wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vs 11121314

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thân sán dây bò được chia thành đốt và có khoảng

a)

10 đốt

b)

100 đốt

c)

1000 đốt

d)

không chia đốt

2.

Bệnh sán dây lợn gặp ở vùng núi nhiều hơn đồng bằng

a)

đúng

b)

sai

3.

Sán dây lợn kích thước thường lớn hơn sán dây bò

a)

đúng

b)

sai

4.

Sán dây bò sinh sản lưỡng tính

a)

đúng

b)

sai

5.

Nếu mắc phải sán dây bò, trong cơ thể con người chỉ có 1 con

a)

đúng

b)

sai

6.

Người không mắc bệnh ấu trùng sán dây bò

a)

đúng

b)

sai

7.

Người mắc bệnh sán dây bò không có biểu hiện sau

a)

đau bụng

b)

tắc ruột

c)

nang kí sinh ở cơ

d)

suy dinh dưỡng

8.

Hình thức sinh sản của sán dây bò

a)

sinh sản vô tính

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản lưỡng tính

d)

sinh sản đa phôi

9.

Số hấp khẩu của sán dây lợn/bò là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Người có nguy cơ mắc sán dây lợn trưởng thành khi ăn phải thức ăn

a)

rau sống

b)

thịt bò tái 

c)

thịt lợn gạo

d)

tất cả

11.

Entamoeba histolytica là tên la tinh của loài

a)

kí sinh trùng sốt rét

b)

trùng roi âm đạo

c)

amip gây bệnh

d)

sán lá gan

12.

Thể hoạt động ăn hồng cầu( thể magna) của amip có đặc điểm

a)

kích thước 10 micromet

b)

ranh giới giữa nội nguyên sinh chất và ngoại nguyên sinh chất không rõ rệt

c)

có chứa hồng cầu trong nội nguyên sinh chất

d)

di động kém

13.

Thể amip có kích thước 15-20micromet, trong nội nguyên sinh chất không chứa hồng cầu, ranh rới giữa nội nguyên sinh chất và ngoại nguyên sinh chất không rõ rệt. Đây là thể hoạt động ăn hồng cầu

a)

đúng

b)

sai

14.

Vai trò của thể bào nang của amip là

a)

lây nhiễm bệnh

b)

bảo vệ amip

c)

phát tán mầm bệnh 

d)

tất cả

15.

Trong cơ thể người, amip kí sinh nhiều nhất ở

a)

dạ dày

b)

tá tràng

c)

hỗng tràng

d)

đại tràng

16.

Thể gây ra các triệu chứng của các amip là

a)

thể hoạt động ăn hồng cầu ( magna)

b)

thể hoạt động không ăn hồng cầu (minuta)

c)

thể bào nang

d)

cả a và b

17.

Thể amip hoạt động ăn hồng cầu gây ra triệu chứng bệnh nhờ cơ chế

a)

tiết ra men ly giải protein gây tổn thương niêm mạc ruột

b)

xâm nhập vào thành ruột và nhân lên

c)

ăn hồng cầu tạo ra ổ áp xe trong niêm mạc

d)

tất cả

18.

Bệnh lị do amip gây ra có đặc điểm khác với lỵ trực khuẩn 

a)

bệnh diễn biến thầm lặng và thời gian mắc bệnh dài hơn

b)

đau bụng nhiều hơn

c)

số lần đi ngoài nhiều hơn

d)

mất nước nhiều hơn

19.

Bệnh amip ngoài đường tiêu hoá có 2 thể chính là thể bệnh amip ở các cơ quan

a)

gan và tim

b)

gan và thận

c)

gan và phổi

d)

phổi và tim

20.

Bệnh lỵ amip lây theo đường

a)

hô hấp

b)

tiêu hoá

c)

tiếp xúc qua da

d)

côn trùng tiết túc

21.

Thuốc điều trị lỵ amip là

a)

omeprazol

b)

ketoconazol

c)

pantopprazol

d)

metronidazol

22.

Bệnh trùng roi âm đạo lây theo đường

a)

tiêu hoá

b)

hô hấp 

c)

tình dục

d)

côn trùng tiết túc

23.

Thể hoạt động ăn hồng cầu của amip là thể không gây bệnh

a)

đúng

b)

sai

24.

Trùng roi đường sinh dục thuộc loại sinh sản hữu tính

a)

sai

b)

đúng

25.

Amip có thể truyền từ hoạt động sang tế bào nang

a)

đúng

b)

sai

26.

Kích thước thể hoạt động ăn hồng cầu của amip gây bệnh là

a)

20-40 micromet

b)

15-25 micromet

c)

5 micromet

d)

10 micromet

27.

Kích thước thể hoạt động không ăn hồng cầu của amip là

a)

20-40 micromet

b)

15-25 micromet

c)

5 micromet

d)

10 micromet

28.

Kích thước thể bào nang của amip là

a)

20-40 micromet

b)

15-25 micromet

c)

10-15 micromet

d)

5 micromet

29.

Hình thức sinh sản của amip là

a)

nảy chồi

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản lưỡng tính

d)

phân đôi tế bào

30.

Trùng roi đường tình dục chỉ gây bệnh ở phụ nữ

a)

đúng

b)

sai

31.

Ký sinh trùng sốt rét là loại đa bào, thuộc giới động vật

a)

sai

b)

đúng

32.

Khi quan sát dưới kính hiển vi thấy thể tư dưỡng non của ký sinh trùng sốt rét không có đặc điểm

a)

hình nhẫn, mảnh

b)

nguyên sinh chất bao quanh không bào lớn, nhân gọn, màu đỏ

c)

nguyên sinh chất màu xanh da trời

d)

hình quả thận, đầu tròn

33.

Khi quan sát dưới kính hiển vi thấy thể phân liệt của kí sinh trùng sốt rét có đặc điểm

a)

hình nhẫn nhỏ, nguyên sinh chất màu xanh bao quanh không bào, nhân tròn gọn, màu đỏ

b)

nhẫn, dải nguyên sinh chất dày,nhân to hơn, không bào biến mất

c)

hình nhẫn và nguyên sinh chất phân thành nhiều mảnh. Mỗi mảnh nhân gồm 1 nguyên sinh chất bao quanh

d)

hình quả thận, đầu tròn, nguyên sinh chất màu tím hoa cà, nhân không có giới hạn rõ rệt

34.

Chu kì phát triển của kí sinh trùng sốt rét là chu kì phức tạp

a)

đúng

b)

sai

35.

Người là vật chủ phụ, muỗi alopheles là vật chủ chính của kí sinh trùng sốt rét

a)

đúng

b)

sai

36.

Ở trong cơ thể người, kí sinh trùng sốt rét kí sinh ở tế bào

a)

gan và bạch cầu

b)

dạ dày và bạch cầu

c)

dạ dày và hồg cầu

d)

gan và hồng cầu

37.

Ở trong cơ thể người, loài kí sinh trùng sốt rét không gây cơn tái phát xa có tên la tinh là 

a)

plasmodium falciparum

b)

plasmodium vivax

c)

plasmodium ovale

d)

plasmodium malarie, plasmodium falciparum

38.

Sự phát triển thành thoa trùng của kí sinh trùng sốt rét trong cơ thể muỗi tại cơ quan

a)

tuyến nước bọt

b)

gan

c)

dạ dày

d)

hồng cầu 

39.

Cơn sốt rét trên lâm sàng ở người tương ứng với giai đoạn kí sinh trùng sốt rét 

a)

phá vỡ tế bào gan

b)

phá vỡ hồng cầu

c)

xâm nhập vào tế bào gan

d)

xâm nhập vào cơ thể con người ngay sau khi muỗi mang kí sinh trùng sốt rét đốt

40.

Bệnh sốt rét có thể lây qua đường

a)

muỗi đốt

b)

đường truyền máu

c)

qua nhau thai

d)

tất cả

41.

Cơn sốt rét điển hình thường diễn ra lần lượt

a)

rét run, sốt nóng, vã mồ hôi

b)

sốt nóng, rét run, vã mồ hôi

c)

sốt rét

d)

sốt nóng, rét run, vã mồ hôi

42.

Loài kí sinh trùng gây ra bệnh sốt rét ác tính có tên la tinh là 

a)

plasmodium flaciparum

b)

plasmodium vivax

c)

plasmodium ovale

d)

plasmodium malarie

43.

Các triệu chứng sốt rét thể não là

a)

bệnh diễn biến nhanh, sốt cao 40-41 độ

b)

thở dốc, mạch nhanh, lú lẫn, mê sảng, hôn mê

c)

da và niêm mạc tái nhợt, nhức đầu, nôn

d)

tất cả

44.

Thuốc dùng để cắt cơn sốt rét có tác dụng diệt kí sinh trùng sốt rét ở thể

a)

vô tính ở chu kì ngoại hồng cầu

b)

vô tính trong hồng cầu

c)

giao bào

d)

vô tính ở gan

45.

Cơn sốt rét do plasmodium flaciparum gây ra có chu kì sốt

a)

hàng ngày

b)

cách nhật

c)

cách 3 ngày

d)

liên tục

46.

Thời gian hoàn thành chu kì phát triển của plasmodium malarie là

a)

24h

b)

48h

c)

24-48h

d)

72h

47.

Loài muỗi là vật chủ truyền bệnh sốt rét là muỗi có tên la tinh là

a)

aedes

b)

culex

c)

anopheles

d)

aedes và culex

48.

Tiết túc là động vật đa bào không có xương sống chân có nhiều đốt nối với nhau bằng nhiều khớp nên gọi là động vật chân đốt hay chân khớp

a)

đúng

b)

sai

49.

Tiết túc gây hại cho người và động vật bằng cách

a)

gây rối loạn tiêu hoá

b)

gây rối loạn chuyển hoá

c)

hút máu

d)

gây tắc ruột

50.

Hình thức sinh sản của tiết túc

a)

nhân đôi

b)

nảy chồi

c)

hữu tính

d)

lưỡng tính

51.

Tiết túc là động vật đơn bào không có xương sống chân có nhiều đốt nối với nhau bằng nhiều khớp 

a)

đúng

b)

sai

52.

Tiết túc là vật chủ trung gian truyền bệnh sán lá phổi cho người là

a)

tôm

b)

ruồi

c)

gián

d)

chấy

53.

Muỗi là tiết túc không truyền bệnh

a)

sốt rét

b)

sốt xuất huyết

c)

giun chỉ

d)

sán lá gan nhỏ

54.

Loại côn trùng tiết túc truyền bệnh qua chất bài tiết là

a)

muỗi anophles truyền bệnh sốt rét

b)

bọ chét truyền bệnh dịch hạch

c)

ruồi truyền bệnh lỵ trực khuẩn

d)

chấy truyền bệnh sốt hồi quy

55.

Muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết cho người là muỗi

a)

anopheles

b)

aedes aegypt

c)

culex

d)

tất cả

56.

Tiết túc có thể vừa gây bệnh vừa truyền bệnh

a)

đúng

b)

sai

57.

Phương thức truyền bệnh lỵ amip cho người qua trung gian truyền bệnh là

a)

ruồi nhà

b)

nhặng

c)

muỗi

d)

bọ chét

58.

Phương thức truyền bệnh Ricketisa cho người qua trung gian truyền bệnh là 

a)

ruồi nhà

b)

nhặng

c)

muỗi

d)

chấy

59.

Phương thức truyền bệnh dịch hạch cho người qua trung gian truyền bệnh là 

a)

ruồi nhà

b)

nhặng

c)

muỗi

d)

bọ chét

60.

Bọ chét là sinh vật được gọi là tiết túc

a)

đúng

b)

sai

61.

Chu kì phát triển của chấy có 

a)

3 giai đoạn từ trứng thành ấu trùng và phát triển thành con trưởng thành

b)

3 giai đoạn từ nhộng thành trứng và phát triển thành con trưởng thành

c)

4 giai đoạn từ trứng thành thiếu trùng thành thanh trùng và con trưởng thành

d)

4 giai đoạn từ trứng thành thanh trùng thành thiếu trùng và con trưởng thành

62.

Tiết túc sống chủ yếu ở nội kí sinh

a)

đúng

b)

sai

63.

Ruồi là tiết túc truyền thụ động lây lan bệnh

a)

giun chỉ

b)

giun móc

c)

tả

d)

lao

64.

trên cơ thể sán, bộ phận đang dần thoái hoá, kém phát triển

a)

miệng hút

b)

cơ quan tiêu hoá

c)

cơ quan sinh dục đực

d)

cơ quan sinh dục cái

65.

đặc điểm chung của loài sán

a)

hình lá, thân dẹp

b)

thân dẹt, lưỡng tính

c)

hình lá, thân dẹt, lưỡng tính

d)

thân mềm và dẹt

66.

sán là gan nhỏ có hình lá, thân dẹt, màu đỏ nhạt, dài 10-20mm, rộng 2-4mm, có 2 hấp khẩu là hấp khẩu bụng và hấp khẩu miệng, trên cơ thể có cả bộ phận sinh dục đực và cái

a)

đúng

b)

sai

67.

trứng giun/sán có đặc điểm màu vàng sẫm, hình bầu dục, có một nắp, ở đuôi trứng có một gai nhỏ là

a)

trứng giun đũa

b)

trứng giun móc

c)

trứng sán lá gan

d)

trứng sán dây bò

68.

Trứng sán lá gan có kích thước rất lớn, chiều dài khoảng 26-30um, chiều ngang từ 16-17um, màu vàng sẫm, hình bầu dục, có một nắp rõ, ở đuôi trứng có 1 gai nhỏ

a)

đúng

b)

sai

69.

Sán lá  gan nhỏ không ký sinh ở vật chủ là:

a)

Người

b)

Ốc Muỗi

c)

Cá nước ngọt

d)

Muỗi

70.

Vật chủ chính của sán lá gan nhỏ là:

a)

Người

b)

Ốc

c)

Cá nước ngọt

d)

Muỗi

71.

Vị trí ký sinh chủ yếu trên người của sán lá gan nhỏ là:

a)

Ruột non

b)

Đại tràng

c)

Ống mật nhỏ trong gan

d)

Phổi

72.

Chu kỳ của sán lá gan nhỏ là kiểu chu kỳ đơn giản.

a)

sai

b)

đúng

73.

Trong chu kỳ phát triển của sán lá gan nhỏ, ấu trùng bắt buộc phải trải qua vật chủ ốc và cá nước ngọt.

a)

đúng

b)

sai

74.

Tuổi thọ của sán lá gan nhỏ là:

a)

12-13 tháng

b)

4-5 năm

c)

1.5- 2.5 năm

d)

15-25 năm

75.

Đặc điểm trong chu kỳ phát triển của sán lá gan nhỏ là: 

a)

Con đực và con cái thụ tinh, đẻ trứng tại ống dẫn mật, trứng theo phân ra ngoài.

b)

Trong môi trường nước, trứng phát triển thành nang ấu trùng.

c)

Ấu trùng sán ký sinh ở một số loài ốc, ở đó ấu trùng phát triển thành ấu trùng đuôi.

d)

Ấu trùng đuôi tới cá nước ngọt ký sinh và phát triển thành ấu trùng lông

76.

Sán lá gan nhỏ có:

a)

Một hấp khẩu 

b)

Hai hấp khẩu

c)

Ba hấp khẩu

d)

Bốn hấp khẩu

77.

Tập tục trong đời sống của con người có liên quan tới nhiễm sán lá gan khi:

a)

Nuôi lợn thả rộng

b)

Bón phân cho hoa màu

c)

Ăn thịt lợn sống

d)

Nuôi cá bằng phân tươi

78.

Kích thước của sán lá gan nhỏ trung bình dài khoảng 10 -20mm, rộng khoảng:

a)

2-4 mm

b)

2-4μm

c)

2-4cm

d)

2-4nm

79.

Kích thước của sán dây bò dài trung bình khoảng: 

a)

4-12m

b)

4-12cm

c)

4-12mm

d)

4-12μm

80.

Ăn rau thủy canh chưa được nấu chín, rau sống...có nguy cơ nhiễm sán lá gan nhỏ.

a)

đúng

b)

sai

81.

Hình thức sinh sản của sán dây lợn:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Sinh sản đa phôi

82.

Sán dây lợn có đặc điểm : 

a)

Thân hình lá, dẹt, chia nhiều đốt

b)

Lưỡng tính, thân dẹt, chia nhiều đốt 

c)

Thân dài, hình ống, chia nhiều đốt

d)

Thân dài, dẹt, không chia đốt

83.

Cơ thể sán dây chia các phần:

a)

Đầu, thân

b)

Đầu, cổ, thân, đuôi

c)

Đầu, cổ, thân

d)

Đầu, đuôi

84.

Sán dây không có đặc điểm:

a)

Đầu hình cầu, có nhiều hấp khẩu

b)

Cổ thường thắt lại, không có đốt

c)

Thân nhiều đốt

d)

Đuôi nhọn, không chia đốt

85.

Kích thước của sán dây lợn dài trung bình khoảng:

a)

1-3m

b)

1-3cm

c)

1-3mm

d)

1-3μm

86.

Khác biệt giữa hình thể sán dây lợn và sán dây bò là ở:

a)

Đầu sán

b)

Cổ sán

c)

Thân sán

d)

Đốt sán

87.

Thân sán dây lợn có đặc điểm:

a)

Nhỏ, không chia đốt

b)

Hình trụ, kích thước dài 1-3m

c)

Chia nhiều đốt, đốt già có thể đứt ra khỏi thân

d)

Chia đốt, mỗi đốt mang nhiều ấu trùng bên trong

88.

Trứng hình tròn, đường kính khoảng 35micromet, vỏ dày, bên trong trúng thường chứa phôi 6 móc là đặc điểm của trứng: 

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Sán lá gan nhỏ

d)

Sán dây lợn

89.

Sán dây lợn có các vật chủ là:

a)

Người, lợn, bò

b)

Người, lợn

c)

Người, bò

d)

Người, muỗi, lợn

90.

Ở người, sán dây lợn trưởng thành ký sinh ở: 

a)

Tim

b)

Thớ cơ

c)

Ruột non

d)

Gan

91.

Ở người , ấu trùng sán dây lợn thường ký sinh ở : 

a)

Ruột non

b)

Đại tràng

c)

Cơ, não, tim , mắt 

d)

Dạ dày

92.

Người mắc bệnh ấu trùng sán khi:

a)

Ăn thịt lợn gạo chưa được nấu chín

b)

Ăn rau sống có chứa trứng sán

c)

Đốt sán tự trào ngược lên dạ dày, được giải phóng trứng

d)

Ăn thịt bò nhiễm sán không được nấu chín

93.

Tập tục có liên quan tới nhiễm sán dây lợn là

a)

Nuôi lợn thả rông

b)

Bón phân cho hoa màu

c)

Ăn gỏi cá

d)

Nuôi cá bằng phân tươi

94.

Sán dây lợn trưởng thành không gây ra triệu chứng sau:

a)

Đau bụng

b)

Viêm phổi

c)

Tắc ruột

d)

Suy dinh dưỡng

95.

Ấu trùng sản dây lợn ký sinh ở cơ xuất hiện những nang nhỏ sờ thấy dưới da, bệnh nhân đau cơ, mỏi cơ hoặc co giật cơ:

a)

đúng

b)

sai

96.

Tuổi thọ của sán dây lợn trưởng thành khoảng:

a)

1-2 năm

b)

20-25 tháng

c)

3-10 năm

d)

20-25 năm

97.

Vật chủ chính của sán dây lợn là:

a)

Người

b)

Lợn

c)

d)

Tất cả vật chủ trên

98.

Sán dây bò có đặc điểm hình thể:

a)

Đầu hình cầu, có chùy nhô lên

b)

Đầu hình cầu, có 4 hấp khẩu có 2 vòng móc xung quanh

c)

Đốt sán già tự động rời khỏi thân, di động ra ngoài hậu môn

d)

Đuôi sán nhọn, có gai giao cấu

99.

Sán dây bò có các vật chủ là:

a)

Người, lợn, bò

b)

Người, lợn

c)

Người, bò

d)

Người , muỗi, bò

100.

Clonorchis sinensis là tên la tinh của:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá gan lớn

c)

Sán dây lợn

d)

Sán dây bò

101.

Taenia saginata là tên la tinh của:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá gan lớn

c)

Sán dây lợn

d)

Sán dây bò