wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập vi sinh vật

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Miễn dịch thu được là:

a)

Bẩm sinh

b)

Di truyền

c)

Hình thành sau khi tiếp xúc kháng nguyên

d)

Không đặc hiệu

2.

Vai trò lớn nhất của vi sinh vật trong tự nhiên là:

a)

Gây bệnh

b)

Phân giải chất hữu cơ

c)

Gây ô nhiễm

d)

Tạo độc tố

3.

Vi sinh vật tham gia chu trình nitơ thông qua:

a)

Cố định, nitrat hóa, phản nitrat hóa

b)

Quang hợp

c)

Hô hấp

d)

Lên men

4.

Vi sinh vật có vai trò quan trọng trong sản xuất:

a)

Nhựa

b)

Thực phẩm

c)

Kim loại

d)

Thủy tinh

5.

Quá trình sản xuất bia dựa vào:

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Lên men rượu

c)

Lên men lactic

d)

Quang hợp

6.

Nấm men thường được sử dụng để:

a)

Sản xuất kháng sinh

b)

Sản xuất thực phẩm

c)

Sản xuất kim loại

d)

Sản xuất thủy tinh

7.

Vi sinh vật sản xuất kháng sinh chủ yếu là:

a)

Virus

b)

Vi khuẩn và nấm

c)

Tảo

d)

Động vật nguyên sinh

8.

Ứng dụng vi sinh vật trong môi trường là:

a)

Gây ô nhiễm

b)

Xử lý nước thải

c)

Phát sinh bệnh

d)

Tạo độc tố

9.

Vi sinh vật chỉ thị ô nhiễm phân là:

a)

Bacillus

b)

Escherichia coli

c)

Staphylococcus

d)

Lactobacillus

10.

Vai trò của vi sinh vật trong nông nghiệp là:

a)

Gây sâu bệnh

b)

Cố định đạm, phân giải hữu cơ

c)

Gây ô nhiễm

d)

Tạo độc

11.

Phân vi sinh có tác dụng:

a)

Diệt vi sinh vật đất

b)

Cải tạo đất, tăng năng suất

c)

Làm đất chai cứng

d)

Gây độc cây trồng

12.

Vi sinh vật gây bệnh gọi là:

a)

Hoại sinh

b)

Cộng sinh

c)

Ký sinh

d)

Tự dưỡng

13.

Độc tố vi khuẩn có thể gây:

a)

Miễn dịch

b)

Bệnh lý

c)

Lên men

d)

Hô hấp

14.

Vi sinh vật cơ hội gây bệnh khi:

a)

Cơ thể khỏe mạnh

b)

Hệ miễn dịch suy yếu

c)

Môi trường sạch

d)

Không có dinh dưỡng

15.

Vai trò tổng quát nhất của vi sinh vật đối với sự sống là:

a)

Gây bệnh

b)

Phân hủy – tái chế vật chất

c)

Gây ô nhiễm

d)

Tiêu diệt sinh vật khác

16.

Hình dạng vi khuẩn cầu gọi là:

a)

Bacillus

b)

Spirillum

c)

Coccus

d)

Vibrio

17.

Vi khuẩn hình que gọi là:

a)

Coccus

b)

Bacillus

c)

Spirochete

18.

Vi khuẩn hình xoắn mềm, dài gọi là:

a)

Vibrio

b)

Spirillum

c)

Spirochete

d)

Coccus

19.

Cấu khuẩn xếp thành chuỗi gọi là:

a)

Staphylococcus

b)

Streptococcus

c)

Diplococcus

d)

Tetracoccus

20.

Cấu khuẩn xếp thành chùm nho gọi là:

a)

Streptococcus

b)

Diplococcus

c)

Staphylococcus

d)

Sarcina

21.

Cấu khuẩn xếp thành từng đôi gọi là:

a)

Streptococcus

b)

Diplococcus

c)

Tetracoccus

d)

Sarcina

22.

Cấu trúc quyết định hình dạng tế bào vi khuẩn là:

a)

Màng sinh chất

b)

Ribosome

c)

Thành tế bào

d)

Roi

23.

Thành tế bào vi khuẩn chủ yếu cấu tạo từ:

a)

Cellulose

b)

Peptidoglycan

c)

Chitin

d)

Protein

24.

Thành tế bào Gram dương có tỷ lệ peptidoglycan:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Không có

25.

Vi khuẩn Gram âm có lớp ngoài chứa:

a)

Protein

b)

Cellulose

c)

Lipopolysaccharide (LPS)

d)

Chitin

26.

Nội độc tố của vi khuẩn Gram âm là:

a)

Protein

b)

Lipid A

c)

Polysaccharide

d)

Enzyme

27.

Màng sinh chất vi khuẩn có chức năng:

a)

Trao đổi chất

b)

Hô hấp

c)

Tổng hợp ATP

d)

Cả A, B, C

28.

Ribosome của vi khuẩn có kích thước:

a)

80S

b)

70S

c)

60S

d)

50S

29.

Chức năng chính của ribosome là:

a)

Sao chép ADN

b)

Tổng hợp lipid

c)

Tổng hợp protein

d)

Hô hấp

30.

Thể nhân của vi khuẩn chứa:

a)

ARN

b)

Protein

c)

ADN mạch vòng

d)

Plasmid

31.

Plasmid không có vai trò nào sau đây?

a)

Mang gen kháng thuốc

b)

Mang gen độc lực

c)

Mang gen sinh trưởng cơ bản

d)

Truyền gen

32.

Vỏ nhầy vi khuẩn có tác dụng:

a)

Trao đổi gen

b)

Bảo vệ, chống thực bào

c)

Tổng hợp protein

d)

Hô hấp

33.

Roi vi khuẩn có bản chất là:

a)

Polysaccharide

b)

Lipid

c)

Protein (flagellin)

d)

ADN

34.

Roi quanh thân gọi là:

a)

Monotrichous

b)

Lophotrichous

c)

Amphitrichous

d)

Peritrichous

35.

Pili có vai trò chính trong:

a)

Vận động

b)

Hô hấp

c)

Tiếp hợp

d)

Tổng hợp ATP

36.

Pili giới tính có mặt ở vi khuẩn:

a)

Gram dương

b)

Gram âm

c)

Nấm

d)

Virus

37.

Vi khuẩn không có cấu trúc nào?

a)

Ribosome

b)

ADN

c)

Ty thể

d)

Thành tế bào

38.

Vi khuẩn Mycoplasma không có:

a)

ADN

b)

Ribosome

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

39.

Mycoplasma có đặc điểm:

a)

Nhạy với penicillin

b)

Kháng penicillin

c)

Có bào tử

d)

Có LPS

40.

Bào tử vi khuẩn hình thành khi:

a)

Điều kiện thuận lợi

b)

Điều kiện bất lợi

c)

Đủ dinh dưỡng

d)

Nhiệt độ tối ưu

41.

Bào tử có chức năng chính là:

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi gen

c)

Tồn tại

d)

Di chuyển

42.

Thành phần giúp bào tử chịu nhiệt là:

a)

Protein

b)

Acid dipicolinic

c)

Lipid

d)

Polysaccharide

43.

Vi khuẩn sinh bào tử thường thuộc chi:

a)

Escherichia

b)

Bacillus, Clostridium

c)

Vibrio

d)

Staphylococcus

44.

Clostridium là vi khuẩn:

a)

Hiếu khí

b)

Kị khí bắt buộc

c)

Kị khí tuỳ nghi

d)

Vi hiếu khí

45.

Bacillus là vi khuẩn:

a)

Kị khí bắt buộc

b)

Hiếu khí hoặc kị khí tuỳ nghi

c)

Kị khí tuyệt đối

d)

Vi hiếu khí

46.

Vị trí bào tử không dùng để phân loại vi khuẩn là:

a)

Trung tâm

b)

Đầu

c)

Lệch tâm

d)

Màu sắc

47.

Bào tử này mầm khi:

a)

Nhiệt độ cao

b)

Có điều kiện thuận lợi

c)

Có oxy

d)

Có ánh sáng

48.

Bào tử khác tế bào sinh dưỡng ở điểm:

a)

Có ADN

b)

Có ribosome

c)

Ít nước, chuyển hóa thấp

d)

Có enzyme

49.

Vi khuẩn không sinh bào tử là:

a)

Bacillus

b)

Clostridium

c)

Escherichia coli

d)

Cả B và C

50.

Chức năng chính của thành tế bào là:

a)

Tổng hợp protein

b)

Giữ hình dạng, bảo vệ

c)

Sinh năng lượng

d)

Di chuyển

51.

Vi khuẩn Gram dương nhạy cảm hơn với:

a)

Penicillin

b)

Polymyxin

c)

LPS

d)

Acid

52.

Vi khuẩn Gram âm đề kháng hơn do có:

a)

Peptidoglycan dày

b)

Lớp ngoài

c)

Nhiều ribosome

d)

Nhiều enzyme

53.

LPS gây sốc nhiễm khuẩn vì:

a)

Gây đông máu

b)

Kích thích miễn dịch mạnh

c)

Phá hủy tế bào

d)

Gây thiếu oxy

54.

Cấu trúc chỉ có ở vi khuẩn Gram âm là:

a)

Peptidoglycan

b)

Màng sinh chất

c)

Lớp ngoài

d)

Ribosome

55.

Thành phần nào không có trong thành tế bào vi khuẩn?

a)

Peptidoglycan

b)

Acid teichoic

c)

Cellulose

d)

Protein

56.

Virus thuộc dạng sinh vật:

a)

Nhân sơ

b)

Nhân thực

c)

Không có cấu trúc tế bào

d)

Vi khuẩn

57.

Virus có thể chứa:

a)

ADN và ARN

b)

Chỉ ADN hoặc ARN

c)

Chỉ protein

d)

ADN mạch kép

58.

Vỏ protein của virus gọi là:

a)

Capsid

b)

Plasmid

c)

Nucleoid

d)

Enzyme

59.

Đơn vị cấu trúc của capsid là:

a)

Capsomere

b)

Protein

c)

Glycoprotein

d)

Enzyme

60.

Virus có vỏ ngoài thường nhạy cảm với:

a)

Nhiệt khô

b)

Kháng sinh

c)

Chất tẩy rửa, ether

d)

Acid

61.

Virus nhân lên theo hình thức:

a)

Phân đôi

b)

Nguyên phân

c)

Tổng hợp - lắp ráp

d)

Nảy chồi

62.

Chu trình tan của virus kết thúc bằng:

a)

Virus ngủ

b)

Tế bào bị ly giải

c)

Tích hợp ADN

d)

Không nhân lên

63.

Chu trình tiềm tan có đặc điểm:

a)

Virus phá tế bào ngay

b)

Virus tích hợp ADN vào tế bào chủ

c)

Virus không nhân lên

d)

Virus chết

64.

Thể thực khuẩn ký sinh trên:

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Tảo

d)

Động vật

65.

Virus gây bệnh cúm thuộc nhóm:

a)

Virus ADN

b)

Virus ARN

c)

Virus trần

d)

Virus vi khuẩn

66.

Virus HIV tấn công tế bào:

a)

Hồng cầu

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào lympho T

d)

Đại thực bào

67.

Virus không bị tiêu diệt bởi:

a)

Kháng sinh

b)

Nhiệt

c)

Tia UV

d)

Hóa chất

68.

Virus chỉ sống được khi:

a)

Có dinh dưỡng

b)

Có oxy

c)

Có tế bào chủ

d)

Có ánh sáng

69.

Thể thực khuẩn có cấu trúc đặc trưng:

a)

Đuôi

b)

Vỏ lipid

c)

Ribosome

d)

Thành tế bào

70.

Virus gây bệnh dại thuộc nhóm:

a)

Virus ADN

b)

Virus ARN

c)

Virus vi khuẩn

d)

Virus nấm

71.

Virus trần thường kháng hơn virus có vỏ với:

a)

Nhiệt

b)

Kháng sinh

c)

Chất tẩy rửa

72.

Giai đoạn virus bám vào tế bào gọi là:

a)

Xâm nhập

b)

Hấp phụ

c)

Sao chép

d)

Lắp ráp

73.

Vaccine có tác dụng:

a)

Diệt virus

b)

Tạo miễn dịch chủ động

c)

Điều trị bệnh

d)

Diệt vi khuẩn

74.

Virus gây bệnh sởi là:

a)

ADN

b)

ARN

c)

Virus trần

d)

Virus vi khuẩn

75.

Virus không có enzyme:

a)

Sao chép

b)

Tổng hợp protein

c)

Trao đổi chất

d)

Tất cả

76.

Nấm thuộc nhóm sinh vật:

a)

Nhân sơ

b)

Nhân thực

c)

Không nhân

d)

Virus

77.

Thành tế bào nấm chứa:

a)

Peptidoglycan

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

Lipid

78.

Nấm men sinh sản chủ yếu bằng:

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Bào tử

d)

Tiếp

79.

Nấm mốc có cấu trúc dạng:

a)

Tế bào đơn

b)

Sợi nấm

c)

Không tế bào

d)

Chuỗi cầu

80.

Nấm men thường dùng trong:

a)

Sản xuất sữa chua

b)

Làm bánh mì

c)

Sản xuất giấm

d)

Cố định đạm

81.

Nấm thường ưa môi trường:

a)

Kiềm

b)

Trung tính

c)

Acid

d)

Mặn

82.

Nấm không có đặc điểm:

a)

Nhân thật

b)

Ty thể

c)

Thành tế bào chitin

d)

Peptidoglycan

83.

Penicillin được sản xuất từ:

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm mốc

d)

Tảo

84.

Nấm gây bệnh thường gọi là:

a)

Mycosis

b)

Bacteriosis

c)

Virosis

d)

Protozoosis

85.

Nấm men Saccharomyces thuộc loại:

a)

Hiếu khí bắt buộc

b)

Kị khí bắt buộc

c)

Kị khí tùy nghi

d)

Vi hiếu khí

86.

Động vật nguyên sinh là sinh vật nhân thực, đơn bào.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trùng roi di chuyển bằng _____?

a)

roi

b)

lông

c)

chân giả

d)

vây

88.

Trùng amip di chuyển bằng _____?

a)

chân giả

b)

roi

c)

lông

d)

vây

89.

Sốt rét do Plasmodium gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Miễn dịch đặc hiệu gồm _____ và _____

a)

dịch thể và tế bào

b)

dịch thể và miễn dịch bẩm sinh

c)

tế bào và miễn dịch không đặc hiệu

d)

kháng nguyên và kháng thể

91.

Kháng thể thuộc nhóm _____?

a)

protein

b)

lipid

c)

carbohydrate

d)

vitamin

92.

Miễn dịch tự nhiên là gì? Miễn dịch tự nhiên là _____?

a)

bẩm sinh

b)

thu nhận

c)

chủ động

d)

thụ động

93.

Miễn dịch thu được hình thành sau nhiễm hoặc tiêm vaccine.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đại thực bào thuộc miễn dịch không đặc hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Kháng nguyên là gì? Kháng nguyên là _____ tạo kháng thể.

a)

chất kích thích

b)

chất dinh dưỡng

c)

chất bảo quản

d)

chất dẫn truyền

96.

Thanh trùng không diệt bào tử.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tiệt trùng là ________ vi sinh vật.

a)

diệt hoàn toàn

b)

giảm số lượng

c)

làm bất hoạt

d)

làm sạch

98.

Nhiệt ướt hiệu quả hơn nhiệt khô.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Cồn 70% diệt vi khuẩn do ________.

a)

đông vón protein

b)

tăng nhiệt độ

c)

giảm pH

d)

tạo môi trường kiềm

100.

Tia UV gây tổn thương ________.

a)

ADN

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Carbohydrate