wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh1234

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật không có đặc điểm:

a)

Kích thước của vi sinh vật rất nhỏ bé

b)

Hấp thụ nhiều, chuyển hóa nhanh, vòng đời ngắn

c)

Phát triển chậm

d)

Thích ứng mạnh

2.

Vi sinh vật dễ dàng biến dị.

a)

đúng

b)

sai

3.

Vi khuẩn sống trong đường ruột gây bệnh cho cơ thể con người.

a)

đúng

b)

sai

4.

Vi sinh vật gây hại cho con người trong trường hợp:

a)

Phân hủy rác

b)

Cố định đạm vô cơ

c)

Sản xuất huyết thanh miễn dịch

d)

Kháng kháng sinh

5.

Vi khuẩn Lactobacillus trong 1 giờ có thể phân hủy lượngđường khoảng:

a)

1.000- 10.000 gam

b)

1.000- 10.000 kg

c)

Gấp 1.000- 10.000 lần khối lượng của chúng

d)

Gấp 10- 20 lần khối lượng của chúng

6.

Theo hệ thống phân giới của Whittaker (1969), vi sinh vật thuộc các giới:

a)

Khởi sinh, Nguyên sinh và Nấm và virus

b)

Nguyên sinh, Nấm và Thực vật

c)

Nấm và Thực vật

d)

Động vật

7.

Vi khuẩn E.Coli có thời gian phân chia tế bào trung bình là:

a)

1 phút

b)

20 phút

c)

1 giờ

d)

20 giờ

8.

Vi sinh vật có đặc điểm:

a)

Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh

b)

Thích ứng mạnh, dễ dàng biến dị

c)

Phân bố rộng, nhiều chủng loại

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

9.

Vi khuẩn có vai trò tổng hợp vitamin trong cơ thể người là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Trực khuẩn lỵ

c)

E. Coli

d)

Phẩy khuẩn tả

10.

Cách viết tên khoa học của vi khuẩn đúng là:

a)

Diplococcus pneumoniae

b)

Diplococcus pneumoniae

c)

Pneumoniae

d)

Pneumoniae

11.

Vi sinh vật vừa có lợi, vừa có hại trong đời sống con người.

a)

đúng

b)

sai

12.

Vai trò của vaccin trong ngành vi sinh y học là:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Phòng bệnh truyền nhiễm

c)

Dịch tễ bệnh

d)

Điều trị bệnh

13.

Vai trò của huyết thanh trong ngành vi sinh y học là:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Phòng bệnh truyền nhiễm

c)

Điều trị bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

14.

Hiện nay theo thống kê, số lượng loài vi sinh vật có khoảng:

a)

2 triệu loài

b)

1,5 triệu loài

c)

0,5 triệu loài

d)

0,1 triệu loài

15.

Vi sinh vật nào sau đây được phân loại vào nhóm virus:

a)

Lao

b)

Dại

c)

Tả

d)

Giang mai

16.

Vi khuẩn là những sinh vật đa bào rất nhỏ, có cấu trúc và hoạt động đơn giản hơn nhiều so với các tế bào khác

a)

đúng

b)

sai

17.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy vi khuẩn hình cầu, đứng liên tiếp với nhau thành từng chuỗi là đặc điểm của:

a)

Song cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu

d)

Tứ cầu

18.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn lỵ thuộc nhóm trực khuẩn:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn kị khí

19.

Vi khuẩn thuộc nhóm xoắn khuẩn là:

a)

Lậu cầu

b)

E.coli

c)

Giang mai

d)

Salmonella

20.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy vi khuẩn hình cầu, đứng tụ với nhau thành từng đám là đặc điểm của:

a)

Song cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu

d)

Tứ cầu

21.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn than là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn kị khí

22.

Vi khuẩn thuộc nhóm song cầu là:

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Tụ cầu vàng

d)

Lao

23.

Trực khuẩn uốn ván là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn hiếu khí

24.

Clostridia là các vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gram âm, không sinh nha bào.

b)

Hiếu khí, sinh nha bào

c)

Kị khí, sinh nha bào

d)

Kị khí, không sinh nha bào

25.

Pili chung của vi khuẩn có chức năng là cầu nối giữa 2 tế bào và chuyển chất liệu di truyền từ vi khuẩn đực sang vi khuẩn cái khi tiếp hợp

a)

đúng

b)

sai

26.

Thức ăn có vai trò cung cấp năng lượng cho vi khuẩn là:

a)

Vitamin B

b)

Canxi

c)

Glucose

d)

NaCl

27.

Ngoại độc tố của vi khuẩn là là độc tố:

a)

Có tính độc thấp.

b)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính thấp.

c)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính cao

d)

Khi vi khuẩn chết mới giải phóng ra ngoài.

28.

Kháng sinh được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy vi khuẩn là:

a)

Bacitracin

b)

Cephalexin

c)

Amoxicillin

d)

Ciprofloxacin

29.

Tất cả các loại vi khuẩn đều có khả năng tổng hợp được kháng sinh.

a)

đúng

b)

sai

30.

Nha bào (bào tử) của vi khuẩn là:

a)

Một phần của tế bào vi khuẩn, có cùng cấu trúc di truyền với tế bào vi khuẩn.

b)

Một dạng tế bào được hình thành khi vi khuẩn gặp điều kiện bất lợi.

c)

Thành phần xuất hiện trong nguyên sinh chất, mang các thành phần của nguyên sinh chất nhưng tỷ lệ nước chỉ chiếm 10- 20 % trọng lượng.

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

31.

Vi khuẩn cần oxy của không khí để phát

a)

Yểm khí

b)

Kỵ khí

c)

Hoại sinh

d)

Hiếu khí

32.

 Vị khuẩn sinh sản bằng hình thức:

a)

Nhân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Sao chép vật liệu di truyền nhờ tế bào vật chủ

d)

Tạo bào tử (nha bào)

33.

Thành phần trong tế bào của vi khuẩn không có

a)

Vỏ

b)

Nha bào

c)

Vách (thành )

d)

Nguyên sinh chất

34.

Thông tin di truyền của vi khuẩn là:

a)

ARN

b)

ADN

c)

Protein

d)

Lipid

35.

Chức năng của ribosom của tế bào vi khuẩn là:

a)

Tổng hợp ADN

b)

Thông tin di truyền

c)

Tổng hợp protein

d)

Phân giải các chất

36.

Tỷ trọng nước trong tế bào vi khuẩn chiếm khoảng:

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

80%

37.

Quá trình chuyển hóa protein tạo thành polypeptid và sau đó tạo acid amin xảy ra trong tế bào vi khuẩn được gọi là quá trình:

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóa

c)

Tổng hợp

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

38.

Chất do vi khuẩn sinh ra và làm cho khuẩn lạc của vi khuẩn có màu gọi là:

a)

Độc tố

b)

Chất gây sốt

c)

Sắc tố

d)

Kháng sinh

39.

Dạng S của khuẩn lạc vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Đục, tròn lồi, quánh hoặc dính.

b)

Dẹt, bờ đều hoặc nhăn nheo, mặt xù xì, khô.

c)

Màu trắng, bờ nhăn nheo, mặt lồi, xù xì

d)

Màu xám nhạt hoặc trong, bờ đều, mặt lồi đều và bóng

40.

Thành phần có vai trò giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định là:

a)

Nhân tế bào

b)

Nguyên sinh chất

c)

Màng nguyên sinh

d)

Vách tế bào

41.

Đặc điểm của vách (thành) tế bào là:

a)

Có ở tất cả vi khuẩn

b)

Có vai trò giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định

c)

Thành tế bào Gram (+) mỏng hơn thành tế bào Gram (-)

d)

Giúp cho vi khuẩn di động được

42.

Chức năng của vỏ đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Là thông tin di truyền của vi khuẩn

d)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

43.

Chức năng của lông đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Là thông tin di truyền của vi khuẩn

d)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

44.

Chức năng của pili giới tính đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

d)

Là cầu nối vận chuyển vật liệu di truyền giữa vi khuẩn đực và vi khuẩn cái

45.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn có số lượng vi khuẩn cao nhất là giai đoạn:

A.

B.

C.

D.

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

46.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn vi khuẩn đang tìm hiểu môi trường là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

47.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn có số lượng vi khuẩn chết đi nhiều hơn số lượng vi khuẩn sinh ra là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

48.

Trong giai đoạn số lượng vi khuẩn có tốc độ phát triển cao nhất là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

49.

Giai đoạn phát triển của vi khuẩn tương ứng với thời kỳ toàn phát của bệnh là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

50.

Vi khuẩn có kích thước khác nhau tùy thuộc vào điều kiện tồn tại của vi khuẩn.

a)

đúng

b)

sai

51.

Nhân của tế bào vi khuẩn không có màng nhân, chứa một hoặc nhiều nhiễm sắc thể trong nguyên sinh chất.

a)

đúng

b)

sai

52.

Vật chất di truyền của vi khuẩn là:

a)

Protein

b)

ARN

c)

ADN

d)

Glucid

53.

Thành phần không có khả năng di truyền của

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Plasmid

c)

Transposon

d)

ARN

54.

Đặc điểm nhiễm sắc thể của vi khuẩn là phân tử ADN xoắn:

a)

Kép, dạng vòng, khép kín.

b)

Kép, liên kết với protein Histon.

c)

Kép, dạng thẳng, liên kết protein Histon.

d)

Mạch đơn, khép kín.

55.

Đặc điểm của Plasmid trong di truyền của vi khuẩn:

a)

Quy định tính trạng liên quan đến tính sống còn của vi khuẩn.

b)

Là phân tử ARN, tồn tại độc lập với bộ gen người.

c)

Là các phân tử ADN mạch đôi dạng vòng nằm ngoài ADN nhiễm sắc thể.

d)

Là không tồn tại ở các vi khuẩn Gram (-)

56.

Sự vận chuyển một đoạn ADN của một vi khuẩn nào đó bị ly giải vào trong tế bào vi khuẩn nhận là quá trình:

a)

Tải nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Đột biến

57.

Tính chất của đột biến tự nhiên trong quần thể vi sinh vật là:

a)

Đột biến xảy ra thường xuyên trong quần thể sinh vật.

b)

Xảy ra có chọn lọc.

c)

Có thể di truyền theo thế hệ sau.

d)

Đột biến các tính chất của vi khuẩn phụ thuộc vào nhau.

58.

Sự vận chuyển một đoạn ADN từ vi khuẩn đực sang khuẩn cái là quá trình:

a)

Tải nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Đột biến

59.

Quá trình tiếp hợp trong tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Có thể xảy ra giữa các tế bào vi khuẩn bất kỳ.

b)

Là quá trình truyền ADN thông qua tiếp xúc giữa các vi khuẩn.

c)

Là quá trình tiếp xúc giữa tế bào vi khuẩn và ADN của môi trường bên ngoài.

d)

Xảy ra giữa một tế bào vi khuẩn sống và một tế bào bị chết (ly giải).

60.

Điều kiện xảy ra quá trình tiếp hợp là:

a)

Vi khuẩn cho ADN phải bị chết.

b)

Vi khuẩn nhận ADN phải ở trạng thái sinh lý đặc biệt cho phép những mảnh ADN xâm nhập vào tế bào.

c)

Hai vi khuẩn tiếp xúc và một vi khuẩn phải có yếu tố giới tính F.

d)

Có virus vận chuyển ADN.

61.

Quá trình tải nạp ở vi khuẩn được thực hiện nhờ:

a)

Phage

b)

Pili giới tính

c)

Transposon

d)

Plasmid

62.

Sự vận chuyển một đoạn ADN giữa 2 tế bào nhờ phage là quá trình:

a)

Tải nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Đột biến

63.

Điều kiện xảy ra quá trình biến nạp giữa 2 vi khuẩn là:

a)

Vi khuẩn cho ADN phải bị chết.

b)

Vi khuẩn cho ADN phải ở trạng thái sinh lý đặc biệt cho phép những mảnh ADN xâm nhập vào tế bào.

c)

Hai vi khuẩn tiếp xúc và một vi khuẩn phải có yếu tố giới tính F.

d)

Có virus vận chuyển ADN.

64.

Điều kiện xảy ra quá trình tải nạp giữa 2 vi khuẩn là:

a)

Vi khuẩn cho ADN phải bị chết.

b)

Vi khuẩn nhận ADN phải ở trạng thái sinh lý đặc biệt cho phép những mảnh ADN xâm nhập vào tế bào.

c)

Hai vi khuẩn tiếp xúc và một vi khuẩn phải có yếu tố giới tính F.

d)

Có virus vận chuyển ADN.

65.

Nguyên nhân của bệnh nhiễm trùng do:

a)

Côn trùng truyền bệnh

b)

Sức đề kháng của cơ thể vật chủ kém

c)

Điều kiện sống thiếu vệ sinh

d)

Vi sinh vật gây bệnh

66.

Bệnh nhiễm trùng là do vi sinh vật vào cơ thể gây ra các rối loạn cơ chế điều hòa của cơ thể.

a)

đúng

b)

sai

67.

Nhiễm trùng cấp tính có đặc điểm:

a)

Vi sinh vật gây bệnh xâm nhập nhưng không có biểu hiện lâm sàng

b)

Biểu hiện triệu chứng rõ rệt, có thể rầm rộ, bệnh thường diễn biến trong một thời gian ngắn.

c)

Các triệu chứng nhiễm trùng không rõ rệt

d)

Khi gặp điều kiện thuận lợi như sức đề kháng giảm... vi sinh vật sẽ gây bệnh

68.

Độc lực của vi sinh vật không có đặc điểm:

a)

Là mức độ gây bệnh của vi sinh vật

b)

Gồm độc tố, khả năng bám dính vào tế bào vật chủ., khả năng xâm nhập, enzym ngoại bào, vỏ và kháng nguyên bề mặt.

c)

Giống nhau ở tất cả các sinh vật

d)

Độc lực của một loại vi khuẩn có thể thay đổi với điều kiện sống khác nhau.

69.

Khả năng xâm nhập của vi sinh vật không phải là yếu tố quyết định sự nhiễm trùng:

a)

đúng

b)

sai

70.

Độc lực của vi khuẩn không phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Độc tố của vi khuẩn

b)

Khả năng bám vào tế bào vật chủ

c)

Khả năng xâm nhập vào tế bào vật chủ

d)

Đường xâm nhập

71.

Nhiễm trùng tiềm tàng là cơ thể đã nhiễm vi sinh vật gây bệnh chỉ khi gặp điều kiện thuận lợi mới phát triển thành bệnh.

a)

đúng

b)

sai

72.

Khả năng gây bệnh của vi sinh vật không phụ thuộc vào:

a)

Độc lực của vi khuẩn

b)

Số lượng vi khuẩn

c)

Đường xâm nhập của vi khuẩn

d)

Sức đề kháng của cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật

73.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Do vi sinh vật tiết ra bên ngoài môi trường trong quá trình phát triển.

b)

Chỉ khi vi khuẩn chết mới giải phóng

c)

Bản chất hóa học là lipopolysaccharid

d)

Chỉ có ở các vi khuẩn Gram (-)

74.

LD 50 là số lượng ít nhất vi sinh vật hoặc độc tố của nó đủ giết chết một lô động vật thí nghiệm trong một thời gian xác định

a)

đúng

b)

sai

75.

Nhiễm trùng là một tình trạng vi sinh vật:

a)

Xâm nhập vào cơ thể

b)

Có độc tính đối với cơ thể

c)

Xâm nhập vào mô

d)

Xâm nhập vào cơ thể không gây triệu chứng lâm sàng

76.

Vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể gây nên bệnh kéo dài được gọi là:

a)

Nhiễm trùng chậm

b)

Nhiễm trùng tiềm tàng

c)

Nhiễm trùng cấp tính

d)

Nhiễm trùng mạn tính

77.

Độc lực của vi sinh vật có đặc điểm:

a)

Luôn luôn cố định

b)

Có độc lực cao

c)

Phụ thuộc vào từng loại vi sinh vật

d)

Không có ở các virus

78.

 

Bệnh xuất hiện do nhiễm trùng là bệnh:

a)

Tăng huyết áp

b)

Suy tim

c)

Cường giáp

d)

Lao

79.

Bệnh có hình thái nhiễm trùng mạn tính là bệnh:

a)

Tả

b)

Hủi (phong)

c)

Sốt xuất huyết

d)

Viêm gan A

80.

Virus HIV, virus cúm né tránh đáp ứng miễn dịch bằng cách thay đổi kháng nguyên bề mặt.

a)

đúng

b)

sai

81.

Nội độc tố của vi sinh vật có bản chất là:

a)

Protein

b)

Acid nucleic

c)

Lipopolysacharid

d)

ADN

82.

Virus HIV né tránh đáp ứng miễn dịch bằng cách:

a)

Tiết ra các yếu tố ngăn cản kháng thể

b)

Tiết ra các chất độc tiêu diệt đại thực bào

c)

Tiết ra các yếu tố chống đông đại thực bào

d)

Thay đổi kháng nguyên bề mặt

83.

Nguồn lây bệnh nhiễm trùng có thể là:

a)

Bệnh nhân

b)

Người khỏi bệnh mang vi khuẩn

c)

Người lành mang vi khuẩn

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

84.

Nhiễm trùng tiềm tàng là hình thái nhiễm trùng vi sinh vật:

a)

Xâm nhập vào cơ thể gây rối loạn cơ chế điều hòa

b)

Gây bệnh xâm nhập vào tế bào nhưng không có biểu hiện lâm sàng.

c)

Khi gặp điều kiện thuận lợi thì vi sinh vật mới gây bệnh

d)

Có thời gian ủ bệnh kéo dài

85.

Những người bệnh nhiễm trùng đang trong thời kỳ ủ bệnh không lây bệnh cho người khác.

a)

đúng

b)

sai

86.

Phương thức lây truyền của bệnh sốt xuất huyết là qua:

a)

Côn trùng tiết túc

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Nhau thai

87.

Ngoại độc tố của vi sinh vật có bản chất là:

a)

Protein

b)

Acid nucleic

c)

ADN

d)

Lipopolysacharid

88.

Bệnh quai bị lây truyền theo đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Nhau thai

d)

Tiếp xúc qua da và niêm mạc

89.

Virus HIV có thể lây truyền khi truyền huyết tương từ người bị bệnh sang người lành.

a)

đúng

b)

sai

90.

Muỗi là trung gian truyền các bệnh:

a)

Tả

b)

Lao

c)

Sốt rét

d)

Sởi

91.

Bệnh viêm gan E lây theo đường

a)

tiêu hoá

b)

hô hấp

c)

nhau thai

d)

tiếp xúc qua da và niêm mạc

92.

mỗi loài vi sinh vật chỉ lây nhiễm qua một con đường nhất định

a)

đúng

b)

sai

93.

bệnh lây nhiễm theo đường hô hấp là bệnh

a)

rubella

b)

thương hàn

c)

quai bị

d)

viêm não nhật bản

94.

bệnh lây nhiễm theo đường côn trùng là bệnh

a)

rubella

b)

viêm não nhật bản

c)

lao

d)

quai bị

95.

bệnh lây nhiễm theo đường nhau thai là bệnh

a)

rubella

b)

thương hàn

c)

viêm não nhật bản

d)

quai bị