Font size
WorksheetsCâu Hỏi Thi Trắc Nghiệm Truyền Nhiệt
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Quá trình truyền nhiệt là
Quá trình nhiệt được truyền từ vật có nhiệt độ cao đến vật có nhiệt độ thấp
Quá trình nhiệt được truyền từ vật có nhiệt độ thấp đến vật có nhiệt độ cao
Quá trình nhiệt được truyền từ hai vật có nhiệt độ bằng nhau
Quá trình nhiệt được truyền hai chiều từ vật này sang vật khác và ngược lại
Quá trình nào dưới đây là quá trình dẫn nhiệt?
Quá trình truyền nhiệt từ phần này đến phần khác trong cùng một vật thể và có nhiệt độ khác nhau
Quá trình truyền nhiệt từ vật này đến vật khác
Quá trình truyền nhiệt được truyền từ vật này đến vật khác có nhiệt độ bằng nhau
Quá trình nhiệt được truyền hai chiều từ vật này sang vật khác và ngược lại
Sự dẫn nhiệt là quá trình
Truyền nhiệt từ vật này đến vật khác khi chúng tiếp xúc trực tiếp với nhau và có nhiệt độ khác nhau
Truyền nhiệt từ vật này đến vật khác khi chúng có nhiệt độ khác nhau
Quá trình nhiệt được truyền từ hai vật có nhiệt độ bằng nhau
Quá trình nhiệt được truyền hai chiều từ vật này sang vật khác và ngược lại
Đối lưu nhiệt là
Sự truyền nhiệt khi các phân tử chất lỏng đổi chỗ cho nhau do chúng có nhiệt độ khác nhau
Sự truyền nhiệt từ vật thể này đến vật thể khác khi chúng tiếp xúc với nhau
Sự truyền nhiệt được truyền từ hai vật thể có nhiệt độ khác nhau
Sự truyền nhiệt được truyền hai chiều từ vật này sang vật khác và ngược lại
Quá trình nào dưới đây là sự truyền nhiệt bằng đối lưu nhiệt?
Sự truyền nhiệt khi các phân tử khí đổi chỗ cho nhau do chúng có nhiệt độ khác nhau
Quá trình truyền nhiệt từ vật thể này đến vật thể khác khi chúng tiếp xúc với nhau
Quá trình truyền nhiệt được truyền từ hai vật thể có nhiệt độ khác nhau
Quá trình truyền nhiệt được truyền từ vật này đến vật khác có nhiệt độ bằng nhau
Bức xạ nhiệt là
Quá trình truyền nhiệt bằng dạng sóng điện từ
Sự truyền nhiệt từ phần này đến phần khác của một vật thể
Sự truyền nhiệt được truyền từ hai vật có nhiệt độ khác nhau
Sự truyền nhiệt do các phân tử chất lỏng đổi chỗ cho nhau
Nhiệt trường là
Tập hợp tất cả các trị số nhiệt độ tức thời của vật thể
Trị số nhiệt độ tại 1 điểm của vật thể
Nhiệt độ trung bình của vật thể
Khoảng không gian có nhiệt độ bằng nhau
Gradien nhiệt độ là
Biến thiên nhiệt độ trên một đơn vị chiều dài
Biến thiên nhiệt độ trên một đơn vị diện tích
Biến thiên nhiệt độ trên một đơn vị thể tích
Nhiệt độ lớn nhất trên một đơn vị chiều dài
Biểu thức nào sau đây biểu thị Định luật Fourier
dQ = -λ. dt/dn.dFdτ
dQ = α(tT - t1) dFdτ
dQ = λ/α.(tT - t1) .dFdτ
dQ = - α/λ.(tT - t1) dFdτ
Công thức nào dưới đây biểu diễn định luật Fourier
dQ = - λ.dt/dn.dFdτ
dQ = - λ/α(tT - t1) dFdτ
dQ = λ dt/dndFdτ
dQ = α(tT - t1) dFdτ
Độ dẫn nhiệt của kim loại nào dưới đây cao nhất?
Đồng
Thép cacbon
Nhôm
Chì
Độ dẫn nhiệt của kim loại nào dưới đây thấp nhất?
Chì
Bạc
Nhôm
Đồng
Lượng nhiệt được cấp cho vật thể tăng lên khi:
Hiệu số nhiệt độ giữa vật thể và môi trường tăng lên
Hiệu số nhiệt độ giữa vật thể và môi trường giảm đi
Hiệu số nhiệt độ giữa vật thể và môi trường không đổi
Không phụ thuộc vào hiệu số nhiệt độ giữa vật thể và môi trường
Lượng nhiệt được cấp cho vật thể giảm đi khi
Diện tích bề mặt vật thể giảm
Diện tích bề mặt vật thể tăng lên
Diện tích bề mặt vật thể không đổi
Không phụ thuộc vào diện tích bề mặt vật thể
Biểu thức nào dưới đây là phương trình cấp nhiệt Newton
dQ = α(tT - t1) dFdτ
dQ = - λ/α.(tT - t1) dFdτ
dQ = -λ.dt/dn.dFdτ
dQ = λ.dt/dn.dFdτ
Hệ số cấp nhiệt cho một vật thể tăng lên khi:
Độ dẫn nhiệt của vật thể đó giảm đi
Độ dẫn nhiệt của vật thể đó tăng
Độ dẫn nhiệt của vật thể đó không đổi
Gradien nhiệt độ tăng lên
Khi nào hệ số cấp nhiệt α cho một vật thể giảm đi?
Độ dẫn nhiệt λ của vật thể đó tăng lên
Độ dẫn nhiệt λ của vật thể đó giảm đi
Độ dẫn nhiệt λ của vật thể đó không đổi
Gradien nhiệt độ giảm
Yếu tố nào khiến hệ số cấp nhiệt α cho một vật thể tăng lên?
Gradien nhiệt độ giảm đi
Gradien nhiệt độ không đổi
Gradien nhiệt độ tăng lên
Độ dẫn nhiệt λ của vật thể đó tăng
Nguyên nhân dẫn tới hệ số cấp nhiệt α của vật giảm là:
Gradien nhiệt độ tăng lên
Gradien nhiệt độ giảm đi
Gradien nhiệt độ không đổi
Độ dẫn nhiệt λ của vật thể đó giảm đi
Hình thức trao đổi nhiệt nào không cần có sự tiếp xúc trực tiếp?
Bức xạ nhiệt
Đối lưu
Dẫn nhiệt
Hấp thụ nhiệt
Khi một vật thể có nhiệt độ lớn hơn 0oK thì có khả năng bức xạ năng lượng dưới dạng nào dưới đây?
Sóng điện từ
Dòng nhiệt đối lưu
Dẫn nhiệt tiếp xúc
Dòng các ion
Trong quá trình trao đổi nhiệt bằng phương thức bức xạ thì sóng điện từ đóng vai trò gì?
Chất tải nhiệt
Nguồn cung cấp nhiệt
Nguồn cung cấp thông tin
Chất tản nhiệt
Mật độ bức xạ là gì?
Lượng nhiệt bức xạ phát ra từ một đơn vị diện tích bề mặt
Mật độ electron
Mật độ proton
Mật độ nguyên tử
Mối quan hệ giữa cường độ bức xạ, nhiệt độ và độ dài bước sóng thể hiện ở định luật nào dưới đây?
Định luật Plank
Định luật Newton
Định luật Fourier
Định luật Kirchhoff
Các chất khí mà phân tử gồm 3 nguyên tử trở lên như CO2, SO2, CH4… có khả năng:
Bức xạ và hấp thụ nhiệt lớn hơn so với chất khí mà phân tử chỉ gồm 1 hoặc 2 nguyên tử như H2, O2,…
Không có bức xạ nhiệt
Không có hấp thụ nhiệt
Bức xạ và hấp thụ nhiệt nhỏ hơn so với chất khí mà phân tử chỉ gồm 1 hoặc 2 nguyên tử như H2, O2,…
Chất khí sunfuro SO2 có tính chất nào sau đây?
Bức xạ và hấp thụ nhiệt lớn hơn so với chất khí N2
Không có sự hấp thụ nhiệt
Bức xạ và hấp thụ nhiệt nhỏ hơn so với chất khí O2
Không có sự bức xạ nhiệt
Các chất khí có đặc điểm chung là:
Không có khả năng phản xạ mọi loại bức xạ
Có khả năng phản xạ mọi loại bức xạ
Có khả năng phản xạ một số bức xạ có mật độ lớn
Có khả năng phản xạ một số bức xạ có mật độ nhỏ
Khả năng khúc xạ của vật thể D=1 thì vật thể được gọi là
Vật trong suốt
Vật không trong suốt
Vật đen tuyệt đối
Vật trắng tuyệt đối
Vật thể được gọi là gì khi khả năng hấp thụ của vật thể A=1?
Vật đen tuyệt đối
Vật không trong suốt
Vật trắng tuyệt đối
Vật trong suốt
Khi khả năng phản xạ của vật thể R=1 thì vật thể đó là:
Vật trắng tuyệt đối
Vật đen tuyệt đối
Vật trong suốt
Vật không trong suốt
Theo định luật Plank về bức xạ nhiệt, cường độ bức xạ của vật đen tuyệt đối tăng lên khi:
Bước sóng của bức xạ giảm đi
Bước sóng của bức xạ tăng lên
Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối giảm đi
Bước sóng của bức xạ không đổi
Cường độ bức xạ của vật đen tuyệt đối giảm đi khi:
Chiều dài bước sóng của bức xạ tăng lên
Chiều dài bước sóng của bức xạ giảm đi
Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối tăng lên
Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối không đổi
Theo định luật cơ bản về bức xạ nhiệt, cường độ bức xạ của vật đen tuyệt đối tăng lên khi nào?
Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối tăng lên
Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối giảm đi
Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối không đổi
Chiều dài bước sóng của bức xạ tăng
Cường độ bức xạ của vật đen tuyệt đối giảm đi khi nào?
Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối giảm đi
Mật độ bức xạ tăng lên
Độ dẫn nhiệt của vật tăng lên
Bước sóng của bức xạ giảm đi
Khí nào dưới đây có khả năng hấp thụ và bức xạ nhiệt tương đối lớn?
CO2
N2
O2
He
Đặc điểm của khí SO2 là:
Có khả năng bức xạ và hấp thụ nhiệt lớn
Không có khả năng bức xạ nhiệt lớn
Có khả năng phản xạ mọi loại bức xạ
Có thể xem như trong suốt đối với bức xạ nhiệt
Khí nào dưới đây có khả năng bức xạ nhiệt tương đối lớn?
Khí metan CH4
Khí CO
Khí H2
Khí Neon Ne
Cường độ của chùm tia đơn sắc sau khi đi qua lớp không khí giảm đi khi
Độ dày của lớp không khí tăng lên
Độ dày của lớp không khí giảm đi
Mật độ vật chất giảm đi
Chiều dài đường đi của chùm tia giảm đi
Chùm tia đơn sắc đi qua lớp khí có cường độ giảm đi khi nào?
Nồng độ khí SO2 trong lớp khí đó tăng lên
Nồng độ khí SO2 trong lớp khí đó giảm đi
Chiều dày lớp khí giảm đi
Nhiệt độ lớp khí tăng lên
Theo định luật Beer, khi chiều dày lớp khí tăng lên khi:
Cường độ chùm tia đơn sắc sau khi hấp thụ giảm đi
Cường độ chùm tia đơn sắc sau khi hấp thụ tăng lên
Mật độ hấp thụ của khí tăng lên
Nhiệt độ lớp khí giảm đi
Nhiệt độ trung bình của lớp khí quyển gần mặt đất là bao nhiêu?
16,5oC
26,5oC
36,5oC
46,5oC
Diện tích bề mặt Trái đất bằng bao nhiêu?
5,1.1014 m2
6,1.1014 m2
7,1.1014 m2
8,1.1014 m2
Khí CO2 hấp thụ lớn nhất đối với bức xạ nhiệt có bước sóng là bao nhiêu?
13-18 μm
28 μm
33 - 48 μm
58 μm
Khí nhà kính CO2 hấp thụ loại bức xạ nào dưới đây?
Bức xạ hồng ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Bức xạ tử ngoại
Tia gamma
Tia tử ngoại có bước sóng là bao nhiêu?
< 0,18 μm
0,18 - 1,1 μm
1,1 - 8,1.1014 μm
> 8,1.1014 μm
Nồng độ ozôn O3 ở tầng bình lưu của khí quyển là bao nhiêu?
5-10 ppm
15 ppm
25- 30 ppm
35 ppm
Ozôn O3 hấp thụ loại bức xạ nào dưới đây?
Bức xạ tử ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Bức xạ hồng ngoại
Tia alpha α
Hệ số lạnh ɛ tăng lên khi
Công tiêu hao cho máy lạnh L giảm
Công tiêu hao cho máy lạnh L tăng
Năng suất lạnh Q0 giảm
Hiệu số nhiệt độ (T-T0) của nguồn nóng (T) và nguồn lạnh (T0) tăng
Nghịch đảo nhiệt là gì?
Nhiệt độ bên trên cao hơn nhiệt độ bên dưới
Nhiệt độ bên trên bằng nhiệt độ bên dưới
Nhiệt độ bên trên thấp hơn nhiệt độ bên dưới
Trị số gradien nhiệt độ bằng 0
Nồng độ ozon trong tầng ozon giảm đi do:
Sự phát thải khí CFC
Sự phát thải khí CO
Sự phát thải khí SO2
Sự phát thải khí NH3
Nguyên nhân của các vòng tuần hoàn nhiệt của khí quyển Trái đất là gì?
Lượng nhiệt Mặt trời chiếu xuống Trái đất ở vùng xích đạo lớn hơn rất nhiều lần so với hai cực của Trái đất
Lượng nhiệt Mặt trời chiếu xuống Trái đất đồng đều ở các điểm trên bề mặt Trái đất
Nhiệt độ ở các đại dương khác nhau
Nhiệt độ trong lòng Trái đất ở các điểm khác nhau
Vì sao các vòng tuần hoàn nhiệt của khí quyển Trái đất xuất hiện?
Do không khí ở vùng xích đạo quanh năm nóng bức còn không khí ở hai cực Trái đất luôn luôn băng giá
Do nhiệt độ không khí ở vùng xích đạo và vùng xích đạo ngang bằng nhau
Do nhiệt di chuyển theo các dòng hải lưu từ xích đạo về hai cực Trái đất
Do nhiệt di chuyển theo các dòng hải lưu nóng, lạnh từ hai cực Trái đất về xích đạo
Vòng tuần hoàn nhiệt là gì?
Không khí nóng ở trên cao từ xích đạo thổi về 2 cực Trái đất và không khí lạnh từ 2 cực ở dưới thấp lại chảy về xích đạo
Nhiệt từ vùng nước nóng chảy về vùng nước lạnh
Khối nước lạnh di chuyển về vùng nước nóng
Do nhiệt di chuyển theo các dòng hải lưu nóng, lạnh từ hai cực Trái đất về xích đạo
Việc trao đổi nhiệt giữa vật thể rắn và môi trường khí diễn ra dưới dạng nào dưới đây?
Đối lưu và bức xạ nhiệt
Dẫn nhiệt và bức xạ nhiệt
Dẫn nhiệt và đối lưu
Dẫn nhiệt
Khi một vật thể rắn trao đổi nhiệt với môi trường lỏng thì sẽ xảy ra sự trao đổi nhiệt dưới dạng nào?
Bức xạ nhiệt và đối lưu
Dẫn nhiệt
Đối lưu và dẫn nhiệt
Bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt
Lượng nhiệt trao đổi bằng đối lưu xác định theo công thức nào dưới đây?
Qđl = αđl(tT-t0)F
Qđl= Cđl(tT-t0)
Qđl= Cđlm(tT-t0)
Qđl= αđl(t2-t1)M/F
Nhiệt trao đổi bằng bức xạ xác định theo công thức nào?
Qbx = αbxF(tT-t0)
Qbx= αbx M(tT-t0)
Qbx= αbx (mT-m0)
Qbx= αbx (tT-t0)
Truyền nhiệt đẳng nhiệt là gì?
Là khi hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể là một hằng số
Khi hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể biến đổi
Nhiệt độ của tường không đổi
Nhiệt của môi trường không đổi
Truyền nhiệt biến nhiệt là loại truyền nhiệt như thế nào?
Là khi hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể sẽ biến đổi
Khi hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể là hằng số
Nhiệt độ của môi trường thay đổi theo thời gian
Nhiệt của tường thay đổi theo chu kỳ
Cấp nhiệt từ lưu thể nóng đến tường theo công thức nào dưới đây?
Q = α1(t1-tT)F
Q = C1(t1-tT)F
Q = α1m(t1-tT)F
Q =(t1-tT)F
Cấp nhiệt từ tường đến lưu thể nguội theo công thức nào?
Q = α2(tT2-t2)F
Q = C1(t1-t2)F
Q = α2m(tT1-tT2)F
Q =(t1-tT)C
Để tăng hiệu quả truyền nhiệt cần phải làm gì?
Tăng bề mặt truyền nhiệt F
Giảm hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể
Giảm diện tích bề mặt truyền nhiệt
Cố định diện tích bề mặt truyền nhiệt
Muốn tăng hiệu quả truyền nhiệt cần phải?
Tăng động lực truyền nhiệt ∆t
Giảm diện tích bề mặt truyền nhiệt
Giảm hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể
Cố định hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể
Hiệu quả truyền nhiệt tăng lên khi?
Tăng hệ số truyền nhiệt K
Giảm hệ số truyền nhiệt K
Giảm diện tích bề mặt F
Cố định hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể
Phương trình truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng 1 lớp được biểu diễn bằng công thức nào dưới đây?
Q = K.F.∆t
Q = K.F
Q = K/∆t
Q = F/ ∆t
Sự truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường ống là quá trình nào sau đây?
Cấp nhiệt từ lưu thể nóng đến mặt trong của tường ống sau đó dẫn nhiệt qua tường ống rồi cấp nhiệt từ mặt ngoài của tường ống đến lưu thể nguội
Nhiệt truyền trực tiếp từ lưu thể nóng đến lưu thể nguội
Cấp nhiệt từ lưu thể nguội đến tường ống sau đó lại cấp nhiệt từ lưu thể nóng đến tường ống
Nhiệt truyền trực tiếp từ lưu thể nóng đến tường ống
Sự truyền nhiệt từ lưu thể nóng đến lưu thể nguội qua tường ống là quá trình nào?
Cấp nhiệt theo 3 giai đoạn: cấp nhiệt từ lưu thể nóng đến mặt trong của tường ống; dẫn nhiệt qua tường ống; cấp nhiệt từ mặt ngoài của tường ống đến lưu thể nguội
Cấp nhiệt theo 3 giai đoạn: nhiệt truyền trực tiếp từ lưu thể nóng đến lưu thể nguội; cấp nhiệt từ lưu thể nguội đến tường ống; dẫn nhiệt từ tường ống đến lưu thể nguội
Cấp nhiệt từ lưu thể nguội đến tường ống
Nhiệt truyền trực tiếp từ lưu thể nóng đến tường ống
Quá trình lạnh là quá trình:
Thu nhiệt
Tỏa nhiệt
Sinh ra nhiệt năng
Tăng nhiệt độ của tác nhân lạnh khi tiếp xúc với nguồn lạnh
Tác nhân lạnh nào thường dùng cho máy nén pittong?
NH3
CFCs
R290
R600a
Công tiêu hao cho máy lạnh L giảm nếu:
Hệ số lạnh ɛ tăng
Năng suất lạnh Q0 tăng
Nhiệt độ nguồn nóng T tăng
Hệ số lạnh ɛ giảm
Trong trường hợp nào thì chiều của hai lưu thể không ảnh hưởng đến quá trình truyền nhiệt?
Cả hai lưu thể đều không biến đổi nhiệt độ theo vị trí cũng như thời gian.
Một trong hai lưu thể không biến đổi nhiệt độ, còn lưu thể kia biến đổi theo vị trí nhưng không theo thời gian.
Cả hai lưu thể biến đổi nhiệt độ theo vị trí nhưng không biến đổi theo thời gian.
Cả hai lưu thể biến đổi nhiệt độ theo vị trí và theo thời gian.
Chiều của hai lưu thể nào sau không ảnh hưởng đến quá trình truyền nhiệt?
Một lưu thể là hơi bão hòa ngưng tụ, một lưu thể là chất lỏng sôi
Một trong hai lưu thể không biến đổi nhiệt độ, còn lưu thể kia biến đổi theo vị trí nhưng không theo thời gian
Cả hai lưu thể biến đổi nhiệt độ theo vị trí nhưng không biến đổi theo thời gian
Cả hai lưu thể biến đổi nhiệt độ theo vị trí và theo thời gian
Khi nào cần chú ý đến việc chọn chiều lưu thể trong quá trình truyền nhiệt?
Cả hai lưu thể biến đổi nhiệt độ theo vị trí nhưng không biến đổi theo thời gian
Cả hai lưu thể đều không biến đổi nhiệt độ theo vị trí cũng như thời gian.
Một trong hai lưu thể không biến đổi nhiệt độ, còn lưu thể kia biến đổi theo vị trí nhưng không theo thời gian.
Một lưu thể là hơi bão hòa ngưng tụ, một lưu thể là chất lỏng sôi.
Nhược điểm khi dùng nguồn nhiệt là hơi nước bão hòa để đun nóng là:
Không thể đun nóng được ở nhiệt độ cao.
Đun nóng không được đồng đều.
Khó điều chỉnh nhiệt độ đun nóng.
Hệ số cấp nhiệt nhỏ.
Khi dùng nguồn nhiệt là điện năng có nhược điểm:
Thiết bị phức tạp.
Không tạo được nhiệt độ cao.
Hiệu suất sử dụng thấp.
Khó điều chỉnh nhiệt độ đun nóng.
Khói lò có ưu điểm nào sau khi được dùng làm nguồn cấp nhiệt:
Dễ tạo ra, rẻ tiền.
Dễ điều chỉnh nhiệt độ đun nóng.
An toàn khi đun nóng các chất dễ cháy.
Hệ số cấp nhiệt lớn.
Phải có thiết bị xử lý khí thải đi kèm khi sử dụng nguồn nhiệt nào để cấp nhiệt:
Các dạng nhiên liệu hóa thạch.
Hơi nước bão hòa.
Điện năng.
Khói lò.
Nguồn nhiệt nào có ưu điểm làm giảm chi phí sản xuất?
Các nguồn nhiệt thải.
Hơi nước bão hòa.
Điện năng.
Các dạng nhiên liệu hóa thạch.
Dung dịch muối NaCl làm chất tải nhiệt để:
Làm lạnh thấp hơn 5oC
Đun nóng cấp nhiệt
Đun nóng ở nhiệt độ cao
Làm lạnh ở nhiệt độ không dưới 20oC
Quá trình nào dưới đây là quá trình cô đặc?
Làm tăng nồng độ của chất hòa tan trong dung dịch
Tách các chất hòa tan ở dạng rắn
Tách thu dung môi
Lấy nhiệt từ môi trường lạnh khi thay đổi trạng thái của tác nhân làm lạnh
Ví dụ đúng cho quá trình cô đặc là:
Đun sôi dung dịch nước thải nấu giấy để tăng nồng độ lignin trong đó.
Đun sôi nước mía để tách chất rắn hòa tan trong dung dịch.
Đun sôi nồi nước có chứa cả vỏ bưởi để thu hỗn hợp chứa hơi nước và tinh dầu bưởi sau đó tách được tinh dầu bưởi.
Môi chất lạnh hấp thụ nhiệt từ không khí chuyển từ dạng lỏng sang dạng khí được máy nén hút và nén lại.
Thiết bị cô đặc là thiết bị hở khi làm việc ở điều kiện áp suất nào?
Áp suất khí quyển
Áp suất chân không
Áp suất thấp
Áp suất cao
Cô đặc ở điều kiện áp suất nào đối với dung dịch có nhiệt độ sôi cao?
Áp suất chân không
Áp suất cao
Áp suất khí quyển
Áp suất cực lớn
Hệ số truyền nhiệt của quá trình cô đặc một nồi liên tục so với quá trình cô đặc gián đoạn có giá trị thế nào?
Thấp hơn
Cao hơn
Bằng nhau
Tùy thuộc lượng hơi thứ đi ra khỏi thiết bị
Để bốc hơi 1kg hơi thứ, nếu lượng hơi đốt trong cô đặc 1 nồi là 1,1 kg thì lượng hơi đốt trong cô đặc 3 nồi sẽ có giá trị bao nhiêu?
0,4 kg
1,1 kg
2,2kg
3,3 kg
Bơm nhiệt được sử dụng trong quá trình cô đặc khi:
Cô đặc những chất dễ phân hủy ở nhiệt độ cao
Dung dịch cô đặc có tổn thất nhiệt độ thấp
Hơi đốt cung cấp được ở điều kiện áp suất cao
Tăng số nồi để làm giảm lượng tiêu hao hơi đốt
Khi không cho phép cô đặc nhiều nồi, bơm nhiệt được sử dụng để:
Cô đặc dung dịch có tổn thất nhiệt độ lớn
Cô đặc những chất khó phân hủy ở nhiệt độ cao
Hơi đốt cung cấp được ở điều kiện áp suất cao
Tăng diện tích bề mặt đun nóng
Việc hạ nhiệt độ tác nhân lạnh có thể thực hiện bằng biện pháp nào?
Cho bay hơi tác nhân lạnh ở áp suất thấp
Cho bay hơi tác nhân lạnh ở áp suất cao
Nén khí từ áp suất thấp đến áp suất cao
Tăng nội năng của khí tác nhân lạnh
Yếu tố nào sau đây không phụ thuộc vào tác nhân lạnh:
Hệ số lạnh
Kích thước máy lạnh
Vật liệu chế tạo máy lạnh
Áp suất làm việc
Chất tải lạnh nào có thể gây phá hủy tần ozon:
Cloflocacbon
Propan nguyên chất R290
Isobutan nguyên chất R600a
Amoniac
