wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm dùng chung Sinh học 12

Total questions: 99

Worksheet time: 50hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Các loài sinh vật khác nhau có hệ gene đặc trưng về kích thước hệ gene và số lượng gene. Kích thước hệ gene của sinh vật được tính bằng hàm lượng

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

2.

Trong hệ gene của vi khuẩn, các gene phân bố

a)

trong lục lạp.

b)

trên phần tử DNA vùng nhân và DNA plasmid.

c)

trong ti thể.

d)

trong nhân tế bào.

3.

Hệ gene ở sinh vật nhân thực gồm các gene nằm trên

a)

NST trong nhân tế bào.

b)

các gene trong ti thể.

c)

các gene trong lục lạp.

d)

NST trong nhân tế bào và các gene trong ti thể, lục lạp.

4.

Đột biến gene là những biến đổi

a)

vật chất di truyền ở cặp đôi phân tử hoặc cặp đôi tế bào.

b)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến một nucleotide.

c)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.

d)

trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.

5.

Loại đột biến làm biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một cặp nucleotide, làm cho sản phẩm của gene bị thay đổi về cấu trúc

a)

đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

b)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

c)

đột biến gene.

d)

đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

6.

Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của

a)

gene liên quan đến một cặp nucleotide.

b)

một nucleotide.

c)

gene liên quan đến một hoặc một cặp nucleotide.

d)

một cặp DNA.

7.

Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến sự biến đổi của

a)

một số cặp nucleotide.

b)

hai cặp nucleotide.

c)

một nucleotide.

d)

một cặp nucleotide.

8.

Biến đổi trên một cặp nucleotide của gene trong nhân đôi DNA được gọi là dạng đột biến nào?

a)

Đột biến nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến gene.

c)

Thể đột biến.

d)

Đột biến điểm.

9.

Điều không đúng về đột biến gene là

a)

làm biến đổi toàn bộ cấu trúc của gene.

b)

có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

c)

có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

10.

Thể đột biến là cơ thể mang

a)

gene đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.

b)

gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

c)

thể đột biến là tổ hợp được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

đột biến nhưng chưa biểu hiện thành kiểu hình.

11.

Cho biết allele A qui định hoa đỏ; allele đột biến a qui định hoa trắng; allele B qui định hạt vàng; allele đột biến b qui định hạt xanh. Nếu A trội hoàn toàn so với a, B trội hoàn toàn so với b thì có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?

a)

AaBB.

b)

AABB.

c)

AABb.

d)

aaBB.

12.

Đối với từng gene riêng lẻ, các gene có kích thước trung bình khoảng 1 000 cặp nucleotide thì tần số đột biến gene tự nhiên trung bình là

a)

10⁴.

b)

10⁶ – 10⁴.

c)

10⁻² – 10⁻¹.

d)

10⁻⁴.

13.

Vector tách dòng (Vector chuyển gene) thường được sử dụng phổ biến trong bước tách dòng tại tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ DNA tái tổ hợp của công nghệ gene là

a)

E.coli.

b)

virus.

c)

plasmid.

d)

thực khuẩn thể.

14.

Đặc điểm quan trọng nhất của plasmid mà người ta chọn nó làm vật thể truyền gene phổ biến trong công nghệ gene là

a)

A. chứa gene mang thông tin di truyền qui định một số tính trạng nào đó.

b)

B. chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn.

c)

C. DNA plasmid tự nhân đôi độc lập với DNA của NST.

d)

D. DNA có số lượng cặp nucleotide ít: từ 8.000 – 200.000 cặp.

15.

Một trong những đặc điểm rất quan trọng của các chủng vi khuẩn sử dụng trong công nghệ gene là

a)

A. có tốc độ sinh sản nhanh.

b)

B. dùng làm vector thể truyền.

c)

C. có khả năng xâm nhập vào tế bào.

d)

D. phổ biến và không có mối nguy hại.

16.

Quy trình kỹ thuật liên quan đến việc nghiên cứu về sự biểu hiện gene, chỉnh sửa gene, chuyển gene để có thể tạo ra những tế bào hoặc cơ thể sinh vật có hệ gene biểu hiện những tính trạng mong muốn được gọi là công nghệ

a)

gene.

b)

tế bào.

c)

sinh học.

d)

vi sinh vật.

17.

Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gene là việc tạo ra

a)

vector chuyển gene.

b)

biến đổi tổ hợp.

c)

gene đột biến.

d)

DNA tái tổ hợp.

18.

Enzyme sử dụng trong kỹ thuật tạo DNA tái tổ hợp l

a)

restrictase.

b)

ligase.

c)

DNA polymerase.

d)

RNA polymerase.

19.

Enzyme cắt giới hạn sử dụng trong kỹ thuật tạo DNA tái tổ hợp là

a)

restrictase.

b)

ligase.

c)

DNA polymerase.

d)

RNA polymerase.

20.

Restrictase và ligase tham gia vào công đoạn nào của quy trình chuyển gene?

a)

Tách DNA của NST tế bào và tách plasmid ra khỏi tế bào vi khuẩn.

b)

Cắt, nối DNA của tế bào chủ và plasmid ở những điểm xác định tạo nên DNA tái tổ hợp.

c)

Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Tạo điều kiện cho gene được ghép biểu hiện.

21.

Trong công nghệ gene, DNA tái tổ hợp là phân tử lai được tạo ra bằng cách nối gene của

a)

tế bào cho vào DNA của plasmid.

b)

tế bào cho vào DNA của tế bào nhận.

c)

plasmid vào DNA của tế bào nhận.

d)

plasmid vào DNA của vi khuẩn E.coli.

22.

Để có thể xác định dòng tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp, các nhà khoa học

a)

chọn thể truyền có gene đối kháng.

b)

chọn thể truyền có kích thước lớn.

c)

quan sát tế bào dưới kính hiển vi.

d)

chọn thể truyền có các gene đánh dấu.

23.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gene?

a)

Tạo giống lúa vàng chuyển gene tổng hợp β-carotene.

b)

Tạo cừu Dolly.

c)

Tạo giống cà chua chuyển gene kháng virus.

d)

Tạo giống cừu chuyển gene tổng hợp được huyết thanh ở người.

24.

Các bước tiến hành trong quy trình công nghệ gene theo trình tự là

a)

tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp → biểu hiện gene và phân tích biểu hiện gene → sản xuất protein tái tổ hợp.

b)

tách gene và thể truyền → cắt và nối DNA tái tổ hợp → chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp → sản xuất protein tái tổ hợp → biểu hiện gene và phân tích biểu hiện gene.

d)

biểu hiện gene và phân tích biểu hiện gene → tách dòng và tạo ADN tái tổ hợp → sản xuất protein tái tổ hợp.

25.

Hình bên dưới mô tả một giai đoạn nào sau đây của quy trình công nghệ gene để tạo giống sinh vật biến đổi gene?

a)

Tạo plasmid.

b)

Tạo thể truyền.

c)

Tạo DNA tái tổ hợp.

d)

Tạo sinh vật biến đổi gene.

26.

Người ta đã tiến hành cài gene A vào plasmid nhằm mục đích tạo giống cây trồng chuyển gene có khả năng tổng hợp một loại carotenoid, cấu trúc thu được ở giai đoạn cuối cùng trong qui trình được mô tả ở hình bên dưới là

a)

DNA tái tổ hợp.

b)

protein tái tổ hợp.

c)

gene chuyển.

d)

RNA tái tổ hợp.

27.

Chủng vi khuẩn E.coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của

a)

nhân bản vô tính.

b)

công nghệ gene.

c)

lai hữu tính.

d)

gây đột biến.

28.

Giống cà chua chuyển gene kháng virus là thành tựu của

a)

nuôi cấy hạt phấn.

b)

công nghệ gene.

c)

lai tế bào soma.

d)

lai hữu tính.

29.

Cây sâm đất chuyển gene sản xuất nhóm chất flavonoid được dùng để điều trị bệnh là thành tựu của

a)

công nghệ tế bào.

b)

gây đột biến nhiễm sắc thể.

c)

công nghệ gene.

d)

gây đột biến gene.

30.

Trong công nghệ gene, để đưa gene tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là

a)

tế bào thực vật.

b)

tế bào động vật.

c)

nấm.

d)

plasmid.

31.

Phân tích và so sánh các trình tự nucleotide lặp lại kế tiếp đặc trưng giữa các cá thể giúp xác định danh tính của nạn nhân trong các vụ tai nạn. Ví dụ này là ứng dụng của giải mã hệ gene người trong lĩnh vực nào?

a)

Y học.

b)

Giám định pháp y và khoa học hình sự.

c)

Di truyền học.

d)

Sinh học phân tử.

32.

Thiết kế các chip DNA, “Lab-on-a-chip” dựa trên trình tự nucleotide đã biết của hệ gene người giúp phân tích được sự biểu hiện của nhiều gene ở người trong các giai đoạn khác nhau của quá trình phát triển cá thể. Ví dụ này là ứng dụng của giải mã hệ gene người trong lĩnh vực nào?

a)

Y học.

b)

Giám định pháp y.

c)

Di truyền y học và sinh học phân tử.

d)

Khoa học hình sự.

33.

Dựa vào sự có mặt của các loại protein đặc trưng ở tế bào ung thư để chế tạo và sử dụng các loại thuốc đặc trị để ức chế các loại protein đó có thể làm chậm sự phát triển của tế bào ung thư. Ví dụ này là ứng dụng của giải mã hệ gene người trong lĩnh vực nào?

a)

Y học.

b)

Giám định pháp y và khoa học hình sự.

34.

Cho biết các chú thích đặc điểm hệ gene người như sau: I: Gene mã hóa protein. (10,7%) II: Gene có chức năng điều hòa. (67,2%) III: Gene mã hóa RNA nhỏ. (1,5%) IV: Gene không mã hóa protein. (11,5%) Hình nào mô tả đúng tỉ lệ của hệ gene người?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

35.

Trong dự án giải mã hệ gene người, bằng nhiều phương pháp giải trình tự khác nhau, các nhà sinh học phân tử đã giải được trình tự nucleotide của hệ gene trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của người có khoảng

a)

3,1 tỉ cặp nucleotide.

b)

1,1 tỉ cặp nucleotide.

c)

1,3 tỉ cặp nucleotide.

d)

4,1 tỉ cặp nucleotide.

36.

Loại đột biến điểm không làm thay đổi tổng số nucleotide, số liên kết hydrogen của gene là

a)

thêm một cặp G – C.

b)

thay thế một cặp T – A bằng một cặp T – A.

c)

mất một cặp A – T.

d)

thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C.

37.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?

a)

Mất cặp A – T.

b)

Thay cặp G – C bằng cặp CG

c)

Thêm cặp G – C.

d)

Thay cặp A – T bằng cặp G – C.

38.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng chiều dài gene, tăng số liên kết hydrogen của gene?

a)

Thay thế một cặp G - C bằng một cặp C - G.

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C.

d)

Thêm một cặp G - C.

39.

Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào trong hình a, hình b, hình c mô tả đột biến thêm 1 cặp nucleotide?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình a và b.

40.

Loại đột biến điểm nào sau đây làm cho gene đột biến tăng lên 2 liên kết hydrogen so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất một cặp A – T.

b)

Đột biến thêm một cặp AT

c)

Đột biến thay thế hai cặp G – C bằng hai cặp A – T.

d)

Đột biến thay thế một cặp A – T bằng hai cặp G – C.

41.

Các dạng đột biến gene làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm những dạng nào sau đây?

a)

Thay thế và mất một cặp nucleotide.

b)

Thay thế và thêm một cặp nucleotide.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế một cặp nucleotide.

42.

Trong các dạng đột biến điểm ở gene cấu trúc sau đây, dạng nào chỉ gây biến đổi tối đa 1 amino acid trong chuỗi polypeptide do gene tổng hợp nên?

a)

Đột biến mất 1 cặp nucleotide ở bộ ba ngay sau mã mở đầu.

b)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở bộ ba ngay trước mã kết thúc.

c)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide ở bộ ba giữa gene.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở ngay bộ ba mở đầu.

43.

Loại đột biến gene gây ảnh hưởng nhiều nhất đến chuỗi polypeptide mà nó tổng hợp là

a)

Thêm một cặp nucleotide ở bộ ba gần bộ ba kết thúc.

b)

Thay thế một cặp nucleotide ở giữa gene.

c)

Thay thế một cặp nucleotide sau bộ ba mở đầu.

d)

Mất một cặp nucleotide sau bộ ba mở đầu.

44.

Trong các dạng đột biến gene sau đây, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất hoặc thay một cặp nucleotide.

b)

Thêm hoặc thay một cặp nucleotide.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế một cặp nucleotide.

45.

Biến đổi nào sau đây trong gene làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?

a)

Đột biến ở bộ ba nằm giữa gene.

b)

Đột biến ở bộ ba mở đầu.

c)

Đột biến ở cách xa bộ ba mở đầu.

d)

Đột biến ở bộ ba giáp với mã kết thúc.

46.

Nếu đột biến gene xảy ra ở vùng khởi động của gene thì điều gì dưới đây có thể xảy ra?

a)

Gene đột biến sẽ không phiên mã và dịch mã.

b)

Gene bị đột biến có thể có sản phẩm bị thay đổi về chức năng.

c)

Gene bị đột biến có thể tạo ra nhiều sản phẩm hơn.

d)

Gene bị đột biến sẽ có sản phẩm bị thay đổi về cấu trúc.

47.

Xét một phần của chuỗi polypeptide có trình tự amino acid như sau: Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - ... Thể đột biến về gene này có dạng: Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, ... Đột biến thuộc dạng

a)

thêm 3 cặp nucleotide.

b)

thay thế 1 cặp nucleotide.

c)

mất 3 cặp nucleotide.

d)

mất 1 cặp nucleotide.

48.

Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gene bị đột biến nhưng chuỗi polypeptide do gene qui định tổng hợp không bị thay đổi. Nguyên nhân là

a)

mã di truyền có tính thoái hóa.

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

DNA của vi khuẩn có dạng vòng.

d)

gene của vi khuẩn có cấu trúc theo operon.

49.

Khi DNA tự nhân đôi, loại đột biến gene được phát sinh do sự bất cặp nhằm giữ các nucleotide không theo nguyên tắc bổ sung có thể là

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

c)

thêm một cặp nucleotide.

d)

thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác.

50.

Khi đột biến gene đã phát sinh thì nó sẽ được nhân lên thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Nhân đôi DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Điều hòa biểu hiện gene.

51.

Loại hóa chất nào sau đây sẽ gây đột biến thay thế cặp A – T thành cặp G – C trong gene?

a)

Colchicine.

b)

Acridine.

c)

5-BU.

d)

Acridine và Colchicine.

52.

Một nitrogen base của gene trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi DNA sẽ làm phát sinh dạng đột biến nào?

a)

thêm hai cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

mất một cặp nucleotide.

d)

thay thế một cặp nucleotide.

53.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

b)

Đột biến gene có tính thuận nghịch (đột biến từ allele trội thành allele lặn và ngược lại).

c)

Gene đột biến khi đã phát sinh luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

54.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến mất một cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene có thể xảy ra một cách ngẫu nhiên ở tất cả các loài sinh vật.

d)

Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời ở nhiều cặp nucleotide.

55.

Khi nói về công nghệ gene, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Công nghệ gene là các quy trình kỹ thuật liên quan đến việc nhận diện cấu trúc và biểu hiện gene, chỉnh sửa gene và chuyển gene.

b)

Vector tách dòng (thể truyền) thường sử dụng trong công nghệ gene là plasmid từ vi khuẩn, DNA của virus hoặc nhiễm sắc thể nhân tạo ở nấm men.

c)

Công nghệ gene chỉ được áp dụng đối với vi sinh vật và thực vật mà không được áp dụng đối với động vật.

d)

Để làm dãn màng sinh chất của tế bào, tạo điều kiện cho DNA tái tổ hợp xâm nhập vào tế bào, sử dụng muối CaCl2 hoặc xung điện (phương pháp biến nạp).

56.

Quan sát hình về các dạng đột biến gene và cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Có 3 dạng đột biến điểm là mất 1 cặp nucleotide, thay thế 1 cặp nucleotide và thêm 1 cặp nucleotide.

b)

Dạng đột biến thay thế một cặp nucleotide làm thay đổi nhiều bộ ba trên gene nhất.

c)

Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nucleotide sẽ làm thay đổi chiều dài của gene.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide thường gây hậu quả nhẹ hơn 2 dạng đột biến còn lại.

57.

Công nghệ DNA tái tổ hợp được sử dụng để tạo các sinh vật chuyển gene mang các tính trạng tốt như có năng suất và giá trị dinh dưỡng cao, sức chống chịu tốt hơn với các yếu tố môi trường vô sinh và hữu sinh bất lợi. Khi nói về ứng dụng của công nghệ DNA tái tổ hợp, những ví dụ sau đây Đúng hay Sai?

a)

Tạo các dòng vi sinh vật tái tổ hợp có khả năng sản xuất nhiều loại sản phẩm sinh học (amino acid, protein, vitamin, enzyme…) với số lượng lớn và giá thành rẻ.

b)

Tạo giống cây trồng có các gene quý như năng suất, hàm lượng dinh dưỡng cao, kháng sâu bệnh…

c)

Tạo giống vật nuôi có các gene quý như gene tổng hợp hormone sinh trưởng, gene sản xuất sữa chứa protein CFTR…

d)

Giống ngô NK66Bt/GT là giống có thêm gene mới (gene Bt và gene GT) nên có khả năng kháng sâu đục thân và kháng thuốc diệt cỏ.

58.

Công nghệ DNA tái tổ hợp đã có nhiều thành tựu đột phá, như tạo sinh vật biến đổi gene. Hình bên dưới thể hiện các bước tạo DNA tái tổ hợp, trong đó, gene M của một loài nấm sợi được nối với vector plasmid T để tạo thành plasmid Z. Biết rằng, các thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện tối ưu, không có đột biến phát sinh.

a)

Plasmid Z là phân tử DNA tái tổ hợp.

b)

Enzyme giới hạn S có tác dụng phân cắt liên kết phosphodiester giữa các nucleotide.

c)

Plasmid Z có kích thước 7328 cặp nucleotide.

d)

Nếu plasmid Z bị cắt bằng enzyme giới hạn S thì tạo ra 2 đoạn DNA khác nhau.

59.

Trong kỹ thuật chuyển gene, có bao nhiêu loại vector (thể truyền) có thể được sử dụng để chuyển gene vào tế bào nhận?

a)

4 loại vector.

b)

2 loại vector.

c)

5 loại vector.

d)

3 loại vector.

60.

Trong kĩ thuật chuyển gene, để chuyển gene vào tế bào vi khuẩn, người ta không sử dụng những cấu trúc nào sau đây làm thể truyền?

a)

Plasmid

b)

RNA

c)

Ribosome

d)

DNA thể thực khuẩn

61.

Câu 64. Ở loài thực vật, xét 2 gene, mỗi gene có 2 allele trội lặn hoàn toàn. Biết rằng 2 gene này nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Nếu 2 cặp bố mẹ đều dị hợp về cả 2 gene, ở đời con, gene B đột biến thành a, gene B đột biến thành a, gene B đột biến thành a. Có bao nhiêu trường hợp sau đây là thể đột biến? 3

a)

I. aabb

b)

II. AABB

c)

III. AaBb

d)

IV. aaBB

e)

V. aaBb

62.

Một gene (A) ở sinh vật nhân sơ, sau khi đột biến điểm tạo ra allele A1, có chiều dài bằng với gene A. Số liên kết hydrogen của allele A1 tăng lên tối đa bao nhiêu?

a)

Số liên kết hydrogen tăng lên tối đa 2.

b)

Số liên kết hydrogen tăng lên tối đa 1.

c)

Số liên kết hydrogen tăng lên tối đa 3.

d)

Số liên kết hydrogen không thay đổi.

63.

Trong tế bào, có bao nhiêu trường hợp đột biến điểm dạng thay thế cặp nucleotide mà allele đột biến có thành phần các loại nucleotide không thay đổi so với allele bình thường?

a)

2 trường hợp.

b)

1 trường hợp.

c)

3 trường hợp.

d)

4 trường hợp.

64.

Có bao nhiêu base trong hình bắt cặp nhầm ((a), (b), (c), (d)) là base dạng hiếm (hỗ biến)?

a)

4 base.

b)

2 base.

c)

1 base.

d)

3 base.

65.

Câu 68. Allele B ở sinh vật nhân thực có 900 nucleotide loại A và có tỉ lệ (A/G) = (3/2). Allele B bị đột biến thay thế 1 cặp G – C bằng 1 cặp A – T trở thành allele b. Tổng số liên kết hydrogen của allele b là bao nhiêu?

a)

2684

b)

2700

c)

3599

d)

2720

66.

Đột biến xảy ra tại nucleotide ở vị trí số 3300, hỏi có bao nhiêu trong vùng mã hóa của gene (tính từ nucleotide ở vị trí số 1)?

a)

3297

b)

3300

c)

3299

d)

3298

67.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST ở sinh vật nhân thực là

a)

nucleotide.

b)

amino acid.

c)

nucleosome.

d)

chromatid.

68.

Hình bên mô tả một đơn vị cấu trúc của NST ở sinh vật nhân thực, cấu trúc này gọi là

a)

sợi nhiễm sắc.

b)

chromatid.

c)

sợi cơ bản.

d)

nucleosome.

69.

Hình bên dưới (hình 3) mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực. NST được cấu tạo từ DNA và protein. Phân tử DNA mạch kép cấu tạo nên NST có đường kính là

a)

2nm.

b)

20nm.

c)

10nm.

d)

30nm.

70.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi 2 thành phần chủ yếu là

a)

DNA và protein histone.

b)

DNA và mRNA.

c)

DNA và tRNA.

d)

RNA và protein histone.

71.

Hình 5 đây mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST, hai thành phần (A) và (B) lần lượt là cấu trúc nào sau đây?

a)

Nucleosome và lipid.

b)

Sợi cơ bản và histone.

c)

Nucleosome và histone.

d)

Histone và nucleosome.

72.

Mỗi nucleosome gồm 8 protein histone được quấn quanh bởi một đoạn DNA có chiều dài tương đương

a)

175 cặp nucleotide.

b)

157 cặp nucleotide.

c)

174 cặp nucleotide.

d)

147 cặp nucleotide.

73.

Các bậc cấu trúc của NST theo thứ tự cuộn xoắn là

a)

sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → vùng xếp cuộn → chromatid.

b)

ribosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → vùng xếp cuộn → chromatid.

c)

nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → vùng xếp cuộn → chromatid.

d)

nucleosome → sợi cơ bản → vùng xếp cuộn → sợi nhiễm sắc → chromatid.

74.

Cho biết: I: kích thước sợi cơ bản, II: kích thước sợi nhiễm sắc; III: kích thước sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn); IV: kích thước chromatid. Hình nào mô tả đúng mối liên hệ về kích thước theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

a)

Hình 1.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 4.

75.

Sự cuộn xoắn nhiều bậc giúp thu gọn cấu trúc không gian của NST trong nhân tế bào và đảm bảo

a)

giúp tế bào chứa được nhiều NST.

b)

thuận lợi cho sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.

c)

thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.

d)

thuận lợi cho sự phân li các NST trong quá trình phân bào.

76.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

a)

30nm và 300nm.

b)

10nm và 300nm.

c)

10nm và 30nm.

d)

30nm và 10nm.

77.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 – 11 nm ?

a)

Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).

b)

Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).

c)

Chromatid.

d)

Sợi cơ bản.

78.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức xếp cuộn nào có đường kính 30 nm là cấu trúc nào sau đây ?

a)

Chromatid.

b)

Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).

c)

Sợi cơ bản.

d)

Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).

79.

Trên NST, mỗi gene định vị tại một vị trí xác định gọi là

a)

locus.

b)

allele.

c)

intron.

d)

tâm động.

80.

Đột biến NST là

a)

sự phân li không bình thường của NST xảy ra trong phân bào.

b)

những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.

c)

sự kiện đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

d)

sự thay đổi trình tự sắp xếp các nucleotide trong DNA của NST.

81.

Những biến đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST của loài được gọi là

a)

đột biến gene.

b)

đột biến NST.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

đột biến điểm.

82.

Đột biến NST gồm các dạng

a)

đa bội và dị bội.

b)

thêm đoạn và chuyển đoạn.

c)

biến đổi số lượng và đột biến cấu trúc.

d)

đột biến lệch bội và đa bội.

83.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST ?

a)

Đa bội.

b)

Lệch bội.

c)

Dị đa bội.

d)

Lặp đoạn.

84.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc NST ?

a)

Đa bội.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Đảo đoạn.

85.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG o HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là CDEFG o HI. Đây là dạng đột biến nào ?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

86.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG o HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là ADCBEFG o HI.. Đây là dạng đột biến nào ?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất đoạn.

87.

Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào ?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Mất đoạn.

88.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm chiều dài của nhiễm sắc thể ?

a)

Lặp đoạn.

b)

Chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn.

d)

Đảo đoạn.

89.

Hình bên dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào ?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Mất đoạn.

90.

Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Mất đoạn.

91.

Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?

a)

Đảo đoạn quanh tâm.

b)

Đảo đoạn ngoài tâm.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Mất đoạn.

92.

Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

d)

Chuyển đoạn tương hỗ.

93.

Một NST bị đột biến có kích thước ngắn hơn so với NST bình thường. Dạng đột biến tạo nên NST bất thường này có thể là dạng nào trong số các dạng đột biến sau?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Mất đoạn NST.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Chuyển đoạn tương hỗ 1 NST.

94.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể, không làm thay đổi số lượng gene của nhiễm sắc thể và ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể?

a)

A. Đảo đoạn.

b)

B. Lặp đoạn.

c)

C. Mất đoạn.

d)

D. Chuyển đoạn không tương hỗ.

95.

Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất 1 đoạn lớn NST.

b)

lặp đoạn NST.

c)

đảo đoạn NST.

d)

chuyển đoạn nhỏ NST.

96.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai allele của một gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể?

a)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

b)

Đảo đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Lặp đoạn.

97.

Trong các dạng đột biến sau, những dạng đột biến nào có thể thay đổi hình thái của NST?

1 MD 2 LD 3 DBG 4 ĐẢO ĐOẠN NGOÀI TÂM ĐỘNG 5 CHUYỂN Đ TƯƠNG

a)

I, IV.

b)

III, III.

c)

I, II, IV.

d)

II, IV.

98.

Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể là

a)

Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.

b)

Mất đoạn và lặp đoạn.

c)

Lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.

d)

Mất đoạn và chuyển đoạn.

99.

Để loại khỏi NST những gene không mong muốn ở 1 số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc NST dạng

a)

Chuyển đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn nhỏ.

d)

Đảo đoạn.