wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học sinh 10đ

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gen có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gen trên là:

a)

3’TGCATAGCT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UCGAUUAGCU3’

2.

Vùng kết thúc của gen nằm ở vị trí nào sau đây:

a)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

3.

Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

4.

Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

5.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glicerol

6.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

7.

Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

b)

Quy định cơ chế di truyền

c)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

d)

Mã hóa các amino acid

8.

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở:

a)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

b)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa lượng sản phẩm của gene.

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc:

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid là các đoạn không mã hóa amino acid.

b)

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid (intron).

d)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

10.

Gene phân mảnh có đặc tính là:

a)

Chỉ thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một gen.

b)

Gồm các nucleotide không nối liền mạch.

c)

Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.

d)

Do các đoạn Okazaki gây ra.

11.

Intron là:

a)

Đoạn gene không mã hóa amino acid.

b)

Đoạn gene mã hóa amino acid.

c)

Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

Gene phân mảnh xen kẽ với các exon.

12.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh:

a)

Vi khuẩn lam

b)

Nấm men

c)

Xạ khuẩn

d)

E.Coli

13.

Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là:

a)

Nucleotide

b)

Exon

c)

Codon

d)

Intron

14.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Cả ba vùng của gene

b)

Vùng điều hòa

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng kết thúc

15.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

16.

Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do

b)

Enzyme ligase

c)

Amino acid

d)

DNA polimerase

17.

Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

a)

Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

18.

Vì sao trên mạch khuôn 5’-3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?

a)

Vì trên gene có các đoạn Okazaki

b)

Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau

c)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’

d)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’

19.

Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

Bổ sung.

b)

Bán bảo tồn.

c)

Bổ sung và bán bảo tồn

d)

Bổ sung và bảo tồn

20.

Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U

b)

T

c)

G

d)

C

21.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

22.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.

b)

Phân giải protein.

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Cấu tạo nên ribosome.

23.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn,thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mRNA có cấu trúc mạch đôi, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

24.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

c)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

d)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

25.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

Mạch mã hóa.

d)

Mạch mã gốc

26.

Trong quá trình tổng hợp RNA không xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

G trên mạch gốc liên kết với C của môi trường nội bào

b)

C trên mạch gốc liên kết với G của môi trường

c)

A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường

d)

T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường

27.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các Nucleotide như sau: 3’...AAATTTGAGC...5’ Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là

a)

5’...UUUAAAXUGC...3’

b)

3’...GCUUAAUUU...5’

c)

5’...TTTAATCGG...3’

d)

5’...TTTAAATCG...3’

28.

Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotide của phân tử mRNA được phiên mã từ 1 gene có đoạn mạch bổ sung 5’AGCTTAGCA 3’ là:

a)

3'UCGAAUCGU5'

b)

3'AGCUUAGCA5'

c)

5'UCGAAUCGU3'

d)

5'AGCUUAGCA3'

29.

Sản phẩm của quá trình hoạt hóa amino acid trong quá trình dịch mã là?

a)

mRNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Amino acid tự do

d)

Phức hợp aa-tRNA

30.

Kết quả của giai đoạn dịch mã là:

a)

Tạo ra phân tử mRNA mới.

b)

Tạo ra phân tử tRNA mới.

c)

Tạo ra phân tử rRNA mới.

d)

Tạo ra chuỗi polypeptide mới.

31.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

Kết thúc bằng Met.

b)

Bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

Bắt đầu bằng foomcin-Met.

d)

Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

32.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polysome giúp:

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

Điều hoà sự tổng hợp protein

c)

Tổng hợp các protein cùng loại

d)

Tổng hợp được nhiều loại protein

33.

Mã di truyền là:

a)

Toàn bộ các Nucleotide và các amino acid ở tế bào

b)

Thành phần các amino acid quy định tính trạng

c)

Trình tự các Nucleotide ở các axit nucleic mã hoá amino acid

d)

Số lượng nucleotide ở các axit nucleic hóa amino acid

34.

Số lượng nucleotide ở các axit nucleic hóa amino acid và mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền là mã bộ 3.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài

35.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá một loại amino acid.

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

36.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính liên tục

c)

Tính phổ biến

d)

Tính đặc hiệu

37.

Tính phổ biến của mã di truyền được hiểu là

a)

tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

b)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG.

c)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotide mà không gối lên nhau.

38.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gene điều hòa có vai trò gì?

a)

tiếp xúc với azyme RNA polimerase để xúc tác quá trình phiên mã

b)

mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế

c)

mang thông tin quy định cấu trúc enzyme RNA polimerase

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của opera

39.

Vai trò của vùng vận hành trong cấu trúc của operon là

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polimerase để xúc tác quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

c)

mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase.

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

40.

Trình tự các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.

c)

nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

d)

nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

41.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động Operon Lac ở E.coli khi môi trường có Lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gene điều hoà tổng hợp protein ức chế.

b)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động.

c)

Vùng mã hoá tiến hành phiên mã.

d)

Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các enzyme tương ứng để phân giải lactose.

42.

Trong điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:

a)

protein.

b)

enzyme.

c)

lactic.

d)

lactose.

43.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo thứ tự:

a)

Vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

b)

Vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Vùng điều hòa – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

d)

Vùng khởi động – gene điều hòa – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

44.

Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A).

c)

Gene điều hoà (R).

d)

Vùng khởi động (P).

45.

Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme ARN polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

a)

vùng khởi động.

b)

gene điều hoà.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng mã hoá.

46.

Trong operon Lac, vai trò của cụm gene cấu trúc Z, Y, A, có vai trò

a)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để ngăn cản quá trình phiên mã.

b)

tổng hợp enzyme ARN polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose.

47.

Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã được gọi là vùng

a)

khởi động.

b)

vận hành.

c)

điều hoà.

d)

kết thúc.

48.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

vùng khởi động.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hoá.

d)

vùng vận hành.

49.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

a)

O (operator)

b)

P (promoter)

c)

Z, Y, A

d)

R

50.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

các phân tử mARN của các gene cấu trúc Z Y A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose

b)

một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó

c)

protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gane cấu trúc

d)

ARN polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã

51.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành là nơi:

a)

chứa thông tin mã hoá các amino acid trong phần tử protein cấu trúc.

b)

ARN polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

d)

mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.

52.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.

c)

Gene điều hoà tổng hợp protein ức chế.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.

53.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

a)

Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).

b)

Vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).

c)

Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).

54.

Khi nói về cấu trúc của operon, điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

a)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gene điều hoà có nhiệm vụ điều hoà phiên mã của cả nhóm gene cấu trúc nói trên cùng lúc

b)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau và mã hoá cho các phân tử protein có chức năng gắn giống hoặc liên quan đến nhau

c)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có cùng một promoter và được phiên mã cùng lúc thành các phân tử mRNA khác nhau

d)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử DNA, được phiên mã trong cùng một thời điểm để tạo thành một phân tử mRNA

55.

Tín hiệu điều hoà hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E.coli là:

a)

Protein ức chế.

b)

Đường lactose.

c)

Enzyme DNA-polymerase.

d)

Đường mantose.

56.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, vùng khởi động có chức năng?

a)

Mang thông tin quy định protein enzyme.

b)

Nơi liên kết với protein ức chế.

c)

Nơi tiếp xúc với enzyme RNA polymerase.

d)

Mang thông tin quy định protein ức chế.

57.

theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì protein ức chế bị phân huỷ khi gặp khí có lactose.

c)

Vì lactose làm gene điều hoà không hoạt động.

d)

Vì gene cấu trúc làm gene điều hoà bị bất hoạt.

58.

Khi nào thì protein ức chế làm ngừng hoạt động của operon Lac?

a)

Khi môi trường có nhiều lactose

b)

Khi có hoặc không có lactose

c)

Khi môi trường không có lactose

d)

Khi môi trường có lactose

59.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon Lac ở E.coli là:

a)

1 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân hủy lactose

b)

3 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose

c)

1 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene Z, Y, A

d)

3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gene Z, Y, A

60.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm:

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

61.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm:

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid.

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

62.

Dự án giải trình tự hệ gene người bắt đầu vào năm nào?

a)

1990

b)

2000

c)

2001

d)

2003

63.

Dự án giải trình tự hệ gene người hoàn tất bố vào năm nào?

a)

1990

b)

2000

c)

2001

d)

2006

64.

Dạng sinh vật được xem như "nhà máy" sản xuất các sản phẩm sinh học từ công nghệ gene là:

a)

thể thực khuẩn

b)

vi khuẩn

c)

nấm men

d)

xạ khuẩn

65.

Công nghệ gene là:

a)

Quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi

b)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi

c)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới

d)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới

66.

kỹ thuật đóng vai trò trung tâm của công nghệ gene là

a)

Kĩ thuật tạo tế bào lai hợp

b)

Kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp

c)

Kĩ thuật cấy gene

d)

Kĩ thuật nối gene

67.

DNA tái tổ hợp là gì?

a)

Là phân tử DNA hình thành từ sự nối hai hay nhiều đoạn DNA cùng nguồn hoặc khác nguồn

b)

Là phân tử DNA lạ được chuyển vào tế bào nhận

c)

Là phân tử DNA được tìm thấy trong nhân của vi khuẩn

d)

Là phân tử DNA tham gia cấu tạo nên plasmid

68.

Quy trình kĩ thuật đưa tơng nguyên liệu tái tổ hợp DNA và nguyên lí biểu hiện gene, tạo ra các phân tử DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp được gọi là:

a)

Công nghệ DNA tái tổ hợp

b)

Công nghệ sinh học

c)

công nghệ tế bào

d)

công nghệ vi sinh vật

69.

Enzyme giới hạn được dùng trong kĩ thuật di truyền vì nó có khả năng?

a)

Phân loại được các gene cần truyền

b)

Nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp.

c)

Cắt đoạn DNA ngoại lai và vector tại những vị trí nhận biết đặc hiệu.

d)

Đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gene.

70.

Trong công nghệ gene, thể truyền là:

a)

Một phần tử DNA hoặc RNA

b)

Virus hoặc plasmid

c)

Virus hoặc vi khuẩn.

d)

Vi khuẩn E.coli.

71.

Thể truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thể ức chế gene của tế bào nhận để gene cần chuyển biểu hiện tính trạng.

b)

Mang được gene cần chuyển

c)

Tồn tại độc lập và nhân đôi trong tế bào nhận.

d)

Có thể cài gene cần chuyển vào bộ gene của tế bào nhận

72.

Trong kĩ thuật chuyển gene, các nhà khoa học thường cho thể truyền có gene đánh dấu nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Nhận biết các tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp.

b)

Giúp enzyme cắt giới hạn (restriction) nhận biết vị trí cắt cần cắt trên thể truyền.

c)

Để dạng chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

d)

Tạo điều kiện cho enzyme nối (ligase) hoạt động tốt hơn.

73.

Đặc điểm nào không đúng đối với plasmid?

a)

Có trong tế bào của vi khuẩn, virus

b)

Bản chất là DNA dạng vòng

c)

Có khả năng nhân đôi độc lập với DNA của tế bào

d)

Trong tế bào, mỗi loại plasmid thường có nhiều bản sao

74.

Người ta sử dụng CaCl2 hoặc xung điện trong bước đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận nhằm:

a)

Tạo lực đẩy DNA tái tổ hợp vào bên trong.

b)

Làm dãn màng sinh chất của tế bào để phân tử DNA dễ đi vào bên trong

c)

Làm dấu hiệu để nhận biết DNA tái tổ hợp trong tế bào nhận

d)

Tạo các kênh protein vận chuyển DNA vào bên trong.

75.

Phương pháp nào sau đây không tạo ra được sinh vật biến đổi gene?

a)

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gene nào đó trong hệ gene.

b)

Làm biến đổi một gene đã có sẵn trong hệ gene.

c)

tổ hợp lại các gene vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính

d)

Đưa thêm một gene của loài khác vào hệ gene

76.

Hệ gene là :

a)

toàn bộ lượng vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật

b)

toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật

c)

toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật

d)

toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật

77.

Trong kĩ thuật chuyển gene vào vi khuẩn E. coli, để nhận biết tế bào chứa DNA tái tổ hợp hay chưa, các nhà khoa học phải chọn thể truyền có?

a)

gene đánh dấu

b)

gene ngoài nhân

c)

gene điều hoà

d)

gene cần chỉnh

78.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carotene (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

a)

Phương pháp cấy truyền phôi

b)

Phương pháp lai xa và đa bội hóa

c)

Phương pháp nhân bản vô tính

d)

Công nghệ gene

79.

Các sản phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gene sản xuất được lấy từ…

a)

Sữa

b)

Máu

c)

Thịt

d)

Tuỷ

80.

Để tạo ra động vật chuyển gene, người ta đã tiến hành:

a)

đưa gene cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gene) và tạo điều kiện cho gene được biểu hiện

b)

đưa gene cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gene đó được biểu hiện

c)

đưa gene cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gene cần chuyển và tạo điề kiện cho gene đó được biểu hiện

d)

Lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gene vào hợp tử (ở giai đoạn nhân con), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gene vào tử cung con cái

81.

Trong công nghệ gene, các enzyme được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là:

a)

Enzyme Restrictase (endonuclease) và enzyme DNA - polymerase

b)

Enzyme ligase và enzyme DNA – polymerase

c)

Enzyme Restrictase (endonuclease) và enzyme ligase

d)

Enzyme DNA – polymerase và enzyme RNA – polymerase

82.

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gene không mong muốn trong hệ thống gene là ứng dụng quan trọng của:

a)

Công nghệ tế bào

b)

Công nghệ gene

c)

Công nghệ sinh học

d)

Kĩ thuật vi sinh

83.

Ở thập niên 80 giá thành của insulin đã rẻ hơn trước hàng vạn lần. Đó là nhờ

a)

Lai tế bào

b)

Gây đột biến gene

c)

Công nghệ gene

d)

Gây đột biến nhiễm sắc thể

84.

Chủng vi khuẩn E.Coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của

a)

Nhân bản vô tính

b)

Công nghệ gene

c)

Lai hữu tính

d)

Gây đột biến

85.

. Kĩ thuật di truyền đóng vai trò trung tâm của công nghệ gene là:

a)

Kĩ thuật tạo tế bào lai

b)

Kĩ thuật DNA tái tổ hợp

c)

Kĩ thuật cắt gene

d)

Kĩ thuật nối gene

86.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

87.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

    

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

88.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

89.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

90.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất.

a)

. mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

91.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

. A-T → G-C. 

b)

T-A → G-C.

c)

G-C → A-T.

d)

G-C → T-A

92.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm

d)

Thể đột biến.

93.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

94.

Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

95.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại allele về 1 gene nào đó trong vốn gene của quần thể?

a)

Đột biến điểm.

b)

Đột biến dị đa bội

c)

Đột biến lệch bội.

d)

Đột biến tự đa bội.

96.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa.

d)

Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

97.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

. Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.

c)

Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số rất thấp.

d)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.

98.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene.

b)

Gene đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

c)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi đối với thể đột biến.

d)

Đột biến gene làm thay đổi chức năng của protein thường có hại cho thể đột biến.