wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề minh họa kiểm tra học kì I – Amino acid và Peptide (Lớp 12)

Total questions: 100

Worksheet time: 46hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?

a)

Formic acid

b)

Glutamic acid

c)

Alanine

d)

Lysine

2.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

3.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Với công thức HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, ở điều kiện thường, glutamic acid là

a)

Chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Chất rắn, ít tan trong nước

c)

Chất lỏng, có nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Chất lỏng, tan tốt trong nước

4.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Số liên kết peptit trong phân tử Gly–Ala–Ala–Gly là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Dung dịch Ala–Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

6.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Thủy phân tripeptit Ala–Ala–Ala trong môi trường acid thu được

a)

H2NCH2COOH

b)

H2NCH(C3H7)COOH

c)

H3N+CH(CH3)COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH

7.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Cho các chất sau: ethyl acetate, aniline, glucose, Gly–Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

8.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Khi cho peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên (như lòng trắng trứng) phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất có màu

a)

Tím

b)

Xanh lam

c)

Đỏ

d)

Hồng

9.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Peptit có CTCT: H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH(CH3)2)COOH. Tên gọi đúng của peptit này là

a)

Ala–Ala–Val

b)

Ala–Gly–Val

c)

Gly–Ala–Gly

d)

Gly–Val–Ala

10.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Cho hình vẽ biểu diễn sự dịch chuyển của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường. X có thể là

a)

Glycine

b)

Glutamic acid

c)

Alanine

d)

Lysine

11.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Protein là hợp phần chủ yếu trong thức ăn của con người; mỗi chuỗi polypeptit gồm các gốc α–amino acid gắn với nhau bằng liên kết nào?

a)

Liên kết hydrogen

b)

Liên kết glicozit

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết peptit

12.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Ethylamine

b)

Ethyl alcohol

c)

Aminoacetic acid

d)

Methyl formate

13.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Cho dãy chuyển hóa: Glycine + HCl → X1; X1 + NaOH → X2. Chất X2 là

a)

H2NCH2COOH

b)

ClH3NCH2COOH

c)

ClH3NCH2COONa

d)

H2NCH2COONa

14.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Thủy phân hoàn toàn tripeptit X (xúc tác enzyme) thu được dung dịch Y chứa Glu, Gly và Lys. Điều chỉnh dung dịch Y về pH = 6, các amino acid tồn tại dưới dạng: Lysine mang điện dương (dạng cation), Glycine ở dạng lưỡng cực (H3N+CH2COO−), Glutamic acid mang điện âm (−OOC(CH2)2CH(NH2)COO−). Phát biểu đúng là

a)

Ở điều kiện thường, Glu, Gly và Lys đều là chất rắn, không màu khi ở dạng kết tinh

b)

Trong ba amino acid Glu, Gly và Lys, có một chất làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Có hai amino acid trong hỗn hợp Y bị dịch chuyển về phía cực dương

d)

X có ba công thức cấu tạo thỏa mãn và X tạo được hợp chất màu vàng với nitric acid

15.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Albumin

b)

Alanine

c)

Tristearin

d)

Tinh bột

16.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi nhỏ acid HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Liên kết giữa nhóm CO với NH giữa hai gốc α–amino acid là liên kết peptit

d)

Cho Cu(OH)2/OH− vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng

17.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Cho các phát biểu sau về protein:

(1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.

(2) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật.

(3) Protein bền đối với nhiệt, đối với acid và kiềm.

(4) Chỉ các protein có cấu trúc dạng cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chọn một phương án đúng. Muối monosodium glutamate là muối của glutamic acid (HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH), dùng làm mì chính. Phân tử khối của monosodium glutamate là

a)

131 g/mol

b)

149 g/mol

c)

169 g/mol

d)

183 g/mol

19.

Đánh giá các phát biểu về enzyme; chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

a. Phần lớn enzyme được cấu tạo từ protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học và sinh hóa.

b)

b. Mỗi enzyme có thể xúc tác cho một hoặc nhiều phản ứng hóa học khác nhau.

c)

c. Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn rất nhiều lần so với xúc tác hóa học của cùng quá trình hóa học.

d)

d. Enzyme được sử dụng để xác định lượng, định tính và chẩn đoán trong xét nghiệm.

20.

Khi nói về tính chất của peptit, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

a. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

b)

b. 1 mol peptit Ala–Val–Gly phản ứng được tối đa với 3 mol HCl trong dung dịch

c)

c. Glu–Ala tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.

d)

d. Thủy phân hoàn toàn albumin (polypeptit) trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp α–amino acid.

21.

Lysine là một trong những amino acid thiết yếu mà cơ thể không thể tự tạo ra được. Các nhận xét về lysine dưới đây; chọn tất cả nhận định đúng.

a)

a. Công thức phân tử là C6H14N2O2C_6H_{14}N_2O_2

b)

b. Tên thay thế là 2,6–aminohexanoic acid.

c)

c. Lysine làm quỳ tím chuyển màu xanh.

d)

d. Khi tham gia phản ứng tối đa với NaOH và HCl, lysine có tỉ lệ mol bằng nhau.

22.

Thí nghiệm về phản ứng giữa polypeptit và Cu(OH) 2_2 . Thực hiện:

Bước 1 nhỏ 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, thêm 2–3 giọt dung dịch CuSO 4_4 2%, lắc đều.

Bước 2 cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng (polypeptit) vào ống nghiệm, lắc đều. Nhận xét sau đây; chọn tất cả phát biểu đúng

a)

a. Sau bước 1 xuất hiện kết tủa có màu xanh

b)

b. Sau bước 2 thu được dung dịch màu tím

c)

c. Nếu thay lòng trắng trứng bằng dipeptit Gly–Ala thì hiện tượng sau bước 2 là không đổi.

d)

d. Có thể dùng thí nghiệm trên để phân biệt lòng trắng trứng với các dipeptit.

23.

Giá trị nhiệt độ nóng chảy (°C) của glycine phù hợp nhất trong các giá trị: 0; −6; 66,0; 71,6; 262.

4 lines
24.

Cho các chất: trimethylamine, alanine, glutamic acid, phenylamine và glycine. Có bao nhiêu chất trong dãy có tính chất lưỡng tính?

4 lines
25.

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2C_4H_9NO_2 , có bao nhiêu α–amino acid đồng phân cấu tạo của nhau?

4 lines
26.

Glycine là amino acid đơn giản nhất trong dãy amino acid với công thức phân tử C2H5NO2C_2H_5NO_2 . Xét các phát biểu:

(1) Glycine thuộc loại β–amino acid.

(2) Glycine vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl.

(3) Ở điều kiện thường glycine là chất lỏng, tan tốt trong nước.

(4) Khi đặt vào điện trường, ở pH = 2 glycine nhận proton trở thành cation di chuyển về cực âm. Chọn tất cả phát biểu đúng.

4 lines
27.

Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly–Ala–Gly–Ala–Val thì thu được tối đa bao nhiêu dipeptit khác nhau?

4 lines
28.

Cho các phản ứng được đánh số (1) đến (4):

(1) H2NCH(CH3)COOH+C2H5OHH2NCH(CH3)COOC2H5+H2O\mathrm{H_2NCH(CH_3)COOH + C_2H_5OH \rightarrow H_2NCH(CH_3)COOC_2H_5 + H_2O} (xúc tác HCl).

(2) nH2N(CH2)5COOH (t)[NH(CH2)5CO]n+nH2O\mathrm{nH_2N(CH_2)_5COOH\ (t^\circ) \rightarrow [-NH(CH_2)_5CO-]_n + nH_2O} .

(3) Gly ⁣ ⁣Ala+2NaOHH2NCH2COONa+H2NCH(CH3)COONa+H2O\mathrm{Gly\! -\! Ala + 2NaOH \rightarrow H_2NCH_2COONa + H_2NCH(CH_3)COONa + H_2O} .

(4) Lòng trắng trứng + CuSO 4_4 2% + NaOH 30% → tạo phức chất màu tím đặc trưng biuret.

Chọn dãy bốn số biểu diễn thứ tự các quá trình tương ứng: thủy phân, ester hóa, màu biuret, trùng ngưng.

4 lines
29.

Polypropylene là chất dẻo bền, có khả năng chịu lực tốt, thường dùng làm hộp đựng thực phẩm, chai lọ. Polypropylene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH(CH3) ⁣ ⁣COOCH3\mathrm{CH_2=CH(CH_3)\! -\! COOCH_3}

b)

CH3CH=CH2\mathrm{CH_3CH=CH_2}

c)

CH2=CH2\mathrm{CH_2=CH_2}

d)

CH2=CHCN\mathrm{CH_2=CHCN}

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cấu tạo cao su buna–S?

a)

Mỗi mắt xích có 2 liên kết đôi.

b)

Không chứa nguyên tố sulfur.

c)

Công thức phân tử là (C12H14)n(\mathrm{C_{12}H_{14}})_n .

d)

Có chứa vòng benzene.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vật liệu polymer và composite?

a)

Chất dẻo là vật liệu polymer có tính dẻo.

b)

Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi.

c)

Vật liệu composite là vật liệu tổ hợp từ 2 hay nhiều vật liệu khác nhau, có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần.

d)

Tơ là polymer hình sợi dài, có độ bền nhất định, có mạch không phân nhánh, xếp song song với nhau và được lấy từ nguồn thiên nhiên.

32.

Tơ là những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Sợi bông được lấy từ quả của cây bông thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ tự nhiên

d)

Tơ bán tổng hợp

33.

Chất nào sau đây dùng làm cao su?

a)

Nylon-6

b)

Polybuta-1,3-diene

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Poly(methyl methacrylate)

34.

Những polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Polycaprolactam, polystyrene, tinh bột và cellulose

b)

Tơ tằm, tinh bột và cellulose

c)

Polycaprolactam, polystyrene

d)

Polycaprolactam, tinh bột, cellulose

35.

Cho cấu tạo của một đoạn mạch trong phân tử polymer X: ...-CH2-CH2-CH2-CH2-... Tên của X là

a)

Polyethylene

b)

Polymethylene

c)

Polybutene

d)

Polyethane

36.

Polymer nào sau đây có tính đàn hồi?

a)

PVC

b)

PS

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Polyacrylonitrile

37.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế. Polymer có ký hiệu số 6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2CH_2=CH_2

b)

C6H5-CH=CH2C_6H_5\text{-}CH=CH_2

c)

CH3CH=CH2CH_3CH=CH_2

d)

CH2=CHClCH_2=CHCl

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-diene với acrylonitrile có xúc tác Na được cao su buna-N

b)

Tơ visco là tơ tổng hợp

c)

Trùng hợp styrene thu được poly(phenol formaldehyde)

d)

Poly(ethylene-terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng

39.

Đất sét polymer là một loại đất sét dựa trên poly(vinyl chloride) (PVC). Đất sét polymer không chứa khoáng chất đất sét, nhưng khi trộn PVC với một chất lỏng sẽ thu được vật liệu giống như đất sét; do đó, thường được gọi là đất sét và được dùng để làm đồ chơi, đồ thủ công, đồ trang trí. Các ứng dụng này dựa trên tính chất nào của PVC?

a)

Tính cứng

b)

Tính không độc hại

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính dẻo

40.

Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hóa học sau:

nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH — xt, t° → Z + (n−1) H2O.

Polymer Z được điều chế bằng phản ứng nào?

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Thế

d)

Trao đổi

41.

Các nhà nghiên cứu thuộc Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ Nano (IBN) của Singapore vừa phát hiện một sơ đồ hóa học mới có thể chuyển hóa đường glucose thành adipic acid. Trong công nghiệp, adipic acid được dùng để sản xuất poly(hexamethylene adipamide) qua phản ứng trùng ngưng giữa hexamethylenediamine và adipic acid với hiệu suất đạt 90%. Xét các phát biểu:

(a) Poly(hexamethylene adipamide) thuộc loại tơ polyamide.

(b) Poly(hexamethylene adipamide) kém bền với acid và kiềm.

(c) Poly(hexamethylene adipamide) có tên gọi khác là nylon-6,6.

(d) Lượng adipic acid được tạo từ 225 kg glucose theo sơ đồ (1) có thể sản xuất được 179 kg chỉ nha khoa (chỉ nha khoa chứa 92% về khối lượng poly(hexamethylene adipamide)).

Các phát biểu đúng là

a)

(a), (b), (c)

b)

(b), (c), (d)

c)

(a), (b), (c), (d)

d)

(a), (b), (d)

42.

Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên (C5H8)n(C_5H_8)_n là 36270 và của thủy tinh hữu cơ plexiglass (C5H8O2)n(C_5H_8O_2)_n là 47300 (amu). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi polymer trên là

a)

540 và 550

b)

540 và 473

c)

680 và 473

d)

680 và 550

43.

Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế poly(vinyl alcohol) bằng cách đun nóng PVC trong dung dịch kiềm theo phản ứng: −(CH2−CHCl)n + nNaOH → −(CH2−CH(OH))n + nNaCl. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

Giữ nguyên mạch polymer

b)

Phân cắt mạch polymer

c)

Oxi hóa — khử

d)

Tăng mạch polymer

44.

Cho các polymer sau: Ala–Gly, poly(vinyl chloride), polystyrene, tinh bột, poly(vinyl acetate). Khi đun nóng mỗi chất trong dung dịch kiềm, có bao nhiêu chất có phản ứng mà mạch polymer không thay đổi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

"(1). là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần. Trong đó vật liệu (2). có vai trò đảm bảo cho các thành phần cốt của composite liên kết với nhau nhằm tạo ra tính nguyên khối và thống nhất". Nội dung phù hợp cho các ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

Chất dẻo, nền

b)

Composite, cốt

c)

Chất dẻo, cốt

d)

Composite, nền

46.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: Cho polymer X có tính dai, bền, mềm mại, ống mượt, ít thấm nước, giặt mau khô; dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đàn lưới,… Cấu tạo một đoạn mạch polymer X như hình mô tả nylon‑6,6. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Các loại vải làm từ nylon‑6,6 có thể giặt trong nước có độ kiềm cao.

a)

a) Các loại vải làm từ nylon-6,6 có thể giặt trong nước có độ kiềm cao.

b)

b) X được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng hợp.

c)

c) X có tên là tơ nylon-6,6

d)

d) Các nhóm amide trong nylon-6,6 có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các chuỗi polymer, giúp tăng cường các tính chất cơ học cho nylon-6,6.

47.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định:

a)

Một polymer có mạch dạng …‑CH2‑CH2‑CH2‑CH2‑… thì nên gọi tên là polymethylene.

b)

b) Monomer tạo nên mắt xích (-CH2-CH=CH-CH2-)n có tên là buta-1,3-diene.

c)

c) Phản ứng (C6H10O5)n + nH2O  n C6H12O6 là phản ứng giảm mạch polymer.

d)

d) Monomer tạo nên mắt xích (-NH[CH2]5CO-)n có tên là adipic acid.

48.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: HDPE là chất dẻo có tính cứng, chống chịu va đập, kéo căng tốt, chịu hoá chất; được dùng làm chai lọ nhựa, hộp đựng, ống dẫn nước, đồ chơi,… Trên các sản phẩm làm từ HDPE thường có kí hiệu như hình. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: HDPE được điều chế từ ethylene.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: Với kí hiệu HDPE như hình, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: HDPE thuộc loại polymer nhiệt dẻo.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: Với kí hiệu HDPE như hình, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Ba mũi tên tạo thành hình tam giác trong kí hiệu cho biết HDPE thuộc loại polymer có thể tái chế.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: Với kí hiệu HDPE như hình, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Số 2 trong kí hiệu của HDPE có nghĩa là mỗi mắt xích HDPE có hai nguyên tử carbon.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: Một học sinh lập bảng về một số polymer và ứng dụng của nó. Với hàng a) ghi công thức cấu tạo mắt xích (‑CH2‑CH=CH‑CH2‑)n và vật liệu polymer "Cao su buna, được dùng để tạo keo dán epoxy", hãy chọn Đúng hoặc Sai cho việc ghép ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: Trong bảng polymer và ứng dụng, với hàng b) ghi công thức cấu tạo mắt xích có clo từ chloroprene và vật liệu "Cao su chloroprene, dùng để chế tạo đai truyền lực, đệm làm kín,…", hãy chọn Đúng hoặc Sai cho việc ghép ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: Trong bảng polymer và ứng dụng, với hàng c) gồm các mắt xích từ butadiene và styrene, vật liệu "Cao su buna‑S, chế tạo lốp xe, đệm lót…", hãy chọn Đúng hoặc Sai cho việc ghép ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phần II – Câu trắc nghiệm đúng/sai: Trong bảng polymer và ứng dụng, với hàng d) gồm các mắt xích từ butadiene và acrylonitrile, vật liệu "Cao su buna‑N, dùng chế tạo găng tay cao su y tế, gioăng cao su chịu hoá chất,….", hãy chọn Đúng hoặc Sai cho việc ghép ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phần III – Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn: Polyisoprene là một loại polymer tự nhiên hoặc tổng hợp, có tính đàn hồi và chống mài mòn. Khối lượng một mắt xích của polyisoprene bằng bao nhiêu amu?

a)

34

b)

68

c)

72

d)

54

57.

Phần III – Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn: Cho các polymer sau: polystyrene, polypropylene, poly(phenol‑formaldehyde), poly(methyl methacrylate). Có bao nhiêu polymer được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Phần III – Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn: Cho các polymer: polyethylene, poly(methyl methacrylate), polybuta‑1,3‑diene, polystyrene, poly(vinyl acetate) và nylon‑6,6. Có bao nhiêu polymer có thể bị thuỷ phân trong môi trường acid và kiềm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Phần III – Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn: Cho các polymer: polyethylene, polystyrene, polypropylene, polybuta‑1,3‑diene, poly(methyl methacrylate), len lông cừu, polyacrylonitrile, cellulose, polychloroprene. Trong số đó, có bao nhiêu polymer được dùng làm chất dẻo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Phần III – Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn: Một mẫu polystyrene (PS) dùng làm hộp xốp bảo quản thực phẩm có khối lượng phân tử trung bình 264160. Tính số mắt xích trung bình của mẫu PS đó.

a)

1320

b)

2100

c)

2540

d)

3000

61.

Phần III – Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn: Tơ capron có tính dai, bền, mềm, ống mượt, ít thấm nước, mau khô; được dùng làm dây cáp, dây dù, đàn lưới, chế tạo chi tiết máy. Quy trình sản xuất tơ capron từ cyclohexanol theo sơ đồ trong hình. Nếu hiệu suất chuyển hoá từ cyclohexanol đến tơ capron là 82%, thì từ 10 tấn cyclohexanol thu được bao nhiêu tấn tơ capron (làm tròn đến hàng phần trăm)?

a)

8,20

b)

9,00

c)

9,27

d)

9,82

62.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

ammonia

b)

methyl amine

c)

alanine

d)

lysine

63.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

b)

xuất hiện dung dịch màu tím

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam

64.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại như sau: X tác dụng với dung dịch I2 cho màu xanh tím; Y tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho màu tím; Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng tạo kết tủa Ag trắng sáng; T tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucose; aniline

b)

Hồ tinh bột; aniline; lòng trắng trứng; glucose

c)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucose; aniline

d)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose

65.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp

b)

thế

c)

tách

d)

trùng ngưng

66.

Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

67.

PVC là polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp. Monomer dùng để tổng hợp tạo PVC là

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CH–CN

d)

CH2=CH–Cl

68.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polyethylene

69.

Polymer X được dùng làm ống dẫn nước thải, vỏ dây điện, vải giả da. Trên các vật dụng làm từ X thường in kí hiệu như hình: ký hiệu tái chế có chữ PVC. X được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CHCH3

c)

CH2=CHC6H5

d)

CH2=CHCl

70.

Vật liệu composite thường bao gồm hai thành phần chính là

a)

vật liệu cứng và vật liệu mềm

b)

vật liệu cốt và vật liệu nền

c)

vật liệu nặng và vật liệu nhẹ

d)

vật liệu dày và vật liệu mỏng

71.

Keo dán là vật liệu polymer có

a)

khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau mà không làm thay đổi vật liệu kết dính

b)

khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính

c)

thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính

d)

khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn

72.

Monomer dùng để tổng hợp polyethylene (PE) là

a)

CH2=CH–CH3

b)

CH2=CH–Cl

c)

CH≡CH

d)

CH2=CH2

73.

Polymer nào sau đây trong phân tử có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(phenol formaldehyde)

c)

Polyisoprene

d)

Capron

74.

Một peptide X có cấu trúc như hình (chuỗi có ba gốc amino acid nối với nhau bằng hai liên kết –CO–NH–, đầu N và đầu C tự do). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X có đầu N là Gly

b)

Chất X có hai liên kết peptide

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH

d)

Chất X thuộc loại dipeptide

75.

Cho các phát biểu sau: (a) Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. (b) Trùng hợp ε‑aminocaproic acid thu được polycaproamide. (c) Hợp chất H2N–CH2–COO–CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. (d) Ở trạng thái tinh khiết, các amino acid tồn tại ở dạng muối H3N+RCOO−. (e) Muối monosodium của glutamic acid được dùng làm bột ngọt. Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

76.

Các amino acid thiên nhiên hầu như không tan trong xăng dầu nhưng tan tốt trong nước vì

a)

chúng có nhóm COOH và nhóm NH2 lưỡng cực

b)

chúng có nhóm COOH và nhóm NH2 kị dầu mỡ

c)

chúng ở dạng ion lưỡng cực R‑CH(NH3+)COO− nên tính tan giống với các hợp chất ion

d)

chúng điện li trong nước thành các ion

77.

Protein là hợp chất cao phân tử được tạo thành từ một hay nhiều gì? Chọn phương án đúng.

a)

monosaccharide

b)

chuỗi polypeptide

c)

polysaccharide

d)

disaccharide

78.

Cơ thể người sử dụng phân tử nào sau đây để xây dựng protein? Chọn phương án đúng.

a)

tinh bột

b)

chất béo

c)

amino acid

d)

acid béo

79.

Đánh giá Đúng hoặc Sai: Tất cả các amino acid đều tham gia phản ứng tạo peptide.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đánh giá Đúng hoặc Sai: Trong cơ thể, enzyme đóng vai trò là chất xúc tác sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đánh giá Đúng hoặc Sai: Có thể giảm vị tanh của tôm, cua, cá khi được hấp với bia (dung dịch chứa khoảng 45%4\text{–}5\% ethanol).

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Đánh giá Đúng hoặc Sai: Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Poly(methyl methacrylate) là polymer nhiệt dẻo, trong suốt, được dùng phổ biến để thay thế thủy tinh và có cấu trúc như hình. Đánh giá Đúng hoặc Sai: Monomer dùng để tổng hợp poly(methyl methacrylate) là methyl methacrylate.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Poly(methyl methacrylate) là polymer nhiệt dẻo, trong suốt, được dùng phổ biến để thay thế thủy tinh và có cấu trúc như hình. Đánh giá Đúng hoặc Sai: Đun nóng poly(methyl methacrylate) với dung dịch kiềm đặc cho poly(vinyl alcohol) và thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Poly(methyl methacrylate) là polymer nhiệt dẻo, trong suốt, được dùng phổ biến để thay thế thủy tinh và có cấu trúc như hình. Đánh giá Đúng hoặc Sai: Giả sử có 50g50\,\mathrm{g} monomer phản ứng với hiệu suất 80%80\% thì khối lượng poly(methyl methacrylate) thu được là 40g40\,\mathrm{g} .

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Poly(methyl methacrylate) là polymer nhiệt dẻo, trong suốt, được dùng phổ biến để thay thế thủy tinh và có cấu trúc như hình. Đánh giá Đúng hoặc Sai: Poly(methyl methacrylate) không có khả năng phân hủy sinh học và kém bền trong môi trường acid mạnh hoặc base mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cao su thiên nhiên không dẫn điện, không thấm nước và khí, có tính đàn hồi tốt nhưng dễ lão hóa dưới tác động của không khí, ánh sáng, nhiệt. Hình minh họa mô tả lưu hóa cao su bằng lưu huỳnh. Đánh giá Đúng hoặc Sai: Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là phản ứng giữ nguyên mạch polymer, chủ yếu tạo ra cầu disulfide (SS)(-\mathrm{S{-}S}-) giữa các phân tử polyisoprene tạo thành polymer có cấu tạo mạng lưới không gian.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cao su thiên nhiên không dẫn điện, không thấm nước và khí, có tính đàn hồi tốt nhưng dễ lão hóa. Hình minh họa mô tả lưu hóa cao su bằng lưu huỳnh. Đánh giá Đúng hoặc Sai: Cao su đã được lưu hóa có ưu điểm tốt hơn về độ đàn hồi, chống thấm khí, chống ẩm, bền với nhiệt và các tác nhân khác so với cao su thiên nhiên và cao su buna.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đánh giá Đúng hoặc Sai: Để sản xuất cao su lưu hóa, có thể lưu hóa cao su thiên nhiên là polymer của isoprene có cấu hình trans.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Đánh giá Đúng hoặc Sai: Cứ khoảng 4646 mắt xích isoprene có một cầu disulfide (SS)(-\mathrm{S{-}S}-) .

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Thủy phân hoàn toàn 1mol1\,\mathrm{mol} peptide X thu được 1mol1\,\mathrm{mol} glycine (Gly), 1mol1\,\mathrm{mol} alanine (Ala), 2mol2\,\mathrm{mol} valine (Val) và 1mol1\,\mathrm{mol} phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn thu được dipeptide Phe–Val và tripeptide Val–Ala–Gly nhưng không thu được dipeptide Val–Val. Đánh giá Đúng hoặc Sai: X là pentapeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Dựa trên dữ liệu thủy phân của peptide X ở câu hỏi trước. Đánh giá Đúng hoặc Sai: Khối lượng phân tử của peptide X là 491491 .

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dựa trên dữ liệu thủy phân của peptide X ở câu hỏi trước. Đánh giá Đúng hoặc Sai: Peptide X luôn có amino acid đầu C là Val.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Dựa trên dữ liệu thủy phân của peptide X ở câu hỏi trước. Đánh giá Đúng hoặc Sai: Có một công thức cấu tạo duy nhất thỏa mãn tính chất của peptide X.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Cho các chất: methane, propylene, vinyl chloride, methanol, methyl methacrylate, caprolactam. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp tạo polymer? Chọn một đáp án số lượng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Bradykinin là một nonapeptit có công thức: Arg–Pro–Pro–Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptide này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenylalanine (Phe)? Chọn một đáp án số lượng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Cho các loại polymer sau: polyacrylonitrile (1); polychloroprene (2); polyethylene (3); poly(vinyl chloride) (4); polypropylene (5); polystyrene (6); polytetrafluoroethylene (teflon) (7). Có bao nhiêu polymer bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng? Chọn một đáp án số lượng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

98.

Cho các loại polymer sau: tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nylon‑6,6 (3); tơ acetate (4); tơ nitron (5); sợi bông (6); tơ visco (7); polyanenamide (8); poly(urea‑formaldehyde) (9). Có bao nhiêu loại polymer có nhóm CONH\mathrm{-CONH-} ? Chọn một đáp án số lượng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

99.

Trong công nghiệp, để điều chế cao su buna người ta có thể đi từ khí ethylene theo sơ đồ: C2H4\mathrm{C_2H_4} (1)\xrightarrow{(1)} C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} (2)\xrightarrow{(2)} Buta-1,3-diene\mathrm{Buta\text{-}1,3\text{-}diene} (3)\xrightarrow{(3)} cao su buna. Tính số m3\mathrm{m^3} ethylene (ở 25C25\,^{\circ}\mathrm{C}1bar1\,\mathrm{bar} ) cần lấy để điều chế được 1taˆˊn1\,\text{tấn} cao su buna theo sơ đồ trên. Giả sử hiệu suất phản ứng của mỗi quá trình (1), (2) và (3) lần lượt là 65%65\% , 50%50\%70%70\% . Chọn một đáp án số lượng gần đúng.

a)

3010

b)

3520

c)

4036

d)

4510

100.

Phân tử khối của peptide T (Gly–Ala–Lys) có giá trị là bao nhiêu? Chọn phương án đúng.

a)

246

b)

260

c)

274

d)

288