wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Sinh học

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu mã di truyền bộ ba?

a)

60

b)

62

c)

64

d)

66

2.

tARN mang bộ ba đối mã để thực hiện chức năng gì?

a)

Vận chuyển amino acid đã được hoạt hóa

b)

Vận chuyển năng lượng ATP

c)

Khớp bổ sung với mã di truyền bộ ba trên phân tử mARN từ đó cho phép việc dịch mã được thực hiện chính xác

d)

Lắp ráp các amino acid với nhau

3.

Trung thể được nhân đôi vào kỳ nào của phân bào?

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ cuối

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ đầu

4.

Cấu trúc bậc 1 của phân tử ADN được đặc trưng bởi?

a)

Số lượng, trình tự sắp xếp của các nucleotide

b)

Số lượng A = G+C

c)

Số lượng liên kết cộng hóa trị bằng với số lượng liên kết hydro

d)

Cấu trúc xoắn kép, ngược chiều kim đồng hồ của chuỗi ADN

5.

Các đoạn Okazaki trong quá trình sinh tổng hợp ADN được nối với nhau bởi enzyme nào sau đây?

a)

ADN polymerase

b)

ARN polymerase

c)

ADN ligase

d)

ADN primase

6.

Mã di truyền nào sau đây là mã khởi đầu?

a)

A. ATG (hoặc AUG)

b)

B. TAA (hoặc UAA)

c)

C. TGA (hoặc UGA)

7.

Một sợi ADN có trình tự như sau: 3’ ATTCGCTAT 5’ vậy sợi bổ sung có trình tự nào dưới đây?

a)

5’ TAAGCGATA 3’

b)

3’ TAAGGCGATA 5’

c)

5’ GACGCGATA 3’

d)

3’ GACGCGATA 5’

8.

Đâu là kiểu hình?

a)

bb

b)

Đỏ thẫm

c)

Bb

d)

BB

9.

Kiểu gen nào sau đây thuộc loại dị hợp tử?

a)

Bb

b)

BB

c)

Xanh nhạt

d)

bb

10.

Hội chứng Klinefelter là kết quả của sai lệch số lượng NST liên quan tới:

a)

YYY

b)

XYY

c)

XXX

d)

XXY

11.

Hội chứng Down là kết quả của hiện tượng sai lệch di truyền nào?

a)

Vắng mặt của một NST trong cặp 21

b)

Thừa một NST trong cặp 21

c)

Vắng cả 2 NST trong cặp 21

d)

Trao đổi chéo của NST trong cặp 21

12.

Phát biểu nào sau đây về nguyên phân KHÔNG đúng?

a)

A. Phân bào bao gồm 4 kỳ bao gồm kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau và kỳ cuối

b)

B. Nhiễm sắc thể tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc vào kỳ giữa

13.

Trong quá trình nguyên phân, NST có hình dạng đặc trưng và tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc ở kỳ nào?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ cuối

14.

Tính chất nào sau đây không phải đặc điểm của Gen

a)

Gen được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, X

b)

Gen có khả năng tự nhân đôi theo cơ chế bán bảo toàn

c)

Gen là đơn vị cơ bản mang thông tin di truyền

d)

Gen thường không bị đột biến

15.

Ở người phụ nữ, quá trình giảm phân xảy ra ở:

a)

Buồng trứng

b)

Gan

c)

Thận

d)

Tử cung

16.

Trong giảm phân, sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng xảy ra ở:

a)

Kỳ giữa II

b)

Kỳ đầu I

c)

Kỳ đầu II

d)

Kỳ giữa I

17.

Trong quá trình sao chép ADN, loại enzyme làm nhiệm vụ nối hai đoạn Okazaki có tên gọi là:

a)

Helicase

b)

ADN polymerase

c)

Ligase

d)

ARN polymerase

18.

Quá trình sao chép ADN có các đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Việc sao chép được tiến hành đồng thời trên cả hai mạch

b)

Quá trình sao chép diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

c)

Quá trình sao chép diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Quá trình sao chép diễn ra theo nguyên tắc khuôn mẫu

19.

Enzyme chịu trách nhiệm tổng hợp hai chuỗi ADN mới ở chạc tái bản trong quá trình tái bản?

a)

Helicase

b)

SSB

c)

ARN polymerase

d)

ADN polymerase

20.

Mỗi đơn vị sao chép trong quá trình tự nhân đôi ở Prokaryote được gọi là:

a)

Điểm Ori

b)

Replicon

c)

Chẻ nhân đôi

d)

Okazaki

21.

Trường hợp bất thường về toàn bộ số lượng nhiễm sắc thể của bộ nhiễm sắc thể, được gọi là:

a)

Đơn bội

b)

Lưỡng bội

c)

Lệch bội

d)

Đa bội

22.

Pha G1 là pha sinh trưởng của tế bào vì trong pha này xảy ra quá trình tổng hợp:

a)

ARN và protein

b)

Enzyme

c)

ADN và ARN

d)

ADN và protein

23.

Phương pháp phân bào hình thành các giao tử ở các cơ thể sinh sản hữu tính:

a)

Giảm nhiễm

b)

Không tơ (trực phân)

c)

Tăng nhiễm

d)

Nguyên nhiễm

24.

Trong quá trình tái bản, việc mở xoắn của hai sợi ADN cần enzyme:

4 lines
25.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn có cấu tạo từ:

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

d)

ADN và protein

26.

Trong quá trình tái bản ADN, loại enzyme tham gia tổng hợp đoạn mồi có tên:

a)

SSB

b)

ADN polymerase

c)

Primase

d)

Helicase

27.

Hiện tượng hình thành và đưa vào tế bào các bóng có kích thước lớn có màng bao bọc chứa các phân tử rắn, vi khuẩn hoặc màng vỡ tế bào được gọi là:

a)

Ẩm bào

b)

Nhập bào

c)

Thực bào

d)

Xuất bào

28.

Nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN là:

a)

A. A liên kết với T, G liên kết với X

b)

B. A liên kết với G, T liên kết với X

c)

C. T liên kết với T, G liên kết với X

d)

D. A liên kết với A, G liên kết với X

29.

Plasmid của vi khuẩn có đặc điểm gì?

a)

Xoắn kép, liên kết với protein

b)

Xoắn kép, không liên kết với protein

c)

Xoắn kép, dạng vòng, không liên kết với protein và tồn tại độc lập với ADN hệ gen

d)

Biến mất khi tế bào phân chia

30.

Cơ chế sửa sai ADN trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của enzyme:

(a)  

31.

Trong chu kỳ tế bào, quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể diễn ra ở:

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Pha G2

d)

Giai đoạn phân bào

32.

Hiện tượng thoái hoá mã di truyền là gì?

a)

Một codon cùng mã hoá cho nhiều acid amine

b)

3 codon UAA, UGA không mang mã

c)

Mỗi codon chỉ mã hoá 1 acid amine

d)

Nhiều codon cùng mã hoá cho một acid amine

33.

Codon không mã cho arginine mà báo hiệu chấm dứt tổng hợp protein là loại nào sau đây?

a)

A. TGA, AGG

b)

B. TAG, TAA

c)

C. AGA, AGG

d)

D. TAG, AGA

34.

Phân tử sinh học đóng vai trò truyền đạt thông tin di truyền từ trong nhân ra tế bào chất là?

a)

ADN

b)

Ribosome

c)

ARN

d)

mARN

35.

Chất được tách ra khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose:

a)

PGA (3–phosphoglyceric acid)

b)

RiDP (ribulose–1,5–biphosphate)

c)

G3P (glyceraldehyde–3–phosphate)

d)

MA (malic acid)

36.

Bào quan nào chứa enzyme thuỷ phân nội bào:

a)

Lục lạp

b)

Lysosome

c)

Lưới nội chất hạt

37.

Đoạn trình tự ADN được tổng hợp trên mạch đi theo rồi được nối lại với nhau thành mạch hoàn chỉnh có tên gọi là:

a)

Điểm Ori

b)

Replicon

c)

Chẻ nhân đôi

d)

Okazaki

38.

Bào quan nào tham gia chức năng hoàn chỉnh, biệt hóa các phân tử từ dạng chưa trưởng thành thành dạng trưởng thành?

a)

Ty thể

b)

Lysosome

c)

Ribosome

d)

Phức hệ Golgi

39.

Bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài có ký hiệu là:

a)

2n

b)

3n

c)

4n

d)

n

40.

Thể tam nhiễm có ký hiệu là:

a)

A. 2n+1

b)

B. 3n+1

c)

C. 2n-1

d)

D. 2n-2

41.

ADN được tổng hợp trong pha nào của chu kỳ tế bào?

a)

Pha S

b)

Nguyên phân

c)

Giảm phân

d)

Pha G1

42.

Quá trình tổng hợp protein là sự giải mã trình tự của phân tử nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribosome

43.

Plasmid ở vi khuẩn có bản chất là:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

saccharide

d)

acid nucleic

44.

Hầu hết vi khuẩn có bộ NST ở dạng:

a)

Đơn bội

b)

Lưỡng bội

c)

Tam bội

d)

Tứ bội

45.

Thực vật sinh tổng hợp protein từ nguồn nguyên liệu là:

a)

Tinh bột

b)

Đường

c)

Amino acids

d)

Axit béo

46.

Mã di truyền khởi đầu mã hóa cho acid amine loại nào?

a)

Proline

b)

Valine

c)

Methionine

d)

Glycine

47.

Đường deoxyribose có mặt trong phân tử nào?

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

48.

Một chu kỳ xoắn của mô hình ADN theo Watson & Crick (mô hình B) có độ dài là bao nhiêu Angstrom?

a)

31

b)

32

c)

33

d)

34

49.

Mã di truyền là trình tự gồm bao nhiêu nucleotide?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Enzyme ADN polymerase tham gia vào chức năng tổng hợp phân tử nào?

a)

ADN

b)

ARN

c)

protein

d)

Lipid

51.

Enzyme ADN ligase thực hiện chức năng gì?

a)

Nối các đoạn ADN lại với nhau

b)

Nối các đoạn ADN với ARN

c)

Nối các đoạn ARN với nhau

d)

Nối các đoạn oligopeptide

52.

Mã di truyền nào sau đây là mã kết thúc?

a)

A. TAA

b)

B. AAA

c)

C. AGA

d)

D. ATG

53.

Các nucleotide A và T trong phân tử ADN được liên kết với nhau bằng mấy liên kết hydro?

a)

1

b)

2

54.

Trên mạch đơn ADN, các nucleotide được nối với nhau thông qua liên kết?

a)

phospho-diester

b)

hydro

c)

phối trí

d)

ion

55.

Mỗi nucleotide trong phân tử ADN có độ dài trung bình bao nhiêu Angstrom?

a)

3.0

b)

3.1

c)

3.2

d)

3.4

56.

Trong quá trình phân bào, các nhiễm sắc thể được thấy rõ nhất ở:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

57.

Trong quá trình phân bào, nhiễm sắc thể di chuyển trên thoi vô sắc về hai cực của tế bào diễn ra trong suốt:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

58.

Loại RNA nào mang thông tin di truyền từ DNA đến ribosome?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

sRNA

59.

RNA nào tham gia vào quá trình dịch mã bằng cách mang axit amin?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

60.

RNA ribosome (rRNA) có vai trò gì trong tế bào?

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Tổng hợp lipid

c)

Cấu trúc chính của ribosome

d)

Phân hủy protein

61.

Quá trình tổng hợp RNA từ DNA được gọi là gì?

a)

Dịch mã

b)

Phiên mã

c)

Sao chép

d)

Biến đổi

62.

Giai đoạn nào tế bào chuẩn bị cho quá trình phân chia?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

63.

Trong giai đoạn G1, tế bào thực hiện chức năng gì?

a)

Sao chép DNA

b)

Tăng trưởng và thực hiện chức năng bình thường

c)

Chuẩn bị cho phân chia

d)

Phân chia

64.

Hiện tượng nào sau đây không xảy ra trong nguyên phân?

a)

NST xếp hàng trên mặt phẳng xích đạo.

b)

NST trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen.

c)

NST phân ly về hai cực.

d)

NST co ngắn và có hình dạng điển hình

65.

Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?

a)

Gồm 2 lần phân bào

b)

Xảy ra ở tế bào hợp tử

c)

Xảy ra ở tế bào sinh dục chín

d)

Nhiễm sắc thể nhân đôi một lần

66.

Sự kiện nào xảy ra trong quá trình nguyên phân?

a)

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp

b)

Số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con giảm đi một nửa

67.

Ở kì trung gian của nguyên phân, khó có thể quan sát được NST dưới kính hiển vi quang học vì?

a)

ADN chưa tự nhân đôi

b)

Các NST chưa đóng xoắn, có dạng sợi dài và mảnh

c)

Màng nhân biến mất nên các nhiễm sắc thể phân tán khắp nơi

d)

Thoi phân bào kéo chúng về mặt phẳng xích đạo

68.

Chức năng của giảm phân là?

a)

Tạo ra các bản sao chính xác của tế bào bố mẹ

b)

Tạo ra một tế bào con có số lượng NST gấp đôi tế bào bố mẹ

c)

Tạo ra bốn tế bào con có số NST giống của tế bào bố mẹ

d)

Tạo ra các tế bào con có số NST giảm một nửa so với tế bào bố mẹ

69.

Câu nào dưới đây trình bày không đúng về giảm phân?

a)

Giảm phân xảy ra trong tế bào sinh giao tử

b)

Giảm phân tạo ra bốn tế bào đơn bội

c)

Trong giảm phân các NST không trao đổi vật chất di truyền

d)

Trong giảm phân có sự phân li của hai NST trong mỗi cặp tương đồng

70.

Giảm phân tạo ra bao nhiêu tế bào con từ một tế bào mẹ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

71.

Sản xuất ATP ở quá trình đường phân dựa vào phản ứng nào?

a)

Phản ứng chuyển hóa phosphoenolpyruvat thành pyruvat

b)

Phản ứng chuyển hóa glucose thành glucose-6-phosphat

c)

Phản ứng chuyển hóa fructose-6-phosphat thành fructose-1,6-bisphosphat

d)

Phản ứng chuyển hóa pyruvat thành lactat

72.

Vì sao ở thực vật C4 không có Quang hô hấp?

a)

Vì thực vật C4 có chu trình Hatch-Slack giúp cô lập CO2, giảm sự cạnh tranh với O2.

b)

Vì thực vật C4 không có enzyme Rubisco.

c)

Vì thực vật C4 chỉ sống ở môi trường thiếu ánh sáng.

d)

Vì thực vật C4 không thực hiện quá trình quang hợp.

73.

Cách gọi tên enzyme theo quy định quốc tế là gì?

a)

Dựa vào loại phản ứng mà enzyme xúc tác và thêm hậu tố -ase.

b)

Dựa vào nguồn gốc của enzyme.

c)

Dựa vào cấu trúc phân tử của enzyme.

d)

Dựa vào màu sắc của enzyme.

74.

Quá trình tích lũy CO2 ở thực vật CAM không diễn ra vào ban ngày vì:

a)

Ban ngày khí khổng đóng để giảm mất nước.

b)

Ban ngày khí khổng mở để hấp thụ CO2.

c)

Ban ngày cây CAM không cần CO2.

d)

Ban ngày cây CAM tích lũy nước thay vì CO2.

75.

Bào quan nào tham gia vào quá trình hô hấp hiếu khí và bào quan nào tham gia vào quá trình quang hợp?

a)

Ti thể tham gia hô hấp hiếu khí, lục lạp tham gia quang hợp.

b)

Lục lạp tham gia hô hấp hiếu khí, ti thể tham gia quang hợp.

c)

Ti thể tham gia cả hô hấp hiếu khí và quang hợp.

d)

Lưới nội chất tham gia hô hấp hiếu khí, bộ máy Golgi tham gia quang hợp.

76.

Phân loại enzyme theo cấu trúc bao gồm các loại nào sau đây?

a)

Enzyme đơn giản, enzyme phức tạp

b)

Enzyme oxi hóa, enzyme khử

c)

Enzyme nội bào, enzyme ngoại bào

d)

Enzyme thủy phân, enzyme tổng hợp

77.

Năng lượng trong tế bào người chủ yếu được sinh ra từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp tế bào

b)

Quá trình quang hợp

c)

Quá trình lên men

d)

Quá trình tổng hợp protein

78.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng được xúc tác bởi enzyme?

a)

Nhiệt độ, pH, nồng độ enzyme, nồng độ cơ chất

b)

Ánh sáng, âm thanh, áp suất khí quyển, độ cao

c)

Màu sắc, hình dạng enzyme, vị trí địa lý, độ tuổi cơ chất

d)

Loại enzyme, loại cơ chất, màu sắc cơ chất, độ cứng enzyme

79.

Quá trình quang hợp ở thực vật phân ly nước xảy ra ở giai đoạn nào và sản phẩm là gì?

a)

Giai đoạn sáng, sản phẩm là O2

b)

Giai đoạn tối, sản phẩm là CO2

c)

Giai đoạn sáng, sản phẩm là ATP

d)

Giai đoạn tối, sản phẩm là H2O

80.

Enzyme bị biến tính sẽ mất hoạt tính xúc tác vì:

a)

Cấu trúc không gian của enzyme bị thay đổi, làm mất vị trí hoạt động đặc hiệu.

b)

Enzyme bị biến tính sẽ tăng hoạt tính xúc tác.

c)

Enzyme bị biến tính vẫn giữ nguyên hoạt tính xúc tác.

d)

Enzyme bị biến tính làm enzyme tan trong nước tốt hơn.

81.

Phương pháp tổng hợp ATP ở hô hấp hiếu khí bao gồm hai phương pháp nào?

a)

Phosphoryl hóa ở mức cơ chất và phosphoryl hóa oxi hóa

b)

Phosphoryl hóa ở mức cơ chất và phosphoryl hóa ánh sáng

c)

Phosphoryl hóa oxi hóa và phosphoryl hóa ánh sáng

d)

Phosphoryl hóa ở mức cơ chất và lên men rượu

82.

Chức năng của pha sáng và pha tối trong quang hợp là gì?

a)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH, pha tối sử dụng chúng để tổng hợp glucose.

b)

Pha sáng tạo ra glucose, pha tối tạo ra oxy.

c)

Pha sáng hấp thụ CO2, pha tối giải phóng nước.

d)

Pha sáng tạo ra nước, pha tối tạo ra ATP.

83.

Cơ chế hoạt động của chất ức chế cạnh tranh (Enzyme) là gì?

a)

Chất ức chế cạnh tranh gắn vào vị trí hoạt động của enzyme, ngăn cản cơ chất liên kết.

b)

Chất ức chế cạnh tranh làm tăng tốc độ phản ứng enzyme.

c)

Chất ức chế cạnh tranh phá hủy enzyme hoàn toàn.

d)

Chất ức chế cạnh tranh gắn vào vị trí không hoạt động của enzyme.

84.

Cơ chế hoạt động của chất ức chế không cạnh tranh (Enzyme) là gì?

a)

Chất ức chế gắn vào vị trí khác ngoài trung tâm hoạt động, làm thay đổi cấu trúc enzyme và giảm hoạt tính enzyme.

b)

Chất ức chế cạnh tranh trực tiếp với cơ chất tại trung tâm hoạt động của enzyme.

c)

Chất ức chế làm tăng tốc độ phản ứng enzyme.

d)

Chất ức chế chỉ hoạt động khi nồng độ cơ chất rất cao.

85.

Giai đoạn nào là chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?

a)

Chu trình Krebs

b)

Đường phân

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Quá trình oxy hóa pyruvat

86.

Trung tâm hoạt động của enzyme là?

a)

Vùng liên kết với cơ chất

b)

Vùng ngoại vi của enzyme

c)

Vùng không gian bên ngoài enzyme

d)

Vùng chứa ion kim loại

87.

Quá trình nào trong hô hấp hiếu khí xảy ra tại màng trong ty thể?

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Đường phân

c)

Chu trình Krebs

d)

Quá trình lên men

88.

Tổng hợp ATP theo phương thức tổng hợp hóa thẩm là gì?

a)

Là quá trình tổng hợp ATP nhờ sự chênh lệch nồng độ ion H+ qua màng.

b)

Là quá trình tổng hợp ATP nhờ ánh sáng.

c)

Là quá trình tổng hợp ATP nhờ phân giải glucose.

d)

Là quá trình tổng hợp ATP nhờ enzyme ATPase.

89.

Bộ máy quang hợp nằm ở đâu trên lục lạp?

a)

Trong chất nền (stroma) của lục lạp

b)

Trên màng ngoài của lục lạp

c)

Trong các hạt ribosome của lục lạp

d)

Trong hệ thống tilacoit của lục lạp

90.

Những sắc tố nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp, và sắc tố nào không tham gia?

a)

Diệp lục và carotenoid tham gia, xantophyll không tham gia

b)

Diệp lục và carotenoid tham gia, anthocyan không tham gia

c)

Anthocyan và diệp lục đều tham gia

d)

Chỉ có diệp lục tham gia, carotenoid không tham gia

91.

Chu trình Krebs diễn ra ở đâu?

a)

Trong ti thể

b)

Trong nhân tế bào

c)

Trong lưới nội chất

d)

Trong màng tế bào

92.

Chuỗi vận chuyển electron của hô hấp hiếu khí diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Màng trong ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bào tương

d)

Nhân tế bào

93.

ATP được sản xuất chủ yếu trong giai đoạn nào của hô hấp tế bào?

a)

Giai đoạn đường phân

b)

Giai đoạn chu trình Krebs

c)

Giai đoạn chuỗi truyền electron

d)

Giai đoạn tổng hợp axit béo

94.

Chức năng của nguyên phân là gì?

a)

Giúp tế bào phân chia và tăng số lượng tế bào.

b)

Giúp tế bào giảm số lượng nhiễm sắc thể.

c)

Giúp tế bào tổng hợp protein.

d)

Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.

95.

Chức năng của giảm phân là gì?

a)

Tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

b)

Tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào con

c)

Giúp tế bào phát triển nhanh hơn

d)

Tạo ra các tế bào con giống hệt tế bào mẹ

96.

Phương pháp phân bào nào hình thành các giao tử ở các cơ thể sinh sản hữu tính?

a)

Giảm phân

b)

Nguyên phân

c)

Phân bào trực tiếp

d)

Phân chia tế bào chất

97.

Nucleotid của RNA bao gồm thành phần cấu trúc cơ bản nào?

a)

Đường ribose, nhóm phosphate, và các bazơ nitơ (A, U, G, C)

b)

Đường deoxyribose, nhóm phosphate, và các bazơ nitơ (A, T, G, C)

c)

Đường ribose, nhóm sulfate, và các bazơ nitơ (A, U, G, C)

d)

Đường glucose, nhóm phosphate, và các bazơ nitơ (A, U, G, C)

98.

Kết quả của quá trình giảm phân là gì?

a)

Tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

b)

Tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ.

c)

Tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ.

d)

Tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

99.

Nucleotid của DNA bao gồm thành phần cấu trúc cơ bản nào?

a)

Đường deoxyribose, nhóm phosphate, và các bazơ nitơ (A, T, G, C)

b)

Đường ribose, nhóm phosphate, và các bazơ nitơ (A, U, G, C)

c)

Đường glucose, nhóm phosphate, và các bazơ nitơ (A, T, G, C)

d)

Đường deoxyribose, nhóm sulfate, và các bazơ nitơ (A, T, G, C)

100.

Hiện tượng gì xảy ra ở pha S của chu kỳ tế bào trong nhân tế bào?

a)

Nhân đôi DNA

b)

Phân chia tế bào

c)

Tổng hợp protein

d)

Tiêu hủy tế bào chất