wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi tham khảo – Sinh lý tim mạch và hô hấp

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Động mạch là những mạch máu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn luôn chứa máu giàu oxy

b)

Luôn có màu đỏ tươi

c)

Là những mạch máu xuất phát từ tim và đến các cơ quan

d)

Là những mạch máu lớn

2.

Vai trò của vòng tuần hoàn lớn (đại tuần hoàn) là gì?

a)

Mang máu giàu oxy và các chất dinh dưỡng từ tim trái theo động mạch chủ rồi đến các mô, cơ quan

b)

Mang máu nghèo oxy từ các mô, cơ quan theo hệ thống tĩnh mạch về tâm nhĩ phải

c)

Mang máu giàu oxy và các chất dinh dưỡng từ tim phải theo động mạch chủ rồi đến các mô, cơ quan

d)

Mang máu nghèo oxy từ các mô, cơ quan theo hệ thống tĩnh mạch về tim trái

3.

Cơ tim có đặc tính cấu trúc riêng đặc biệt là gì?

a)

Có các sợi actin và myosin

b)

Nhân nằm giữa tế bào

c)

Có các kênh Ca ++^{++}

d)

Có những đoạn màng tế bào hòa vào nhau

4.

Trong hệ thống dẫn truyền điện trong tim, cấu trúc nào phát nhịp với tần số lớn nhất?

a)

Nút nhĩ – thất

b)

Bó His

c)

Mạng Purkinje

d)

Nút xoang

5.

Các đặc tính sinh lý sau đây là của tế bào cơ tim, NGOẠI TRỪ:

a)

Tính hưng phấn tự nhiên

b)

Tính nhịp nhàng

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính trơ liên tục

6.

Giai đoạn tâm nhĩ thu chiếm bao nhiêu thời gian của một chu kỳ tim?

a)

0,1 s

b)

0,3 s

c)

0,4 s

d)

0,2 s

7.

Công thức tính lưu lượng tim là gì?

a)

V × f

b)

V / f

c)

V × 2f

d)

V / 2f

8.

Vì sao nút xoang là nút dẫn nhịp cho toàn tim?

a)

Vì nó phát xung với tần số nhanh nhất

b)

Vì nút xoang nằm ở vị trí cao nhất

c)

Vì nút xoang có kích thước lớn nhất

d)

Vì nút xoang nằm lệch hoàn toàn bên nhĩ phải

9.

Thể tích tâm thu được định nghĩa như thế nào?

a)

Là số mililit máu do tim đẩy vào động mạch trong 1 lần co bóp

b)

Là số mililit máu do tim đẩy vào tĩnh mạch trong 1 lần co bóp

c)

Là số mililit máu từ tĩnh mạch đổ về tim trong 1 lần co bóp

d)

Là số mililit máu từ tĩnh mạch đổ về tim trong 1 phút

10.

Huyết áp tâm thu có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Là trị số huyết áp lớn nhất trong một chu kỳ tim

b)

Được đo vào thời kỳ tâm trương

c)

Phụ thuộc vào lực tâm thu và thể tích tâm thu

d)

Tăng khi lao động và hở van động mạch chủ

11.

Công thức tính huyết áp trung bình là gì?

a)

Huyết áp tâm thu trừ cho tâm trương

b)

Trung bình cộng của huyết áp tâm thu và tâm trương

c)

Huyết áp tâm trương cộng 1/3 huyết áp hiệu số

d)

Huyết áp tâm trương cộng 1/2 huyết áp hiệu số

12.

Huyết áp phụ thuộc vào các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tần số tim

b)

Cung lượng tim

c)

Độ nhớt của máu

d)

Nồng độ glucose trong máu

13.

Nút xoang phát nhịp với tần số là bao nhiêu?

a)

60–100 lần/phút

b)

40–60 lần/phút

c)

20–40 lần/phút

d)

Trên 100 lần/phút

14.

Lồng ngực có thể coi như một chiếc hộp kín và cứng, có đáy là cấu trúc nào sau đây?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ liên sườn trong

d)

Cơ thẳng bụng

15.

Trong các động tác hô hấp, cấu trúc nào của lồng ngực làm thay đổi diện tích lồng ngực theo chiều trên dưới (chiều cao của lồng ngực)?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn trong

c)

Cơ liên sườn ngoài

d)

Cơ thẳng bụng

16.

Các cấu trúc nào sau đây tham gia vào động tác thở ra thông thường, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn ngoài

c)

Xương sườn

d)

Cơ liên sườn trong

17.

Đặc điểm nào trong cấu trúc của các phế quản nhỏ giúp cho các phế quản có khả năng co giãn để điều hòa thiết diện làm thay đổi lưu lượng thở?

a)

Có cơ Reissenssen

b)

Có cấu trúc phối hợp giữa cơ trơn và cơ vân

c)

Có cơ vân

d)

Có cấu trúc ở dạng hợp bào

18.

Trong động tác hít vào gắng sức, cần huy động thêm cơ hô hấp phụ nào sau đây?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ hoành

c)

Cơ liên sườn trong

d)

Cơ liên sườn ngoài

19.

Trong động tác thở ra gắng sức, cần huy động thêm cơ hô hấp phụ nào sau đây?

a)

Cơ thẳng bụng

b)

Cơ má

c)

Cơ cánh mũi

d)

Cơ ức đòn chũm

20.

Thể tích khí lưu chuyển trong một lần hít vào và thở ra bình thường được gọi là gì?

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ hít vào

c)

Thể tích khí dự trữ thở ra

d)

Thể tích khí cặn

21.

Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi đã thở ra gắng sức được gọi là gì?

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ hít vào

c)

Thể tích khí dự trữ thở ra

d)

Thể tích khí cặn

22.

Dạng oxy nào sau đây là dạng oxy có thể qua màng tế bào trực tiếp?

a)

Oxy hòa tan

b)

Oxy kết hợp với hemoglobin

c)

Oxy không qua được màng tế bào

d)

Dạng nào của oxy cũng qua được màng tế bào

23.

Có mấy dạng CO2 ở trong máu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Thành phần nào sau đây của đường dẫn khí có cấu trúc vòng sụn bao quanh để bảo vệ?

a)

Khí quản

b)

Tiểu phế quản

c)

Phế nang

d)

Mũi

25.

Thân nhiệt trung tâm ổn định được duy trì ở nhiệt độ bao nhiêu độ C?

a)

37

b)

38

c)

37,5

d)

38,5

26.

Vị trí đo thân nhiệt nào sau đây ít dao động và gần với thân nhiệt trung tâm nhất?

a)

Trực tràng

b)

Miệng

c)

Nách

d)

Trán

27.

Các nguồn nào sau đây trong cơ thể là nguồn sinh nhiệt, NGOẠI TRỪ:

a)

Chuyển hóa cơ sở

b)

Vận cơ

c)

Run cơ

d)

Bốc hơi nước

28.

Hình thức truyền nhiệt giữa các vật không tiếp xúc, qua tia hồng ngoại được gọi là hình thức gì?

a)

Bức xạ

b)

Trực tiếp

c)

Đối lưu

d)

Bốc hơi nước

29.

Nguyên tắc điều nhiệt để duy trì thân nhiệt trung tâm hằng định là gì?

a)

Sinh nhiệt bằng với thải nhiệt

b)

Quá trình sinh nhiệt cao hơn quá trình thải nhiệt

c)

Quá trình thải nhiệt cao hơn quá trình sinh nhiệt

d)

Sinh nhiệt bằng 1/2 với quá trình thải nhiệt

30.

Cơ thể duy trì thân nhiệt để đáp ứng khi môi trường lạnh như thế nào?

a)

Giảm thải nhiệt và tăng sinh nhiệt

b)

Thải nhiệt bằng với sinh nhiệt

c)

Tăng thải nhiệt và giảm sinh nhiệt

d)

Thải nhiệt gấp đôi với sinh nhiệt

31.

Hormone nào sau đây là do vùng dưới đồi tiết ra?

a)

TRH

b)

TSH

c)

FSH

d)

LH

32.

Hormone nào sau đây có quá trình điều hòa ngược dương tính?

a)

T3,T4

b)

Insulin

c)

Adosterone

d)

Estrogen

33.

Điều hòa ngược T3,T4 ức chế lên vùng dưới đồi làm giảm bài tiết TRH được gọi là gì?

a)

Vòng ngắn

b)

Vòng dài

c)

Vòng cực ngắn

d)

Vòng trung bình

34.

TSH kích thích tuyến nội tiết bài tiết ra hormone gì?

a)

T3,T4

b)

Insulin

c)

Cortisol

d)

Estrongen

35.

LH, FSH kích thích tuyến nội tiết bài tiết ra hormone gì?

a)

Estrogen

b)

Cortisol

c)

Insulin

d)

T3,T4

36.

Hormone nào sau đây có bản chất là protein?

a)

T3,T4

b)

Estrogen

c)

Progesterone

d)

Insulin

37.

Hormone nào sau đây tan được trong lipid?

a)

Estrogen

b)

Insulin

c)

Glucagon

d)

GH

38.

GHIH có tác dụng gì?

a)

Kích thích tuyến yên bài tiết ra GH

b)

Ức chế sự bài tiết GH

c)

Kích thích tuyến yên bài tiết ra FSH và LH

d)

Kích thích tuyến yên bài tiết ra prolactin

39.

Thùy sau tuyến yên tiết ra hormone nào sau đây?

a)

AVP

b)

Oxytocin

c)

FSH và LH

d)

Không tiết ra hormone nào

40.

Các đặc điểm sau đây là của hệ thống nội tiết, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ chế tác động dựa vào hormone trong máu

b)

Tốc độ chậm hơn hệ thống thần kinh

c)

Phạm vi tác dụng cục bộ

d)

Thời gian tác động bền bỉ, kéo dài

41.

PIH có tác dụng gì?

a)

Ức chế sự bài tiết prolactin của tuyến yên

b)

Kích thích tuyến yên bài tiết ra prolactin

c)

Kích thích tuyến vú tăng bài tiết sữa

d)

Ức chế tuyến vú bài tiết sữa

42.

Nói về màng tế bào, câu nào phù hợp?

a)

Cho phép thấm qua O2 và CO2

b)

Không thấm đối với các chất hòa tan trong lipid

c)

Bao gồm toàn bộ là các phân tử protein

d)

Cho thấm các chất điện giải một cách tự do, nhưng không thấm protein

43.

Các chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép màng tế bào, NGOẠI TRỪ?

a)

Khí CO2 và O2

b)

Nước

c)

Các ion

d)

Vitamin A, D, E, K

44.

Hình dạng của hồng cầu trưởng thành là:

a)

Hình cầu, lõm 2 mặt, có nhân

b)

Hình cầu, lõm 2 mặt, không có nhân

c)

Hình đĩa, lõm 2 mặt, có nhân

d)

Hình đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân

45.

Đường kính của hồng cầu có kích thước khoảng bao nhiêu?

a)

6 - 7 µm

b)

7 - 8 µm

c)

8 - 9 µm

d)

9 - 10 µm

46.

Chức năng quan trọng nhất của máu là:

a)

Vận chuyển glucose và O2

b)

Bảo vệ

c)

Vận chuyển nhiệt

d)

Điều hoà pH

47.

Câu nào đúng về tỉ lệ các loại bạch cầu?

a)

Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất trong bạch cầu không hạt

b)

Bạch cầu hạt ưa acid chiếm ít nhất

48.

Loại bạch cầu nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

Bạch cầu lympho

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu mono

d)

Bạch cầu ưa acid

49.

Yếu tố nào tham gia vào đông máu nội sinh?

a)

Yếu tố II, III, VII, VIII

b)

Yếu tố IV, V, VII, IX

c)

Yếu tố V, VII, VIII, IX

d)

Yếu tố V, VIII, IX, X

50.

Bạch cầu ... sau khi rời tuỷ xương thì lưu hành trong máu khoảng ... rồi xuyên mạch vào tổ chức và .... Hãy điền vào chỗ trống cho phù hợp?

a)

Hạt; 4-8 giờ; tồn tại thêm 4-5 giờ.

b)

Hạt; 4-8 ngày; tồn tại thêm 4-5 ngày.

c)

Hạt; 10-20 giờ; trở thành đại thực bào.

d)

Mono; 10-20 giờ; tồn tại thêm 4-5 ngày.

51.

Phản ứng kết hợp giữa Hemoglobin và O2:

a)

O2 được gắn với Fe+++ trong thành phần heme

b)

Đây là phản ứng oxy hoá

c)

Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử O2

d)

Sự kết hợp hay phân ly giữa Hb và O2 phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ trong máu

52.

Chức năng của bạch cầu ưa acid?

a)

Vận động tốt

b)

Tiêu diệt 100 vi khuẩn một lúc

c)

Khử độc protein lạ

d)

Xuất hiện đầu tiên ở ổ viêm nhiễm

53.

Câu nào sau đây đúng với bạch cầu lympho T?

a)

Lympho T giúp đỡ tiêu diệt trực tiếp các tế bào bị nhiễm virus.

b)

Lympho T độc có thể tiết các chất làm khuếch đại khả năng thực bào của đại thực bào.

c)

Lympho T ức chế có tác dụng ức chế sự sinh sản của virus.

d)

Lympho T giúp đỡ và T độc thuộc loại T mang dấu ấn CD8+.

54.

Vai trò bạch cầu lympho B?

a)

Tiêu diệt mảnh ghép

b)

Tiêu diệt tế bào ung thư

c)

Tiết kháng thể để bất hoạt và tiêu diệt kháng nguyên

d)

Đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào để tiêu diệt vi khuẩn

55.

Sự khác biệt cơ bản giữa con đường nội sinh và con đường ngoại sinh là:

a)

Thời gian tác dụng, con đường ngoại sinh diễn ra nhanh hơn

b)

Thời gian tác dụng, con đường nội sinh diễn ra nhanh hơn

c)

Mức độ tác dụng, con đường ngoại sinh diễn ra triệt để hơn

d)

Mức độ tác dụng, con đường nội sinh diễn ra triệt để hơn

56.

Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ:

a)

Tế bào viền

b)

Tế bào chính

c)

Tế bào cổ tuyến

d)

Tuyến vùng hang vị dạ dày

57.

Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng:

a)

Nifedipin

b)

Glucose

c)

Sắt

d)

Rượu

58.

Trung tâm nuốt nằm ở:

a)

Thần não

b)

Hành não

c)

Hành não và cầu não

d)

Gần trung tâm hít vào

59.

Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ tế bào nào sau đây của dạ dày?

a)

Tế bào viền

b)

Tế bào chính

c)

Tế bào cổ tuyến

d)

Tuyến vùng hang vị dạ dày

60.

Các enzym tiêu hoá của dịch vị, câu nào sau đây đúng?

a)

Lipase, lactase, sucrase

b)

Pepsin, trypsin, lactase

c)

Presur, pepsin, lipase

61.

Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi các chất nào sau đây?

a)

HCO3- và yếu tố nội

b)

HCO3- và chất nhầy

c)

Chất nhầy và yếu tố nội

d)

Chất nhầy và prostaglandin E2

62.

Prostaglandin E2 là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng?

a)

Tăng tiết acid

b)

Ức chế bài tiết acid chlohydric và tăng tiết nhầy

c)

Giảm tiết chất nhầy

d)

Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid chlohydric

63.

Nhóm enzym tiêu hoá glucid của dịch ruột?

a)

Maltase, sucrase, lactase

b)

Maltase, sucrase, tripeptidase

c)

Maltase, sucrase, carboxypolypeptidase

d)

Maltase, sucrase, aminopeptidase

64.

Chymotrypsinogen chuyển thành chymotrypsin là nhờ:

a)

Enteropeptidase

b)

Carboxypeptidase

c)

Trypsin

d)

Pepsin

65.

Enzym nào sau đây thuỷ phân polypeptid ở dạ dày?

a)

Chymotrypsin

b)

Pepsin

c)

Carboxypeptidase

d)

Trypsin

66.

Yếu tố sau đây cùng một hướng tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, NGOẠI TRỪ?

a)

Prostaglandin E2

b)

Glucocorticoid

c)

Gastrin

d)

Histamin

67.

Hấp thu glucose diễn ra như thế nào ở ruột non?

a)

Glucose được vận chuyển độc lập qua niêm mạc ruột

b)

Glucose được vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển cùng natri

c)

Năng lượng vận chuyển glucose do natri vận chuyển ngược chiều bậc thang điện hoá

d)

Glucose vận chuyển xuôi bậc thang nồng độ

68.

Tuyến tiêu hoá nào sau đây có vai trò quan trọng trong tiêu hoá và hấp thu lipid?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến dạ dày

c)

Gan

d)

Tuyến tuỵ

69.

Nói về cơ chế hấp thu ở ruột non, cặp yếu tố nào sau đây KHÔNG có mối liên hệ với nhau:

a)

Nước - Glucose

b)

Ca2+ - Vitamin D

c)

Glucose - Na+

d)

Glucose - acid béo

70.

Về tuần hoàn thận:

a)

Máu đến thận từ 2 nguồn: máu tĩnh mạch và máu động mạch

b)

Lưu lượng huyết tương đi đến thận khoảng 1.200ml/phút

c)

Áp suất ở các mao mạch của nephron rất cao

d)

Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh cao hơn tiểu động mạch đến

71.

Tổ chức cạnh cầu thận?

a)

Do tiểu động mạch đi, đến và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành

b)

Những nephron nằm sát nhau tạo thành tổ chức cạnh cầu thận

c)

Bài tiết ra angiotensin II làm tăng huyết áp

d)

Khi Na+ huyết tương tăng lên thì tổ chức cạnh cầu thận sẽ tăng tiết renin

72.

Đoạn nào sau đây của ống thận KHÔNG tái hấp thu nước:

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Quai Henle nhánh lên

d)

Ống góp

73.

Quá trình lọc xảy ra ở chỗ nào sau đây?

a)

Mao mạch quanh ống thận

b)

Mao mạch cầu thận

c)

Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận

d)

Toàn bộ các phần của ống thận

74.

Các chất đều được ống lượn gần tái hấp thu, NGOẠI TRỪ?

a)

Na+

b)

K+

c)

H+

d)

Cl-

75.

Tái hấp thu glucose ở ống thận:

a)

Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần khi glucose máu < 180180 g%

b)

Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

c)

Glucose được tái hấp thu theo cơ chế chủ động nguyên phát

d)

Tái hấp thu glucose phụ thuộc vào nồng độ glucose máu

76.

Sự tái hấp thu Na+ và nước xảy ra chủ yếu tại:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

77.

Ống thận có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả tế bào ống thận đều có vận chuyển chủ động trừ nhánh xuống quai Henle

b)

Tế bào ống lượn gần có protein mang chung của glucose và acid amin

c)

Quai Henle nằm bên cạnh mạch thẳng Vasa recta

d)

Tất cả các đoạn của ống thận đều thấm nước

78.

Ống lượn gần tái hấp thu glucose khoảng bao nhiêu?

a)

55%

b)

75%

c)

85%

d)

100%

79.

Cơ chế lọc cầu thận?

a)

Áp suất keo đẩy các chất từ mao mạch đi vào bao Bowman

b)

Áp lực giữ các chất ở lại trong mao mạch

c)

Áp lực mao mạch tăng lên làm tăng quá trình lọc

d)

Áp suất thủy tĩnh tăng làm áp lực lọc tăng và tăng tốc độ lọc

80.

Tái hấp thu ở quai Henle:

a)

Nhánh xuống quai Henle chỉ cho nước đi qua

b)

Quai Henle chỉ tái hấp thu thụ động

c)

Quai Henle tái hấp thu nước nhiều hơn Na+

d)

Nhánh lên mỏng quai Henle không cho nước đi qua

81.

Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng glucose của thận thì:

a)

Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là dấu hiệu để chẩn đoán bệnh đái đường

b)

Mức tái hấp thu glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất

c)

Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận

d)

Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thu hết glucose trong dịch lọc cầu thận

82.

Bệnh nhân viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu là do:

a)

Trọng lượng phân tử của albumin bị giảm đi

b)

Tốc độ lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc nhiều hơn

c)

Khả năng tái hấp thu albumin của ống lượn gần giảm xuống

d)

Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên mất diện tích âm

83.

Thân nơ ron có các chức năng sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Dinh dưỡng cho nơ ron

b)

Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơ ron

c)

Phát sinh xung động thần kinh

d)

Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi nơ ron

84.

Nói về đuôi gai của nơ ron, câu nào đúng?

a)

Mỗi nơ ron thường chỉ có một đuôi gai

b)

Phần cuối đuôi gai có cúc tận cùng

c)

Đuôi gai có thể tiết ra chất trung gian hoá học

d)

Đuôi gai có thể tạo ra một phần của xy náp

85.

Nói về sợi trục của nơ ron, câu nào SAI?

a)

Mỗi nơ ron chỉ có một sợi trục

b)

Phần cuối sợi trục tiết ra chất trung gian hoá học

c)

Phần cuối sợi trục chứa receptor tiếp nhận chất trung gian hoá học

d)

Phần cuối sợi trục có xy náp

86.

Trong hệ thần kinh, các chất trung gian hóa học nào thường gặp nhất?

a)

Acetylcholin và histamin

b)

Epinephrin và serotonin

c)

Acetylcholin và norepinephrin

d)

Epinephrin và norepinephrin

87.

Sắp xếp các hiện tượng sau đây theo thứ tự đúng: 1 Túi xy náp vỡ; 2 Ca2+ đi vào cúc tận cùng; 3 Chất trung gian hoá học kết hợp với receptor; 4 Xung động thần kinh đi đến cúc tận cùng; 5 Enzym thay đổi hoạt động hoặc kênh ion mở ra; 6 Chất trung gian hoá học giải phóng vào khe xy náp

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

3, 5, 1, 4, 6, 2

c)

4, 3, 5, 1, 2, 6

d)

4, 2, 1, 6, 3, 5

88.

Khi chất trung gian hoá học gắn vào receptor sẽ gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Kích thích tế bào sau xy-náp

b)

Làm màng sau xy-náp chuyển sang điện thế động

c)

Làm đóng mở kênh ion hoặc hoạt hoá hay ức chế enzym gắn vào receptor

d)

Ức chế tế bào sau xy-náp

89.

Nói về hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây chưa chính xác:

a)

Chi phối hoạt động của các tạng, mạch máu, dinh dưỡng cho tế bào

b)

Còn được gọi là hệ thần kinh thực vật

c)

Chia làm hai hệ: giao cảm và phó giao cảm

d)

Hoạt động hoàn toàn tự động

90.

Tác dụng của chất truyền đạt thần kinh gây ức chế lên màng sau synap là:

a)

Làm mở các kênh Na+

b)

Làm mở các kênh K+ và tăng vận chuyển Cl- vào trong

c)

Hạn chế các kênh K+ và kênh Cl-

d)

Làm mở các kênh Ca++

91.

Cơ chế giải phóng chất truyền đạt thần kinh ở màng trước synapse có liên quan đến ion nào sau đây?

a)

Na+

b)

K+

c)

Cl-

d)

Ca++

92.

Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm, câu nào sau đây đúng:

a)

Nằm ở sừng bên đốt tuỷ T3 đến L1

b)

Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tuỷ L2 đến L4

c)

Nằm ở sừng bên đốt tuỷ T1 đến S1

d)

Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tuỷ S2 đến S4

93.

Lồng ngực có thể coi như một chiếc hộp kín và cứng, có đáy là cấu trúc nào sau đây?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ liên sườn trong

d)

Cơ thẳng bụng

94.

Trong các động tác hô hấp, cấu trúc nào của lồng ngực làm thay đổi diện tích lồng ngực theo chiều trên dưới (chiều cao của lồng ngực)?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn trong

c)

Cơ liên sườn ngoài

d)

Cơ thẳng bụng

95.

Các cấu trúc nào sau đây tham gia vào động tác thở ra thông thường, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn ngoài

c)

Xương sườn

d)

Cơ liên sườn trong

96.

Nguyên tắc điều nhiệt để duy trì thân nhiệt trung tâm hằng định là gì?

a)

Sinh nhiệt bằng với thải nhiệt

b)

Quá trình sinh nhiệt cao hơn quá trình thải nhiệt

c)

Quá trình thải nhiệt cao hơn quá trình sinh nhiệt

d)

Sinh nhiệt bằng một nửa với quá trình thải nhiệt

97.

Cơ thể duy trì thân nhiệt để đáp ứng khi môi trường nóng như thế nào?

a)

Giảm thải nhiệt và tăng sinh nhiệt

b)

Thải nhiệt bằng với sinh nhiệt

c)

Tăng thải nhiệt và giảm sinh nhiệt

d)

Thải nhiệt gấp đôi với sinh nhiệt

98.

Thùy sau tuyến yên tiết ra hormone nào sau đây?

a)

AVP

b)

Oxytocin

c)

FSH và LH

d)

Không tiết ra hormone nào

99.

Các đặc điểm sau đây là của hệ thống nội tiết, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ chế tác động dựa vào hormone trong máu

b)

Tốc độ chậm hơn hệ thống thần kinh

c)

Phạm vi tác dụng cục bộ

d)

Thời gian tác động bền bỉ, kéo dài

100.

Động mạch là những mạch máu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn luôn chứa máu giàu oxy

b)

Luôn có màu đỏ tươi

c)

Là những mạch máu xuất phát từ tim và đến các cơ quan

d)

Là những mạch máu lớn