Font size
WorksheetsPhiếu bài tập vi sinh vật
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Miễn dịch thu được là:
Bẩm sinh
Di truyền
Hình thành sau khi tiếp xúc kháng nguyên
Không đặc hiệu
Vai trò lớn nhất của vi sinh vật trong tự nhiên là:
Gây bệnh
Phân giải chất hữu cơ
Gây ô nhiễm
Tạo độc tố
Vi sinh vật tham gia chu trình nitơ thông qua:
Cố định, nitrat hóa, phản nitrat hóa
Quang hợp
Hô hấp
Lên men
Vi sinh vật có vai trò quan trọng trong sản xuất:
Nhựa
Thực phẩm
Kim loại
Thủy tinh
Quá trình sản xuất bia dựa vào:
Hô hấp hiếu khí
Lên men rượu
Lên men lactic
Quang hợp
Nấm men thường được sử dụng để:
Sản xuất kháng sinh
Sản xuất thực phẩm
Sản xuất kim loại
Sản xuất thủy tinh
Vi sinh vật sản xuất kháng sinh chủ yếu là:
Virus
Vi khuẩn và nấm
Tảo
Động vật nguyên sinh
Ứng dụng vi sinh vật trong môi trường là:
Gây ô nhiễm
Xử lý nước thải
Phát sinh bệnh
Tạo độc tố
Vi sinh vật chỉ thị ô nhiễm phân là:
Bacillus
Escherichia coli
Staphylococcus
Lactobacillus
Vai trò của vi sinh vật trong nông nghiệp là:
Gây sâu bệnh
Cố định đạm, phân giải hữu cơ
Gây ô nhiễm
Tạo độc
Phân vi sinh có tác dụng:
Diệt vi sinh vật đất
Cải tạo đất, tăng năng suất
Làm đất chai cứng
Gây độc cây trồng
Vi sinh vật gây bệnh gọi là:
Hoại sinh
Cộng sinh
Ký sinh
Tự dưỡng
Độc tố vi khuẩn có thể gây:
Miễn dịch
Bệnh lý
Lên men
Hô hấp
Vi sinh vật cơ hội gây bệnh khi:
Cơ thể khỏe mạnh
Hệ miễn dịch suy yếu
Môi trường sạch
Không có dinh dưỡng
Vai trò tổng quát nhất của vi sinh vật đối với sự sống là:
Gây bệnh
Phân hủy – tái chế vật chất
Gây ô nhiễm
Tiêu diệt sinh vật khác
Hình dạng vi khuẩn cầu gọi là:
Bacillus
Spirillum
Coccus
Vibrio
Vi khuẩn hình que gọi là:
Coccus
Bacillus
Spirochete
Vi khuẩn hình xoắn mềm, dài gọi là:
Vibrio
Spirillum
Spirochete
Coccus
Cấu khuẩn xếp thành chuỗi gọi là:
Staphylococcus
Streptococcus
Diplococcus
Tetracoccus
Cấu khuẩn xếp thành chùm nho gọi là:
Streptococcus
Diplococcus
Staphylococcus
Sarcina
Cấu khuẩn xếp thành từng đôi gọi là:
Streptococcus
Diplococcus
Tetracoccus
Sarcina
Cấu trúc quyết định hình dạng tế bào vi khuẩn là:
Màng sinh chất
Ribosome
Thành tế bào
Roi
Thành tế bào vi khuẩn chủ yếu cấu tạo từ:
Cellulose
Peptidoglycan
Chitin
Protein
Thành tế bào Gram dương có tỷ lệ peptidoglycan:
Thấp
Trung bình
Cao
Không có
Vi khuẩn Gram âm có lớp ngoài chứa:
Protein
Cellulose
Lipopolysaccharide (LPS)
Chitin
Nội độc tố của vi khuẩn Gram âm là:
Protein
Lipid A
Polysaccharide
Enzyme
Màng sinh chất vi khuẩn có chức năng:
Trao đổi chất
Hô hấp
Tổng hợp ATP
Cả A, B, C
Ribosome của vi khuẩn có kích thước:
80S
70S
60S
50S
Chức năng chính của ribosome là:
Sao chép ADN
Tổng hợp lipid
Tổng hợp protein
Hô hấp
Thể nhân của vi khuẩn chứa:
ARN
Protein
ADN mạch vòng
Plasmid
Plasmid không có vai trò nào sau đây?
Mang gen kháng thuốc
Mang gen độc lực
Mang gen sinh trưởng cơ bản
Truyền gen
Vỏ nhầy vi khuẩn có tác dụng:
Trao đổi gen
Bảo vệ, chống thực bào
Tổng hợp protein
Hô hấp
Roi vi khuẩn có bản chất là:
Polysaccharide
Lipid
Protein (flagellin)
ADN
Roi quanh thân gọi là:
Monotrichous
Lophotrichous
Amphitrichous
Peritrichous
Pili có vai trò chính trong:
Vận động
Hô hấp
Tiếp hợp
Tổng hợp ATP
Pili giới tính có mặt ở vi khuẩn:
Gram dương
Gram âm
Nấm
Virus
Vi khuẩn không có cấu trúc nào?
Ribosome
ADN
Ty thể
Thành tế bào
Vi khuẩn Mycoplasma không có:
ADN
Ribosome
Thành tế bào
Màng sinh chất
Mycoplasma có đặc điểm:
Nhạy với penicillin
Kháng penicillin
Có bào tử
Có LPS
Bào tử vi khuẩn hình thành khi:
Điều kiện thuận lợi
Điều kiện bất lợi
Đủ dinh dưỡng
Nhiệt độ tối ưu
Bào tử có chức năng chính là:
Sinh sản
Trao đổi gen
Tồn tại
Di chuyển
Thành phần giúp bào tử chịu nhiệt là:
Protein
Acid dipicolinic
Lipid
Polysaccharide
Vi khuẩn sinh bào tử thường thuộc chi:
Escherichia
Bacillus, Clostridium
Vibrio
Staphylococcus
Clostridium là vi khuẩn:
Hiếu khí
Kị khí bắt buộc
Kị khí tuỳ nghi
Vi hiếu khí
Bacillus là vi khuẩn:
Kị khí bắt buộc
Hiếu khí hoặc kị khí tuỳ nghi
Kị khí tuyệt đối
Vi hiếu khí
Vị trí bào tử không dùng để phân loại vi khuẩn là:
Trung tâm
Đầu
Lệch tâm
Màu sắc
Bào tử này mầm khi:
Nhiệt độ cao
Có điều kiện thuận lợi
Có oxy
Có ánh sáng
Bào tử khác tế bào sinh dưỡng ở điểm:
Có ADN
Có ribosome
Ít nước, chuyển hóa thấp
Có enzyme
Vi khuẩn không sinh bào tử là:
Bacillus
Clostridium
Escherichia coli
Cả B và C
Chức năng chính của thành tế bào là:
Tổng hợp protein
Giữ hình dạng, bảo vệ
Sinh năng lượng
Di chuyển
Vi khuẩn Gram dương nhạy cảm hơn với:
Penicillin
Polymyxin
LPS
Acid
Vi khuẩn Gram âm đề kháng hơn do có:
Peptidoglycan dày
Lớp ngoài
Nhiều ribosome
Nhiều enzyme
LPS gây sốc nhiễm khuẩn vì:
Gây đông máu
Kích thích miễn dịch mạnh
Phá hủy tế bào
Gây thiếu oxy
Cấu trúc chỉ có ở vi khuẩn Gram âm là:
Peptidoglycan
Màng sinh chất
Lớp ngoài
Ribosome
Thành phần nào không có trong thành tế bào vi khuẩn?
Peptidoglycan
Acid teichoic
Cellulose
Protein
Virus thuộc dạng sinh vật:
Nhân sơ
Nhân thực
Không có cấu trúc tế bào
Vi khuẩn
Virus có thể chứa:
ADN và ARN
Chỉ ADN hoặc ARN
Chỉ protein
ADN mạch kép
Vỏ protein của virus gọi là:
Capsid
Plasmid
Nucleoid
Enzyme
Đơn vị cấu trúc của capsid là:
Capsomere
Protein
Glycoprotein
Enzyme
Virus có vỏ ngoài thường nhạy cảm với:
Nhiệt khô
Kháng sinh
Chất tẩy rửa, ether
Acid
Virus nhân lên theo hình thức:
Phân đôi
Nguyên phân
Tổng hợp - lắp ráp
Nảy chồi
Chu trình tan của virus kết thúc bằng:
Virus ngủ
Tế bào bị ly giải
Tích hợp ADN
Không nhân lên
Chu trình tiềm tan có đặc điểm:
Virus phá tế bào ngay
Virus tích hợp ADN vào tế bào chủ
Virus không nhân lên
Virus chết
Thể thực khuẩn ký sinh trên:
Nấm
Vi khuẩn
Tảo
Động vật
Virus gây bệnh cúm thuộc nhóm:
Virus ADN
Virus ARN
Virus trần
Virus vi khuẩn
Virus HIV tấn công tế bào:
Hồng cầu
Tế bào thần kinh
Tế bào lympho T
Đại thực bào
Virus không bị tiêu diệt bởi:
Kháng sinh
Nhiệt
Tia UV
Hóa chất
Virus chỉ sống được khi:
Có dinh dưỡng
Có oxy
Có tế bào chủ
Có ánh sáng
Thể thực khuẩn có cấu trúc đặc trưng:
Đuôi
Vỏ lipid
Ribosome
Thành tế bào
Virus gây bệnh dại thuộc nhóm:
Virus ADN
Virus ARN
Virus vi khuẩn
Virus nấm
Virus trần thường kháng hơn virus có vỏ với:
Nhiệt
Kháng sinh
Chất tẩy rửa
Giai đoạn virus bám vào tế bào gọi là:
Xâm nhập
Hấp phụ
Sao chép
Lắp ráp
Vaccine có tác dụng:
Diệt virus
Tạo miễn dịch chủ động
Điều trị bệnh
Diệt vi khuẩn
Virus gây bệnh sởi là:
ADN
ARN
Virus trần
Virus vi khuẩn
Virus không có enzyme:
Sao chép
Tổng hợp protein
Trao đổi chất
Tất cả
Nấm thuộc nhóm sinh vật:
Nhân sơ
Nhân thực
Không nhân
Virus
Thành tế bào nấm chứa:
Peptidoglycan
Cellulose
Chitin
Lipid
Nấm men sinh sản chủ yếu bằng:
Phân đôi
Nảy chồi
Bào tử
Tiếp
Nấm mốc có cấu trúc dạng:
Tế bào đơn
Sợi nấm
Không tế bào
Chuỗi cầu
Nấm men thường dùng trong:
Sản xuất sữa chua
Làm bánh mì
Sản xuất giấm
Cố định đạm
Nấm thường ưa môi trường:
Kiềm
Trung tính
Acid
Mặn
Nấm không có đặc điểm:
Nhân thật
Ty thể
Thành tế bào chitin
Peptidoglycan
Penicillin được sản xuất từ:
Vi khuẩn
Virus
Nấm mốc
Tảo
Nấm gây bệnh thường gọi là:
Mycosis
Bacteriosis
Virosis
Protozoosis
Nấm men Saccharomyces thuộc loại:
Hiếu khí bắt buộc
Kị khí bắt buộc
Kị khí tùy nghi
Vi hiếu khí
Động vật nguyên sinh là sinh vật nhân thực, đơn bào.
Đúng
Sai
Trùng roi di chuyển bằng _____?
roi
lông
chân giả
vây
Trùng amip di chuyển bằng _____?
chân giả
roi
lông
vây
Sốt rét do Plasmodium gây ra.
Đúng
Sai
Miễn dịch đặc hiệu gồm _____ và _____
dịch thể và tế bào
dịch thể và miễn dịch bẩm sinh
tế bào và miễn dịch không đặc hiệu
kháng nguyên và kháng thể
Kháng thể thuộc nhóm _____?
protein
lipid
carbohydrate
vitamin
Miễn dịch tự nhiên là gì? Miễn dịch tự nhiên là _____?
bẩm sinh
thu nhận
chủ động
thụ động
Miễn dịch thu được hình thành sau nhiễm hoặc tiêm vaccine.
Đúng
Sai
Đại thực bào thuộc miễn dịch không đặc hiệu.
Đúng
Sai
Kháng nguyên là gì? Kháng nguyên là _____ tạo kháng thể.
chất kích thích
chất dinh dưỡng
chất bảo quản
chất dẫn truyền
Thanh trùng không diệt bào tử.
Đúng
Sai
Tiệt trùng là ________ vi sinh vật.
diệt hoàn toàn
giảm số lượng
làm bất hoạt
làm sạch
Nhiệt ướt hiệu quả hơn nhiệt khô.
Đúng
Sai
Cồn 70% diệt vi khuẩn do ________.
đông vón protein
tăng nhiệt độ
giảm pH
tạo môi trường kiềm
Tia UV gây tổn thương ________.
ADN
Protein
Lipid
Carbohydrate
