Font size
WorksheetsCâu hỏi tham khảo – Sinh lý tim mạch và hô hấp
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Động mạch là những mạch máu có đặc điểm nào sau đây?
Luôn luôn chứa máu giàu oxy
Luôn có màu đỏ tươi
Là những mạch máu xuất phát từ tim và đến các cơ quan
Là những mạch máu lớn
Vai trò của vòng tuần hoàn lớn (đại tuần hoàn) là gì?
Mang máu giàu oxy và các chất dinh dưỡng từ tim trái theo động mạch chủ rồi đến các mô, cơ quan
Mang máu nghèo oxy từ các mô, cơ quan theo hệ thống tĩnh mạch về tâm nhĩ phải
Mang máu giàu oxy và các chất dinh dưỡng từ tim phải theo động mạch chủ rồi đến các mô, cơ quan
Mang máu nghèo oxy từ các mô, cơ quan theo hệ thống tĩnh mạch về tim trái
Cơ tim có đặc tính cấu trúc riêng đặc biệt là gì?
Có các sợi actin và myosin
Nhân nằm giữa tế bào
Có các kênh Ca ++
Có những đoạn màng tế bào hòa vào nhau
Trong hệ thống dẫn truyền điện trong tim, cấu trúc nào phát nhịp với tần số lớn nhất?
Nút nhĩ – thất
Bó His
Mạng Purkinje
Nút xoang
Các đặc tính sinh lý sau đây là của tế bào cơ tim, NGOẠI TRỪ:
Tính hưng phấn tự nhiên
Tính nhịp nhàng
Tính dẫn truyền
Tính trơ liên tục
Giai đoạn tâm nhĩ thu chiếm bao nhiêu thời gian của một chu kỳ tim?
0,1 s
0,3 s
0,4 s
0,2 s
Công thức tính lưu lượng tim là gì?
V × f
V / f
V × 2f
V / 2f
Vì sao nút xoang là nút dẫn nhịp cho toàn tim?
Vì nó phát xung với tần số nhanh nhất
Vì nút xoang nằm ở vị trí cao nhất
Vì nút xoang có kích thước lớn nhất
Vì nút xoang nằm lệch hoàn toàn bên nhĩ phải
Thể tích tâm thu được định nghĩa như thế nào?
Là số mililit máu do tim đẩy vào động mạch trong 1 lần co bóp
Là số mililit máu do tim đẩy vào tĩnh mạch trong 1 lần co bóp
Là số mililit máu từ tĩnh mạch đổ về tim trong 1 lần co bóp
Là số mililit máu từ tĩnh mạch đổ về tim trong 1 phút
Huyết áp tâm thu có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
Là trị số huyết áp lớn nhất trong một chu kỳ tim
Được đo vào thời kỳ tâm trương
Phụ thuộc vào lực tâm thu và thể tích tâm thu
Tăng khi lao động và hở van động mạch chủ
Công thức tính huyết áp trung bình là gì?
Huyết áp tâm thu trừ cho tâm trương
Trung bình cộng của huyết áp tâm thu và tâm trương
Huyết áp tâm trương cộng 1/3 huyết áp hiệu số
Huyết áp tâm trương cộng 1/2 huyết áp hiệu số
Huyết áp phụ thuộc vào các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ:
Tần số tim
Cung lượng tim
Độ nhớt của máu
Nồng độ glucose trong máu
Nút xoang phát nhịp với tần số là bao nhiêu?
60–100 lần/phút
40–60 lần/phút
20–40 lần/phút
Trên 100 lần/phút
Lồng ngực có thể coi như một chiếc hộp kín và cứng, có đáy là cấu trúc nào sau đây?
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Cơ liên sườn trong
Cơ thẳng bụng
Trong các động tác hô hấp, cấu trúc nào của lồng ngực làm thay đổi diện tích lồng ngực theo chiều trên dưới (chiều cao của lồng ngực)?
Cơ hoành
Cơ liên sườn trong
Cơ liên sườn ngoài
Cơ thẳng bụng
Các cấu trúc nào sau đây tham gia vào động tác thở ra thông thường, NGOẠI TRỪ:
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Xương sườn
Cơ liên sườn trong
Đặc điểm nào trong cấu trúc của các phế quản nhỏ giúp cho các phế quản có khả năng co giãn để điều hòa thiết diện làm thay đổi lưu lượng thở?
Có cơ Reissenssen
Có cấu trúc phối hợp giữa cơ trơn và cơ vân
Có cơ vân
Có cấu trúc ở dạng hợp bào
Trong động tác hít vào gắng sức, cần huy động thêm cơ hô hấp phụ nào sau đây?
Cơ ức đòn chũm
Cơ hoành
Cơ liên sườn trong
Cơ liên sườn ngoài
Trong động tác thở ra gắng sức, cần huy động thêm cơ hô hấp phụ nào sau đây?
Cơ thẳng bụng
Cơ má
Cơ cánh mũi
Cơ ức đòn chũm
Thể tích khí lưu chuyển trong một lần hít vào và thở ra bình thường được gọi là gì?
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ hít vào
Thể tích khí dự trữ thở ra
Thể tích khí cặn
Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi đã thở ra gắng sức được gọi là gì?
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ hít vào
Thể tích khí dự trữ thở ra
Thể tích khí cặn
Dạng oxy nào sau đây là dạng oxy có thể qua màng tế bào trực tiếp?
Oxy hòa tan
Oxy kết hợp với hemoglobin
Oxy không qua được màng tế bào
Dạng nào của oxy cũng qua được màng tế bào
Có mấy dạng CO2 ở trong máu?
1
2
3
4
Thành phần nào sau đây của đường dẫn khí có cấu trúc vòng sụn bao quanh để bảo vệ?
Khí quản
Tiểu phế quản
Phế nang
Mũi
Thân nhiệt trung tâm ổn định được duy trì ở nhiệt độ bao nhiêu độ C?
37
38
37,5
38,5
Vị trí đo thân nhiệt nào sau đây ít dao động và gần với thân nhiệt trung tâm nhất?
Trực tràng
Miệng
Nách
Trán
Các nguồn nào sau đây trong cơ thể là nguồn sinh nhiệt, NGOẠI TRỪ:
Chuyển hóa cơ sở
Vận cơ
Run cơ
Bốc hơi nước
Hình thức truyền nhiệt giữa các vật không tiếp xúc, qua tia hồng ngoại được gọi là hình thức gì?
Bức xạ
Trực tiếp
Đối lưu
Bốc hơi nước
Nguyên tắc điều nhiệt để duy trì thân nhiệt trung tâm hằng định là gì?
Sinh nhiệt bằng với thải nhiệt
Quá trình sinh nhiệt cao hơn quá trình thải nhiệt
Quá trình thải nhiệt cao hơn quá trình sinh nhiệt
Sinh nhiệt bằng 1/2 với quá trình thải nhiệt
Cơ thể duy trì thân nhiệt để đáp ứng khi môi trường lạnh như thế nào?
Giảm thải nhiệt và tăng sinh nhiệt
Thải nhiệt bằng với sinh nhiệt
Tăng thải nhiệt và giảm sinh nhiệt
Thải nhiệt gấp đôi với sinh nhiệt
Hormone nào sau đây là do vùng dưới đồi tiết ra?
TRH
TSH
FSH
LH
Hormone nào sau đây có quá trình điều hòa ngược dương tính?
T3,T4
Insulin
Adosterone
Estrogen
Điều hòa ngược T3,T4 ức chế lên vùng dưới đồi làm giảm bài tiết TRH được gọi là gì?
Vòng ngắn
Vòng dài
Vòng cực ngắn
Vòng trung bình
TSH kích thích tuyến nội tiết bài tiết ra hormone gì?
T3,T4
Insulin
Cortisol
Estrongen
LH, FSH kích thích tuyến nội tiết bài tiết ra hormone gì?
Estrogen
Cortisol
Insulin
T3,T4
Hormone nào sau đây có bản chất là protein?
T3,T4
Estrogen
Progesterone
Insulin
Hormone nào sau đây tan được trong lipid?
Estrogen
Insulin
Glucagon
GH
GHIH có tác dụng gì?
Kích thích tuyến yên bài tiết ra GH
Ức chế sự bài tiết GH
Kích thích tuyến yên bài tiết ra FSH và LH
Kích thích tuyến yên bài tiết ra prolactin
Thùy sau tuyến yên tiết ra hormone nào sau đây?
AVP
Oxytocin
FSH và LH
Không tiết ra hormone nào
Các đặc điểm sau đây là của hệ thống nội tiết, NGOẠI TRỪ:
Cơ chế tác động dựa vào hormone trong máu
Tốc độ chậm hơn hệ thống thần kinh
Phạm vi tác dụng cục bộ
Thời gian tác động bền bỉ, kéo dài
PIH có tác dụng gì?
Ức chế sự bài tiết prolactin của tuyến yên
Kích thích tuyến yên bài tiết ra prolactin
Kích thích tuyến vú tăng bài tiết sữa
Ức chế tuyến vú bài tiết sữa
Nói về màng tế bào, câu nào phù hợp?
Cho phép thấm qua O2 và CO2
Không thấm đối với các chất hòa tan trong lipid
Bao gồm toàn bộ là các phân tử protein
Cho thấm các chất điện giải một cách tự do, nhưng không thấm protein
Các chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép màng tế bào, NGOẠI TRỪ?
Khí CO2 và O2
Nước
Các ion
Vitamin A, D, E, K
Hình dạng của hồng cầu trưởng thành là:
Hình cầu, lõm 2 mặt, có nhân
Hình cầu, lõm 2 mặt, không có nhân
Hình đĩa, lõm 2 mặt, có nhân
Hình đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân
Đường kính của hồng cầu có kích thước khoảng bao nhiêu?
6 - 7 µm
7 - 8 µm
8 - 9 µm
9 - 10 µm
Chức năng quan trọng nhất của máu là:
Vận chuyển glucose và O2
Bảo vệ
Vận chuyển nhiệt
Điều hoà pH
Câu nào đúng về tỉ lệ các loại bạch cầu?
Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất trong bạch cầu không hạt
Bạch cầu hạt ưa acid chiếm ít nhất
Loại bạch cầu nào sau đây có kích thước lớn nhất?
Bạch cầu lympho
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Yếu tố nào tham gia vào đông máu nội sinh?
Yếu tố II, III, VII, VIII
Yếu tố IV, V, VII, IX
Yếu tố V, VII, VIII, IX
Yếu tố V, VIII, IX, X
Bạch cầu ... sau khi rời tuỷ xương thì lưu hành trong máu khoảng ... rồi xuyên mạch vào tổ chức và .... Hãy điền vào chỗ trống cho phù hợp?
Hạt; 4-8 giờ; tồn tại thêm 4-5 giờ.
Hạt; 4-8 ngày; tồn tại thêm 4-5 ngày.
Hạt; 10-20 giờ; trở thành đại thực bào.
Mono; 10-20 giờ; tồn tại thêm 4-5 ngày.
Phản ứng kết hợp giữa Hemoglobin và O2:
O2 được gắn với Fe+++ trong thành phần heme
Đây là phản ứng oxy hoá
Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử O2
Sự kết hợp hay phân ly giữa Hb và O2 phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ trong máu
Chức năng của bạch cầu ưa acid?
Vận động tốt
Tiêu diệt 100 vi khuẩn một lúc
Khử độc protein lạ
Xuất hiện đầu tiên ở ổ viêm nhiễm
Câu nào sau đây đúng với bạch cầu lympho T?
Lympho T giúp đỡ tiêu diệt trực tiếp các tế bào bị nhiễm virus.
Lympho T độc có thể tiết các chất làm khuếch đại khả năng thực bào của đại thực bào.
Lympho T ức chế có tác dụng ức chế sự sinh sản của virus.
Lympho T giúp đỡ và T độc thuộc loại T mang dấu ấn CD8+.
Vai trò bạch cầu lympho B?
Tiêu diệt mảnh ghép
Tiêu diệt tế bào ung thư
Tiết kháng thể để bất hoạt và tiêu diệt kháng nguyên
Đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào để tiêu diệt vi khuẩn
Sự khác biệt cơ bản giữa con đường nội sinh và con đường ngoại sinh là:
Thời gian tác dụng, con đường ngoại sinh diễn ra nhanh hơn
Thời gian tác dụng, con đường nội sinh diễn ra nhanh hơn
Mức độ tác dụng, con đường ngoại sinh diễn ra triệt để hơn
Mức độ tác dụng, con đường nội sinh diễn ra triệt để hơn
Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ:
Tế bào viền
Tế bào chính
Tế bào cổ tuyến
Tuyến vùng hang vị dạ dày
Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng:
Nifedipin
Glucose
Sắt
Rượu
Trung tâm nuốt nằm ở:
Thần não
Hành não
Hành não và cầu não
Gần trung tâm hít vào
Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ tế bào nào sau đây của dạ dày?
Tế bào viền
Tế bào chính
Tế bào cổ tuyến
Tuyến vùng hang vị dạ dày
Các enzym tiêu hoá của dịch vị, câu nào sau đây đúng?
Lipase, lactase, sucrase
Pepsin, trypsin, lactase
Presur, pepsin, lipase
Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi các chất nào sau đây?
HCO3- và yếu tố nội
HCO3- và chất nhầy
Chất nhầy và yếu tố nội
Chất nhầy và prostaglandin E2
Prostaglandin E2 là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng?
Tăng tiết acid
Ức chế bài tiết acid chlohydric và tăng tiết nhầy
Giảm tiết chất nhầy
Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid chlohydric
Nhóm enzym tiêu hoá glucid của dịch ruột?
Maltase, sucrase, lactase
Maltase, sucrase, tripeptidase
Maltase, sucrase, carboxypolypeptidase
Maltase, sucrase, aminopeptidase
Chymotrypsinogen chuyển thành chymotrypsin là nhờ:
Enteropeptidase
Carboxypeptidase
Trypsin
Pepsin
Enzym nào sau đây thuỷ phân polypeptid ở dạ dày?
Chymotrypsin
Pepsin
Carboxypeptidase
Trypsin
Yếu tố sau đây cùng một hướng tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, NGOẠI TRỪ?
Prostaglandin E2
Glucocorticoid
Gastrin
Histamin
Hấp thu glucose diễn ra như thế nào ở ruột non?
Glucose được vận chuyển độc lập qua niêm mạc ruột
Glucose được vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển cùng natri
Năng lượng vận chuyển glucose do natri vận chuyển ngược chiều bậc thang điện hoá
Glucose vận chuyển xuôi bậc thang nồng độ
Tuyến tiêu hoá nào sau đây có vai trò quan trọng trong tiêu hoá và hấp thu lipid?
Tuyến nước bọt
Tuyến dạ dày
Gan
Tuyến tuỵ
Nói về cơ chế hấp thu ở ruột non, cặp yếu tố nào sau đây KHÔNG có mối liên hệ với nhau:
Nước - Glucose
Ca2+ - Vitamin D
Glucose - Na+
Glucose - acid béo
Về tuần hoàn thận:
Máu đến thận từ 2 nguồn: máu tĩnh mạch và máu động mạch
Lưu lượng huyết tương đi đến thận khoảng 1.200ml/phút
Áp suất ở các mao mạch của nephron rất cao
Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh cao hơn tiểu động mạch đến
Tổ chức cạnh cầu thận?
Do tiểu động mạch đi, đến và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành
Những nephron nằm sát nhau tạo thành tổ chức cạnh cầu thận
Bài tiết ra angiotensin II làm tăng huyết áp
Khi Na+ huyết tương tăng lên thì tổ chức cạnh cầu thận sẽ tăng tiết renin
Đoạn nào sau đây của ống thận KHÔNG tái hấp thu nước:
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai Henle nhánh lên
Ống góp
Quá trình lọc xảy ra ở chỗ nào sau đây?
Mao mạch quanh ống thận
Mao mạch cầu thận
Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận
Toàn bộ các phần của ống thận
Các chất đều được ống lượn gần tái hấp thu, NGOẠI TRỪ?
Na+
K+
H+
Cl-
Tái hấp thu glucose ở ống thận:
Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần khi glucose máu < 180 g%
Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
Glucose được tái hấp thu theo cơ chế chủ động nguyên phát
Tái hấp thu glucose phụ thuộc vào nồng độ glucose máu
Sự tái hấp thu Na+ và nước xảy ra chủ yếu tại:
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống góp
Ống thận có đặc điểm nào sau đây?
Tất cả tế bào ống thận đều có vận chuyển chủ động trừ nhánh xuống quai Henle
Tế bào ống lượn gần có protein mang chung của glucose và acid amin
Quai Henle nằm bên cạnh mạch thẳng Vasa recta
Tất cả các đoạn của ống thận đều thấm nước
Ống lượn gần tái hấp thu glucose khoảng bao nhiêu?
55%
75%
85%
100%
Cơ chế lọc cầu thận?
Áp suất keo đẩy các chất từ mao mạch đi vào bao Bowman
Áp lực giữ các chất ở lại trong mao mạch
Áp lực mao mạch tăng lên làm tăng quá trình lọc
Áp suất thủy tĩnh tăng làm áp lực lọc tăng và tăng tốc độ lọc
Tái hấp thu ở quai Henle:
Nhánh xuống quai Henle chỉ cho nước đi qua
Quai Henle chỉ tái hấp thu thụ động
Quai Henle tái hấp thu nước nhiều hơn Na+
Nhánh lên mỏng quai Henle không cho nước đi qua
Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng glucose của thận thì:
Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là dấu hiệu để chẩn đoán bệnh đái đường
Mức tái hấp thu glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất
Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận
Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thu hết glucose trong dịch lọc cầu thận
Bệnh nhân viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu là do:
Trọng lượng phân tử của albumin bị giảm đi
Tốc độ lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc nhiều hơn
Khả năng tái hấp thu albumin của ống lượn gần giảm xuống
Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên mất diện tích âm
Thân nơ ron có các chức năng sau, NGOẠI TRỪ?
Dinh dưỡng cho nơ ron
Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơ ron
Phát sinh xung động thần kinh
Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi nơ ron
Nói về đuôi gai của nơ ron, câu nào đúng?
Mỗi nơ ron thường chỉ có một đuôi gai
Phần cuối đuôi gai có cúc tận cùng
Đuôi gai có thể tiết ra chất trung gian hoá học
Đuôi gai có thể tạo ra một phần của xy náp
Nói về sợi trục của nơ ron, câu nào SAI?
Mỗi nơ ron chỉ có một sợi trục
Phần cuối sợi trục tiết ra chất trung gian hoá học
Phần cuối sợi trục chứa receptor tiếp nhận chất trung gian hoá học
Phần cuối sợi trục có xy náp
Trong hệ thần kinh, các chất trung gian hóa học nào thường gặp nhất?
Acetylcholin và histamin
Epinephrin và serotonin
Acetylcholin và norepinephrin
Epinephrin và norepinephrin
Sắp xếp các hiện tượng sau đây theo thứ tự đúng: 1 Túi xy náp vỡ; 2 Ca2+ đi vào cúc tận cùng; 3 Chất trung gian hoá học kết hợp với receptor; 4 Xung động thần kinh đi đến cúc tận cùng; 5 Enzym thay đổi hoạt động hoặc kênh ion mở ra; 6 Chất trung gian hoá học giải phóng vào khe xy náp
1, 2, 3, 4, 5, 6
3, 5, 1, 4, 6, 2
4, 3, 5, 1, 2, 6
4, 2, 1, 6, 3, 5
Khi chất trung gian hoá học gắn vào receptor sẽ gây ra hiện tượng nào sau đây?
Kích thích tế bào sau xy-náp
Làm màng sau xy-náp chuyển sang điện thế động
Làm đóng mở kênh ion hoặc hoạt hoá hay ức chế enzym gắn vào receptor
Ức chế tế bào sau xy-náp
Nói về hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây chưa chính xác:
Chi phối hoạt động của các tạng, mạch máu, dinh dưỡng cho tế bào
Còn được gọi là hệ thần kinh thực vật
Chia làm hai hệ: giao cảm và phó giao cảm
Hoạt động hoàn toàn tự động
Tác dụng của chất truyền đạt thần kinh gây ức chế lên màng sau synap là:
Làm mở các kênh Na+
Làm mở các kênh K+ và tăng vận chuyển Cl- vào trong
Hạn chế các kênh K+ và kênh Cl-
Làm mở các kênh Ca++
Cơ chế giải phóng chất truyền đạt thần kinh ở màng trước synapse có liên quan đến ion nào sau đây?
Na+
K+
Cl-
Ca++
Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm, câu nào sau đây đúng:
Nằm ở sừng bên đốt tuỷ T3 đến L1
Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tuỷ L2 đến L4
Nằm ở sừng bên đốt tuỷ T1 đến S1
Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tuỷ S2 đến S4
Lồng ngực có thể coi như một chiếc hộp kín và cứng, có đáy là cấu trúc nào sau đây?
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Cơ liên sườn trong
Cơ thẳng bụng
Trong các động tác hô hấp, cấu trúc nào của lồng ngực làm thay đổi diện tích lồng ngực theo chiều trên dưới (chiều cao của lồng ngực)?
Cơ hoành
Cơ liên sườn trong
Cơ liên sườn ngoài
Cơ thẳng bụng
Các cấu trúc nào sau đây tham gia vào động tác thở ra thông thường, NGOẠI TRỪ:
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Xương sườn
Cơ liên sườn trong
Nguyên tắc điều nhiệt để duy trì thân nhiệt trung tâm hằng định là gì?
Sinh nhiệt bằng với thải nhiệt
Quá trình sinh nhiệt cao hơn quá trình thải nhiệt
Quá trình thải nhiệt cao hơn quá trình sinh nhiệt
Sinh nhiệt bằng một nửa với quá trình thải nhiệt
Cơ thể duy trì thân nhiệt để đáp ứng khi môi trường nóng như thế nào?
Giảm thải nhiệt và tăng sinh nhiệt
Thải nhiệt bằng với sinh nhiệt
Tăng thải nhiệt và giảm sinh nhiệt
Thải nhiệt gấp đôi với sinh nhiệt
Thùy sau tuyến yên tiết ra hormone nào sau đây?
AVP
Oxytocin
FSH và LH
Không tiết ra hormone nào
Các đặc điểm sau đây là của hệ thống nội tiết, NGOẠI TRỪ:
Cơ chế tác động dựa vào hormone trong máu
Tốc độ chậm hơn hệ thống thần kinh
Phạm vi tác dụng cục bộ
Thời gian tác động bền bỉ, kéo dài
Động mạch là những mạch máu có đặc điểm nào sau đây?
Luôn luôn chứa máu giàu oxy
Luôn có màu đỏ tươi
Là những mạch máu xuất phát từ tim và đến các cơ quan
Là những mạch máu lớn
