wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hóa 11 - Nitrogen

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (–196oC);                       (b) Cấu tạo phân tử nitrogen là

(c) Tan nhiều trong nước;                                                 (d) Nặng hơn oxygen;

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

a)

(a), (c), (d)

b)

(a), (b)

c)

(c), (d), (e).

d)

(b), (c), (e).

2.

Thứ tự số oxi hóa của nitrogen trong các chất sau: NH₃, N₂, NO, NO₃⁻, NaNO₂, N₂O, HNO₃ lần lượt là

a)

−3, 0, +2, +5, +3, +1, +5.

b)

−3, 0, +2, +3, +5, +1, +3.

c)

−3, 0, +2, +6, +3, +1, +3.

d)

−3, 0, +2, +5, +3, +1, +3.

3.

Fe có thể được dùng làm chất xúc tác trong phản ứng điều chế NH₃ từ N₂ và H₂: N₂(g) + 3H₂(g) ⇄ 2NH₃(g). Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng trên?

a)

Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng trên.

b)

Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng.

d)

Làm tăng hiệu suất phản ứng.

4.

Cho phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇄ 2NH₃(g); ΔrH₂₉₈ = −92kJ. Trong các yếu tố sau đây: (1) áp suất; (2) nhiệt độ; (3) nồng độ; (4) chất xúc tác, có mấy yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học trên?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

5.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

6.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

7.

Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của nitrogen không đúng?

a)

Không độc.

b)

Không màu.

c)

Tan tốt trong nước.

d)

Không vị.

8.

Khi có sấm chớp, nitrogen và oxygen trong khí quyển phản ứng với nhau sinh ra khí nào sau đây?

a)

CO₂

b)

CO

c)

NO

d)

SO₂

9.

Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thường, lithium kim loại có thể phản ứng với nitrogen tạo thành hợp chất X. Công thức của A là

a)

Li₃N.

b)

LiN.

c)

LiN₃.

d)

Li₂N₂.

10.

Câu 22. Chọn các phát biểu sau: (1) Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị, nặng hơn khí 1,1 lần.

(a)  

11.

Trong chữa cháy, nitrogen dùng để dập tắt các đám cháy do hóa chất, chập điện, … Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

5.

12.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử, …

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất nitric acid.

d)

tổng hợp ammonia.

13.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Tổng hợp ammonia.

b)

Tác nhân làm lạnh.

c)

Sản xuất phân lân.

d)

Bảo quản thực phẩm.

14.

Ammonia có những tính chất nào trong số các tính chất sau?

(1)  Hòa tan tốt trong nước.                                              (2)  Nặng hơn không khí.       

     (3)  Tác dụng với acid.                                                 (4)  Khử được một số oxide kim lọai.    

            (5)  Khử được hydrogen.                    (6)  Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím

a)

1, 4, 6.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 3, 4, 6.

d)

2, 4, 5.

15.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Ammonia.

d)

Oxygen.

16.

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

Phân cực mạnh.

b)

Có một cặp electron không liên kết.

c)

Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

Có khả năng nhận proton.

17.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

18.

Phương trình hóa học nào sau đây không thể hiện tính khử của NH₃?

a)

4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O

b)

NH₃ + HCl → NH₄Cl

c)

8NH₃ + 3Cl₂ → 6NH₄Cl + N₂

d)

2NH₃ + 3CuO → 3Cu + N₂ + 3H₂O

19.

Cho phản ứng: 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(g). Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

NH3 là chất khử.

b)

Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

c)

NH3 là chất oxi hóa.

d)

Cl2 là chất khử.

20.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

21.

Câu 8. Cho cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nhiệt độ.

c)

thay đổi nồng độ N2.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

22.

Cho phản ứng sau: NH3 + O2 (800°C, Pt) → Khí X + H2O. Khí X thu được là

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

NO.

d)

N2.

23.

Cho phản ứng sau: NH3 + O2 (t°C) → Khí X + H2O. Khí X thu được là

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

NO.

d)

N2.

24.

Dung dịch tạo bởi khí nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

NO.

d)

NH3.

25.

Câu 12. Cho cân bằng hóa học: 3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔrH°298 < 0. Phản ứng thuận là chiều của phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

nhiệt phân.

26.

Cho phản ứng sau: NH4NO3 (t°C) → Khí X + H2O. Khí X thu được là

a)

NH3.

b)

N2.

c)

NO.

d)

N2O.

27.

Ammonia có tính khử vì

a)

ammonia tan trong nước tạo dung dịch có chứa ion OH⁻.

b)

nguyên tử N trong phân tử NH3 có mức oxi hóa –3 (mức thấp nhất của N).

c)

ammonia là chất khí, nhẹ hơn không khí.

d)

trong phân tử NH3 có nguyên tố hydrogen.

28.

Cho phản ứng sau: NH4Cl (t°C) → Khí X + HCl. Khí X thu được là

a)

NH3.

b)

N2.

c)

NO.

d)

N2O.

29.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ammonium?

a)

Làm phân bón hóa học.

b)

Làm chất phụ gia thực phẩm.

c)

Làm thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện giải.

d)

Điều chế ammonia.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng là chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

31.

Xét cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔrH°298 = -92 kJ. Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần phải

a)

tăng nhiệt độ, giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ, tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ, tăng áp suất.

d)

giảm nhiệt độ, giảm áp suất.

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?

a)

Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.

c)

Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.

d)

Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%.

33.

Xét cân bằng N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều thuận.

b)

Không xác định được.

c)

Không chuyển dịch.

d)

Chiều nghịch.

34.

Dung dịch ammonia không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

FeCl3.

c)

AgNO3.

d)

Al2(SO4)3.

35.

Để nhận biết ion ammonium (NH4+) người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

36.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

37.

Tính base của NH3 gây nên do

a)

trên N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

38.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

39.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2.

b)

NO, CO, CO2.

c)

CH4, HCl, CO.

d)

Cl2, CH4, SO2.

40.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

41.

Hãy sắp xếp theo đúng trình tự diễn biến quá trình hình thành hiện tượng phú dưỡng.

a)

(5), (6), (3), (4), (2), (1).

b)

(5), (6), (4), (3), (2), (1).

c)

(6), (5), (3), (4), (2), (1).

d)

(5), (6), (4), (3), (1), (2).

42.

Cho các nhận định sau về tính chất hoá học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hoá mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết O–H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hoá là +5. (c) Nguyên tử N có hoá trị bằng 4. (d) Liên kết cho – nhận N→O kém bền. Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong Bảng tuần hoàn. Nguyên tử sulfur có số lớp electron là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

6.

45.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

46.

Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

–1.

b)

+4.

c)

+6.

d)

–2.

47.

Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

–1.

b)

+4.

c)

+6.

d)

–2.

48.

Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?

a)

Sản xuất sulfuric acid.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Dùng làm gia vị thức ăn cho người.

d)

Dùng để lưu hóa cao su.

49.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg

b)

Fe.

c)

H2

d)

O2

50.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O₂ → SO₂

b)

S + H₂ → H₂S

c)

S + Fe → FeS

d)

S + Hg → HgS

51.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O₂ → SO₂

b)

S + 2H₂SO₄ → 3SO₂ + 2H₂O

c)

S + Fe → FeS

d)

S + 3F₂ → SF₆

52.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO₂. Khí SO₂ mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO₂ là

a)

sulfur oxide.

b)

sulfur dioxide.

c)

disulfur oxide.

d)

sulfur trioxide.

53.

Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

a)

Oxide acid.

b)

Oxide base.

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

54.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid”.

a)

SO₂

b)

CO₂

c)

H₂S

d)

CO

55.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử mùi trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan, … Chất Y là

a)

CO₂.

b)

O₃.

c)

NH₃.

d)

SO₂.

56.

Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?

a)

2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃

b)

SO₂ + 2NaOH → Na₂SO₃ + H₂O

c)

SO₂ + 2H₂S → 3S + 2H₂O

d)

SO₂ + Br₂ + 2H₂O → 2HBr + H₂SO₄

57.

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO₂ + NaOH → NaHSO₃

b)

SO₂ + 2H₂S → 3S + 2H₂O

c)

2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃

d)

SO₂ + 2KOH → K₂SO₃ + H₂O

58.

Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO₂ + 2NaOH → Na₂SO₃ + H₂O

b)

2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃

c)

SO₂ + NO₂ → SO₃ + NO

d)

SO₂ + 2H₂S → 3S + 2H₂O

59.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

60.

Một bạn học sinh thu khí SO₂ vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bóng tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO₂ bay ra) theo sơ đồ bên: Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước máy.

61.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí (X) là

a)

NH₃.

b)

CO₂.

c)

SO₂.

d)

O₃.

62.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra “mưa acid”.

a)

phosphorus.

b)

iodine.

c)

sulfur.

d)

carbon.

63.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

64.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury, potassium chlorate. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur dioxide là một trong các tác nhân làm ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid.

b)

Khi núi lửa hoạt động, khí sinh ra có hydrogen sulfide và sulfur dioxide.

c)

Sulfur dioxide là khí độc, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur dioxide là chất lỏng không màu, dễ bay hơi.

66.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

A. lưu hoá cao su tự nhiên.

b)

B. sản xuất sulfuric acid.

c)

C. điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

d)

D. bảo chế thuốc đông y.

67.

Cho các ứng dụng sau: (1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy; (3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt. Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá.

b)

Khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.

c)

Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

69.

Công thức phân tử của sulfuric acid là

a)

H2SO4.

b)

H2SO3.

c)

H2S.

d)

SO3.

70.

Số oxi hóa của sulfur (S) trong phân tử sulfuric acid (H2SO4) là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+4.

d)

+6.

71.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

Cách 1.

b)

Cách 2.

c)

Cách 3.

d)

Cách 1 và 2.

72.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng thấy hiện tượng

a)

quỳ tím hóa đỏ.

b)

quỳ tím hóa xanh.

c)

quỳ tím không đổi màu.

d)

quỳ tím bị mất màu tím.

73.

Chất dùng làm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp X-quang là

a)

BaSO4.

b)

MgSO4.

c)

BaCl2.

d)

CaSO4.0,5H2O.

74.

Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccharose thì sẽ có hiện tượng

a)

đường bay hơi.

b)

đường hóa màu đen.

c)

đường hóa màu vàng.

d)

đường bị vón cục.

75.

Để nhận biết gốc sulfate (SO4^2-) người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

BaCl2.

b)

NaCl.

c)

CaCl2.

d)

MgCl2.

76.

Sulfuric acid (H2SO4) đặc khác sulfuric acid (H2SO4) loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

77.

Acid H2SO4 đặc, nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Au.

c)

Zn.

d)

Mg.

78.

Công thức hóa học của oleum là

a)

H2SO4(n - 1)SO3.

b)

H2SO4.nSO2.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

SO3.nH2SO4.

79.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

S.

d)

H2.

80.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Hg.

81.

Chất bột màu trắng dùng để bột trong y tế khi gây xương là

a)

thạch cao nung (CaSO4.0,5H2O).

b)

thạch cao tự nhiên (CaSO4.2H2O).

c)

barium sulfate (BaSO4).

d)

magnesium sulfate (MgSO4).

82.

Acid H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Mg.

83.

Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất sulfuric acid H2SO4 trong công nghiệp?

a)

Cu → SO2 → SO3 → H2SO4.

b)

Fe → SO2 → SO3 → H2SO4.

c)

FeO → SO2 → SO3 → H2SO4.

d)

FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4.

84.

Chất nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm, hút mồ hôi tay cho các vận động viên thể dục dụng cụ; giúp giảm đau cơ?

a)

Magnesium sulfate.

b)

Zinc sulfate.

c)

Cooper (II) sulfate.

d)

Iron (II) sulfate.

85.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

b)

Fe2O3 + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

c)

FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O.

d)

Fe2O3 + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2O.

86.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

87.

Khi gặp người không may bị bỏng sulfuric acid cần phải

a)

đưa ngay đến trung tâm y tế gần nhất.

b)

gọi điện báo cảnh sát.

c)

cần sơ cứu người bị bỏng bằng cách rửa sạch vết bỏng dưới vòi nước sạch trong ít nhất 20 phút trước khi đưa đến cơ sở y tế.

d)

chườm đá lạnh, xoa vết bỏng bằng các loại kem, gel, dầu... rồi đưa đến cơ sở y tế.

88.

Dãy chất nào dưới đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch acid H2SO4 loãng?

a)

Fe, Cu(OH)2, MgO và P2O5.

b)

Fe, Cu(OH)2, Na2O và K2CO3.

c)

Ag, Cu(OH)2, MgO và P2O5.

d)

Cu, Cu(OH)2, Na2O và K2SO4.

89.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4.

b)

CH3COOH.

c)

HCN.

d)

HCOONa.

90.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

A. CH4.

b)

B. CO2.

c)

C. Na2CO3.

d)

D. CO.

91.

Xét các chất CH4, HCN, CO2, CH2=CH2, CH3CH=O, Na2CO3, CH3COONa, H2NCH2COOH và Al4C3. Trong các chất này, số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

92.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon.

b)

carbon và hydrogen.

c)

carbon, hydrogen và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

93.

Các hợp chất hữu cơ thường có

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan trong nước.

94.

Nhận xét nào dưới đây về đặc điểm chung của các chất hữu cơ không đúng?

a)

Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.

b)

Liên kết hóa học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

c)

Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Các phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm.

95.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

a)

các hợp chất của carbon.

b)

các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2).

c)

các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,…).

d)

các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

96.

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cho - nhận.

d)

Liên kết hydrogen.

97.

Các chất hữu cơ thường có đặc điểm chung là

a)

phân tử luôn có các nguyên tố C, H và O.

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.

d)

khó bị phân hủy dưới tác dụng nhiệt.