wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 - CK1

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhiên liệu nào dưới đây không là nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Gỗ.

c)

Dầu mỏ.

d)

Khí thiên nhiên.

2.

Để sản xuất vôi sống, cần sử dụng nguyên liệu gì?

a)

Quặng bauxite.

b)

Đá vôi.

c)

Dầu mỏ.

d)

Cát.

3.

Vật liệu nào dưới đây dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh.

b)

Kim loại.

c)

Cao su.

d)

Nhựa.

4.

Nhiên liệu hóa thạch

a)

là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước.

b)

là nguồn nhiên liệu tái tạo.

c)

là đã chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật.

d)

chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

5.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu luôn tồn tại ở thể rắn.

b)

Nhiên liệu là chất cháy được.

c)

Nhiên liệu dễ bắt lửa.

d)

Khi nhiên liệu cháy thì tỏa nhiều nhiệt.

6.

Carbohydrate là tên gọi chung của nhóm chất chứa

a)

tinh bột và chất xơ.

b)

tinh bột và đường.

c)

tinh bột, đường và chất xơ.

d)

tinh bột.

7.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đá vôi?

a)

Đá vôi có thành phần chính là calci và carbon dioxide.

b)

Đá vôi luôn có màu trắng.

c)

Đá vôi được dùng để sản xuất đồ sứ.

d)

Đá vôi được dùng để làm đường, làm bê tông.

8.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Thức ăn của con người ở dạng lương thực và thực phẩm.

b)

Thức ăn được cơ thể chuyển hóa thành năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

c)

Lương thực, thực phẩm khi bị hỏng cũng không sinh ra chất có hại cho cơ thể.

d)

Lương thực và thực phẩm dễ bị hư hỏng, nhất là trong môi trường nóng, ẩm.

9.

Nhiên liệu nào dưới đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

Xăng.

b)

Than đá.

c)

Gỗ.

d)

Gas.

10.

Trong các loại thức ăn sau: thịt, cá, gạo, trứng, cà rốt, sữa, ớt. Có bao nhiêu thức ăn là thực phẩm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

11.

Trường hợp nào sau đây không thể hiện vai trò duy trì sự sống của oxygen?

a)

Bình dưỡng khí cho bệnh nhân

b)

Lắp máy bơm nước trong bể cá

c)

Quạt để than cháy nhanh hơn

d)

Bình lặn của thợ lặn

12.

Chọn câu đúng

a)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.

b)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.

d)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.

13.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon dioxide cho cá

14.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

15.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Khí hiếm

d)

Carcbon dioxide

16.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

17.

Cá có thể sống được dưới nước vì trong nước có

a)

carbon dioxide.

b)

nitrogen.

c)

hơi nước.

d)

oxygen.

18.

Ô nhiễm không khí là

a)

sự thay đổi các thành phần của không khí do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ.

b)

không khí có nhiệt độ nóng lên.

c)

xuất hiện lượng hơi nước nhiều hơn trong không khí.

d)

độ ẩm không khí cao.

19.

Chất khí nào sau đây gây ra do quá trình đốt nhiên liệu: xăng, dầu, củi,... làm ô nhiễm môi trường?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Argon.

20.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

21.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

22.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

23.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

24.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

tránh đông cứng rau, quả.

c)

tránh lạnh trực tiếp.

d)

tránh mất nước.

25.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao,

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

26.

Tinh bột, đường là những chất ....

a)

Có vai trò nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống bệnh tật

b)

Cấu tạo nên cơ thể sinh vật, cung cấp năng lượng và tham gia hầu hết các ha

c)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống

d)

Dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ và các hoạt động sống

27.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc

b)

Dùng máy li tâm

c)

Chiết

d)

Cô cạn

28.

Đâu là hỗn hợp ?

a)

Không khí

b)

Nước cất

c)

Nước mưa

d)

Bột sắt

e)

Bột nhôm và bột sắt

29.

Dựa vào sự khác biệt về..... của các chất để tách chất ra khỏi hỗn hợp

a)

tính chất

b)

sự đa dạng

c)

chức năng

30.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

31.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào đặc điểm nào?

a)

Số chất tạo nên.

b)

Tính chất của chất.

c)

Trạng thái của chất.

d)

Mùi vị của chất.

32.

Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan. Vậy nước khoáng có đặc điểm như thế nào?

a)

Là hỗn hợp đồng nhất.

b)

Là chất tinh khiết,

c)

Không phải là hỗn hợp.

d)

Là hỗn hợp không đồng nhất.

33.

Khi hòa tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước, phần còn lại làm cho nước vôi trong bị đục. Hỗn hợp này được gọi là gì?

a)

Huyền phù.

b)

Dung dịch.

c)

Nhũ tương.

d)

Chất tan.

34.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp bột mì và nước.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

35.

Đâu là huyền phù?

a)

Phù sa

b)

Sữa rửa mặt

c)

Sốt mayonnaise

d)

Nhựa đường.

36.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào có thể tạo thành dung dịch?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Muối ăn và nước

c)

Xăng và nước

d)

Nước và cát

37.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Cho muối ăn vào nước, khuấy đều.

b)

Nghiền nhỏ muối ăn.

c)

Đun nóng nước .

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

38.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp không đồng nhất.

b)

Chất tinh khiết.

c)

Hỗn hợp không đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

d)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

39.

Câu 1: Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

A. Nước khoáng.                           

                       

b)

   B. Nước biển.

c)

C. Nước cam.   

d)

D. Nước cất.

40.

Câu 2: Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

                   

                          

a)

A. Dung dịch.     

b)

 B. Huyền phù.

c)

C. Dung môi. 

d)

D. Nhũ tương.

41.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào có thể tạo thành dung dịch?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Muối ăn và nước

c)

Xăng và nước

d)

Nước và cát

42.

Khai thác dầu mỏ dưới đáy biển thường thu được hỗn hợp dầu mỏ và nước biển. Người ta dùng phương pháp nào để tách dầu mỏ ra khỏi hỗn hợp? Biết rằng dầu mỏ ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.

a)

A. Phương pháp chiết

b)

B. Phương pháp lọc

c)

C. Phương pháp cô cạn

d)

D. Phương pháp lắng, gạn

43.

Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

Lọc chất tan trong nước

b)

Lọc chất không tan trong nước

c)

Lọc và giữ lại khoáng chất

d)

Lọc hoá chất độc hại

44.

Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

Lọc.

b)

Chiết.

c)

Cô cạn.

d)

Dùng nam châm.

45.

Người ta tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước bằng phương pháp nào?

a)

Cô cạn.

b)

Lọc.

c)

Dùng nam châm.

d)

Chiết.

46.

Phương pháp lọc dùng để:

a)

Tách chất rắn không tan trong chất lỏng ra khỏi hỗn hợp của chúng.

b)

Tách chất rắn tan khỏi chất lỏng.

c)

Tách chất lỏng khỏi hỗn hợp các chất lỏng không đồng nhất,

d)

Tách các chất không hoà tan trong nhau ra khỏi hỗn hợp.

47.

Để thu được muối ăn từ nước biển, người làm muối sử dụng phương pháp nào?

a)

Lọc.

b)

Dùng nam châm.

c)

Bay hơi.

d)

Chiết.

48.

Để tách các chất lỏng không hòa tan trong nhau và tách lớp nên dùng phương pháp  nào?

a)

Cô cạn.

b)

Chiết.

c)

Lọc.

d)

Dùng nam châm.

49.

Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt?

A. Giặt giẻ lau bảng bằng nước từ vòi nước.

B. Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.

C. Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.

D. Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

A. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

B. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào. 

C. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

A. Lọc

B. Chưng cất

C. Bay hơi

D. Để yên cho muối lắng xuống rồi gạn nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Ở nông thôn, để tách thóc lép ra khỏi thóc, người dân thường đổ thóc rơi trước một cái quạt gió. Những hạt thóc lép sẽ bị gió thổi bay ra, đó là do thóc lép có

A. Kích thước hạt nhỏ hơn.                                   B. Tốc độ rơi nhỏ hơn.

B. Khối lượng nhẹ hơn.                                          D. Lớp vỏ trấu dễ tróc hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Đâu là vật sống?

a)

ngôi nhà

b)

viên gạch

c)

con gà

d)

cái bàn

54.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

55.

Hầu hết các tế bào đều được quan sát bằng.....vì chúng có kích thước rất nhỏ

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính viễn vọng

d)

kính hiển vi

56.

Tế bào được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào, và các bào quan.

b)

Màng tế bào, protein, và lipid.

c)

Chloroplast, ty thể, và DNA.

d)

Màng nhân, ribosome, axon, và tế bào chất.

57.

Màng tế bào có vai trò gì trong tế bào?

a)

Màng tế bào giúp sản xuất năng lượng cho tế bào.

b)

Màng tế bào là nơi lưu trữ thông tin di truyền.

c)

Màng tế bào có vai trò trong việc tổng hợp protein.

d)

Màng tế bào có vai trò bảo vệ và kiểm soát sự trao đổi chất trong tế bào.

58.

Câu 6. Tế bào thần kinh có hình dạng gì?

a)

A. Hình cầu.

b)

B. Hình bầu dục.

c)

C. Hình đĩa lõm.

d)

D. Hình sao.

59.

Câu 7. Đa số tế bào đều được quan sát bằng

a)

A. Mắt thường.

b)

B. Kính hiển vi.

c)

C. Kính lúp

d)

D. Cả 3 đáp án A,B,C

60.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

61.

Một tế bào có những thành phần chủ yếu nào dưới đây?

a)

Ribosome

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

e)

Nhiễm sắc thể

62.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

63.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

64.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

65.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2 tế bào

b)

1 tế bào

c)

4 tế bào

d)

8 tế bào

66.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

67.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

(a)  

68.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?

a)

Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình

c)

Phân chia và lớn lên của tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

d)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia

69.

Trong các tế bào sau, tế bào nào có khả năng phân chia?

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Tế bào trưởng thành

d)

Tế bào già và tế bào trưởng thành

70.

Câu 2: Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

A. Màng tế bào

b)

.              B. Chất tế bào.

c)

C. Nhân tế bào.               

d)

D. Vùng nhân.

71.

Câu 1: Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?

a)

A. Màng tế bào               

b)

B. Tế bào chất

c)

C. Thành ế bào

d)

D. Nhân hoặc vùng nhân

72.

Câu 3: Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

A. Chất tế bào.

b)

B. Nhân.

c)

C. Vùng nhân.

d)

Màng tế bào

73.

Câu 4: Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là?

a)

A. Ti thể

b)

B. Lục Lạp

c)

C. Ribosome 

d)

D. Không bào

74.

Câu 5: Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

A. Màng nhân                 

b)

  B. Vùng nhân

c)

C. Chất tế bào.

d)

D. Hệ thống nội màng

75.

Câu 7: Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào có thể chia tế bào thành hai loại là

a)

A. tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

b)

B. tế bào mới hình thành và tế bào trưởng thành.

c)

C. tế bào người và tế bào động vật.

d)

D. tế bào trung ương và tế bào ngoại biên.

76.

Thành phần nào không có trong tế bào động vật?

a)

Lục lạp

b)

Màng tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân

77.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là gì?

a)

Tế bào thực vật có diệp lục

b)

Tế bào động vật có thành tế bào

c)

Tế bào thực vật không có nhân

d)

Tế bào động vật có lục lạp

78.

Tế bào nhân sơ không có thành phần nào?

a)

Nhân

b)

Màng nhân

c)

Màng tế bào

d)

Tế bào chất

79.

Vì sao lá cây có màu xanh?

a)

Vì trong tế bào lá cây có nhân màu xanh.

b)

Vì thành tế bào lá cây có màu xanh.

c)

Vì tế bào lá cây có thành phần lục lạp.

d)

Vì chất tế bào của lá cây có sắc tố xanh.

80.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2 tế bào

b)

1 tế bào

c)

4 tế bào

d)

8 tế bào

81.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?

a)

Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình

c)

Phân chia và lớn lên của tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

d)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia

82.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

a)

Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian

b)

Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

c)

Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.

d)

Sự gia tăng kích thước và giảm số lượng tế bào khi phân chia

83.

kết quả của quá trình phân chia tế bào là

a)

tạo ra 2 tế bào con

b)

tạo ra 1 tế bào con có 2 nhân

c)

tạo ra 1 tế bào con mới hơn tế bào ban đầu

d)

tạo ra 1 tế bào có kích thước bé hơn tế bào ban đầu

84.

Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

thay thế các tế bào già yếu, đã chết

b)

giúp cơ thể lớn lên và phát triển

c)

giúp cơ thể không già đi

d)

giúp giữ nguyên cân nặng của cơ thể

85.

Câu 1: Cây lớn lên nhờ:

a)

A. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

b)

B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

C. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

d)

D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

86.

Câu 2: Khi nào tế bào bắt đầu quá trình phân chia?

a)

 A. Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định.

b)

B. Khi nhận tín hiệu từ trung ương thần kinh.

c)

C.  Khi cơ thể cần sinh trưởng và lớn lên.

d)

D. Khi tế bào già.

87.

Câu 3: Các tế bào con được sinh ra qua mỗi lần phân chia có đặc điểm gì?

a)

A. Các tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ.

b)

B. Các tế bào con có hình dạng và kích thước lớn hơn tế bào mẹ.

c)

C. Các tế bào con có cấu tạo hoàn thiện hơn tế bào mẹ.

d)

D. Các tế bào con có kích thước và hình dạng khác nhau.

88.

Câu 4: Một nhóm gồm 5 tế bào qua 3 lần phân chia tạo ra mấy tế bào con?

a)

A. 8.

b)

B. 20.

c)

C. 32.

d)

D. 40.

89.

Câu 9: Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

A. 2.          

b)

B. 4.            

c)

C. 6.            

d)

D. 8.

90.

Câu 13: Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

A. 4                      

b)

B. 8                      

c)

C. 12                    

d)

D. 16

91.

Câu 15: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

A. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương

b)

B. Khiến cho sinh vật già đi

c)

C. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật

d)

D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể

Similar Resources on Wayground