wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC QUẢN LÝ 1

Total questions: 101

Worksheet time: 25hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

1.Quản lý kinh doanh?


a)
  • Một nghề hấp dẫn trong xã hội hiện nay do có thu nhập cao

b)
  • Một nghề mà ai cũng có thể làm được

c)
  • Một nghề được hình thành từ sự phân công chuyên môn hóa lao động và xã hội

d)

Một nghề hấp dẫn nhưng đầy thử thách và không phải ai cũng làm được

2.

2.Điểm nào không phù hợp với hướng sử dụng các phương pháp kinh tế trong quản lý nội bộ doanh nghiệp?

a)
  • Dùng uy lực, cưỡng chế việc thực hiện các quyết định quản lý

b)
  • Sử dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật gắn với đòn bẩy kinh tế

c)
  • Thực hiện chế độ trách nhiệm kinh tế có thưởng, phạt về vật chất

d)
  • Đề ra những chỉ tiêu cụ thể trong từng thời gian cho từng bộ phận trong doanh nghiệp, lấy đó làm chuẩn cho việc thưởng phạt về vật chất

3.
  • Đề ra những chỉ tiêu cụ thể trong từng thời gian cho từng bộ phận trong doanh nghiệp, lấy đó làm chuẩn cho việc thưởng phạt về vật chất

a)

Các quy đinh của doanh nghiệp: cơ cấu tổ chức, điều lệ hoạt động, nội quy, quy chế

b)
  • Sự tự nguyện, tự giác của người lao động

c)
  • Các hình thức vận động tập thể công nhân viên

d)
  • Các danh hiệu, tiêu chuẩn, hình thức thi đua

4.

4: Điểm trước hết thể hiện quan niệm quản lý kinh doanh là một nghề?

a)
  • Người làm công tác quản lý kinh doanh có bản lĩnh và đã kinh qua công tác xã hội

b)

Quản lý kinh doanh phải do những người được đào tạo, có kinh nghiệm và làm việc chuyên nghiệp thực hiện

c)
  • Nhà quản lý phải không ngừng được bổi dưỡng, nâng cao trình độ kiến thức chuyên môn nghiệp vụ, cập nhật những biến đổi của môi trường quản lý, kinh doanh


d)
  • Quản lý kinh doanh được hình thành theo sự phân công lao động xã hội

5.


5: Những yếu tố có ảnh hưởng quyết định đến việc thực hiện mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp?

a)
  • Môi trường hoạt động thuận lợi

b)
  • Tổ chức hợp lý, điều hành phối hợp tốt và có sự kiểm tra chặt chẽ

c)

Mục tiêu rõ ràng, hoạch định được chiến lược và kế hoạch có căn cứ khoa học và khả thi

d)
  • Tập thể công nhân viên có năng lực, đoàn kết, có trách nhiệm cao và gắn bó với doanh nghiệp


6.

6: Quan điểm về doanh nghiệp được coi là đúng nhất?

a)

Doanh nghiệp là một hệ thống mở

b)
  • Doanh nghiệp là một hệ thống kỹ thuật

c)
  • Doanh nghiệp là một hệ thống khép kín

d)
  • Doanh nghiệp không phải là một hệ thống


7.

7: Thực chất của quản lý trong doanh nghiệp là?

a)
  • Quản lý vốn và các chi phí sản xuất

b)
  • Quản lý vốn và các chi phí sản xuất

c)

Quản lý con người và tập thể lao động

d)
  • Quản lý công nghệ và chất lượng sản phẩm, dịch vụ

8.

8: Đáp án đúng nhất: Người muốn trở thành nhà quản lý giỏi, cần có?

a)
  • Được đào tạo về quản lý

b)
  • Có đầu óc đổi mới

c)

Cần tất cả những điểm ở đây

d)
  • Nắng khiếu quản lý

9.

9: Đáp án đúng nhất: Tiêu chuẩn cần có để trở thành nhà quản lý thành đạt trong nền kinh tế thị trường hiện nay?

a)

Có đầu óc đổi mới

b)
  • Có phẩm chất chính trị và phong cách đúng mực


c)
  • Có năng khiếu quản lý

d)
  • Có kinh nghiệm lâu năm

10.

10: Yếu tố quan trọng nhất trong việc tạo cơ sở cho nghệ thuật quản lý kinh doanh?

a)
  • Sự quyết đoán của lãnh đạo doanh nghiệp

b)
  • Tiềm năng của doanh nghiệp


c)
  • Sử dụng các mưu kế trong kinh doanh

d)
  • Tri thức, thông minh và mưu lược


11.

11: Yếu tố có tính chất quyết định đến hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường hiện đại?

a)
  • Tiền vốn

b)

Quản lý

c)
  • Lao động

d)
  • Tài nguyên, công nghệ

12.

12: Tính nghệ thuật của quản lý kinh doanh xuất phát chủ yếu từ nhân tố:?

a)
  • Việc áp dụng kiến thực khoa học vào thực tiễn quản lý là rất khó khăn

b)
  • Tính đa dạng của các giải pháp quản lý cho cùng một vấn đề

c)

Tính đa dạng, tính phong phú của thực tiễn quản lý

d)
  • Khả năng thích ứng và tính sáng tạo của nhà quản lý

13.

13: Điểm nào dưới dây là cơ sở đầu tiên cho sự bảo đảm tính khoa học của quản lý kinh doanh?

a)
  • Công tác quản lý phải dựa trên sự hiểu biết sâu sắc của các quy luật khách quan

b)

Công tác quản lý phải dựa trên sự định hướng cụ thể

c)
  • Công tác quản lý phải dựa trên các nguyên tắc quản lý


d)
  • Công tác quản lý phải vận dụng các phương pháp khoa học


14.

14: Điểm nào dưới đây về nghệ thuật quản lý kinh doanh cần được đặc biệt chú ý trong nền kinh tế thị trường?

a)
  • Nghệ thuật tạo vốn, quản lý, sử dụng vốn và tích lũy vốn?

b)
  • Nghệ thuật dung người

c)
  • Nghệ thuật sử dụng các đòn bẩy kinh tế

d)
  • Nghệ thuật cạnh tranh


15.

15: Lĩnh vực cần đặc biệt, chú ý trong nghệ thuật quản lý kinh doanh?

a)
  • Giao tiếp trong kinh doanh

b)

Ra quyết định

c)
  • Tạo thời cơ, chớp thời cơ, tránh nguy cơ

d)
  • Sử dụng các đòn bẩy kinh tế

16.

16: Nghệ thuật quản lý kinh doanh quan trọng nhất?

a)

Nghệ thuật dùng người

b)
  • Nghệ thuật tạo thời cơ

c)
  • Nghệ thuật giao tiếp

d)
  • Nghệ thuật sử dụng đòn bẩy

17.

18: Yếu tố nào dưới đây là đặc trưng đầu tiên cần được ưu tiên số 1 đối với một nhà quản lý giỏi?

a)
  • Tiếp cận khách hang

b)

Vấn đề chính là hành động

c)
  • Dựa vào con người để thúc đẩy sản xuất

d)
  • Tự chủ lập nghiệp


18.

19: Theo anh (chị) có điều nào dưới đây chưa hoàn toàn đúng với các yêu cầu của quản lý kinh doanh?

a)
  • Có kinh nghiệm được tích lũy từ thực tiễn


b)
  • Có tổ chức hợp lý và có chế độ kiểm tra chặt chẽ

c)
  • Xác định được mục tiêu rõ rang và điều hòa phối hợp tốt

d)
  • Hoạch định được chiến lược và kế hoạch chu đáo, có môi trường hoạt động thuận lợi

19.

20: Điều kiện nào sau đây được coi là quan trọng nhất đối với người lãnh đạo doanh nghiệp?

a)
  • ổn định hang ngũ lãnh đạo

b)
  • Có năng lực chuyên môn và kiến thức chung cần thiết

c)

Nắm được nghệ thuật quản lý

d)
  • Có đầy đủ dũng khí

20.

21: Yếu tố nào không thuộc nhiệm vụ quản lý kinh doanh của doanh nghiệp?

a)
  • Xây dựng các định mức lao động, vật tư trong sản xuất

b)
  • Dự báo thị trường làm căn cứ hoạch định phát triển dài hạn của doanh nghiệp

c)
  • Mở hội chợ triển lãm sản phẩm của doanh nghiệp

d)
  • Nâng cấp nhà trẻ của doanh nghiệp


21.

22: Nhiệm vụ nào không thuộc hoạt động quản lý kinh doanh của doanh nghiệp?

a)
  • Đổi mới phương pháp công nghệ chế tạo sản phẩm

b)
  • Xây dựng các định mức lao động, vật tư trong sản xuất

c)
  • Tham gia hội chợ triển lãm để giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp

d)
  • *Chấn chỉnh bộ phận quản lý nhà ăn tập thể của doanh nghiệp


22.

17: Điểm quan trọng nhất trong số các nghệ thuật quản lý kinh doanh dưới đây?

a)
  • Nghệ thuật cạnh tranh giành thị phần

b)
  • Nghệ thuật tạo vốn và tích lũy vốn

c)

Nghệ thuật ra quyết định

d)
  • Nghệ thuật sử dụng đòn bẩy

23.

23: Tìm trả lời sai trong các đáp án sau: Tính nghệ thuật của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện?

a)

Người quản lý lâu năm trong nghề thường thông thạo nghiệp vụ chuyên môn

b)
  • áp dụng phương pháp quản lý phù hợp với đối tượng, không gian thời gian cụ thể

c)
  • Trông quản lý con người, thường phải biết vận dụng phương châm “ cái gậy và củ cà rốt”

d)
  • Thủ trưởng phải biết cách sử dụng người dưới quyên để phát huy sở trường, hạn chế sở đoản của họ

24.

24: Tìm trả lời sai trong các đáp án sau: Tính khoa học của quản lý được thể hiện thong qua các dữ kiện?

a)
  • Căn cứ vào kinh nghiệm của bản than và tình hình thực tế để ra quyết định quản lý


b)
  • Dựa vào những nguyên lý cơ bản để giải quyết ván đề trong quản lý kinh doanh

c)
  • Nghiên cứu, nắm vững và biết vận dụng các quy luật khách quan trong hoạt động quản lý

d)
  • Tuân thủ các nguyên tắc quản lý, kinh doanh

25.

25: Câu trả lời đúng: Tính nghệ thuật của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện?

a)
  • Nghiên cứu, nắm vững các quy luật khách quan trong hoạt động quản lý

b)
  • Dựa vào những nguyên lý cơ bản để giải quyết vấn đề trong quản lý kinh doanh

c)

Phải biết cách sử dụng người dưới quyền để phát huy sở trường, hạn chế sở đoản của họ

d)
  • Tuân thủ các nguyên tắc quản lý, kinh doanh

26.

26: Câu trả lời đúng trong các đáp án sau: Tính nghề nghiệp của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện?

a)
  • Áp dụng phương pháp quản lý phù hợp với đối tượng, không gian thời gian cụ thể

b)
  • Thủ trưởng phải biết cách sử dụng người dưới quyên để phát huy sở trường, hạn chế sở đoản của họ

c)
  • Tuân thủ các nguyên tắc quản lý, kinh doanh

d)
  • Người quản lý được đào tạo trong trường học và trường đời, thông thạo nghiệp vụ chuyên môn


27.

27: Phương án đúng nhất: Tính nghệ thuật của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện:?

a)

Trông quản lý con người, thường phải biết vận dụng phương châm “ cái gậy và củ cà rốt”

b)
  • Nghiên cứu, nắm vững và biết vận dụng các quy luật khách quan trong hoạt động quản lý

c)
  • Thuyên chuyển, luân phiên công việc để bồi dưỡng cán bộ quản lý

d)
  • Dựa vào những nguyên lý cơ bản để giải quyết vấn đề trong quản lý kinh doanh


28.

28: Phương án trả lời đúng thuộc nội dung lãnh đạo?

a)

Hoạch định, điều hành, tổ chức, kiểm tra

b)
  • Chỉ huy, phối hợp, tổ chức, kiểm tra

c)
  • Chỉ dẫn, điều khiển, ra lệnh và đi trước

d)
  • Hoạch định, giám sát, điều hành, chỉ dẫn


29.

29: Trong cuốn sách “Tự lập trên đất Mỹ”, Yolin Mo Cormark đã cho rằng một doanh nghiệp mạnh, hiệu quả thường do 4 yếu tố (gọi là “4E”) như sau, yếu tố nào là có ý nghĩa quyết định?

a)

Lòng nhiệt tình (Enthus iasm)

b)
  • Sức sống (Energy)

c)
  • Sự hứng thú (Excit ment)

d)
  • Điện năng (Electricity)

30.

30.Trong đoạn văn của C.Mác viết về sự cần thiết của quản lý có số ý dưới đây. Cho biết ý nào là điều kiện đòi hỏi phải quản lý:?

a)
  • Những vận động cá nhân a

b)

Điều hòa những hoạt động cá nhân

c)

Quy mô khá lớn

d)
  • Làm những chức năng chung

31.

31. Trong đoạn văn của C.Mác nói về sự cần thiết của quản lý có số ý dưới đây. Cho biết ý nào thể hiện chức năng quản lý?

a)
  • Sự vận động chung của cơ thể sản xuất

b)

Điều hòa những hoạt động cá nhân

c)

Những khí quan độc lập

d)

  • Những vận động cá nhân

32.

32.Ý nào dưới đây trong đoạn văn C.Mác nói về quản lý thể hiện đối tượng của quản lý:?

a)
  • Điều hòa những hoạt động cá nhân

b)
  • Những chức năng chung

c)
  • Nhạc trưởng

d)

Khí quan độc lập

33.

33. Một trong số những khuyết điểm, sai lầm có tính chất cơ bản nhất trong lĩnh vực khoa học quản lý của Liên Xô (cũ) từ những năm 30 của thể kỷ XX và các nước XHCN thành lập sau này là:

a)
  • Áp dụng triệt để cơ chế kế hoạch hóa tập trung, hạ thấp vai trò của xí nghiệp


b)
  • Khoa học quản lý chỉ hướng vào hoàn thiện cơ chế kế hoạch hóa tập trung

c)
  • *Hoàn toàn không quan tâm nghiên cứu khoa học và nghệ thuật quản lý doanh nghiệp

d)
  • Bỏ qua những lời dạy của Lenin về việc học tập và ứng dụng chủ nghĩa Taylo

34.

35. Điểm thể hiện cơ bản nhất tính khoa học của quản lý ?

a)
  • Dựa trên sự định hướng cụ thể đồng thời có sư nghiên cứu toàn diện, đồng bộ hướng vào mục tiêu lâu dài và các khâu chủ yếu trong từng giai đoạn

b)

Phải dựa vào sự hiểu biết sâu sắc các quy luật khách quan về tự nhiên, kỹ thuật và xã hội

c)
  • Phải dựa trên các nguyên tắc tổ chức quản lý, phải vận dụng các phương pháp khoa học và biết sử dụng các kỹ thuật quản lý

d)
  • Sử dụng các phương pháp, các tiềm năng, các cơ hội và các kinh nghiệm về kinh doanh nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp


35.

36. Tìm câu trả lời sai: Cơ sở lý luận và phương pháp luận của quản lý?

a)
  • Các nguyên tắc trong quản lý

b)
  • Các phương pháp quản lý

c)

Mục tiêu quản lý

d)
  • Lý thuyết hệ thống

36.


37. Tìm trả lời đúng trong các đáp án sau: Tính nghề nghiệp của quản lý được thể hiện thông qua các thành ngữ sau?

a)
  • Áp dụng chiến thuật “ bỏ con săn sắt bắt con cá rô” trong khi tiến hành đàm phán kinh doanh

b)
  • “Lạt mềm buộc chặt” trong quản lý nhân sự

c)
  • “Lấy ngắn nuôi dài” để phát triển kinh doanh

d)
  • “Trăm hay không bằng tay quen”


37.

34. Chọn điểm quan trọng nhất: P.Drucker cho rằng nhiệm vụ của quản lý có 3 điểm dưới đây?

a)
  • Mục đích đặc biệt và sứ mệnh tổ chức

b)

Tạo sự hấp dẫn cho công việc, giúp nhân viên làm việc có hiệu quả

c)
  • Đánh giá ảnh hưởng và trách nhiệm của tổ chức với xã hội


38.

38. Trong số các đặc điểm của kinh doanh ở nước ta hiện nay, đặc điểm nào gắn nhiều nhất với xu thế chung của thế giới?

a)

Gắn với thị trường và diễn ra trên thị trường

b)
  • Phạm vi hoạt động không giới hạn theo đơn vị địa lý hành chính

c)
  • Do 1 chủ thể thực hiện


d)
  • Thực hiện trong điều kiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa

39.

39. Ai là người làm công tác điều ra nhằm xác định rõ đối tượng, mức độ, nguyên nhân và hậu quả của vụ việc vi phạm pháp luật trong kinh doanh?

a)
  • Cán bộ viên kiểm sát nhân dân

b)

Cán bộ thuộc cơ quan cảnh sát điều tra.

c)
  • Cán bộ toán án các cấp

d)
  • Ban thanh tra cơ quản cảnh sát điều tra

40.

40. Yếu tố nào dưới đây thuộc nội dung quản lý kinh doanh của doanh nghiệp?

a)
  • Đầu tư bảo vệ môi trường sinh thái

b)
  • Tổ chức hoạt động của lực lượng vũ trang

c)
  • Xây dựng quy chế thi đua khen thưởng

d)

Tổ chức kiểm tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

41.

41.Tìm câu sai trong các nhiệm vụ sau của quản lý kinh doanh của doanh nghiệp?

a)
  • Tổ chức kiểm tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Đầu tư bảo vệ môi trường sinh thái

c)
  • Lập kế hoạch hạ giá thành sản phẩm

d)
  • Đàm phán kí hợp đồng tiêu thụ sản phẩm

42.

42. Khi nói về sự cần thiết phải học khoa học quản lý và nghệ thuật quản lý, ý nào dưới đây đã được V.I. Lenin khẳng định cũng là một chân lý tuyệt đối?

a)

Bất cứ một giai cấp mới lên nào cũng đều phải học tập giai trước nó, đều phải sử dụng những người đại diện bộ máy quản lý của giai cấp cũ

b)

Làm sao có thể quản lý được nếu không có kiến thức đầy đủ, nếu không tinh thông khoa học quản lý

c)
  • Nghệ thuật quản lý không phải từ trên trời rơi xuống và cũng không phải thần thánh ban cho


d)
  • Chỉ có thể nắm lấy toàn bộ kinh nghiệm của chủ nghĩa tư bản có văn hóa, có kỹ thuật và tiên tiến, chỉ có thu hút tất cả những người đó tham gia công tác thì mới có thể đứng vững được

43.

43. Trong những nhiệm vụ phải học tập khoa học quản lý và nghệ thuật quản lý mà V.I.Lenin đã chỉ ra, nhiệm vụ nào nếu không làm, chúng ta không thể đứng vững được?

a)
  • Phải có kiến thức đầy đủ và tinh thông khoa học quản lý

b)
  • Phải học tập giai cấp có trước chúng ta

c)

Phải nắm lấy toàn bộ kinh nghiệm của chủ nghĩa tư bản có văn hóa, có kĩ thuật và tiên tiến, chỉ có thu hút tất cả những người đó tham gia công tác

d)
  • Phải biết cách nắm lấy, thu phục và lợi dụng những điều hiểu biết và sự đào luyện của giai cấp trước chúng ta


44.

44. Trong số những tri thức cần phải học ở những nhà tư bản để quản lý, như V.I.Lenin đã chỉ rõ, tri thức nào mà không có, chúng ta sẽ không đạt được chủ nghĩa xã hội?

a)
  • Tri thức về tổ chức với quy mô hang triệu người

b)
  • Tri thức về tổ chức sản xuất và phân phối sản phẩm

c)
  • Tri thức về tổ chức các những doanh nghiệp lớn

d)

Tất cả những tri thức ở đây

45.

45. Khi phân tích những tiến bộ cũng như những mặt trái của phương pháp Taylo, V.I.Lenin đã chỉ rõ những thành tựu khoa học quý báu nhất mà chúng cần phải học tập và ứng dụng?

a)
  • Phân tích các động tác cơ giới trong lao động, bỏ những động tác thừa và vụng về

b)
  • Xây dựng những phương pháp công tác hợp lý nhất

c)

Tất cả mặt nêu trên

d)
  • Áp dụng những chế độ hoàn thiện nhất trong kiểm kê và kiểm soát


46.
  • 46. Yếu tố quan trọng nhất: Kỹ năng trong nghệ thuật lãnh đạo là sự kết hợp của ít nhất 3 yếu tố cấu thành chính dưới đây?


a)
  • Khả năng khích lệ

b)

Khả năng nhận thức được rằng những con người có những động lực thúc đẩy khác nhau ở những thời gian khác nhau và trong những hoản cảnh khác nhau

c)
  • Khả năng hành động theo 1 phương pháp mà nó sẽ tạo ra bầu không khí hữu ích cho sự hưởng ứng đáp lại và khơi dậy các động cơ thúc đẩy


47.

47. Peter Drucker (Mỹ) tác giả cuốn sách” Những thách thức của quản lý trong thể kỷ XXI” đã nêu 4 đòi hỏi dưới đây để quản lý “sự thay đổi”. Hãy cho biết trong số đó, yếu tố nào làm cơ sở cho các yếu tố khác?

a)

Các chính sách xây dựng tương lai

b)
  • Có biện pháp thích hợp để thực hiện sự thay đổi với cả bên trong lẫn bên ngoài của tổ chức

c)
  • Các chính sách để cân bằng sự thay đổi và tính liên tục

d)
  • Các phương pháp có hệ thống để phát hiện và dự kiến trước sự thay đổi

48.

48. Trong số khả năng của cơ hội (“cửa sổ cơ hội”) dưới đây, khả năng nào là sự thách thức lớn nhất trong đổi mới với doanh nghiệp?

a)

Sự thay đổi về khái niệm và nhận thức

b)
  • Những thành công hoặc thất bại bất ngờ của doanh nghiệp mình cũng như của các đối thủ cạnh tranh

c)
  • Nhu cầu đổi mới quy trình

d)
  • Sự thay đổi cơ cấu ngành


49.

49: Trong số các khả năng của cơ hội dưới đây, khả năng nào là sự đòi hỏi cao nhất đối với hoạt động đổi mới của doanh nghiệp?

a)
  • Sự thay đổi về dân số và lao động

b)

Những sự không tương thích, đặc biệt là những sự không tương thích diễn ra trong quy trình du sản xuất hay phân phối hoặc sự không tương thích trong hành vi của khách hàn

c)
  • Nhu cầu đổi mới quy trình

d)

Những kiến thức mới

50.

50: Trong đổi mới và quản lý đổi mới cần có kinh phí (ngân sách) dùng cho phát triển sản phẩm, công nghệ mới dịch vụ mới…Kinh phí nào là trên hết trong số các ngân sách dưới đây:?

a)
  • Kinh phí để phát triển sản phẩm mới, dịch vụ mới

b)
  • Kinh phí để phát triển thị trường, khách hàng và các kênh phân phối mới

c)

Kinh phí để phát triển con người

d)
  • Kinh phí cho công nghệ mới

51.

51: Những giải pháp dưới đây có tính chiến lược đảm bảo cho đổi mới thành công. Trong đó, giải phấp nào là giải pháp làm cơ sở thường xuyên cho việc thực hiện kết quả các giải pháp khác?

a)

Đổi mới quy trình

b)
  • Đổi mới phương pháp, phong cách làm việc

c)

Liên tục xử lý thông tin

d)
  • Tái cơ cấu tổ chức

52.

52: Yếu tố có vai trò cơ bản và quan trọng nhất của cơ sỏ khoa học của nghệ thuật quản lý?

a)

Tri thức và thông tin

b)
  • Giữ bí mật ý đồ của hệ thống

c)
  • Sự quyết đoán của lãnh đạo

d)
  • Sử dụng mưu kế


53.

53: Có người đưa ra nhận định rằng: Xã hội của thế kỉ XXI sẽ là một xã hội “xã hội xây dựng trên nền tảng tri thức” và bất cứ một người nào muốn “ nhập cư” vào xã hội ấy thì phải có ít nhất bốn giấy thông hành dưới đây. “Giấy” nào khó đạt nhất?

a)

Ý thức nhân văn, đạo đức(các hiểu biết về con người, xã hội, các hiểu biết thuộc về ý thức hành tinh..)

b)
  • Nghề nghiệp (thuộc loại tri thức chuyên môn)

c)
  • Khả năng giao tiếp (thuộc lĩnh vực máy tính, ngôn ngữ quan hệ con người, quan hệ với người máy)

d)
  • Khả năng kinh doanh

54.

54: Ý tưởng của Khổng Tử về văn hóa doanh nghiệp Nhân ái, tín, chú ý đến 5 điều kiện (Phương châm xử thế) dưới đây. Điểm nào chung với ý tưởng của Barnard về những yếu tố cơ bản hình thành một tổ chức (doanh nghiệp)?

a)

Hợp tác chặt chẽ với người khác ( đối phương)

b)
  • Nói lời phải giữ lấy lời

c)
  • Khi người khác co sai sót gì phải tích cực giúp đỡ

d)
  • Phải thoát khỏi mình để nghĩ cho đối phương

e)
  • Nói phải đi đôi với làm


55.

55: Nhờ đưa luồng kênh luân chuyển thông tin kỹ thuật số vào doanh nghiệp đã tạo ra hàng loạt biến đổi tiếp theo rất cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp và với cá nhân con người. Biến đổi nào dưới đây có tác dụng đặc biệt trong việc cải tiến thủ tục hành chính-quản lý ở doanh nghiệp?

a)

Tạo ra văn phòng không có giấy tờ ( văn phòng ảo)

b)
  • Thay đổi phong cách làm việc của nhân viên

c)
  • Mở rộng biên giới kinh doanh của doanh nghiệp

d)
  • Chiến thắng thời gian


56.

56: Việc áp dụng thông tin kỹ thuật số vào hoạt động của doanh nghiệp đã dẫn đến nhiều biến đổi có tác dụng rất to lớn về kinh tê- xã hội. Biến đổi nào dưới đây đã tạo những điều kiện rất cơ bản cho sự phát triển toàn diện của con người?

a)
  • Người trung gian ( trong hoạt đông thương mại) có cơ hội tạo thêm được giá trị cho sản phẩm

b)

Chấp nhận cuộc sống với Web- mở rộng “cuộc sống điện khí hóa”

c)
  • Phát triển những quy trình tạo sức mạnh cho nhân viên

d)
  • Thay đổi phông cách làm việc của nhân viên

57.

57: Thông tin kĩ thuật số sẽ tạo ra nhiều biến dổi có tác dụng vô cùng to lớn đối với kinh doanh của doanh nghiệp. Biến đổi nào dưới đây có tác dụng rút ngắn chu kỳ sản xuất, nâng cao chất lượng, giảm chi phí cho sản phẩm, dịch vụ?

a)
  • Chiến thắng thời gian

b)
  • Mở rộng biên giới kinh doanh của doanh nghiệp

c)
  • Tạo ra hàng trăm doanh nghiệp nhỏ trên sàn

d)
  • Quá trình kinh doanh diễn ra nhanh hơn


58.

58: Điều nào dưới đây thể hiện rõ nhất tác dụng của thông tin kĩ thật số trong việc cải tiến tổ chức sản xuất, nâng cao trình độ nghề nghiệp và ý thức tự quản, hợp tác của công nhân trong doanh nghiệp?

a)
  • Tạo điều kiện để nhân viên sáng tạo

b)
  • Phát triển những quy trình tạo sức mạnh cho nhân viên

c)

Tạo ra nhiều “doanh nghiệp nhỏ” trong doanh nghiệp

d)
  • Thay đổi phong cách làm việc của nhân viên

59.

59: Câu trả lời đúng nhất? Những biến đổi cơ bản nhờ áp dụng thông tin kĩ thuật số đã đem lại tác dụng to lớn trong cải tiến quản lý, nâng cao hiệu quả cho doanh nghiệp?

a)

Chiến thắng thời gian

b)
  • Xác định rõ và nâng cao vai trò của quản trị tri thức

c)
  • Quá trình kinh doanh diễn ra nhanh hơn

d)
  • Mở rộng biên giới kinh doanh


60.

60: Vấn đề cơ bản nhất, bao trùm nhất về quản lý mà Henry Fayol đã quan tâm nghiên cứu?

a)
  • Nội hàm của khái niệm quản lý

b)
  • Những nguyên tắc vận hành của bộ máy quản lý

c)
  • Cấu trúc của bộ máy quản lý

d)
  • Các chức năng cơ bản của quản lý


61.

61: Theo khái quát của Fayol, toàn bộ công việc của doanh nghiệp được chia thành 6 lĩnh vực hoạt động. Lĩnh vực nào có nhiệm vụ phải tác động và có vai trò quyết định đến các lĩnh vực khác dưới đây?

a)

Quản lý

b)
  • Tài chính (huy động và sử dụng vốn)


c)
  • Kỹ thuật (công nghệ, sản xuất và dịch vụ)

d)
  • Bảo vệ

62.

62: Fayol cho rằng: Quy mô của xí nghiệp càng lớn thì cáp quản lý sẽ càng nhiều. Các cấp quản lý hình thành một “Kim tụ tháp”. Hãy cho biết đấy là hình thức tổ chức gì?

a)

Tổ chức trực tuyến-chức năng

b)
  • Tổ chức kiểu ma trận

c)
  • Tổ chức chức năng

d)
  • Tổ chức trực tuyến

63.

63.Theo Fayol, để vạch được 1 kế hoạch tốt , người lãnh đạo phải có 4 điều kiện sau đây.Bạn cho điều kiện nào quan trọng nhất và khó nhất?

a)
  • Có đủ dũng khí

b)

Nắm được nghệ thuật quản lí

c)
  • Có năng lực chuyên môn và có kiến thức chung trong xử lí công việc của tổ chức

d)
  • Ổn định đội ngũ lãnh đạo


64.

63.Vấn đề được xem trọng trong kiểm tra về sản xuất, dịch vụ và nhân sự của doanh nghiệp?

a)
  • Chi phí sản xuất, dịch vụ và lợi nhuận

b)
  • Năng suất lao động

c)

Mức độ hoàn thành công việc của cá nhân

d)
  • Chất lượng sản phẩm-dịch vụ


65.

64.Công tác không phụ thuộc quản lí theo chức năng?

a)
  • Tổ chức

b)

Quản lí sản xuất

c)
  • Lãnh đạo


d)
  • Hoạch định

66.

65.Công tác thuộc quản lí theo chức năng?

a)
  • Nhân sự

b)
  • Đối ngoại

c)
  • Tài chính, ngân sách

d)
  • Kiểm tra


67.

66.Tác dụng quan trọng nhất của hoạch định là?

a)
  • Tạo cơ sở để hiệp đồng trong quản lí

b)

tạo chuẩn mực làm cơ sở cho việc kiểm tra , đánh giá đúng kết quả học tập

c)
  • Tăng tính chủ động sáng tạo trong quản lí

d)

Cầu nối giữa hiện tại và tương lai, khắc phục tình trạng mò mẫm tùy tiện

68.

67.Yêu cầu quan trọng nhất khi thực hiện chức năng tổ chức?

a)
  • Cơ bản là ổn định, có độ uyển chuyển nhất định

b)
  • Giúp cho việc quản lí- điều hành có hiệu lực, kiểm soát được mọi hoạt động

c)
  • Tạo điều kiện cho cán bộ và nhân viên hoạt động chủ động, sáng tạo, có hiệu quả

d)
  • Duy trì nề nếp, kỷ cương, bảo đảm sự phối hợp trong hoạt động


69.

68.Điểm ngoài những nguyên tắc về quản lí của H.Fayol?

a)

Chỉ huy thống nhất

b)
  • Chỉ đạo nhất quán

c)

  • Hài hòa lợi ích

d)

Chuyên môn hóa và hợp tác

70.

69.Điểm phù hợp nhất với các chức năng của quản lí kinh doanh?

a)
  • Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, điều hành, kiểm tra

c)
  • Kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

d)
  • Kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra


71.

70.Điểm không thuộc nội dung cơ bản của chức năng quản lí tổ chức trong doanh nghiệp?

a)
  • Xác định chức năng cụ thể cần thực hiên

b)
  • Lập và đánh giá việc thực hiện kế hoạch kinh doanh

c)
  • Bố trí nguồn lực

d)
  • Lựa chọn cơ cấu tổ chức bộ máy tối ưu

72.


71.Trong định nghĩa quản lí của H.Fayol thể hiện các chức năng quản lí, chức năng nào cơ bản nhất làm cơ sở cho việc thực hiện các chức năng khác?

a)
  • Tổ chức

b)

Dự đoán và lập kế hoạch

c)
  • Chỉ huy, phối hợp

d)
  • Kiểm tra

73.
  • 72.Nội dung cơ bản phải thực hiện đầu tiên trong chức năng tổ chức ở doanh nghiệp?

a)

Xác định chức năng cụ thể cần thực hiện

b)
  • Lựa chọn cơ cấu bộ máy quản lí tối ưu

c)
  • Phân chia quyền lực

d)
  • Bố trí nguồn nhân lực


74.

73.Hoạt động không thuộc các chức năng cơ bản của quản lí theo định nghĩa “quản lí” của Flayol?

a)
  • Dự đoán và lập kê hoạch

b)

Phân phối

c)
  • Tổ chức

d)
  • Chỉ huy, phối hợp


75.

74.Trong quản lí kinh doanh của doanh nghiệp, tốt nhất là?

a)
  • Kiểm tra kết quả cuối cùng

b)
  • Kiểm tra đối với những công việc chủ yếu

c)
  • Kiểm tra đối với công đoạn sản xuất-dịch vụ

d)

Kiểm tra toàn bộ chu kì kinh doanh

76.


75.Điểm thiết liên quan đến hoạt động sản xuất -dịch vụ của sản xuất cần tập trung kiểm tra?

a)
  • Doanh số, năng suất lao động

b)

Khối lượng, chất lượng sản phẩm dịch vụ

c)
  • Việc thực hiện chỉ tiêu bán hàng

d)
  • Chi phí quảng cáo, thiết bị

77.

76.Yêu cầu quan trọng nhất để kiểm tra có hiệu quả mà hệ thống kiểm tra cần đáp ứng?

a)
  • Hệ thống kiểm tra được thiết kế theo kế hoạch

b)
  • Kiểm tra phải có trọng điểm

c)
  • Kiểm tra cần khách quan và chí

d)
  • Hệ thống kiểm tra cần phù hợp với tổ chức con người trong doanh nghiệp

78.
  • Hệ thống kiểm tra cần phù hợp với tổ chức con người trong doanh nghiệp

a)
  • Dự báo để chớp thời cơ, tránh nguy cơ

b)
  • Định hướng lâu dài, cơ bản của kinh doanh

c)
  • Có điều kiện để chuẩn bị những vấn đề cần thiết thiết cho hoạt động của doanh nghiệp

d)
  • Làm cơ sở cho việc thực hiện các chức năng khác trong quản kí kinh doanh


79.

78.Về các vấn đề nhân sự trong doanh nghiệp, khi kiểm tra cần lưu ý điểm chủ yếu nào?

a)
  • Thu nhập, mức sống và quan hệ giữa những người lao động

b)

Quan hệ giữa tốc độ tăng năng suất lao động và tốc độ tăng thu nhập bình quân của công nhân viên

c)
  • Số lượng và cơ cấu lao động

d)
  • Trình độ học vấn tay nghề, công tác đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nhân lực

80.

79. Chức năng quản lí có tầm quan trọng đặc biệt trong môi trường kinh doanh không ổn định hiện nay?

a)
  • Lãnh đạo

b)
  • Tổ chức

c)
  • Hoạch định

d)

Đổi mới

81.

80. Nội dung nằm ngoài quy trình hoạch định kế hoạch, dự án của doanh nghiệp?

a)
  • Nhận thức, nắm bắt cơ hội, dự thảo chiến lược

b)
  • Xác định các mục tiêu cần đạt(định lượng)ở từng thời điểm với thứ tự ưu tiên trên cơ sở nhận thức, nắm bắt cơ hội

c)

Xây dựng các định mức , tiêu chuẩn làm căn cứ cho việc lập, đánh giá hoàn thành kế hoạch

d)
  • Xem xét, đánh giá các tiền đề hoạch định , dự đoán sự biến động và phát triển của chúng


82.

81.Yêu cầu nào sau đây được coi là quan trọng nhất đối với người phụ trách doanh nghiệp

a)
  • Gương mẫu

b)
  • Không nên sa vào công việc lặt vặt

c)

Có hiểu biết sâu sắc về nhân viên của mình

d)

Đào thải những người không có năng lực làm việc

83.

82: Câu trả lời đúng nhất: Kiểm tra một hệ thống phản hồi vì ?

a)
  • Hệ thống kiểm tra được coi là một loại ''hộp đen''

b)
  • Căn cứ vào kết quả kiểm tra sẽ tiến hành điều chỉnh

c)
  • Kết quả kiểm tra được so sánh với chuẩn mực

d)

Hệ thống kiểm tra có mối liên hệ ngược

84.

83: Nguyên nhân nào được coi là chủ yêu gây ra các sai lệch khi kiểm tra?

a)
  • Thiếu kiến thức để thực hiện kiểm tra

b)

Tính bất định của hoạt động kinh doanh

c)
  • Thiếu khả năng phán xét

d)
  • Thiếu công cụ kiểm tra cần thiết

85.

84: H.Fayol cho rằng một kế hoạch hành động tốt phải có 4 đặc trưng sau đây?

a)

Tính thống nhất

b)
  • Tính linh hoạt

c)
  • Tính chính xác

d)
  • Tính liên tục

86.


85. Điều chỉnh kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thuộc chức năng nào của quản lý?

a)
  • Lãnh đạo

b)

Hoạch định

c)
  • Kiểm tra

d)
  • Tổ chức

87.

86:Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc nội dung kiểm tra tình hình sản xuất của doanh nghiệp?

a)

Năng suất lao động bình quân

b)
  • Chất lượng sản phẩm, dịch vụ làm ra trong kỳ kế hoạch

c)
  • Chi phí cho sản xuất-dịch vụ

d)
  • Chất lượng sản phẩm dịch vụ

88.

87: Trong các điểm dưới đây điểm nào không thuộc các nguyên tắc về quản lý của H.Fayol?

a)
  • Sáng tạo

b)
  • Tinh thần tự chủ

c)
  • Tinh thần đồng đội

d)
  • ổn định chức trách

89.

88: Các tiêu chuẩn kiểm tra hoạt động sản xuất kinh doanh theo điểm thiết yếu sau đây tiêu chuẩn nào là quan trọng nhất ?

a)

Các tiêu chuẩn chi phí

b)
  • Các tiêu chuẩn về thu nhập

c)
  • Các tiêu chuẩn vật lý

d)
  • Các tiêu chuẩn về vốn

90.

89: Thu thập thông tin để lập kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thuộc chức năng nào của quản lý?

a)
  • Lãnh đạo

b)
  • Kiểm tra

c)

Hoạch định

d)
  • Tổ chức

91.

90: Để có thể thực hiện tốt chức năng kiểm tra H.Fayol đã nêu ra một số điều kiện :Điều kiện nào ở đây quan trọng nhất ?

a)

Phải thiết lập hệ thống kiểm tra hữu hiệu

b)
  • Công việc kiểm tra phải được tiến hành kịp thời, trong thời hạn nhất định

c)
  • Trong kiểm tra phải chú ý duy trì nguyên tắc chỉ huy thống nhất

d)
  • Phải coi trọng những kết luận kiểm tra phù hợp với thực tế

92.


91: Trong số mấy định nghĩa về quản lý dưới đây định nghĩa nào do Henry Fayol nêu ra?

a)

Quản lý là hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm tra.

b)
  • Quản lý là sự tác động có chủ đích của các chủ thể quản lý tới đối tượng quản lý một cách liên tục ,có tổ chức, liên kết các thành viên trong tổ chức hành động nhằm đạt tới mục tiêu với kết quả tốt nhất.

c)
  • Quản lý là một hoạt động thiết yếu nó bảo đảm phối hợp những nỗ lực cá nhân nhằm đạt được mục tiêu của nhóm.

d)
  • Quản lý là biết được chính xác điều bạn muốn người khác làm và sau đó hiểu được rằng họ đã hoàn thành công việc một các tốt nhất và rẻ nhất.


93.

92: H.Fayol phân loại và khái quát các lĩnh vực hoạt động của xí nghiệp thành 6 loại việc. Loại việc nào dưới đây bao trùm và đặc trưng nhất?

a)



Tài chính (huy động và sử dụng vốn)

b)

Kỹ thuật (công nghệ, sản xuất-dịch vụ)

c)
  • Bảo vệ

d)
  • Kế toán

94.

93: Câu trả lời đúng nhất: Fayol đề ra 14 nguyên tắc của quản lý. Để quản lý có hiệu quả khi vận dụng các nguyên tắc đó phải bảo đảm các yêu cầu?

a)
  • Xem xét kỹ những đặc điểm từng đối tượng quản lý ,những điều kiện và bối cảnh cụ thể

b)
  • Vận dụng có mức độ, linh hoạt theo hoàn cảnh và tình huống nhất định

c)
  • Vận dụng có mức độ linh hoạt tùy theo đặc điểm từng đối tượng

d)

Vận dụng trong một tổng thể hài hòa và linh hoạt có mức độ phù hợp với điều kiện cụ thể.

95.

94: Theo ý kiến của Fayol,do hạn chế về thời gian, sức lực và trí tuệ ,người lãnh đạo cao cấp của xí nghiệp không thể trực tiếp xử lý mọi vấn đề ,cần phải tổ chức ra các cơ quan tham mưu tư vấn. Vậy khi lập ra các cơ quan này trước hết vẫn phải bảo đảm nguyên tắc gì dưới đây?

a)

Thống nhất chỉ huy, thống nhất lãnh đạo

b)
  • Biên chế gọn nhẹ, có hiệu lực

c)
  • ủy quyền cho cấp dưới

d)
  • Quy định quyền và trách nhiệm của mỗi chức danh

96.

95: H.Fayol đã nêu ra 8 yêu cầu với người lãnh đạo doanh nghiệp. Yêu cầu nào dưới đây theo bạn là khó thực hiện nhất:?

a)
  • Không sa vào những việc lặt vặt

b)
  • Đào thải những người không có năng lực làm việc

c)

Tận lực làm cho công nhân viên đoàn kết, ố gắng, trung thành và chủ động trong công việc.

d)
  • Gương mẫu


97.

96: Chọn đáp án đúng: Về nhân tố con người Fayol cho rằng phải rất coi trọng vấn đề?

a)
  • Trả lời đúng đắn

b)
  • Ổn định nhân viên

c)
  • Tuyển chọn và bồi dưỡng

d)
  • Phân công lao động

98.

97: Fayol nêu ra 4 nguyên tắc của kiểm tra. Nguyên tắc nào là quan trọng nhất ?

a)
  • Khi đã có kết luận kiểm tra đúng thì phải tiến hành thưởng phạt đối với nhân viên có liên quan.

b)

Phải thiết lập hệ thống kiểm tra hữu hiệu, do những người có năng lực và chí công vô tư đảm nhiệm.

c)
  • Việc kiểm tra phải được tiến hành kịp thời

d)
  • Trong quá trình kiểm tra cán bộ kiểm tra phải coi trọng nguyên tắc chỉ huy thống nhất


99.

98: Điểm không thuộc chức năng điều hành trong quản lý kinh doanh ?

a)
  • Chỉ đạo việc thực hiện, xử lý các tình huống

b)
  • Thu thập, xử lý thông tin

c)
  • Ra các quyết định quản lý

d)

Thu thập thông tin để lập kế hoạch

100.

99: Nhận thức cơ hội, xác định mục tiêu kinh doanh thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)
  • Kiểm tra

d)
  • Lãnh đạo

101.

100: Việc ra các quyết định tác nghiệp của các quản đốc phân xưởng thuộc chức năng nào của quản lý?

a)
  • Hoạch định

b)

Lãnh đạo

c)
  • Kiểm tra

d)
  • Tổ chức