wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý giữa kì 12

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sự tạo thành hơi nước.

b)

Sương đọng trên lá cây.

c)

Sự tạo thành mây.

d)

Sự tạo thành sương mù.

2.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sự bay hơi

a)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

b)

chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

d)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

3.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?

a)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

b)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

c)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

d)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

5.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

phân tử khí không có khối lượng.

d)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

6.

Khi chuyển thể từ thể rắn sang thể khí gọi là gì?

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

Sự thăng hoa

d)

sự ngưng tụ

7.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

b)

Có thể nén được dễ dàng.

c)

Các phân tử khí chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

d)

Có hình dạng và thể tích riêng.

8.

Khi chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí gọi là gì?

a)

sự nóng chảy

b)

sự hóa hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

9.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

b)

Kính cửa sổ bị mờ ở những ngày đông giá lạnh.

c)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

d)

Nước đổ vào trong tủ lạnh để làm đá.

10.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Bay hơi và ngưng tụ.

b)

Nóng chảy và bay hơi.

c)

Bay hơi và đông đặc.

d)

Nóng chảy và đông đặc.

11.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Khi vết sỏi khô khi được phơi ra nắng.

b)

Đun nước đá đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

c)

Sương đọng trên lá cây.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian tan thành nước.

12.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?

a)

Đúc một cái chuông đồng.

b)

Đốt một ngọn đèn dầu.

13.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Không cháy được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Dễ dàng nén được.

14.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng nóng.

b)

Nước trong cốc càng ít.

c)

Nước trong cốc càng lạnh.

d)

Nước trong cốc càng nhiều.

15.

Trong chuyển động nhiệt, các phân tử lỏng

a)

Chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng.

b)

Chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định.

c)

Chuyển động hỗn loạn.

d)

Dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển.

16.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH?

a)

ΔU = A + Q.

b)

ΔU = Q – A.

c)

ΔU = A – Q.

d)

A = ΔU – Q.

17.

Nội năng của một vật là

a)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

b)

tổng lượng nhiệt vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

c)

tổng lượng công vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

18.

Quy ước về dấu của công đầy phù hợp với công thức ΔU = A + Q của nguyên lí I NĐLH?

a)

Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt: Q < 0.

d)

Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt: Q > 0.

19.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng là một dạng năng lượng.

d)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

20.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Khuấy nước.

b)

Mài dao.

c)

Nung sắt trong lò.

d)

Đóng đinh.

21.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng không thể biến đổi được.

b)

Nội năng của vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng của một vật là tổng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

d)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

22.

Nhiệt lượng của vật bằng không khi

a)

vật trao đổi nhiệt.

b)

vật không trao đổi nhiệt.

c)

vật truyền nhiệt.

d)

vật nhận nhiệt.

23.

Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật?

a)

Vật bằng nhôm có nhiệt dung riêng 880 J/kg.K

b)

Vật bằng sắt có nhiệt dung riêng 460 J/kg.K

c)

Vật bằng đồng có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K

d)

Vật bằng chì có nhiệt dung riêng 130 J/kg.K.

24.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xi lanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

25.

Khi nói về nhiệt lượng phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

b)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

c)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

26.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

va chạm vào nhau.

d)

chuyển động chậm đi.

27.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.

c)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

d)

Nội năng là nhiệt lượng.

28.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh nhiệt lượng 100 J. Độ biến thiên nội năng của khí là 30J nếu trong khí nở ra thực hiện công đẩy pít-tông.

a)

70 J.

b)

50 J.

c)

30 J.

d)

100 J.

29.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh nhiệt lượng 100 J. Khi nở ra thực hiện công 70 J đẩy pít-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

40 J.

b)

50 J.

c)

20 J.

d)

30 J.

30.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng, đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén. Xác định độ tăng nội năng của lượng khí.

a)

500 kJ.

b)

-250 kJ.

c)

750 kJ.

d)

250 kJ.

31.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sàn và nảy lên được 7 m. Lấy g = 9,8 m/s². Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

a)

0,3 J.

b)

2,94 J.

c)

3,0 J.

d)

6,86 J.

32.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xi lanh đặt nằm ngang. Khi nở ra đẩy pít tông di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pít tông và xi lanh có độ lớn 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí?

a)

1,5 J.

b)

5 J.

c)

0,5 J.

d)

2,5 J.

33.

Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xi lanh hình trụ khi dãn nở đẩy pít-tông làm thể tích khối khí thay đổi thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.1053.10^5 Pa và không đổi trong quá trình dãn nở. Biết rằng trong quá trình này, nội năng của khối khí giảm đi 11001100 J. Hãy tính Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí.

a)

3200 J.

b)

1000 J.

c)

-1000 J.

d)

2100 J.

34.

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

a)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

b)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

c)

Quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

d)

Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

35.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

b)

1°C tương ứng với 273 K.

c)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

d)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0°C.

36.

Ở nhiệt độ không tuyệt đối, động năng chuyển động nhiệt của các phân tử

a)

đạt giá trị cực đại.

b)

có giá trị khác không.

c)

đạt giá trị cực tiểu.

d)

bằng không.

37.

Nhiệt độ được dùng để xây dựng thang đo nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

b)

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của nước.

c)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của sáp nến.

d)

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của rượu.

38.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế điện tử

b)

Nhiệt kế kim loại

c)

Nhiệt kế hồng ngoại

d)

Nhiệt kế thủy ngân.

39.

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

a)

chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.

b)

chúng nhất thiết phải có cấu tạo từ cùng một chất.

c)

chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.

d)

chúng nhất thiết phải có cùng nhiệt độ.

40.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

T(K) = t(°C)/273,15.

b)

t(°C) = T(K)/273,15.

c)

t(°C) = T(K) - 273,15.

d)

t(°C) = T(K)/273,15.

41.

Các vật không thể có nhiệt độ thấp hơn

a)

-250°C.

b)

5°C.

c)

-273,15°C.

d)

100 K.

42.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

b)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

c)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

43.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau: Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C. Nhiệt độ trên tương ứng với dải nhiệt độ nào trong thang nhiệt độ Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.

b)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.

d)

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.

44.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

b)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

d)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

45.

Người cho hai vật dẫn nhiệt A và B tiếp xúc với nhau, sau một thời gian khi có trạng thái cân bằng nhiệt thì hai vật này có

a)

cùng nhiệt độ

b)

cùng nội năng

c)

cùng năng lượng

d)

cùng nhiệt lượng

46.

Nhiệt độ là khái niệm dùng để xác định

a)

mức độ cứng, dẻo của một vật.

b)

mức độ nóng, lạnh của một vật.

c)

mức độ nhanh, chậm của một vật.

d)

mức độ nặng, nhẹ của một vật.

47.

Thứ tự sắp xếp nhiệt độ của nước nóng, nước nguội, nước lạnh theo thứ tự tăng dần là

a)

nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước nóng.

b)

nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nóng.

c)

nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nóng < nhiệt độ nước nguội.

d)

nhiệt độ nước nóng < nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nguội.

48.

Công thức chuyển đổi nhiệt độ t°C sang nhiệt độ F là

a)

t(°F) = 1,8 + 32t(°C)

b)

t(°F) = 273 + t(°C)

c)

t(°F) = 32 + 1,8t(°C)

d)

t(°F) = 32t(°C)

49.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/kg.K.

b)

cal/kg.C.

c)

J/g.K.

d)

cal/g.C.

50.

Câu 2: Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = mc(t0 – t)

b)

Q = mc(t – t0)

c)

Q = m(t – t0)

d)

Q = mc

51.

Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của nước?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Biến trở.

52.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước, dụng cụ nào sau đây không sử dụng trong thí nghiệm?

a)

Lực kế 5 N có độ chia nhỏ nhất 0,05 N.

b)

Bình nhiệt lượng kế.

c)

Nhiệt kế có độ chia nhỏ nhất 1°C.

d)

Cân có độ chia nhỏ nhất 0,01 g.

53.

Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (4) là

a)

cân điện tử.

b)

nhiệt kế điện tử.

c)

nhiệt lượng kế.

d)

biến thế nguồn.

54.

Trong các hệ thống làm lạnh hoặc sưởi ấm người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây?

a)

Nội năng vật liệu.

b)

Nhiệt lượng của vật liệu.

c)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu.

d)

Nhiệt dung riêng của vật liệu.

55.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước 25°C trong bình nhiệt lượng kế?

a)

Đồ thị (2)

b)

Đồ thị (1)

c)

Đồ thị (4)

d)

Đồ thị (3)

56.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K. Điều này cho biết

a)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2°C là 380 J.

b)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 0,5kg đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

d)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

57.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15°C thì

a)

khối chì cần nhiệt lượng lớn hơn khối đồng.

b)

khối đồng kháng định được.

c)

khối đồng cần nhiệt lượng lớn hơn khối chì.

d)

hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

58.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được nung nóng tới 100°C vào một cốc nước ở 20°C. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 35°C. Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau. Nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là C_Al=880J/kg.K, C_H2O=4200J/kg.K

a)

5,63kg

b)

4,54kg

c)

0,563kg

d)

0,454kg

59.

Một học sinh sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát hiện một thiết bị đạp xe cố định (tập gym), có thể chuyển hoá toàn bộ năng lượng thành nhiệt để làm ấm nước. Cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 300g nước 20°C đến 95°C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

a)

5400J

b)

22000J

c)

94500kJ

d)

94500J

60.

Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ cao nhất?

a)

Bình A

b)

Bình B

c)

Bình C

d)

Bình D

61.

Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn một lượng chất ở nhiệt độ nóng chảy là

a)

Q=mλ

b)

Q=mcΔt

c)

Q=m/λt

d)

Q=Pt

62.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

kg

b)

J/kg

c)

J

d)

W

63.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

b)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

c)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

Phụ thuộc bản chất của vật rắn

64.

Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc.

b)

Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc.

c)

Nhiệt lượng của vật liệu đúc.

d)

Nhiệt dung của vật liệu đúc.

65.

Khi một vật rắn nóng chảy, nhiệt độ của vật đó sẽ:

a)

Tăng giảm không đều

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

66.

Khi một chất nóng chảy, trạng thái của nó thay đổi từ:

a)

Lỏng sang rắn.

b)

Lỏng sang khí.

c)

Rắn sang lỏng.

d)

Khí sang rắn.

67.

Câu 7: Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật, m là khối lượng của vật (kg). Tỉ số Q/m gọi là

a)

lượng nhiệt riêng của vật

b)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

c)

khối lượng riêng của vật

d)

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nên vật

68.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước mét.

b)

Oát kế

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Đồng hồ bấm giây.

69.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đó được tính theo công thức

a)

λ = Q/m

b)

λ = Q.m

c)

λ = Q + m

d)

λ = Q – m

70.

Nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi một đơn vị khối lượng của một chất.

b)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của một chất lên 1°.

c)

Lượng nhiệt cần thiết để làm đông đặc một đơn vị khối lượng của một chất.

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chảy một đơn vị khối lượng của một chất tại nhiệt độ nóng chảy.

71.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là  1,8.105 J/kg.?

a)

1,8.105 J là nhiệt lượng tỏa ra khi nóng chảy hoàn toàn 1kg đồng.

b)

  Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

d)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng

72.

Đơn vị đo nhiệt hoá hơi riêng trong hệ SI là gì?

a)

KJ/mol

b)

Cal/kg

c)

W/s

d)

J/kg

73.

Trong công thức Q = L.m, L và m lần lượt là gì?

a)

Là khối lượng chất lỏng, là năng lượng.

b)

L là năng lượng, m là khối lượng chất lỏng.

c)

L là nhiệt hoá hơi riêng, m là khối lượng chất lỏng.

d)

L là khối lượng chất lỏng, m là nhiệt hoá hơi riêng.

74.

Nhiệt hoá hơi riêng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Áp suất của môi trường thí nghiệm.

b)

Khối lượng chất lỏng.

c)

Bản chất của chất lỏng.

d)

Nhiệt độ môi trường.

75.

Câu 5: 1,8.10^5 J là nhiệt lượng toả ra khi nóng chảy hoàn toàn 1kg1kg đồng.

a)

1,8.10^5 J là nhiệt lượng toả ra khi nóng chảy hoàn toàn 1kg đồng.

b)

Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng 1,8 10510^5 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Mỗi kilogram đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

d)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8. 10510^5 J để hoá lỏng.

76.

Trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân điện tử

b)

Ống nghiệm

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Biến thế nguồn

77.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của môi trường

b)

Bản chất của chất đó

c)

Hình dạng của chất đó

d)

Khối lượng của chất đó

78.

Trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, tại sao cần phải đo công suất?

a)

Để điều chỉnh nguồn điện

b)

Để tính nhiệt lượng cung cấp

c)

Để xác định nhiệt độ môi trường

d)

Để xác định khối lượng nước đá

79.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy

b)

Nhiệt nóng chảy tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn.

c)

Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy có đơn vị Jun (J)

80.

Tại sao khi vật đang nóng chảy, nhiệt độ của nó không thay đổi?

a)

Vì nhiệt độ đã đạt tới mức tối đa

b)

Vì nhiệt độ môi trường không đổi

c)

Vì vật không nhận thêm nhiệt lượng

d)

Vì năng lượng cung cấp chỉ dùng để phá vỡ các liên kết trong cấu trúc rắn

81.

Câu 17: Nước đá ở nhiệt độ 0°C, khối lượng là 2 kg và nhiệt nóng chảy riêng của nó là 3,34 . 10510^5 J/kg, nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn khối nước đá này là:

a)

3,34 . 10510^5 J

b)

6,68 . 10510^5 J

c)

2 . 10^5 J

d)

2 . 10^3 J

82.

Trong một thí nghiệm, nhiệt lượng kế chứa 500g nước đá. Để làm nóng chảy hoàn toàn lượng nước đá trên phải cung cấp cho nó một lượng nhiệt là 1,67.10^5 J. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là: 1,67.1051,67.10^5

a)

3,34 . 10510^5 J/kg

b)

3,34 . 10310^3 J/kg

c)

3,34 . 10^4 J/kg

d)

3,34 . 10^6 J/kg

83.

Nếu nhiệt nóng chảy riêng của chì là 0,25 . 10510^5 J/kg, nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 4 kg chì ở nhiệt độ nóng chảy là

a)

3,0 . 10510^5 J

b)

2,0 . 10510^5 J

c)

1,0 . 10510^5 J

d)

1,25 . 10510^5 J

84.

Một nguồn nhiệt có công suất điện qua điện trở nhiệt là 200W và thời gian thí nghiệm là 10 phút, nhiệt lượng cung cấp là

a)

12000 J

b)

1200 J

c)

1200000 J

d)

120000 J

85.

Tại sao nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng thường được đo ở nhiệt độ cố định?

a)

Để loại trừ ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường.

b)

Để dễ dàng so sánh giữa các chất lỏng khác nhau.

c)

Để đảm bảo tính chính xác của kết quả đo.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

86.

Nếu bạn thay đổi nhiệt độ môi trường, nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Sẽ không thay đổi.

b)

Giảm xuống.

c)

Không thể dự đoán được.

d)

Tăng lên.

87.

Công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp khi một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là gì?

a)

Q = L / m

b)

Q = m . L

c)

Q = m / L

d)

Q = L . m

88.

Nhiệt hoá hơi riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi hoàn toàn một đơn vị khối lượng của một chất ở nhiệt độ hoá hơi.

b)

Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chảy một đơn vị khối lượng của một chất.

c)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của một chất.

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm đông đặc một đơn vị khối lượng của một chất.

89.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai

a)

nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.

b)

cần thanh khí sử dụng nước nóng và nguồn điện

c)

cần tránh bật tắt nguồn điện và dây điện trơn.

d)

chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm

90.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

b)

Lau vết băng, một lúc sau băng sẽ khô.

c)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

d)

Mực khô sau khi viết.

91.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở một nhiệt độ nhất định

a)

phụ thuộc vào môi trường bên ngoài.

b)

tỉ lệ với khối lượng của chất lỏng đó.

c)

luôn có giá trị không đổi ở khối lượng bất kỳ.

d)

tăng khi giảm khối lượng chất lỏng.

92.

Nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.10^6J/kg.

a)

A. Lượng nước cần thu nhiệt lượng 2,3.106J2,3.10^6 J để hoá hơi.

b)

B. 2,3.10^6 J là nhiệt lượng cần để khí hoá hơi hoàn toàn 1kg nước

c)

C. Mỗi kilogram nước toả ra nhiệt lượng 4,6.106J4,6.10^6 J khi hoá hơi hoàn toàn.

d)

D. Mỗi kilogram nước cần thu nhiệt lượng 2,3106J2,3 \cdot 10^6 J để hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ hoá hơi.

93.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.

a)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

b)

Nhiệt hoá hơi riêng của các chất lỏng khác nhau gọi là nhiệt hoá hơi của khối lượng 1kg chất lỏng ở nhiệt độ sôi đó.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

94.

Câu 14: Sự bay hơi là sự chuyển từ trạng thái nào sang trạng thái nào?

a)

Chất lỏng sang chất khí

b)

Chất rắn sang chất lỏng

c)

Chất khí sang chất lỏng

d)

Chất lỏng sang chất rắn

95.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở một nhiệt độ nhất định phụ thuộc vào

a)

sự hao phí do mất mát nhiệt lượng.

b)

tốc độ thay đổi nhiệt độ.

c)

bản chất của chất lỏng.

d)

nhiệt độ chất lỏng.

96.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách:

a)

Xác định nhiệt độ của nước và thời gian

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian

c)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế

d)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước

97.

Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 g. Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1atm. Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là C = 2.3×106J/kg2.3 \times 10^6 J/kg . Nhiệt lượng cần thiết để có m' = 100 g nước hóa thành hơi là

a)

320 kJ.

b)

230 kJ.

c)

690 kJ.

d)

460 kJ.

98.

Lấy 0,01 kg hơi nước ở 100°C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2kg nước ở 9,5°C. Nhiệt độ cuối cùng đo được là 40°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là C = 4180J/kg.K. Hãy tính nhiệt hóa hơi riêng của nước?

a)

4,6.10^6 J/kg.

b)

2,3.10^6 J/kg

c)

6,9.10^6 J/kg.

d)

3,2.10^6 J/kg.

99.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở 100°C.Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.

a)

804500 kJ

b)

84500 kJ  

c)

26135 kJ

d)

18450 kJ

100.

Tính nhiệt lượng tỏa ra khi 4 kg hơi nước ở 100oC ngưng tụ thành nước ở 22oC. Nước có nhiệt dung riêng c = 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng L = 2,3.106 J/kg. Chọn đáp án đúng.

a)

13504160 J

b)

12504160 J  

c)

11504160 J

d)

10504160 J       

101.

Khi nào thông tin về nhiệt hoá hơi riêng của một chất quan trọng?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Trong thiết kế các quá trình sử dụng hiện tượng hoá hơi.

c)

Khi nghiên cứu về nhiệt động lực học.

d)

Khi nghiên cứu về cấu trúc phân tử của chất.