wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c8910

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ký sinh là hiện tượng một sinh vật sống bám trên một sinh vật khác đang sống để sinh trưởng và phát triển

a)

đúng

b)

sai

2.

Mói quan hệ sau được gọi là hiện tượng ký sinh là: 

a)

Cua biển mang hải quỳ trên thân

b)

Cây lan sống trên thân cây gỗ

c)

Muỗi đốt người

d)

Nấm và vi khuẩn lam trong địa y

3.

Hiện tượng ký sinh giữa 2 loài có đặc điểm:

a)

Hai loài cùng có lợi

b)

Một loài có lợi, một loài không lợi cũng không hại. có hại

c)

Một loài có lợi, một loài 

d)

Hai loài cùng có hại

4.

Vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hoặc sinh sản vô tính được gọi là:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Trung gian truyền bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

5.

Vật chủ trung gian là vật chủ:

a)

Mang ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng 

b)

Mang ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

c)

Ký sinh trùng phát triển một thời gian mới có khả năng gây bệnh cho người.

d)

Phụ

6.

Chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là kiểu chu kỳ mà toàn bộ quá trình phát triển của ký sinh trùng được thực hiện trện hai vật chủ

a)

sai

b)

đúng

7.

Ký sinh trùng có chu kỳ phát triển thuộc kiểu chu kỳ đơn giản là:

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Ký sinh trùng sốt rét

d)

Sán dây lợn

8.

Việc nắm vững chu kỳ của từng loại ký sinh trùng giúp con người: 

a)

Tìm hiểu các đặc điểm của loài ký sinh trùng

b)

Định hướng trong công tác phòng bệnh

c)

Định hướng trong công tác điều trị 

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

9.

 Hình thể của ký sinh trùng rất đa dạng tùy theo từng loại và từng giai đoạn phát triển

a)

đúng

b)

sai

10.

Ký sinh trùng amip có hình thức sinh sản:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Lưỡng tính

d)

Đa phôi

11.

 Bản chất là sinh sản hữu tính, song trên 1 cơ thể ký sinh trùng có cả 2 bộ phận sinh dục đực và sinh dục cái là hình thức sinh sản: 

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Lưỡng tính

d)

Đa phôi

12.

Vật chủ trung gian của ký sinh trùng có thể là:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ.

c)

Sinh vật trung gian truyền bệnh 

d)

Vật chủ chính hoặc vật chủ phụ

13.

Vật chủ phụ của ký sinh trùng là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn:

a)

Sinh sản vô tính. 

b)

Sinh sản hữu tính.

c)

Tam thời.

d)

Trưởng thành

14.

Đặc điểm của ký sinh trùng là:

a)

Mắt thường không nhìn thấy

b)

Kích thước lớn dài vài mm

c)

Kích thước đa dạng, tùy theo từng loại và giai đoạn phát triển.

d)

Hình tròn hoặc hình bầu dục

15.

Ký sinh trùng lạc vật chủ là những ký sinh trùng có thể sống  trên vật chủ:

a)

Bất thường

b)

Bình thường

c)

Chính

d)

Phụ

16.

Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng làm bệnh ký sinh trùng phổ biến hơn so với chu kỳ đơn giản.

a)

sai

b)

đúng

17.

Phân loại theo thời gian, ký sinh trùng thuộc loại ký sinh trùng tạm thời là:

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Muỗi

d)

Amip

18.

Ký sinh trùng thuộc loại nội ký sinh là:

a)

Chấy 

b)

Muỗi

c)

Ghẻ

d)

Ký sinh trùng sốt rét

19.

Sinh vật là không phải ký sinh trùng là:

a)

Muỗi

b)

Ruồi

c)

Bọ chét

d)

Sán dây lợn

20.

Ký sinh trùng thuộc loại ký sinh trùng vĩnh viễn là:

a)

Đỉa

b)

Sán lá gan nhỏ

c)

Muỗi

d)

Bọ chét

21.

Hình thức sinh sản của ký sinh trùng không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái là hình thức sinh sản: 

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Lưỡng tính

d)

Đa phôi

22.

Giun đũa có thể gây hại cho vật chủ bằng cách:

a)

Chiếm thức ăn

b)

Gây độc

c)

Gây tắc cơ học

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

23.

Đặc điểm của bệnh ký sinh trùng là:

a)

Xảy ra trên toàn thế giới với mức độ như nhau

b)

Có thời hạn nhất định

c)

Tính chất bệnh thường rầm rộ, cấp tính

d)

Thời gian diễn ra ngắn

24.

Chẩn đoán một bệnh ký sinh trùng dựa vào:

a)

Lâm sàng

b)

Cận lâm sàng

c)

Lâm sàng và cận lâm sàng

d)

Lâm sàng, cận lâm sàng và dịch tễ học

25.

Các triệu chứng lâm sàng được dùng chẩn đoán xác định bệnh ký sinh trùng.

a)

đúng

b)

sai

26.

Tìm trứng sán lá gan trong bệnh phẩm là:

a)

Phân

b)

Nước tiểu

c)

Dịch màng phổi

d)

Máu

27.

Miễn dịch của bệnh KST rất yếu, không bền vững và không có khả năng bảo vệ cơ thể vật chủ sau khi đã khỏi bệnh

a)

đúng

b)

sai

28.

Bệnh ký sinh trùng được chẩn đoán xác định băng xét nghiệm máu là bệnh:

a)

Nhiễm sán lá gan 

b)

Nhiễm giun đũa

c)

Nhiễm trùng roi đường sinh dục

d)

Sốt rét

29.

Ký sinh trùng thuộc loại ngoại ký sinh là :

a)

Sán lá gan

b)

Muỗi

c)

Giun đũa

d)

Ký sinh trùng sốt rét

30.

Vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành có khả năng sinh sản hữu tính được gọi là vật chủ: 

a)

A.Chính

b)

B. Phụ

c)

C. Trung gian 

d)

D. Đáp án A và B đúng

31.

Loài giun có chu kỳ phát triển của thuộc kiểu chu kỳ phức tap là:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc mỏ

d)

Giun chỉ

32.

Chu kỳ phức tạp là kiểu chu kỳ mà toàn bộ quá trình phát | triển của ký sinh trùng thực hiện trện nhiều hơn 1 vật chủ.

a)

đúng

b)

sai

33.

Đặc điểm của nấm là: 

a)

Phát triển cần có ánh sáng mặt trời

b)

Cần hai điều kiện quan trọng là nhiệt độ và chất dinh dưỡng

c)

Phát triển trong môi trường giàu chất dinh dưỡng

d)

Sinh sản nhanh, nhiều và dễ dàng

34.

Bệnh hắc lào có triệu chứng là sẩn đỏ nông ở da, đường kính 1-2 cm, có nhiêu mụn nước sau lan rộng ra xung quanh có ranh giới rõ rệt.

a)

đúng

b)

sai

35.

Nấm candida gây bệnh tưa lưỡi chủ yếu trên đối tượng: 

a)

Phụ nữ có thai

b)

Phụ nữ cho con bú

c)

Trẻ còn bú

d)

Người ra nhiều mồ hôi

36.

Bệnh loang ben là bệnh gây ra do :

a)

Nấm

b)

virut

c)

Giun

d)

Vi khuẩn

37.

Nấm candida là nguyên nhân chính gây ra bệnh:

a)

Tổ đỉa

b)

Tưa lưỡi

c)

Lang ben

d)

Hắc lào

38.

Bệnh hắc lào lây nhiễm từ người này sang người khác qua 

a)

Đường tiêu hóa

b)

Trung gian côn trùng/ tiết túc

c)

Truyền máu

d)

Qua da do tiếp xúc với người bị bệnh hắc lào

39.

Biện pháp có vai trò trong phòng bệnh do nấm da là:

a)

Diệt ruồi nhặng

b)

Ăn uống vệ sinh

c)

Phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh

d)

Phát hiện và điều trị kịp thời cho người mắc bệnh

40.

Đặc điểm gây bệnh của bệnh nấm Candida:

a)

Chỉ gây bệnh ngoại biên 

b)

Thường xảy ra ở các đối tượng có sức đề kháng yếu

c)

Bệnh diễn biến cấp tính 

d)

Chỉ xảy ra ở trẻ em

41.

Bệnh tổ đỉa thường xảy ra nhiều ở vị trí:

a)

Cổ, ngực và lưng

b)

Lòng và rìa bàn chân, ngón chân, ngón tay

c)

Bộ phận sinh dục

d)

Kẽ tay, kẽ chân

42.

Viêm móng và quanh móng do nấm Candida thường xảy ra ở các đối tượng: 

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Đối tượng thường tiếp xúc với nước

c)

Người trung niên

d)

Đối tượng làm văn phòng 

43.

Nấm candida gây viêm âm đạo xảy ra chủ yếu trên đối tượng:

a)

Suy giảm miễn dịch

b)

Phụ nữ có thai

c)

Tiểu đường

d)

Tất cả đối tượng trên

44.

Tổn thương nông màu trắng, có ranh giới rõ rệt, hơi bong vảy thường có ở mặt, ngực, bụng... ít ngứa là biểu hiện của bệnh:

a)

Lang ben

b)

Lang ben

c)

Nấm kẽ

d)

Hăm bẹn

45.

Nguyên tắc điều trị bệnh nấm: 

a)

Ngăn ngừa sự phát triển của nấm

b)

Sử dụng các thuốc và hóa chất chống nấm

c)

Kết hợp việc chữa bệnh với đề phòng bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

46.

Thuốc sử dụng để điều trị nấm là: 

a)

Cephalexin 

b)

Nystatin

c)

Omeprazol

d)

Acyclovir

47.

Thuốc điều trị nấm nội tạng là:

a)

Acid acetic

b)

Acid boric

c)

Natri bicarbonat

d)

Amphotericin B

48.

Trên cơ thể người, loại giun ký sinh chủ yếu ở manh tràng là:

a)

Giun đũa 

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Giun mỏ

49.

Phân loại theo thời gian ký sinh, giun đũa là ký sinh trùng tạm thời

a)

sai

b)

đúng

50.

Tên latinh của giun đũa là:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Necator americanus

d)

Enterobius vermicularis

51.

Đặc điểm hình thể của giun đũa là: 

a)

Thân hình cầu, màu trắng sữa hoặc hồng

b)

Miệng có 2 cặp móc sắc và nhọn

c)

Giun đực đuôi thường cong dục, về phía bụng, có hai gai sinh con cái đuôi thẳng.

d)

Thân giun mềm, có nhiều đốt

52.

Ở ngoài môi trường ngoài cảnh, trứng giun đũa phát triển thành:

a)

Ấu trùng lông 

b)

Ấu trùng đuôi 

c)

Trứng có ấu trùng

d)

Ấu trùng nang

53.

Khi quan sát dưới kính hiển vi thấy được sự khác nhau giữa trứng giun đũa không được thụ tinh với trứng đã được thụ tinh là: 

a)

Hình bầu dục 

b)

Màu vàng

c)

Lớp vỏ xù xì

d)

Bên trong có hạt chiết quang không đều đặn

54.

Chu kỳ phát triển của giun đũa thuộc kiểu chu kỳ đơn giản.

a)

đúng

b)

sai

55.

Vị trí ký sinh thích hợp của giun đũa trong cơ thể người là:

a)

Dạ dày 

b)

Ruột non

c)

Hậu môn

d)

Đại tràng

56.

Trong cơ thể người, thức ăn của giun đũa chủ yếu là:

a)

Vi khuẩn

b)

Chất được tiêu hóa từ dạ dày đưa xuống

c)

Tạp chất ở đại tràng

d)

Máu

57.

Vật chủ của giun đũa Ascaris lumbricoides ký sinh là:

a)

Người 

b)

Lợn

c)

Người và cá

d)

Người và mèo

58.

Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun đũa phát triển thành ấu trùng.

a)

đúng

b)

sai

59.

Trong chu kỳ phát triển của giun đũa, ấu trùng ở lại phổi của người bị nhiễm trong thời gian khoảng:

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

60.

Giun đũa lây bệnh cho người theo đường: 

a)

Tiếp xúc qua da

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hóa

d)

Côn trùng tiết túc

61.

Tuổi thọ của giun đũa khoảng:

a)

1 tuần

b)

1 tháng

c)

60-75 ngày

d)

12-13 tháng

62.

Yếu tố không ảnh hưởng tới dịch tễ giun đũa là: 

a)

Chu kỳ giun đũa đơn giản

b)

Giun đẻ nhiều trứng

c)

Trứng có vỏ dày, chịu đựng được điều kiện khắc nghiệt 

d)

Kích thước giun đũa lớn (15-25cm)

63.

Giun đũa có tỷ lệ nhiễm ở người cao hơn giun móc/mỏ và giun kim

a)

đúng

b)

sai

64.

Theo vùng địa lý, khu vực nước ta có tỷ lệ nhiễm giun đũa cao nhất nước là: 

a)

Đồng bằng

b)

Trung du

c)

Vùng núi

d)

Vùng ven biển

65.

Giun đũa chiếm thức ăn trong  dài có thể gây ra tình trạng: 

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Dị ứng

c)

Suy dinh dưỡng 

d)

Hội chứng Loeffler

66.

Hội chứng Loeffler là do ấu trùng giun đũa di chuyển đến và gây bệnh ở:

a)

Gan

b)

Tim

c)

Ruột non

d)

Phổi

67.

Khi ấu trùng giun đũa di chuyển tới phổi của người bị nhiễm có thể gây ra các triệu chứng:

a)

Ho, đau ngực, nhiều nốt thâm nhiễm

b)

Tiêu chảy, sốt

c)

Ho, tiêu chảy, sốt

d)

Không có triệu chứng

68.

Thuốc không dùng để điều trị nhiễm giun đũa là:

a)

Emetin

b)

Pyrantel Pamoate

c)

Albendazol

d)

Mebendazol

69.

Đặc điểm hình thể để phân biệt giữa giun móc và giun mỏ là:

a)

Màu sắc

b)

Hình dạng

c)

Bộ phận sinh dục

d)

Cơ quan hút máu

70.

Đặc điểm hình thể của giun móc là:

a)

Màu trắng sữa hoặc hơi hồng

b)

Đuôi con đực cong về phía bụng, đuôi con cái thẳng

c)

Thân dẹt như chiếc lá

d)

Miệng có hai răng hình bán nguyệt

71.

Đặc điểm hình thể của trứng giun móc: 

a)

Hình bầu dục, kích thước 60 um×40um

b)

Vỏ mỏng trong suốt

c)

Bên trong nhân chia nhiều múi 

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

72.

Vị trí ký sinh thích hợp của giun móc/mỏ trong cơ thể người là:

a)

Dạ dày 

b)

Ruột non

c)

Đại tràng

d)

Hậu môn

73.

Giun móc/mỏ lây bệnh theo đường:

a)

Tiếp xúc qua da

b)

Đường hô hấp 

c)

Đường tiêu hóa 

d)

Côn trùng tiết túc

74.

Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun móc/mỏ phát triển thành ấu trùng.

a)

đúng

b)

sai

75.

 Giun móc/mỏ không gây ra bệnh:

a)

Viêm da

b)

Tắc ruột

c)

Viêm hành tá tràng

d)

Thiếu máu 

76.

Giun móc/mỏ gây thiếu máu bởi vì chúng: 

a)

Hút máu và tiết ra chất chống đông máu làm chảy máu kéo dài

b)

Tất cả các đáp án trên đúng

c)

Ăn hết chất dinh dưỡng gây thiếu chất dẫn tới thiếu máu

d)

Gây phá vỡ hồng cầu

77.

Biện pháp có vai trò phòng giun móc/mỏ là:

a)

Không ăn gỏi cá, cá chưa được nấu chín

b)

Sử dụng dụng cụ bảo hộ trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.

c)

Trẻ con cần cắt hết móng tay, vệ sinh tay chân sạch sẽ.

d)

Không để cho lợn thả rông

78.

Tỷ lệ mắc giun mỏ cao nhất ở đối tượng làm nghề nghiệp:

a)

Giáo viên

b)

Công nhân mỏ

c)

Nông dân

d)

Học sinh

79.

Enterobius vermicularis là tên la tinh của giun:

a)

Móc

b)

Mỏ

c)

Kim

d)

Đũa

80.

Đặc điểm của giun kim trưởng thành là: 

a)

Màu trắng, kích thước con đực 2-5mm, con cái 9-12mm.

b)

Con đực đuôi thẳng, con cái đuôi cong như lưỡi câu 

c)

Con đực đuôi cong như lưỡi câu, con cái đuôi xòe như chân vịt

d)

Màu trắng, kích thước con đực 2-5cm, con cái 9-12cm.

81.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy trứng có vỏ nhẵn, hình bầu dục, lép ở một đầu, chiều dài từ 50-60km, chiều ngang từ 30-32um là trứng giun:

a)

Đũa

b)

Móc

c)

Mỏ

d)

Kim

82.

Đặc điểm trong chu kỳ phát triển của giun kim là:

a)

Giun ký sinh ở hậu môn

b)

Sau khi thụ tinh xong giun đực chết, giun cái đẻ trứng nếp hậu môn.

c)

Chu kỳ giun kim là kiểu chu kỳ phức tạp

d)

Giun đực và giun cái thụ tinh xong, giun cái đẻ ấu trùng ở nếp hậu môn

83.

Giun kim sinh sản theo hình thức

a)

Lưỡng tính

b)

Hữu tính

c)

Vô tính

d)

Đa phôi

84.

Tỷ lệ nhiễm giun kim cao nhất ở đối tượng:

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Người già

c)

Người trung niên

d)

Trẻ em 1-5 tuổi

85.

Triệu chứng không do nhiễm giun kim gây ra:

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Thiếu máu

c)

Rối loạn thần kinh

d)

Viêm ruột thừa

86.

Khi giun kim đẻ trứng, hậu môn bị kích thích gây ngứa nên trẻ thường gãi hậu môn về ban đêm

a)

đúng

b)

sai

87.

Giun móc/mỏ có tỷ lệ cao nhất ở các nước ôn đới.

a)

sai

b)

đúng

88.

Người nhiễm giun móc là do ăn phải trứng có ấu trùng giun móc

a)

sai

b)

đúng

89.

Muốn phòng bệnh giun đũa cho cộng đồng cần phải điều trị hàng loạt và định kỳ.

a)

đúng

b)

sai

90.

Loài giun truyền bệnh cho người qua đất có tỷ lệ lây truyền cao là:

a)

Giun:Đũa

b)

Giun:Mỏ

c)

Giun:Kim

d)

Giun:Móc

91.

Người bị nhiễm giun đũa do ăn phải thức ăn có:

a)

Ấu trùng

b)

Trứng mới sinh

c)

Trứng có ấu trùng

d)

Trứng không được thụ tinh

92.

Giun kim lây bệnh theo đường: 

a)

Tiếp xúc qua da 

b)

Đường tiêu hóa

c)

Côn trùng tiết túc

d)

Đường hô hấp

93.

Tên latinh của giun móc là: 

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Necator americanus 

d)

Clonorchis sinensis

94.

Tên latinh của giun mỏ là: 

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Necator americanus

c)

Ancylostoma duodenale

d)

Enterobius vermicularis

95.

Tên latinh của giun kim là: 

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Clonorchis sinensis

d)

Enterobius vermicularis