wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?

a)

A. Viễn thông.

b)

B. Tư vấn đầu tư.

c)

C. Chuyển giao công nghệ.

d)

D. Vận tải đường bộ.

2.

Câu 2: Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

A. Hữu Nghị.

b)

B. Lào Cai.

c)

C. Móng Cái.

d)

D. Tân Thanh.

3.

Câu 3: Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

4.

Câu 4: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

A. đều khắp các vùng

b)

B. tập trung ở miền Bắc.

c)

C. tập trung ở miền Trung.

d)

D. tập trung ở miền Nam.

5.

Câu 5: Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?

a)

A. Điện thoại đường dài..

b)

B. Fax

c)

C. Truyền dẫn Viba.

d)

D. Điện thoại nội hạt

6.

Câu 6: Vận chuyển bằng đường ống nước ta hiện nay

a)

A. phân bố đều khắp ở các vùng kinh tế.

.

b)

B. có nhiều tuyến nối liền với các nước.

c)

C. gắn với phát triển của ngành dầu khí

d)

D. chỉ dùng để vận chuyển khí tự nhiên

7.

Câu 7: Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

A. đã hiện đại hóa và chủ yếu là cao tốc.

b)

B. được mở rộng và phủ khắp các vùng.

c)

C. dày đặc và tập trung nhiều ở miền núi.

d)

D. chủ yếu hướng đông tây và độ dài lớn.

8.

Câu 8: Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

A. đường sắt Thống Nhất.

b)

B. Hà Nội - Lào Cai.

c)

C. Hà Nội - Hải Phòng

d)

. D. Hà Nội - Đồng Đăng.

9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.

b)

B. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.

c)

C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.

d)

D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

B. Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến

d)

. D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

11.

Câu 11: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?

a)

A. mạng điện thoại.

b)

B. mạng phi thoại.

c)

C. mạng truyền dẫn.

d)

D. mạng kĩ thuật số.

12.

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?

a)

A. Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.

b)

B. Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.

c)

C. Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

d)

D. Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất.

13.

Câu 13: Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

A. phong phú đa dạng về loại hình

b)

. B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu

d)

. D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

14.

Câu 14: Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

A. Hóa chất.

b)

B. Thủy lợi.

c)

C. Thủy điện.

d)

D. Dầu khí.

15.

Câu 15: Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là

a)

A. đường ô tô.

b)

B. đường hàng không.

c)

C. đường sông.

d)

D. đường biển.

16.

Câu 16: Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Thừa Thiên - Huế.

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Thanh Hóa.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

a)

A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.

b)

B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.

c)

C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.

d)

D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm.

18.

Câu 18: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

b)

B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

c)

C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

19.

Câu 19: Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

A. Địa hình, khí hậu, di tích.

b)

B. Khí hậu, di tích, lễ hội.

c)

C. Nước, địa hình, lễ hội

d)

. D. Khí hậu, nước, địa hình.

20.

Câu 20: Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm

a)

A. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

b)

B. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh.

c)

C. Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

d)

D. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng.

21.

Câu 21: Tài nguyên du lịch nhân văn không có loại nào sau đây?

a)

A. Di tích lịch sử.

b)

B. Bãi biển.

c)

C. Lễ hội.

d)

D. Làng nghề.

22.

Câu 22: Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là

a)

A. Hải Phòng.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Hạ Long.

d)

D. Lạng Sơn.

23.

Câu 23: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

B. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

c)

C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

d)

D. đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

24.

Câu 24: Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

B. Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

C. Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.

d)

D. Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.

25.

Câu 25: Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.

b)

B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

d)

D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

26.

Câu 26: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

27.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

B. Phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

C. Dân số đông nhất so với các vùng khác.

d)

D. Giáp cả Trung Quốc và Lào.

28.

Câu 28: Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

a)

A. đồng, niken.

b)

B. thiếc, bôxit.

c)

C. đồng, vàng

d)

. D. apatit, sắt.

29.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Giáp vùng biển giàu tiềm năng.

b)

B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất.

c)

C. Có biên giới với Trung Quốc và Lào.

d)

D. Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.

30.

Câu 30: Các tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

a)

A. Quảng Ninh, Lạng Sơn.

b)

B. Sơn La, Bắc Kạn.

c)

C. Cao Bằng, Lai Châu

d)

. D. Hà Giang, Lào Cai.

31.

Câu 31: Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. tạo nông sản phong phú, đẩy mạnh xuất khẩu, sử dụng hợp lí tự nhiên.

b)

B. thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa thiên nhiên, giảm thiểu rủi ro.

c)

C. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra nhiều việc làm, khai thác các tiềm năng.

d)

D. nâng cao đời sống, đáp ứng nhu cầu thị trường, phát huy các thế mạnh.

32.

Câu 32: Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Thuốc lá.

b)

B. Cao su.

c)

C. Cà phê.

d)

D. Chè.

33.

Câu 33: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

B. điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

D. đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.

c)

C. Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.

d)

D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

35.

Câu 35: Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.

b)

B. nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.

c)

C. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.

d)

D. phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

36.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

C. Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.

d)

D. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

37.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

D. Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

38.

Câu 38: Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Điện Biên.

b)

B. Bắc Giang

c)

. C. Hà Nam.

d)

D. Quảng Ninh.

39.

Câu 39: Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Quảng Bình.

b)

B. Ninh Bình.

c)

C. Bắc Giang.

d)

D. Thanh Hóa.

40.

Câu 40: Giải pháp chủ yếu phát triển cây thực phẩm ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

A. sản xuất thâm canh, gắn với thị trường tiêu thụ.

b)

B. sử dụng các giống tốt, nâng trình độ lao động.

c)

C. thúc đẩy chuyên canh, tăng cường cơ giới hóa.

d)

D. đa dạng nông sản, ứng dụng tiến bộ khoa học.

41.

Câu 41: Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

B. tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

C. tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

D. tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

42.

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Giáp vịnh Bắc Bộ.

b)

B. Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Giáp Bắc Trung Bộ.

d)

D. Giáp Tây Nguyên.

43.

Câu 43: Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

A. Hà Nam.

b)

B. Nam Định.

c)

C. Thái Bình.

d)

D. Ninh Bình.

44.

Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

b)

B. Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.

c)

C. Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

d)

D. Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực.

45.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.

b)

B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

C. Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản

46.

Câu 46: Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.

b)

B. Mật độ dân số cao nhất nước.

c)

C. Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.

d)

D. Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

47.

Câu 47: Tỉnh/thành phố nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh lớn nhất để phát triển du lịch biển - đảo?

a)

A. Nam Định.

b)

B. Thái Bình.

c)

C. Hải Phòng.

d)

D. Ninh Bình.

48.

Câu 48: Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. Nghệ An.

b)

B. Thanh Hóa.

c)

C. Hà Tĩnh.

d)

D. Thừa Thiên - Huế.

49.

Câu 49: Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

A. Sản xuất.

b)

B. Phòng hộ.

c)

C. Nhập mặn.

d)

D. Đặc dụng

50.

Câu 50: Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

A. chăn nuôi đại gia súc.

b)

B. cây công nghiệp hàng năm.

c)

C. chăn nuôi gia cầm.

d)

D. cây lương thực và nuôi lợn.

51.

Câu 51: Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. lạc, mía, thuốc lá.

b)

B. lạc, đậu tương, đay, cói.

c)

C. dâu tằm, lạc, cói.

d)

D. lạc, dâu tằm, bông, cói.

52.

Câu 52: Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

A. đất phèn.

b)

B. đất xám.

c)

C. đất cát pha.

d)

D. đất mặn.

53.

Câu 53: Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Tây nguyên.

54.

Câu 54: Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

A. mở rộng phân bố sản xuất, tạo mô hình kinh tế mới, bảo vệ môi trường.

b)

B. khai thác thế mạnh, đẩy mạnh xuất khẩu, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.

c)

C. giải quyết việc làm, tăng sản phẩm hàng hóa, sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

D. đa dạng nông sản, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng cường sản xuất lớn.

55.

Câu 55: Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

A. Kinh tế biển.

b)

B. Sản xuất lương thực.

c)

C. Thủy điện.

d)

D. Khai thác khoáng sản.

56.

Câu 56: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

C. liền kề với các ngư trường lớn.

d)

D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

57.

Câu 57: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

A. Phú Quý.

b)

B. Lý Sơn.

c)

C. Tri Tôn.

d)

D. Phan Vinh

58.

Câu 58: Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Đà Nẵng, Quảng Nam.

b)

B. Quảng Ngãi, Bình Định.

c)

C. Phú Yên, Khánh Hòa.

d)

D. Ninh Thuận, Bình Thuận.

59.

Câu 59: Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. Nha Trang.

b)

B. Phan Thiết.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Quảng Ngãi.

60.

Câu 60: Dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Khánh Hòa

b)

. B. Phú Yên.

c)

C. Bình Thuận.

d)

D. Ninh Thuận.

61.

Câu 61: Thương hiệu nước mắm nổi tiếng nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?

a)

A. Nha Trang.

b)

B. Phan Thiết.

c)

C. Quy Nhơn.

d)

D. Phú Quốc

62.

Câu 62: Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở

a)

A. Duyên Hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. đồng bằng sông Cửu Long.

63.

Câu 63: Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.

b)

B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

c)

C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.

d)

D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.

64.

Câu 64: Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

A. nguồn lao động dồi dào

b)

. B. giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. diện tích rộng lớn

65.

Câu 65: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ không có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Hình thành cơ cấu theo lãnh thổ từ tây sang đông.

b)

B. Thuận lợi để phát triển ngành du lịch và dịch vụ.

c)

C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, phát tiển công nghiệp.

d)

D. Tạo thế mở cửa cho vùng và phân công lao động mới.

66.

Câu 66: Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Có nguồn nước dồi dào.

b)

B. Đất badan tập trung thành vùng lớn.

c)

C. Khí hậu phân hóa theo độ cao.

d)

D. Khí hậu cận xích đạo với hai mùa rõ rệt.

67.

Câu 67: Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên?

a)

A. Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng.

b)

B. Đẩy mạnh giao đất, giao rừng.

c)

C. Phát triển khai thác, chế biến gỗ.

d)

D. Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng.

68.

Câu 68: Vị trí địa lí của Tây Nguyên không tiếp giáp với

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Lào và CamPuChia.

d)

D. Biển Đông.

69.

Câu 69: Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

A. thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.

b)

B. giống cây trồng cho năng suất chưa cao.

c)

C. thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.

d)

D. công nghiệp chế biến còn chậm phát triển.

70.

Câu 70: Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

A. Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

b)

B. Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

c)

C. Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

d)

D. Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

71.

Câu 71: Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là

a)

A. phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng.

b)

B. khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng.

c)

C. chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.

d)

D. đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

72.

Câu 72: Nhân tố được coi là có ảnh hưởng lớn nhất đến phân bố cây cà phê ở Tây Nguyên là

a)

A. khí hậu cận xích đạo.

b)

B. đất đỏ badan.

c)

C. kinh nghiệm của người dân

d)

. D. địa hình phân bậc rõ rệt.

73.

Câu 73: Tây Nguyên là vùng đứng đầu cả nước về

a)

A. diện tích cây ăn quả.

b)

B. sản lượng cây cao su.

c)

C. trữ năng thủy điện.

d)

D. diện tích cây cà phê.

74.

Câu 74: Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

A. diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

b)

B. công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.

c)

C. tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng.

d)

D. các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.

75.

Câu 75: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. quy hoạch lại vùng chuyên canh.

b)

B. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

c)

C. đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm

d)

. D. tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

76.

Câu 76: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

A. thay đổi giống cây mới, phù hợp với điều kiện tự nhiên của vùng.

b)

B. phát triển các mô hình kinh tế trang trại với quy mô ngày càng lớn.

c)

C. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và thành lập các nông trường.

d)

D. xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh.

77.

Câu 77: Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm.

b)

B. mở rộng diện tích đi đôi với nâng cao nâng suất.

c)

C. khuyến khích phát triển mô hình kinh tế trang trại.

d)

D. tăng cường lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề.

78.

Câu 78: Vấn đề cần quan tâm trong phát triển trồng trọt ở Đông Nam Bộ là

a)

A. thủy lợi.

b)

B. sương muối.

c)

C. rét hại.

d)

D. động đất

79.

Câu 79: Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

80.

Câu 80: Vấn đề cần quan tâm trong phát triển kinh tế biển ở Đông Nam Bộ là

a)

A. giống cây.

b)

B. nước ngầm.

c)

C. thủy lợi.

d)

D. môi trường

81.

Câu 81: Phát biểu nào sau đây không phải phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Bảo vệ vốn rừng.

b)

B. Phát triển thủy lợi.

c)

C. Cải tạo đất xám phù sa cổ.

d)

D. Thay đổi cơ cấu cây trồng.

82.

Câu 82: Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

A. Cần Thơ.

b)

B. Long Xuyên.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Mỹ Tho

83.

Câu 83: Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. đất nông nghiệp.

b)

B. đất lâm nghiệp.

c)

C. đất chuyên dùng.

d)

D. đất ở.

84.

Câu 84: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

b)

B. bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

C. cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn.

d)

D. đất bị bạc màu.

85.

Câu 85: Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

b)

B. một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

c)

C. phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.

d)

D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

86.

Câu 86: Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

B. nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

C. đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

D. thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

87.

Câu 87: Biện pháp quan trọng hàng đầu để cải tạo đất ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là

a)

A. sử dụng nước ngọt.

b)

B. bảo vệ rừng.

c)

C. sử dụng phân hữu cơ.

d)

D. đắp đê ven biển.

88.

Câu 88: Giải pháp chủ yếu sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. bố trí cây trồng hợp lí, phát triển thủy lợi.

b)

B. quy hoạch, đẩy mạnh nông sản xuất khẩu.

c)

C. tăng vụ, phát triển lợi thế của các khu vực.

d)

D. đẩy mạnh cơ giới hóa, mở rộng diện tích

89.

Câu 89: Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau đây?

a)

A. Thủy sản.

b)

B. Du lịch.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Thủy điện.

90.

Câu 90: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Tăng cường khai thác các nguồn lợi mùa lũ.

b)

B. Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

c)

C. Chia ruộng thành các ô nhỏ để thau chua, rửa mặn.

d)

D. Tăng cường khai thác rừng ngập mặn để nuôi tôm.

91.

Câu 91: Biện pháp nào sau đây không đúng để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Nước ngọt là vấn đề hàng đầu vào mùa khô.

b)

B. Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

c)

C. Khai thác mặt biển với đảo, quần đảo và đất liền.

d)

D. Đẩy mạnh khai hoang, khai thác đất rừng.

92.

Câu 92: Giải pháp nào sau đây quan trọng nhất nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

b)

B. Xây dựng hệ thống canh tác hợp lí.

c)

C. Duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.

d)

D. Điều tiết dòng chảy sông Mê công.

93.

Câu 93: Nghề làm muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

94.

Câu 94: Nguồn tài nguyên khoáng sản được coi là vô tận của vùng biển nước ta là

a)

A. dầu khí.

b)

B. muối.

c)

C. ôxit titan.

d)

D. cát trắng.

95.

Câu 95: Nguồn tài nguyên khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta?

a)

A. Dầu khí.

b)

B. Muối.

c)

C. Ôxit titan.

d)

D. Cát trắng.

96.

Câu 96: Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

a)

A. nguồn lợi sinh vật biển phong phú.

b)

B. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

c)

C. có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.

d)

D. thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển.

97.

Câu 97: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là

a)

A. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.

b)

B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

c)

C. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.

d)

D. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.

98.

Câu 98: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng và bảo vệ nguồn hải sản nước ta hiện nay là

a)

A. đầu tư trang thiết bị hiện đại để đánh bắt xa bờ.

b)

B. đẩy mạnh phát triển sơ sở công nghiệp chế biến.

c)

C. phát triển các dịch vụ phục vụ ngành khai thác hải sản.

d)

D. phổ biến kinh nghiệm, trang bị kiến thức cho ngư dân.

99.

Câu 99: Vai trò chủ yếu về mặt kinh tế của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

a)

A. giúp bảo vệ vùng biển.

b)

B. tăng sản lượng khai thác.

c)

C. bảo vệ được vùng trời.

d)

D. bảo vệ được vùng thềm lục địa

100.

Câu 101: Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là

a)

A. Lào Cai.

b)

B. Lạng Sơn.

c)

C. Bắc Giang.

d)

D. Quảng Ninh.