wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hóa học

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Salbutamol là chất gây nguy hiểm cho con người, salbutamol tác động lên não, tim, gan, tuỷ... Salbutamol có công thức cấu tạo sau: (hình cấu trúc hóa học) Phát biểu không đúng về Salbutamol là:

a)

Có công thức phân tử là C13H21NO3

b)

Là hợp chất hữu cơ tạp chức

c)

Có chứa chức amin bậc 1

d)

Có khả năng phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:3

2.

Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi là:

a)

CH3OH; CH3CH2OH; CH3COOH; CH3OCH3

b)

CH3OCH3; n-CH3OH; CH3CH2OH; CH3COOH

c)

CH3COOH; CH3OCH3; CH3OH; CH3CH2OH

d)

CH3COOH; C4H9OH; CH3OCH3; CH3OH

3.

Cho các ancol CH3OH, C2H5OH, HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3CHOH-CH2CH2OH. Số ancol phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Để phân biệt ethyl ancol CH3OH nguyên chất và ethyl ancol có lẫn nước, người ta dùng thuốc thử là:

a)

CuSO4 khan

b)

Na kim loại

c)

Benzen

d)

CuO

e)

CaO

5.

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt:

a)

proton, neutron và electron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

proton và electron

6.

Nội dung nguyên lý bất định Heissenberg 1927

a)

Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời các thông số khối lượng và vị trí

b)

Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời các tốc độ và khối lượng

c)

Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời các tốc độ và vị trí

d)

Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời các thông số thời gian, khối lượng và vị trí

7.

Vị trí của nguyên tố có cấu hình electron 4d10 5s1 là:

a)

A. Họ s, chu kỳ 4, nhóm IB

b)

B. Họ s, chu kỳ 5, nhóm IB

c)

C. Họ d, chu kỳ 5, nhóm IB

d)

D. Họ d, chu kỳ 4 nhóm IB

8.

Dựa trên đặc điểm nào của cấu tạo nguyên tử mà người ta xếp các nguyên tố vào cùng một nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn?

a)

Cùng số electron lớp ngoài cùng

b)

Cùng số electron hóa trị

c)

Cùng số lớp

d)

Cùng số phân lớp

9.

Vị trí của nguyên tố có cấu hình electron 3s23p1 là:

a)

Họ p, chu kỳ 1 nhóm IIIA

b)

Họ s, chu kỳ 3, nhóm IIIA

c)

Họ s, chu kỳ 1, nhóm IIIA

d)

Họ p, chu kỳ 3, nhóm IIIA

10.

Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p64s23d44p1. Chọn câu sai:

a)

A. Nguyên tử này thuộc chu kỳ 5

b)

B. Nguyên tử này thuộc nhóm IB

c)

C. Nguyên tử này có 5 electron lớp ngoài cùng

d)

D. Nguyên tử này có 4 electron lớp ngoài cùng

11.

Viết các chất sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3CHOH-CH2CH2OH. Số ancol phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

12.

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt:

a)

proton và neutron

b)

electron và proton

c)

electron và neutron

d)

chỉ có electron

13.

Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi là:

a)

CH3OH; CH3CH2OH; CH3COOH; CH3OCH3

b)

CH3OCH3; CH3OH; CH3CH2OH; CH3COOH

c)

CH3CH2OH; CH3OH; CH3COOH; CH3OCH3

d)

CH3COOH; CH3CH2OH; CH3OH; CH3OCH3

14.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân. Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33. Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại. Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3. Chọn số lượng tử đúng (n, l, ml, ms):

a)

A. 2, 1, -1, +1/2

b)

B. 3, 0, 1, -1/2

c)

C. 3, 1, 1, +1/2

d)

D. 1, 1, 0, -1/2

15.

Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hoá trị hoặc điện hoá trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: KMnO₄ (theo thứ tự từ trái sang phải):

a)

A. K: +1, +1; Mn: +7, 7; O: -2, -2

b)

B. K: +1, +1; Mn: +6, 6; O: -2, -2

c)

C. K: +1, +1; Mn: +7, 7; O: -2, 2

d)

D. K: +1, +1; Mn: +6, 6; O: -2, 2

16.

Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hoá trị hoặc điện hoá trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: K₂Cr₂O₇ (theo thứ tự từ trái sang phải):

a)

K: +1, +1; Cr: +6, +6; O: -2, -2

b)

K: +1, +1; Cr: +6, +6; O: -2, +2

c)

K: +1, +1; Cr: +6, +6; O: -2, +2

d)

K: +1, +1; Cr: +6, +6; O: -2, -2

17.

Đám mây electron là vùng không gian xung quanh hạt nhân, ở đó tập trung:

a)

Phần lớn khoảng 80 – 85% xác suất có mặt electron

b)

Phần lớn khoảng 90 – 95% xác suất có mặt electron

c)

Phần lớn khoảng 85 – 90% xác suất có mặt electron

d)

Phần lớn khoảng 80 – 95% xác suất có mặt electron

18.

Nguyên tố X có Z = 17. Bốn số lượng tử của phân lớp cuối cùng của X là:

a)

A. n=3, l=1, ml=0, ms=+1/2

b)

B. n=3, l=1, ml=1, ms=+1/2

c)

C. n=4, l=1, ml=0, ms=-1/2

d)

D. n=4, l=1, ml=2, ms=-1/2

19.

Tính bước sóng λ của electron có khối lượng 9,5.10⁻³¹kg chuyển động với vận tốc khoảng 10⁶ cm/s. Biết h=6,62.10⁻³⁴Js, e=6,62.10⁻²⁷g.cm².s⁻¹

a)

6,95 . 10⁻⁴

b)

6,8 . 10⁻⁴

c)

6,87 . 10⁻⁴

d)

6,97 . 10⁻⁴

20.

So sánh bước sóng De Broglie của một electron có khối lượng 9,5.10⁻³¹kg và của một proton có khối lượng 1,8.10⁻²⁷kg đang chuyển động với vận tốc tương ứng là 4,6.10⁶m/s và 2,1.10⁶m/s

a)

8,52

b)

8,55

c)

8,65

d)

8,62

21.

Độ âm điện

a)

là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố hút e về phía nó

b)

là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố hút e về phía nó

c)

là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố hút về dây e

d)

Tất cả sai

22.

Liên kết cộng hóa trị Lewis là liên kết

a)

là lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

b)

Được hình thành giữa những nguyên tử của các nguyên tố có chênh lệch về độ âm điện

c)

Được hình thành giữa 1 nguyên tử kim loại và một nguyên tử phi kim

23.

Liên kết hidro là liên kết

a)

Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện lớn và bán kính nhỏ

b)

Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện nhỏ và bán kính lớn

c)

Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện lớn và bán kính lớn

d)

Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện nhỏ và bán kính nhỏ

24.

Liên kết sigma-σ được hình thành do sự xen phủ trục của các đám mây

a)

orbital s-s

b)

orbital s-p

c)

orbital p-p

d)

Cả 3 đáp án

25.

Phân tử H2O có đặc điểm sau:

a)

Dạng uốn cong, Cả hai hóa sp3, góc liên kết khoảng 104 độ

b)

Dạng đường thẳng, Cả hai hóa sp, góc liên kết 180 độ

c)

Dạng tam giác đều, Cả hai hóa sp2, góc liên kết khoảng 120 độ

d)

Tùy thuộc điều kiện môi trường thể hiện hình dạng và kiểu lai hóa khác nhau

26.

Cho các chất sau: CO2, H2O, CH3Cl, SO2, SO3, CH4. Số các chất phân cực là

a)

4 (H2O, CH3Cl, SO2, SO3)

b)

2 (H2O, CH3Cl)

c)

3 (H2O, SO2, SO3)

d)

1 (CH3Cl)

27.

What is the next number in the sequence: 2, 3, 4, ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

28.

Những thuốc nào sau đây dùng để sát trùng da, rửa vết thương:

a)

Cồn Iot, oxy già (H2O2)

b)

Nước đun, cồn Iot

c)

Ozon, dung dịch NaCl

d)

Nước cất, dung dịch nước Javen

29.

Chất chỉ thị màu là những acid hay base yếu mà dạng trung hòa và dạng ion có màu sắc khác nhau tùy thuộc vào pH của môi trường mà tồn tại ở dạng này hay dạng kia. Mỗi chất chỉ thị có một khoảng chuyển màu xác định và gần bằng 2 đơn vị. Mỗi chất chỉ thị chỉ dùng trong những khoảng pH xác định và không trộn chung những chất chỉ thị này với nhau.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

1, 3

d)

2, 3

30.

Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm methyl da cam chuyển sang:

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Không màu

31.

Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm phenolphtalein chuyển sang:

a)

Màu vàng

b)

Không đổi màu

c)

Màu xanh

d)

Màu hồng

32.

Chọn phương án đúng: pH của một dung dịch acid HA 0,15 N là bao nhiêu?

a)

0,82

b)

1,18

c)

2,00

d)

0,50

33.

Tính pKa của acid là

a)

2,33

b)

3,42

c)

4,58

d)

4,80

34.

Chọn phương án đúng: Cho 3 dung dịch nước BaCl2, NaNO3 và NaCl và nước nguyên chất. Ba(NO3)2 tan nhiều hơn cả trong:

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

H2O

35.

Chọn ý trả lời đúng. Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung dịch và chất tan

b)

Hỗn hợp đồng nhất gồm môi và chất tan

c)

Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

d)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

36.

Dựa vào ái lực proton của các dung môi NH3 và HCl cho biết rượu thể hiện tính chất gì trong dung môi đó:

a)

Tính base trong cả 2 dung môi

b)

Tính base trong NH3, tính acid trong HCl

c)

Tính base trong HCl, tính acid trong NH3

d)

Tính acid trong cả 2 dung môi.

37.

Với một lượng chất tan xác định, khi tăng V dung môi thì

a)

C% tăng, Cm tăng

b)

C% giảm, Cm giảm

c)

C% tăng, Cm giảm

d)

C% giảm, Cm tăng

38.

Lượng NaCl cần thiết để pha 500g dung dịch nước muối 0,9% là:

a)

5,5g

b)

4,5g

c)

5,0g

d)

4,0g

39.

Một chai rượu có thể tích là 450ml và có độ rượu là 40°. Số ml ethanol nguyên chất có trong chai rượu là

a)

90 ml

b)

450 ml

c)

270 ml

d)

180 ml

40.

Dương lượng của KMnO4 trong phản ứng 10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5I2 + 2MnSO4 + 6K2SO4 + 8H2O. Biết K(39), Mn(55), O(16)

a)

31,6

b)

158

c)

79

d)

49

41.

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng

a)

các phân tử dung môi khuếch tán một chiều qua màng thẩm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

b)

các phân tử khuếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

c)

các phân tử dung môi khuếch tán qua màng thẩm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

d)

các phân tử khuếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

42.

Chọn các phát biểu sai:

a)

A. 1, 3

b)

B. 1, 2

c)

C. 2, 3

d)

D. 1, 4

43.

Cho các chất sau: HCl, H2SO4, C2H5OH, NaOH, BaCl2, CH3COOH, NH3. Số lượng các chất là chất điện li mạnh là:

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

44.

Cho các chất sau: HCl, H2SO4, C2H5OH, NaOH, BaCl2, CH3COOH, NH3. Số lượng các chất là chất điện li mạnh là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

45.

Acid amin Lysin có các pKa1 = 2,18; pKa2 = 8,95 và pKa3 = 10,53. Giá trị pH tại điểm đẳng điện pI là:

a)

A. 7,22

b)

B. 5,57

c)

C. 6,36

d)

D. 9,74

46.

Giá trị pH của dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,2M và CH3COONa 0,2M là: Biết pKa = 4,75 (xét trong cùng thể tích)

a)

4,55

b)

9,25

c)

4,75

d)

9,75

47.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,05M là

a)

1,0

b)

0,5

c)

2,5

d)

2,0

48.

Chọn phát biểu đúng: (1) Acid càng yếu thì pKa càng lớn. (2) Dung dịch một base yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng lớn. (3) Base càng mạnh khi pKb càng lớn. (4) Giữa pKa và pKb của các dạng acid và base của H3PO4 có pKa + pKb = 14.

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 4

d)

2, 4

49.

Trộn 160 ml dd Ba(OH)2 0,08 M với 140 ml dd KOH 0,04 M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A là:

a)

pH = 13,02

b)

pH = 6

c)

pH = 10,3

d)

pH = 15,2

50.

Độ tan của Mg(OH)2 ở 25°C là 1,2.10^{-11}. Tích số tan của dung dịch Mg(OH)2 là:

a)

6,912.10^{-12}

b)

1,44.10^{-22}

c)

2,88.10^{-11}

d)

8,64.10^{-13}

51.

Điều kiện để có phản ứng phân tích thể tích Các phương pháp xác định điểm tương đương Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo 1 chiều, Phản ứng xảy ra nhanh hầu như không có sản phẩm phụ.

a)

Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo 1 chiều

b)

Phản ứng xảy ra nhanh hầu như không có sản phẩm phụ

c)

Các phương pháp xác định điểm tương đương

d)

Tất cả các điều kiện trên

52.

Bệnh nhân cần bổ sung nước và chất điện giải, bác sỹ chỉ định truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9%. Vì sao không truyền trực tiếp nước cất vào tĩnh mạch?

a)

Nước cất là dung môi tinh khiết không có chất điện giải

b)

Nước cất vào mạch máu sẽ gây hiện tượng thẩm thấu vào hồng cầu, gây rưng phồng và vỡ tế bào

c)

Nước cất có thể chứa các vi sinh vật có nguy cơ gây nhiễm trùng

d)

Nước cất không có NaCl khiến bệnh nhân không đủ muối, ko có cảm giác thèm ăn

53.

Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước

a)

5,00%

b)

5,88%

c)

5,56%

d)

Tất cả sai

54.

Kết quả tích số ion của PbI2 khi trộn 1 lần thể tích dung dịch Pb(NO3)2 0,01M và 1 lần thể tích dung dịch KI 0,01M.

a)

1,00 . 10410^{-4}

b)

1,25 . 10410^{-4}

c)

1,20 . 10410^{-4}

d)

1,12 . 10^{-4}

55.

100ml dung dịch A có chứa 5,35g NH4Cl và NH5OH 0,01M là: Biết pK_{bNH5OH} = 4,74 (xét trong cùng thể tích)

a)

8,26

b)

9,26

c)

7,26

d)

10,26

56.

Xác định nồng độ đường lượng các dung dịch khi hòa tan 18g glucose bằng nước thu được 1000g dung dịch (d = 1,25g/ml). Cho C (12), H (1), O (16)

a)

0,080

b)

0,100

c)

0,125

d)

Không có đáp án đúng

57.

Chọn phát biểu đúng: (1) Base liên hợp của một acid mạnh là một base yếu và ngược lại. (2) Đối với cặp acid-base liên hợp HPO42/PO43HPO4^2-/PO4^3- trong dung môi nước ta có: KaxKb=KwK_a x K_b = K_w , trong đó KaK_a là tích số ion của nước. (3) Hằng số điện li bậc III của NH3NH3 trong dung dịch nước là 1,8x1051,8 x 10^{-5} , suy ra KaK_a của NH4+NH4+5,62x10105,62 x 10^{-10} .

a)

1,2,3

b)

2

c)

3

58.

Kết tủa PbI2 có tạo thành không khi trộn dung dịch Pb(NO3)2 0,01M và KI 0,01M. Biết Tto=9,8.102T_{tạo} = 9,8.10^{-2} . Coi thể tích dung dịch không đổi

a)

Có tạo thành kết tủa

b)

Không tạo thành kết tủa

c)

Đạt trạng thái cân bằng

59.

1,2.10^4

a)

1,2.10^4

b)

1,728.10^12

c)

1,44.10^12

60.

1,00 . 10410^4 1,25 . 10410^4 1,20 . 10410^4 1,12 . 10410^4

a)

1,00 . 10^4

b)

1,25 . 10^4

c)

1,20 . 10^4

d)

1,12 . 10^4

61.

Chọn phát biểu đúng: (1) Acid càng yếu thì pKa càng lớn. (2) Dùng điện một chiều có thể xác định được khí pkA của ion càng lớn. (3) Base càng mạnh khi pKb càng lớn. (4) Giữa pKa và pKb của các dạng acid và base của H3PO4 có pKa + pKb = 14.

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,3,4

62.

Đặc điểm tăng giảm theo chu kỳ là:

a)

Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng.

b)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm.

c)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim giảm.

d)

Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e tăng; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim tăng.

63.

Đặc điểm tăng giảm theo nhóm là:

a)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm.

b)

Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng.

c)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng.

d)

Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng.

64.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3

b)

CH3Cl, C2H5Br

c)

NaHCO3, NaCN

d)

CO, CaC2

65.

Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử sau (từ trái sang phải): CH4, C2H4, C2H2, CCl4

a)

sp3, sp2, sp, sp3

b)

sp, sp2, sp3, sp3

c)

sp2, sp3, sp, sp2

d)

sp3, sp2, sp, sp3

66.

Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái sang phải): CH3—CH=CH—C≡CH

a)

sp, sp2, sp3, sp2, sp

b)

sp2, sp3, sp, sp2, sp3

c)

sp3, sp2, sp2, sp, sp

d)

sp3, sp2, sp, sp2, sp

67.

Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố: H = 2.1; C = 2.5; N = 3.0; O = 3.5. Hãy cho biết liên kết nào có cực nhiều nhất trong số các liên kết sau:

a)

O-H

b)

N-H

c)

C-H

d)

C-O

e)

N-O

68.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

Acetic acid

b)

Urea

c)

Ammonium cyanate

d)

Ethanol

69.

Cho phản ứng sau: HOCH2CHOH-CHO Số nguyên tử C có tính oxi hóa là:

a)

5

b)

3

c)

6

70.

Cho phản ứng sau: HOCH2CHOH-OC-CH2OH Số nguyên tử C có tính oxi hóa là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

71.

Cho các chất sau: 1. H-CH2-COOH 2. H-CH2-COOH 3. F-CH2-COOH 4. CH3-CH2-COOH 5. C4H9-COOH Số chất đồng phân là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

72.

Bệnh nhân được chỉ định truyền dung dịch Na oxalat để:

a)

Cung cấp Na, ngừa kết tủa Ca

b)

Làm tăng lượng nước tiểu

c)

Bài tiết nước dư thừa

73.

Cho các chất sau: CH4, CH3-CH2OH, CH3-CH2Cl, CH3-CH2COOH. Dãy nào là thứ tự các chất có độ linh động về điện tích giảm dần?

a)

A. CH4, CH3-CH2OH, CH3-CH2Cl, CH3-CH2COOH

b)

B. CH3-CH2COOH, CH3-CH2Cl, CH3-CH2OH, CH4

c)

C. CH3-CH2OH, CH3-CH2Cl, CH3-CH2COOH, CH4

74.

Cho các chất sau: propionic (CH3CH2COOH), acid amin NH2CH2COOH, acid glutamic HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH. Số chất đồng phân là:

a)

1

b)

2

c)

3

75.

Cho các chất sau: HOOCCHOHCHOHCOOH, acid amin NH2CH2COOH, acid glutamic HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH. Số chất đồng phân là:

a)

1

b)

2

c)

3

76.

Cho phenol tác dụng với HNO3 loãng ở nhiệt độ thấp, thu được p-nitrophenol và o-nitrophenol.

a)

o-nitrophenol

b)

Tất cả sản phẩm trên

77.

(a) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc (b) Phenol tan nhiều trong nước lạnh (c) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa (d) Nguyên tử H của vòng benzene trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzene

a)

A. a, c, d

b)

B. a, b, c

c)

C. b, c, d

d)

D. a, b, d

e)

E. Tất cả đúng

78.

Ethanol có tác dụng sát trùng như nhau ở mọi nồng độ Ethanol là chất khí vị cay, cháy tỏa nhiều nhiệt, dùng làm nhiên liệu Diethyl eter là chất lỏng được dùng trong y học làm thuốc gây mê rất tốt

a)

Ethanol có tác dụng sát trùng như nhau ở mọi nồng độ

b)

Ethanol là chất khí vị cay, cháy tỏa nhiều nhiệt, dùng làm nhiên liệu

c)

Phenol rất độc, hấp thụ qua đường tiêu hóa, da, niêm mạc, làm ngưng tụ albumin, dùng tẩy uế

d)

Diethyl eter là chất lỏng được dùng trong y học làm thuốc gây mê rất tốt

79.

Chọn đáp án sai

a)

Ethanol là chất khí vị cay, cháy tỏa nhiều nhiệt, dùng làm nhiên liệu

b)

Mannitol có tác dụng làm hạ nhân áp, giảm áp lực nội sọ chống phù não

c)

Anisol có mùi thơm dễ chịu, dùng sản xuất nước hoa, dầu thơm

d)

Phenol rất độc, hấp thụ qua đường tiêu hóa, da, niêm mạc, làm ngưng tụ albumin, dùng tẩy uế

80.

Khi số nguyên tử C trong phân tử tăng lên, độ tan trong nước của ancol sẽ:

a)

Giảm chậm do số lượng gốc –OH tăng lên

b)

Tăng nhanh do gốc hydrocarbon là phần ưa nước tăng lên

c)

Giảm nhanh do gốc hydrocarbon là phần kị nước tăng lên

d)

Không thay đổi

81.

Cho các chất sau: C6H5OH; C2H5CH2OH; HOC6H4CH3; C6H11OH; C6H4(OH)2. Xác định số hợp chất là dẫn xuất của phenol

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

82.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Kết luận A là đúng.

b)

Kết luận B là đúng.

c)

Kết luận C là đúng.

d)

Kết luận D là đúng.

83.

Cho các chất sau: CH4; NH3; C2H6; CCl4; CH3COOH; C6H6; C4H10; C6H12O6. Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại hydrocarbon

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

84.

Cho các hợp chất sau: CH3CH2CH3; CH3NH2; CH3NH3; CH3COOH; CH2=CH-CH=CH2; CH3OH; C6H5OH; HCHO; CH3COONa; NH4OH. Số chất là dẫn xuất của hydrocarbon là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

85.

Hình bên có bao nhiêu chất là dẫn xuất hydrocarbon?

a)

3

b)

4

c)

5

86.

Cho các chất sau: CH4; NH3; C2H6; CCl4; CH3COOH; C6H6; C4H10; C6H12O6. Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại hydrocarbon?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Nhóm chức trong phân tử Lactic Acid là:

a)

A. Aldehyde và carboxylic acid

b)

B. Alcohol và carboxylic acid

c)

C. Aldehyde và Alcohol

d)

D. Ketone và carboxylic acid

88.

Curcumin là thành phần tinh chất nghệ, có hoạt tính chống oxi hóa mạnh, cải thiện sức khỏe xương khớp và giảm viêm. Phát biểu sai về curcumin là:

a)

Có đồng phân hình học

b)

Có chứa nhóm chức Alcohol và ketone

c)

Có phản ứng với dung dịch nước brom

d)

Có công thức phân tử C21H20O6

89.

Cho các chất: ancol etylic, glycerol, etylen glicol, dimetyl ete và propan-1,3-diol. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

a)

1

b)

2

90.

Số đồng phân cấu tạo bậc 1 của amin ứng với công thức phân tử C4H11N là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

91.

Cho dung dịch các chất: CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Số các dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

92.

Cho quỳ tím vào dung dịch chứa chất có CTCT như sau: NH2- H2C-CH-COOH COOH Hiện tượng xảy ra là:

a)

Quỳ tím đổi màu xanh

b)

Quỳ tím bị mất màu

c)

Quỳ tím đổi màu đỏ

d)

Quỳ tím không đổi màu

93.

Để phân biệt 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch: glycerol, lòng trắng trứng, tinh bột và xà phòng, có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch iot, HNO3 đậm đặc và Cu(OH)2

b)

HNO3 đậm đặc và Cu(OH)2

c)

Dung dịch iot và Cu(OH)2

d)

Dung dịch NaOH và Cu(OH)2

94.

Dung dịch iot tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu gì?

a)

Màu xanh lam

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu tím

95.

6

a)

4

b)

8

c)

6

d)

9

96.

7

a)

5

b)

9

c)

7

d)

3

97.

HNO3 đặc và Cu(OH)2; Dung dịch NaOH và Cu(OH)2; Dung dịch NaOH và HNO3 đặc. Điền đáp án đúng vào ô trống.

a)

HNO3 đặc và Cu(OH)2; Dung dịch NaOH và Cu(OH)2; Dung dịch NaOH và HNO3 đặc.

b)

HCl đặc và Cu(OH)2; Dung dịch NaCl và Cu(OH)2; Dung dịch NaCl và HCl đặc.

c)

H2SO4 đặc và Cu(OH)2; Dung dịch KOH và Cu(OH)2; Dung dịch KOH và H2SO4 đặc.

d)

H3PO4 đặc và Cu(OH)2; Dung dịch LiOH và Cu(OH)2; Dung dịch LiOH và H3PO4 đặc.