wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu hỏi TN KT đo lường điện dalam

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đo lường là một quá trình

a)

Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo

b)

Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo

c)

Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo

d)

Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo

2.

Đo trực tiếp là cách đo mà kết quả nhận được:

a)

Từ phép đo đầu tiên

b)

Trực tiếp từ phép đo duy nhất

c)

Từ kết quả trung bình của phép đo ngẫu nhiên

d)

Từ phương pháp so sánh.

3.

Đo gián tiếp là cách đo mà kết quả được suy ra từ:

a)

Các phép đo ngẫu nhiên

b)

Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo trực tiếp

c)

Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo gián tiếp

d)

Phép đo thống kê.

4.

Mạch đo kiểu biến đổi thẳng là mạch đo mà:

a)

Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất.

b)

Việc biến đổi thông tin không có khâu phản hồi.

c)

Việc biến đổi thông tin có khâu phản hồi.

d)

Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất và không có khâu phản hồi.

5.

Mạch đo kiểu so sánh là mạch đo trong đó:

a)

Không có khâu phản hồi.

b)

Có khâu phản hồi với các bộ chuyển đổi ngược.

c)

Các phần tử biến đổi theo 2 mạch khác nhau.

6.

Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:

a)

Do thiết bị đo

b)

Do người thực hiện phép đo

c)

Do điều kiện môi trường và bản thân của đối tượng đo

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:

a)

Dụng cụ đo xoay chiều

b)

Dụng cụ đo một chiều

c)

Dụng cụ đo thông tin

d)

Dụng cụ đo xoay chiều và Dụng cụ đo một chiều

8.

Căn cứ vào cách biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo người ta chia dụng cụ đo thành:

a)

Dụng cụ đo kiểu cơ điện

b)

Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện

c)

Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số

d)

Cả ba phương án trên

9.

Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:

a)

Ôm mét đo điện trở

b)

Dụng cụ đo nhiệt độ

c)

Vônmét

d)

Oátmét

10.

Dụng cụ đo nhiệt điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:

a)

Cơ năng thành nhiệt năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng thành điện năng

d)

Cả ba phương án trên

11.

Chuyển năng thành điện năng

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Cả ba phương án trên

12.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Thực hiện phép đo nhiều lần

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Tất cả phương án trên

13.

Sai số tuyệt đối là

a)

Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được

b)

Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được

d)

Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức

14.

Đo lường điện là quá trình

a)

Đo các đại lượng điện

b)

Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đo các đại lượng điện

c)

Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện

d)

Cả 3 phương án trên

15.

Đơn vị đo thể hiện

a)

Độ lớn của đại lượng đo

b)

Giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định

c)

Tính chất của đại lượng đo (đại lượng điện, đại lượng không điện)

d)

Độ lớn của đại lượng đo và giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định

16.

Một volmet có giới hạn đo 250V, dùng volmet này đo điện áp 200V thì được kết quả 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

5%

b)

4,7%

17.

Một ampemet có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

a)

9,7 ÷ 10,3 A

b)

9 ÷ 11 A

c)

9,3 ÷ 10,3 A

d)

9,7 ÷ 10,7 A

18.

Một điện trở thực có giá trị 20Ω. Khi dùng Ômmet để đo điện trở này thì giá trị đo được là 19Ω hỏi sai số tuyệt đối là bao nhiêu?

a)

1,00 Ω

b)

5,26%

c)

1%

19.

Một điện trở thực có giá trị 20Ω. Khi dùng Ômmet để đo điện trở này thì giá trị đo được là 19Ω hỏi sai số tương đối là bao nhiêu?

a)

1,00 Ω

b)

5%

c)

5,26%

d)

1%

20.

Đồng hồ dòng điện có điện trở vào mỗi vôn là 5000Ω/V thì độ nhạy thực tế là:

a)

S = 500μA

b)

S = 100μA

c)

S = 300μA

d)

S = 200μA

21.

Một vônmét có thang đo 10V, biết khi đo điện áp là 4V có sai số của phép đo là 2%. Vậy cấp chính xác của vônmét đó sẽ là:

a)

1,5

b)

1

c)

0,8

d)

0,2

22.

Ampemet có thang đo 2A, sai số 1.5%. Khi đo ở thang đo 0,8A sẽ có sai số là:

a)

0,03A

b)

0,015A

c)

0,12A

d)

0,08A

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

0,75%

b)

1,75%

c)

3,75%

d)

2,75%

24.

Một điện trở thực có giá trị 60Ω. Khi dùng Ômmet để đo điện trở này thì giá trị đo được là 58Ω hỏi độ chính xác của phép đo là bao nhiêu?

a)

0,33%

b)

96,67%

c)

99,67%

d)

2%

25.

Một ampemet điện tử có giới hạn đo 1000A, cấp chính xác 0.5. Hỏi độ lệch lớn nhất trên thang đo bằng bao nhiêu:

a)

5A

b)

50A

c)

500A

d)

0,5A

26.

Một cơ cấu từ điện có cuộn dây 300 vòng, có cảm ứng từ B = 0,15T trong khe hở không khí. Cuộn dây có kích thước 1,25*2 cm. Tính moment quay của cơ cấu khi dòng qua cuộn dây là 0,5mA.

a)

Mq = 5,625.10^{-5} N.m

b)

Mq = 562,5.106N.m562,5.10^{-6} N.m

c)

Mq = 56,25.10^-6 N.m

d)

Mq = 5625.10^{-6} N.m

27.

Cơ cấu từ điện có B trong khe hở không khí = 0,12T. Cuộn dây có kích thước 1,5*2,25 cm. Tính số vòng dây cần thiết để khi có dòng qua cuộn dây là 100μA thì có Mq=4,5.105N.m.Mq = 4,5.10^{-5} N.m.

a)

W = 11,11 vòng

b)

W = 111,1 vòng

c)

W = 1111 vòng

d)

W = 1,111 vòng

28.

Một ampemet có giới hạn đo 500A, cấp chính xác 0.1, khi đo đồng hồ chỉ 50A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

a)

49,5 ÷ 50,5 A

b)

50 ÷ 55 A

29.

Độ không đảm bảo đo theo kiểu A là thể hiện:

a)

Sự biến động do theo quy luật

b)

Độ kém chính xác của phép đo

c)

Sự biến động do không theo quy luật

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

30.

Độ không đảm bảo đo theo kiểu B là thể hiện:

a)

Sự biến động do theo quy luật

b)

Sự biến động do không theo quy luật.

c)

Độ kém chính xác của phép đo

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

31.

Chức năng của bộ phận cân dịu trong các cơ cấu đo cơ điện là

a)

Tăng độ chính xác

b)

Giảm thời gian dao động để kim nhanh trở về trạng thái xác lập.

c)

Tăng độ nhạy

d)

Dẫn điện vào cơ cấu

32.

Độ không đảm bảo đo đặc trưng cho:

a)

Tính chính xác của kết quả đo

b)

Độ biến động của kết quả đo

c)

Độ tin cậy của kết quả đo

d)

Tất cả các kết quả trên là đúng

33.

Độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp là độ không đảm bảo đo đối với:

a)

kết quả đo chưa hiệu chỉnh

b)

hệ số hiệu chỉnh

c)

giá trị đúng của kết quả đo

d)

kết quả đo đã hiệu chỉnh

34.

Cấp chính xác của dụng cụ đo được qui định là:

a)

Sai số tuyệt đối của phép đo

b)

Sai số tương đối của phép đo

35.

Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo

a)

Tất cả các phương án trên đều sai

b)

Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo

36.

Điện áp ra của cầu đo cân bằng đo điện trở có giá trị phụ thuộc vào:

a)

Điện trở cân đo

b)

Nguồn điện áp cung cấp cho cầu đo

c)

Bằng 0V

d)

Tỷ số vai (tỷ số giữa 2 điện trở trên 2 nhánh) của cầu

37.

Gọi X là đối tượng cần đo, X0 là đơn vị đo và A là con số của kết quả đo. Do lượng là quá trình so sánh đại lượng cần đo với đại lượng mẫu và được biểu diễn bằng biểu thức sau:

a)

X0.V = A

b)

X = A. X0

c)

X - X0 = A

d)

X. X0 = A

38.

Với Xd là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo. Sai số tuyệt đối ΔX được biểu diễn bằng biểu thức nào sau:

a)

ΔX = Xth.Xd

b)

ΔX = Xth – Xd

c)

ΔX = Xth/Xd

d)

ΔX = Xd/Xth

39.

Với Xd là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo. Sai số tương đối y% được thể hiện bằng biểu thức nào sau:

a)

y% = Xth.Xd

b)

y% = Xth/Xd

c)

y% = (Xth – Xd)/Xth

d)

y% = Xd/Xth

40.

Công thức đúng là gì?

a)

S = dY/dX

b)

S = dX.dY

c)

S = dX – dY

d)

S = dX/dY

41.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá dụng cụ đo được thể hiện bằng những chỉ tiêu nào sau:

a)

Tính chính xác của dụng cụ đo.

b)

Độ nhạy và thời gian ổn định của một dụng cụ đo.

c)

Công suất tiêu thụ của một dụng cụ đo.

d)

Cả 3 phương án trên.

42.

Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo thì thông qua các sai số nào sau:

a)

Sai số tương đối quy đổi.

b)

Sai số tuyệt đối.

c)

Sai số tương đối.

d)

Sai số quy đổi và sai số cho phép.

43.

Để phân loại dụng cụ đo người ta dựa vào các chỉ tiêu nào?

a)

Đại lượng cần đo.

b)

Biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo.

c)

Tín hiệu sử dụng trong cơ cấu đo.

d)

Cả ba phương án trên.

44.

Các yếu tố nào sau ảnh hưởng đến kết quả đo:

a)

Người thực hiện phép đo và gia công kết quả đo.

b)

Dụng cụ đo

c)

Do điều kiện môi trường khi thực hiện phép đo.

d)

Cả 3 phương án trên.

45.

Hãy lựa chọn các cách đo nào sau đây cho kết quả kém chính xác:

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo gián tiếp

c)

Đo thống kê

46.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Một dụng cụ đo cơ (không phải dụng cụ đo số), đo mà tiêu thu công suất khi đo ……………

a)

Càng nhỏ thì có độ chính xác càng cao

b)

Càng nhỏ thì có độ chính xác càng kém

c)

Càng lớn thì có độ chính xác càng kém

d)

Càng lớn thì có độ chính xác càng cao

47.

Một hệ thống đo bao gồm n thiết bị đo mắc nối tiếp với nhau, gọi sai số tương đối của các thiết bị đo là y₁ (i=1÷n). Vậy sai số tương đối y của hệ thống đo đó sẽ là:

a)

y = y₁+y₂+ ...+ yₙ

b)

c)

d)

Tất cả các kết quả đều sai

48.

Trong phương pháp đo biến đổi thẳng thì khâu biến đổi nào sau đây sẽ quyết định độ chính xác của phép đo?

a)

bộ mã hóa

b)

bộ so sánh

c)

bộ chỉ thị

d)

bộ chuyển đổi tín hiệu

49.

Trong phương pháp đo so sánh thì khâu biến đổi nào sẽ quyết định độ chính xác của phép đo:

a)

bộ mã hóa

b)

bộ so sánh

c)

bộ chỉ thị

d)

bộ chuyển đổi tín hiệu

50.

Thiết bị đo có sơ đồ cấu trúc như hình bên. Khâu A trong thiết bị đo là khâu:

a)

so sánh

b)

khuếch đại

c)

bộ xử lý tín hiệu

d)

bộ chỉ thị kết quả đo

51.

Hiệu chỉnh kết quả đo nhằm mục đích

a)

Bù lại các sai số ngẫu nhiên

b)

Bù lại sai số của phương pháp đo

c)

Bù lại các sai số hệ thống

d)

Bù lại sai số của thiết bị đo

52.

Các thiết bị đo tương tự mà cơ cấu chỉ thị của nó dùng tia sáng chỉ thị sẽ có:

a)

Độ chính xác cao

b)

Độ tác động nhanh

c)

Độ nhạy cao

d)

Nâng cao tính ổn định của thiết bị

53.

Thiết bị đo có sơ đồ cấu trúc như hình bên. Khâu A trong thiết bị đo là khâu:

a)

so sánh

b)

chuyển đổi sơ cấp

c)

khuếch đại

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

54.

Đại lượng cần đo x, có giá trị trung bình, độ không đảm bảo đo ux được mô tả như hình bên. Có thể nhận xét gì về kết quả đo này:

a)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

b)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

c)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

55.

Dụng cụ đo kiểu so sánh có đặc điểm:

4 lines
56.

Độ chính xác cao.

a)

Độ chính xác cao.

b)

Giá thành cao.

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

57.

Để tăng độ chính xác cho phép đo cần:

a)

Người thực hiện phép đo có kinh nghiệm.

b)

Dụng cụ đo có độ chính xác cao.

c)

Môi trường đo ổn định.

d)

Tất cả các đáp án trên.

58.

Đại lượng cần đo x, có giá trị trung bình, độ không đảm bảo đo ux được mô tả như hình bên. Có thể nhận xét gì về kết quả đo này:

a)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ

b)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

c)

Kết quả không chính xác và có độ không đảm bảo đo nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

59.

Mạch đo kiểu so sánh có sơ đồ như hình bên. Khâu K trong đó là:

a)

Bộ khuếch đại

b)

Bộ phát tín hiệu

c)

Bộ so sánh

60.

Mạch đo có sơ đồ như hình bên là sơ đồ kiểu:

a)

Mạch đo so sánh cân bằng

b)

Mạch đo so sánh không cân bằng

c)

Mạch biến đổi thẳng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

61.

Đại lượng cần đo x, có giá trị trung bình, độ không đảm bảo đo uₓ được mô tả như hình bên. Có thể nhận xét gì về kết quả đo này:

a)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

b)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

c)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

62.

Đại lượng cần đo x, có giá trị trung bình, độ không đảm bảo đo uₓ được mô tả như hình bên. Có thể nhận xét gì về kết quả đo này:

a)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

b)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

c)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

63.

Điện áp rơi trên một phụ tải là 50V, nhưng khi đo bằng 1 vôn mét thì số chỉ của vôn mét là 49V. Độ chính xác của phép đo sẽ là:

a)

0,88

b)

0,98

c)

0,78

d)

0,68

64.

Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe (vônmét mắc trước ampe kế). Biết điện trở của vônmét rV = 50kΩ và điện trở của ampe kế rA = 1Ω, điện trở cần đo R = 250Ω. Vậy sai số của phép đo R trên sẽ là:

a)

0,2%

b)

0,4%

c)

0,3%

d)

0,5%

65.

Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe (ampe kế mắc trước vônmét). Biết điện trở của vônmét rV = 100kΩ và điện trở của ampe kế rA = 1Ω, điện trở cần đo R = 200Ω. Vậy sai số của phép đo R trên sẽ là:

a)

0,2%

b)

0,1%

c)

0,3%

d)

0,5%

66.

Điện áp rơi trên một điện trở phụ là 80V. Khi đo bằng vônmét là 79V thì sai số tuyệt đối là:

a)

±1V

b)

0,125

c)

0,5V

d)

0,01266

67.

Điện áp rơi trên một điện trở phụ là 80V. Khi đo bằng vônmét là 79V thì sai số tương đối là:

a)

1,25%

b)

0,125%

c)

1V

d)

-1V

68.

Câu 65 []: Sai số của phép đo điện trở rRX khi dùng sơ đồ vôn-ampe như hình bên là:

a)

Do ampe kế mắc nối tiếp với điện trở cần đo, sai số do ampe kế gây ra.

b)

Do vôn kế mắc song song với điện trở cần đo, sai số do vôn kế gây ra.

c)

Sai số do cả ampe kế và vôn kế gây ra.

d)

Không có sai số do các dụng cụ đo.

69.

Câu 66 []: Sai số của phép đo điện trở bằng sơ đồ vôn-ampe như hình bên sẽ là:

a)

Do ampe kế mắc nối tiếp với điện trở cần đo, làm tăng giá trị điện trở đo được.

b)

Do vôn kế mắc song song với điện trở cần đo, làm giảm giá trị điện trở đo được.

c)

Do cả vôn kế và ampe kế đều gây sai số, làm kết quả không chính xác.

d)

Không có sai số nào do sơ đồ này.

70.

Độ nhạy của thiết bị đo là:

a)

Tỷ số của độ thay đổi lớn nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi nhỏ nhất ở đại lượng đầu vào

b)

Tỷ số của độ thay đổi lớn nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi lớn nhất ở đại lượng đầu vào

c)

Tỷ số của độ thay đổi nhỏ nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi nhỏ nhất ở đại lượng đầu vào

d)

Tỷ số của độ thay đổi nhỏ nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi lớn nhất ở đại lượng đầu vào

71.

Câu 68 []: Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe. Biết độ không đảm bảo đo của các phép đo dòng và áp là uI và uV, I và V là kết quả đọc được trên ampe kế và vôn kế. Độ không đảm bảo đo của các phép đo R là:

a)

uR = R * sqrt[(uI/I)2+(uV/V)2]sqrt[(uI/I)^2 + (uV/V)^2]

b)

uR = uI + uV

c)

uR = uI * uV

d)

uR = (uI/I) + (uV/V)

72.

Một vôn mét 3 chữ số có thang đo 10V và có độ chính xác ± 0.5 %. Tính sai số tại phép đo 5V là:

a)

± 10V

b)

± 0,035V

c)

± 0,025V

d)

± 1V

73.

Một vôn mét 4 chữ số có thang đo 10V và có độ chính xác ± 1 %. Tính sai số tại phép đo 8V là:

a)

±0,08V

b)

±0,001V

c)

±1V

d)

±0,081V

74.

Trong cơ cấu cơ cấu từ điện có bộ phận nào sau đây đóng vai trò như bộ phận cân dịu?

a)

Nam châm vĩnh cửu.

b)

Khung nhôm.

c)

Lõi từ.

d)

Lò xo

75.

Cơ cấu đo từ điện không đo được dòng xoay chiều do:

a)

momen quay không tác động với dòng điện xoay chiều

b)

góc quay của kim chỉ thị tỷ lệ với bình phương của dòng điện đi vào cơ cấu

c)

góc quay của kim chỉ thị không phụ thuộc vào dòng điện

76.

Chức năng của bộ phận cân dịu trong cơ cấu đo cơ điện là:

a)

Tạo ra mômen cân

b)

Dẫn điện đi vào cơ cấu đo

c)

Dập tắt dao động của kim chỉ thị

d)

Tạo ra mômen quay

77.

Góc quay của cơ cấu từ điện tỷ lệ bậc mấy với dòng điện đi vào cơ cấu:

a)

Bậc một

b)

Bậc hai

c)

Bậc ba

d)

Bậc bốn

78.

Góc quay của cơ cấu điện từ tỷ lệ bậc mấy với dòng điện đi vào cơ cấu:

a)

Bậc một

b)

Bậc hai

c)

Bậc ba

d)

Bậc bốn

79.

Để mở rộng thang đo dòng điện cho cơ cấu đo điện từ người ta cần phải:

a)

Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo

b)

Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo

c)

Chia nhỏ cuộn dây điện từ thành những phần đoạn giống nhau

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

80.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

a)

Khả năng chịu quá tải kém

b)

Chỉ đo được dòng một chiều

c)

Cấu tạo phức tạp, giá thành cao

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

81.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

Chịu sự quá tải tốt, dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

82.

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện đầu vào tăng gấp đôi thì góc quay:

a)

Giảm 1/2

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giữ nguyên không đổi

83.

Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của cơ cấu đo nào?

a)

Cơ cấu đo sắt điện động

b)

Cơ cấu đo điện động

c)

Cơ cấu đo từ điện

d)

Cơ cấu đo điện tử

84.

Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của cơ cấu đo nào?

a)

Cơ cấu đo cảm ứng

b)

Cơ cấu đo sắt điện động

c)

Cơ cấu đo điện tử

d)

Cơ cấu đo từ điện

85.

Câu 82: Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của cơ cấu đo nào?

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Ôm kế

d)

Nhiệt kế

86.

Hình vẽ dưới đây là cấu tạo của cơ cấu đo nào?

a)

Cơ cấu đo điện động

b)

Cơ cấu đo sắt điện động

c)

Cơ cấu đo điện từ

d)

Cơ cấu đo từ điện

87.

Hình vẽ dưới đây là cấu tạo của cơ cấu đo nào?

a)

Cơ cấu đo điện từ

b)

Cơ cấu đo điện từ kiểu lực dây

c)

Cơ cấu đo từ điện kiểu lực dây

d)

Cơ cấu đo điện động

88.

Hình vẽ dưới đây là cấu tạo của cơ cấu đo nào?

a)

Cơ cấu đo từ điện

b)

Cơ cấu đo điện từ kiểu lực hút

c)

Cơ cấu đo sắt điện động

d)

Cơ cấu đo điện từ kiểu lực dây

89.

Cơ cấu đo điện động thường hay được sử dụng như một:

a)

wattmeter

b)

ampe-mét

c)

vôn-mét

d)

tất cả các thiết bị trên

90.

Đồng hồ số đa năng đo được:

a)

điện trở, dòng điện, điện áp 1 chiều và xoay chiều

b)

dòng điện và điện áp xoay chiều

c)

dòng điện 1 chiều và điện trở

d)

điện trở, điện áp xoay chiều

91.

Dòng điện được chuyển đổi thành điện áp thông qua:

a)

một vôn-mét

b)

một ampe-mét

c)

một điện kế

d)

một điện trở

92.

Các dụng cụ tự ghi nhằm mục đích ghi lại:

a)

Những tín hiệu do thay đổi theo dòng điện

b)

Những tín hiệu do thay đổi theo điện áp

c)

Những tín hiệu do thay đổi theo tần số

d)

Những tín hiệu do thay đổi theo thời gian.

93.

Ưu điểm của dụng cụ đo kỹ thuật số so với dụng cụ đo tương tự là:

a)

Chế tạo đơn giản, giá thành thấp

b)

Độ chính xác cao, chế tạo đơn giản,

c)

Độ chính xác cao, thiết bị gọn nhẹ, dễ sử dụng

d)

Giá thành thấp, thiết bị gọn nhẹ dễ sử dụng

94.

Máy hiện sóng (Oscilloscope) là:

a)

vôn-mét

b)

ampe-mét

c)

ôm-mét

d)

thiết bị đo đa năng

95.

Chùm tia điện từ trong máy hiện sóng (Oscilloscope) bị lệch theo:

a)

1 hướng

b)

3 hướng

c)

4 hướng

d)

2 hướng

96.

Cơ cấu đo cảm ứng có moment quay đạt giá trị lớn nhất khi góc lệch pha giữa hai từ trường đạt:

a)

b)

180°

c)

90°

d)

45°

97.

Điểm khác biệt giữa lôgômét từ điện và cơ cấu đo từ điện là:

a)

lôgômét từ điện không có lò xo phản kháng

b)

lôgômét từ điện có phần động là 2 khung dây

c)

lôgômét từ điện có lõi sắt ở giữa có hình elip

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

98.

Ampemet nào sau đây chịu quá tải kém nhất?

a)

Ampemet từ điện.

b)

Ampemet điện từ.

c)

Ampemet điện động.

d)

Ampemet từ điện có chỉnh lưu

99.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là

a)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

b)

Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

c)

Thang đo chia đều

d)

Tất cả đều đúng

100.

Chỉ đo được dòng xoay chiều, Chỉ đo được dòng một chiều, Do được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số

a)

Chỉ đo được dòng xoay chiều

b)

Chỉ đo được dòng một chiều

c)

Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều tần số thấp

d)

Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số