wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 99

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

2.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

3.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

4.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

5.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

7.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

8.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

9.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

10.

Cho các chất: NaOH, Na, Na2SO4, Na2CO3, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh trong nước ở nhiệt độ thường?

a)

Al.      

b)

Na.

c)

Fe.

d)

Cu.

12.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaHPO4NaHPO_4  

b)

NaOH

c)

NaHCO3NaHCO_3  

d)

NaCl

13.

Ở nhiệt độ thường,kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

Na2O va O2Na_2O\ va\ O_2  

b)

NaOH và H2

c)

Na2O va H2Na_2O\ va\ H_2  

d)

NaOH

14.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

15.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

16.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

17.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

18.

Điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng.

b)

Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

Điện phân muối NaCl nóng chảy.

19.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

20.

Muốn làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng chất nào?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

HCl

d)

Cả NaOH và Na2CO3

21.

Ta thu được dung dịch chỉ chứa Natri hidrocacbonat khi

a)

Sục khí CO2 vào lượng dư NaOH

b)

Sục khí CO2 có dư vào dung dịch NạOH

c)

Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

d)

Tất cả đều đúng

22.

Thành phần của thạch cao sống là?

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4

c)

CaSO4.H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

23.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính khử yếu

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính oxi hóa yếu

24.

Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3.

b)

HCl.

c)

NaNO3.

d)

KCl.

25.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaSO4.

b)

CaCO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaO.

26.

Nung thạch cao sống ở 160oC, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là

a)

 CaO.

b)

CaSO4.2H2O.  

c)

CaSO4.H2O.

d)

 CaSO4

27.

Dung dịch không thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch Na2CO3.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Na3PO4.

28.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

KNO3

29.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

30.

Trong hợp chất các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là

a)
-1.
b)

-2

c)

+2.

d)
+1.
31.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

32.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

33.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn 700.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

34.

Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:

a)

CO2 + Ca(OH)2  \rightarrow     CaCO3↓ + H2O.  

b)

CaO + CO2 \rightarrow   CaCO3.

c)

Ca(HCO3)2 \rightarrow   CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.  

d)

CaCO3 + CO2 + H2O \rightarrow  Ca(HCO3)2.

35.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe2O3

36.

Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình electron của Al là

a)

1s22s22p63s23p2.

b)

1s22s22p63s23p1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s1.

37.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

38.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

H2SO4 loãng.

39.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

40.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

41.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

42.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

43.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

44.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

45.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

FeS2.

d)

Fe3O4.

46.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

47.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.

c)

Al2O3.

d)

AlCl3.

48.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

49.

Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

a)

Na2SO4, HNO3.

b)

NaCl, NaOH.

c)

HNO3, KNO3.

d)

HCl, NaOH.

50.

Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?

a)

Điện phân nóng chảy AlCl3.

b)

Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit

c)

Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.

d)

Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.

51.

Cho dãy các chất Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

52.

(TN 2021) Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sauđây?

a)

HCl.

b)

NaNO3.

c)

NaCl.

d)

KCl.

53.

(TN 2020) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

a)

NaNO3.

b)

CaCl2.

c)

KOH.

d)

NaCl.

54.

Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

Cr2O3

55.

Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và

a)

S

b)

H2O

c)

H2S

d)

H2

56.

Phèn chua có công thức là

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

57.

Al2O3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2O

58.

PHẢN ỨNG NÀO SAU ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM ?

a)

4Al + Fe2O3 = 2Al2O3 + 2Fe

b)

3H2 + Fe2O3 = 2Fe + 3H2O

c)

3CO + Fe2O3 = 2Fe + 3CO2

d)

H2 + FeO = Fe + H2O

59.

Hỗn hợp dùng hàn đường ray (TECMIC) có công thức là

a)

Al và Fe2O3

b)

Al và Fe3O4

c)

Fe và Al2O3

d)

Al và FeO

60.

Al+ NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

61.

Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

62.

MÀNG OXIT CỦA NHÔM CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

63.

KIM LOẠI BỊ THỤ ĐỘNG TRONG AXIT ĐẶC NGUỘI

a)

Al, Cu, Zn.

b)

Al, Ag, Au.

c)

Fe, Al, Ag.

d)

Al, Fe, Cr.

64.

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là

a)

4,6.

b)

5,4.

c)

8,1.

d)

1,9.

65.

Hợp chất Al2O3 có tính

a)

lưỡng tính.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

bazơ.

66.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

67.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

68.

Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

Al(OH)3 và Al2O3.

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3.

c)

AlCl3 và Al2O3.

d)

AlCl3 và Al2(SO4).

69.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Hợp chất Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.

c)

Hợp chất Al2O3 là hiđroxit lưỡng tính.

d)

Hợp chất Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

70.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

71.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

a)

Thêm dư HCl vào dd NaAlO2

b)

Thêm dư CO2 vào dd NaOH

c)

Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

d)

Thêm dư NaOH vào dd AlCl3

72.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch NaCl ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

73.

Sản phẩm phản ứng giữa Al với dung dịch NaOH chứa

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Na3Al

74.

Trong hợp chất AlCl3 nguyên tố nhôm có số oxi hóa bằng

a)

-3

b)

+3

c)

-1

d)

+1

75.

Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là 

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+1

76.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

77.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

78.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

79.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

80.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

ZnCl2

b)

MgCl2

c)

NaCl

d)

FeCl3

81.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

82.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là

a)

N2O

b)

N2

c)

NH3

d)

NO2

83.

Để bảo quản dung dịch nào sau đây, người ta thường ngâm vài cây đinh sắt nhỏ dưới bình hóa chất nào sau đây?

a)

FeSO4

b)

NaCl

c)

FeCl3

d)

Fe2(SO4)3

84.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

85.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

86.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?

a)

NH3

b)

ZnCl2

c)

CuSO4

d)

NaOH

87.

Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm

a)

FeCl2 và CuCl

b)

FeCl2 và CuCl2

c)

FeCl3 và CuCl

d)

FeCl3 và CuCl2

88.

Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

HCl loãng, nguội

c)

HNO3 đặc, nóng

d)

HCl đặc, nguội

89.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(OH)3

90.

Công thức của sắt (II) hidroxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

91.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố Fe (Z= 26)?

a)

Ô 26, chu kì 3, nhóm IIA

b)

Ô 26, chu kì 3, nhóm IIB

c)

Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA

d)

Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

92.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ ?

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d4

d)

[Ar]3d3

93.

Cấu hình của ion Fe3+

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s22p63s23p63d64s1

c)

1s22s22p63s23p63d6

d)

1s22s22p63s23p63d5

94.

Quặng Hêmatit nâu có chứa

a)

Fe2O3.nH2O

b)

Fe2O3 khan

c)

Fe3O4

d)

FeCO3

95.

Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng. Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất?

a)

Hematit đỏ

b)

Hematit nâu

c)

Manhetit

d)

Pirit sắt

96.

Cho pứ: Fe2O3 + CO (nhiệt độ) → X + CO2. Chất X là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe3C

97.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

a)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

b)

2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

c)

2Fe + 3Cl2 → FeCl3

d)

Fe + S → FeS

98.

Phản ứng nào sau đây FeCl3 không có tính oxi hoá ?

a)

2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

b)

2FeCl3 + 2 KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2

c)

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S

d)

2FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

99.

Cho Fe tác dụng với các chất sau: Cl2, CuSO4, HCl, HNO3 dư, AgNO3 dư, S. Số phản ứng sinh ra muối sắt (III) là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6