Font size
WorksheetsCâu hỏi ôn tập điện - điện tử (100 câu đầu)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Mạch điện là tập hợp các phụ tải điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín
Mạch điện là tập hợp các nguồn điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín
Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín hoặc hở
Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín, trong đó dòng điện có thể chạy qua
Câu 2: Theo cấu trúc hình học của mạch điện, nhánh được hiểu là như thế nào là đúng và đầy đủ nhất?
Nhánh là bộ phận của mạch điện gồm các phần tử và dây dẫn; trong đó các dòng điện chạy qua các phần tử bằng nhau
Nhánh là đoạn mạch có từ hai phần tử trở lên, mắc nối tiếp nhau bởi dây dẫn, có cùng một dòng điện chạy qua
Nhánh là đoạn mạch gồm các phần tử mắc gần với nhau bởi dây dẫn
Nhánh là đoạn mạch gồm các phần tử mắc nối tiếp nhau bởi dây dẫn, có cùng một dòng điện chạy qua
Câu 3: Công suất phản kháng là gì?
Công suất phản kháng là công suất được truyền qua lại từ nguồn tới tải, được lưu trữ và giải phóng bởi các phần tử và/hoặc cuộn cảm
Công suất phản kháng là công suất được truyền từ nguồn tới tải là điện trở
Công suất phản kháng là công suất chỉ được truyền từ nguồn tới tải là tụ điện
Công suất phản kháng là công suất chỉ được truyền từ nguồn tới tải là cuộn cảm
Câu 4: Mạch điện trong sơ đồ bên dưới có tất cả bao nhiêu nhánh, nút, vòng?
3 nhánh, 2 nút, 2 vòng
6 nhánh, 2 nút, 2 vòng
3 nhánh, 2 nút, 3 vòng
6 nhánh, 2 nút, 3 vòng
Câu 5: Trong một nhánh có các phần tử RLC, dòng điện hiệu dung của nhánh là I; công thức nào sau đây được dùng để tính công suất phản kháng Q của nhánh đó.
Q = RI²
Q = XLI²
Q = -XCI²
Q = (XL-XC)I²
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về nguồn áp là đúng và đầy đủ nhất.
Nguồn áp chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một điện áp một chiều
Nguồn áp chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một điện áp xoay chiều
Nguồn áp có khả năng tạo nên và duy trì một điện áp trên hai cực của nguồn. Trong phạm vi công suất của nguồn, thì điện áp của nguồn không thay đổi theo tải
Nguồn áp có khả năng tạo nên một điện áp trên hai cực của nguồn. Điện áp này luôn thay đổi theo yêu cầu của tải
Câu 7: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình sao (Y) bất đối xứng. Ud là điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha. Ep là điện áp hiệu dụng của từng pha ở phía nguồn. Tính chất nào sau đây là đúng?
Ud = √3Ep
Ep = √3Ud
Ud = Ep
Tất cả đều sai
Câu 8: Cho một vòng kín vk như trong sơ đồ. Công thức nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng kín vk? (Với ux, U, lần lượt là điện áp tức thời, hiệu dụng; và ek, E, lần lượt là sức điện động tức thời, hiệu dụng, k = 1,2)
uL1 + uC2 + uR2 = e1+e2
Un1 - Uc2 - Ur2 = E1 - E2
uL1 + uC2 - uR2 = e1 + e2
uL1 - uC2 - uR2 = e1 - e2
Câu 9: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng. Công suất tiêu thụ P = 20(W). Trở kháng phức của tải là Zp = 10+ j10(Ω). Tính dòng điện dây hiệu dụng Id?
Id ≈ 25,8(A)
Id ≈ 25,9(A)
Id ≈ 25,7(A)
Id ≈ 25,6(A)
Câu 10: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình sao (Y) bất đối xứng. Có dây trung tính. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Điện áp dây Ua = 380(V). Trở kháng phức của tải Zp1 = 20 + j2(Ω), Zp2 = 30 + j3(Ω), Zp3 = 40 + j4(Ω). Công suất tác dụng của tải là
P ≈ 5,2(kW)
P ≈6,2(kW)
P ≈ 7,2(kW)
P ≈ 4,2(kW)
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?
Máy điện là các thiết bị điện tử được dùng để biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng, hoặc điện năng thành các dạng năng lượng khác
Máy điện là các thiết bị điện tử được dùng để biến đổi các thông số về điện như điện áp, dòng điện
Máy điện là các thiết bị điện được dùng để biến đổi các dạng năng lượng thành điện năng, hoặc biến đổi điện năng thành cơ năng
Máy điện là các thiết bị điện tử được dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng, hoặc biến đổi thành cơ năng, hoặc biến đổi các thông số về điện như điện áp, dòng điện...
Câu 12: Động cơ điện, máy phát điện thuộc nhóm máy điện nào?
Máy điện động (quay)
Máy điện tĩnh
Máy điện đặc thù
Tất cả đều đúng
Câu 13: Mạch từ kiểu "shell" của máy biến áp có đặc điểm nào sau đây?
Phần trụ từ (nơi quấn dây) chỉ được bố trí ở bên trong của mạch từ
Phần trụ từ (nơi quấn dây) phải được bố trí ở viền ngoài, và có thể cả bên trong của mạch từ
Phần gông từ không được bố trí ở viền ngoài của mạch từ
Phải có từ 3 trụ từ trở lên
Câu 14: Trong máy phát điện đồng bộ, từ trường của rotor có đặc điểm nào đây?
Thay đổi theo thời gian
Biến thiên theo hình sin
Không thay đổi
Biến thiên theo hình cos
Câu 15: Trường hợp máy phát điện đồng bộ sử dụng rotor là nam châm điện, thì dòng điện (một chiều cấp vào mạch rotor) được lấy từ đâu?
Từ máy phát điện một chiều cố định bên ngoài
Từ máy phát điện một chiều, hoặc xoay chiều (có mạch chỉnh lưu) gắn trên trục rotor
Từ máy phát điện xoay chiều (có mạch D. Từ bộ phận ắc-quy bên ngoài chỉnh lưu) cố định bên ngoài
Từ bộ phận ắc quy bên ngoài
Câu 16: Mạch từ của máy biến áp trong hình bên dưới thuộc kiểu nào?
Kiểu kết hợp của "core" và shell
Kiểu "shell"
Không xác định
Kiểu "core"
Câu 17: Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?
Máy biến áp hạ áp có lõi Ferrite
Máy biến áp hạ áp có lõi sắt
Máy biến áp tự ngẫu giảm áp có lõi sắt
Máy hạ áp
Câu 18: Tốc độ quay của rotor (n) và tốc độ quay của từ trường (ns) trong một máy điện đồng bộ (Synchronous Machine) có sự tương quan với nhau như thế nào?
n ≠ n1
n > n1
n < n1
n = n1
Câu 19: Trong hình là lá thép được dùng để chế tạo ra loại stator nào của máy điện đồng bộ ba pha?
Stator cực lõi có 3 cực chính, 3 cực phụ
Stator cực ẩn có 6 cực
Stator cực ẩn có 3 cực chính, 3 cực phụ
Stator cực lồi có 6 cực
Câu 20: Mô tả nào là đúng về một loại stator của máy điện một chiều được thể hiện trong hình dưới đây?
Stator cực lồii có 4 cực được tạo bởi các nam châm điện
Stator cực lồi có 4 cực được tạo bởi các nam châm vĩnh cửu
Stator cực lồi có 2 cực chính và 2 cực phụ được tạo bởi các nam châm điện
Stator cực ẩn có 4 cực được tạo bởi các nam châm điện
Câu 21: Hình dưới đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?
Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp
Động cơ điện một chiều kích thích độc lập
Động cơ điện một chiều kích thích song song
Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu
Câu 22: Một máy tự biến áp một pha đang truyền một công suất tác dụng 10kW tới tải tiêu thụ (cosp = 1), với điện áp ở đầu vào Up = 160V và điện áp ở đầu ra Us = 220V. Tổn hao trên máy biến áp được giả thiết bằng không. Khi đó, dòng điện ở mạch thứ cấp là bao nhiêu?
Is ≈ 45A
Is ≈ 44A
Is ≈ 46A
Is ≈ 43A
Câu 23: Hình dưới đây mô tả phần quay của máy phát điện đồng bộ ba pha có sử dụng máy phát kích từ đầu trục. Khi máy phát hoạt động, dòng điện chạy trong mạch như thế nào?
Dòng điện một chiều sinh ra từ mạch rotor (phần cảm) đi qua mạch cầu đi-ốt thành dòng điện xoay chiều đến mạch rotor (phần ứng)
Ở một nửa chu kì, thì dòng điện chạy từ mạch rotor (phần ứng) đi qua mạch cầu đi-ốt đến mạch rotor (phần cảm). Ở nửa chu kì còn lại, dòng điện đi theo chiều ngược lại.
Tất cả cũng sai
Dòng điện xoay chiều sinh ra từ mạch rotor (phần ứng) đi qua mạch cầu đi-ốt thành dòng điện một chiều đến mạch rotor (phần cảm)
Câu 24: Một động cơ điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 5. Dòng điện ba pha cấp vào động cơ có tần số f = 50(Hz). Tốc độ quay của động cơ là bao nhiêu?
n=500(rpm)
n = 600(rpm)
n = 100(rpm)
n=250(rpm)
Câu 25: Phương trình nào là phương trình đặc tính cơ của loại động cơ một chiều kích thích nối tiếp?
n = (Uư/kE.Φ)-(Rư/kTkE.Φ)T
n = (√kTkI .Uư/kE) 1/√T - (kIRư/kE)
n = (Uư/kE.Φ²)-(Rư/kTkE.Φ)T
n= (Uư/kE.Φ) - (Rư/kTkE.Φ²)T
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Mạch điện gồm các loại phần tử sau: phải có nguồn áp, tải (phụ tải), dây dẫn
Mạch điện thường gồm các loại phần tử sau: Nguồn điện (nguồn áp, nguồn dòng), tải (phụ tải), dây dẫn
Mạch điện gồm các loại phần tử sau: phải có nguồn dòng, tải (phụ tải), dây dẫn
Mạch điện thường gồm các loại phần tử sau: phải có đồng thời nguồn áp và nguồn dòng, tải (phụ tải), dây dẫn
Câu 27: Theo cấu trúc hình học của mạch điện, nút được hiểu là như thế nào?
Nút là điểm giao nhau của từ hai nhánh trở lên
Nút là điểm giao nhau của từ bốn nhánh trở lên
Nút là điểm giao nhau của từ ba nhánh trở lên
Nút là điểm giao nhau của nhiều nhánh
Câu 28: Nhận xét nào sau đây là đúng?
Công suất tiêu thụ trong một mạch điện (R, L, C) luôn có giá trị âm
Công suất tiêu thụ trong một mạch điện (R, L, C) có thể dương hoặc âm
Công suất tiêu thụ trong một mạch điện (R, L, C) có giá trị dương
Công suất tiêu thụ trong một mạch điện (R, L, C) có thể dương, âm, hoặc bằng không
Câu 29: Xét trong một mạch điện, hai điểm A và B có điện thế lần lượt là (avà Og. Điện áp giữa hai điểm A và B là
uAB=φB-φA
uAB=-φA-φB
uAB=φA+φB
uAB=φA-φB
Câu 30: Công thức mô tả mối quan hệ giữa điện áp up và dòng điện i chạy qua một điện trở
uR = Rdi/dt
uR=Rt∫0 idt
uR = iR
uR=1/R t∫0 idt
Câu 31: Phát biểu nào sau đây về nguồn dòng là đúng và đầy đủ nhất
Nguồn dòng chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện một chiều
Nguồn dòng chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện xoay chiều
Nguồn dòng có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài. Trong phạm vi công suất của nguồn, thì dòng điện của nguồn không thay đổi theo tải
Nguồn dòng có khả năng tạo nên một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài. Dòng điện này luôn thay đổi theo yêu cầu của tải
Câu 32: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình sao (Y) đối xứng. Ia là dòng điện hiệu dụng trên đường dây. Ip là dòng điện hiệu dụng của từng pha tải. Tính chất nào sau đây là đúng?
Id =Ip
Id = √3Ip
Ip = √3Id
Tất cả đều sai
Câu 33: Cho một nguồn điện ba pha bao gồm các sức điện động tức thời e1, e2, và e3. Giả thiết e1 có pha ban đầu là 0 (rad) thì pha ban đầu của e2 và e3 là:
e2 có pha ban đầu là -2π/3(rad), e3 có pha ban đầu là 2π/3 (rad)
e2 và e3 cùng có pha ban đầu là - 2π/3(rad)
e2 và e3 cùng có pha ban đầu là 2π/3 (rad)
Không xác định được
Câu 34: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng. Điện áp dây Ua = 380(V). Trở kháng phức của tải là Zp = 30 + j(30). Tính dòng điện pha hiệu dụng Ip?
Ip ≈ 7,1(A)
Ip ≈ 7,5(A)
Ip = 7,7(A)
Ip≈7,3(A)
Câu 35: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình tam giác (Δ) đối xứng. Không xét trở kháng của đường dây trên tải. Điện áp dây Ud = 380(V). Trở kháng phức của tải là Zp = 10 - j(20). Dòng điện dây hiệu dụng Ia là
Id≈68,5A
Id≈66,5A
Id≈64,5A
Id≈62,5A
Câu 36: Máy điện động (quay) là gì?
Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây
Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây không có chuyển động tương đối với nhau
Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây có chuyển động tương đối với nhau
Tất cả đều sai
Câu 37: Đáp án nào sau đây là đúng nhất: Máy biến áp một pha có cấu tạo bao gồm các bộ phận chính nào?
Mạch từ, cuộn dây sơ cấp, cuộn dây thứ
Mạch từ, cuộn dây sơ cấp, cuộn dây thứ cấp, bộ phận vỏ và làm mát
Mạch từ, các cuộn dây, bộ phận làm mát
Mạch từ, trụ từ, gông từ, bộ phận vỏ và làm mát
Câu 38: Đáp án nào sau đây đúng nhất: Dây quấn của máy biến áp có đặc điểm gì?
Là dây dẫn điện có tiết diện hình tròn, được bọc lớp sơn cách điện
Là dây dẫn điện có tiết diện hình chữ nhật, được bọc lớp sơn cách điện
Là dây dẫn điện có tiết diện hình tròn (hoặc hình chữ nhật), được bọc lớp sơn cách
Là dây dẫn điện có tiết diện hình tròn (hoặc hình chữ nhật), không bọc lớp sơn cách
Câu 39: Trong máy điện đồng bộ ba pha, từ trường của rotor được tạo ra theo cách nào?
Bằng cách sử dụng nam châm vĩnh cửu hoặc cấp dòng điện một chiều vào các cuộn dây rotor
Chỉ được tạo ra bằng cách sử dụng nam châm vĩnh cửu
Chỉ được tạo ra bằng cách cấp dòng điện một chiều vào các cuộn dây rotor
Tất cả đều sai
Câu 40: Khi động cơ đồng bộ ba pha hoạt động, thành phần mô men nào đã giúp cho tốc độ quay của rotor n bằng với tốc độ quay của từ trường stator n1?
Thành phần mô men được sinh ra bởi lực đẩy giữa các cặp cực từ cùng dấu ở stator và rotor
Thành phần mô men được sinh ra bởi các thanh dẫn của rotor
Thành phần mô men được sinh ra bởi lực hút giữa các cặp cực từ trái dấu ở stator và rotor
Tất cả đều sai
Câu 41: Mạch từ của máy biến áp trong hình bên dưới thuộc kiểu nào?
Kiểu "core"
Kiểu kết hợp của "core" và "shell"
Không xác định
Kiểu "shell"
Câu 42: Cấp một điện áp xoay chiều vào mạch sơ cấp của máy biến áp (Up). Mạch thứ cấp cho ra điện áp Us như thế nào? Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp, thứ cấp lần lượt là Np, NS.
Us≈0
Us≈UpNs/Np
Us≈UpNp/Ns
Us≈Up
Câu 43: Trong mạch điện ba pha, nhận xét nào sau đây về lá thép của stator của lõi là đúng nhất?
Lõi thép được ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện có hình vành khăn, được xẻ các rãnh lớn ở vành trong. Khi ghép lại, phần dư của các lá thép sẽ tạo thành các cực từ lồi
Lõi thép được ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện có hình tròn, được xẻ các rãnh lớn. Khi ghép lại, phần dư của lá thép sẽ tạo thành các cực từ lồi
Lõi thép được ghép bởi các lá thép có hình vành khăn, được xẻ các rãnh lớn ở vành ngoài. Khi ghép lại, phần dư của các lá thép sẽ tạo thành các cực từ lồi
Lõi thép được ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện có hình vành khăn. Khi ghép lại, các lá thép sẽ tạo thành stator của lồi
Câu 44: Trong hình mô tả loại rotor nào của máy điện đồng bộ ba pha?
Rotor cực ẩn có 10 cực
Rotor cực lồi có 10 cực
Rotor cực lồi có 5 cực chính, 5 cực phụ
Rotor cực ẩn có 5 cực chính, 5 cực phụ
Câu 45: Trong vòng góp của máy điện một chiều, mỗi phiến góp được nối điện với mấy búi dây?
2 búi dây
1 búi dây
4 búi dây
6 búi dây
Câu 46: Hình dưới đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?
Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp
Động cơ điện một chiều kích thích độc lập
Động cơ điện một chiều kích thích song song
Động cơ điện một chiều kích thích hỗn hợp
Câu 47: Máy điện đồng bộ mà sử dụng vòng trượt và chổi than để cấp nguồn điện một chiều vào mạch rotor, thì sẽ có bao nhiêu vòng trượt, chổi than?
1 vòng trượt, 2 chổi than
2 vòng trượt, 4 chổi than
1 vòng trượt, 4 chổi than
2 vòng trượt, 2 chổi than
Câu 48: Một máy phát điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 4, rotor quay với tốc độ n = 300(rpm). Dòng điện ba pha được tạo ra ở mạch stator của máy phát có tần số f bằng bao nhiêu?
f = 30(Hz)
f = 20(Hz)
f = 40(Hz)
f = 50(Hz)
Câu 49: Hãy cho biết stator của máy điện một chiều được thể hiện trong hình dưới đây có mấy cực từ?
Có 8 cực từ cung cấp
Có 4 cực từ
Chưa xác định được do tổng số cực từ
Có 4 cực từ chính, 4 cực từ phụ
Câu 50: Đáp án nào sau đây là đúng nhất: Đây là dạng đường đặc tính cơ của các loại động cơ điện một chiều nào?
Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu, độc lập, nối tiếp
Động cơ điện một chiều kích thích cừu, độc lập, nối tiếp, hỗn hợp
Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu, độc lập
Động cơ điện một chiều kích thích cừu, độc lập, vĩnh cửu, song song
Câu 51: Chọn đáp án đúng nhất: Nguồn điện là gì?
Là thiết bị biến đổi các dạng năng lượng như cơ năng, hóa năng, nhiệt năng, quang năng,... thành điện năng
Là thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng
Là thiết bị biến đổi nhiệt năng thành điện năng
Là thiết bị biến đổi quang năng thành điện năng
Câu 52: Theo cấu trúc hình học của mạch điện, vòng được hiểu là như thế nào?
Vòng là một lối đi được tạo bởi các nhánh
Vòng là lối đi khép kín có hình tròn
Vòng là lối đi khép kín được tạo bởi các nhánh
Vòng là lối đi khép kín được tạo bởi từ 3 nhánh trở lên
Câu 53: Định luật Kirchhoff 1 mô tả mối quan hệ giữa các dòng điện ở vị trí nào trong mạch điện?
Trong một nhánh bất kì của mạch điện
Tại một nút bất kì trong mạch điện
Trong một vòng kín bất kì của mạch điện
Bất kì vị trí nào trong mạch điện
Câu 54: Cường độ dòng điện i được tính theo công thức nào dưới đây? ( với q là lượng điện tích truyền qua tiết diện ngang của vật dẫn, t là thời gian
i = dq/dt
i= t∫0 qdt
i=q
i=q/t
Câu 55: Công thức mô tả mối quan hệ giữa điện áp uL và dòng điện i chạy qua một cuộn dây có điện cảm L là
uL=L t∫0 idt
uL=Li
uL=1/L t∫0 idt
uL=Ldi/dt
Câu 56: Cho nút A như trong sơ đồ. Công thức nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchoff 1 tại nút A? ( Với ik,Ik lần lượt là dòng điện tức thời, dòng điện hiệu dụng,k=1,2,3)
i1+i2-i3=0
i1-i2-i3=0
i1-i2+i3=0
I1-I2-I3=0
Câu 57: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng. Ud là điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha.Up là điện áp hiệu dụng của từng pha tải. Tính chất nào sau đây là đúng?
Ud=Up
Up=√3Ud
Tất cả đều sai
Ud=√3Up
Câu 58: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng. Dòng điện dây hiệu dụng Id=20(A). Trở kháng phức của tải là Zp=10+j10 (Ω). Tính điện áp dây hiệu dụng Ud?
Ud ≈ 490(V)
Ud ≈ 590(V)
Ud ≈ 690(V)
Ud ≈ 390(V)
Câu 59: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình sao (Y) đối xứng. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Điện áp dây Ud=380(V). Trở kháng phức của tải là Zp=2-j2 (Ω). Công suất phản kháng của tài là
Q ≈ -44,1(kVAr)
Q ≈ -40,1(kVAr)
Q ≈ -36,1(kVAr)
Q ≈ -32,1(kVAr)
Câu 60: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình tam giác (Δ) đối xứng. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Công suất tiêu thụ P=5(kW). Trở kháng phức của tải là Zp=5-j5(Ω). Dòng điện pha hiệu dụng Ip là
Ip ≈ 18,26(A)
Ip ≈ 18,24(A)
Ip ≈ 18,28(A)
Ip ≈ 18,22(A)
Câu 61: Máy điện tĩnh là gì?
Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây có chuyển động tương đối với nhau
Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây
Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây không có chuyển động tương đối với nhau
Tất cả đều đúng
Câu 62: Mạch từ của máy biến áp khi được ghép bởi các lá thép có kích thước giống nhau, thì tiết diện của phần trụ từ là hình gì
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình chữ nhật và hình vuông
Hình vuông
Câu 63: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp trong máy biến áp?
Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp chỉ được quấn độc lập riêng rẽ trên các trụ từ
Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp chỉ được quấn lồng vào nhau
Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp có thể quấn độc lập riêng rẽ, hoặc quấn lồng vào nhau theo nguyên tắc: cuộn cao áp phía trong, cuộn thấp áp phía ngoài
Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp có thể quấn độc lập riêng rẽ, hoặc quấn lồng vào nhau theo nguyên tắc: cuộn thấp áp phía trong, cuộn cao áp phía ngoài
Câu 64: Trong động cơ điện đồng bộ ba pha, vai trò của các thanh dẫn chống rũng và vòng ngắn mạch kiểu lồng sóc là gì?
Tăng độ an toàn cho động cơ
Giúp cho động cơ có thể quay được khi bắt đầu cấp điện và hỗ trợ tạo mô men trong quá trình mở máy
Giúp cho động cơ có khả năng quay nhanh hơn tốc độ đồng bộ
Hạn chế sự tổn hao năng lượng
Câu 65: Trong các phương pháp điều chỉnh tốc độ cho động cơ điện một chiều dưới đây, phương pháp nào không áp dụng được cho loại động cơ kích thích vĩnh cửu?
Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở phần ứng
Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông kích thích
Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng dùng PWM
Tất cả đều sai
Câu 66: Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?
Máy biến áp lõi không khí
Máy biến áp lõi sắt
Máy biến áp lõi Ferrite
Máy biến áp tự ngẫu
Câu 67: Một máy biến áp một pha có công suất 240V A, điện áp vào 220V, điện áp ra 24V. Số vòng dây cuộn sơ cấp là 495 vòng. Vậy số vòng dây của cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
53 vòng
52 vòng
54 vòng
51 vòng
Câu 68: Trong máy điện đồng bộ ba pha, yêu cầu nào sau đây cần phải được đảm bảo?
Tổng số cực từ của rotor phải nhiều hơn tổng số cực từ của stator
Tổng số cực từ của rotor phải ít hơn tổng số cực từ của stator
Tổng số cực từ của stator phải gấp đôi tổng số cực từ của rotor
Tổng số cực từ của rotor và tổng số cực từ của stator phải bằng nhau
Câu 69: Trong động cơ đồng bộ ba pha, nếu không có các thanh dẫn và vòng ngắn mạch chống rung, tại sao rotor lại không khởi động được và bị rung lắc?
Khi mỡ máy, do rotor đúmg yên và có quán tính, còn từ trường stator thì quay với tốc độ nhanh, nên sự tương tác giữa các cực từ của stator và rotor không thể kéo rotor quay được
Khi mở máy, rotor chưa hình thành các cực từ nên không thể quay được và bị rung
Khi mở máy, từ trường của stator quay chậm nên không thể kéo rotor quay được và khiến cho rotor bị rung
Tất cả đều đúng
Câu 70: Trong rotor của máy điện một chiều, mối quan hệ giữa: tổng số các phiến góp, tổng
số các búi dây, và tổng số rãnh rotor là như thế nào?
Tổng số các phiến góp gấp đôi tổng số các búi dây. Tổng số các búi dây bằng tổng
số rãnh rotor
Tổng số các phiến góp bằng tổng số các búi dây và bằng với tổng số rãnh rotor
Tổng số các phiến góp bằng tổng số các búi dây. Tổng số các búi dây gấp đôi tổng số rãnh rotor
Tổng số các phiến góp bằng một nửa tổng số các búi dây. Tổng số các búi dây bằng tổng số rãnh rotor
Câu 71: Trong động cơ điện một chiều, các chổi than và các phiến góp trong vòng góp có vai
trò gì?
Thay đổi điện trở của mạch rotor
Đảo chiều dòng điện Iư chạy qua các thanh dẫn rotor, làm đảo chiều lực F tác động lên các thanh dẫn, giúp duy trì chiều quay của rotor không đổi khi hoạt động
Duy trì giá trị dòng điện cấp cho động cơ không thay đổi
Duy trì giá trị điện áp cấp cho động cơ không thay đổi
Câu 72: Hình dưới đây mô tả một loại rotor của động cơ điện đồng bộ ba pha. Hãy xác định
đúng các thanh dẫn chống rung ở trong hình.
Vị trí (b)
Vị trí (c)
Vị trí (d)
Vị trí (a)
Câu 73: Một máy phát điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 8. Để tạo ra sức điện động cảm ứng ở mạch stator của máy phát có tần số f = 50(Hz), thì tốc độ quay của rotor là bao nhiêu?
n= 355(rpm)
n= 365(rpm)
n= 375(rpm)
n= 385(rpm)
Câu 74: Một động cơ điện một chiều có công suất cơ là 100W, cấp điện áp U = 24V, hiệu
suất η = 0.85. Tìm dòng điện cấp vào động cơ?
I ≈ 5.0A
I ≈ 4.7A
I ≈ 4.8A
I ≈ 4.9A
Câu 75: Đường đặc tính cơ dưới đây minh họa cho diễn biến của phương pháp mở máy nào
cho động cơ điện một chiều?
Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích
Phương pháp mở máy dùng bộ điều chế độ rộng xung PWM để giảm điện áp phần ứng
Phương pháp mở máy trực tiếp
Phương pháp mở máy dùng biến trở
Câu 76: Trong lĩnh vực điện, tải (phụ tải) được hiểu như thế nào là đầy đủ nhất?
Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành quang năng
Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác
Là các thiết bị tiêu thụ diện năng và biến đổi điện năng thành cơ năng
Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành nhiệt năng
Câu 77: Công suất tiêu thụ là gì?
Công suất tiêu thụ là công suất được truyền từ nguồn tới tài trong mạch điện để thực hiện công có ích
Công suất tiêu thụ là công suất được truyền từ nguồn tới tài và ngược lại
Công suất tiêu thụ là công suất được truyền từ tải tới nguồn trong mạch điện để thực hiện công có ích
Công suất tiêu thụ là công suất xuất hiện ở tải
Câu 78: Định luật Kirchoff 2 mô tả mối quan hệ giữa các điện áp và sức điện động ở trong bộ phận nào của mạch điện?
Trong một vòng kín bất kì của mạch điện
Giữa các nút bất kì trong mạch điện
Trong một nhánh bất kì của mạch điện
Bất kì vị trí nào trong mạch điện
Câu 79: Trong một nhánh có các phần tử RLC, dòng điện hiệu dụng của nhánh là I; công
thức nào sau đây được dùng để tính công suất tiêu thụ P của nhánh đó
P=XLI²
P=XCI²
P=RI²
P=(XL-XC)I²
Câu 80: Công thức mô tả mối quan hệ giữa điện áp uc và dòng điện i chạy qua một tụ điện
có điện dung C là
uc = 1/C t∫0 idt
uc= Ci
uc = C t∫0 idt
uc = C di/dt
Câu 81: Cho một nguồn điện ba pha bao gồm các sức điện động tức thời e1, e2, và e3. Tính
chất nào sau đây là đúng
e1+e2+e3=0
e1-e2-e3=0
E1+E2+E3=0
e1+e2+e3≠0
Câu 82: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) bất đối xứng, có dây trung tính. Ud là điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha. Up là điện áp hiệu dụng của từng pha tải. Tính chất nào sau đây là đúng?
Ud=√3Up
Up=√3Ud
Ud=Up
Tất cả đều sai
Câu 83: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng Công suất tiêu thụ P =
10(kW). Trở kháng phức của tải là Zp = 10 + j10(Ω). Tính điện áp pha hiệu dụng Up?
Up ≈ 256(V)
Up ≈ 262(V)
Up ≈ 260(V)
Up ≈ 258(V)
Câu 84: Cho một mạch điện ba pha có tài mắc hình sao (Y) đối xứng. Trở kháng của đường dây truyền tải Zd = 2(Ω). Điện áp dây Ud = 380(V). Trở kháng phức của tài là Zp=20+j5(Ω)/ Công suất tiêu thụ của tải là
P ≈ 7,5(kW)
P ≈ 4,3(kW)
P ≈ 5,7(kW)
P ≈ 3,4(kW)
Câu 85: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình tam giác (Δ) đối xứng. Không xét trở
kháng của đường dây truyền tải. Điện áp dây Ud = 380(V). Trở kháng phức của tải là Zp=5+j5(Ω). Công suất tiêu thụ của tải là
P ≈ 43,3(kW)
P ≈ 44,3(kW)
P ≈ 45,3(kW)
P ≈ 46,3(kW)
Câu 86: Máy biến áp là gì?
Máy biến áp là loại máy điện tĩnh có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, có nhiệm vụ biến đổi độ lớn của điện áp một chiều
Máy biến áp là loại máy điện tĩnh có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, có nhiệm vụ biến đổi độ lớn của điện áp xoay chiều
Máy biến áp là loại máy điện tĩnh có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, có nhiệm vụ biến đổi độ lớn của dòng điện xoay chiều
Máy biến áp là loại máy điện tĩnh có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, có nhiệm vụ biến đổi độ lớn của dòng điện một chiều
Câu 87: Mạch từ kiểu "core" của máy biến áp có đặc điểm nào sau đây?
Phần trụ từ (nơi quấn dây) chỉ được bố trí ở bên trong của mạch từ
Phải có từ 3 trụ từ trở lên
Phần trụ từ (nơi quấn dây) phải được bố trí ở viền ngoài, và có thể cả bên trong của mạch từ
Phần gông từ được bố trí ở bên trong của mạch từ
Câu 88: Vỏ của các máy biến áp thường có nhiều tấm cánh bằng kim loại nhằm phục vụ mục đích chính gì?
Tạo hình thẩm mỹ cho máy biến áp
Tăng độ cứng vững cho máy biến áp
Giảm khối lượng của máy biến áp
Tăng diện tích tiếp xúc với không khí để tăng khả năng tản nhiệt cho máy biến áp
Câu 89: Dòng điện chạy qua các dây quấn rotor của máy điện đồng bộ ba pha là dòng điện
nào sau đây?
Dòng điện xoay chiều
Dòng điện một chiều
Một nửa số dây quấn rotor được cấp dòng điện một chiều. Nửa còn lại được cấp dòng điện xoay chiều
Dòng điện cảm ứng
Câu 90: Trong các phương pháp điều chỉnh tốc độ cho động cơ điện một chiều dưới đây, phương pháp nào không áp dụng được cho loại động cơ kích thích vĩnh cửu?
Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông kích thích
Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng dùng PWM
Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở phần ứng
Tất cả đều sai
Câu 91: Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?
Máy biến áp lõi không khí
Máy biến áp lõi sắt
Máy biến áp lõi Ferrite
Máy biến áp tự ngẫu
Câu 92: Một máy biến áp một pha có điện áp vào Up=200V, điện áp ra Us=220V. Dòng điện ở mạch thứ cấp cung cấp ra tải là Is=10A. Vậy dòng điện ở đầu vào của biến áp Ip là bao nhiêu?
11A
10A
9A
12A
Câu 93: Trong hình là lá thép được dùng để chế tạo ra loại stator nào của máy điện đồng bộ
ba pha?
Stator cực ẩn, rãnh đơn
Stator cực lồi, rãnh kép
Stator cực lồi, rãnh đơn
Stator cực ẩn, rãnh kép
Câu 94: Tần số f của nguồn điện ba pha cấp vào động cơ đồng bộ ba pha có ảnh hưởng như
thế nào đến tốc độ quay của động cơ?
Khi f tăng thì tốc độ quay giảm và ngược lại
Thay đổi f chỉ có thể điều chỉnh tốc độ quay đạt tới và duy trì ở những tốc độ có sự chênh lệch lớn
Không ảnh hưởng
Thay đổi f có thể điều chỉnh và duy trì tốc độ động cơ với độ mịn cao trong phạm vi dải điều chỉnh
Câu 95: Hình dưới đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?
Động cơ điện một chiều kích thích song song
Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp
Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu
Động cơ điện một chiều kích thích độc lập
Câu 96: Sơ đồ dưới đây được sử dụng trong phương pháp mở máy nào cho động cơ điện một
chiều?
Phương pháp mở máy dùng bộ điều chế độ rộng xung PWM để giảm điện áp phần ứng
Phương pháp mở máy dùng biến trở
Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích
Phương pháp mở máy trực tiếp
Câu 97: Hình dưới đây mô tả một loại rotor cực lồi của động cơ điện đồng bộ ba pha. Hãy xác định đúng bộ phận có vai trò làm vòng ngắn mạch ở trong hình.
Vị trí (d) và (b)
Vị trí (a) và (b)
Vị trí (b) và (c)
Vị trí (c) và (d)
Câu 98: Một động cơ điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 6, rotor quay với tốc độ n = 300(pm). Dòng điện ba pha cấp vào mạch stator của động cơ có tần số f bằng bao nhiêu?
f= 30(Hz)
f= 20(Hz)
f= 40(Hz)
f= 50(Hz)
Câu 99: Phương trình nào là phương trình đặc tính cơ của các loại động cơ một chiều kích
thích vĩnh cửu, độc lập, song song?
n= (Uư/kE.Φ)- (Rư/kTkE.Φ)T
n= (Uư/kE.Φ²)- (Rư/kTkE.Φ)T
n= (Uư/kE.Φ)- (Rư/kTkE.Φ²)T
n= (√kTkI.Uư/kE) 1/√T - (kIRư/kE)
Câu 100: Đường đặc tính cơ dưới đây minh họa cho diễn biến của phương pháp mở máy nào
cho động cơ điện một chiều?
Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích
Phương pháp mở máy dùng biến trở
Phương pháp mở máy trực tiếp
Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi điện áp phần ứng
