wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 99

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của chủ rừng đối với công tác bảo vệ rừng?

a)

Xử lí các vụ vi phạm pháp luật về lâm nghiệp.

b)

Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng, hệ sinh thái rừng.

c)

Phòng, trị sinh vật gây hại rừng.

d)

Theo dõi diễn biến rừng theo quy định của pháp luật.

2.

Trong giai đoạn từ năm 1990 đến năm 2022, diện tích rừng trồng ở nước ta có xu hướng nào?

a)

Duy trì ổn định.

b)

Tăng đến năm 2010 sau đó giảm dần.

c)

Tăng liên tục.

d)

Giảm liên tục.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về thực trạng rừng trồng nước ta trong những năm gần đây?

a)

Rừng trồng giảm cả về diện tích và chất lượng.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ.

c)

Diện tích rừng trồng tăng liên tục, nhưng chất lượng, năng suất rừng trồng thấp.

d)

Rừng trồng chủ yếu là rừng đặc dụng.

4.

Tỉ lệ che phủ rừng ở nước ta từ năm 1990 đến năm 2022 biến đổi như thế nào?

a)

Giảm liên tục.

b)

Tăng liên tục.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm 5% trong cả giai đoạn.

5.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về thực trạng khai thác rừng ở nước ta trong giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2020?

a)

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ rừng tự nhiên chiếm tỉ trọng lớn nhất trong sản lượng gỗ khai thác.

b)

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ rừng trồng tập trung chiếm tỉ trọng lớn trong tổng sản lượng gỗ khai thác.

c)

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ diện tích trồng cao su và trồng cây phân tán đóng góp đáng kể trong tổng sản lượng gỗ khai thác.

d)

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ rừng trồng tập trung tăng rõ rệt.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững?

a)

Bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng, bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

Làm tăng diện tích đồng cỏ chăn nuôi.

c)

Duy trì và nâng cao chức năng bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, điều hoà khí hậu của rừng.

d)

Góp phần vào việc làm và cải thiện sinh kế của cộng đồng dân cư.

7.

Có các nhận định về ý nghĩa của bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững như sau: (1) Tăng diện tích rừng trồng nhân loại. (2) Duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ và bảo vệ môi trường. (3) Bảo tồn đa dạng sinh học. (4) Duy trì và nâng cao chức năng sản xuất của rừng. (5) Góp phần vào việc làm và cải thiện sinh kế cho những hộ gia đình sống gần rừng. Các nhận định đúng là

a)

(2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (3), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

8.

Sản lượng gỗ khai thác hằng năm từ rừng trồng tập trung ở nước ta trong giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2020 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Giảm mạnh và chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong tổng sản lượng gỗ khai thác toàn quốc.

b)

Tăng nhanh nhưng chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong tổng sản lượng gỗ khai thác toàn quốc.

c)

Giảm mạnh nhưng chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng sản lượng gỗ khai thác toàn quốc.

d)

Tăng nhanh và chiếm tỉ trọng lớn trong tổng sản lượng gỗ khai thác toàn quốc.

9.

Trong công tác bảo vệ rừng, chủ rừng cần có nhiệm vụ nào?

a)

Giải quyết tranh chấp liên quan đến lâm nghiệp.

b)

Chỉ đạo thực hiện kiểm kê rừng tại địa phương.

c)

Chỉ đạo thực hiện phòng cháy và chữa cháy rừng tại địa phương.

d)

Phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo vệ hệ sinh thái rừng theo quy định của pháp luật.

10.

Trong giai đoạn từ năm 2006 đến năm 2020, tình trạng vi phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng ở nước ta thay đổi như thế nào?

a)

Giảm cả về số vụ vi phạm và mức độ thiệt hại.

b)

Tăng số vụ vi phạm nhưng diện tích rừng bị thiệt hại giảm.

c)

Tăng cả về số vụ vi phạm và mức độ thiệt hại.

d)

Giảm số vụ vi phạm nhưng diện tích rừng bị thiệt hại tăng.

11.

Trong giai đoạn từ năm 2006 đến năm 2020, khả năng đáp ứng nhu cầu gỗ nguyên liệu trong nước cho công nghiệp chế biến thay đổi ra sao?

a)

Giảm rõ rệt.

b)

Duy trì ổn định.

c)

Giảm từ 70% xuống dưới 30%.

d)

Tăng từ 30% đến trên 70%.

12.

Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của khai thác tài nguyên rừng bền vững?

a)

Nâng cao khả năng chống xói mòn của rừng.

b)

Đảm bảo thực hiện các biện pháp tái sinh rừng và trồng lại rừng sau khai thác.

c)

Tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật đối với khai thác các khối lâm sản vật rừng quý, hiếm.

d)

Áp dụng kĩ thuật khai thác phù hợp nhằm hạn chế tác động xấu tới môi trường rừng và đa dạng sinh học, duy trì được chức năng của rừng.

13.

Dưới đây là các nội dung đánh giá về thực trạng bảo vệ rừng ở nước ta trong những năm gần đây: (1) Đã thực hiện thành công chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng. (2) Không xảy ra cháy rừng. (3) Ngăn chặn có hiệu quả nạn chặt phá rừng khai thác trái phép và cháy rừng. (4) Duy trì ổn định diện tích rừng tự nhiên, tăng diện tích rừng trồng. (5) Nhận thức và trách nhiệm của các ngành, các cấp đối với công tác bảo vệ rừng được nâng lên rõ rệt. Các phát biểu đúng là

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (4), (5).

14.

Có các phát biểu về nhiệm vụ của khai thác tài nguyên rừng như sau: (1) Sản lượng gỗ của loài được khai thác không lớn hơn lượng gỗ của loài đó. (2) Tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật đối với việc khai thác các loài động, thực vật rừng quý, hiếm và các loài được ưu tiên bảo vệ. (3) Đảm bảo thực hiện các biện pháp tái sinh rừng và trồng lại rừng sau khai thác. (4) Mở rộng diện tích thảm thảo dã gia súc. (5) Duy trì tốt chức năng phòng hộ của rừng. Cần nhận định đúng là

a)

(1), (3), (4), (5).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (5).

d)

(1), (2), (4), (5).

15.

Khoảng thời gian chặt hạ cho khai thác dần kéo dài bao lâu?

a)

Trong 1 cấp tuổi cây (5 - 10 năm).

b)

Không giới hạn thời gian.

c)

Dưới 1 năm.

d)

Dưới 6 tháng.

16.

Khoảng thời gian chặt hạ cho khai thác chọn kéo dài bao lâu?

a)

Trong 1 cấp tuổi cây (5 - 10 năm).

b)

Không giới hạn thời gian.

c)

Dưới 1 năm.

d)

3 - 4 năm.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác dần?

a)

Những cây rừng thành thực được khai thác nhiều lần (3 đến 4 lần) trong khoảng thời gian một cấp tuổi.

b)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ và được bảo vệ có hiệu quả hơn so với chặt trắng.

c)

Quá trình tái sinh rừng tiếp diễn hàng năm song song với quá trình khai thác.

d)

Không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác trắng?

a)

Tái sinh rừng được tiến hành sau khi khai thác xong thời kì tái sinh rõ ràng.

b)

Nơi có độ dốc lớn, lượng mưa cao dễ xảy ra xói mòn nếu tái sinh không thành công.

c)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ.

d)

Cả rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

19.

Một trong những đặc điểm của khai thác dần là

a)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ và được bảo vệ có hiệu quả hơn so với chặt trắng.

b)

Mặt đất rừng bị phơi trống hoàn toàn sau khai thác.

c)

Không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng.

d)

Rừng duy trì cấu trúc nhiều tầng, hoàn cảnh rừng ít bị xáo trộn sau khai thác.

20.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các phương thức khai thác rừng?

a)

Khai thác trắng là tiến hành chặt những cây hoặc đám cây thành thục.

b)

Khai thác trắng là tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã thành thực trên một khoảnh chặt trong một mùa chặt, thường là dưới một năm.

c)

Khai thác dần là tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã đến tuổi thành thực trên khoảnh chặt, quá trình chặt được tiến hành lâm nhiều lần.

d)

Khai thác chọn là phương thức tiến hành chặt những cây hoặc đám cây thành thục.

21.

Một trong những đặc điểm của khai thác trắng là

a)

Quá trình tái sinh rừng được tiến hành song song với quá trình chặt.

b)

Mặt đất rừng luôn có cây che phủ.

c)

Toàn cảnh rừng sau khai thác thay đổi mạnh, đất rừng bị phơi trống hoàn toàn.

d)

Rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng sau khai thác trắng.

22.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của chủ rừng trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

b)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về cháy rừng.

c)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng.

d)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về sinh vật gây hại rừng.

23.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu.

b)

Trồng cây xanh trên vỉa hè, vườn hoa, quảng trường.

c)

Lắp đặt các biển báo ở khu vực có nguy cơ cao cháy rừng.

d)

Tuần tra, giám sát để ngăn chặn hoạt động săn bắt thú rừng trái phép.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Xây dựng các rừng quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên để phòng, chống cháy rừng.

b)

Trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn để nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

c)

Làm hàng rào bảo vệ để ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng.

d)

Lắp đặt các biển báo ở khu vực có nguy cơ cao cháy rừng để nâng cao đa dạng tài nguyên rừng.

25.

Việc xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên có vai trò nào sau đây?

a)

Thu hẹp diện tích rừng thuận lợi cho việc quản lí.

b)

Mở rộng diện tích trồng rừng.

c)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

d)

Giúp người dân nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

26.

Trong các phương thức khai thác tài nguyên rừng, khai thác trắng là

a)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

c)

Chỉ khai thác những cây già yếu có nguy cơ bị chết.

d)

Khai thác toàn bộ cây rừng và không trồng lại cây mới.

27.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về khai thác trắng ở nước ta?

a)

Không hạn chế số lần khai thác.

b)

Thường áp dụng đối với rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.

c)

Không áp dụng ở những nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

d)

Ưu tiên khai thác những cây đã thành thục.

28.

Trong các phương thức khai thác tài nguyên rừng, khai thác dần là

a)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

c)

Chọn chặt những cây đã thành thục.

d)

Chọn chặt những cây già cỗi, cây bị sâu bệnh.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác dần?

a)

Thường áp dụng với rừng phòng hộ đầu nguồn.

b)

Rừng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

c)

Thường áp dụng ở nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

d)

Khai thác dần đầu trồng lại rừng sau khai thác.

30.

Khai thác chọn là phương thức khai thác nào sau đây?

a)

Chọn chặt các cây sâu bệnh, giữ lại những cây khoẻ mạnh.

b)

Chọn những khu vực có nhiều cây thành thực để khai thác trước.

c)

Chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại những cây còn non.

d)

Chọn những khu vực có nhiều cây bị sâu bệnh để khai thác trước.

31.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác chọn?

a)

Ưu tiên khai thác những cây già cỗi, cây bị sâu bệnh.

b)

Không hạn chế thời gian, số lần khai thác.

c)

Thực hiện trước khi tiến hành khai thác trắng.

d)

Chỉ áp dụng ở những nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

32.

Tình huống: Một khu rừng phòng hộ đầu nguồn phân bố tại nơi có độ dốc trên 1515^\circ . Khi khu rừng đủ điều kiện và được phép khai thác, người ta đưa ra các nhận định về phương thức khai thác nên áp dụng cho khu rừng. Chọn nhận định đúng.

a)

Khai thác trắng toàn bộ diện tích rừng.

b)

Khai thác chọn với điều kiện duy trì được khả năng phòng hộ của rừng sau khai thác.

c)

Khai thác chọn tất cả những cây gỗ lớn, chỉ để lại cây bụi và cây gỗ nhỏ.

d)

Khai thác trắng toàn bộ diện tích rừng và trồng lại rừng vụ trồng rừng tiếp.

33.

Tình huống: Ở các khu vực miền núi của nước ta, một số người dân vào rừng đốt lửa để khai thác mật ong. Dưới đây là các nhận định về hoạt động này. Chọn tất cả các nhận định đúng.

a)

Mật ong rừng là một loại tài nguyên rừng và vậy cần được bảo vệ, nghiêm cấm mọi hành vi khai thác mật ong của người dân.

b)

Việc người dân đốt lửa để khai thác mật ong cần được khuyến khích nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế từ tài nguyên rừng.

c)

Đốt lửa để khai thác mật ong có thể dẫn đến suy thoái tài nguyên rừng nên phải nghiêm cấm.

d)

Người dân được phép khai thác mật ong rừng nhưng phải sử dụng biện pháp hợp lí để không ảnh hưởng đến đàn ong và các tài nguyên rừng khác.

34.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng phát triển của ngành thủy sản?

a)

Phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.

b)

Tăng tỉ trọng sản lượng từ nuôi trồng thủy sản, giảm tỉ trọng sản lượng khai thác thủy sản.

c)

Khai thác các loài nguy cấp, quý, hiếm.

d)

Phát triển các sản phẩm thủy sản an toàn, chất lượng, phù hợp tiêu chuẩn như VietGAP, GlobalGAP.

35.

Nhận định nào sau đây là không đúng về triển vọng của ngành thủy sản của nước ta?

a)

Phát triển thành ngành kinh tế quan trọng của quốc gia có quy mô sản xuất hàng hoá lớn.

b)

Đảm bảo lao động thủy sản có mức thu nhập ngang bằng mức bình quân chung cả nước.

c)

Góp phần đảm bảo vững phòng an ninh.

d)

Thuộc nhóm các nước nhập khẩu thủy sản dẫn đầu thế giới.

36.

Nhận định nào sau đây là không đúng về vai trò của thủy sản?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành chăn nuôi.

d)

Cung cấp lương thực.

37.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thủy sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.

d)

Cung cấp lượng thực cho xuất khẩu.

38.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thủy sản với nền kinh tế và đời sống xã hội?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

b)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

39.

Hoạt động nào sau đây không chính xác khi nói về vai trò của thủy sản đối với bảo vệ chủ quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

a)

Khai thác và sản xuất làm nguyên liệu sản xuất dược, mỹ phẩm.

b)

Chế biến thủy sản và xuất khẩu.

c)

Nuôi trồng thủy sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người.

d)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thủy sản xa bờ.

40.

Cho các nhận định về vai trò của thủy sản như sau: (1) Cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. (2) Phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động. (3) Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người. (4) Đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo. (5) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu. Các nhận định đúng là:

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (5).

41.

Phát biểu nào không đúng khi nói về xu hướng phát triển của thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Phát triển thủy sản bền vững cân bằng tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

42.

Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thủy sản như sau: (1) Yêu thiên nhiên, yêu thích sinh vật, có kiến thức cơ bản về lĩnh vực thủy sản. (2) Tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường. (3) Thích sưu tầm các loài sinh vật quý, hiếm. (4) Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó, có trách nhiệm cao trong công việc. Các nhận định đúng là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

43.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thủy sản?

a)

Góp phần phát triển thủy sản bền vững.

b)

Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

d)

Khai thác tận diệt nguồn lợi thủy sản.

44.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản do người nuôi cung cấp?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến.

45.

Loài thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước mặn, lợ?

a)

Tôm đồng.

b)

Cá chép.

c)

Nghêu.

d)

Cá trắm cỏ.

46.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có mật độ thả giống thấp nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

47.

Trong các hình thức nuôi sau đây, hình thức nào thường tích tụ nhiều chất hữu cơ trong nước hơn?

a)

Nuôi tôm trong rừng ngập mặn.

b)

Nuôi sen canh cá – lúa.

c)

Nuôi xen canh tôm – rong biển.

d)

Nuôi thâm canh đơn loài.

48.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi thâm canh đơn loài.

49.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản ăn và thủy sản ưa lạnh.

c)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.

d)

Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật.

50.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tăm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tăm, cá nheo Mĩ.

51.

Loại thủy sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là

a)

Thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản nhập nội.

c)

Thủy sản nước lợ.

d)

Thủy sản nước ngọt.

52.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thủy sản như sau: (1) Theo tính ăn. (2) Theo đặc điểm cấu tạo. (3) Theo các yếu tố môi trường. (4) Theo sự phân bố. Các nhận định đúng là:

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

53.

Rùa biển, ba ba, ba ba thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm nhuyễn thể.

d)

Nhóm rong, tảo.

54.

Hầu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo.

b)

Nhóm giáp xác.

c)

Nhóm động vật thân mềm.

d)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

55.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

56.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

57.

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

Dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi.

b)

Chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp.

c)

Năng suất và sản lượng thấp.

d)

Vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn.

58.

“Nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thủy sản thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp” là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

59.

Trong các phương thức nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

60.

Đặc điểm của phương thức nuôi trồng thủy sản thâm canh là

a)

Vốn đầu tư lớn, không cần áp dụng công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

b)

Vốn đầu tư nhỏ, cần áp dụng nhiều công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

c)

Năng suất thấp, sản lượng thấp.

d)

Vốn đầu tư nhỏ, vận hành dễ dàng.

61.

Độ mặn thích hợp cho hầu hết các loài cá nước ngọt là bao nhiêu?

a)

Dưới 5‰

b)

Trên 10‰

c)

Dưới 20‰

d)

Trên 30‰

62.

Thành phần sinh vật nào trong ao nuôi thủy sản có khả năng cung cấp oxy cho nước?

a)

Động vật thủy sinh

b)

Thực vật thủy sinh

c)

Vi khuẩn

d)

Cá, tôm nuôi

63.

Khoảng pH môi trường nước phù hợp cho các loài động vật thủy sản sinh trưởng tốt là bao nhiêu?

a)

từ 4,5 đến 10,5

b)

từ 4,5 đến 6,5

c)

từ 8,5 đến 10,5

d)

từ 6,5 đến 8,5

64.

Khi ao nuôi tôm sú gặp mưa lớn làm độ mặn giảm thấp, cần xử lý như thế nào?

a)

Bổ sung vôi bột

b)

Bổ sung thêm muối ăn

c)

Tháo bớt nước tầng mặt

d)

Bổ sung chế phẩm sinh học

65.

Đối với ao nuôi tôm sú, người nuôi tiến hành bổ sung nước ngọt trong trường hợp nào?

a)

Độ pH quá thấp

b)

Độ mặn quá thấp

c)

Độ mặn quá cao

d)

Hàm lượng ammonia quá cao

66.

Màu nước phù hợp cho ao nuôi tôm nước lợ, mặn là màu nào?

a)

Màu xanh lam

b)

Màu vàng nâu (màu nước trà)

c)

Màu vàng chanh

d)

Màu nâu đen

67.

Màu nước phù hợp cho ao nuôi cá nước ngọt là màu nào?

a)

Màu xanh lam

b)

Màu xanh nõn chuối

c)

Màu vàng chanh

d)

Màu hồng nhạt

68.

Mật độ vi sinh vật trong ao nuôi thủy sản thường tăng cao khi môi trường có đặc điểm nào?

a)

Độ trong ao nuôi cao

b)

Độ pH tăng cao

c)

Hàm lượng oxy giảm thấp

d)

Môi trường tích lũy nhiều chất hữu cơ

69.

Cho các yêu cầu: (1) Độ pH; (2) Hàm lượng NH3; (3) Độ trong và màu nước; (4) Hàm lượng oxy hòa tan; (5) Độ mặn. Các nhận định đúng về yêu cầu thủy hóa của môi trường nuôi thủy sản là tổ hợp nào?

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4), (5)

70.

Yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu về thủy lí của môi trường nuôi thủy sản?

a)

Độ trong

b)

Màu nước

c)

Hàm lượng oxy hòa tan

d)

Nhiệt độ nước

71.

Màu vàng nâu là màu nước nuôi thích hợp cho nhóm loài thủy sản nào?

a)

Thủy sản nước ngọt

b)

Thủy sản nước lợ và nước mặn

c)

Thủy sản nước ngọt và nước mặn

d)

Thủy sản nước ngọt và nước lợ

72.

Độ trong của nước phù hợp cho hầu hết các ao nuôi cá nằm trong khoảng nào?

a)

từ 20 đến 30 cm

b)

từ 10 đến 20 cm

c)

từ 25 đến 40 cm

d)

từ 30 đến 45 cm

73.

Độ trong của nước phù hợp cho hầu hết các ao nuôi tôm nằm trong khoảng nào?

a)

từ 20 đến 30 cm

b)

từ 10 đến 30 cm

c)

từ 25 đến 40 cm

d)

từ 30 đến 45 cm

74.

Khoảng pH phù hợp cho hầu hết các loài động vật sống trong môi trường nước là bao nhiêu?

a)

từ 6 đến 7

b)

từ 6,5 đến 7,5

c)

từ 5 đến 8

d)

từ 6,5 đến 8,5

75.

Khoảng độ mặn giới hạn cho tôm thẻ chân trắng có thể sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

từ 0 đến 5‰

b)

từ 0 đến 30‰

c)

từ 0 đến 40‰

d)

từ 5 đến 50‰

76.

Dựa vào tiêu chí nào người ta phân chia các loại môi trường nước ngọt, nước lợ, nước mặn?

a)

Độ trong

b)

Độ mặn

c)

Hàm lượng oxy hòa tan

d)

Nhiệt độ

77.

Phát biểu nào không đúng về vai trò của nhóm vi sinh vật có lợi trong ao nuôi thủy sản như Bacillus, Lactobacillus, Nitrosomonas?

a)

Chúng có khả năng phân giải thức ăn thừa

b)

Chúng phân hủy chất thải của thủy sản nuôi

c)

Chúng có khả năng chuyển hóa một số khí độc thành chất không độc

d)

Chúng có thể sinh ra các khí độc như NH3, H2S

78.

Trong nuôi tôm sú và tôm thẻ chân trắng, chỉ số nào được sử dụng để quản lí?

a)

Không phân thải

b)

Tỉ lệ sống của tôm

c)

Lượng thức ăn sử dụng

d)

Độ pH của nước

79.

Nước thải sau nuôi thủy sản cần được quản lí như thế nào?

a)

Thải trực tiếp ra kênh mương tự nhiên không cần xử lí

b)

Thu gom để xử lí trước khi thải ra ngoài kênh mương tự nhiên hoặc tái sử dụng cho vụ nuôi sau

c)

Bơm sang ao nuôi khác không cần xử lí

d)

Nước thải để xử lí trong từng hộ ao nuôi nhiễm bệnh

80.

Phát biểu nào không đúng về các giai đoạn cần có biện pháp quản lí nguồn nước ao nuôi thủy sản?

a)

Quản lí nguồn nước trước khi thu hoạch

b)

Quản lí nguồn nước trong quá trình nuôi

c)

Quản lí nguồn nước sau khi nuôi

d)

Quản lí nguồn nước trước khi nuôi

81.

Khi quản lí nguồn nước cấp cho ao trước khi nuôi thủy sản, nội dung nào sau đây là đúng?

a)

Nguồn nước cấp bị động và không kiểm soát đảm bảo chất lượng

b)

Nguồn nước cấp bị động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng

c)

Nguồn nước cấp chủ động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng

d)

Nguồn nước cấp chủ động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng

82.

Thứ tự các bước thực hành đo độ mặn của nước nuôi thủy sản là

a)

Bật thiết bị đo → Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Đọc kết quả → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất.

b)

Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Đọc kết quả → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất → Bật thiết bị đo.

c)

Bật thiết bị đo → Đọc kết quả → Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất.

d)

Đọc kết quả → Bật thiết bị đo → Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất.

83.

Trong giai đoạn vòng nuôi tôm, có một số ý kiến về quá trình theo dõi và quản lí môi trường nuôi như sau. Chọn ý kiến đúng.

a)

Lượng thức ăn kích cỡ viên thức ăn cho tôm cần thay đổi phù hợp với từng giai đoạn phát triển của tôm.

b)

Tính trạng bãi mồi của tôm cần được kiểm tra bằng cách sử dụng sang cho ăn.

c)

Thay khoảng 70% nước hàng ngày để đảm bảo chất lượng nước.

d)

Thường xuyên kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng nước để có biện pháp xử lí kịp thời.

84.

Khi tìm hiểu về nguồn phát sinh chất thải trong ao nuôi, sau đây là một số nhận định. Chọn nhận định đúng.

a)

Thức ăn thừa và bùn đáy bị tan ra sẽ tạo ra chất thải trong ao.

b)

Mật độ nuôi càng thấp thì chất thải tạo ra càng nhiều.

c)

Quá trình bài tiết của động vật thủy sản tạo ra chất thải trong nước.

d)

Các chất thải từ thức ăn làm tăng hàm lượng oxy trong nước.

85.

Sau khi đi thực tế hưởng ứng giờ kĩ thuật nuôi tôm, nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thảo luận đề viết bài thu hoạch nhấn mạnh về quản lí môi trường nuôi, sau đây là một nhận định. Chọn nhận định đúng.

a)

Trước khi sử dụng cho nuôi thủy sản, cần quan trắc một số thông số thủy lí, thủy hoá cơ bản của nguồn nước để đảm bảo chất lượng nước đạt yêu cầu.

b)

Nước được cấp trực tiếp từ kênh mương tự nhiên vào ao nuôi không cần qua ao chứa.

c)

Có thể sử dụng đồng thời hoá chất diệt khuẩn và chế phẩm sinh học để nâng cao quá trình gây màu nước.

d)

Khi quản lí độ trong và màu nước ao nuôi phù hợp cũng giúp tăng cường quản lí được mật độ động, thực vật phù du và vi sinh vật trong nước.

86.

Khi học sinh tiến hành bài: “Thực hành đo một số chỉ tiêu của của nước nuôi thủy sản” tại phòng thí nghiệm như độ mặn, độ pH và hàm lượng oxygen hoà tan, giáo viên cần tổ chức cho học sinh tiến hành thảo luận nhận xét sau đây. Chọn ý kiến đúng.

a)

Nước pH được lấy tại các nguồn nước khác nhau.

b)

Nên lấy mẫu nước ở cùng một nguồn nước thủy sản để lấy tại các vị trí giống nhau.

c)

Cần rửa sạch đầu cực của bằng nước cất trước khi chuyển sang đo mẫu nước khác.

d)

Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

87.

Đâu không phải là mục tiêu của việc ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường nuôi thủy sản?

a)

Xử lí chất thải hữu cơ.

b)

Xử lí khí độc.

c)

Xử lí vi sinh vật gây hại.

d)

Điều chỉnh độ mặn.

88.

Phương pháp xử lí nào là phù hợp đối với bùn đáy ao nuôi cá sau khi thu hoạch cá?

a)

Không cần nạo vét và tiếp tục sử dụng cho vụ nuôi sau.

b)

Nạo vét và đổ ra khu đất trống gần nhất để tiết kiệm công vận chuyển.

c)

Nạo vét đắp lên bờ.

d)

Nạo vét để bón cho cây trồng hoặc ủ tạo phân vi sinh.

89.

Biện pháp nào sau đây là phù hợp để tăng cường hàm lượng oxygen hoà tan cho ao nuôi thủy sản?

a)

Quản lí mật độ phù hợp để tạo quang hợp tạo oxygen cho ao.

b)

Sử dụng chế phẩm, quạt nước giúp tăng khả năng khuếch tán oxygen vào nước.

c)

Sử dụng vôi bột bón xuống ao.

d)

Thay nước mới giàu oxygen.

90.

Phương pháp nào là không phù hợp để xử lí nước thải từ ao nuôi cá nước ngọt?

a)

Dùng nước tưới cho cây trồng.

b)

Bơm nước thải ra kênh mương tự nhiên bên ngoài trại không cần xử lí.

c)

Xử lí trước khi thải ra thủy vực tự nhiên.

d)

Xử lí bằng hệ thống ao lắng thải để sử dụng cho vụ sau.

91.

Thứ tự các bước cơ bản xử lí nguồn nước trước khi nuôi thủy sản là

a)

Lắng lọc → Diệt tạp, khử khuẩn → Bón phân gây màu → Khử hoá chất.

b)

Diệt tạp, khử khuẩn → Lắng lọc → Bón phân gây màu → Khử hoá chất.

c)

Lắng lọc → Diệt tạp, khử khuẩn → Khử hoá chất → Bón phân gây màu.

d)

Lắng lọc → Khử hoá chất → Diệt tạp, khử khuẩn → Bón phân gây màu.

92.

Ý nghĩa của bước bón phân gây màu khi xử lí nguồn nước trước khi nuôi thủy sản là

a)

Bổ sung dinh dưỡng cho các loài sinh vật phù du phát triển.

b)

Loại rỉ rác, cỏ tạp, các tạp chất nổi lơ lửng trong nước.

c)

Tiêu diệt các vi sinh vật có hại, mầm bệnh, ấu trùng.

d)

Diệt tạp và giảm độ chua.

93.

Các loại hoá chất khử khuẩn hoặc thường được sử dụng để diệt tạp, diệt khuẩn là

a)

chlorine, phèn nhôm.

b)

chlorine, thuốc tím, phèn nhôm.

c)

chlorine, thuốc tím, Iodine.

d)

chlorine, phèn nhôm, nước vôi trong.

94.

Nước sau quá trình nuôi thủy sản có chứa nhiều chất độc hại, chúng bao gồm các thành phần nào sau đây?

(1) Thức ăn thừa. 

(2) Chất thải của động vật thuỷ sản. 

(3) Thực vật phù du và tảo. 

(4) Xác động vật thuỷ sản

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

95.

Biện pháp nào sau đây không nên sử dụng khi xử lí nước sau khi nuôi thủy sản?

a)

Bổ sung thực vật phù du, tảo, rong, rêu để hấp thụ các chất độc hại có trong nước nuôi thủy sản.

b)

Bổ sung vi sinh vật có lợi có thể phân giải chất hữu cơ và chất độc.

c)

Bổ sung hoá chất diệt tạp, diệt khuẩn.

d)

Nạo vét bùn đáy ao nuôi tôm để bón cho cây trồng.

96.

Một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong xử lí môi trường nuôi thủy sản phổ biến là

a)

Xử lí chất thải hữu cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật gây hại trong môi trường nuôi.

b)

Xử lí chất thải vô cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật gây hại trong môi trường nuôi.

c)

Xử lí chất thải vô cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật có lợi trong môi trường nuôi.

d)

Xử lí chất thải hữu cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật có lợi trong môi trường nuôi.

97.

Trong buổi hoạt động ngoại khóa của một nhóm học sinh tại vườn quốc gia Ba Vì

a)

a. Chỉ cần khai thác động vật rừng

b)

b. Khai thác lâm sản trong mỗi loại rừng cần thực hiện theo quy định của pháp luật về việc bảo vệ và phát triển rừng, bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học

c)

c. Được khai thác tất cả những cây rừng đã thành thục

d)

d. Cần tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật đối với việc khai thác các loài động vật, thực vật rừng quý, hiếm và các loài được ưu tiên bảo vệ

98.

Để góp phần bảo vệ tài nguyên rừng bền vững, một nhóm học sinh đã thảo luận và đề xuất cần nghiêm cấm một số quy định sau

a)

a. Chăn thả gia súc ở khu vực bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng, rừng mới trồng

b)

b. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu bảo tồn loài sinh cảnh

c)

c.Đốt rừng lấy đất trồng cây công nghiệp và cây ăn quả

d)

d. Săn bắt, nuôi nhốt, tàng trữ, vận chuyển, buôn bán động vật rừng.

 

99.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng phát triển của ngành thuỷ sản?

a)

A. Phát triển thuỷ sản bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản

b)

B. Tăng tỉ trọng sản lượng thuỷ sản từ khai thác so với nuôi trồng thuỷ sản.

c)

C. Phát triển các công nghệ nuôi thuỷ sản thông minh, nuôi thuỷ sản an toàn thực phẩm, thân thiện với môi trường.

d)

D. Hướng tới nuôi thuỷ sản theo các tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP,...