wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Sinh học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là

a)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

c)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

d)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

2.

Phương thức dị dưỡng bao gồm

a)

quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.

b)

hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng.

c)

quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

d)

quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng.

3.

Loài vi khuẩn nào sau đây trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng theo phương thức quang tự dưỡng?

a)

Vi khuẩn lam.

b)

Vi khuẩn nitrate hóa.

c)

Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục.

d)

Vi khuẩn E.Coli

4.

Nhóm sinh vật nào sau đây thuộc quang tự dưỡng?

a)

Thực vật, vi khuẩn lam.

b)

Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu tía.

c)

Vi khuẩn nitrat hóa.

d)

Động vật, nấm.

5.

Sinh vật nào trong các sinh vật dưới đây có khả năng tự dưỡng?

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hổ

6.

Sinh vật nào trong các sinh vật dưới đây không có khả năng tự dưỡng?

a)

Thực vật

b)

Tảo

c)

Vi khuẩn lam

d)

7.

Ý nào sau đây đúng khi nói về phương thức tự dưỡng?

a)

Sinh vật lấy chất hữu cơ từ sinh vật khác để tiến hành trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

Sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ.

c)

Sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.

d)

Sinh vật có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

8.

Con đường vận chuyển nước qua nguyên sinh chất (tế bào chất) ở rễ là nhờ động lực nào?

a)

Nước di chuyển vào không gian bên ngoài thành tế bào nhờ chênh lệch áp suất thẩm thấu.

b)

Áp suất thẩm thấu của các tế bào giảm dần từ ngoài vào trong.

c)

Thế nước tăng dần từ ngoài vào trong.

d)

Áp suất thẩm thấu của các tế bào tăng dần từ ngoài vào trong.

9.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước và các ion khoáng.

b)

nước và các chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

các hợp chất hữu cơ.

10.

Động lực của dòng mạch rây.

a)

Lực đẩy áp suất rễ.

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu (gradient nồng độ).

d)

Trọng lực hút nước từ lá xuống rễ.

11.

Khi nói đến quá trình hút nước và ion khoáng của hệ rễ ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo động lực hút cho rễ hút nước và khoáng.

b)

Hoạt động trao đổi chất của hệ rễ làm tăng áp suất thẩm thấu của tế bào rễ.

c)

Nước được hấp thụ vào rễ theo cơ chế chủ động.

d)

Ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế chủ động và bị động.

12.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

d)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá.

13.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước và các ion khoáng.

b)

nước và các chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

các hợp chất hữu cơ.

14.

Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tạo ra lực hút nước ở rễ.

b)

Điều hòa nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước.

c)

Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp.

15.

Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới dạng?

a)

NO3- và NH4+

b)

NO2- và NH4+

c)

NO2- và NO3-

d)

NH3 và NO2-

16.

Có bao nhiêu hoạt động nào sau đây góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Nếu nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ cao được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ thấp hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, cần năng lượng.

d)

Chủ động, không cần năng lượng.

18.

Nếu nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp hơn được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, cần năng lượng.

d)

Chủ động, không cần năng lượng.

19.

Khi nói đến điều kiện quá trình cố định nitrogen khí quyển, phát biểu sau đây không đúng?

a)

Lực khí mạnh, enzyme nitrogenase, năng lượng ATP.

b)

Có sự tham gia của CO2 và nước.

c)

Có sự tham gia của enzyme nitrogenase.

d)

Thực hiện trong điều kiện khí hiếm.

20.

Điều kiện cần thiết cho cố định nitrogen phân tử theo con đường sinh học là gì?

a)

Nhiệt độ cao khoảng 200°C điều kiện khí hiếm.

b)

Áp suất 200 atm, lực khí mạnh, điều kiện khí hiếm.

c)

Có enzyme nitrogenase, lực khí mạnh, ATP, điều kiện khí hiếm.

d)

Có enzyme nitrogenase, lực khí mạnh, ATP, điều kiện khí hiếm.

21.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây về nguồn cung cấp nitrogen cho cây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Sắc tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là

a)

Chlorophyll b.

b)

Carotene.

c)

Chlorophyll a.

d)

Xanthophin.

23.

Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

b)

Diệp lục tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng.

c)

Diệp lục hấp thụ ánh sáng màu xanh lục nên lá có màu lục.

d)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

24.

Ở thực vật bậc cao, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Phycobilin.

b)

Xanthophyll.

c)

Chlorophyll.

d)

Carotene.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quang hợp?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống của sinh vật dị dưỡng.

b)

Biến đổi quang năng thành hoá năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

d)

Làm trong sạch bầu khí quyển.

26.

Khi nói về vai trò của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh vật sống trên trái đất.

b)

Quang hợp thải CO2 và thải O2, nhằm cân bằng năng lượng khí quyển môi trường.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

d)

Biến đổi hợp chất glucose thành năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

27.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

H2O và O2.

d)

CO2 và ATP.

28.

Khi oxy giải phóng được qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

N2O.

d)

C6H12O6.

29.

Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ribôxôm.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào.

30.

Sản phẩm nào của quá trình quang hợp giải phóng ra môi trường?

a)

Glucose.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí Carbonic.

d)

NADPH.

31.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật?

a)

Chất nền lục lạp.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Chất nền ti thể.

d)

Màng thylakoid.

32.

Trong quá trình quang hợp, oxygen được giải phóng ở

a)

Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

b)

Pha sáng do phân li CO2 nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Pha tối nhờ quá trình phân li CO2.

d)

Pha tối nhờ quá trình phân li nước.

33.

Trong quang hợp, pha tối ở nhóm thực vật C3, C4, CAM diễn ra ở đâu?

a)

diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

b)

Diễn ra trong vùng hạt (grana) của lục lạp.

c)

Diễn ra trong vùng hạt (grana) của tế bào.

d)

Diễn ra trong chất nền của tế bào.

34.

Chất nhận CO2 khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật C3 là những chất nào sau đây?

a)

RuBP.

b)

PEP.

c)

OAA.

d)

PGA.

35.

Sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật C3 là gì?

a)

RuBP.

b)

PEP.

c)

OAA.

d)

PGA.

36.

Giai đoạn cố định CO2 khí quyển trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào?

a)

RuBP + CO2 → PEP.

b)

RuBP + CO2 → OAA.

c)

RuBP + CO2 → PGA.

d)

RuBP + CO2 → G3P.

37.

Giai đoạn khử trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào?

a)

PGA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → PEP.

b)

PGA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → G3P.

c)

OAA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → G3P.

d)

OAA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → AM.

38.

Nghiên cứu sơ đồ dưới đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chất B là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất B là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

39.

Nghiên cứu sơ đồ dưới đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chất C là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất B là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

40.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng?

a)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH.

b)

Pha tối cần có sự tham gia của nước.

c)

Pha sáng tạo ra ADP.

d)

Pha tối tạo ra NADPH.

41.

Để thích nghi với điều kiện khô hạn kéo dài, ở thực vật CAM, khí không

a)

Được hấp thụ vào ban ngày.

b)

Được hấp thụ vào ban đêm.

c)

Được hấp thụ vào cả ngày lẫn đêm.

d)

Được hấp thụ vào buổi sáng.

42.

Câu 41.

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

43.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng suất sinh học của các loài thực vật sau: Ngô, lúa, dứa

a)

Lúa → ngô → dứa

b)

Lúa → dứa → ngô

c)

dứa → Lúa → ngô

d)

dứa → ngô → Lúa.

44.

Nhóm thực vật nào sau đây là thực vật C4?

a)

Lúa, khoai, sắn.

b)

Ngô, mía.

c)

Xương rồng.

d)

Thuốc bông.

45.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bông.

b)

Lúa, sắn, đậu tương.

c)

Cao lương, kê, lúa mì

d)

Rau dền, thanh long, ngô.

46.

Thực vật C3 sống trong điều kiện khí hậu như thế nào?

a)

Khí hậu ôn hòa.

b)

Khí hậu nóng ẩm kéo dài.

c)

Khí hậu khô nóng.

d)

Khí hậu lạnh giá.

47.

Lúa là thực vật thuộc nhóm nào?

a)

Thực vật C3

b)

Thực vật C2

c)

Thực vật C4

d)

Thực vật CAM

48.

Vì sao gọi là thực vật C3?

a)

Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 3 nguyên tử cacbon.

b)

Vì nhóm này chỉ phát triển ở điều kiện khí hậu nóng kéo dài.

c)

Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 4 nguyên tử cacbon.

d)

Vì tạo ra 3 loại sản phẩm khác nhau trong pha tối.

49.

Ở nhóm thực vật CAM, giai đoạn đầu của quá trình cố định CO2 được thực hiện khi nào?

a)

Ban đêm, khi khí khổng mở.

b)

Ban đêm, khi khí khổng đóng.

c)

Ban ngày, khi khí khổng mở.

d)

Ban ngày, khi khí khổng đóng.

50.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

oxygen (O2)

b)

hydrogen (H2)

c)

Carbon dioxide(CO2)

d)

nitrogen(N2)

51.

Carotenoid có nhiều trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Bắp cải

b)

Lá xà lách

c)

Lá mận

d)

Củ cà rốt

52.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

53.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

Quang hợp giúp điều hòa không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

54.

Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình:

a)

Oxygen hóa nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng.

b)

chuyển hóa, thu nhận O2 và thải CO2 xảy ra trong tế bào.

c)

chuyển các nguyên tử hidro từ chất cho hidro sang chất nhận hidro.

d)

thu nhận năng lượng của tế bào.

55.

Hô hấp là quá trình:

a)

oxygen hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

oxygen hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

56.

“Hô hấp hiếu khí là quá trình..........bắt đầu xảy ra trong..........của tế bào và kết thúc trong.......... Kết quả tạo ra CO2 và H2O cùng..........cung cấp cho hoạt động sống cơ thể”.

a)

Hô hấp hiếu khí là quá trình oxygen hóa bắt đầu xảy ra trong tế bào chất của tế bào và kết thúc trong ti thể. Kết quả tạo ra CO2 và H2O cùng năng lượng cung cấp cho hoạt động sống cơ thể.

b)

Hô hấp hiếu khí là quá trình lên men bắt đầu xảy ra trong nhân của tế bào và kết thúc trong màng tế bào. Kết quả tạo ra CO2 và H2O cùng axit lactic cung cấp cho hoạt động sống cơ thể.

c)

Hô hấp hiếu khí là quá trình phân giải glucose bắt đầu xảy ra trong ti thể của tế bào và kết thúc trong tế bào chất. Kết quả tạo ra CO2 và H2O cùng nhiệt lượng cung cấp cho hoạt động sống cơ thể.

d)

Hô hấp hiếu khí là quá trình tổng hợp protein bắt đầu xảy ra trong ribosome của tế bào và kết thúc trong nhân. Kết quả tạo ra CO2 và H2O cùng enzyme cung cấp cho hoạt động sống cơ thể.

57.

Dựa vào sơ đồ tóm tắt một giai đoạn quá trình phân giải hiếu khí phân tử đường glucose trong tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

58.

Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

59.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Dự đoán nào sau đây đúng và kết quả của thí nghiệm này?

a)

Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt.

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng.

c)

Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục.

d)

Nút cao su của bình chứa hạt này mầm bị bật ra.

60.

Câu 59. Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, học sinh cần mô tả lại cách bố trí thí nghiệm và giải thích hiện tượng xảy ra. Đâu là hiện tượng đúng khi hạt hô hấp?

a)

Nước vôi trong bị vẩn đục do khí CO₂ sinh ra từ hạt.

b)

Nước vôi trong vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì.

c)

Hạt nảy mầm nhanh hơn khi có nước vôi trong.

d)

Khí O₂ được tạo ra làm nước vôi trong nổi bọt.

61.

Theo em, giọt nước màu trong thí nghiệm di chuyển về hướng nào? Vì sao?

a)

Di chuyển về phía bên phải vì quá trình hô hấp thải ra O2.

b)

Di chuyển về bên phải vì quá trình hô hấp thải ra CO2.

c)

Không di chuyển vì lượng CO2 thải ra tương đương lượng O2 hút vào.

d)

Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấp hút O2.

62.

Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

a)

nguyên liệu hô hấp → chu trình Krebs → NAD⁺ → ATP.

b)

nguyên liệu hô hấp → NADH → chuỗi truyền e⁻ → O₂.

c)

nguyên liệu hô hấp → ATP → O₂.

d)

nguyên liệu hô hấp → đường phân → chu trình Krebs → NADH → ATP.

63.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

tự tổng hợp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.

c)

phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.

d)

phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.

64.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

manh tràng.

b)

ruột non.

c)

dạ dày.

d)

ruột già.

65.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã

66.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

67.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng giày.

b)

Thủy tức.

c)

Ếch đồng.

d)

Sò huyết.

68.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp.

b)

Chim và thú.

c)

Trùng giày và giun dẹp.

d)

Ruột khoang và trùng amip.

69.

Quan sát hình bên (hình 15.6) và cho biết, quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào dưới đây?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu môn → ruột già → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

70.

Vì sao khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề)?

a)

cung cấp calcium cho gà.

b)

làm tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học.

c)

làm tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học.

d)

làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà.

71.

Điều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Khoang miệng.

c)

Dạ dày.

72.

Dựa vào hình ảnh tiêu hóa ở người dưới đây (hình 70). Hãy cho biết những nhận định nào sau đây không đúng đối với hình thức tiêu hóa trong ống tiêu hóa?

a)

Thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học để trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

Ruột non là nơi diễn ra hầu hết quá trình biến đổi hóa học để tạo ra các chất đơn giản hấp thụ được vào máu.

c)

Dạ dày vừa tiêu hóa cơ học, hóa học và sinh học biến đổi các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

Miệng là nơi có tuyến nước bọt tiết enzyme amylase thủy phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose.

73.

Hình sau đây mô tả cử động hô hấp của cá khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Khi cá thở ra, cửa miệng mở, nền khoang miệng hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại.

b)

Khi cá thở ra, cửa miệng mở, nền khoang miệng nâng lên, diềm nắp mang đóng lại.

c)

Khi cá thở ra, miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, diềm nắp mang mở ra.

d)

Khi cá thở ra, miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, diềm nắp mang mở ra.

74.

Hình sau đây mô tả cử động hô hấp của cá khi cá hít vào, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Khi cá thở vào, cửa miệng mở, nền khoang miệng hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại.

b)

Khi cá thở vào, cửa miệng mở, nền khoang miệng nâng lên, diềm nắp mang đóng lại.

c)

Khi cá thở vào, miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, diềm nắp mang mở ra.

d)

Khi cá thở vào, miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, diềm nắp mang mở ra.

75.

Câu 73: Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể _________

a)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quá trình oxi hóa các chất và giải phóng CO2.

b)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.

c)

lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho quá trình oxi hóa các chất và giải phóng O2.

d)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quá trình tổng hợp protein và giải phóng CO2.

76.

Vai trò của quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

a)

Thông qua quá trình trao đổi khí với môi trường, CO₂ được vận chuyển đến tế bào để tham gia vào hô hấp tế bào

b)

Động vật lấy O₂ từ môi trường vào cơ thể và thải CO₂ từ cơ thể ra môi trường

c)

O₂ được sinh ra từ hô hấp tế bào được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí khi rồi thải ra môi trường

d)

Động vật lấy CO₂ từ môi trường vào cơ thể và thải O₂ từ cơ thể ra môi trường

77.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình hô hấp ở động vật?

a)

Động vật lấy O₂ từ môi trường vào cơ thể và thải CO₂ từ cơ thể ra môi trường

b)

Thông qua quá trình trao đổi khí với môi trường, CO₂ được vận chuyển đến tế bào để tham gia vào hô hấp tế bào

c)

CO₂ được sinh ra từ hô hấp tế bào được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí khi rồi thải ra môi trường

d)

Quá trình hô hấp tế bào giải phóng năng lượng ATP sử dụng vào các hoạt động sống

78.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O₂ của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch ... (1)... và ... (2)... với dòng nước.

a)

xuyên ngang; 2 – cùng chiều.

b)

xuyên ngang; 2 – ngược chiều.

c)

song song; 2 – cùng chiều.

d)

song song; 2 – ngược chiều.

79.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức ... (1)... (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp qua ... (2)...

a)

1 – thấp; 2 – qua bề mặt cơ thể.

b)

1 – thấp; 2 – bằng hệ thống ống khí.

c)

1 – cao; 2 – qua bề mặt cơ thể.

d)

1 – cao; 2 – bằng hệ thống ống khí.

80.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

Sự di chuyển của cơ thể.

b)

Sự co dãn của thành bụng.

c)

Không khí tự lưu thông.

d)

Không khí tự lưu thông.

81.

Động vật sau đây trao đổi khí qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu.

b)

lươn, dế mèn.

c)

ong, gián.

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt.

82.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

Cá heo

b)

cá rô phi

c)

Cá voi

d)

cá sấu

83.

Quan sát sơ đồ sau, số 1 là cấu trúc nào?

a)

Tĩnh mạch.

b)

Động mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Mạch bạch huyết.

84.

Quan sát sơ đồ sau, số 2 là cấu trúc nào?

a)

Tĩnh mạch.

b)

Động mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Mạch bạch huyết.

85.

Quan sát sơ đồ sau, chọn đáp án đúng?

a)

Tĩnh mạch.

b)

Động mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Mạch bạch huyết.

86.

Đồ thị sau mô tả sự biến đổi của chỉ số nào trong hệ mạch?

a)

1-Mao mạch, 2-Động mạch, 3-Tĩnh mạch.

b)

1-Động mạch, 2-Tĩnh mạch, 3-Mao mạch.

c)

1-Tĩnh mạch, 2-Mao mạch, 3-Động mạch.

d)

1-Động mạch, 2-Mao mạch, 3-Tĩnh mạch.

87.

Quan sát sơ đồ sau, số 1 mô tả biến động của chỉ số nào?

a)

Huyết áp.

b)

Vận tốc máu.

c)

Tổng tiết diện mạch.

d)

Nhịp tim.

88.

Câu 86. Quan sát sơ đồ sau, chọn đáp án đúng?

a)

Vận tốc máu, 2-Huyết áp, 3-Tổng tiết diện mạch.

b)

Tổng tiết diện mạch, 2-Vận tốc máu, 3-Huyết áp.

c)

Huyết áp, 2-Vận tốc máu, 3-Tổng tiết diện mạch.

d)

Vận tốc máu, 2-Tổng tiết diện mạch, 3-Huyết áp.

89.

Huyết áp là kết quả tổng hợp của những tố nào dưới đây?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

90.

Quan sát sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn hở sau đây và cho biết sự khác nhau giữa chúng?

a)

Ở hệ tuần hoàn kín có ống góp, ở hệ tuần hoàn hở không có ống góp.

b)

Ở hệ tuần hoàn kín máu không hoàn toàn chảy trong hệ mạch máu mà có vào xoang cơ thể.

c)

Ở hệ tuần hoàn kín có mao mạch, ở hệ tuần hoàn hở không có mao mạch.

d)

Dịch tuần hoàn ở hệ tuần hoàn kín là hỗn hợp máu-dịch mô, ở hệ tuần hoàn hở là máu.

91.

Quan sát sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn của cá và thỏ. Chọn đáp án đúng.

a)

Cá có một vòng tuần hoàn, thỏ có hai vòng tuần hoàn.

b)

Tĩnh mạch phổi của thỏ chứa nhiều CO₂.

c)

Tâm thất của cá chứa nhiều O₂.

d)

Tim cá có ba ngăn, tim thỏ có bốn ngăn.

92.

Vận tốc máu ...(1)... với tổng tiết diện của hệ mạch. Ở nơi nào có tổng tiết diện nhỏ nhất thì vận tốc máu là ...(2)... và ngược lại.

a)

1 = tỉ lệ thuận; 2 = nhỏ nhất.

b)

1 = tỉ lệ thuận; 2 = lớn nhất.

c)

1 = tỉ lệ nghịch; 2 = nhỏ nhất.

d)

1 = tỉ lệ nghịch; 2 = lớn nhất.

93.

Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực ...(1)..., tốc độ máu chảy ...(2)...

a)

1 = thấp; 2 = chậm.

b)

1 = thấp; 2 = nhanh.

c)

1 = cao; 2 = chậm.

d)

1 = cao; 2 = nhanh.

94.

Vận tốc máu cao nhất ở ...(1)..., giảm mạnh ở ...(2)... và thấp nhất ở ...(3)...

a)

1 = động mạch; 2 = mao mạch; 3 = tĩnh mạch.

b)

1 = động mạch; 2 = tĩnh mạch; 3 = mao mạch.

c)

1 = tĩnh mạch; 2 = động mạch; 3 = mao mạch.

d)

1 = tĩnh mạch; 2 = mao mạch; 3 = động mạch.

95.

Quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

(1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.

b)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.

c)

(1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.

d)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.

96.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.

97.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn gì?

a)

Hệ tuần hoàn hở.

b)

Hệ tuần hoàn kín.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

98.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:

a)

động mạch.

b)

mao mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

99.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn gì?

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

100.

Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Các tác nhân vật lí như bức xạ, nhiệt độ…

b)

Các tác nhân sinh học như vi khuẩn, virus…

c)

Yếu tố di truyền.

d)

Các tác nhân hóa học như arsenic, tetrodotoxin…