wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MMT UIT

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in,các phần mềm tiện ích.

b)

Quản lí tập trung, bảo mật và backup tốt.

c)

Sử dụng các dịch vụ mạng

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

a)

WAN

b)

MAN

c)

LAN

d)

INTERNET

3.

Cho biết nét đặc trưng để phân biệt LAN, MAN, WAN là gì ?

a)

Kích thước vùng địa lí

b)

Công tác tổ chức quản lí

c)

Tốc độ truyền dữ liệu

d)

Tất cả phương án trên đều sai

4.

Đơn vị đo thông lượng là

a)

Bit/phut

b)

Bit/s

c)

Byte/s

d)

Byte/phut

5.

Lệnh nào cho biết địa chỉ IP của máy tính

a)

FTP

b)

TCP_IP

c)

IPCONFIG

d)

IP

6.

Lệnh ping dùng để làm gì

a)

Kiểm tra máy tính có đĩa cứng hay ko

b)

Kiểm tra máy tính có hoạt động tốt hay ko

c)

Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không

d)

Tất cả đều sai

7.

Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

a)

Terminal - Mainframe

b)

Peer-To-Peer

c)

Remote Access

d)

 Client - Server

8.

Định nghĩa giao thức (protocol)

a)

Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự.

b)

   Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động.

c)

 Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau.

d)

 Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình.

9.

Giả sử gói tin có kích thước là 1500 bytes và tốc độ truyền là 10Mbps.Tính độ trễ do truyền:

a)

0.15ms

b)

1.2ms

c)

0.14ms

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Cần truyền gói tin kích thước 1000 bytes từ Host A đến Host B, trên đường truyền dài 2500 km, tốc độ lan truyền là 2.5 x 10^8 m/s, và tốc độ truyền (transmission rate) là 2 Mbps.Giả sử rằng thời gian xử lí(nodal processing) và thời gian chờ tại hàng đợi (queueing delay) không đáng kể.Thời gian cần để truyền gói tin từ A đến B là:

a)

14 msec

b)

10 sec

c)

10 msec

d)

12 msec

11.

Trong bốn nguồn gây ra chậm trễ gói tin trong quá trình truyền dữ liệu, thì khái niệm “trễ do truyền “ là khái niệm nào sau đây?

a)

Chậm trễ do xử lí tại nút (Kiểm tra lỗi bít,xác định cổng ra..)

b)

Chậm trễ trong quá trình Truyền gói tin từ hàng đợi ra đường truyền.

c)

Chậm trễ do nằm trong hàng đợi tại nút

d)

Chậm trễ trong quá trình lan truyền

12.

Trên Window, khi không kết nối được đến một hệ thống khác, người quản trị dùng lệnh gì dò đường để xác định lỗi ?

a)

Traceroute

b)

Ipconfig

c)

ping

d)

route

13.

Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây

 1  <1 ms   <1 ms   <1 ms  routerA [172.16.9.1]

      2   1 ms      1 ms    1 ms  routerB [203.162.39.97]            

  3  30 ms    9 ms       47 ms  serverX [203.162.204.21]

a)

tracert

b)

nbtstat

c)

ping -a

d)

ping

14.

Hãy cho biết điểm khác biệt cơ bản giữa Network layer và Transport layer

a)

Lớp network cung cấp kết nối luận lí giữa các host, lớp transport cung cấp kết nối luận lí giữa các process

b)

Lớp transport cung cấp kết nối luận lí giữa các host, lớp network  cung cấp kết nối luận lí giữa các process

c)

Lớp network cung cấp kết nối luận lí giữa các host, lớp transport cung cấp kết nối vật lí giữa các process

d)

Lớp network cung cấp kết nối luận lí giữa các process, lớp transport cung cấp kết nối luận lí giữa các process

15.

Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng 

a)

SMTP: TCP Port 25

b)

FTP: TCP Port 22

c)

Telnet: UDP Port 23

d)

HTTP: UDP Port 80

16.

Cho biết định dạng của thông tin ở tầng network trong mô hình OSI là gì ?

a)

Segment

b)

Frame

c)

Packet

d)

Data

17.

TCP và UDP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI:

a)

Session

b)

Transport

c)

Network

d)

Data Link

18.

Mô hình OSI có bao nhiêu lớp

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

19.

Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng

a)

Network Access

b)

Internet

c)

Transport

d)

Application

20.

Thứ tự các tầng(layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical

b)

Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical

c)

Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

d)

Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical

21.

Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của OSI

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

22.

NIC là thiết bị hoạt động ở lớp nào ở OSI

a)

Lớp 3

b)

Lớp 2

c)

Lớp 1

d)

Lớp 4

23.

Thứ tự đóng gói dữ liệu thông qua mô hình OSI

a)

Data,Segment,Packet,Frame,Bit

b)

Data,Packet,Segment,Bit,Frame.

c)

Data,Packet,Segment,Frame,Bit

d)

Data,Segment,Frame,Packet,Bit

24.

Chọn chức năng của tầng Presentation?

a)

Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu

b)

Cung cấp các dịch vụ mạng người dùngĐánh địa chỉ

c)

Đánh địa chỉ

d)

Tất cả đều sai

25.

Khi gói dữ liệu di chuyển từ lớp cao xuống  lớp thấp hơn thì các phần đầu (header) được:

a)

Loại bỏ dần

b)

Thêm vào dần

c)

Sắp xếp lại

d)

Thay đổi vị trí

26.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

a)

Session

b)

Data Link

c)

Network

d)

Physical

27.

Cho một phiên làm việc của SMTP, hãy sắp xếp trình tự giao tiếp phía client cho đúng.

a)

HELLO, RCPT TO, DATA, QUIT, MAIL FROM

b)

HELLO, MAIL FROM, RCPT TO,DATA, QUIT

c)

HELLO, DATA, MAIL FROM, QUIT, RCPT TO

d)

HELLO, MAIL FROM, QUIT, RCPT TO, DATA

28.

Giả sử cần viết một ứng dụng trao đổi dữ liệu mạng càng nhanh càng tốt, nên dùng giao thức nào sau đây ?

a)

FTP

b)

TCP

c)

HTTP

d)

UDP

29.

Phân tích một phần gói tin HTTP request từ trình duyệt gửi lên Web Server như sau:

GET /docs/index.html HTTP/1.1\r\n

Host: www-net.cs.umass.edu\r\n

    Ta biết được một số thông tin về trình duyệt là:

a)

Trình duyệt dùng kết nối không thường trực (non-persitent) và URL đầy đủ của trang web được yêu cầu là: www-net.cs.umass.edu/docs/index.html

b)

Trình duyệt dùng kết nối  thường trực (persitent) và URL đầy đủ của trang web được yêu cầu là: www-net.cs.umass.edu/docs/index.html

c)

Trình duyệt dùng kết nối thường trực (persitent) và URL đầy đủ của trang web được yêu cầu là: www-net.cs.umass.edu/index.html

d)

Trình duyệt dùng kết nối thường trực (persitent) và URL đầy đủ của trang web được yêu cầu là: www-net.cs.umass.edu

30.

Trong một trang web có tham chiếu đến 10 file. Nếu sử dụng dịch vụ HTTP không bền vững (non-persitent), thì chúng ta cần bao nhiêu RTT để hoàn thành công việc trên ?

a)

20 RTT

b)

11 RTT

c)

1 RTT

d)

22 RTT

31.

Cookies không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Dòng header Set-cookie: của thông điệp yêu cầu HTTP

b)

Cơ sở dữ liệu tại Website

c)

Tập tin cookie được lưu trữ trên máy tính người dung, được quản lý bởi trình duyệt của người dùng

d)

Dòng header Set-cookie: của thông điệp phản hồi HTTP

32.

Trong quá trình phân giải tên miền, việc đẩy trách nhiệm phân giải tên cho máy chủ tên miền được gọi là:

a)

Truy vấn tương tác 

b)

Truy vấn tuần tự

c)

Truy vấn đệ quy

d)

Truy vấn liên tục

33.

Tính chất nào sau đây không được cung cấp bởi TCP service ?

a)

Điều khiển dòng

b)

Đảm báo hiệu suất tối thiểu

c)

Truyền tin cậy

d)

Điều khiễn nghẽn

34.

Để phục vụ nhu cầu ngày càng gia tăng của người sử dụng trên máy trạm (client) mà không cần nâng cấp năng lực phục vụ của server, ta có thể sử dụng:

a)

Web caches

b)

Web server

c)

Cookie

d)

NIC

35.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Web server được sử dụng là Apache/2.2.3

b)

Server trả về một nội dung có chiều dai 530 bytes

c)

Server trả về thành công một trang web

d)

Server đang sử dụng HTTP phiên bản 1.1

36.

Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?

a)

TCP

b)

UDP

c)

ARP

d)

RARP

37.

Để thực hiện truyền nhận dữ liệu tin cậy  trên đường truyền có lỗi ở cấp độ bit, hai cơ chế được sử dụng là: CheckSum  để phát hiện lỗi ở cấp độ bit, và Phản hồi từ máy nhận (ACK: Máy nhận gửi ACK để nói rằng đã nhận gói tin dữ liệu không bị lỗi, NAK: Máy nhận gửi NAK để nói rằng đã nhận gói tin dữ liệu bị lỗi ). Hãy nêu vấn đề của giải pháp trên?

a)

Vấn đề là khi gói tin phải hồi ACK/NAK bị lỗi, máy gởi không biết chính xác dữ liệu đã truyền đến máy nhận có bị lỗi không.

b)

Vấn đề là khi gói tin phải hồi ACK/NAK bị lỗi, máy gởi không biết chính xác dữ liệu đã truyền đến máy nhận có bị lỗi không.

c)

Vấn đề là khi gói tin phải hồi ACK/NAK bị lỗi, máy gởi không biết chính xác dữ liệu đã truyền đến máy nhận có bị lỗi không.

d)

Vấn đề là khi gói tin phải hồi ACK/NAK bị lỗi, máy gởi không biết chính xác dữ liệu đã truyền đến máy nhận có bị lỗi không.

38.

Để đảm bảo quá trình truyền nhận dữ liệu đúng trên kênh truyền có khả năng có lỗi hoặc mất gói tin xảy ra, sử dụng giao thức truyền dữ liệu tin cậy rtd3.0, các điều kiện và thông số nào sau đây là cần thiết:

a)

Checksum,sequential number,ACK,retransmission,timer

b)

Sidling window,go –back-n, selective repeat

c)

Checksum,sequential number,ACK,NAK,retransmission

d)

Slow start, congestion avoidance,fast retransmit,fast recovery

39.

Xem hình và cho biết đây là hành động nào của rdt 3.0?

a)

Không mất mát

b)

Mất gói tin dữ liệu

c)

Mất ACK

d)

Timeout/delayed ACK

40.

Trong giao thức truyền tin cậy (rtd),giao thức nào sau đây xử lí được trường hợp mất gói tin ACK:

a)

Rtd2.1

b)

Rtd3.0

c)

Rtd2.2

d)

Tất cả đáp án trên

41.

Xem mô tả hoạt động Go-back-N dưới đây, sau thời gian timeout, bên gửi sẽ hành động như thế nào

a)

gửi lại pkt2,pkt3,pkt4,pkt5

b)

gửi lại pkt2

c)

gửi lại pkt1,pkt2,pkt3

d)

gửi lại pkt1,pkt2,pkt3,pkt4

42.

Trong cấu trúc header của TCP Segment có 6 cờ là:SYN, ACK, PSH, RST, FIN, URG

a)

SYN, ACK, PSH, RST, FIN, URG

b)

CON, ACK, PSH,RST, FIN,URG

c)

SYN,ACK, PSH,DAT,CON,URG

d)

SYN,DAT,PSH,RST,FIN,URG

43.

Mô tả quá trình bắt tay 3 bước trong kết nối TCP như hình:

Ở bước 2, host B sẽ gửi gói tin sang host A có trường ACK number là bao nhiêu?

a)

X+1

b)

Y+1

c)

0

d)

11

44.

Điều nào sau đây là đúng về bắt tay 3 bước của TCP

a)

FIN bit của gói đầu tiên được gán bằng 1

b)

SYN bit của gói đầu tiên được gán bằng 1

c)

Số seq của gói SYN đầu tiên luôn luôn là 0

d)

Gói TCP SYN đầu tiên được gửi ra từ phía server

45.

Trong giao thức TCP, SYN segment sẽ có SEQ và giá trị SYN flag là bao nhiêu?

a)

SEQ=ISN,SYN =1(ISN: initial sequence number)

b)

SEQ=1,SYN =1

c)

SEQ=ISN, SYN=0

d)

SEQ=0,SYN=0

46.

Trong TCP RENO, khi gặp 3 ACK trùng nhau, thì giá trị của congestion window được thiết lập lại bao nhiêu?

a)

Bị cắt một nửa

b)

Vẫn giữ giá trị như trước khi gặp 3 ACK trùng nhau

c)

1

d)

0

47.

Trong các giao thức giao vận Internet, giao thức nào có liên kết:

a)

UDP

b)

TCP

c)

UDP và TCP

d)

HTTP

48.

Điều gì là đúng đối với các giao thức dạng connectionless (không kết nối)?

a)

Hoạt động chậm hơn các giao thức dạng connection-oriented

b)

Các gói dữ liệu có phần header phức tạp hơn so với giao thức dạng connection-oriented

c)

Cung cấp một dịch vụ phân phát dữ liệu không đáng tin cậy

d)

Nút gửi phải truyền lại những dữ liệu đã bị mất trên đường truyền.

49.

Gói tin TCP yêu cầu kết nối sẽ có giá trị của các cờ ?

a)

RST=1, SYN=1 

b)

ACK=1, SYN=1

c)

ACK=0, SYN=1

d)

ACK=1, SYN=0 

50.

Diễn giải khác biệt chủ yếu giữa TCP và UDP là:

a)

TCP: truyền tin có bảo đảm. UDP: truyền tin không bảo đảm

b)

TCP: không có điều khiển luồng. UDP: có điều khiển luồng

c)

 TCP: truyền nhanh. UDP: truyền chậm

d)

TCP: được sử dụng phổ biến. UDP: ít được sử dụng

51.

Chọn đáp án đúng khi mô tả về cookie

a)

Là một chuỗi kí tự trong dòng địa chỉ Web

b)

Là một tập tin lưu ở client

c)

Là một tập tin lưu trên server

d)

Là một tập tin .XML

52.

Alice thực hiện try cập vào một trang web 4 lần và các mã trạng thái lần lượt nhận được là 200,304,404,502. Số lần Alice xem nội dung trang web thành công là

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

53.

Trong số cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng

a)

HTTP:UDP, Port 80

b)

SMTP:TCP, Port 110

c)

FTP:TCP, Port 21

d)

Tất cả đều đúng

54.

Phát biểu nào sau đây sai về client - server

a)

Server luôn hoạt động, có địa chỉ IP cố định

b)

Client có thể kết nối trực tiếp với nhau

c)

Client có thể thay đổi địa chỉ IP

d)

Client có thể kết nối với server không liên tục

55.

Mô tả sai về IMAP

a)

Hoạt động dựa trên TCP

b)

Là giao thức cho phép gửi mail

c)

Sử dụng cổng 143

d)

Là Internet Mail Access Protocol

56.

Trong segment mà bên nhận gửi cho bên gửi, nếu số ACK là 200, có nghĩa là bên nhận đã nhận được byte thứ bao nhiêu

a)

200

b)

199

c)

201

d)

198

57.

Trong TCP Slow start, trước khi Cwin đạt đến giá trị ngưỡng, nó sẽ tăng theo phương thức nào sau đây

a)

Tăng tuyến tính

b)

Tăng bình phương

c)

Tăng theo cấp số nhân

d)

Không tăng

58.

Mục đích của số port trong Header của UDP và TCP là gì

a)

Bắt đầu quá trình bắt tay 3 bước

b)

Xác định tiến trình đang gửi/nhận

c)

Tập hợp các segment cho đúng thứ tự

d)

Xác định số lượng segment có thể gửi đi cùng lúc mà ko cần ACK

59.

1. WLAN là viết tắt của khái niệm nào?

a)

A. Mạng truy cập gia đình

b)

B. Mạng cục bộ diện rộng

c)

C. Mạng cục bộ không dây

d)

D. Mạng không dây diện rộng

60.

Trước khi truyền tin, máy trạm phải được xác định bởi

a)

Một địa chỉ IP hoặc một tên miền

b)

Máy chủ tên miền

c)

Một dãy địa chỉ IP

d)

Vị trí vật lí của máy trạm

61.

Định tuyến là chức năng chính của thiết bị

a)

Router

b)

Card mạng

c)

Switch

d)

Modem

62.

Internet không bao gồm? (nuts and bolts view)

a)

Mạng cung cấp dịch vụ

b)

Mạng lõi

c)

Mạng biên

d)

Mạng truy nhập

63.

Protocol là gì?

a)

Khuôn dạng và thứ tự truyền, nhận thông điệp

b)

Thứ tự truyền, nhận thông điệp

c)

Quy tắc truyền thông

d)

Các hành động tương ứng khi nhân thông điệp

64.

Băng thông là gì?

a)

Tốc độ đến của gói tin

b)

Tốc độ mà tại đó các bit được truyền giữa bên gửi và

bên nhận

c)

Số lượng dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian

d)

Đường truyền mà tại đó giới hạn toàn bộ băng thông

của tuyến

65.

Mạng truy cập nào sau đây là hữu tuyến:

a)

Ethernet

b)

WLAN

c)

3G,4G

d)

Internet

66.

Thiết bị nào dưới đây được xem như là phần biên của

mạng?

a)

Host

b)

Modem

c)

Router

d)

Switch

67.

Nhiệm vụ của giao thức HTTP là gì?

a)

Hiển thị các trang Web từ xa trên màn hình và giúp người dùng

tương tác với chúng

b)

Cung cấp dữ liệu từ server sử dụng giao thức truyền file (File

Transport Protocol)

c)

Cung cấp một cơ chế để lấy dữ liệu từ server chuyển đến client

d)

Cung cấp giao diện người dùng như các nút bấm, thanh trượt

68.

HTTP không bền vững sử dụng các phương thức nào

sau đây?

a)

GET, POST, HEAD

b)

PUT, GET, HEAD, POSTGET, DELETE, PUT

c)

POST, HEAD, DELETE, PUT

69.

Để giảm lưu lượng trên đường liên kết truy cập ra

Internet của một tổ chức, người ta thường dùng:

a)

Cookies

b)

Load Balancing

c)

Web Caching

d)

Proxy

70.

Client gửi một thông điệp HTTP request đến server với

trường IF-MODIFIED-SINCE trong header. Giả sử đối tượng

đó trong server không có sự thay đổi nào kể từ lần cuối cùng

client lấy đối tượng từ server, thì client sẽ nhận lại được

thông điệp HTTP response có status code (mã trạng thái)

là gì?

a)

404

b)

304

c)

200

d)

301

71.

Dịch vụ mạng SMTP dùng để

a)

Gửi thư điện tử

b)

Nhận thư điện tử

c)

Phân giải tên và địa chỉ

d)

Lấy địa chỉ IP từ địa chỉ MAC

72.

Trong quá trình truyền thông điệp thư điện tử với

giao thức SMTP, thông điệp phải ở dạng nào?

a)

ASCII 8 bit

b)

ASCII 7 bit

c)

Nhị phân

d)

Tất cả đều sai

73.

Trong các dịch vụ sau, đâu KHÔNG PHẢI là dịch vụ do DNS

cung cấp?

a)

Bí danh Mail Server

b)

Định nghĩa định dạng, thứ tự các thông điệp được gửi và nhận

c)

Dịch tên Host ra địa chỉ IP

d)

Phân phối tải

74.

Có bao nhiêu cách phân giải tên miền DNS?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Trong các định dạng header của segment UDP có 4 field:

a)

Source port, destination port, length, checksum

b)

Source port, destination port, head length, checksum

c)

Source port, destination port, sequence number,

acknowledgement number

d)

Source port, destination port, sequence number, receive

window

76.

Gói tin khởi tạo kết nối TCP từ client gửi đến server là

gói

a)

SYN

b)

ACK

c)

FIN

d)

RST

77.

Ưu điểm của giao thức UDP so với TCP là

a)

UDP bảo đảm các gói tin đơn lẻ được gửi đến đích đúng thứ tự

b)

UDP hỗ trợ cơ chế đồng bộ để đảm bảo không làm tràn ngập

thông tin ở máy nhận

c)

UDP sử dụng ít tài nguyên máy tính hơn vì không phải duy trì

trạng thái các kết nối

d)

UDP có cơ chế sửa lỗi tốt hơn TCP

78.

TCP Header thường có kích thước bao nhiêu bytes

a)

4

b)

8

c)

16

d)

20

79.

Để phát hiện lỗi trong gói tin người ta sử dụng kỹ

thuật:

a)

Sequence number

b)

Aknowledgement number

c)

Checksum

d)

Timer

80.

Mục đích của sequence number trong Header TCP là

gì?

a)

Số thứ tự byte đầu tiên của trường dữ liệu trong dòng

byte gửi đi

b)

Định danh các ứng dụng của tầng Application

c)

Xác định số byte kế tiếp

d)

Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session

81.

Gói tin TCP từ server gởi trả về cho client khi client

yêu cầu kết nối sẽ có giá trị các cờ là?

a)

ACK = 0, SYN = 1

b)

ACK = 1, SYN = 0

c)

ACK = 1, SYN = 1

d)

ACK = 0, SYN = 0

82.

Khái niệm Multiplexing và Demultiplexing được sử

dụng ở tầng nào trong mô hình TCP/IP?

a)

Application

b)

Network

c)

Transport

d)

Datalink

83.

Trong RDT 3.0, chuyện gì sẽ xảy ra khi bên gửi không nhận

được ACK của bên nhận?

a)

Bên gửi gửi ACK trùng lặp cho bên nhận để báo hiệu về lỗi

phát sinh

b)

Bên gửi tự phát hiện lỗi và gửi lại gói tin sau khi thời gian chờ

hết hạn

c)

Bên gửi gửi NAK cho bên nhận để báo hiệu về lỗi phát sinh

d)

Bên gửi sẽ dừng quá trình truyền dữ liệu cho bên nhận

84.

Trong nguyên lý truyền dữ liệu tin cậy, giao thức nào

sau đây mà bên gửi cho phép gửi nhiều gói đồng thời mà

không cần chờ ACK?

a)

rdt 1.0

b)

rdt 2.0

c)

rdt 3.0

d)

Pipelined

85.

Tầng nào thực hiện việc chuyển giao thông điệp giữa các tiến trình trên các thiết bị

a)

Transport

b)

Network

c)

Datalink

86.

Chức năng của tầng transport

a)

Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ(end to end)

b)

Kiểm soát lỗi, luồng dữ liệu

c)

Đóng gói vận chuyển thông tin

d)

Phân mảnh và đóng gói dữ liệu

87.

Các ứng dụng của giao thức UDP

a)

Web, truyền file, email

b)

Web, DNS, điện thoại internet

c)

Hội thảo từ xa, điện thoại internet, streaming media

d)

Telnet,DNS,Email

88.

HTTP bền vững gồm các phương thức

a)

GET,POST,HEAD,PUT,DELETE

b)

GET,POST,HEAD

c)

GET,POST,HEAD,PUT

d)

GET,POST,PUT