wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về mô học biểu mô và tuyến (Lớp 12)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào sụn ko có đặc điểm sau

a)

có các sợi nhỏ tạo vòng liên tục sát cực ngọn tb

b)

Có nh sợi to tòa ra xung quanh

c)

Có các lỗ nhỏ thông thương giữa 2 tb

d)

2 tb sát nhập nhau

2.

Lớp sợi của biểu mô lát tầng keo có

a)

Nhiều hàng đa diện tế bào nằm trên màng đáy

b)

Nhiều nhánh phân bào

c)

Giữa các tb nh thể liên kết

d)

TB chứa các hạt sắc tố

3.

Đặc điểm chung của biểu mô

a)

Tb đứng cạnh nhau

b)

có nh mạch bạch huyết

c)

ko có nh thể ngưng kết

d)

tận cùng tb ko xen vào giữa các tb

4.

biểu mô có nguồn gốc nội bì

a)

biểu bì

b)

Biểu mô giác mạc

c)

Lớp tb lợp mặt trg mạch máu

d)

Lớp tb lợp mặt trg thành ống tiêu hóa

5.

Đặc điểm khác nhau giữa BM lát tầng sừng hóa và ko sừng hóa

a)

Có nh thể liên kết

b)

Có lớp hạt

c)

Ko có mạch máu

d)

Ko có sự phân cực tb

6.

Tuyến kiểu chum nho có thể gặp ở

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Tuyến nc bọt

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến đáy tuy

7.

BM trụ giả tầng có đặc điểm

a)

Nhân tb luôn nằm cùng hàng

b)

Cực ngọn tb luôn tiếp xúc vs lòng ống

c)

Cực đáy khác tb đều tựa trên màng đáy

d)

Hình dáng các tb trg biểu mô giống nhau

8.

Phân loại kiểu mô tuyến có thể căn cứ vào

a)

Số tb tham gia tạo ra chất tiết

b)

Hình dáng tb tham gia tạo biểu mô

c)

Các chất tiết đi ra khỏi tb tuyến

d)

Cấu tạo hình thái phần bài xuất

9.

Lông chuyển có đặc điểm

a)

Có thể chuyển động theo 1 chiều

b)

Cấu tạo giống vi nhung mao

c)

ở mặt tự do tất cả tb biểu mô

d)

hạt đáy có cấu tạo tương tự tiểu thể trung tâm

10.

Màng đáy có đặc điểm

a)

Là chỗ đứng của các tb biểu mô

b)

Giới hạn sự phát triển của mô lk và biểu mô

c)

Cho các chất phân tử lượng lớn ở dịch gian bào vào biểu mô

d)

Dc nhận biết rõ trên tiêu bản nhuộm HE

11.

BM lát tầng ko sừng hóa có ở

a)

Giác mạc

b)

Khí quản

c)

Biểu bì

d)

Bàng quang

12.

Tuyến chỉ có cấu trúc của tuyến nội tiết là

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến nc bọt

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến đáy vị

13.

Căn cứ để phân loại BM phủ

a)

Vị trí và chức năng biểu mô

b)

Số lượng tb tham gia tạo biểu mô

c)

Số hàng tb tham gia tạo biểu mô

d)

Hình dáng các tb lớp đáy

14.

Mặt bên của tb biểu mô có thể có cấu trúc đặc biệt sau

a)

Khoảng gian bào

b)

Mô lk

c)

Thể lk

d)

Thể bán lk

15.

BM trụ giả tầng phủ mặt trong của

a)

Da

b)

Thực quản

c)

Phế quản

d)

Bàng quang

16.

Ngay sát mặt tự do của biểu mô có thể có

a)

Dải bịt

b)

Thể lk

c)

Thể bán lk

d)

Thể khe

17.

Cấu trúc tăng diện tích hấp thu của tb BM

a)

Diềm bàn chải

b)

Lông

c)

Mê đạo đáy

d)

Thể liên kết

18.

Tuyến nội tiết có đặc điểm các tb nằm rải rác bên cạnh mao mạch máu có ở

a)

Gan

b)

Thượng thận

c)

Tụy

d)

Tinh hoàn

19.

Mặt trong thành thực quản nhẵn do BM thực quản là loại

a)

Trụ giả tầng

b)

Trụ tầng

c)

Lát tầng ko sừng hóa

d)

Lát tầng sừng hóa

20.

Đặc điểm tuyến nội tiết khác tuyến ngoại tiết

a)

Có phần chế tiết

b)

Có phần bài xuất

c)

Phần chế tiết các tb có thể tạo kiểu lưới

d)

Phần chế tiết có kiểu ống

21.

Cơ quan có biểu mô trụ đơn che phủ ở mặt trong là cơ quan nào?

a)

Da

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Phế nang

22.

Vi nhung mao có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thường có ở tế bào hấp thu và tái hấp thu

b)

Thường có ở tế bào bảo vệ

c)

Giúp cho tế bào chuyển động

d)

Giúp tế bào liên kết với nhau

23.

Phân loại biểu mô dựa vào yếu tố nào?

a)

Số lượng và hình dáng tế bào

b)

Vị trí tuyến trong cơ thể

c)

Chức năng của biểu mô

d)

Tác dụng chất chế tiết

24.

Biểu mô lát tầng sừng hóa có ở đâu?

a)

Biểu bì

b)

Bàng quang

c)

Thực quản

d)

Phế quản

25.

Sự khác biệt giữa tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết là chất tiết của tuyến ngoại tiết bao giờ dựa vào cấu trúc nào?

a)

Mao mạch máu

b)

Mao mạch bạch huyết

c)

Các ống bài xuất

d)

Các túi tuyến

26.

Về mặt cấu trúc vi thể, vết thương chảy máu khi nào?

a)

Tổn thương các bề mặt của da

b)

Tổn thương tới màng đáy

c)

Tổn thương màng đáy

d)

Tổn thương sâu qua màng đáy

27.

Cảm giác đau rát tại vùng xây xước rớm máu của bệnh nhân là vì lý do nào?

a)

Dưới lớp biểu mô đã có các đầu tận cùng thần kinh

b)

Xen giữa các tế bào biểu bì có các tận cùng thần kinh cảm giác

c)

Chỉ do va chạm gây tổn thương tổ chức

d)

Do tổn thương màng đáy

28.

Xuất hiện các biểu hiện khác nhau trên vùng bỏng do nguyên nhân nào?

a)

Tổn thương da ở mức độ nông sâu khác nhau

b)

Tổn thương đến các lớp khác nhau của biểu bì

c)

Nhiệt độ tác động từng vùng khác nhau

d)

Thời gian đến xử lý muộn

29.

Biểu hiện tổn thương da màu đỏ sẫm là do mức độ nào?

a)

Tổn thương toàn bộ lớp biểu mô

b)

Bị tác động đến lớp đệm dưới lớp biểu mô

c)

Đã tổn thương sâu đến lớp cơ

d)

Mới tổn thương đến lớp biểu bì

30.

Trong trường hợp bệnh nhân nữ 18 tuổi bị ngã, vết thương đã tổn thương đến mức nào?

a)

Chỉ tổn thương lớp biểu mô

b)

Tổn thương vừa tới lớp đệm

c)

Tổn thương lớp đệm

d)

Tổn thương sát xương trán

31.

Bác sĩ chọn kỹ thuật khâu thẩm mỹ không phải vì lý do nào sau đây?

a)

Bệnh nhân là nữ còn trẻ

b)

Tổn thương vùng mặt

c)

Do bệnh nhân yêu cầu

d)

Trên cơ sở tình trạng vết thương

32.

Người bệnh vào viện vì có dị vật rơi vào mắt trái; sau 1 tuần điều trị mắt tổn thương nhìn mờ hơn mắt bình thường chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Còn dị vật nhỏ trong mắt

b)

Biểu mô giác mạc không có khả năng tái tạo

c)

Biểu mô giác mạc chưa tái tạo hoàn toàn

d)

Tổn thương giác mạc sâu gây sẹo giác mạc làm giảm thị lực

33.

Mô liên kết có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chất gian bào có tính chất một hệ keo

b)

Sợi liên kết ở các nơi trong cơ thể như nhau

c)

Các tế bào liên kết đều nằm trong các ổ

d)

Luôn rất giàu mạch máu

34.

Tế bào trong bào tương có nhiều lysosome là loại nào?

a)

Tương bào

b)

Dưỡng bào

c)

Tế bào nội mô

d)

Đại thực bào

35.

Tương bào có nguồn gốc từ loại tế bào nào?

a)

Tế bào sợi

b)

Lympho B

c)

Lympho T

d)

Mô bào

36.

Tế bào liên kết có chức năng tạo ra chất căn bản là tế bào nào?

a)

Nguyên bào sợi

b)

Tế bào trung mô

c)

Tế bào võng

d)

Tế bào mỡ

37.

Mô liên kết thưa có đặc điểm nào?

a)

Tế bào ít hơn sợi liên kết

b)

Tế bào nhiều hơn sợi liên kết

c)

Tế bào và sợi liên kết ngang nhau

d)

Các sợi collagen xếp gần vuông góc nhau

38.

Đặc điểm cơ tạo keo nguyên phát là gì?

a)

Do các mô bào tổng hợp

b)

Chỉ tạo sợi collagen

c)

Đường kính 640 amstrong

d)

Có các vân ngang

39.

Đặc điểm của tế bào sợi trong mô liên kết là gì?

a)

Loại tế bào ít gặp trong mô liên kết

b)

Có khả năng biệt hóa thành tế bào khác

c)

Không có khả năng sinh sản

d)

Không có hoạt động chuyển hóa

40.

Mô liên kết có đặc điểm chính nào sau đây?

a)

Chất căn bản ưa màu acid

b)

Luôn chứa nhiều mạch máu

c)

Luôn có sợi liên kết

d)

Luôn có 10 loại tế bào liên kết

41.

Đặc điểm của màng xương là gì?

a)

Là mô liên kết xơ

b)

Là thành phần tham gia tạo xương

c)

Không có mạch máu ở lớp trong

d)

Không có khả năng sinh sản

42.

Tế bào sụn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có khả năng gián phân

b)

Mỗi ổ sụn chỉ chứa một tế bào sụn

c)

Có khả năng chế tiết mạnh

d)

Giữa các tế bào có các nhánh nối

43.

Đặc điểm khác nhau của sụn và xương là gì?

a)

Tế bào có khả năng sinh sản

b)

Tế bào có khả năng biệt hóa

c)

Hai lớp màng đều có mạch máu

d)

Lớp màng có khả năng sinh sản

44.

Vị trí hệ thống Havers đặc nằm ở đâu?

a)

Đầu các xương dài và xương sườn

b)

Hệ cơ bản ngoài thân xương dài

c)

Hệ cơ bản giữa thân xương dài

d)

Hệ cơ bản trong thân xương dài

45.

Dưỡng bào (tế bào mastocyte) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân nằm lệch một phía tế bào

b)

Chất nhiễm sắc sắp xếp theo hình nan hoa bánh xe

c)

Bào tương có các hạt heparin, histamin

d)

Bào tương có chứa các hạt sắc tố

46.

Vùi trong chất căn bản của sụn trong có thành phần nào?

a)

Sợi chun

b)

Sợi collagen nhỏ

c)

Sợi collagen lớn

d)

Sợi võng

47.

Xương có thể được tạo ra theo cách nào sau đây?

a)

Đắp thêm từ màng ngoài xương

b)

Cốt hóa từ tế bào mầm sụn trong

c)

Gián phân từ các tế bào cùng dòng

d)

Cốt hóa trực tiếp từ màng xương

48.

Tb lk tham gia đáp ứng miễn dịch

a)

Tb sợi

b)

Dưỡng bào

c)

Tb trung mô

d)

Tb võng

49.

Loại tb lk có khả năng di chuyển nhất

a)

Đại thực bào

b)

Tb vong

c)

Tương bào

d)

Tb mỡ

50.

đặc điểm chất căn bản sụn

a)

Mô lk xơ

b)

Ko có mạch máu

c)

Chất căn bản nhiễm ossecin

d)

Chất căn bản nhiễm sharpay

51.

Đặc điểm của chất căn bản sụn ?

a)

Mô liên kết xơ

b)

Không có mạch máu

c)

Chất căn bản nhiễm Ossein

d)

Có các sợi Sharpey

52.

Sụn phát triển bằng cách đắp thêm là nhờ:

a)

Tế bào sụn gián phân

b)

Các tế bào cùng dòng

c)

Các tế bào sụn phì đại

d)

Lớp trong của màng sụn

53.

Hệ thống xương Havers có ở vị trí sau đây:

a)

Thân xương dài

b)

Đầu xương dài

c)

Xương ngắn

d)

Xương dẹt

54.

Vùi trong chất căn bản của sụn xơ có:

a)

Sợi chun

b)

Sợi collagen nhỏ

c)

Sợi collagen lớn

d)

Sợi vòng

55.

Các tế bào sụn cùng dòng là:

a)

Do các nguyên bào sụn tạo ra

b)

Nằm trong cùng một ổ sụn của miếng sụn

c)

Nằm trong các ổ khác nhau trong miếng sụn

d)

Là những tế bào được biệt hóa từ màng sụn

56.

Mô liên kết thưa có đặc điểm:

a)

Tế bào ít hơn sợi liên kết

b)

Tế bào nhiều hơn sợi liên kết

c)

Tế bào và sợi liên kết ngang nhau

d)

Các sợi collagen xếp gần vuông góc với nhau

57.

Chân bì giác mạc là mô liên kết có:

a)

Nhiều tế bào

b)

Nhiều sợi chun

c)

Nhiều sợi võng

d)

Nhiều sợi collagen

58.

Tế bào xương và sụn giống nhau ở đặc điểm sau:

a)

Hình dạng tế bào, số lượng nhân

b)

Có khả năng chi tiết và sinh sản

c)

Nằm trong các ổ vùi trong chất căn bản

d)

Có nhiều vi nhung mao và lysosom

59.

Sụn phát triển về chiều dài của các xương dài nhờ cấu trúc nào sau đây:

a)

Sụn trong ở đầu xương

b)

Xương dưới sụn trong

c)

Màng xương dài

d)

Sụn trong và màng xương

60.

Trong trường hợp bệnh nhân gãy hở vùng đùi, vết thương hở vùng đùi được xác định gồm các loại mô bị tổn thương chủ yếu là:

a)

Biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô máu

b)

Biểu mô, mô liên kết chính thức, mô cơ, mô xương

c)

Biểu mô, mô liên kết, mô thần kinh, mô cơ

d)

Biểu mô, mô liên kết chính thức, mô cơ, mô máu, mô xương

61.

Bệnh nhân được bó bột cẳng bàn tay phải rạch dọc, sau 10 ngày được chuyển sang bó bột tròn kín vì lý do sau:

a)

Tổ chức mô bị sưng nề gây chèn ép bột

b)

Tổ chức mô đã giảm sưng nề

c)

Xương đang ở giai đoạn can vùng

d)

Xương đang ở giai đoạn can non

62.

Cổ xương đùi thuộc loại xương sau:

a)

Xương đặc

b)

Xương xốp

c)

Xương cốt mạc

d)

Xương Haver

63.

Trong khối u đùi được chẩn đoán u mỡ lành tính, thành phần nào dưới đây là chủ yếu:

a)

Sợi liên kết

b)

Tế bào liên kết

c)

Tế bào mỡ

d)

Tế bào mô và tế bào máu

64.

Sẹo, sẹo lồi là có sự tăng sinh chủ yếu của thành phần nào sau đây:

a)

Tế bào biểu mô

b)

Tế bào sợi

c)

Sợi collagen

d)

Tế bào sợi và sợi collagen

65.

Sụn khớp trong cấu tạo khớp gối là:

a)

Sụn trong

b)

Sụn chun

c)

Sụn xơ và sụn chun

d)

Sụn trong và sụn chun

66.

Khi thoái hóa khớp gối mức độ nặng, các thành phần nào sau đây bị tổn thương:

a)

Sụn khớp

b)

Xương dưới sụn

c)

Sụn khớp gối và xương dưới sụn

d)

Các bao khớp, dịch khớp

67.

Kỹ thuật tiêm dưới da: thuốc được đưa vào vị trí tổ chức mô nào sau đây:

a)

Trong các lớp tế bào biểu mô

b)

Lớp mô liên kết dưới da

c)

Lớp mô liên kết ngay dưới màng đáy

d)

Lớp mô liên kết xen vào mô cơ

68.

Nhân sợi cơ vân có đặc điểm là:

a)

Nhân nằm ở hai đầu sợi cơ

b)

Nhân nằm chính giữa sợi cơ

c)

Nhân nằm sát màng sợi cơ

d)

Nhân tụ hợp trong cơ tương

69.

Bào quan đảm nhiệm chức năng co rút của cơ là:

a)

Bào tơm

b)

Ribosom

c)

Bộ golgi

d)

Tơ cơ

70.

Sợi cơ vân không có các đặc điểm nào sau đây:

a)

Hình trụ

b)

Có vân ngang

c)

Có nhiều Myoglobin

d)

Ty thể kém phát triển

71.

Đặc điểm nào có ở cấu tạo vi thể sợi cơ vân:

a)

Nhân nằm giữa sợi cơ

b)

Có vân ngang

c)

Sợi cơ hình thoi

d)

Tơ cơ cài vào nhau kiểu răng lược

72.

Sợi cơ tim không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Vân ngang nhiều và rõ hơn cơ vân

b)

Xơ actin

73.

Sợi cơ trơn không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có đơn vị co cơ

b)

Có vạch Z

c)

Vạch bậc thang không rõ

d)

Có xơ actin song song xơ myosin

74.

Trong cấu tạo tế bào cơ trơn không có đặc điểm nào khi quan sát dưới kính hiển vi quang học:

a)

Vân ngang

b)

Nhân nằm giữa sợi cơ

c)

Chỉ có một nhân

d)

Sợi cơ hình thoi

75.

Thứ tự các đĩa và các vạch trong một Sarcomere là:

a)

Z–I–A–H–M–H–A–I–Z

b)

Z–I–A–H–M–H–I–A–Z

c)

Z–I–H–A–M–H–A–I–Z

d)

I–Z–A–H–M–H–A–Z–I

76.

Hình ảnh vân ngang trong sợi cơ vân và cơ tim được hình thành nhờ đặc điểm nào?

a)

Các tơ cơ xếp chéo nhau, đoạn tối và đoạn sáng thẳng hàng nhau

b)

Các tơ cơ xếp song song, đoạn tối và đoạn sáng thẳng hàng nhau

c)

Các tơ cơ xếp song song, đoạn tối và đoạn sáng so le hàng nhau

d)

Các tơ cơ cuốn xung quanh nhau, đoạn tối và đoạn sáng so le hàng nhau

77.

Hệ thống ống ngang và bộ ba triad rất phát triển ở sợi cơ vân, đặc điểm này thể hiện tính chất nào của sợi cơ vân?

a)

Sợi cơ vân có thể tự động co duỗi

b)

Sợi cơ vân có khả năng co rút mạnh

c)

Sợi cơ vân có khả năng co rút chậm

d)

Sợi cơ vân có thần kinh tự động co cơ riêng

78.

Sự biến đổi của các vạch và đĩa khi cơ co rút mạnh là:

a)

Đĩa A ngắn lại tối đa

b)

Đĩa I biến mất

c)

Đĩa I và vạch H biến mất

d)

Đĩa I và vạch H thu hẹp lại

79.

Cấu trúc đặc biệt ở mặt bên tế bào cơ tim có vai trò truyền xung động giữa hai tế bào:

a)

Thể liên kết

b)

Vòng dính

c)

Mộng

d)

Liên kết khe

80.

Đặc điểm nào làm cho trong cấu trúc sợi cơ vân không có hình ảnh vân ngang?

a)

Tỷ lệ xơ Actin và xơ Myosin từ 2/1 đến 14/1

b)

Có cấu trúc tấm đặc và thể đặc trong bào tương sợi cơ

c)

Xơ trung gian xếp với nhau thành bó

d)

Xơ actin quây kín xơ myosin, actin dính vào tấm đặc và thể đặc

81.

Mô nút có khả năng phát sinh xung động và dẫn truyền xung động là nhờ vào đặc điểm nào?

a)

Tế bào mô nút là tế bào cơ tim phôi thai

b)

Tế bào mô nút là tế bào được biệt hóa từ tế bào cơ tim

c)

Tế bào mô nút có khả năng nhận xung động từ synap thần kinh cơ

d)

Tế bào mô nút có nhiều liên kết khe nối với nhau

82.

Đặc điểm cấu tạo của sợi tim khác so với sợi cơ vân và cơ trơn là:

a)

Có nhân nằm chính giữa sợi cơ

b)

Vân ngang đậm nét

c)

Sợi cơ tim có nhánh bào tương nối với nhau

d)

Hệ thống ống ngang và lưới nội bào liên quan mật thiết với nhau

83.

Đĩa A giữ nguyên độ dài khi cơ co và duỗi nhờ yếu tố nào?

a)

Đĩa A được cấu tạo bởi 3 loại xơ myosin, actin, titin

b)

Xơ actin và xơ myosin không thay đổi chiều dài khi co và duỗi cơ

c)

Xơ myosin được giữ cố định nhờ xơ titin

d)

Vạch M là điểm nối giữa 2 đầu xơ myosin

84.

Những sợi cơ vân có màu đỏ thể hiện khả năng co cơ như thế nào?

a)

Co rút chậm, mạnh, kéo dài

b)

Co rút nhanh, mạnh, kéo dài

c)

Co rút nhanh nhưng không kéo dài

d)

Co rút mạnh nhưng không kéo dài

85.

BN Nguyễn Văn B, 34t vào vì sốt, đau bụng ở vùng hố chậu phải. BN được khám, làm xét nghiệm, siêu âm ổ bụng và được chẩn đoán là viêm thừa cấp. Hãy cho biết loại cơ nào dưới đây bị tác động bởi yếu tố viêm dẫn đến hiện tượng đau bụng của bệnh nhân:

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ biểu mô

d)

Cơ chuyển tiếp

86.

BN nam 27t, vào viện vì vết thương chảy máu nhiều ở vùng mặt sau cẳng chân trái sau tai nạn giao thông. BN được khám thấy vết thương rách sâu xuống đến cơ, chụp phim X-quang không có gãy xương. Bác sĩ chẩn đoán là vết thương phần mềm 1/3 giữa mặt sau cẳng chân trái và chỉ định làm sạch, khâu phục hồi vết thương. Trong TH trên, cơ vùng tổn thương thuộc loại nhóm nào dưới đây?

a)

Các sợi cơ hình trụ, giữa các sợi cơ có nhánh nối

b)

Các sợi cơ hình trụ, giữa các sợi cơ không có nhánh nối

c)

Các sợi cơ hình thoi, giữa các sợi cơ áp sát vào nhau

d)

Cơ biểu mô

87.

Một người đàn ông 32t, khỏe mạnh thường xuyên tập tạ. Khi không nâng tạ, bắp cơ được nghỉ thì chiều dài của đĩa I là 1,0 μm1{,}0\ \mu m và đĩa A là 1,5 μm1{,}5\ \mu m . Khi nâng tạ, thì sợi cơ ngắn lại 10%10\% chiều dài của đơn vị co cơ. Hãy cho biết chiều dài của đĩa A khi cơ co làm ngắn 10%10\% đơn vị co cơ:

a)

1,5 μm1{,}5\ \mu m

b)

1,35 μm1{,}35\ \mu m

c)

1 μm1\ \mu m

d)

1,9 μm1{,}9\ \mu m

88.

Mô thần kinh gồm các thành phần:

a)

Nơ ron và tế bào thần kinh đệm

b)

Những tế bào liên kết

c)

Những tế bào hình cầu

d)

Những tế bào cơ

89.

Tế bào thần kinh đệm có chức năng:

a)

Dẫn truyền xung động

b)

Liên lạc giữa các nơ ron

c)

Đệm và dinh dưỡng

d)

Kích thích các nơ ron

90.

Thành phần dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơ ron là:

a)

Sợi nhánh

b)

Sợi trục

c)

Phần tiền synap

d)

Khe synap

91.

Nơ ron đa cực có đặc điểm:

a)

Là loại hiếm gặp trong cơ thể

b)

Có nhiều sợi trục

c)

Có nhiều sợi nhánh

d)

Không có đầu tận cùng

92.

Thành phần nằm ở giữa của sợi thần kinh có Myelin là:

a)

Trụ trục

b)

Bao Myelin

c)

Màng đáy

d)

Xơ thần kinh

93.

Phần trước Synap là đầu tận cùng của:

a)

Sợi trục

b)

Sợi nhánh

c)

Ống siêu vi

d)

Xơ thần kinh

94.

Bao Myelin trong chất trắng của hệ thần kinh được tạo ra bởi:

a)

Tế bào Schwann

b)

Tế bào đệm ít nhánh

c)

Tế bào đệm dạng biểu mô

d)

Tế bào hình sao

95.

Cấu trúc nào trong thân Nơ ron chứng tỏ nơ ron có khả năng tổng hợp protein mạnh:

a)

Xơ thần kinh

b)

Thể Nissl

c)

Bộ Golgi

d)

Các chất vùi

96.

Đặc điểm của vạch Schmidt – Lanterman trong cấu tạo sợi thần kinh có myelin là:

a)

Mạc treo trục quấn ít vòng hơn

b)

Mạc treo trục không dính vào nhau tạo khe sáng

c)

Mạc treo trục dày hơn so với vị trí khác

d)

Mạc treo trục bị tách khi sợi thần kinh bị tổn thương

97.

Xơ thần kinh ở khe synap có tác dụng:

a)

Vận chuyển chất trung gian

b)

Phá vỡ túi synap

c)

Điều hòa kích thước khe

d)

Bảo vệ khe synap

98.

Bản chất của bao myelin trong cấu tạo sợi thần kinh có myelin là:

a)

Bào tương tế bào Schwann

b)

Bào tương tế bào đệm ít nhánh

c)

Mạc treo trục

d)

Lớp lipo – protein

99.

Cấu trúc nào không là phần sau synap trong synap liên nơ ron?

a)

Tế bào truyền

b)

Tế bào cơ

c)

Chồi, gai của sợi nhánh

d)

Thân nơ ron

100.

Đặc điểm không có trong cấu trúc của sợi trục?

a)

Sợi trục có thể dài trên 1 m1\ m

b)

Cúc tận cùng là phần trước synap

c)

Có ít nhánh được tách ra từ sợi trục

d)

Có nhiều chồi gai dọc theo chiều dài sợi trục