wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Sinh 12A2

Total questions: 99

Worksheet time: 25hrs 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Gen là một đoạn ADN
a)
A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
b)
B. mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipép tít hay ARN.
c)
C. mang thông tin di truyền.
d)
D. chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
2.
Câu 2. Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: T – A – G – X – G - T. Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch đơn tương ứng còn lại là:
a)
A. A – X – G – X – G - T
b)
B. A – T – X – G – X - A
c)
C. A – G – T – X – G - A
d)
D. T – A – G – X – G - T
3.
Câu 3. Gọi A, T, G, X các loại Nuclêôtit trong ADN (hoặc gen). Tương quan nào sau đây không đúng?
a)
A. A + G = T + X.
b)
B. %(A + X) = %(T + G).
c)
C. A + T = G + X.
d)
D. (A + X)/(T + G) = 1.
4.
Câu 4. Phân tử ADN gồm 3000 nuclêôtít có số nuclêôtít T chiếm 20%. số nuclêôtít mỗi loài trong phân tử ADN này là
a)
A. A = T = G = X = 750.
b)
B. A = T = G = X= 1500.
c)
C. A = T = 900; G = X = 600.
d)
D. A = T = 600; G = X = 900.
5.
Câu 5. Mã di truyền có tính thoái hoá vì
a)
A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin.
b)
B. có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
c)
C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.
d)
D. một bộ ba mã hoá một axitamin.
6.
Câu 6. Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì
a)
A. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, đư_x001F_ợc đọc một chiều liên tục từ 5’( 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
b)
B. đư_x001F_ợc đọc một chiều liên tục từ 5’( 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu.
c)
C. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
d)
D. có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3.
7.
Câu 7. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
a)
A. bổ sung; bán bảo toàn.
b)
B. trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.
c)
C. mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
d)
D. một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
8.
Câu 8. Quá trình phiên mã có ở
a)
A. vi rút, vi khuẩn.
b)
B. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.
c)
C. vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực.
d)
D. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.
9.
Câu 9. Quá trình phiên mã tạo ra
a)
A. tARN.
b)
B. mARN.
c)
C. rARN.
d)
D. tARN, mARN, rARN.
10.
Câu 10. Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
a)
A. ARN thông tin.
b)
B. ARN vận chuyển.
c)
C. ARN ribôxôm.
d)
D. SiARN.
11.
Câu 11. Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch có chiều
a)
A. 3’ - 5’.
b)
B. 5’ - 3’.
c)
C. mẹ được tổng hợp liên tục.
d)
D. mẹ được tổng hợp gián đoạn.
12.
Câu 13. Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha
a)
A. G1 của chu kì tế bào.
b)
B. G2 của chu kì tế bào.
c)
C. S của chu kì tế bào.
d)
D. M của chu kì tế bào.
13.
Câu 14. Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là
a)
A. nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn.
b)
B. một ba zơ bé bù với một ba zơ lớn.
c)
C. sự lắp ráp tuần tự các nuclêôtit.
d)
D. bán bảo tồn.
14.
Câu 15. Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
a)
A. bắt đầu bằng axitamin Met (met- tARN).
b)
B. bắt đầu bằng axitfoocmin- Met.
c)
C. kết thúc bằng Met.
d)
D. bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN.
15.
Câu 1. Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
a)
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
b)
B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
c)
C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.
d)
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
16.
Câu 2. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
a)
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
b)
B. Từ cả hai mạch đơn.
c)
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
d)
D. Từ mạch mang mã gốc.
17.
Câu 3. Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
a)
A. rARN.
b)
B. mARN.
c)
C. tARN.
d)
D. ADN.
18.
Câu 4. Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
a)
A. kết thúc bằng Met.
b)
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
c)
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met.
d)
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
19.
Câu 5. Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
a)
A. mạch mã hoá.
b)
B. mARN.
c)
C. tARN.
d)
D. mạch mã gốc.
20.
Câu 6. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
a)
A. ADN và ARN.
b)
B. Prôtêin.
c)
C. ARN.
d)
D. ADN.
21.
Câu 7. Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
a)
A. 3’ → 3’.
b)
B. 3’ → 5’.
c)
C. 5’ → 3’.
d)
D. 5’ → 5’.
22.
Câu 8. Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
a)
A. axit amin hoạt hoá.
b)
B. axit amin tự do.
c)
C. chuỗi polipeptit.
d)
D. phức hợp aa-tARN.
23.
Câu 9. Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
a)
A. nhân đôi ADN và phiên mã.
b)
B. nhân đôi ADN và dịch mã.
c)
C. phiên mã và dịch mã.
d)
D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.
24.
Câu 10. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
a)
A. mARN.
b)
B. ADN.
c)
C. prôtêin.
d)
D. mARN và prôtêin.
25.
Câu 11. Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
a)
A. ADN-polimeraza.
b)
B. restrictaza.
c)
C. ADN-ligaza.
d)
D. ARN-polimeraza.
26.
Câu 12. Phân tử mARN được sao mã từ 1 gen có 3000 nu đứng ra dịch mã. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit có 5 riboxom cùng trượt qua 1 lần. Số axitamin môi trường cung cấp là bao nhiêu?
a)
A. 2495.
b)
B. 2490.
c)
C. 4995.
d)
D. 4990.
27.
Câu 13. Loại ARN nào có cấu tạo mạch thẳng?
a)
A. tARN.
b)
B. rARN.
c)
C. mARN.
d)
D. mARN, tARN.
28.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
A. Chuỗi polipeptit được tổng hợp xong, ngay lập tức xoắn lại hình thành các bậc cấu trúc cao hơn.
b)
B. Trong quá trình dịch mã, mARN không gắn với từng riboxom riêng lẻ.
c)
C. Vật liệu di truyền (ADN) được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế nhân đôi ADN.
d)
D. Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
29.
Câu 15. Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng? I. Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực. II. Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit. III. Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. IV. Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN.
a)
A. II, III.
b)
B. II, IV.
c)
C. I, III
d)
D. I, IV.
30.
Câu 1. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm mô hình cấu trúc của opêron Lac? I. Một opêron Lac gồm có vùng vận hành, vùng khởi động, gen điều hòa R, nhóm gen cấu trúc Z, Y, A. II. Gen điều hòa R là nơi tổng hợp prôtêin ức chế. III. Vùng khởi động nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. IV. Vùng vận hành là nơi tổng hợp các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactôzơ.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
31.
Câu 2. Theo mô hình opêron Lac, vùng khởi động là
a)
A. nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
b)
B. nơi tổng hợp prôtêin ức chế.
c)
C. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
d)
D. nơi tổng hợp các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactôzơ.
32.
Câu 3. Theo mô hình opêron Lac, vùng vận hành là
a)
A. trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
b)
B. nơi tổng hợp prôtêin ức chế.
c)
C. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
d)
D. nơi tổng hợp các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactôzơ.
33.
Câu 4. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, gen điều hòa R có vai trò gì?
a)
A. Tổng hợp enzim phân giải đường.
b)
B. Tổng hợp prôtêin ức chế.
c)
C. Khởi đầu phiên mã.
d)
D. Không có vai trò gì.
34.
Câu 5. Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là:
a)
A. vùng điều hòa.
b)
B. vùng vận hành.
c)
C. vùng khởi động.
d)
D. gen điều hòa.
35.
Câu 6. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất
a)
A. xúc tác.
b)
B. ức chế.
c)
C. cảm ứng.
d)
D. trung gian.
36.
Câu 7. Mối tương quan giữa prôtêin ức chế với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?
a)
A. Khi môi trường không có lactôzơ, prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.
b)
B. Khi môi trường không có lactôzơ, prôtêin ức chế không gắn được vào O, không diễn ra sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.
c)
C. Khi môi trường không có lactôzơ, prôtêin ức chế không gắn được vào O, enzim phiên mã có thể liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã nhóm gen cấu trúc.
d)
D. Khi môi trường có lactôzơ, prôtêin ức chế gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.
37.
Câu 8. Operon là:
a)
A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.
b)
B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.
c)
C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.
d)
D. các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường phân bố liền nhau thành từng cụm có chung một cơ chế điều hòa.
38.
Câu 9. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì:
a)
A. prôtêin ức chế bị bất hoạt, không gắn được vào vùng vận hành.
b)
B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.
c)
C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.
d)
D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.
39.
Câu 10. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì:
a)
A. prôtêin ức chế bị bất hoạt, không gắn được vào vùng vận hành.
b)
B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.
c)
C. sản phẩm của gen cấu trúc được tạo ra.
d)
D. prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành làm ức chế phiên mã của các gen cấu trúc.
40.
Câu 11. Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
a)
A. vận hành.
b)
B. điều hòa.
c)
C. khởi động.
d)
D. mã hóa.
41.
Câu 12. Điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
a)
A. phiên mã.
b)
B. dịch mã.
c)
C. sau dịch mã.
d)
D. sau phiên mã.
42.
Câu 13. Điều hòa hoạt động gen chính là
a)
A. điều hòa quá trình dịch mã.
b)
B. điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
c)
C. điều hòa quá trình phiên mã.
d)
D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.
43.
Câu 14. Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị bất hoạt, không gắn được vào vùng vận hành?
a)
A. Vì lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
b)
B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.
c)
C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.
d)
D. Vì lactôzơ liên kết với vùng vận hành làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
44.
Câu 15. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách:
a)
A. liên kết vào vùng khởi động.
b)
B. liên kết vào gen điều hòa.
c)
C. liên kết vào vùng vận hành.
d)
D. liên kết vào vùng mã hóa.
45.
Câu 16. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
a)
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
b)
B. Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.
c)
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã hóa tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
d)
D. ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.
46.
Câu 17. Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
a)
A. Khi môi trường có nhiều lactôzơ.
b)
B. Khi môi trường không có lactôzơ.
c)
C. Khi có hoặc không có lactôzơ.
d)
D. Khi môi trường có lactôzơ.
47.
Câu 18. Ôperon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
a)
A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
b)
B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
c)
C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
d)
D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
48.
Câu 19. Thành phần không thuộc cấu trúc của opêron Lac là
a)
A. vùng vận hành.
b)
B. gen điều hòa.
c)
C. vùng khởi động.
d)
D. các gen cấu trúc.
49.
Câu 20. Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
a)
A. tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động.
b)
B. tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động, có khi đồng loạt dừng.
c)
C. chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động.
d)
D. phần lớn các gen trong tế bào hoạt động.
50.
Câu 1. Đột biến gen là
a)
A. sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
b)
B. sự biến đổi của một số cặp nuclêôtit trong gen.
c)
C. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 cặp nucleotit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
d)
D. những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN.
51.
Câu 2. Dạng đột biến nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen giảm 2 liên kết?
a)
A. Thêm một cặp (G - X).
b)
B. Thay thế cặp một (G - X) bằng cặp một (A - T).
c)
C. Thêm một cặp (A - T).
d)
D. Mất một cặp (A - T).
52.
Câu 3. Quá trình nào sau đây thường dễ làm phát sinh đột biến gen?
a)
A. Nhân đôi ADN.
b)
B. Phiên mã.
c)
C. Dịch mã.
d)
D. Điều hòa hoạt động gen.
53.
Câu 4. Thể đột biến là những cơ thể mang gen đột biến
a)
A. đã biểu hiện ra kiểu hình.
b)
B. chưa biểu hiện ra kiểu hình.
c)
C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.
d)
D. lặn hoặc trội chưa biểu hiện ra kiểu hình.
54.
Câu 5. Đột biến gen (đột biến điểm) có các dạng
a)
A. mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit.
b)
B. mất, thêm, đảo vị trí 1 cặp nulêôtit.
c)
C. mất, thay thế, đảo vị trí 1 cặp nulêôtit.
d)
D. thêm, thay thế, đảo vị trí 1 cặp nulêôtit.
55.
Câu 6. Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
a)
A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
b)
B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
c)
C. tổ hợp gen mang đột biến.
d)
D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
56.
Câu 7. Một gen dài 510 nm, có 3600 liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit và hơn gen bình thường 3 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen đột biến là
a)
A. A = T = 901; G = X = 601
b)
B. A = T = 901; G = X = 600
c)
C. A = T = 900 ; G = X = 601.
d)
D. A = T = 899; G = X = 601.
57.
Câu 8. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
a)
A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
b)
B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
c)
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
d)
D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
58.
Câu 9. Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hiđrô?
a)
A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
b)
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
c)
C. Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.
d)
D. Thêm hoặc mất một cặp G-X.
59.
Câu 10. Gen A có khối lượng phân tử bằng 450.000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hydrô. Gen A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần nuclêôtit từng loại của gen a là :
a)
A. A = T = 349 ; G = X = 401.
b)
B. A = T = 348 ; G = X = 402.
c)
C. A = T = 401 ; G = X = 349.
d)
D. A = T = 402 ; G = X = 348.
60.
Câu 11. Loại đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là
a)
A. đảo đoạn.
b)
B. mất đoạn lớn.
c)
C. lặp đoạn và mất đoạn lớn.
d)
D. chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.
61.
Câu 12. Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là
a)
A. nuclêôxôm.
b)
B. sợi nhiễm sắc.
c)
C. sợi siêu xoắn.
d)
D. sợi cơ bản.
62.
Câu 13. Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là
a)
A. sợi ADN.
b)
B. sợi cơ bản.
c)
C. sợi nhiễm sắc.
d)
D. cấu trúc siêu xoắn.
63.
Câu 14. Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể ba nhiễm sẽ có số nhiễm sắc thể là
a)
A. 21.
b)
B. 17.
c)
C. 13.
d)
D. 15.
64.
Câu 15. Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng
a)
A. mất đoạn nhiễm sắc thể.
b)
B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
c)
C. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
d)
D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
65.
Câu 16. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho một gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác?
a)
A. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
b)
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
c)
C. Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng.
d)
D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
66.
Câu 17. Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc NST nào? (1): ABCD.EFGH → ABGFE.DCH (2): ABCD.EFGH → AD.EFGBCH
a)
A. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
b)
B. (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
c)
C. (1): chuyển đoạn không chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
d)
D. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.
67.
Câu 19. Thể song nhị bội
a)
A. có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 4n của mẹ.
b)
B. chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ.
c)
C. có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể gấp đôi bộ nhiễm sắc thể của mẹ.
d)
D. có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ.
68.
Câu 20. Dạng đột biến và số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của hội chứng Đao là
a)
A. thể 1 ở cặp NST 23, có 45 NST.
b)
B. thể 3 ở cặp NST 21, có 47 NST.
c)
C. thể 1 ở cặp NST 21, có 45 NST.
d)
D. thể 3 ở cặp NST 23, có 47 NST.
69.
Câu 1. Nội dung chính của quy luật phân li độc lập
a)
A. Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.
b)
B. Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li đồng đều trong quá trình hình thành giao tử.
c)
C. Sự phân li và tổ hợp tự do của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
d)
D. Khi bố mẹ thuần chủng về hai hay nhiều tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1.
70.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?
a)
A. Sự phân chia của nhiễm sắc thể.
b)
B. Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể.
c)
C. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể.
d)
D. Sự phân chia tâm động ở kì sau.
71.
Câu 3. Định luật phân ly độc lập của Menđen góp phần giải thích hiện tượng
a)
A. biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.
b)
B. biến dị tổ hợp ngày càng hạn chế ở thế hệ sau.
c)
C. ngày càng tạo ra nhiều dòng thuần ở thế hệ sau.
d)
D. ngày càng xảy ra thoái hóa giống ở các loài sinh vật.
72.
Câu 4. Trong quá trình sinh sản hữu tính không thể tìm được hai người có kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì:
a)
A. sinh sản hữu tính tạo ra vô số biến dị tổ hợp.
b)
B. các gen có điều kiện tương tác với nhau.
c)
C. dễ tạo ra các biến dị di truyền.
d)
D. chịu ảnh hưởng của môi trường sống.
73.
Câu 5. Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản và tính trạng trội hoàn toàn, thì số loại kiểu hình ở F2 là:
a)
A. 2n.
b)
B. (1:2:1)n.
c)
C. (3:1)n.
d)
D. 3n.
74.
Câu 6. Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản và tính trạng trội hoàn toàn, thì số loại kiểu gen ở F2 là:
a)
A. 2n.
b)
B. (1:2:1)n.
c)
C. (3:1)n.
d)
D. 3n.
75.
Câu 7. Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản và tính trạng trội hoàn toàn, thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là:
a)
A. 2n.
b)
B. (1:2:1)n.
c)
C. (3:1)n.
d)
D. 3n.
76.
Câu 8. Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản và tính trạng trội hoàn toàn, thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là:
a)
A. 2n.
b)
B. (1:2:1)n.
c)
C. (3:1)n.
d)
D. 3n.
77.
Câu 9. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1?
a)
A. AABbDd × AaBBDd.
b)
B. AabbDD × AABBdd.
c)
C. AaBbdd × AaBBDD.
d)
D. AaBBDD × aaBbDD.
78.
Câu 10. Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở thế hệ sau?
a)
A. AaBb x AaBb.
b)
B. aabb x AaBB.
c)
C. AaBb x Aabb.
d)
D. Aabb x aaBb.
79.
Câu 11. Phép lai nào sau đây có khả năng tạo ra nhiều tổ hợp nhất ở đời con?
a)
A. AaBbDd x AaBbDd.
b)
B. AabbDd x AaBbdd.
c)
C. AAbbDd x AABbdd.
d)
D. AabbDd x AaBbDd.
80.
Câu 12. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở thế hệ sau:
a)
A. 4 kiểu hình: 12 kiểu gen.
b)
B. 8 kiểu hình: 8 kiểu gen.
c)
C. 4 kiểu hình: 8 kiểu gen.
d)
D. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen.
81.
Câu 13. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDD cho đời con có tối đa:
a)
A. 8 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
b)
B. 18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình.
c)
C. 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
d)
D. 9 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
82.
Câu 14. Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được từ phép lai AaBbddEe x AabbDdEe, số cá thể có kiểu gen AAbbDdee chiếm tỉ lệ:
a)
A. 1/16.
b)
B. 1/8.
c)
C. 1/32.
d)
D. 1/64.
83.
Câu 15. Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được từ phép lai AaBbDd x AaBbDd, số cá thể có kiểu gen aaBbdd chiếm tỉ lệ:
a)
A. 1/32.
b)
B. 1/2.
c)
C. 1/64.
d)
D. 1/4.
84.
Câu 16. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ
a)
A. 25%.
b)
B. 6,25%.
c)
C. 50%.
d)
D. 12,5%.
85.
Câu 17. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)
a)
A. 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
b)
B. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
c)
C. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.
d)
D. 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
86.
Câu 18. Ở một loài thực vật, người ta tiến hành các phép lai sau: (1) AaBbDd × AaBbDd. (2) AaBBDd × AaBBDd. (3) AABBDd × AAbbDd. (4) AaBBDd × AaBbDD. Các phép lai có thể tạo ra cây lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen là
a)
A. (2) và (3)
b)
B. (2) và (4)
c)
C. (1) và (4
d)
D. (1) và (3)
87.
Câu 19. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Theo lí thuyết, phép lai: AaBb × aaBb cho đời con có kiểu hình thân cao, quả đỏ chiếm tỉ lệ
a)
A. 37,5%.
b)
B. 12,5%.
c)
C. 18,75%.
d)
D. 56,25%.
88.
Câu 20. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDdEe × AabbDdee cho đời con có kiểu hình mang 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ
a)
A. 81/256.
b)
B. 9/64.
c)
C. 7/32.
d)
D. 27/128.
89.
Câu 1. Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
a)
A. gen trội.
b)
B. gen điều hòa.
c)
C. gen đa hiệu.
d)
D. gen tăng cường.
90.
Câu 2. Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
a)
A. ở một tính trạng.
b)
B. ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
c)
C. ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
d)
D. ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.
91.
Câu 3. Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định theo kiểu tương tác bổ sung. Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng?
a)
A. AaBb x AaBb.
b)
B. AaBb x aaBb.
c)
C. AaBb x AAbb.
d)
D. AaBb x Aabb.
92.
Câu 4. Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng
a)
A. tương tác bổ trợ.
b)
B. tương tác bổ sung.
c)
C. tương tác cộng gộp.
d)
D. tương tác gen.
93.
Câu 5. Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
a)
A. gen trội.
b)
B. gen lặn.
c)
C. gen đa alen.
d)
D. gen đa hiệu.
94.
Câu 6. Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác
a)
A. bổ trợ.
b)
B. át chế.
c)
C. cộng gộp.
d)
D. đồng trội.
95.
Câu 7. Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là
a)
A. Tác động cộng gộp.
b)
B. Tác động đa hiệu.
c)
C. Tác động át chế giữa các gen không alen.
d)
D. Tương tác bổ trợ giữa 2 gen trội.
96.
Câu 8. Màu da của người do ít nhất mấy gen qui định theo kiểu tác động cộng gộp?
a)
A. 2 gen.
b)
B. 3 gen.
c)
C. 4 gen.
d)
D. 5 gen.
97.
Câu 9. Loại tính trạng số lượng thường bị chi phối bởi kiểu gen:
a)
A. tương tác trội lặn
b)
B. tác động đa hiệu.
c)
C. tác động cộng gộp.
d)
D. tác động bổ sung.
98.
Câu 10. Một loài thực vật lưỡng bội, màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định. Kiểu gen có cảv alen trội A và alen trội B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Phép lai P: cây dị hợp 2 cặp gen x cây đồng hơp 2 cặp gen lặn, tạo ra F1. Theo lí thuyết,, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
a)
A. 1 cây hoa đỏ: 3 cây hoa trắng.
b)
B. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
c)
C. 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng.
d)
D. 5 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng.
99.

Câu 18. Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là:

a)

A. II, VI.

b)

B. I, II, III, V

c)

C. I, III

d)

D. I, III, IV, V