wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Nuôi cấy mô, tế bào thực vật là gì?

a)

Quá trình trồng cây trong điều kiện tự nhiên.

b)

Quá trình nuôi cấy nguyên liệu thực vật sạch vi sinh vật trên môi trường nhân tạo, vô trùng.

c)

Phương pháp trồng cây bằng hạt giống sạch.

d)

Phương pháp nuôi cây ngoài đồng ruộng.

2.

Nuôi cấy mô, tế bào thực vật còn được gọi là gì?

a)

Nuôi cây sinh học.

b)

Nuôi cây tự nhiên.

c)

Nuôi cấy in vitro (trong ống nghiệm).

d)

Nuôi cấy ngoài trời.

3.

Nhà khoa học đầu tiên nêu ra khái niệm về “tính toàn năng của tế bào” là ai?

a)

Schleiden.

b)

Schwann.

c)

Haberlandt.

d)

White.

4.

Tính toàn năng của tế bào thể hiện ở điều nào sau đây?

a)

Mỗi tế bào đều có khả năng phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh.

b)

Tế bào chỉ có thể sống khi có mô xung quanh.

c)

Tế bào chỉ tồn tại ở điều kiện tự nhiên.

d)

Tế bào không thể phân chia khi đã chuyên hóa.

5.

Sự phân hóa tế bào là gì?

a)

Sự phát triển của cơ thể thực vật.

b)

Sự biến đổi tế bào phôi sinh thành tế bào chuyên hóa có chức năng riêng biệt.

c)

Quá trình tế bào chết đi.

d)

Sự phân chia nhân tế bào.

6.

Phân hóa tế bào là gì?

a)

Quá trình tế bào chuyên hóa trở lại trạng thái phôi sinh và phân chia mạnh.

b)

Quá trình tế bào ngừng phân chia.

c)

Quá trình tế bào chuyên hóa năng lượng.

d)

Quá trình tế bào tạo mô dẫn.

7.

Tỷ lệ auxin/cytokinin cao trong môi trường nuôi cấy sẽ kích thích hình thành:

a)

Chồi.

b)

Mô sẹo.

c)

Rễ.

d)

Hoa.

8.

Ai là người đầu tiên đưa giả thuyết nuôi cấy tế bào tạo cơ thể hoàn chỉnh vào thực nghiệm?

a)

White.

b)

Haberlandt.

c)

Gautheret.

d)

Skoog.

9.

White (1934) đã thay thế dịch chiết nấm men bằng gì trong môi trường nuôi cấy?

a)

A. Dịch chiết nấm men

b)

B. Dịch chiết thực vật

c)

C. Dịch chiết động vật

d)

D. White.

10.

Chọn đáp án đúng:

a)

Nước dừa.

b)

Hỗn hợp 3 vitamin nhóm B.

c)

Đường glucose.

d)

Muối khoáng.

11.

Chất kích thích sinh trưởng đầu tiên (IAA) được phát hiện bởi ai?

a)

Gautheret.

b)

Went & Thimann.

c)

Skoog & Miller.

d)

Carlson.

12.

Năm 1955, Kinetin – hợp chất kích thích phân bào – được phát hiện bởi:

a)

White.

b)

Haberlandt.

c)

Skoog.

d)

Steward.

13.

Kỹ thuật nuôi cấy bao phấn giúp tạo ra loại cây gì?

a)

Cây tứ bội.

b)

Cây đơn bội.

c)

Cây tam bội.

d)

Cây lai soma.

14.

Kỹ thuật nuôi cấy tế bào trần được Cocking thực hiện vào năm nào?

a)

1955.

b)

1960.

c)

1971.

d)

1975.

15.

Ứng dụng quan trọng nhất của nuôi cấy đỉnh sinh trưởng là gì?

a)

Nhân giống vô tính.

b)

Tạo cây sạch virus.

c)

Sản xuất chất thứ cấp.

d)

Tạo cây đột biến.

16.

Nuôi cấy mô sẹo giúp:

a)

Tái sinh cây hoàn chỉnh từ mô chưa phân hóa.

b)

Tạo chồi trực tiếp từ mô.

c)

Tăng khả năng tạo rễ.

d)

Tạo hạt giống lai.

17.

Cho các dữ kiện sau về tính toàn năng của tế bào: I. Mỗi tế bào chứa đầy đủ thông tin di truyền. II. Tế bào chuyển hóa không thể phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh. III. Ở điều kiện thích hợp, tế bào có thể tái sinh thành cây hoàn chỉnh. IV. Tính toàn năng là cơ sở lý luận của nuôi cấy mô. V. Chỉ tế bào phôi mới có tính toàn năng. Những dữ kiện đúng là:

a)

A. I, II, IV.

b)

B. I, III, IV.

c)

C. II, IV, V.

d)

D. I, III, V.

18.

Cho các dữ kiện sau về lịch sử phát triển của nuôi cấy mô: I. Haberlandt đưa giả thuyết nuôi cấy tế bào năm 1902. II. White nuôi cấy cá chua thành công năm 1934. III. Skoog phát hiện Kinetin năm 1955. IV. Carlson tạo cây lai soma đầu tiên năm 1972. V. Guha tạo cây đơn bội từ bao phấn cà độc dược năm 1966. Những dữ kiện đúng là:

a)

A. I, II, IV.

b)

B. I, III, IV.

c)

C. I, II, III, IV.

d)

D. I, II, III, V.

19.

Cho các dữ kiện sau về các phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật: Những dữ kiện đúng là:

a)

A. I, II, III, IV.

b)

B. I, II, III, V.

c)

C. II, III, IV, V.

d)

D. I, III, IV, V.

20.

Cho các dữ kiện sau về ứng dụng của nuôi cấy mô tế bào trong nông nghiệp: I. Nhân nhanh giống cây trồng. II. Tạo cây sạch bệnh. III. Tạo cây đơn bội. IV. Dung hợp tế bào trần để lai soma. V. Làm chậm sự thoái hóa của giống cây. Những dữ kiện đúng là:

a)

A. I, II, III.

b)

B. I, II, IV.

c)

C. II, IV, V.

d)

D. I, II, III, IV.

21.

Cho các dữ kiện sau về nuôi cấy tế bào trần: I. Tế bào trần có thể tái sinh thành cây hoàn chỉnh. II. Dễ dàng hấp thụ ADN ngoại lai. III. Có thể dung hợp tế bào cùng loài hoặc khác loài. IV. Không thể tạo cây lai soma. V. Có khả năng tạo cây có đặc tính mới. Những dữ kiện đúng là:

a)

A. I, II, III, V.

b)

B. II, III, IV, V.

c)

C. I, III, IV.

d)

D. I, II, IV, V.

22.

Phòng thí nghiệm nuôi cấy mô tế bào thực vật thường gồm mấy khu vực chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Phòng nào dùng để chuẩn bị và khử trùng môi trường nuôi cấy?

a)

Phòng thao tác

b)

Phòng chuẩn bị và giữ môi trường dinh dưỡng

c)

Phòng nuôi cấy

d)

Phòng phân tích

24.

Thiết bị không thuộc phòng thao tác nuôi cấy là?

a)

Kính hiển vi

b)

Dao, kéo, đèn cồn

c)

Tủ cấy vô trùng

d)

Tủ hút khí độc

25.

Phòng nuôi cấy mô cần có loại ánh sáng nào?

a)

Ánh sáng vàng

b)

Ánh sáng trắng

c)

Ánh sáng xanh

d)

Ánh sáng tím

26.

Để nuôi mô sẹo và mẫu đặc biệt, cần dùng loại phòng nào?

a)

Phòng nuôi tối

b)

Phòng thao tác

c)

Phòng phân tích

d)

Phòng sáng

27.

Môi trường nuôi cấy bị nhiễm khuẩn chủ yếu do?

a)

Dụng cụ và thao tác không vô trùng

b)

Thiếu ánh sáng

c)

Thiếu dinh dưỡng

d)

Nhiệt độ thấp

28.

Thời gian hấp vô trùng môi trường trong nồi hấp vô trùng thường là?

a)

15–30 phút ở 100°C.

b)

120–125°C trong 15 – 30 phút.

c)

90°C trong 1 giờ.

d)

150°C trong 45 phút.

29.

Áp suất tương ứng khi hấp vô trùng ở 120°C là?

a)

0,5 kg/cm²

b)

1 kg/cm²

c)

1,5 kg/cm²

d)

2 kg/cm²

30.

Chất khử trùng phòng cấy thường dùng là?

a)

Formaldehyde 40% (24h) – trung hòa bằng NH₃ 25% (24h)

b)

NaOCl 2%

c)

Ethanol 70%

d)

H₂O₂ 3%

31.

Đường được sử dụng phổ biến nhất trong môi trường nuôi cấy là?

a)

Glucose

b)

Sucrose

c)

Lactose

d)

Maltose

32.

Nguyên tố khoáng đa lượng không bao gồm?

a)

A. N, P, K

b)

B. Mg, Ca

c)

C. Fe, B, Zn

d)

D. S, Mg

33.

Cytokinin có tác dụng chính là?

a)

Tạo rễ

b)

Tạo chồi và kích thích phân chia tế bào

c)

Ức chế sinh trưởng

d)

Kéo dài thân

34.

6-Benzylaminopurin (BAP) có hoạt tính?

a)

Yếu hơn kinetin

b)

Mạnh hơn kinetin và bền hơn zeatin

c)

Bằng zeatin

d)

Kém hiệu quả trong nuôi cấy

35.

Nước dừa thường được bổ sung với liều lượng?

a)

1–2%

b)

3–5%

c)

5–20% thể tích môi trường

d)

>25%

36.

Độ pH thích hợp cho môi trường nuôi cấy mô là?

a)

4.0–5.0

b)

5.0–5.5

c)

5.5–6.8

d)

6.8–8.0

37.

Trong quy trình vô trùng dụng cụ và môi trường nuôi cấy mô, các nhận định sau đây đúng?

a)

I. Dụng cụ thủy tinh được sấy ở 160°C trong 1 giờ lần đầu sử dụng.

b)

II. Sau khi dùng, dụng cụ được rửa xà phòng, tráng nước máy, rồi nước cất.

c)

III. Môi trường có chất dễ phân hủy ở 120°C cần được lọc vô trùng trước.

d)

IV. Khi hấp vô trùng ở 120°C, áp suất trong nồi hấp đạt 2 kg/cm².

38.

Về các loại nút đậy dụng cụ nuôi cấy mô, các nhận định sau đây chính xác là:

a)

A. I, II, III

b)

B. I, III, IV

c)

C. I, III, IV

d)

D. II, III, IV

39.

Khi chọn và xử lý vật liệu cấy, các phát biểu sau đây là đúng:

a)

I. Tất cả các mô trong cơ thể thực vật đều có thể làm vật liệu cấy.

b)

II. Mô phân sinh ngon, phôi non, cuống hoa non có khả năng tái sinh cao.

c)

III. NaOCl 2% được dùng khử trùng mô trong 5–30 phút.

d)

IV. Vật liệu cấy cần được rửa lại bằng nước cất vô trùng sau khi xử lý hóa chất.

40.

Về các chất điều hòa sinh trưởng, phát biểu nào chính xác?

a)

A. I, II, III

b)

B. II, III, IV

c)

C. I, II, IV

d)

D. I, III, IV

41.

IV. ABA kích thích phân chia tế bào.

a)

A. I, II, IV

b)

B. I, III

c)

C. II, III

d)

D. III, IV

42.

Xét thành phần và tính chất của môi trường dinh dưỡng, nhận định đúng là?

a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III

d)

III, IV

43.

Phương pháp hiệu quả nhất hiện nay để loại bỏ virus khỏi cây trồng là:

a)

Lai tạo giống kháng virus

b)

Xử lý bằng thuốc hóa học

c)

Nuôi cấy đỉnh sinh trưởng kết hợp xử lý nhiệt

d)

Sử dụng thiên địch

44.

Phần nào của cây thường sạch hoặc có nồng độ virus rất thấp?

a)

Lá non.

b)

Mô phân sinh (đỉnh sinh trưởng).

c)

Thân già.

d)

Rễ chính.

45.

Kích thước mô phân sinh càng nhỏ thì khả năng sạch virus:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Mất hoàn toàn

46.

Nhiệt độ xử lý trong phương pháp làm sạch virus thường nằm trong khoảng:

a)

10–20°C

b)

20–30°C

c)

34–40°C

d)

50–60°C

47.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG được dùng để kiểm tra virus?

a)

PCR

b)

Hiển vi điện tử

c)

Huyết thanh học (ELISA)

d)

Phân tích DNA nhân thực

48.

Phương pháp PCR dùng để:

a)

Phát hiện hình thái virus

b)

Phát hiện vật liệu di truyền của virus

c)

Đo kích thước mô

d)

Tách protein virus

49.

Ưu điểm nổi bật của nuôi cấy mô đỉnh sinh trưởng là:

a)

Rẻ tiền, dễ làm

b)

Hiệu quả cao trong loại bỏ virus

c)

Không cần điều kiện vô trùng

d)

Không cần thiết bị đặc biệt

50.

Trong xử lý nhiệt, mục đích chính là:

a)

Tiêu diệt hoàn toàn cây bệnh

b)

Ức chế sự sinh sản của virus

c)

Giảm tốc độ phát triển của cây

d)

Thay đổi đặc tính di truyền

51.

Phương pháp nuôi cấy mô thường kết hợp với xử lý nhiệt để:

a)

Tăng năng suất

b)

Tăng hiệu quả loại bỏ virus

c)

Kích thích ra hoa sớm

d)

Tạo đột biến gen

52.

Phương pháp huyết thanh học phát hiện virus dựa trên:

a)

Phản ứng giữa kháng nguyên và kháng thể

b)

Màu sắc lá cây

c)

Hình dạng mô

d)

Độ dẫn điện của tế bào

53.

Một trong những hạn chế của phương pháp hiển vi điện tử là:

a)

Độ chính xác thấp

b)

Không quan sát được virus

c)

Tốn kém và mất nhiều thời gian

d)

Chỉ dùng cho vi khuẩn

54.

Cây trồng nào sau đây thường được làm sạch virus bằng nuôi cấy mô?

a)

Khoai tây

b)

Ngô

c)

Lúa

d)

Đậu tương

55.

Virus thường không tồn tại ở vị trí nào trên cây?

a)

b)

Thân

c)

Đỉnh sinh trưởng

d)

Rễ phụ

56.

Phương pháp nào được coi là hiệu quả nhất để loại bỏ virus trong cây trồng và tạo ra giống cây sạch bệnh?

a)

Xử lý hóa chất

b)

Xử lý nhiệt độ cao

c)

Nuôi cấy mô phân sinh (nuôi cấy đỉnh sinh trưởng)

d)

Lai tạo giống kháng virus

57.

Phương pháp nào sau đây hiệu quả nhất để tạo giống cây sạch virus?

a)

Lai giống tự nhiên

b)

Nuôi cấy đỉnh sinh trưởng

c)

Xử lý bằng thuốc diệt virus

d)

Nuôi cấy mô kết hợp xử lý nhiệt

58.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả làm sạch virus khi nuôi cấy mô là:

a)

II, IV.

b)

II, III.

c)

III, IV.

d)

I, III

59.

Những phương pháp sau đây được dùng để kiểm tra virus trong cây sạch bệnh:

a)

I. Phương pháp huyết thanh học

b)

II. Phương pháp quang phổ

c)

III. Phương pháp hiển vi điện tử

d)

IV. Phương pháp PCR

60.

Ưu điểm chính của phương pháp nuôi cấy mô phân sinh là:

a)

I. Loại bỏ được phần lớn virus và viroid

b)

II. Áp dụng được cho nhiều loại cây trồng

c)

III. Dễ thực hiện, không cần kỹ thuật cao

d)

IV. Không cần điều kiện vô trùng

61.

Trong xử lý nhiệt để loại bỏ virus, các điều kiện quan trọng là:

a)

II, IV.

b)

I, II.

c)

I, III.

d)

II, IV.

62.

Dạng thân rễ (rhizome) là đặc điểm của nhóm cây nào sau đây?

a)

A. Hoa ly (Lilium spp.)

b)

B. Dâu tây (Fragaria spp.)

c)

C. Diên vĩ (Iridaceae)

d)

D. Hành tây (Allium cepa)

63.

Ưu điểm quan trọng nhất của vi nhân giống là:

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Tạo cây sạch bệnh, đồng nhất di truyền

c)

Phụ thuộc mùa vụ

d)

Chỉ áp dụng cho cây thân gỗ

64.

Hạn chế của vi nhân giống là:

a)

Hệ số nhân giống thấp

b)

Dễ gây biến dị soma

c)

Không tạo cây sạch bệnh

d)

Tốn ít nhân công

65.

Kích thước mẫu lý tưởng khi nuôi cấy đỉnh sinh trưởng thường là:

a)

0,05–0,1 mm

b)

0,1–0,15 mm

c)

1–2 mm

d)

10 mm

66.

Ở phong lan, sự phát triển thông qua giai đoạn nào giúp nhân giống hiệu quả?

a)

Callus

b)

Protocorm

c)

Phôi hữu tính

d)

Thân rễ

67.

Vi ghép chồi đỉnh được ứng dụng hiệu quả nhất cho nhóm cây nào?

a)

Cây ăn quả có múi

b)

Cây thân gỗ

c)

Rau ăn lá

d)

Hoa kiểng

68.

Nuôi cấy chồi bất định cần nồng độ auxin thấp hơn 5 μM để:

a)

Tạo rễ

b)

Tạo callus

c)

Chỉ hình thành chồi

d)

Ức chế phát sinh mô

69.

Phôi vô tính được hình thành từ:

a)

Tế bào sinh dục

b)

Tế bào soma

c)

Hạt phấn

d)

Noãn cầu

70.

Ở giai đoạn nhân nhanh chồi, tăng nồng độ cytokinin có tác dụng:

a)

Tăng số lượng rễ

b)

Tăng số lượng chồi

c)

Giảm sinh trưởng

d)

Ức chế biệt hóa

71.

Giai đoạn khó khăn nhất trong nhân giống in vitro là:

a)

Nhân nhanh chồi

b)

Tạo rễ

c)

Chuyển cây ra vườn ươm

d)

Tách mẫu

72.

Than hoạt tính thường được bổ sung vào môi trường nuôi cấy để:

a)

Tăng hấp thu dinh dưỡng

b)

Hạn chế hóa nâu và độc chất phenol

c)

Kích thích tạo chồi

d)

Cung cấp nguồn carbon

73.

Môi trường nuôi cấy mô phổ biến nhất hiện nay là:

a)

White

b)

Heller

74.

Nồng độ sucrose tối ưu cho hầu hết loài cây trong môi trường MS là:

a)

1–2%

b)

2–3%

c)

4–5%

d)

6%

75.

Hiện tượng thủy tinh thể (vitrification) gây hậu quả:

a)

Cây con dễ sống khi ra đất

b)

Mô cây giòn, kém sống sót

c)

Tăng hiệu quả nhân giống

d)

Giảm hóa mẫu

76.

Chọn các phát biểu đúng về ưu điểm của vi nhân giống:

a)

I, II, III

b)

I, III

c)

I, IV

d)

I, III, IV

77.

Câu 17. Về nuôi cấy đỉnh sinh trưởng:

a)

A. I, II, III, IV

b)

B. I, III

c)

C. I, II

d)

D. I, IV

78.

Ảnh hưởng của ánh sáng đến nuôi cấy mô: I. Ánh sáng đỏ kích thích phát sinh chồi II. Ánh sáng xanh luôn thúc đẩy ra rễ III. Cường độ cao có thể gây hóa nâu IV. Chiếu sáng 12–15h/ngày phù hợp cây thân gỗ

a)

A. I, II, IV

b)

B. I, II, IV

c)

C. II, III, IV

d)

D. II, IV

79.

Hiện tượng vitrification có thể khắc phục bằng cách:

a)

I, III

b)

I, IV

c)

II, III

d)

II, IV

80.

Trong nhân giống in vitro cây khoai tây: I. Cắt ngọn để kích chồi bên II. Xử lý nhiệt giúp loại virus III. Nuôi đỉnh sinh trưởng trên môi trường có IAA IV. Không cần chiếu sáng giai đoạn đầu

a)

I, II, III

b)

I, III

c)

I, IV

d)

I, III, IV

81.

Người đầu tiên mô tả cây đơn bội tự nhiên là?

a)

Guha

b)

Blakeslee

c)

Maheshwari

d)

Jensen

82.

Kỹ thuật tạo cây đơn bội đầu tiên thành công là ở loài?

a)

Lúa

b)

Khoai tây

c)

Cà độc dược

d)

Cà chua

83.

Hai phương pháp cơ bản tạo thể đơn bội in vitro là?

a)

Nuôi cấy mô và lai xa

b)

Thụ tinh giả và cứu phôi

c)

Nuôi cấy bao phấn và noãn chưa thụ tinh

d)

Xử lý hóa chất và shock nhiệt

84.

“Androgenesis” là quá trình?

a)

Sinh sản đơn tính đực

b)

Thụ tinh giả

c)

Sinh sản đơn tính cái

d)

Cứu phôi sau lai xa

85.

“Gynogenesis” là quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần sự kết hợp với tinh trùng, nhưng cần kích thích của tinh trùng.

b)

Quá trình trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần bất kỳ sự kích thích nào.

c)

Quá trình lai giữa hai loài khác nhau.

d)

Quá trình tạo ra cá thể mới từ tế bào soma.

86.

Guha và Maheshwari (1964) đã tạo được cây đơn bội từ loài nào?

a)

A. Nicotiana tabacum

b)

B. Solanum tuberosum

c)

C. Datura innoxia

d)

D. Hordeum vulgare

87.

Khi lai xa giữa Hordeum vulgare và H. bulbosum, cây đơn bội thu được là?

a)

H. bulbosum

b)

Cây lai bất dục

c)

Cây tứ bội

d)

H. vulgare

88.

Trong nuôi cấy bao phấn, tỷ lệ hình thành callus thường đạt?

a)

0,1–0,5%

b)

5–10%

c)

1–2%

d)

10–20%

89.

Chất điều hòa sinh trưởng quan trọng trong môi trường nuôi cấy bao phấn là?

a)

Ethylene và IAA

b)

Auxin và Cytokinin

c)

ABA và Gibberellin

d)

ABA và NAA

90.

Nhiệt độ thích hợp nhất để nuôi cấy bao phấn lúa là?

a)

10–15°C

b)

25–30°C

c)

20–25°C

d)

35–40°C

91.

Tác dụng của xử lý lạnh trước khi nuôi cấy bao phấn là?

a)

Làm tăng tốc độ phân hóa phôi

b)

Ức chế phân bào

c)

Giảm khả năng tái sinh cây

d)

Gây hóa nâu mạn

92.

Cây đơn bội ở thực vật thường có đặc điểm?

a)

Bất dục

b)

Chịu bệnh tốt

c)

Tăng trưởng nhanh

d)

Có khả năng tự thụ

93.

Nồng độ đường cao trong môi trường nuôi cấy có tác dụng

a)

Giảm áp suất thẩm thấu

b)

Ức chế tạo callus

c)

Kích thích tạo cây

d)

Tăng số cây bạch tạng

94.

Ứng dụng quan trọng nhất của cây đơn bội là:

a)

Tăng sinh khối cây

b)

Tạo dòng thuần đồng hợp tử nhanh

c)

Gây đa bội thể

d)

Kéo dài thời gian sinh trưởng

95.

Cây nhị bội đồng hợp tử tuyệt đối có thể được tạo từ?

a)

Xử lý colchicine cây đơn bội

b)

Thụ tinh kép

c)

Gây đột biến hóa học

d)

Cấy mô thân

96.

Các yếu tố ảnh hưởng mạnh đến kết quả nuôi cấy bao phấn gồm? Có bao nhiêu ý đúng?

a)

I, II

b)

III, IV

c)

I, II, IV

d)

I, II, III

97.

Cho các nguyên nhân sau: (I) Rối loạn di truyền lục lạp (II) Thiếu cytokinin trong môi trường (III) Thiếu ánh sáng trong giai đoạn tái sinh (IV) Dư lượng auxin cao (V) Hàm lượng đường cao trong môi trường (VI) Áp suất thẩm thấu thấp. Nguyên nhân nào làm xuất hiện cây bạch tạng trong nuôi cấy bao phấn?

a)

A. I, III, V

b)

B. II, III, IV

c)

C. I, IV, V

d)

D. IV, V, VI

98.

Các loại vật liệu khởi đầu có thể dùng tạo cây đơn bội:

a)

I, II, III

b)

I, II, III

c)

I, III, IV

d)

II, IV

99.

Cho các phương pháp tạo cây đơn bội in vivo?

a)

II, III

b)

I, II, III

c)

I, IV

d)

I, III, IV

100.

Các ứng dụng của cây đơn bội trong chọn giống và nghiên cứu di truyền?

a)

I, II, III

b)

II, IV, V, VI

c)

II, III, V, VI

d)

I, II, III, IV