wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5: VI KHUẨN

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đại diện cơ bản của nhóm cơ thể sống chưa có cấu tạo tế bào là?

a)

Vi khuẩn và tảo lam.

b)

Thực vật và động vật phù du.

c)

Thủy tức.

d)

Virus

2.

Cấu tạo của tế bào vi khuẩn:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào

b)

Không có vỏ vi trong cấu tạo

c)

Gồm vỏ protein và lõi axit nucleic.

d)

Có cấu trúc tế bào đơn giản không có nhân

3.

Cấu trúc nào của tế bào nhân sơ có tác dụng bảo vệ vi khuẩn khỏi các tác động bên ngoài (như sự khô hạn và sự tấn công của bạch cầu) và nguồn dự trữ dinh dưỡng cho tế bào?

a)

Vỏ nhầy (capsule).

b)

Vách tế bào (cell wall).

c)

Màng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane).

d)

Tế bào chất (cytoplasm).

4.

Kích thước tế bào vi khuẩn so với virus:

a)

Gấp 1/100 lần đến 1/10 lần

b)

Gấp 10 lần đến 100 lần

c)

Gấp 5 lần đến 7 lần

d)

Gấp 1/7 lần đến 1/5 lần

5.

Không thể tiến hành nuôi virus trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì?

a)

Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé.

b)

Hệ gen của nó chỉ chứa một axit nucleic.

c)

Nó sống kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

Không có hình dạng đặc thù

6.

Hình thức sinh sản của vi khuẩn khác virus như thế nào:

a)

Vi khuẩn phải kí sinh nội bào mới sinh sản được còn virus thì không cần kí sinh nội bào.

b)

Không có điểm khác nhau về hình thức sinh sản

c)

Vi khuẩn thường sinh sản vô tính và không cần tế bào chủ còn virus thì phải kí sinh nội bào

d)

Vi khuẩn sinh sản hữu tính, virus sinh sản bằng cách sao chép vật liệu di truyền của chúng dưới sự trợ giúp của tế bào chủ.

7.

Vật chất di truyền của tế bào vi khuẩn:

a)

RNA

b)

Acid nucleic

c)

DNA

d)

RND & DNA

8.

Cấu trúc nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Vỏ capid và acid nucleic

b)

Màng sinh chất.

c)

Vỏ nhầy.

d)

Lông và roi.

9.

Nhóm sinh vật nào có NST chỉ gồm 1 phân tử AND dạng vòng:

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Thực vật

d)

Virus

10.

Vi khuẩn trao đổi chất qua đâu?

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Vỏ capsid

d)

Thành tế bào

11.

Một trong các hình thức sống của vi khuẩn Mycoplasma giống với virus:

a)

Hoại sinh

b)

Kí sinh

c)

Tồn tại tự do

d)

Cộng sinh

12.

Cho các đặc điểm sau: (1) Không có màng nhân (2) Không có nhiều loại bào quan (3) Không có hệ thống nội màng (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

13.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ?

a)

Peptidoglycan

b)

Cellulose

c)

Chitin [(C8H13O5)n]

d)

Polysaccharide

14.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn

b)

Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép

d)

Chứa một phân tử DNA liên kết với protein

15.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Trung thể

d)

Lưới nội chất

16.

Vi khuẩn cực tiểu có hình dạng?

a)

Đa dạng

b)

Hình cầu, tạo thành đám

c)

Que

d)

Sợi

17.

Hoàn thành đoạn văn sau Chức năng màng sinh chất của prokaryote -Bao bọc...(1)..., cách li...(1)...với môi trường. -Điều hòa quá trình ...(2)... -MSC của tế bào prokaryote chứa rất nhiều...(3)...thực hiện các chức năng khác nhau.

a)

(1)Tế bào-(2)Trao đổi chất, (3)Protein

b)

(1)Tế bào-(2)Trao đổi chất và trao đổi thông tin, (3)Protein

c)

(1)Tế bào-(2)Trao đổi thông tin, (3)Protein

d)

(1)Tế bào-(2)Trao đổi chất, (3)Protein

18.

Ribosome có khối số lắng (HSL) là 70S, gồm 2 tiểu đơn vị?

a)

Tiểu phần lớn có HSL 50S, tiểu phần bé có HSL 20S

b)

Tiểu phần lớn có HSL 40S, tiểu phần bé có HSL 60S

c)

Tiểu phần lớn có HSL 50S, tiểu phần bé có HSL 30S

d)

Tiểu phần lớn có HSL 50S, tiểu phần bé có HSL 30S

19.

Thành tế bào vi khuẩn Gram (+) có màu gì?

a)

Xanh

b)

Đen

c)

Đỏ

d)

Tím

20.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Cấu trúc của nhân tế bào

c)

Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

21.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ?

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Tổng hợp protein cho tế bào

22.

Nêu đặc điểm cấu tạo của vi khuẩn?

a)

Có cấu tạo đơn bào, sống độc lập hoặc thành cặp, nhóm

b)

Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh

c)

Có hình thái đa dạng: hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,...

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Khi nói về virus, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

a)

Có lối sống kí sinh

b)

Kích thước nhỏ hơn vi khuẩn

c)

Có cấu tạo tế bào

d)

Có hình thái và cấu trúc đa dạng: dạng khối, dạng que, dạng nòng nọc...

24.

Cấu tạo tế bào vi khuẩn điển hình bao gồm:

a)

Vách tế bào bao bọc, bên trong là chất tế bào

b)

Nhân chưa hoàn chỉnh

c)

Diệp lục

d)

Cả A và B

25.

Vì sao hầu hết vi khuẩn là những sinh vật dị dưỡng?

a)

Hầu hết tế bào vi khuẩn không có diệp lục nên không tự tổng hợp được chất hữu cơ

b)

Vi khuẩn chỉ sống hoại sinh hoặc kí sinh

c)

Thức ăn của môi trường luôn có sẵn nên vi khuẩn không phải tự tổng hợp

d)

Cả B và C

26.

Ở vi khuẩn tồn tại bao nhiêu phương thức dinh dưỡng chủ yếu?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

27.

Câu 6: Vi khuẩn nào dưới đây có khả năng tự dưỡng?

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn lam

c)

Vi khuẩn than

d)

Vi khuẩn thương hàn

28.

Khả năng phân hủy xác sinh vật phản ánh hình thức dinh dưỡng nào ở vi khuẩn?

a)

Cộng sinh

b)

Hoại sinh

c)

Hội sinh

d)

Kí sinh

29.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo thành bào tử

d)

Tiếp hợp

30.

Giữa vi khuẩn cố định đạm và cây họ Đậu đã hình thành nên mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Hội sinh

31.

Vi khuẩn phân bố rộng rãi trong thiên nhiên và thường với số lượng lớn vì:

a)

Chúng có hình thức sinh dưỡng hoại sinh hoặc kí sinh

b)

Chúng có khả năng sinh sản rất nhanh bằng cách phân đôi tế bào

c)

Chúng có kích thước nhỏ

d)

Cả A và B

32.

Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống

a)

cộng sinh

b)

hoại sinh

c)

kí sinh

d)

tự dưỡng

33.

Vi khuẩn có các vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

2, 3, 4, 5, 6

c)

1,3,4 ,5 , 6

d)

1, 2, 3, 4, 6

34.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây?

a)

Bánh gai

b)

Giả cầy

c)

Giò lụa

d)

Sữa chua

35.

Vi khuẩn có vai trò gì trong đời sống?

a)

Nhiều vi khuẩn gây bệnh cho người, động vật, thực vật

b)

Nhiều vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thức ăn

c)

Vi khuẩn phân hủy rác rưởi gây mùi hôi thối, gây ô nhiễm môi trường

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Ướp lạnh

b)

Sấy khô

c)

Ướp muối

d)

Tất cả các phương án trên

37.

Chọn câu sai khi nói về vi khuẩn

a)

Sinh vật đơn bào không màng nhân

b)

Tế bào vi khuẩn có kích thước khoảng 0,1 – 0,2μm

c)

Có hình dạng khác nhau như hình cầu, hình xoắn, hình que

d)

Có DNA nằm trong một nhân riêng biệt

38.

Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:

a)

Vỏ

b)

Vách

c)

Nhân

d)

Nha bào

39.

Khái niệm về trực khuẩn:

a)

Bacteria: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào uốn ván

b)

Clostridia: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

c)

Bacilli: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

d)

Bacilli: là những trực khuẩn kỵ khí sinh nha bào

40.

Khái niệm xoắn khuẩn:

a)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

b)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

c)

Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

d)

Không di động

41.

Đặc điểm của tế bào của vi khuẩn:

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có màng nhân

c)

Không có nhân

d)

Có bộ máy phân bào

42.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:

a)

Có chức năng di truyền

b)

Không có màng nhân

c)

Là một sợi DNA dạng vòng, kép, khép kín

d)

Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín

43.

Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Là một đại phân tử ADN dạng vòng, mạch kép.

b)

Là một đại phân tử ADN dạng vòng, mạch đơn.

c)

Là một đại phân tử ADN dạng vòng, mạch kép.

44.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

b)

Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

c)

Không có enzym nội bào

d)

Chứa nhiều độc tố

45.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Là lớp màng mỏng bao bọc bên ngoài nhân

b)

Có các enzym ngoại bào

c)

Chứa lượng dịch 50% là nước

d)

Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh

46.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Có không bào chứa các nội độc tố

b)

Có không bào chứa các thành phần muối khoáng

c)

Có các thành phần acid amin

d)

Có các lạp thể

47.

Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

a)

Bao quanh vách tế bào

b)

Bao quanh nhân tế bào

c)

Là một lớp dày, không có tính đàn hồi

d)

Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid

48.

Một trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn:

a)

Màng nguyên sinh chất nằm trong vách tế bào

b)

Chứa các enzym nội bào

c)

Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào

d)

Cho mọi phân tử đi qua màng thẩm qua tự do

49.

Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:

a)

Quyết định hình thể của vi khuẩn

b)

Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn

c)

Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)

d)

Bao bền ngoài vỏ của vi khuẩn

50.

Chức năng của vách vi khuẩn:

a)

Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

b)

Là nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấp

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Có tính co dãn, đàn hồi để biến đổi hình thể được

51.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram (+):

a)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan, tính vững chắc

b)

Gồm một lớp peptidoglycan, tính vững chắc thấp

c)

Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin

d)

Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

52.

Một trong các tính chất sau không phải là đặc điểm của Lipopolysaccharit:

a)

Hiện diện ở tất cả các vi khuẩn Gram (-)

b)

Có thể gây sốt

c)

Được vi khuẩn phòng thích ra khi đang phát triển

d)

Là kháng nguyên O

53.

Lipopolysaccharit là một phức hợp giữa lipid và polysaccharit với đặc điểm sau:

a)

Hiện diện ở vách tế bào vi khuẩn Gram (-)

b)

Kết hợp với ngoại độc tố gây nên sốt

c)

Liên quan đến ngoại độc tố của vi khuẩn

d)

Được dùng xử lý để chế tạo vắc-xin.

54.

Câu 33: Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ tế bào khỏi tác động cơ học

b)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào

c)

Quyết định tính kháng nguyên thân

d)

Chứa các enzyme tiêu hóa thức ăn

55.

Đặc điểm của vỏ vi khuẩn:

a)

Là một lớp vỏ cứng bao ngoài tế bào vi khuẩn, có vai trò bảo vệ vi khuẩn

b)

chỉ những trực khuẩn gram âm mới có vỏ

c)

Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi

d)

chỉ những trực khuẩn gram âm mới có vỏ

56.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:

a)

Là những sợi protein dài và xoắn

b)

Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi

c)

Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

57.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:

a)

Là những sợi protein dài và xoắn

b)

Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi

c)

Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

58.

Cơ quan di động của vi khuẩn là:

a)

Pili

b)

Lông

c)

Vách

d)

Vỏ

59.

Đặc điểm lông của vi khuẩn:

a)

Không cần cho sự di chuyển của vi khuẩn.

b)

Có tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác loài.

c)

Được gắn vào bề mặt vách tế bào vi khuẩn.

60.

Thành phần liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn là:

a)

Vách tế bào.

b)

Vỏ tế bào.

c)

Pili.

d)

Lông.

61.

Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram (-) giúp chúng bám dính được gọi là:

a)

Pili giới tính.

b)

Pili thường.

c)

Lông.

d)

Chân đuôi.

62.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:

a)

Cấu tạo hóa học là protein.

b)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được.

c)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được.

d)

Một vi khuẩn được có thể có một hoặc nhiều pili giới tính.

63.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:

a)

Mọi loại vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào.

b)

Màng nha bào bao bọc bên ngoài thể nguyên sinh.

c)

Màng nha bào bao bọc bên ngoài nhân AND.

d)

Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài.

64.

Quá trình thoa nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:

a)

Đó là sự phát trienr của vách tế bào

b)

Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan

65.

A. Quyết định tính kháng nguyên thân B. Có tính thấm thấu chọn lọc C. Là nơi tác động của một số kháng sinh D. Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể E. Là một phức hợp peptidoglycan

a)

Quyết định tính kháng nguyên thân

b)

Có tính thấm thấu chọn lọc

c)

Là nơi tác động của một số kháng sinh

d)

Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể

e)

Là một phức hợp peptidoglycan

66.

Luôn luôn có cấu tạo là polypeptid

a)

Giúp vi khuẩn bám dính

b)

Bảo vệ vi khuẩn khỏi sự thực bào

67.

Chỉ những trực khuẩn Gram (-) mới có vỏ

a)

A. Tất cả các trực khuẩn đều có vỏ

b)

B. Chỉ những trực khuẩn Gram (+) mới có vỏ

c)

C. Chỉ những trực khuẩn Gram (-) mới có vỏ

d)

D. Không có trực khuẩn nào có vỏ

68.

Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào

a)

Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi

b)

Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

c)

Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào

69.

A. Pili B. Lông C. Vách D. Vỏ

a)

Pili

b)

Lông

c)

Vách

d)

Vỏ

70.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào:

a)

Chúng hoạt động bình thường rất mạnh

b)

Chúng chịu rất ít nước

c)

Đó là phương thức sinh tồn

d)

Đó là sự phát triển của vách tế bào

71.

Tính chất nào sau đây không đúng với nha bào:

a)

Một số vi khuẩn Gram (+) có khả năng tạo nha bào.

b)

Nha bào là phương thức tồn tại và sinh sản.

c)

Dễ kháng cao với tác nhân lý hóa.

d)

Gồm có ngoại, nội, lớp vỏ, và lõi AND.

72.

Kháng sinh diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì:

a)

Vì khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.

b)

Lõi nha bào quá cô đặc.

c)

Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.

d)

Nha bào có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thấm thấu vào được bên trong nha bào.

73.

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

a)

Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng.

b)

Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bào.

c)

Vi khuẩn dị dưỡng chuyển hóa được nhờ các enzym ngoại bào.

d)

Chỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh.

74.

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

a)

Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin...

b)

Một số vi khuẩn không có enzym chuyển hóa vẫn phát triển được.

c)

Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng.

d)

Enzym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp.

75.

Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:

a)

Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.

b)

Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh.

c)

Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm.

d)

Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu.

76.

Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:

a)

Ức chế sinh tổng hợp protein.

b)

Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.

c)

Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.

d)

Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn.

77.

Câu nào không đúng khi nói về xạ khuẩn?

a)

Là vi khuẩn có cấu tạo dạng sợi phân nhánh

b)

Chưa có nhân phân hóa

c)

Có khả năng sinh sản hữu tính

d)

Là nguồn quan trọng sinh chất kháng sinh

78.

Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Bào tử trần

d)

Tiếp hợp

79.

Sự đa dạng của vi khuẩn thể hiện chủ yếu ở

a)

Hình thức sinh sản

b)

Phương thức sống

c)

Cách thức sống

d)

Khả năng thích ứng

80.

Sự đa dạng của vi khuẩn được thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây?

a)

Đa dạng về hình dạng, màu sắc, kích thước

b)

Đa dạng về hình dạng, kích thước, môi trường sống

c)

Đa dạng về hình dạng, môi trường sống và kích thước bé

d)

Đa dạng về màu sắc, kích thước và môi trường sống

81.

Vi sinh vật sống trong cơ thể người thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

Nhóm ưa nóng

b)

Nhóm ưa lạnh

c)

Nhóm ưa ẩm

d)

Nhóm chịu nhiệt

82.

Mục đích của việc tiêm vaccine phòng bệnh là gì?

a)

Đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

b)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể, kích thích cơ thể hình thành kháng thể

c)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

d)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh qua trung gian truyền bệnh

83.

Bệnh không do vi rút gây bệnh là bệnh

a)

Viêm não Nhật Bản

b)

Cúm

c)

Đái tháo đường

d)

Viêm gan B

84.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc

c)

Giảm sức căng bề mặt

d)

Ức hóa các thành phần tế bào

85.

Bệnh thương hàn do vi khuẩn nào gây ra

a)

Salmonella typhy

b)

Vibrio cholera

c)

Shigella shiga

d)

Staphylococcus aureus

86.

Tụ cầu khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn trên da có đặc điểm gì

a)

Hình cầu

b)

Sống riêng lẻ hoặc từng đám

c)

Có cấu tạo là vi sinh vật nhân sơ

d)

Cả 3 đáp án trên

87.

Vi khuẩn E.coli gây bệnh tiêu chảy có hình dạng gì

a)

Hình que: trực khuẩn

b)

Hình cầu: cầu khuẩn

c)

Hình xoắn: xoắn khuẩn

d)

Hình đầu phẩy: phẩy khuẩn

88.

Vi khuẩn xâm nhập chủ yếu qua con đường nào

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Tiếp xúc người bệnh

d)

Đường máu

89.

Biểu hiện của bệnh nhiễm khuẩn da

a)

Buồn nôn, sốt cao

b)

Da bị tổn thương, sưng đỏ

c)

Khó thở, sốt kéo dài

d)

Cả 3 đáp án trên

90.

Bệnh lao phổi do tác nhân nào gây ra

a)

Vi khuẩn

b)

Vi rút

c)

Nấm

d)

Ký sinh trùng

91.

biện pháp để phòng tránh các bệnh do vi khuẩn gây ra là

a)

Không ăn thức ăn đã hỏng

b)

Ăn chín, uống chín

c)

Luôn rửa tay sạch sẽ, vệ sinh mũi họng

d)

Cả 3

92.

biện pháp nào có phần khác so với bệnh do vi khuẩn và virut gây ra

a)

Rửa tay dưới cồn

b)

Đeo khẩu trang

c)

Dùng kháng sinh

d)

Phát quang bụi rậm, vệ sinh sạch sẽ cảnh quang.

93.

Những biểu hiện nào sau đây chứng tỏ kết quả làm sữa chua đã thành công?

a)

Sữa chua đông tụ, có màu trắng sữa, có vị chua nhẹ

b)

Sữa chua tách nước, có màu trắng sữa. Có vị chua nhẹ

c)

Sữa chua đông tụ. Có màu ngà, có vị chua nhẹ

d)

Sữa chua sủi bọt, có màu ngà, có vị chua nhẹ

94.

Trong quy trình làm sữa chua, việc bổ sung một hợp sữa chua vào hỗn hợp nước và sữa có tác dụng?

a)

Giảm nhiệt độ của môi trường dinh dưỡng

b)

Cung cấp giống vi khuẩn lactic ban đầu

c)

Tạo độc đặc sánh cho môi trường dinh dưỡng

d)

Cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho môi trường dinh dưỡng

95.

Phân biệt bảo quản sữa chua thành phẩm trong tủ lạnh nhằm

a)

Hạn chế tốc độ lên men quá mức, kéo dài thời gian bảo quản

b)

Tăng tốc độ lên men, kéo dài thời gian bảo quản

c)

Tăng giá trị dinh dưỡng, và độ ngon của sữa chua

d)

Tăng độ đông tụ và độ ngọt thành của sữa chua

96.

sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của công nghệ vi sinh vật

a)

Sữa chua

b)

Vaccine

c)

Chất kháng sinh

d)

Lúa mì

97.

chủng vi sinh vật được ứng dụng sản xuất thuốc trừ sâu sinh học là

a)

Saccharomyces cerevisiae

b)

Streptomyces griseus

c)

Bacillus thuringiensis

d)

Rhizobium

98.

con người đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc trừ sâu

a)

Nấm men

b)

Tảo đơn bào

c)

Xạ khuẩn

d)

Vi khuẩn lactic