wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề các phép đo KHTN 6

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Nam có một kính lúp, hành động nào sau đây khi bảo vệ kính lúp của Nam là sai?

a)

Lau chùi bằng khăn mềm.

b)

Để kính ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng

c)

Cất kính vào hộp kín.

d)

Dùng xong rửa kính bằng nước sạch.

2.

Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ :

a)

Nhìn vật xa hơn 

b)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn

c)

Phóng to ảnh của một vật

d)

Không thay đổi kích thước của ảnh

3.

Tấm kính dùng làm kính lúp có :

a)

Phần rìa dày hơn phần giữa         

b)

Có hai mặt phẳng

c)

Có phần giữa bị lõm.

d)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

4.

Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là :

a)

mm

b)

km

c)

cm

d)

m

5.

Từ hình vẽ bên, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

a)

3,0cm

b)

4,0cm  

c)

2,0cm 

d)

5,0cm

6.

Một hộp sữa có ghi khối lượng tịnh 900g, con số 900g chỉ?

a)

Khối lượng của cả hộp sữa

b)

Khối lượng của sữa trong hộp

c)

Khối lượng của vỏ hộp sữa

d)

Khối lượng hộp sữa là 900g

7.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

gam

b)

Tạ

c)

Kilogam

d)

Tấn

8.

Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?

a)

Đặt vật cân bằng trên đĩa cân

b)

Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định

c)

Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

d)

Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng

9.

Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ điện tử        

c)

Đồng hồ quả lắc.

d)

Đồng hồ bấm giây

10.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tạ     

b)

cân đòn   

c)

cân đồng hồ.  

d)

cân tiểu li.

11.

Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trời người ta dùng đơn vị

a)

Mét

b)

Năm ánh sáng

c)

Giây

d)

kilomet

12.

Khi sử dụng thước đo ta phải

a)

Chỉ cần biết giới hạn đo của nó.

b)

Chỉ cần biết độ chia nhỏ nhất của nó.

c)

Chỉ cần biết đơn vị của thước đo.

d)

Phải biết cả giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nó

13.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

a)

6,6 cm

b)

6,5 cm

c)

6,4 cm

d)

6,3 cm

14.

Mẹ Hoa dặn Hoa ra chợ mua 5 lạng thịt ba chỉ. 5 lạng có nghĩa là:

a)

50g

b)

500g

c)

5 g

d)

5kg

15.

Biển báo giao thông hình tròn trên có ghi 10T được gắn ở đầu của một số cây cầu mang ý nghĩa:

a)

Tải trọng của cầu là 10 tấn (xe 10 tấn trở xuống được phép qua cầu).

b)

Tải trọng của cầu là 10 tạ (xe 10 tạ trở xuống được phép qua cầu)

c)

Bề rộng của cầu là 10 thước.

d)

Bề cao của cầu là 10 thước

16.

Phát biểu KHÔNG đúng là:

a)

Chất lỏng co lại khi lạnh đi

b)

Chất lỏng nở ra khi nóng lên

c)

Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.

d)

Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi

17.

Bạn Lan làm bài tập KHTN trong thời gian 1 giờ 20 phút. Bạn Lan đã làm trong thời gian tính theo giây là:

a)

2700 giây

b)

3620 giây

c)

3600 giây

d)

4800 giây

18.

Đâu là nhiệt độ của ly nước chanh đá?

a)

5oC

b)

100oC

c)

36,5oC

d)

1450 oC

19.

Dụng cụ không được sử dụng để đo chiều dài là

a)

Thước dây 

b)

Thước cuộn

c)

Cân đồng hồ

d)

Thước thẳng

20.
Câu 4.1. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
a)
A. đềximét (dm).
b)
B. mét (m).
c)
C. Cenntimét (cm).
d)
D. milimét (mm).
21.
Câu 4.2. Giới hạn đo của một thước là
a)
A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
b)
B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.
c)
C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.
d)
D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
22.
Câu 4.3. Độ chia nhỏ nhất của thước là
a)
A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,
b)
B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.
c)
C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai.
23.
Câu 4.4. Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là
a)
A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
b)
B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,
c)
C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 ơn.
d)
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
24.

Câu 4.5. Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau:

a)

A. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

b)

B. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.

c)

C Giới hạn đo là 30 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

d)

D. Giới hạn đo là 3 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

25.
Câu 4.6. Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để
a)
A. lựa chọn thước đo phù hợp.
b)
B. đặt mắt đúng cách.
c)
C. đọc kết quả đo chính xác.
d)
D. đặt vật đo đúng cách. 
26.
Câu 5.1. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là
a)
A. tấn.             
b)
B. miligam.               
c)
C. kiôgam.           
d)
D. gam.
27.
Câu 5.2. Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì?
a)
A. Khối lượng bánh trong hộp.
b)
B. Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp,
c)
C. Sức nặng của hộp bánh.
d)
D.Thể tích của hộp bánh.
28.
Câu 5.4. Cân một túi hoa quả, kết quả là 14533g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là
a)
A.1g.             
b)
B.5g.                 
c)
C.10g.           
d)
D. 100 g.
29.
Câu 5.5. Một hộp quả cân có các quả cân loại 2g, 5g, 10g, 50g, 200g, 200mg, 500g, 500mg. Để cân một vật có khối lượng 257,5g thì có thể sử dụng các quả cân nào?
a)
A. 200 g 200 mg, 50 g, 5 g, 50 g.
b)
B. 2g, 5g, 50g, 200g, 500 mg.
c)
C. 2g, 5g, 10g, 200g, 500g.
d)
D. 2g, 5 g, 10g, 200 mg, 500 mg.
30.
Câu 5.6. Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?
a)
A. 24 kg.   
b)
B. 20 kg 10 lạng.
c)
C 22kg.
d)
D. 20 kg 20 lạng.
31.
Câu 6.1. Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để
a)
A. lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.
b)
B. đặt mắt đúng cách.
c)
C. đọc kết quả đo chính xác.
d)
D.hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.
32.
Câu 6.3. Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?
a)
A. Không hiệu chỉnh đồng hồ.
b)
B. Đặt mắt nhìn lệch.
c)
C. Đọc kết quả chậm.
d)
D. Cả 3 nguyên nhân trên.
33.
Câu 7.2. Nhiệt kế thủy ngân không thế đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?
a)
A. Nhiệt độ của nước đá.
b)
B. Nhiệt độ cơ thể người.
c)
C. Nhiệt độ khí quyển.
d)
D. Nhiệt độ của một lò luyện kim.
34.

Câu 7.3. Cho các bước như sau;

(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(2) Ước lượng nhiệt độ của vật.

(3) Hiệu chỉnh nhiệt kế.

(4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp.

(5) Đọc và ghi kết quả đo.

Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:

a)

A. (2), (4), (3), (1), 6).

b)

B. (1), (4), (2), (3), 6).

c)

C. (1), 2), (3), (4), 6).

d)

D. (3), (2), (4),(1), (5).

35.
Câu 7.4. Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân phải chú ý bốn điểm sau, ý nào sai?
a)
A. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.
b)
B. Không cắm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ,
c)
C. Hiệu chính về vạch số 0.
d)
D.Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.
36.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

37.

 Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

A. lựa chọn thước đo phù hợp.

b)

B. đặt mắt đúng cách.

c)

C. đọc kết quả đo chính xác

d)

D. đặt vật đo đúng cách. 

38.

Khi đo độ dài cần đặt sao cho một đầu của vật … vạch số của thước - Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

A. Vuông góc với

b)

B. Thụt vào so với

c)

C. Ngang bằng với

d)

D. Chéo với

39.

 Giới hạn đo của một thước là

a)

A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

40.

Cách đặt thước đo đúng:

a)

A. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên phải một đầu cần đo.

b)

B. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 ngang với một đầu của vật.

c)

C. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 vuông góc với một đầu của vật.

d)

D. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên trái một đầu cần đo.

41.

Khi đo độ dài người ta dung dụng cụ gì?

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Cân

c)

C. Thước đo độ dài

d)

D. Bình chia độ

42.

Điền số thích hợp: 6,5km = ........ m = ......... dm

a)

A. 65000; 650000

b)

B. 6500; 65000

c)

C. 650; 6500

d)

D. 65000; 650

43.

1m = ?

a)

1000 mm

b)

10 cm

c)

100 dm

d)

100 mm

44.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

45.

Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?

a)
b)
c)
d)
46.

Đoạn thẳng 1, 2, 3 dài lần lượt bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

3cm, 4cm, 5cm

b)

2cm, 4cm, 5cm

c)

3cm, 4cm, 6cm

47.

Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

48.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

49.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

50.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

51.

5hm = ...... m

a)

50

b)

5

c)

500

52.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 

5km 4hm ......... 540dam

a)

>

b)

<

c)

=

53.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

54.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

55.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m

56.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

A. Cân Rôbecvan

b)

B. Lực kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Thước.

57.

7 tấn = … kg .

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

70

b)

700

c)

7000

d)

70000

58.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

59.

16 000kg = ... tấn

a)

160

b)

16

c)

1600

d)

161000\frac{16}{1000}

60.

2kg 326g = ... g

a)

2326

b)

20326

c)

23260

d)

23261000\frac{2326}{1000}

61.

35 tấn = ... kg

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

350

c)

35

d)

35 000

62.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

63.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

64.

2 kg = .... g

a)

2000

b)

200

c)

20

65.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

66.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

67.

4000g = ....... kg

a)

40

b)

4

c)

400

68.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

69.

14\frac{1}{4} kg = ........................... g

a)

Điền vào chỗ là:

20

b)

25

c)

250

70.

8 m 12 cm = ...cm

a)

812

b)

8121008\frac{12}{100}

c)

812108\frac{12}{10}

71.

6kg 3g = ... g

a)

6310006\frac{3}{1000}

b)

631006\frac{3}{100}

c)

6003

72.

2 giờ 30 phút = (a)   giờ

73.

5 giờ 15 phút = (a)   giờ

74.

1 giờ 12 phút = (a)   giờ

75.

4 giờ 45 phút = (a)   giờ

76.

2 giờ 45 phút + 4 giờ 30 phút = ?

(a)  

77.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

78.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

79.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

80.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

81.

Để đo thời gian chạy của vận động viên khi chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ cát

82.

Loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian một tiết học là?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Cả đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

83.

Câu 1. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế

b)

Tốc kế

c)

Cân

d)

Đồng hồ

84.

Câu 2. Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:

Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)… .

(a)  

85.

Câu 3. Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Dãn nở vì nhiệt của các chất

d)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

86.

Câu 4. Để đo nhiệt độ cơ thể người ta nên dùng nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Nhiệt kế thủy ngân

87.

Câu 6.  Trong thang nhiệt độ Xen – xi – út, nhiệt độ nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

00C

b)

1000C

c)

2730K

d)

3730K

88.

Câu 7. Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 800C và 3570C.

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế y tế

d)

Cả ba nhiệt kế trên

89.

Câu 8. Trong thang nhiệt độ Fa – ren - hai, nhiệt độ nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

320F

b)

2120F

c)

1000C

d)

3730K

90.

Nhiệt kế nào sau đây là nhiệt kế chất lỏng?

< Chọn nhiều đáp án đúng>

a)
b)
c)
d)
91.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC . Hãy đổi nhiệt độ này ra  oF^oF  

a)

45oF45^oF  

b)

23,4oF23,4^oF  

c)

55,4oF55,4^oF  

d)

81oF81^oF  

92.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

93.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường nằm trong khoảng:

a)

32 oC - 33 oC

b)

36 oC - 37 oC

c)

39 oC - 40 oC

d)

0 oC - 100 oC

94.

Vì sao ta chỉ dùng thủy ngân, rượu để chế tạo nhiệt kế mà không dùng nước?

a)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều

b)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

c)

Nước không đo được nhiệt độ âm

d)

Tất cả các phương án trên

95.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

96.

Nhiệt kế nào đo nhiệt độ cho kết quả nhanh nhất?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Nhiệt kế nước

d)

Nhiệt kế rượu

97.

370C tương ứng bao nhiêu 0F?

a)

370F

b)

66,60F

c)

690F

d)

98,60F

98.

680F tương ứng bao nhiêu 0C?

a)

200C

b)

360C

c)

37,80C

d)

1000C

99.

Hiện tượng "......... ........ ........." của chất lỏng thường được dùng làm cơ sở để chế tạo các dụng cụ đo nhiệt độ.

(a)  

100.

Nhiệt độ là số đo mức độ ".......... .........." của một vật

(a)