wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bốn phần tử cơ bản của mạch điện gồm: ________

a)

Tụ điện, điện trở, cuộn cảm, nguồn điện

b)

Tụ điện, bóng đèn, công tắc, dây dẫn

c)

Điện trở, bóng đèn, pin, công tắc

d)

Cuộn cảm, tụ điện, bóng đèn, dây dẫn

2.

Câu 2: Tụ điện là phần tử: ________

a)

Có khả năng tích và phóng năng lượng điện trường

b)

Có khả năng sinh ra dòng điện liên tục

c)

Có khả năng biến đổi điện năng thành nhiệt năng

d)

Có khả năng khuếch đại tín hiệu điện

3.

Câu 3: Cuộn cảm là phần tử: ________

a)

Có khả năng tích và phóng năng lượng từ trường

b)

Có khả năng tích và phóng năng lượng điện trường

c)

Chỉ dẫn truyền dòng điện một chiều

d)

Không có khả năng tích năng lượng

4.

Cấp điện áp nào sau đây thuộc lưới truyền tải điện của hệ thống điện Việt Nam: ________

a)

220 kV

b)

35 kV

c)

10 kV

d)

0.4 kV

5.

Đặc trưng của phần tử thuần dung là: ________

a)

Dòng điện trong nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp

b)

Dòng điện trong nó tỉ lệ với điện áp đặt vào

c)

Dòng điện trong nó tỉ lệ với điện trở của mạch

d)

Dòng điện trong nó không phụ thuộc vào điện áp

6.

Đặc trưng của phần tử thuần cảm là: ________

a)

Điện áp trên nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện

b)

Dòng điện trên nó tỉ lệ với điện áp tức thời

c)

Nó không có điện trở nội tại

d)

Nó chỉ dẫn dòng điện một chiều

7.

Mạch điện là gì?

a)

Là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín trong đó dòng điện có thể chạy qua.

b)

Là một loại pin dùng để cung cấp năng lượng cho thiết bị điện.

c)

Là một thiết bị dùng để đo điện áp trong mạch.

d)

Là một loại dây dẫn dùng để truyền tín hiệu âm thanh.

8.

Câu 8: Chiều dòng điện quy ước là ________

a)

Chiều chuyển động của điện tích dương trong điện trường.

b)

Chiều chuyển động của điện tích âm trong điện trường.

c)

Chiều chuyển động của electron trong dây dẫn.

d)

Chiều chuyển động của các ion âm trong dung dịch.

9.

Câu 9: Năng lượng sơ cấp của nhà máy thuỷ điện là? ________

a)

Thế năng của nước

b)

Nhiệt năng của than đá

c)

Điện năng của pin mặt trời

d)

Hoá năng của dầu mỏ

10.

Câu 10: Đây là phát biểu của định luật nào “Tổng đại số của dòng điện đi vào một nút bất kỳ bằng không”?

a)

Định luật Kirchhoff về dòng điện

b)

Định luật Ohm

c)

Định luật Faraday

d)

Định luật Ampere

11.

Trong các loại hạt Nucleus, Proton, Electron, Atom, Neutron, các hạt được gọi là hạt hạ nguyên tử là ________

a)

Proton, Electron và Neutron

b)

Nucleus, Atom và Electron

c)

Atom, Proton và Nucleus

d)

Neutron, Atom và Electron

12.

Câu 12: Ở trạng thái thông thường, trong các loại hạt Nucleus, Proton, Electron, Atom, Neutron, các hạt mang điện là ________

a)

Proton, Electron và Nucleus

b)

Proton, Neutron và Atom

c)

Electron, Neutron và Atom

d)

Nucleus, Neutron và Atom

13.

Câu 13: Ở trạng thái thông thường, trong các loại hạt Nucleus (Hạt nhân), Proton, Electron (Điện tử), Atom, Neutron, các hạt không mang điện là ________

a)

Nucleus và Atom

b)

Proton và Electron

c)

Electron và Neutron

d)

Proton và Nucleus

14.

Câu 14: Trong các loại hạt dưới đây, hạt luôn không mang điện là ________

a)

Hạt neutron (N)

b)

Hạt proton (P)

c)

Hạt electron (e)

d)

Hạt alpha (α)

15.

Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định không chính xác là ________

a)

Tổng đại số các dòng điện đến một nút luôn bằng 0

b)

Dòng điện chạy qua một điện trở luôn không đổi

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm bất kỳ luôn bằng 0

d)

Tổng điện trở của mạch luôn bằng tổng các điện trở thành phần

16.

Câu 16: Phần tử đặc trưng cho hiện tượng 'tiêu tán' chuyển hóa điện năng là ________

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Nguồn điện

17.

Câu 17: Phần tử có khả năng lưu giữ năng lượng của từ trường là ________

a)

Cuộn cảm

b)

Điện trở

c)

Tụ điện

d)

Bóng bán dẫn

18.

Câu 18: Các phần tử cơ bản của mạch điện gồm: ________

a)

Nguồn điện, điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C

b)

Nguồn điện, bóng đèn, công tắc, dây dẫn

c)

Điện trở R, bóng đèn, tụ điện C, ampe kế

d)

Nguồn điện, tụ điện C, bóng đèn, biến trở

19.

Câu 19: Định luật Kirchhoff về điện áp, phát biểu nào là đúng:

a)

Tổng đại số điện áp của các nhánh hoặc phần tử (được định hướng) trong một vòng bất kì bằng không

b)

Tổng điện áp của tất cả các nhánh trong mạch luôn lớn hơn không

c)

Điện áp tại mọi điểm trong mạch đều bằng nhau

d)

Tổng điện áp của các nguồn trong mạch luôn bằng tổng điện áp của các tải

20.

Dòng điện và điện áp một chiều là dòng điện và điện áp có giá trị: ________

a)

không thay đổi theo thời gian

b)

thay đổi liên tục theo thời gian

c)

chỉ thay đổi khi có tác động bên ngoài

d)

luôn bằng 0

21.

Định luật Kirchhoff về điện áp?

a)

Tổng đại số điện áp của các nhánh trong một vòng bất kỳ bằng không.

b)

Tổng điện áp của các nhánh trong một vòng bất kỳ bằng tổng điện trở.

c)

Tổng điện áp của các nhánh trong một vòng bất kỳ bằng tổng dòng điện.

d)

Tổng điện áp của các nhánh trong một vòng bất kỳ bằng tổng công suất.

22.

Câu 22: Các vật liệu cách điện là?

a)

Nhựa, cao su, thuỷ tinh.

b)

Sắt, đồng, nhôm.

c)

Nước, dầu, khí.

d)

Gỗ, giấy, thép.

23.

Câu 23: Các vật liệu dẫn điện là?

a)

Đồng, bạc, nhôm.

b)

Gỗ, nhựa, cao su.

c)

Thủy tinh, giấy, vải.

d)

Nước cất, dầu, không khí.

24.

Câu 24: Phần tử mạch đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán, chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng là?

a)

Điện trở.

b)

Tụ điện.

c)

Cuộn cảm.

d)

Nguồn điện.

25.

Câu 25: Phần tử mạch có khả năng tích và phóng năng lượng từ trường là?

a)

Cuộn cảm.

b)

Điện trở.

c)

Tụ điện.

d)

Công tắc.

26.

Phần tử mạch gồm 2 bán cực dẫn điện được ngăn cách nhau bởi vật liệu cách điện hoặc điện môi là?

a)

Tụ điện.

b)

Điện trở.

c)

Cuộn cảm.

d)

Cầu chì.

27.

Theo định luật Kirchhoff: Nút là gì?

a)

Là điểm nối của 3 phần tử mạch trở lên.

b)

Là điểm nối của hai dây dẫn.

c)

Là điểm nối của một nguồn điện.

d)

Là điểm nối của một điện trở.

28.

Theo định luật Kirchhoff: Nhánh là gì?

a)

Là một đoạn mạch nối giữa 2 nút mà không chứa nút nào trên đoạn đó.

b)

Là một điểm trong mạch nơi ba hoặc nhiều dây gặp nhau.

c)

Là một vòng kín trong mạch điện.

d)

Là một thiết bị điện trong mạch.

29.

Theo định luật Kirchhoff: Vòng là gì?

a)

Là tập hợp các nhánh tạo thành một đường khép kín mà trong đó không có nút nào lặp lại 2 lần.

b)

Là tập hợp các nhánh nối với nhau mà không tạo thành đường khép kín.

c)

Là tập hợp các nút nối với nhau tạo thành một đường thẳng.

d)

Là tập hợp các nhánh mà trong đó có ít nhất một nút lặp lại nhiều lần.

30.

Loại hình phát điện nào sau đây phổ biến tại Việt Nam?

a)

Thuỷ điện, nhiệt điện, điện gió, điện mặt trời.

b)

Điện hạt nhân, điện địa nhiệt, điện sóng biển, điện thủy triều.

c)

Điện than, điện khí, điện sinh khối, điện địa nhiệt.

d)

Điện mặt trời, điện sóng biển, điện thủy triều, điện địa nhiệt.

31.

Trong dây chuyền sản xuất của các loại hình nhà máy điện dưới đây đều có tuabin ngoại trừ

a)

Nhà máy điện mặt trời.

b)

Nhà máy nhiệt điện.

c)

Nhà máy thủy điện.

d)

Nhà máy điện gió.

32.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định không đúng là:

a)

Lực hút và lực đẩy trong lực tương tác phân tử không tồn tại đồng thời.

b)

Lực hút giữa các phân tử chỉ xuất hiện khi khoảng cách giữa chúng rất lớn.

c)

Lực đẩy giữa các phân tử chỉ xuất hiện khi khoảng cách giữa chúng rất nhỏ.

d)

Lực tương tác phân tử chỉ tồn tại ở trạng thái rắn.

33.

Cầu dao có chức năng:

a)

Đóng cắt không thường xuyên.

b)

Bảo vệ quá tải.

c)

Giảm điện áp.

d)

Tăng dòng điện.

34.

Câu 2: Dòng tới hạn của dây cầu chì phụ thuộc:

a)

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại làm dây cháy.

b)

Chiều dài của dây cầu chì.

c)

Màu sắc của dây cầu chì.

d)

Hình dạng của dây cầu chì.

35.

Câu 3: Áp-tô-mát hạ áp có chức năng:

a)

Đóng cắt và bảo vệ.

b)

Chỉ đo lường điện áp.

c)

Chỉ truyền tín hiệu.

d)

Chỉ làm mát hệ thống.

36.

Thời gian đứt của dây cháy cầu chì không phụ thuộc:

a)

Thời gian đứt của dây cháy.

b)

Đường kính dây cầu chì.

c)

Vật liệu làm dây cầu chì.

d)

Cường độ dòng điện qua cầu chì.

37.

Khởi động từ là hợp của:

a)

1 công tắc tơ và rơ le nhiệt.

b)

1 cầu chì và 1 công tắc.

c)

1 rơ le nhiệt và 1 cầu dao.

d)

1 công tắc tơ và 1 cầu chì.

38.

Khởi động từ kép là hợp của:

a)

2 công tắc tơ và rơ le nhiệt.

b)

1 công tắc tơ và 1 cầu chì.

c)

2 rơ le nhiệt và 1 công tắc tơ.

d)

1 công tắc tơ và 1 rơ le nhiệt.

39.

Theo tiêu chuẩn IEC với các áp tô mát (ATM) sử dụng trong dân dụng, ATM loại C được sử dụng cho loại phụ tải nào sau đây:

a)

Dùng cho trường hợp tải điện cảm có động cơ công suất nhỏ, phù hợp với tải thương mại và công nghiệp.

b)

Dùng cho chiếu sáng dân dụng và tải điện trở thuần.

c)

Dùng cho các thiết bị điện tử nhạy cảm.

d)

Dùng cho hệ thống báo cháy và thiết bị điều khiển tự động.

40.

Khi cụ điện nào sau đây có chức năng tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải, ngắn mạch, điện áp thấp, dòng điện rò, công suất ngược?

a)

Áp tô mát.

b)

Cầu chì.

c)

Công tắc điện.

d)

Ổ cắm điện.

41.

Câu 9: Khi cụ điện nào sau đây dùng để khởi động, dừng và bảo vệ động cơ?

a)

Khởi động từ.

b)

Cầu chì.

c)

Công tắc hành trình.

d)

Rơ le nhiệt.

42.

Cầu dao thường được ứng dụng chuyển mạch trong:

a)

Mạng điện xoay chiều AC điện áp danh định lên đến 660V.

b)

Mạng truyền thông nội bộ.

c)

Hệ thống điều khiển tự động hóa.

d)

Thiết bị điện tử tiêu dùng.

43.

Khởi động từ là khí cụ điện dùng để làm gì?

a)

Điều khiển từ xa việc chuyển mạch, đảo chiều quay và bảo vệ quá tải cho các động cơ điện xoay chiều

b)

Tăng điện áp cho động cơ khi khởi động

c)

Giảm tiếng ồn của động cơ khi hoạt động

d)

Cung cấp năng lượng liên tục cho động cơ

44.

Dòng điện tới hạn Iₙ của cầu chì là gì?

a)

Trị số dòng điện mà tại đó dây chảy bắt đầu cháy đứt

b)

Trị số điện áp tối đa mà cầu chì chịu được

c)

Trị số dòng điện nhỏ nhất mà cầu chì có thể dẫn qua

d)

Trị số điện trở của dây chảy trong cầu chì

45.

Thông số trên nhãn của aptomat có Iₙ= 200A, vậy Iₙ là thông số nào sau đây?

a)

Dòng điện định mức

b)

Điện áp định mức

c)

Công suất định mức

d)

Dòng điện ngắn mạch

46.

Nhiệm vụ chính của áp tô mát trong mạch điện dân dụng là gì?

a)

Bảo vệ quá tải, ngắn mạch.

b)

Điều chỉnh điện áp.

c)

Tăng cường dòng điện.

d)

Giảm tiêu thụ điện năng.

47.

Rơ le nhiệt (thanh lưỡng kim) trong Áp tô mát có chức năng bảo vệ gì?

a)

Quá tải

b)

Ngắn mạch

c)

Rò điện

d)

Sụt áp

48.

Cơ cấu điện từ (nam châm điện) trong Áp tô mát có chức năng bảo vệ gì?

a)

Ngắn mạch

b)

Quá tải

c)

Rò điện

d)

Sụt áp

49.

Câu dao là khí cụ điện dùng để làm gì?

a)

Đóng cắt mạch điện bằng tay không thường xuyên

b)

Đo điện áp trong mạch điện

c)

Bảo vệ mạch điện khỏi quá tải

d)

Tăng điện áp trong mạch điện

50.

Cấu tạo của cầu chì gồm những gì?

a)

Dây chảy, vỏ và tiếp điểm

b)

Dây đồng, bóng đèn và công tắc

c)

Vỏ nhựa, dây điện và ổ cắm

d)

Công tắc, dây dẫn và bảng điện

51.

Chức năng của cầu chì là gì?

a)

Tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải hay ngắn mạch.

b)

Tăng điện áp trong mạch điện.

c)

Giảm điện trở của dây dẫn.

d)

Bảo vệ thiết bị khỏi bị rò rỉ điện.

52.

Có bao nhiêu loại Áp tô mát nếu phân chúng theo kết cấu?

a)

4 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

5 loại

53.

Chọn áp tô mát cần đảm bảo những điều kiện gì?

a)

Điều kiện về điện áp định mức, dòng điện định mức và dòng cắt ngắn mạch

b)

Chỉ cần phù hợp với màu sắc của thiết bị

c)

Chỉ cần đảm bảo kích thước nhỏ gọn

d)

Chỉ cần có thương hiệu nổi tiếng

54.

Câu dao là khí cụ điện dùng để làm gì?

a)

Đóng, cắt mạch điện bằng tay và không thường xuyên

b)

Đo điện áp trong mạch điện

c)

Bảo vệ mạch điện khỏi quá tải

d)

Tăng điện áp trong mạch điện

55.

Công tắc tơ là khí cụ điện dùng để làm gì?

a)

Đóng, cắt thường xuyên các mạch điện động lực từ xa hoặc tại chỗ

b)

Đo điện áp trong mạch điện

c)

Bảo vệ quá tải cho động cơ điện

d)

Tăng điện áp trong mạch điện

56.

Công tắc tơ là gì?

a)

Là khí cụ điện dùng để đóng cắt thường xuyên các mạch điện động lực từ xa tại chỗ.

b)

Là thiết bị dùng để đo điện áp trong mạch điện.

c)

Là loại dây dẫn dùng để truyền tải điện năng.

d)

Là bộ phận dùng để bảo vệ quá tải cho động cơ.

57.

Trong khởi động từ đơn, rơ le nhiệt mắc thế nào với công tắc tơ?

a)

Mắc nối tiếp qua các tiếp điểm chính

b)

Mắc song song với cuộn dây công tắc tơ

c)

Mắc nối tiếp với cuộn dây công tắc tơ

d)

Mắc song song qua các tiếp điểm phụ

58.

Loại máy điện nào sau đây thuộc máy điện tĩnh?

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ điện

c)

Máy phát điện

d)

Máy hàn điện

59.

Để đảo chiều động cơ không đồng bộ 3 pha, có thể thực hiện biện pháp nào trong các biện pháp sau?

a)

Đảo 2 pha bất kỳ trong 3 pha

b)

Đảo cả 3 pha cùng lúc

c)

Chỉ đảo 1 pha bất kỳ

d)

Ngắt nguồn điện rồi cấp lại

60.

Máy điện đồng bộ có thể làm việc ở chế độ nào sau đây?

a)

Máy phát điện xoay chiều, động cơ điện đồng bộ, máy bù đồng bộ.

b)

Chỉ làm việc ở chế độ máy phát điện xoay chiều.

c)

Chỉ làm việc ở chế độ động cơ điện đồng bộ.

d)

Chỉ làm việc ở chế độ máy bù đồng bộ.

61.

Máy điện đồng bộ là gì?

a)

Máy điện xoay chiều có tốc độ của rô to (n) bằng tốc độ của từ trường quay (n1).

b)

Máy điện một chiều có tốc độ rô to lớn hơn tốc độ từ trường quay.

c)

Máy điện xoay chiều có tốc độ rô to nhỏ hơn tốc độ từ trường quay.

d)

Máy điện chỉ hoạt động với dòng điện một chiều.

62.

Công dụng của máy biến áp là gì?

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi

b)

Tăng cường công suất tiêu thụ của thiết bị điện

c)

Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

d)

Giảm điện trở của dây dẫn trong mạch điện

63.

Động cơ điện làm nhiệm vụ gì?

a)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

b)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

c)

Biến đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Biến đổi hóa năng thành cơ năng

64.

Máy phát điện làm nhiệm vụ gì?

a)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

b)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Biến đổi hóa năng thành quang năng

d)

Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng

65.

Máy điện làm việc dựa trên định luật nào?

a)

Định luật cảm ứng điện từ

b)

Định luật bảo toàn năng lượng

c)

Định luật Ohm

d)

Định luật nhiệt động lực học

66.

Loại máy điện nào sau đây có tốc độ quay roto bằng tốc độ từ trường quay?

a)

Máy điện đồng bộ

b)

Máy điện không đồng bộ

c)

Máy biến áp

d)

Máy phát điện một chiều

67.

Các thiết bị điện dưới đây đều được chế tạo trên nguyên lý cảm ứng điện từ ngoại trừ thiết bị nào?

a)

Tuabin

b)

Máy biến áp

c)

Máy phát điện

d)

Động cơ điện

68.

Máy điện biến đổi điện năng thành cơ năng được gọi là gì?

a)

Động cơ điện.

b)

Máy phát điện.

c)

Biến áp.

d)

Tụ điện.

69.

Câu 12: Nguồn điện cấp cho động cơ không đồng bộ có thể là?

a)

Nguồn điện xoay chiều.

b)

Nguồn điện một chiều.

c)

Nguồn điện ba pha một chiều.

d)

Nguồn điện từ pin.

70.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị điện từ tĩnh?

a)

Máy biến áp.

b)

Động cơ điện.

c)

Máy phát điện.

d)

Rơ-le điện từ.

71.

Dòng điện kích từ trong máy phát điện đồng bộ có đặc điểm?

a)

Là dòng điện một chiều.

b)

Là dòng điện xoay chiều.

c)

Là dòng điện ba pha.

d)

Là dòng điện cao tần.

72.

Nguyên lý hoạt động của máy điện dựa trên định luật gì?

a)

Định luật cảm ứng điện từ.

b)

Định luật bảo toàn năng lượng.

c)

Định luật Ohm.

d)

Định luật Faraday về điện phân.

73.

Loại máy điện dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng là?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy biến áp.

c)

Máy nén khí.

d)

Máy phát nhiệt.

74.

Loại máy điện dùng để biến đổi điện năng thành cơ năng là?

a)

Động cơ điện.

b)

Máy biến áp.

c)

Máy phát điện.

d)

Bộ chỉnh lưu.

75.

Loại máy điện dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi là?

a)

Máy biến áp.

b)

Máy phát điện.

c)

Máy chỉnh lưu.

d)

Máy biến tần.

76.

Câu 19: Ứng dụng phổ biến nhất của máy điện đồng bộ là?

a)

Máy phát điện đồng bộ.

b)

Động cơ điện một chiều.

c)

Máy biến áp.

d)

Máy phát điện không đồng bộ.

77.

Máy điện đồng bộ có:

a)

Tốc độ quay của rotor bằng tốc độ từ trường quay.

b)

Tốc độ quay của rotor luôn lớn hơn tốc độ từ trường quay.

c)

Tốc độ quay của rotor luôn nhỏ hơn tốc độ từ trường quay.

d)

Tốc độ quay của rotor không liên quan đến tốc độ từ trường quay.

78.

Câu 21: Ứng dụng phổ biến nhất của máy điện không đồng bộ là?

a)

Động cơ điện không đồng bộ.

b)

Máy biến áp.

c)

Máy phát điện đồng bộ.

d)

Bộ chỉnh lưu.

79.

Rotor của máy điện không đồng bộ thường được chia thành:

a)

Rotor kiểu dây quấn và rotor kiểu lồng sóc.

b)

Rotor kiểu nam châm vĩnh cửu và rotor kiểu dây quấn.

c)

Rotor kiểu lồng sóc và rotor kiểu nam châm vĩnh cửu.

d)

Rotor kiểu dây quấn và rotor kiểu cảm ứng.

80.

Máy biến áp dùng để?

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi.

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

c)

Tăng cường độ sáng của bóng đèn.

d)

Chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng nhiệt.

81.

Cấu tạo cơ bản của máy biến áp bao gồm?

a)

Lõi thép, dây quấn và vỏ máy.

b)

Động cơ, bánh răng và dây curoa.

c)

Bình chứa dầu, piston và bugi.

d)

Quạt gió, bộ chế hòa khí và ắc quy.

82.

Câu 25: Máy biến áp làm việc dựa trên:

a)

Định luật cảm ứng điện từ.

b)

Định luật bảo toàn động lượng.

c)

Định luật Ohm.

d)

Định luật truyền nhiệt.

83.

Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nguyên lý làm việc của máy điện đồng bộ dựa vào:

a)

Định luật cảm ứng điện từ.

b)

Định luật Ohm.

c)

Định luật Joule-Lenz.

d)

Định luật Faraday.

85.

Máy điện phân chia theo nguyên lý biến đổi năng lượng gồm những loại nào?

a)

Máy điện tĩnh, máy điện quay.

b)

Máy điện một chiều, máy điện xoay chiều.

c)

Máy biến áp, máy phát điện.

d)

Máy điện đồng bộ, máy điện không đồng bộ.

86.

Tại sao lại gọi là "động cơ không đồng bộ"?

a)

Tốc độ của rotor n luôn nhỏ hơn tốc độ từ trường quay n1 (n < n1).

b)

Vì động cơ này không sử dụng điện năng.

c)

Vì tốc độ của rotor luôn lớn hơn tốc độ từ trường quay.

d)

Vì động cơ này chỉ hoạt động với dòng điện một chiều.

87.

Cấu tạo chung của một MBA gồm những bộ phận chính nào?

a)

Lõi thép, dây quấn và vỏ máy.

b)

Bộ điều khiển, cảm biến và động cơ.

c)

Bánh răng, trục và ổ bi.

d)

Ống dẫn, van và bơm.

88.

Câu 31: Trong máy biến áp: Công suất biểu kiến S có đơn vị là gì?

a)

VA.

b)

W.

c)

V.

d)

A.

89.

Phương pháp khởi động động cơ không đồng bộ 3 pha bằng đổi nối sao - tam giác có đặc điểm:

a)

Khi khởi động mạch stato của động cơ đấu sao, sau khi khởi động xong mạch stato của động cơ đấu tam giác.

b)

Khi khởi động mạch stato của động cơ đấu tam giác, sau khi khởi động xong mạch stato của động cơ đấu sao.

c)

Mạch stato luôn đấu tam giác trong suốt quá trình khởi động và vận hành.

d)

Mạch stato luôn đấu sao trong suốt quá trình khởi động và vận hành.

90.

Máy điện đồng bộ là:

a)

Máy điện xoay chiều quay với tốc độ không đổi ở trạng thái ổn định, có tốc độ từ trường quay n1 = tốc độ quay của rotor n.

b)

Máy điện một chiều có tốc độ quay của rotor luôn thay đổi.

c)

Máy điện xoay chiều có tốc độ từ trường quay khác với tốc độ quay của rotor.

d)

Máy điện xoay chiều chỉ hoạt động ở chế độ không tải.

91.

Câu 34: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

Giảm điện áp, tăng cường độ dòng điện.

b)

Tăng điện áp, giảm cường độ dòng điện.

c)

Không làm thay đổi điện áp và dòng điện.

d)

Chỉ truyền điện mà không thay đổi điện áp.

92.

Trong khẳng định dưới đây, khẳng định không chính xác là: Máy phát điện xoay chiều luôn làm việc ở chế độ phát điện.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Khoảng cách an toàn phụ thuộc vào: ________

a)

Điện áp

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Ánh sáng

94.

Hệ số dòng điện qua tim của tuyến dòng điện nào có giá trị lớn nhất?

a)

Ngực – bàn tay trái

b)

Bàn tay phải – bàn tay trái

c)

Bàn chân phải – bàn chân trái

d)

Ngực – bàn chân phải

95.

Tác động của dòng điện qua cơ thể người: ________

a)

Đốt nóng các tế bào, có khả năng đốt cháy các bộ phận trong cơ thể người

b)

Không gây ảnh hưởng gì đến cơ thể người

c)

Chỉ làm mát các tế bào trong cơ thể người

d)

Giúp tăng cường sức khỏe cho các bộ phận trong cơ thể người

96.

Dòng điện một chiều được coi là…………so với dòng điện xoay chiều có tần số công nghiệp

a)

Ít nguy hiểm hơn

b)

Nguy hiểm hơn

c)

Không khác biệt

d)

An toàn tuyệt đối

97.

Điện trở cơ thể người thay đổi phụ thuộc các yếu tố nào?

a)

Tình trạng của da, đường đi qua cơ thể người và thể trạng người tại thời điểm tiếp xúc

b)

Màu tóc của người đó

c)

Loại quần áo người đó đang mặc

d)

Số lượng người xung quanh

98.

Trong cùng điều kiện, hệ số dòng điện chạy qua tim ở trường hợp nào nhỏ nhất khi người bị giật điện?

a)

Trường hợp đường đi dòng điện từ bàn chân đến bàn chân.

b)

Trường hợp đường đi dòng điện từ tay trái đến tay phải.

c)

Trường hợp đường đi dòng điện từ tay phải đến chân trái.

d)

Trường hợp đường đi dòng điện từ tay trái đến chân phải.

99.

Câu 7: Trong cùng điều kiện, hệ số dòng điện chạy qua tim ở trường hợp nào lớn nhất khi người bị giật điện?

a)

Trường hợp đường đi dòng điện từ ngực đến bàn tay trái.

b)

Trường hợp đường đi dòng điện từ chân đến bàn tay phải.

c)

Trường hợp đường đi dòng điện từ đầu đến chân.

d)

Trường hợp đường đi dòng điện từ tay phải đến tay trái.

100.

Trong sơ đồ TT thì ký tự thứ nhất "T" có ý nghĩa gì?

a)

Điểm trung tính nguồn nối đất trực tiếp.

b)

Dây trung tính không nối đất.

c)

Thiết bị bảo vệ nối đất.

d)

Dây pha nối đất.