wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập điện - điện tử (100 câu đầu)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Mạch điện là tập hợp các phụ tải điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín

b)

Mạch điện là tập hợp các nguồn điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín

c)

Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín hoặc hở

d)

Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín, trong đó dòng điện có thể chạy qua

2.

Câu 2: Theo cấu trúc hình học của mạch điện, nhánh được hiểu là như thế nào là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Nhánh là bộ phận của mạch điện gồm các phần tử và dây dẫn; trong đó các dòng điện chạy qua các phần tử bằng nhau

b)

Nhánh là đoạn mạch có từ hai phần tử trở lên, mắc nối tiếp nhau bởi dây dẫn, có cùng một dòng điện chạy qua

c)

Nhánh là đoạn mạch gồm các phần tử mắc gần với nhau bởi dây dẫn

d)

Nhánh là đoạn mạch gồm các phần tử mắc nối tiếp nhau bởi dây dẫn, có cùng một dòng điện chạy qua

3.

Câu 3: Công suất phản kháng là gì?

a)

Công suất phản kháng là công suất được truyền qua lại từ nguồn tới tải, được lưu trữ và giải phóng bởi các phần tử và/hoặc cuộn cảm

b)

Công suất phản kháng là công suất được truyền từ nguồn tới tải là điện trở

c)

Công suất phản kháng là công suất chỉ được truyền từ nguồn tới tải là tụ điện

d)

Công suất phản kháng là công suất chỉ được truyền từ nguồn tới tải là cuộn cảm

4.

Câu 4: Mạch điện trong sơ đồ bên dưới có tất cả bao nhiêu nhánh, nút, vòng?

a)

3 nhánh, 2 nút, 2 vòng

b)

6 nhánh, 2 nút, 2 vòng

c)

3 nhánh, 2 nút, 3 vòng

d)

6 nhánh, 2 nút, 3 vòng

5.

Câu 5: Trong một nhánh có các phần tử RLC, dòng điện hiệu dung của nhánh là I; công thức nào sau đây được dùng để tính công suất phản kháng Q của nhánh đó.

a)

Q = RI²

b)

Q = XLI²

c)

Q = -XCI²

d)

Q = (XL-XC)I²

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về nguồn áp là đúng và đầy đủ nhất.

a)

Nguồn áp chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một điện áp một chiều

b)

Nguồn áp chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một điện áp xoay chiều

c)

Nguồn áp có khả năng tạo nên và duy trì một điện áp trên hai cực của nguồn. Trong phạm vi công suất của nguồn, thì điện áp của nguồn không thay đổi theo tải

d)

Nguồn áp có khả năng tạo nên một điện áp trên hai cực của nguồn. Điện áp này luôn thay đổi theo yêu cầu của tải

7.

Câu 7: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình sao (Y) bất đối xứng. Ud là điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha. Ep là điện áp hiệu dụng của từng pha ở phía nguồn. Tính chất nào sau đây là đúng?

a)

Ud = √3Ep

b)

Ep = √3Ud

c)

Ud = Ep

d)

Tất cả đều sai

8.

Câu 8: Cho một vòng kín vk như trong sơ đồ. Công thức nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng kín vk? (Với ux, U, lần lượt là điện áp tức thời, hiệu dụng; và ek, E, lần lượt là sức điện động tức thời, hiệu dụng, k = 1,2)

a)

uL1 + uC2 + uR2 = e1+e2

b)

Un1 - Uc2 - Ur2 = E1 - E2

c)

uL1 + uC2 - uR2 = e1 + e2

d)

uL1 - uC2 - uR2 = e1 - e2

9.

Câu 9: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng. Công suất tiêu thụ P = 20(W). Trở kháng phức của tải là Zp = 10+ j10(Ω). Tính dòng điện dây hiệu dụng Id?

a)

Id ≈ 25,8(A)

b)

Id ≈ 25,9(A)

c)

Id ≈ 25,7(A)

d)

Id ≈ 25,6(A)

10.

Câu 10: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình sao (Y) bất đối xứng. Có dây trung tính. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Điện áp dây Ua = 380(V). Trở kháng phức của tải Zp1 = 20 + j2(Ω), Zp2 = 30 + j3(Ω), Zp3 = 40 + j4(Ω). Công suất tác dụng của tải là

a)

P ≈ 5,2(kW)

b)

P ≈6,2(kW)

c)

P ≈ 7,2(kW)

d)

P ≈ 4,2(kW)

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Máy điện là các thiết bị điện tử được dùng để biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng, hoặc điện năng thành các dạng năng lượng khác

b)

Máy điện là các thiết bị điện tử được dùng để biến đổi các thông số về điện như điện áp, dòng điện

c)

Máy điện là các thiết bị điện được dùng để biến đổi các dạng năng lượng thành điện năng, hoặc biến đổi điện năng thành cơ năng

d)

Máy điện là các thiết bị điện tử được dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng, hoặc biến đổi thành cơ năng, hoặc biến đổi các thông số về điện như điện áp, dòng điện...

12.

Câu 12: Động cơ điện, máy phát điện thuộc nhóm máy điện nào?

a)

Máy điện động (quay)

b)

Máy điện tĩnh

c)

Máy điện đặc thù

d)

Tất cả đều đúng

13.

Câu 13: Mạch từ kiểu "shell" của máy biến áp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần trụ từ (nơi quấn dây) chỉ được bố trí ở bên trong của mạch từ

b)

Phần trụ từ (nơi quấn dây) phải được bố trí ở viền ngoài, và có thể cả bên trong của mạch từ

c)

Phần gông từ không được bố trí ở viền ngoài của mạch từ

d)

Phải có từ 3 trụ từ trở lên

14.

Câu 14: Trong máy phát điện đồng bộ, từ trường của rotor có đặc điểm nào đây?

a)

Thay đổi theo thời gian

b)

Biến thiên theo hình sin

c)

Không thay đổi

d)

Biến thiên theo hình cos

15.

Câu 15: Trường hợp máy phát điện đồng bộ sử dụng rotor là nam châm điện, thì dòng điện (một chiều cấp vào mạch rotor) được lấy từ đâu?

a)

Từ máy phát điện một chiều cố định bên ngoài

b)

Từ máy phát điện một chiều, hoặc xoay chiều (có mạch chỉnh lưu) gắn trên trục rotor

c)

Từ máy phát điện xoay chiều (có mạch D. Từ bộ phận ắc-quy bên ngoài chỉnh lưu) cố định bên ngoài

d)

Từ bộ phận ắc quy bên ngoài

16.

Câu 16: Mạch từ của máy biến áp trong hình bên dưới thuộc kiểu nào?

a)

Kiểu kết hợp của "core" và shell

b)

Kiểu "shell"

c)

Không xác định

d)

Kiểu "core"

17.

Câu 17: Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?

a)

Máy biến áp hạ áp có lõi Ferrite

b)

Máy biến áp hạ áp có lõi sắt

c)

Máy biến áp tự ngẫu giảm áp có lõi sắt

d)

Máy hạ áp

18.

Câu 18: Tốc độ quay của rotor (n) và tốc độ quay của từ trường (ns) trong một máy điện đồng bộ (Synchronous Machine) có sự tương quan với nhau như thế nào?

a)

n ≠ n1

b)

n > n1

c)

n < n1

d)

n = n1

19.

Câu 19: Trong hình là lá thép được dùng để chế tạo ra loại stator nào của máy điện đồng bộ ba pha?

a)

Stator cực lõi có 3 cực chính, 3 cực phụ

b)

Stator cực ẩn có 6 cực

c)

Stator cực ẩn có 3 cực chính, 3 cực phụ

d)

Stator cực lồi có 6 cực

20.

Câu 20: Mô tả nào là đúng về một loại stator của máy điện một chiều được thể hiện trong hình dưới đây?

a)

Stator cực lồii có 4 cực được tạo bởi các nam châm điện

b)

Stator cực lồi có 4 cực được tạo bởi các nam châm vĩnh cửu

c)

Stator cực lồi có 2 cực chính và 2 cực phụ được tạo bởi các nam châm điện

d)

Stator cực ẩn có 4 cực được tạo bởi các nam châm điện

21.

Câu 21: Hình dưới đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?

a)

Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp

b)

Động cơ điện một chiều kích thích độc lập

c)

Động cơ điện một chiều kích thích song song

d)

Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu

22.

Câu 22: Một máy tự biến áp một pha đang truyền một công suất tác dụng 10kW tới tải tiêu thụ (cosp = 1), với điện áp ở đầu vào Up = 160V và điện áp ở đầu ra Us = 220V. Tổn hao trên máy biến áp được giả thiết bằng không. Khi đó, dòng điện ở mạch thứ cấp là bao nhiêu?

a)

Is ≈ 45A

b)

Is ≈ 44A

c)

Is ≈ 46A

d)

Is ≈ 43A

23.

Câu 23: Hình dưới đây mô tả phần quay của máy phát điện đồng bộ ba pha có sử dụng máy phát kích từ đầu trục. Khi máy phát hoạt động, dòng điện chạy trong mạch như thế nào?

a)

Dòng điện một chiều sinh ra từ mạch rotor (phần cảm) đi qua mạch cầu đi-ốt thành dòng điện xoay chiều đến mạch rotor (phần ứng)

b)

Ở một nửa chu kì, thì dòng điện chạy từ mạch rotor (phần ứng) đi qua mạch cầu đi-ốt đến mạch rotor (phần cảm). Ở nửa chu kì còn lại, dòng điện đi theo chiều ngược lại.

c)

Tất cả cũng sai

d)

Dòng điện xoay chiều sinh ra từ mạch rotor (phần ứng) đi qua mạch cầu đi-ốt thành dòng điện một chiều đến mạch rotor (phần cảm)

24.

Câu 24: Một động cơ điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 5. Dòng điện ba pha cấp vào động cơ có tần số f = 50(Hz). Tốc độ quay của động cơ là bao nhiêu?

a)

n=500(rpm)

b)

n = 600(rpm)

c)

n = 100(rpm)

d)

n=250(rpm)

25.

Câu 25: Phương trình nào là phương trình đặc tính cơ của loại động cơ một chiều kích thích nối tiếp?

a)

n = (Uư/kE.Φ)-(Rư/kTkE.Φ)T

b)

n = (√kTkI .Uư/kE) 1/√T - (kIRư/kE)

c)

n = (Uư/kE.Φ²)-(Rư/kTkE.Φ)T

d)

n= (Uư/kE.Φ) - (Rư/kTkE.Φ²)T

26.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Mạch điện gồm các loại phần tử sau: phải có nguồn áp, tải (phụ tải), dây dẫn

b)

Mạch điện thường gồm các loại phần tử sau: Nguồn điện (nguồn áp, nguồn dòng), tải (phụ tải), dây dẫn

c)

Mạch điện gồm các loại phần tử sau: phải có nguồn dòng, tải (phụ tải), dây dẫn

d)

Mạch điện thường gồm các loại phần tử sau: phải có đồng thời nguồn áp và nguồn dòng, tải (phụ tải), dây dẫn

27.

Câu 27: Theo cấu trúc hình học của mạch điện, nút được hiểu là như thế nào?

a)

Nút là điểm giao nhau của từ hai nhánh trở lên

b)

Nút là điểm giao nhau của từ bốn nhánh trở lên

c)

Nút là điểm giao nhau của từ ba nhánh trở lên

d)

Nút là điểm giao nhau của nhiều nhánh

28.

Câu 28: Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Công suất tiêu thụ trong một mạch điện (R, L, C) luôn có giá trị âm

b)

Công suất tiêu thụ trong một mạch điện (R, L, C) có thể dương hoặc âm

c)

Công suất tiêu thụ trong một mạch điện (R, L, C) có giá trị dương

d)

Công suất tiêu thụ trong một mạch điện (R, L, C) có thể dương, âm, hoặc bằng không

29.

Câu 29: Xét trong một mạch điện, hai điểm A và B có điện thế lần lượt là (avà Og. Điện áp giữa hai điểm A và B là

a)

uAB=φB-φA

b)

uAB=-φA-φB

c)

uAB=φA+φB

d)

uAB=φA-φB

30.

Câu 30: Công thức mô tả mối quan hệ giữa điện áp up và dòng điện i chạy qua một điện trở

a)

uR = Rdi/dt

b)

uR=Rt∫0 idt

c)

uR = iR

d)

uR=1/R t∫0 idt

31.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây về nguồn dòng là đúng và đầy đủ nhất

a)

Nguồn dòng chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện một chiều

b)

Nguồn dòng chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện xoay chiều

c)

Nguồn dòng có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài. Trong phạm vi công suất của nguồn, thì dòng điện của nguồn không thay đổi theo tải

d)

Nguồn dòng có khả năng tạo nên một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài. Dòng điện này luôn thay đổi theo yêu cầu của tải

32.

Câu 32: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình sao (Y) đối xứng. Ia là dòng điện hiệu dụng trên đường dây. Ip là dòng điện hiệu dụng của từng pha tải. Tính chất nào sau đây là đúng?

a)

Id =Ip

b)

Id = √3Ip

c)

Ip = √3Id

d)

Tất cả đều sai

33.

Câu 33: Cho một nguồn điện ba pha bao gồm các sức điện động tức thời e1, e2, và e3. Giả thiết e1 có pha ban đầu là 0 (rad) thì pha ban đầu của e2 và e3 là:

a)

e2 có pha ban đầu là -2π/3(rad), e3 có pha ban đầu là 2π/3 (rad)

b)

e2 và e3 cùng có pha ban đầu là - 2π/3(rad)

c)

e2 và e3 cùng có pha ban đầu là 2π/3 (rad)

d)

Không xác định được

34.

Câu 34: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng. Điện áp dây Ua = 380(V). Trở kháng phức của tải là Zp = 30 + j(30). Tính dòng điện pha hiệu dụng Ip?

a)

Ip ≈ 7,1(A)

b)

Ip ≈ 7,5(A)

c)

Ip = 7,7(A)

d)

Ip≈7,3(A)

35.

Câu 35: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình tam giác (Δ) đối xứng. Không xét trở kháng của đường dây trên tải. Điện áp dây Ud = 380(V). Trở kháng phức của tải là Zp = 10 - j(20). Dòng điện dây hiệu dụng Ia là

a)

Id≈68,5A

b)

Id≈66,5A

c)

Id≈64,5A

d)

Id≈62,5A

36.

Câu 36: Máy điện động (quay) là gì?

a)

Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây

b)

Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây không có chuyển động tương đối với nhau

c)

Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây có chuyển động tương đối với nhau

d)

Tất cả đều sai

37.

Câu 37: Đáp án nào sau đây là đúng nhất: Máy biến áp một pha có cấu tạo bao gồm các bộ phận chính nào?

a)

Mạch từ, cuộn dây sơ cấp, cuộn dây thứ

b)

Mạch từ, cuộn dây sơ cấp, cuộn dây thứ cấp, bộ phận vỏ và làm mát

c)

Mạch từ, các cuộn dây, bộ phận làm mát

d)

Mạch từ, trụ từ, gông từ, bộ phận vỏ và làm mát

38.

Câu 38: Đáp án nào sau đây đúng nhất: Dây quấn của máy biến áp có đặc điểm gì?

a)

Là dây dẫn điện có tiết diện hình tròn, được bọc lớp sơn cách điện

b)

Là dây dẫn điện có tiết diện hình chữ nhật, được bọc lớp sơn cách điện

c)

Là dây dẫn điện có tiết diện hình tròn (hoặc hình chữ nhật), được bọc lớp sơn cách

d)

Là dây dẫn điện có tiết diện hình tròn (hoặc hình chữ nhật), không bọc lớp sơn cách

39.

Câu 39: Trong máy điện đồng bộ ba pha, từ trường của rotor được tạo ra theo cách nào?

a)

Bằng cách sử dụng nam châm vĩnh cửu hoặc cấp dòng điện một chiều vào các cuộn dây rotor

b)

Chỉ được tạo ra bằng cách sử dụng nam châm vĩnh cửu

c)

Chỉ được tạo ra bằng cách cấp dòng điện một chiều vào các cuộn dây rotor

d)

Tất cả đều sai

40.

Câu 40: Khi động cơ đồng bộ ba pha hoạt động, thành phần mô men nào đã giúp cho tốc độ quay của rotor n bằng với tốc độ quay của từ trường stator n1?

a)

Thành phần mô men được sinh ra bởi lực đẩy giữa các cặp cực từ cùng dấu ở stator và rotor

b)

Thành phần mô men được sinh ra bởi các thanh dẫn của rotor

c)

Thành phần mô men được sinh ra bởi lực hút giữa các cặp cực từ trái dấu ở stator và rotor

d)

Tất cả đều sai

41.

Câu 41: Mạch từ của máy biến áp trong hình bên dưới thuộc kiểu nào?

a)

Kiểu "core"

b)

Kiểu kết hợp của "core" và "shell"

c)

Không xác định

d)

Kiểu "shell"

42.

Câu 42: Cấp một điện áp xoay chiều vào mạch sơ cấp của máy biến áp (Up). Mạch thứ cấp cho ra điện áp Us như thế nào? Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp, thứ cấp lần lượt là Np, NS.

a)

Us≈0

b)

Us≈UpNs/Np

c)

Us≈UpNp/Ns

d)

Us≈Up

43.

Câu 43: Trong mạch điện ba pha, nhận xét nào sau đây về lá thép của stator của lõi là đúng nhất?

a)

Lõi thép được ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện có hình vành khăn, được xẻ các rãnh lớn ở vành trong. Khi ghép lại, phần dư của các lá thép sẽ tạo thành các cực từ lồi

b)

Lõi thép được ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện có hình tròn, được xẻ các rãnh lớn. Khi ghép lại, phần dư của lá thép sẽ tạo thành các cực từ lồi

c)

Lõi thép được ghép bởi các lá thép có hình vành khăn, được xẻ các rãnh lớn ở vành ngoài. Khi ghép lại, phần dư của các lá thép sẽ tạo thành các cực từ lồi

d)

Lõi thép được ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện có hình vành khăn. Khi ghép lại, các lá thép sẽ tạo thành stator của lồi

44.

Câu 44: Trong hình mô tả loại rotor nào của máy điện đồng bộ ba pha?

a)

Rotor cực ẩn có 10 cực

b)

Rotor cực lồi có 10 cực

c)

Rotor cực lồi có 5 cực chính, 5 cực phụ

d)

Rotor cực ẩn có 5 cực chính, 5 cực phụ

45.

Câu 45: Trong vòng góp của máy điện một chiều, mỗi phiến góp được nối điện với mấy búi dây?

a)

2 búi dây

b)

1 búi dây

c)

4 búi dây

d)

6 búi dây

46.

Câu 46: Hình dưới đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?

a)

Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp

b)

Động cơ điện một chiều kích thích độc lập

c)

Động cơ điện một chiều kích thích song song

d)

Động cơ điện một chiều kích thích hỗn hợp

47.

Câu 47: Máy điện đồng bộ mà sử dụng vòng trượt và chổi than để cấp nguồn điện một chiều vào mạch rotor, thì sẽ có bao nhiêu vòng trượt, chổi than?

a)

1 vòng trượt, 2 chổi than

b)

2 vòng trượt, 4 chổi than

c)

1 vòng trượt, 4 chổi than

d)

2 vòng trượt, 2 chổi than

48.

Câu 48: Một máy phát điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 4, rotor quay với tốc độ n = 300(rpm). Dòng điện ba pha được tạo ra ở mạch stator của máy phát có tần số f bằng bao nhiêu?

a)

f = 30(Hz)

b)

f = 20(Hz)

c)

f = 40(Hz)

d)

f = 50(Hz)

49.

Câu 49: Hãy cho biết stator của máy điện một chiều được thể hiện trong hình dưới đây có mấy cực từ?

a)

Có 8 cực từ cung cấp

b)

Có 4 cực từ

c)

Chưa xác định được do tổng số cực từ

d)

Có 4 cực từ chính, 4 cực từ phụ

50.

Câu 50: Đáp án nào sau đây là đúng nhất: Đây là dạng đường đặc tính cơ của các loại động cơ điện một chiều nào?

a)

Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu, độc lập, nối tiếp

b)

Động cơ điện một chiều kích thích cừu, độc lập, nối tiếp, hỗn hợp

c)

Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu, độc lập

d)

Động cơ điện một chiều kích thích cừu, độc lập, vĩnh cửu, song song

51.

Câu 51: Chọn đáp án đúng nhất: Nguồn điện là gì?

a)

Là thiết bị biến đổi các dạng năng lượng như cơ năng, hóa năng, nhiệt năng, quang năng,... thành điện năng

b)

Là thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng

c)

Là thiết bị biến đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Là thiết bị biến đổi quang năng thành điện năng

52.

Câu 52: Theo cấu trúc hình học của mạch điện, vòng được hiểu là như thế nào?

a)

Vòng là một lối đi được tạo bởi các nhánh

b)

Vòng là lối đi khép kín có hình tròn

c)

Vòng là lối đi khép kín được tạo bởi các nhánh

d)

Vòng là lối đi khép kín được tạo bởi từ 3 nhánh trở lên

53.

Câu 53: Định luật Kirchhoff 1 mô tả mối quan hệ giữa các dòng điện ở vị trí nào trong mạch điện?

a)

Trong một nhánh bất kì của mạch điện

b)

Tại một nút bất kì trong mạch điện

c)

Trong một vòng kín bất kì của mạch điện

d)

Bất kì vị trí nào trong mạch điện

54.

Câu 54: Cường độ dòng điện i được tính theo công thức nào dưới đây? ( với q là lượng điện tích truyền qua tiết diện ngang của vật dẫn, t là thời gian

a)

i = dq/dt

b)

i= t∫0 qdt

c)

i=q

d)

i=q/t

55.

Câu 55: Công thức mô tả mối quan hệ giữa điện áp uL và dòng điện i chạy qua một cuộn dây có điện cảm L là

a)

uL=L t∫0 idt

b)

uL=Li

c)

uL=1/L t∫0 idt

d)

uL=Ldi/dt

56.

Câu 56: Cho nút A như trong sơ đồ. Công thức nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchoff 1 tại nút A? ( Với ik,Ik lần lượt là dòng điện tức thời, dòng điện hiệu dụng,k=1,2,3)

a)

i1+i2-i3=0

b)

i1-i2-i3=0

c)

i1-i2+i3=0

d)

I1-I2-I3=0

57.

Câu 57: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng. Ud là điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha.Up là điện áp hiệu dụng của từng pha tải. Tính chất nào sau đây là đúng?

a)

Ud=Up

b)

Up=√3Ud

c)

Tất cả đều sai

d)

Ud=√3Up

58.

Câu 58: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng. Dòng điện dây hiệu dụng Id=20(A). Trở kháng phức của tải là Zp=10+j10 (Ω). Tính điện áp dây hiệu dụng Ud?

a)

Ud ≈ 490(V)

b)

Ud ≈ 590(V)

c)

Ud ≈ 690(V)

d)

Ud ≈ 390(V)

59.

Câu 59: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình sao (Y) đối xứng. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Điện áp dây Ud=380(V). Trở kháng phức của tải là Zp=2-j2 (Ω). Công suất phản kháng của tài là

a)

Q ≈ -44,1(kVAr)

b)

Q ≈ -40,1(kVAr)

c)

Q ≈ -36,1(kVAr)

d)

Q ≈ -32,1(kVAr)

60.

Câu 60: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình tam giác (Δ) đối xứng. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Công suất tiêu thụ P=5(kW). Trở kháng phức của tải là Zp=5-j5(Ω). Dòng điện pha hiệu dụng Ip là

a)

Ip ≈ 18,26(A)

b)

Ip ≈ 18,24(A)

c)

Ip ≈ 18,28(A)

d)

Ip ≈ 18,22(A)

61.

Câu 61: Máy điện tĩnh là gì?

a)

Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây có chuyển động tương đối với nhau

b)

Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây

c)

Là một loại máy điện có nguyên lý hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây không có chuyển động tương đối với nhau

d)

Tất cả đều đúng

62.

Câu 62: Mạch từ của máy biến áp khi được ghép bởi các lá thép có kích thước giống nhau, thì tiết diện của phần trụ từ là hình gì

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình chữ nhật và hình vuông

d)

Hình vuông

63.

Câu 63: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp trong máy biến áp?

a)

Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp chỉ được quấn độc lập riêng rẽ trên các trụ từ

b)

Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp chỉ được quấn lồng vào nhau

c)

Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp có thể quấn độc lập riêng rẽ, hoặc quấn lồng vào nhau theo nguyên tắc: cuộn cao áp phía trong, cuộn thấp áp phía ngoài

d)

Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp có thể quấn độc lập riêng rẽ, hoặc quấn lồng vào nhau theo nguyên tắc: cuộn thấp áp phía trong, cuộn cao áp phía ngoài

64.

Câu 64: Trong động cơ điện đồng bộ ba pha, vai trò của các thanh dẫn chống rũng và vòng ngắn mạch kiểu lồng sóc là gì?

a)

Tăng độ an toàn cho động cơ

b)

Giúp cho động cơ có thể quay được khi bắt đầu cấp điện và hỗ trợ tạo mô men trong quá trình mở máy

c)

Giúp cho động cơ có khả năng quay nhanh hơn tốc độ đồng bộ

d)

Hạn chế sự tổn hao năng lượng

65.

Câu 65: Trong các phương pháp điều chỉnh tốc độ cho động cơ điện một chiều dưới đây, phương pháp nào không áp dụng được cho loại động cơ kích thích vĩnh cửu?

a)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở phần ứng

b)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông kích thích

c)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng dùng PWM

d)

Tất cả đều sai

66.

Câu 66: Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?

a)

Máy biến áp lõi không khí

b)

Máy biến áp lõi sắt

c)

Máy biến áp lõi Ferrite

d)

Máy biến áp tự ngẫu

67.

Câu 67: Một máy biến áp một pha có công suất 240V A, điện áp vào 220V, điện áp ra 24V. Số vòng dây cuộn sơ cấp là 495 vòng. Vậy số vòng dây của cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

53 vòng

b)

52 vòng

c)

54 vòng

d)

51 vòng

68.

Câu 68: Trong máy điện đồng bộ ba pha, yêu cầu nào sau đây cần phải được đảm bảo?

a)

Tổng số cực từ của rotor phải nhiều hơn tổng số cực từ của stator

b)

Tổng số cực từ của rotor phải ít hơn tổng số cực từ của stator

c)

Tổng số cực từ của stator phải gấp đôi tổng số cực từ của rotor

d)

Tổng số cực từ của rotor và tổng số cực từ của stator phải bằng nhau

69.

Câu 69: Trong động cơ đồng bộ ba pha, nếu không có các thanh dẫn và vòng ngắn mạch chống rung, tại sao rotor lại không khởi động được và bị rung lắc?

a)

Khi mỡ máy, do rotor đúmg yên và có quán tính, còn từ trường stator thì quay với tốc độ nhanh, nên sự tương tác giữa các cực từ của stator và rotor không thể kéo rotor quay được

b)

Khi mở máy, rotor chưa hình thành các cực từ nên không thể quay được và bị rung

c)

 Khi mở máy, từ trường của stator quay chậm nên không thể kéo rotor quay được và khiến cho rotor bị rung

d)

Tất cả đều đúng

70.

Câu 70: Trong rotor của máy điện một chiều, mối quan hệ giữa: tổng số các phiến góp, tổng

số các búi dây, và tổng số rãnh rotor là như thế nào?

a)

Tổng số các phiến góp gấp đôi tổng số các búi dây. Tổng số các búi dây bằng tổng

số rãnh rotor

b)

Tổng số các phiến góp bằng tổng số các búi dây và bằng với tổng số rãnh rotor

c)

Tổng số các phiến góp bằng tổng số các búi dây. Tổng số các búi dây gấp đôi tổng số rãnh rotor

d)

Tổng số các phiến góp bằng một nửa tổng số các búi dây. Tổng số các búi dây bằng tổng số rãnh rotor

71.

Câu 71: Trong động cơ điện một chiều, các chổi than và các phiến góp trong vòng góp có vai

trò gì?

a)

Thay đổi điện trở của mạch rotor

b)

Đảo chiều dòng điện Iư chạy qua các thanh dẫn rotor, làm đảo chiều lực F tác động lên các thanh dẫn, giúp duy trì chiều quay của rotor không đổi khi hoạt động

c)

Duy trì giá trị dòng điện cấp cho động cơ không thay đổi

d)

Duy trì giá trị điện áp cấp cho động cơ không thay đổi

72.

Câu 72: Hình dưới đây mô tả một loại rotor của động cơ điện đồng bộ ba pha. Hãy xác định

đúng các thanh dẫn chống rung ở trong hình.

a)

Vị trí (b)

b)

Vị trí (c)

c)

Vị trí (d)

d)

Vị trí (a)

73.

Câu 73: Một máy phát điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 8. Để tạo ra sức điện động cảm ứng ở mạch stator của máy phát có tần số f = 50(Hz), thì tốc độ quay của rotor là bao nhiêu?

a)

n= 355(rpm)

b)

n= 365(rpm)

c)

n= 375(rpm)

d)

n= 385(rpm)

74.

Câu 74: Một động cơ điện một chiều có công suất cơ là 100W, cấp điện áp U = 24V, hiệu

suất η = 0.85. Tìm dòng điện cấp vào động cơ?

a)

I ≈ 5.0A

b)

I ≈ 4.7A

c)

I ≈ 4.8A

d)

I ≈ 4.9A

75.

Câu 75: Đường đặc tính cơ dưới đây minh họa cho diễn biến của phương pháp mở máy nào

cho động cơ điện một chiều?

a)

Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích

b)

Phương pháp mở máy dùng bộ điều chế độ rộng xung PWM để giảm điện áp phần ứng

c)

Phương pháp mở máy trực tiếp

d)

Phương pháp mở máy dùng biến trở

76.

Câu 76: Trong lĩnh vực điện, tải (phụ tải) được hiểu như thế nào là đầy đủ nhất?

a)

Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành quang năng

b)

Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Là các thiết bị tiêu thụ diện năng và biến đổi điện năng thành cơ năng

d)

Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành nhiệt năng

77.

Câu 77: Công suất tiêu thụ là gì?

a)

Công suất tiêu thụ là công suất được truyền từ nguồn tới tài trong mạch điện để thực hiện công có ích

b)

Công suất tiêu thụ là công suất được truyền từ nguồn tới tài và ngược lại

c)

Công suất tiêu thụ là công suất được truyền từ tải tới nguồn trong mạch điện để thực hiện công có ích

d)

Công suất tiêu thụ là công suất xuất hiện ở tải

78.

Câu 78: Định luật Kirchoff 2 mô tả mối quan hệ giữa các điện áp và sức điện động ở trong bộ phận nào của mạch điện?

a)

Trong một vòng kín bất kì của mạch điện

b)

Giữa các nút bất kì trong mạch điện

c)

Trong một nhánh bất kì của mạch điện

d)

Bất kì vị trí nào trong mạch điện

79.

Câu 79: Trong một nhánh có các phần tử RLC, dòng điện hiệu dụng của nhánh là I; công

thức nào sau đây được dùng để tính công suất tiêu thụ P của nhánh đó

a)

P=XLI²

b)

P=XCI²

c)

P=RI²

d)

P=(XL-XC)I²

80.

Câu 80: Công thức mô tả mối quan hệ giữa điện áp uc và dòng điện i chạy qua một tụ điện

có điện dung C là

a)

uc = 1/C t∫0 idt

b)

uc= Ci

c)

uc = C t∫0 idt

d)

uc = C di/dt

81.

Câu 81: Cho một nguồn điện ba pha bao gồm các sức điện động tức thời e1, e2, và e3. Tính

chất nào sau đây là đúng

a)

e1+e2+e3=0

b)

e1-e2-e3=0

c)

E1+E2+E3=0

d)

e1+e2+e3≠0

82.

Câu 82: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) bất đối xứng, có dây trung tính. Ud là điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha. Up là điện áp hiệu dụng của từng pha tải. Tính chất nào sau đây là đúng?

a)

Ud=√3Up

b)

Up=√3Ud

c)

Ud=Up

d)

Tất cả đều sai

83.

Câu 83: Cho một mạch điện ba pha mắc hình sao (Y) đối xứng Công suất tiêu thụ P =

10(kW). Trở kháng phức của tải là Zp = 10 + j10(Ω). Tính điện áp pha hiệu dụng Up?

a)

Up ≈ 256(V)

b)

Up ≈ 262(V)

c)

Up ≈ 260(V)

d)

Up ≈ 258(V)

84.

Câu 84: Cho một mạch điện ba pha có tài mắc hình sao (Y) đối xứng. Trở kháng của đường dây truyền tải Zd = 2(Ω). Điện áp dây Ud = 380(V). Trở kháng phức của tài là Zp=20+j5(Ω)/ Công suất tiêu thụ của tải là

a)

P ≈ 7,5(kW)

b)

P ≈ 4,3(kW)

c)

P ≈ 5,7(kW)

d)

P ≈ 3,4(kW)

85.

Câu 85: Cho một mạch điện ba pha có tải mắc hình tam giác (Δ) đối xứng. Không xét trở

kháng của đường dây truyền tải. Điện áp dây Ud = 380(V). Trở kháng phức của tải là Zp=5+j5(Ω). Công suất tiêu thụ của tải là

a)

P ≈ 43,3(kW)

b)

P ≈ 44,3(kW)

c)

P ≈ 45,3(kW)

d)

P ≈ 46,3(kW)

86.

Câu 86: Máy biến áp là gì?

a)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, có nhiệm vụ biến đổi độ lớn của điện áp một chiều

b)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, có nhiệm vụ biến đổi độ lớn của điện áp xoay chiều

c)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, có nhiệm vụ biến đổi độ lớn của dòng điện xoay chiều

d)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, có nhiệm vụ biến đổi độ lớn của dòng điện một chiều

87.

Câu 87: Mạch từ kiểu "core" của máy biến áp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần trụ từ (nơi quấn dây) chỉ được bố trí ở bên trong của mạch từ

b)

Phải có từ 3 trụ từ trở lên

c)

Phần trụ từ (nơi quấn dây) phải được bố trí ở viền ngoài, và có thể cả bên trong của mạch từ

d)

Phần gông từ được bố trí ở bên trong của mạch từ

88.

Câu 88: Vỏ của các máy biến áp thường có nhiều tấm cánh bằng kim loại nhằm phục vụ mục đích chính gì?

a)

Tạo hình thẩm mỹ cho máy biến áp

b)

Tăng độ cứng vững cho máy biến áp

c)

Giảm khối lượng của máy biến áp

d)

Tăng diện tích tiếp xúc với không khí để tăng khả năng tản nhiệt cho máy biến áp

89.

Câu 89: Dòng điện chạy qua các dây quấn rotor của máy điện đồng bộ ba pha là dòng điện

nào sau đây?

a)

Dòng điện xoay chiều

b)

Dòng điện một chiều

c)

Một nửa số dây quấn rotor được cấp dòng điện một chiều. Nửa còn lại được cấp dòng điện xoay chiều

d)

Dòng điện cảm ứng

90.

Câu 90: Trong các phương pháp điều chỉnh tốc độ cho động cơ điện một chiều dưới đây, phương pháp nào không áp dụng được cho loại động cơ kích thích vĩnh cửu?

a)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông kích thích

b)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng dùng PWM

c)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở phần ứng

d)

Tất cả đều sai

91.

Câu 91: Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?

a)

Máy biến áp lõi không khí

b)

Máy biến áp lõi sắt

c)

Máy biến áp lõi Ferrite

d)

Máy biến áp tự ngẫu

92.

Câu 92: Một máy biến áp một pha có điện áp vào Up=200V, điện áp ra Us=220V. Dòng điện ở mạch thứ cấp cung cấp ra tải là Is=10A. Vậy dòng điện ở đầu vào của biến áp Ip là bao nhiêu?

a)

11A

b)

10A

c)

9A

d)

12A

93.

Câu 93: Trong hình là lá thép được dùng để chế tạo ra loại stator nào của máy điện đồng bộ

ba pha?

a)

Stator cực ẩn, rãnh đơn

b)

Stator cực lồi, rãnh kép

c)

Stator cực lồi, rãnh đơn

d)

Stator cực ẩn, rãnh kép

94.

Câu 94: Tần số f của nguồn điện ba pha cấp vào động cơ đồng bộ ba pha có ảnh hưởng như

thế nào đến tốc độ quay của động cơ?

a)

Khi f tăng thì tốc độ quay giảm và ngược lại

b)

Thay đổi f chỉ có thể điều chỉnh tốc độ quay đạt tới và duy trì ở những tốc độ có sự chênh lệch lớn

c)

Không ảnh hưởng

d)

Thay đổi f có thể điều chỉnh và duy trì tốc độ động cơ với độ mịn cao trong phạm vi dải điều chỉnh

95.

Câu 95: Hình dưới đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?

a)

Động cơ điện một chiều kích thích song song

b)

Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp

c)

Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu

d)

Động cơ điện một chiều kích thích độc lập

96.

Câu 96: Sơ đồ dưới đây được sử dụng trong phương pháp mở máy nào cho động cơ điện một

chiều?

a)

Phương pháp mở máy dùng bộ điều chế độ rộng xung PWM để giảm điện áp phần ứng

b)

Phương pháp mở máy dùng biến trở

c)

Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích

d)

Phương pháp mở máy trực tiếp

97.

Câu 97: Hình dưới đây mô tả một loại rotor cực lồi của động cơ điện đồng bộ ba pha. Hãy xác định đúng bộ phận có vai trò làm vòng ngắn mạch ở trong hình.

a)

Vị trí (d) và (b)

b)

Vị trí (a) và (b)

c)

Vị trí (b) và (c)

d)

Vị trí (c) và (d)

98.

Câu 98: Một động cơ điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 6, rotor quay với tốc độ n = 300(pm). Dòng điện ba pha cấp vào mạch stator của động cơ có tần số f bằng bao nhiêu?

a)

f= 30(Hz)

b)

f= 20(Hz)

c)

f= 40(Hz)

d)

f= 50(Hz)

99.

Câu 99: Phương trình nào là phương trình đặc tính cơ của các loại động cơ một chiều kích

thích vĩnh cửu, độc lập, song song?

a)

n= (Uư/kE.Φ)- (Rư/kTkE.Φ)T

b)

n= (Uư/kE.Φ²)- (Rư/kTkE.Φ)T

c)

n= (Uư/kE.Φ)- (Rư/kTkE.Φ²)T

d)

n= (√kTkI.Uư/kE) 1/√T - (kIRư/kE)

100.

Câu 100: Đường đặc tính cơ dưới đây minh họa cho diễn biến của phương pháp mở máy nào

cho động cơ điện một chiều?

a)

Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích

b)

Phương pháp mở máy dùng biến trở

c)

Phương pháp mở máy trực tiếp

d)

Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi điện áp phần ứng