wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về vật liệu polymer và composite

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Chất dẻo là

a)

Vật liệu polymer có dạng hình sợi dài, mảnh với độ bền nhất định

b)

Vật liệu polymer có tính đàn hồi cao.

c)

Vật liệu polymer có khả năng bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt hoặc áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.

d)

Vật liệu polymer gồm vật liệu nền và vật liệu cốt.

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về chất dẻo?

a)

Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt độ hoặc áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.

b)

Thành phần chính của chất dẻo là polymer, ngoài ra người ta còn cho thêm vào chất dẻo những chất phụ gia như chất hóa dẻo, chất ổn định, chất màu, chất ổn định,...

c)

Tất cả chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp.

d)

Các polymer sau đều là chất dẻo: Polyethylene, polypropylene, polystyrene, poly(phenol formaldehyde).

3.

Thành phần của chất dẻo chứa

a)

polymer.

b)

chất hóa dẻo.

c)

các chất phụ gia khác.

d)

polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật liệu composite?

a)

Thành phần vật liệu composite gồm vật liệu nền (chủ yếu là polymer) và vật liệu cốt (cốt sợi hoặc cốt hạt).

b)

Vật liệu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cần thiết.

c)

Vật liệu nền có vai trò đảm bảo cho các thành phần cốt của composite liên kết với nhau nhằm tạo ra thành nguyên khối và thống nhất cho composite.

d)

Vật liệu composite là vật liệu được tổ hợp từ hai nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất kém hơn so với các vật liệu thành phần.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật liệu composite?

a)

Vật liệu composite cốt sợi được dùng phổ biến để sản xuất thân, vỏ máy bay, tàu thuyền, thân xe đua, khung xe đạp, bồn chứa, ống dẫn,...

b)

Vật liệu composite cốt hạt được dùng để sản xuất gỗ nhựa, bê tông nhựa, gốm chất lượng cao,...

c)

Vỏ tàu thuyền, vỏ ô tô, ... không thể làm từ vật liệu composite.

d)

So với các polymer ban đầu, vật liệu composite có nhiều tính chất quý như nhẹ hơn, cách nhiệt và cách điện tốt hơn, độ bền cao hơn,...

6.

Vật liệu cốt của vật liệu composite có thể là

a)

sợi thủy tinh.

b)

Polyester.

c)

nhựa PPF.

d)

nhựa PVC.

7.

Vật liệu nền của vật liệu composite có thể là

a)

bột silica.

b)

bột gốm.

c)

nhựa PP.

d)

sợi cellulose.

8.

Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu cốt của vật liệu composite?

a)

Sợi carbon.

b)

Nhựa polymer.

c)

Sợi vải.

d)

Bột nhôm.

9.

Vật liệu nào sau đây có vai trò đảm bảo cho các thành phần cốt của composite liên kết với nhau nhằm tạo ra tính nguyên khối và thống nhất cho composite?

a)

Sợi cellulose.

b)

Bột đá.

c)

Sợi hữu cơ.

d)

nhựa PS.

10.

Vật liệu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cần thiết?

a)

Nhựa PE.

b)

Nhựa PET.

c)

hạt kim loại.

d)

nhựa PPF.

11.

Khái niệm nào sau đây đúng về tơ?

a)

Tơ là vật liệu polymer có tính đàn hồi.

b)

Tơ là vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh có độ bền nhất định.

c)

Tơ là loại vật liệu polymer hình sợi dài và tính đàn hồi.

d)

Tơ là những vật liệu polymer có tính dẻo.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về tơ?

a)

A. Tơ những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.

b)

B. Những loại polymer thuộc loại tơ này có mạch phân nhánh, xếp song song với nhau.

c)

C. Tơ là nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may.

13.

YCCD 1: [HH1] Khái niệm nào sau đây đúng về cao su, cao su thiên nhiên và cao su nhân tạo?

a)

Cao su là vật liệu đàn hồi, cao su thiên nhiên được lấy từ nhựa cây cao su, cao su nhân tạo được tổng hợp từ các chất hóa học.

b)

Cao su là kim loại, cao su thiên nhiên được sản xuất từ dầu mỏ, cao su nhân tạo được lấy từ cây.

c)

Cao su là chất lỏng, cao su thiên nhiên và cao su nhân tạo đều được lấy từ cây.

d)

Cao su là vật liệu cứng, cao su thiên nhiên được tổng hợp từ hóa chất, cao su nhân tạo được lấy từ nhựa cây.

14.

Cao su là

a)

Vật liệu polymer có dạng hình sợi dài, mảnh với độ bền nhất định

b)

Vật liệu polymer được tổ hợp từ ít nhất hai vật liệu, gồm hai thành phần cơ bản là vật liệu nền và vật liệu cốt.

c)

Vật liệu polymer có tính đàn hồi cao, bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt hoặc áp lực bên ngoài và trở lại trạng thái ban đầu khi lực dừng tác dụng.

d)

Vật liệu polymer có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất của các vật liệu được kết dính.

15.

Cao su là

a)

loại polymer có tính đàn hồi.

b)

loại vật liệu polymer có tính đàn hồi.

c)

loại vật liệu polymer có tính dẻo.

d)

loại polymer có tính dẻo.

16.

Cao su thiên nhiên được chế tạo từ

a)

gỗ, tre.

b)

mủ cây cao su.

c)

nhựa cây.

d)

dầu thầu dầu.

17.

Về cấu tạo, cao su thiên nhiên là polime của

a)

isoprene.

b)

chloroprene.

c)

butadiene.

d)

ethylene.

18.

Chất dẻo nào sau đây chứa chlorine?

a)

PE.

b)

PVC.

c)

PS.

d)

PPF.

19.

Polymer nào sau đây trong thành phần hoá học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

20.

Chất dẻo nào sau đây chứa nguyên tố oxygen?

a)

PP.

b)

PPF.

c)

PE.

d)

PS.

21.

Trùng hợp styrene thu được polymer có kí hiệu viết tắt là

a)

PE.

b)

PP.

c)

PVC.

d)

PS.

22.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng, ... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CN.

c)

CH3-CH=CH2.

d)

C6H5 và HCHO.

23.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Polybuta-1,3-diene.

b)

Poly(phenol-formaldehyde).

c)

Polyisoprene.

d)

Poly(urea-formaldehyde).

24.

Trường hợp monomer CH2=CH2 thu được polymer có tên gọi là

a)

polypropylene.

b)

polyethylene.

c)

polythane.

d)

poly(vinyl chloride).

25.

Monomer để điều chế polyethylene (PE) là

a)

C2H4 (ethylene)

b)

C2H2 (acetylene)

c)

C3H6 (propene)

d)

C8H8 (styrene)

26.

Công thức cấu tạo đơn vị lặp lại trong phân tử polypropylene (PP) là

a)

-CH2-CH2-.

b)

-CH2-CHCH2-.

c)

-CH2-CHCl-.

d)

-CH2-C6H5-.

27.

Polystyrene (PS) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

a)

Ethylene.

b)

Propene.

c)

Styrene (C6H5-CH=CH2).

d)

Vinyl chloride (CH2=CHCl).

28.

Đơn vị lặp lại trong phân tử poly(vinyl chloride) (PVC) có dạng:

a)

-CH2-CH2-.

b)

-CH2-CH(CH3)-.

c)

-CH2-CHCl-.

d)

-CH2-C(CN)=CH2-.

29.

Monomer để điều chế poly(methyl methacrylate) (PMMA) là

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

C6H5-CH=CH2.

d)

CH2=CHCl.

30.

Poliphenol formaldehyde (PPF, nhựa phenol-formaldehyde) được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng giữa:

a)

Ethylene và formaldehyde.

b)

Propene và formaldehyde.

c)

Phenol và formaldehyde.

d)

Styrene và phenol.

31.

Dãy nào dưới đây gồm đúng các monome điều chế các chất dẻo: PE, PP, PS, PVC?

a)

C2H4; C3H6; C6H5-CH=CH2; CH2=CHCl.

b)

C2H2; C3H6; C6H6; C4H4.

c)

C2H4; CH2=CHCl; C6H6; CH2=CH-CN.

d)

C6H6; C3H6; CH2=CHCl; C2H2.

32.

Loại phản ứng dùng để tổng hợp polyethylene, polypropylene, polystyren, PVC, PMMA là

a)

Phản ứng trùng ngưng.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng thế ái nhân.

d)

Phản ứng cộng hydrogen.

33.

Công thức cấu tạo của đơn vị lặp lại trong poly(methyl methacrylate) (PMMA) là

a)

-CH2-CH2-.

b)

-CH2-C(CH3)(COOCH3)-.

c)

-CH2-CH(COOH)-.

d)

-CH2-CH(CN)-.

34.

Trong số các chất dẻo sau: PE, PP, PS, PVC, PMMA, PPF, chất nào được điều chế bằng trùng ngưng?

a)

PPF

b)

PE

c)

PP

d)

PVC

e)

PS

35.

Vì sao các chữ viết tắt sau đây là ký hiệu của các loại chất dẻo mà không phải trùng hợp?

a)

PE

b)

PVC

c)

PPF

d)

PMMA

36.

Ứng dụng của chất dẻo trong đời sống là gì và biện pháp nào giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do chất dẻo gây ra?

a)

Chất dẻo được dùng làm vật dụng sinh hoạt, đóng gói thực phẩm; hạn chế sử dụng túi nilon, tái chế chất dẻo để bảo vệ môi trường.

b)

Chất dẻo chỉ dùng trong xây dựng; không cần hạn chế sử dụng chất dẻo.

c)

Chất dẻo không có tác dụng gì; nên sử dụng càng nhiều càng tốt.

d)

Chất dẻo dùng để sản xuất thuốc; không gây ô nhiễm môi trường.

37.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde).

b)

Polybuta-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate).

c)

Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile.

d)

Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide).

38.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình dưới. PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CHCN

c)

CH3CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

39.

PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng hoá mỹ phẩm,... PE được điều chế từ monomer nào sau đây?

a)

Ethylene.

b)

Propylene.

c)

Styrene.

d)

Vinyl chloride.

40.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(phenol formaldehyde)

c)

polyethylene

d)

poly(vinyl chloride)

41.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80°C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C6H5CH=CH2

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCH3

42.

Chất dẻo thường được sử dụng nhiều trong đời sống vì:

a)

Dẫn điện tốt, dễ bị phân huỷ sinh học.

b)

Nhẹ, bền, cách điện, cách nhiệt.

43.

Ứng dụng quan trọng của chất dẻo trong sản xuất là

a)

Làm vật liệu cách điện, bao bì, ống dẫn.

b)

Dùng làm nhiên liệu đốt thay cho xăng dầu.

c)

Làm phân bón cung cấp dinh dưỡng cho cây.

d)

Làm dung môi hòa tan muối vô cơ.

44.

Loại chất dẻo nào sau đây thường dùng làm túi nilon, bao bì khó phân hủy?

a)

Polyetylen (PE).

b)

Xenlulozơ.

c)

Cao su thiên nhiên.

d)

Tinh bột.

45.

Tác hại chính của việc lạm dụng túi nilon khó phân hủy là

a)

Làm tăng độ phì nhiêu của đất.

b)

Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

c)

Cung cấp thêm nguồn năng lượng sạch.

d)

Giúp bảo quản thực phẩm lâu hơn.

46.

Loại chất dẻo nào có thể thay thế túi nilon khó phân hủy để bảo vệ môi trường?

a)

Nhựa sinh học từ tinh bột, xenlulozơ.

b)

PVC (Polivinyl clorua).

c)

PS (Polistiren).

d)

PE (Polyetylen).

47.

Một trong những nguyên nhân khiến chất dẻo gây ô nhiễm môi trường là

a)

Chúng dễ tan trong nước.

b)

Chúng khó bị vi sinh vật phân hủy.

c)

Chúng hấp thụ khí CO2 từ không khí.

d)

Chúng tự phân hủy nhanh dưới ánh sáng mặt trời.

48.

Nhựa chứa một số hóa chất độc hại có thể ngấm vào thực phẩm.

a)

Nhựa làm tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

b)

Nhựa giúp ngăn ngừa vi khuẩn gây bệnh.

c)

Nhựa cung cấp vitamin cho cơ thể.

49.

Composite là vật liệu được tạo thành từ:

a)

Một nguyên tố kim loại tinh khiết.

b)

Hai hay nhiều vật liệu kết hợp, bổ sung ưu điểm cho nhau.

c)

Một hợp chất vô cơ đơn chất.

d)

Có các polime tổng hợp.

50.

Một trong những đặc điểm nổi bật của composite là

a)

Chỉ nhẹ, không bền.

b)

Chỉ nặng, rất nặng.

c)

Vừa bền, nhẹ, chịu nhiệt tốt.

d)

Tan nhanh trong dung môi hữu cơ.

51.

Composite có tính thường được dùng để:

a)

Làm dụng cụ hóa chất.

b)

Chế tạo vỏ tàu thuyền, vỏ ô tô, mũ bảo hiểm.

c)

Làm phân bón hữu cơ.

d)

Làm thuốc trừ sâu.

52.

Composite nền polime có ưu điểm:

a)

Nhẹ, bền, cách điện tốt.

b)

Nặng, dễ gỉ.

c)

Dẫn điện tốt như copper.

d)

Tan hoàn toàn trong nước.

53.

Composite cốt sợi carbon được ứng dụng nhiều trong:

a)

Đóng tàu gỗ.

b)

Chế tạo máy bay, tàu vũ trụ, thiết bị thể thao cao cấp.

c)

Làm phân bón hữu cơ.

d)

Đồ dùng thủy tinh.

54.

Vật liệu composite "bê tông cốt thép" thuộc loại:

a)

Composite nền kim loại.

b)

Composite nền gốm.

c)

Composite nền polime.

d)

Composite nền xi măng.

55.

Ưu điểm của composite so với kim loại thông thường là

a)

Nhẹ hơn, bền hơn, không gỉ.

b)

Nặng hơn, dễ gỉ hơn.

c)

Dễ tan trong acid mạnh.

d)

Giá thành luôn thấp hơn.

56.

Một ứng dụng quan trọng của composite trong y học là

a)

Làm thuốc giảm đau.

b)

Làm vật liệu trám răng, chế tạo xương nhân tạo.

57.

Composite nền polymer có thể kết hợp với sợi nào sau đây để tăng độ bền?

a)

Sợi thủy tinh, sợi carbon.

b)

Sợi giấy, sợi bông.

c)

Sợi nilon, sợi cao su.

d)

Tất cả đều sai.

58.

Lý do composite được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hàng không – vũ trụ là

a)

Dễ tan trong dầu mỏ.

b)

Có khối lượng riêng nhỏ, độ bền cao.

c)

Giá thành rất thấp so với vỏ gỗ.

d)

Không có tính cách nhiệt.

59.

Loại tơ nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ cellulose acetate.

d)

Tơ nylon-6,6.

60.

Cho polymer có cấu tạo như sau: {HN[CH2]6NH-CO[CH2]4CO}n. Polymer trên được dùng sản xuất loại tơ tổng hợp nào sau đây?

a)

Chất dẻo.

b)

Keo dán.

c)

Cao su.

d)

Tơ.

61.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ nylon-6.

62.

Nylon-6,6 là một loại

a)

tơ acetate.

b)

tơ polyamide.

c)

polyester.

d)

tơ visco.

63.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ capron.

d)

Tơ cellulose acetate.

64.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ cellulose acetate.

65.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nylon-6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ visco.

66.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nylon-6.

67.

Tơ nào sau đây được sản xuất từ cellulose?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ capron.

68.

Tơ visco thuộc loại

a)

polymer trùng ngưng.

b)

polymer bán tổng hợp.

c)

polymer thiên nhiên.

d)

polymer tổng hợp.

69.

Trong các polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nylon-6, tơ nitron, những polymer có nguồn gốc từ cellulose là

a)

sợi bông, tơ visco và tơ nylon-6.

b)

tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

c)

sợi bông và tơ visco.

d)

tơ visco và tơ nylon-6.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.

b)

Tơ visco, tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylenediamin và acetic acid.

72.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của tơ nylon-6,6?

a)

Dùng để dệt vải, làm dây cáp, dây dù.

b)

Thuộc loại polyamide.

c)

Được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa adipic acid và hexamethylenediamine.

d)

Bền với acid và kiềm.

73.

Thành phần chính của bông là

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Protein

74.

Tơ tằm có bản chất hóa học là

a)

Polysaccharide

b)

Polypeptide (protein)

c)

Polime tổng hợp

d)

Polyamide

75.

Sợi len lông cừu có bản chất là

a)

Cellulose

b)

Protein (keratin)

c)

Tinh bột

d)

Polyester

76.

Đặc điểm chung của tơ tự nhiên là

a)

Tan trong nước

b)

Bền trong môi trường Acid và kiềm mạnh

c)

Có nguồn gốc sinh học, dễ phân hủy sinh học

d)

Khó cháy và không hút ẩm

77.

Ứng dụng chính của bông là

a)

Dệt vải, may mặc

b)

Làm dây cáp điện

c)

Làm ống dẫn nước

d)

Chế tạo chai lọ

78.

Len và tơ tằm có chung bản chất hóa học là

a)

Cellulose

b)

Protein

c)

Polyamide tổng hợp

d)

Polyester

79.

Điểm khác biệt giữa tơ bông và tơ len là

a)

Đều có nguồn gốc thực vật

b)

Đều có nguồn gốc động vật

c)

Một loại là polisaccarit, một loại là protein

d)

Đều là polime tổng hợp

80.

Tơ tằm khi đốt cháy cho mùi:

a)

Mùi gỗ cháy

b)

Mùi tơ cháy

c)

Mùi cao su cháy

d)

Mùi ngọt nhẹ

81.

Đặc tính nổi bật của tơ tằm so với bông là

a)

Nhẹ, mềm, có độ bóng

b)

Cứng, giòn

c)

Không nhuộm được màu

d)

Không hút ẩm

82.

Nhược điểm của tơ tự nhiên:

a)

Khó phân hủy sinh học

b)

Giá thành rẻ

83.

Nylon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng của:

a)

Adipic acid và hexamethylenediamine.

b)

Acetic acid và ammonia.

c)

Ethylene và chlorine.

d)

Terephthalic Acid và ethylen glycol.

84.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ:

a)

Polyamide.

b)

Polyester.

c)

Polysaccharide.

d)

Polypeptide.

85.

Capron (Nylon-6) được điều chế từ monome:

a)

Ethylene.

b)

ε-caprolactam acid

c)

Styrene.

d)

Vinyl chloride.

86.

Tơ nitron (Olon) có bản chất là:

a)

Polyester.

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Polyamide.

d)

Polyethylene.

87.

Tính chất đặc biệt của tơ nitron là

a)

Bền, dai, cách nhiệt tốt.

b)

Mềm, dễ mục nát.

c)

Tan nhanh trong nước.

d)

Không bền với ánh sáng.

88.

Ứng dụng của Nylon-6,6 là

a)

Dệt vải, bít tất, chỉ khâu, sợi dây cáp

b)

Làm phân bón

c)

Làm kính nhựa

d)

Làm chất dẻo PVC

89.

So với tơ tự nhiên, tơ tổng hợp có ưu điểm:

a)

Rẻ hơn, bền hơn.

b)

Dễ bị mục, mầm mốc.

c)

Khó gia công.

d)

Không đa dạng về tính chất.

90.

Khi đốt tơ polyamide (Nylon), mùi đặc trưng giống:

a)

Mùi giấy cháy

b)

Mùi tơ cháy

c)

Mùi cao su cháy

d)

Mùi nhựa cháy

91.

Loại tơ nào có tính đàn hồi, dùng làm vải thun, đồ len giả?

(a)  

92.

Tơ tổng hợp có hạn chế là

a)

Dễ phân hủy sinh học.

b)

Khó phân hủy sinh học, gây ô nhiễm môi trường

c)

Giá thành cao.

d)

Không bền chắc.

93.

Tơ visco được sản xuất từ:

a)

Cellulose tự nhiên → biến đổi hóa học → kéo sợi.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí thiên nhiên.

d)

Than đá.

94.

Thành phần chính của tơ visco là:

a)

Polyethylene.

b)

Cellulose tái sinh.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Polyamide.

95.

Tơ axetat cellulose được tạo ra từ:

a)

Cellulose tác dụng với acetic acid (hoặc anhydryde acetic)

b)

Tinh bột lên men.

c)

Phenol và formaldehyde.

d)

Caprolactam.

96.

Câu 11. [CD - SBT] Poly(phenol-formaldehyde) (PPF) là polymer có tính cứng, chịu nhiệt, chống mài mòn và chống ẩm cao. Vì vậy, PPF được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sử dựng làm chất kết dính trong sản xuất ván ép, ván MDF, giúp tăng độ bền và khả năng chống ẩm của vật liệu. PPF được điều chế từ phản ứng giữa phenol và formaldehyde ỏ pH và nhiệt độ thích hợp.

a)

a. PPF được điều chế từ phản ứng trùng hợp.

b)

b. Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch polymer lại với nhau tạo thành mạng không gian.

c)

c. Rác thải nhựa làm từ vật liệu PPF có thể xử lí bằng cách đốt.

d)

d. PPF là vật liệu polymer thuộc loại chất dẻo.

97.

Câu 12. [CD - SBT] Năm 1839, Charles Goodyear đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh về quy trình hoá học để chế tạo ra cao su lưu hoá - một loại cao su có cấu trúc đặc biệt, bền cơ học, chịu được sự ma sát, va chạm, đàn hồi tốt và có thế đúc được. Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

a. Cao su lưu hoá còn có tên gọi là cao su buna-S.

b)

b. Bản chất của việc lưu hoá cao su là tạo ra cầu nối disulfide giữa các mạch cao su nên cao su lưu hoá có tính chất cơ lí nổi trội hơn.

c)

c. Trong mủ cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi là polyisoprene.

d)

d. Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng không gian nên bền hơn cao su chưa lưu hoá.

98.

Câu 13. [CD - SBT]. Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất.

a)

a. Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.

b)

b. Keo dán epoxy gồm hai thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.

c)

c. Bản chất của keo dán epoxy là tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết tốt hai vật liệu lại với nhau.

d)

d. Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch phân nhánh.

99.

Câu 14.  Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ terephthalic acid và Ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như hình bên.

a)

a. Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

b. Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5%.

c)

c. Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng hợp.

d)

d. Trong dung dịch, ethylene glycol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

100.

Câu 9. [CD - SBT] Với sự phát triển của công nghệ hiện đại, vật liệu composite đã nhanh chóng được đưa vào sử dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau, nhất là ngành vật liệu mới. Đặc biệt là các vật liệu composite polymer với các đặc tính ưu việt như nhẹ, bền với môi trường ăn mòn, độ dẫn nhiệt và dẫn điện thấp. Do vậy, loại vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong hàng không, xây dựng,... Câu,  vật liệu chế tạo máy bay Boeing 787 là vật liệu composite.

a)

a. Sợi carbon được dùng làm vật liệu cốt trong composite do độ bền cao, nhẹ, kháng hoá chất, chịu được nhiệt độ cao và giãn nở nhiệt thấp.

b)

b. Vật liệu nền là chất dẻo giúp các pha gián đoạn liên kết được với nhau để tạo một khối kết dính và thống nhất, giúp bảo vệ vật liệu cốt, ổn định màu sắc, giữ được độ dẻo dai,...

c)

c. Thành phần của các vật liệu composite gồm một vật liệu nền và một vật liệu cốt.

d)

d. Vật liệu composite với cốt là bột gỗ được sử dụng làm ván lát sàn, cánh cửa, tấm ốp trong nội thất.