wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô Cơ (Muscle Tissue)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong sợi cơ vân, bào quan phát triển nhất là, TRỪ MỘT:

a)

Lưới nội bào hạt

b)

Ty thể

c)

Lysosome

d)

Lưới nội bào không hạt

2.

Trong cơ vân đơn vị cơ được gọi là:

a)

Sarcomer

b)

Siêu sợi cơ

c)

Vi sợi cơ

d)

Sợi cơ

3.

Ở tế bào cơ, vạch Z là:

a)

Nơi nối giữa hai màng tế bào cơ

b)

Ống ngang lưới nội bào không hạt tạo nên

c)

Là nơi nối tiếp 2 sarcomer

d)

Tất cả đúng

4.

Khi cơ vân co thì:

a)

Chiều dài vạch H và đĩa A không thay đổi

b)

Chiều dài siêu sợi myosin và actin ngắn lại

c)

Đĩa I và vạch H ngắn lại

d)

Chiều dài sarcomer không thay đổi

5.

Khi cơ vân co thì

a)

Đĩa A ngắn lại

b)

Đĩa I không đổi

c)

Vạch H không đổi

d)

Đĩa I ngắn lại

6.

Khi cơ vân co và dãn thì:

a)

Chiều dài siêu sợi myosin và actin không đổi

b)

Đĩa A và vạch H không đổi

c)

Đĩa I và đĩa A không đổi

d)

Đĩa I và vạch H không đổi

7.

Bộ ba triat bao gồm:

a)

Nơi nối màng bào tương

b)

Tất cả đều sai

c)

Ống dọc lưới nội bào không hạt

d)

Ống ngang lưới nội bào hạt

8.

Bộ ba Triat có đặc điểm:

a)

Là hệ thống ống lưới nội bào hạt

b)

Chỉ có ở cơ vân

c)

Là nơi khử cực vào tế bào

d)

Có ở tất cả các loại cơ

9.

Nơi dự trữ ion canxi trong tế bào cơ là:

a)

Lưới nội bào không hạt

b)

Cơ tương

c)

Bộ Golgi

d)

Bộ ba triat

10.

Sợi cơ vân có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Có chứa nhiều myoglobin

b)

Có chứa nhiều hemoglobin

c)

Có vân ngang điển hình

d)

Nhiều nhân

11.

Cấu trúc tiếp nhận ion Ca trong sợi cơ vân là:

a)

Troponin C

b)

Đầu phình Myosin

c)

G-Actin

d)

Troponin I

12.

Vạch bậc thang là:

a)

Nơi nối giữa hai màng tế bào cơ trơn

b)

Nơi nối giữa hai màng tế bào cơ tim

c)

Nơi nối giữa hai sarcomer

d)

Cấu tạo thuộc hệ thống mô nút

13.

Cơ tim có những đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Tế bào cơ nối với nhau thành lưới

b)

Không tạo thành sarcomer

c)

Nhân tế bào nằm giữa

d)

Được điều khiển bởi hệ thống mô nút

14.

Điểm khác nhau giữa cơ tim và cơ vân là:

a)

Không chứa myoglobulin

b)

Không tạo sarcomer

c)

Có vân ngang không điển hình

d)

Không có bộ ba triat

15.

Cơ trơn có đặc điểm sau:

a)

Không có siêu sợi actin và myosin

b)

Không tạo thành sarcomer

c)

Được điều khiển bởi hệ thần kinh não tủy

d)

Tế bào có nhiều nhân

16.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận được gọi là

a)

thuỳ thận

b)

Tháp thận

c)

Tiểu cầu thận

d)

Nephron

17.

Đoạn tiếp theo ống lượn gần là cấu trúc nào?

a)

Ống lượn xa

b)

Quai Henle

c)

Ống góp

d)

Ống thẳng

18.

Chức năng tái hấp thu glucose của thận chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Ống lượn xa

b)

Ống lượn gần

c)

Quai Henle

d)

Ống góp

19.

Trong nhu mô vỏ thận không hiện diện cấu trúc nào sau đây?

a)

Tiểu cầu thận

b)

Ống lượn xa

c)

Ống lượn gần

d)

Quai Henle

20.

Trụ Bertin là gì?

a)

Phần vỏ thận xen giữa hai tháp Malpighi

b)

Được gọi là tháp tuỷ

c)

Được gọi là tia thận

d)

Phần vỏ thận xen giữa hai tháp Ferrein

21.

Hàng rào lọc của tiểu cầu thận gồm các lớp nào, TRỪ MỘT?

a)

Lớp tế bào có chân

b)

Tế bào gian mao mạch

c)

Màng đáy mao mạch

d)

Lá ngoài bao Bowman

22.

Ống lượn gần có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Nhiều vi nhung mao ở ngọn tế bào

b)

Có chức năng tái hấp thu mạnh

c)

Được nối với ống lượn xa

d)

Biểu mô trụ đơn

23.

Hàng rào lọc tiểu cầu thận KHÔNG cho qua các chất có đặc điểm nào?

a)

Trọng lượng phân tử khoảng 40.000 Da

b)

Đường kính lớn hơn 10 nm

c)

Trọng lượng phân tử 65.000 Da

d)

Đường kính lớn hơn 4 nm

24.

Tái hấp thu glucose diễn ra chủ yếu bởi đoạn nào của nephron?

a)

Ống lượn xa

b)

Ống góp

c)

Quai Henle

d)

Ống lượn gần

25.

Tái hấp thu protein ở thận được thực hiện chủ yếu ở đâu?

a)

Ống lượn xa

b)

Ống lượn gần

c)

Quai Henle

d)

Ống góp

26.

Vết đặc (macula densa) ở thận có chức năng gì nổi bật?

a)

Được tạo bởi đoạn ống lượn gần

b)

Chế tiết renin

c)

Nhận biết nồng độ ion Na+

d)

Chế tiết erythropoietin

27.

Câu 1 Phản ứng vỏ không có đặc điểm:

a)

Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào tương của noãn.

b)

Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng.

c)

Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn.

d)

Các hạt vỏ có dạng lysosom.

28.

Câu 2 Yếu tố không giúp noãn vận chuyển về phía tử cung:

a)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng.

b)

Lông chuyển tế bào biểu mô vòi trứng.

c)

Đặc tính hấp thu nước màng bụng của vòi trứng.

d)

Các chất tiết của các tế bào biểu mô vòi trứng.

29.

Câu 3 Tinh trùng chuyển động trong đường sinh dục nữ nhờ:

a)

Sự chuyển động của lông chuyển các tế bào biểu mô đường sinh dục nữ.

b)

Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục nữ.

c)

Sự cuốn theo nước màng bụng.

d)

Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục nữ.

30.

Câu 4 Đặc tính không thuộc fertilysin:

a)

Có tính đặc trưng cho loài.

b)

Ngưng kết tinh trùng trên bề mặt noãn.

c)

Tăng tính chuyển động của tinh trùng.

d)

Bản chất là protein.

31.

Câu 5 Receptor tinh trùng nguyên phát:

a)

mZP1

b)

mZP2

c)

mZP4

d)

mZP3

32.

Câu 6 Receptor tinh trùng thứ phát:

a)

mZP1

b)

mZP4

c)

mZP2

d)

mZP3

33.

Câu 7 Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn nguyên phát:

a)

Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng.

b)

Có ở lá ngoài của túi cực đầu.

c)

Gặp ở nơi noãn gắn vào.

d)

Nhận biết mZP2.

34.

Câu 8 Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn thứ phát:

a)

Nhận biết mZP2.

b)

Gặp ở nơi noãn gắn vào.

c)

Có ở lá ngoài của túi cực đầu.

d)

Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng.

35.

Câu 9 Nguồn gốc dịch phôi nang:

a)

Do niêm mạc tử cung.

b)

Các đại phôi bào chế tiết.

c)

Từ máu mẹ.

d)

Các tiểu phôi bào tiết ra.

36.

Câu 10 Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm:

a)

Nối tiếp nhau liên tục hầu như không có gian kỳ.

b)

Phôi bào sinh ra sau có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó.

c)

Xảy ra trong quá trình vận chuyển của trứng trong vòi trứng.

d)

Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực.

37.

Câu 11 Phôi nang không có đặc điểm:

a)

Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch.

b)

Có 30-32 phôi bào.

c)

Đang vận chuyển trong vòi trứng.

d)

Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào.

38.

Câu 12 Đặc điểm không có của phôi dâu:

a)

Xuất hiện vào khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh.

b)

Có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi.

c)

Có 12-16 phôi bào.

d)

Đang được vận chuyển trong vòi trứng.

39.

Câu 13 Nguồn gốc của màng ối:

a)

Ngoại bì phôi.

b)

Nội bì phôi.

c)

Lá nuôi hợp bào.

d)

Nội bì túi noãn hoàng.

40.

Câu 14 Đặc điểm không có của nước ối:

a)

Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau.

b)

Sản sinh và hấp thu nước ối là một quá trình không đổi.

c)

Khối lượng nước ối tăng dần.

d)

Do các tế bào lá nuôi chế tiết.

41.

Câu 15 Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng:

a)

A) Che chở cho phôi thai chống những tác động cơ học từ bên ngoài.

b)

B) Cho phép thai cử động tự do.

c)

C) Làm cho thai không dính vào màng ối.

d)

D) Hạn chế dị tật bẩm sinh cho thai.

42.

Chức năng quan trọng nhất của nước ối đối với thai là gì?

a)

Ngăn thai dính vào màng ối

b)

Cho thai cử động tự do hơn

c)

Bảo vệ chống tác động cơ học

d)

Giảm dị tật bẩm sinh cho thai

43.

Cấu trúc không hoàn toàn do ngoại bì thần kinh biệt hoá tạo thành là gì?

a)

Võng mạc thị giác

b)

Hệ thần kinh trung ương

c)

Tuỷ thượng thận

d)

Tuyến yên

44.

Cấu trúc không hoàn toàn do ngoại bì biệt hoá tạo thành là gì?

a)

Võng mạc mắt thị giác

b)

Niệu đạo nam

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Da và phần phụ của da

45.

Túi noãn hoàng của phôi động vật có vú không có đặc điểm và chức năng:

a)

Phát sinh từ nội bì

b)

Nuôi dưỡng phôi

c)

được Tạo ra hai lần

d)

Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng.

46.

Nguồn gốc của niệu nang là lớp nào?

a)

Trung bì ngoài phôi

b)

Nội bì túi noãn hoàng

c)

Trung bì phôi thật

d)

Nội bì phôi chính

47.

Nguồn gốc của dây rốn hình thành từ đâu?

a)

Cuống phôi và cuống noãn hoàng

b)

Cuống phôi và niệu nang phôi

c)

Cuống noãn hoàng nguyên thuỷ

d)

Cuống phôi nguyên thuỷ

48.

Dây rốn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lớp ngoài là biểu mô màng ối

b)

Trung tâm có chất Wharton

c)

Gồm một động mạch hai tĩnh mạch

d)

Nối rốn thai với bánh rau

49.

Đặc điểm của phản ứng màng trong suốt khi thụ tinh là gì?

a)

Xảy ra trước phản ứng vỏ

b)

Men giải phóng quanh noãn hoàng

c)

Giúp tinh trùng vượt màng dễ

d)

Làm mất khả năng xâm nhập của tinh trùng vào màng trong suốt.

50.

Vị trí không có trung bì trong phôi ở phía đuôi đĩa phôi là gì?

a)

Túi noãn hoàng

b)

Màng nhớp

c)

Niệu nang

d)

Màng họng

51.

Cấu trúc không được tạo ra trong tuần thứ 3 phát triển phôi là gì?

a)

Cuống bụng nguyên thuỷ

b)

Ống thần kinh ruột

c)

Dây sống trung trục

d)

Niệu nang phôi sớm

52.

Nguồn gốc của trung bì phôi xuất phát từ đâu?

a)

Đường nguyên thuỷ phôi

b)

Nút Hensen phôi

c)

Dây sống nguyên thuỷ

d)

Ống thần kinh–ruột

53.

Sự kiện chính xảy ra trong tuần lễ thứ 4 của phát triển cá thể người là gì?

a)

Tạo ống thần kinh–ruột

b)

Hình thành dây sống sớm

c)

Xuất hiện mầm các cơ quan

d)

Tạo thành trung bì phôi

54.

Sự biệt hoá của ngoại bì thần kinh không trải qua giai đoạn nào?

a)

Điểm thần kinh sơ khởi

b)

Tấm thần kinh phát triển

c)

Máng thần kinh hai bờ

d)

Ống thần kinh kín

55.

Các tế bào từ hai bờ máng thần kinh di cư sang hai bên tạo nên cấu trúc nào?

a)

Hạch thần kinh tạng

b)

Mào thần kinh hai bên

c)

Túi não trước phôi

d)

Ống tuỷ sống kín

56.

Thời điểm thuận lợi để trứng làm tổ là khi nào?

a)

Niêm mạc tử cung trước kinh

b)

Thụ tinh ở giai đoạn phôi nang

c)

Cực phôi biệt hoá hai lớp

d)

Hormon progesterone giảm thấp

57.

Đặc điểm không xảy ra trong tuần lễ thứ 2 của quá trình phát triển phôi:

a)

Hình thành cuống phôi.

b)

Túi noãn hoàng được tạo ra 2 lần.

c)

Ngoại bì và nội bì phôi được tạo ra.

d)

Phôi được vận chuyển trong vòi trứng.

58.

Cuống phôi có nguồn gốc từ:

a)

Trung bì ngoài phôi.

b)

Trung bì túi noãn hoàng.

c)

Trung bì màng đệm.

d)

Trung bì màng ối.

59.

Đặc điểm của cuống phôi:

a)

Chứa niệu nang.

b)

Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi.

c)

Góp phần tạo ra dây rốn.

d)

Tất cả đều đúng.

60.

Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm nguyên phát:

a)

Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi.

b)

Bọc kín mặt ngoài của phôi.

c)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào.

d)

Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao.

61.

Đặc điểm của các nhung mao đệm thứ phát:

a)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào.

b)

Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao.

c)

Bọc kín mặt ngoài của phôi.

d)

Có mặt từ đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi.

62.

Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm thứ phát:

a)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi.

b)

Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu.

c)

Bọc kín mặt ngoài của phôi.

d)

Màng đệm tạo thành trục nhung mao.

63.

Trong thời gian có thai, nội mạc thân tử cung được gọi là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Màng rụng.

c)

Màng rụng tử cung.

d)

Màng rụng rau.

64.

Những biến đổi của màng rụng tử cung:

a)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng.

b)

Lớp sâu tạo thành lớp xốp.

c)

Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc.

d)

Tất cả các biến đổi trên.

65.

Đặc điểm của màng rụng trứng.

a)

Lớp nông tạo thành lớp đặc.

b)

Là phần nội mạc tử cung được tái tạo sau hiện tượng làm tổ của trứng.

c)

Dày hơn màng rụng rau và màng rụng tử cung.

d)

Lớp sâu biến đổi tạo ra lớp xốp.

66.

Những biến đổi của màng rụng rau:

a)

Tất cả các biến đổi trên.

b)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng.

c)

Lớp nông biến đổi tạo ra lớp đặc.

d)

Lớp sâu biến đổi tạo thành lớp xốp.

67.

Biến đổi không xảy ra đối với màng rụng tử cung:

a)

Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc.

b)

Bị phá huỷ một phần bởi các nhung mao đệm.

c)

Lớp sâu tạo lớp xốp.

d)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng.

68.

Màng rụng rau không có đặc điểm cấu trúc và chức năng:

a)

Mỏng hơn màng rụng trứng.

b)

Tạo ra lớp đặc và lớp xốp.

c)

Lớp đặc bị phá huỷ tạo ra các khoảng gian nhung mao.

d)

Góp phần tạo ra rau.

69.

Vị trí bám của bánh rau:

a)

Tất cả các vị trí trên.

b)

Cổ tử cung.

c)

Mặt trước hoặc mặt sau thân tử cung.

d)

Đáy tử cung.

70.

Bánh rau không có đặc điểm cấu tạo:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Có hình đĩa, đường kính khoảng 20cm.

c)

Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai.

d)

Mặt trông vào khoang ối được phủ bởi màng ối.

71.

Từ tháng thứ tư, hàng rào rau không có lớp cấu tạo nào?

a)

Mô liên kết của trục nhung mao đệm

b)

Nội mô mao mạch đệm

c)

Lá nuôi tế bào

d)

Lá nuôi hợp bào

72.

Chức năng nào rau không thực hiện?

a)

Chức năng nội tiết

b)

Chức năng trao đổi chất

c)

Chức năng bảo vệ miễn dịch

d)

Điều hoà thân nhiệt ổn định cho thai

73.

Vị trí thường xảy ra hiện tượng thụ tinh là ở đâu?

a)

Nội mạc tử cung

b)

1/3 ngoài vòi trứng

c)

Trên mặt buồng trứng

d)

1/3 trong vòi trứng

74.

Khi tinh trùng chui vào trong noãn, noãn đang ở giai đoạn nào?

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào II

c)

Noãn chín

d)

Noãn bào I

75.

Sự thụ tinh được bắt đầu từ khi nào?

a)

Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt

b)

Tinh trùng đi qua lớp tế bào nang

c)

Tinh trùng tiếp xúc với noãn

d)

Tinh trùng vào đường sinh dục nữ

76.

Sự thụ tinh kết thúc khi nào?

a)

Tiền nhân đực và cái sát nhập lại

b)

Tinh trùng chui vào bào tương noãn

c)

Tinh trùng tiếp xúc với noãn

d)

Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt

77.

Đặc điểm nào không xảy ra trong giai đoạn năng lực hoá tinh trùng?

a)

Nhờ chất tiết của tử cung hay vòi trứng

b)

Cực đầu tinh trùng giải phóng các men

c)

Năng lực hoá trong tử cung hay vòi trứng

d)

Loại bỏ glycoprotein ở cực đầu tinh trùng

78.

Giai đoạn phản ứng cực đầu của tinh trùng không có đặc điểm nào?

a)

Các men được giải phóng giúp xuyên màng trong suốt

b)

Xảy ra khi tinh trùng đã năng lực hoá

c)

Xảy ra sau khi gắn vào màng trong suốt

d)

Xảy ra ngay sau khi vào đường sinh dục nữ

79.

Hệ quả của phản ứng vỏ là gì?

a)

Phản ứng màng trong suốt

b)

Giúp tinh trùng xuyên màng trong suốt

c)

Tinh trùng chui vào bào tương noãn

d)

Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương noãn

80.

Hệ quả của phản ứng màng trong suốt là gì?

a)

Noãn bào II hoàn thành lần phân bào thứ 2

b)

Làm màng trong suốt bị trơ ngăn tinh trùng khác

c)

Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt

d)

Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương noãn

81.

Tinh trùng vượt qua các tế bào nang nhờ yếu tố nào?

a)

Chất tiết của noãn

b)

Chất tiết biểu mô đường sinh dục nữ

c)

Tinh trùng tiết men hyaluronidase

d)

Sự co bóp của tăng cơ đường sinh dục nữ

82.

Tinh trùng đi qua màng trong suốt nhờ phản ứng nào?

a)

Phản ứng màng trong suốt

b)

Phản ứng cực đầu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Phản ứng vỏ

83.

Nguồn gốc của niệu nang là từ đâu?

a)

Nội bì phôi

b)

Nội bì túi noãn hoàng

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Cuống bụng

84.

Các tinh trùng khác không thể gắn vào noãn nhờ phản ứng nào?

a)

Phản ứng màng trong suốt

b)

Phản ứng vỏ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Phản ứng cực đầu

85.

Sự kiện nào không xảy ra trong quá trình thụ tinh?

a)

Năng lực hoá tinh trùng trong vòi trứng

b)

Tách rời tiền nhân đực và cái

c)

Phản ứng cực đầu khi gắn màng trong suốt

d)

Phản ứng vỏ tạo màng trong suốt trơ

86.

Yếu tố không xảy ra trong thụ tinh là:

a)

Noãn bào II hoàn thành giảm phân 2.

b)

Tinh trùng qua lớp tế bào nang.

c)

Hợp tử phân cắt liên tục để tăng số lượng phôi bào.

d)

Tiền nhân đực và tiền nhân cái sát nhập vào nhau.

87.

Sự thụ tinh không mang ý nghĩa:

a)

Tái lập bộ NST lưỡng bội.

b)

Xác định giới tính di truyền.

c)

Tăng khả năng di truyền của bố và mẹ.

d)

Khởi động sự phân cắt phôi.

88.

Yếu tố không ảnh hưởng đến sự thụ tinh:

a)

Tỉ lệ tinh trùng bình thường.

b)

Khả năng chuyển động của tinh trùng.

c)

Thời điểm tinh trùng và noãn gặp nhau.

d)

Số lượng tinh trùng và noãn trong mỗi lần giao hợp.

89.

Phôi dâu không có đặc điểm:

a)

Khoảng 12-16 phôi bào.

b)

Bắt đầu làm tổ trong niêm mạc tử cung.

c)

Hình dáng giống quả dâu.

d)

Gồm khối đại nguyên bào và tiểu nguyên bào.

90.

Đặc điểm không có của phôi nang:

a)

Xuất hiện khoang chứa dịch trong phôi.

b)

Gồm 2 cực: cực phôi và cực đối phôi.

c)

Không còn màng trong suốt.

d)

Xung quanh phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào.

91.

Quá trình không xảy ra trong tuần phát triển đầu tiên của phôi:

a)

Trứng làm tổ trong niêm mạc tử cung.

b)

Tạo nội bì và ngoại bì phôi.

c)

Tạo phôi nang.

d)

Tạo phôi dâu.

92.

Thành phần không thuộc trung bì trong phôi:

a)

Trung bì màng ối. (là trung bì ngoài phôi)

b)

Trung bì cận trục.

c)

Trung bì bên.

d)

Trung bì trung gian.

93.

Nguồn gốc của hệ tiết niệu và hệ sinh dục:

a)

Trung bì cận trục.

b)

Trung bì màng đệm.

c)

Trung bì bên.

d)

Trung bì trung gian.

94.

Mô cơ có ngốc từ:

a)

Trung bì cận trục.

b)

Trung bì bên.

c)

Trung bì trung gian.

d)

Trung bì màng đệm.

95.

Cấu trúc không có nguồn gốc hoàn toàn từ trung bì:

a)

Mô liên kết chính thức, mô sụn, mô xương.

b)

Mô cơ vân, mô cơ trơn và mô cơ tim.

c)

Tuyến thượng thận.

d)

Tinh hoàn, buồng trứng.

96.

Cấu trúc không có nguồn gốc từ nội bì và ngoại bì:

a)

Biểu mô đường tiêu hoá.

b)

Niệu đạo nam.

c)

Niệu đạo nữ.

d)

Biểu mô đường hô hấp.

97.

Nguồn gốc của dây rốn:

a)

Cuống bụng và niệu nang.

b)

Cuống bụng và cuống noãn hoàng.

c)

Cuống noãn hoàng.

d)

Cuống bụng.

98.

Sự kiện không xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi:

a)

Sự tạo khoang ối và màng ối.

b)

Sự tạo túi noãn hoàng nguyên phát.

c)

Sự tạo mầm phôi. (tuần thứ 3)

d)

Sự tạo túi noãn hoàng thứ phát.

99.

Sự kiện xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi:

a)

Tạo ra trung bì phôi.

b)

Trứng bắt đầu làm tổ trong niêm mạc tử cung.

c)

Trứng di chuyển vào khoang tử cung.

d)

Tạo ra nội bì và ngoại bì phôi. (đĩa phôi lưỡng bì: thượng bì và hạ bì phôi)

100.

Sự kiện không xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi:

a)

Tạo ra trung bì phôi.

b)

Tạo ra bản phôi lưỡng bì.

c)

Tạo khoang ngoài phôi.

d)

Tạo ra khoang ối và màng ối.