Font size
WorksheetsÔN TẬP ÔN TẬP GIỮA KÌ 1- TOÁN 6 (2025-2026)
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
52 . 53 . 54 = 510 .
52 . 53 : 54 = 5.
5^3 : 5 = 5.
51 = 1.
Chọn khẳng định SAI:
5^3 < 5^5.
34>25 .
43=26 .
4^3 > 8^2.
Trong tập hợp số tự nhiên khi thực hiện phép chia cho 5 thì số dư lớn nhất có thể là?
5
4
2
6
Khi chia đều 12 quả táo và 30 quả quýt cho 6 học sinh thì mỗi học sinh nhận được?
3 quả táo, 5 quả quýt
2 quả táo và 5 quả quýt
2 quả quýt, 5 quả táo
3 quả táo và 6 quả quýt
Bạn An muốn mua 5 quyển vở và 6 chiếc bút bi. Tính số tiền An phải trả biết giá một quyển vở là 10 000đ, giá mỗi chiếc bút bi là 5 000đ?
70 000đ
80 000đ
90 000đ
100 000đ
Kết quả của phép tính: 160−[152−(8+4)2]
154
85
79
80
Kết quả của phép tính: [(20 + 5) : 5] -3} . 7
12
14
126
0
Số XIX trong hệ La Mã ứng với số nào trong hệ thập phân?
11
18
19
21
Số 8 có bao nhiêu ước:
8
4
2
1
Số 20 có bao nhiêu ước:
6
4
0
8
Trong các số sau số nào không là ước của 8?
2
5
4
1
Trong các số sau số nào không là bội của 8?
8
0
80
1
Trong các số sau, số không chia hết cho 13 là
13
0
29
26
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
{3;10;7;13}
{13;17;15;19}
{3;5;7;11}
{1;2;5;7}
Tập hợp nào chỉ gồm các hợp số:
{4;8;9}
{1;2;3}
{0;3;5;9}
{2;3;5;7}
Có bao nhiêu số nguyên tố có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 1
4
6
5
7
Có bao nhiêu số nguyên tố có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 2?
4
3
5
2
Thay chữ số vào dấu * để được 3* là hợp số
1;2;3
2;3;4;5;7
2;3;4;5;6;7
0;2;3;4;5;6;8;9
Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 : a và 135 : a là:
15
30
45
60
Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:
{1; 2; 3}
{1; 2; 3; 6}
{1; 2; 3; 4}
{1; 2; 3; 4; 6}
ƯCLN(18,60) là
6
12
18
30
Cho số 150 = 2. 3. 5^2, số lượng ước của 150 là bao nhiêu?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 12
Tập hợp các bội chung của 15 và 18 nhỏ hơn 200 là:
{0;45;90;120}
{0;45;90;120;180}
{0;90;180}
{0;60;90;120}
Mẫu số chung của ba phân số 5/6, 9/10, 11/30 là:
6
15
30
10
Tìm số tự nhiên x biết 45:x
x = {1;3;5}
x ∈ {0;45;90;...}
x ∈ {1;3;5;9;15;45}
x ∈ {1;3;5;9;10;15;45}
Tập hợp M = {x|x:12, 24 ≤ x ≤ 48} khi viết dưới dạng liệt kê là
M = {36}
M = {36;48}
M = {24;36;48}
M = {0;12;24;36;48}
Tập hợp A = {x|24:x, x ≤ 4} khi viết dưới dạng liệt kê là
{1;2;3;4}
{1;2}
{1;2;4;6;8}
{1;2;4;6;8;12;24;48}
Khi phân tích số 275 thành tích các thừa số nguyên tố thì số mũ của thừa số 5 là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 11
Trong các số tự nhiên sau, số có ước nhiều nhất là:
20
16
10
15
Kết quả của phép tính 331 + 270 + 269 + 130 bằng
800
900
1000
1100
Kết quả của phép tính 35 × 41 + 65 × 41 bằng
100
141
4100
410
Số gà con của một cơ sở chăn nuôi năm 2005 là 15625 con. Năm 2006 tăng thêm 972 con. Năm 2007 lại tăng thêm 1375 con. Vậy năm 2007 số gà của cơ sở đó là:
16972 con
17862 con
16862 con
17972 con
Số tự nhiên x thỏa mãn 2018(x - 2028) = 2018 là
x = 2017
x = 2018
x = 2019
x = 2020
Tìm số tự nhiên n biết 3n=81
n = 4
n = 2
n = 8
n = 5
Ghép bốn miếng bìa hình chữ nhật có cùng chiều dài 6cm và chiều rộng 3cm như hình vẽ. Ta được một hình chữ nhật lớn có chiều rộng là:
6
9
12
18
Cho hai miếng bìa hình tam giác vuông có kích thước bằng nhau. Hỏi có thể ghép được bao nhiêu hình chữ nhật?
0
1
2
3
Hình nào có số cạnh ít nhất trong các hình sau?
Hình lục giác đều
Hình vuông
Hình tam giác đều
Cả ba hình có số cạnh bằng nhau
Ghép hai tam giác đều cạnh 6cm để được một hình thoi như hình vẽ. Cạnh của hình thoi có độ dài bằng:
6cm
8cm
10cm
12cm
Ghép sáu miếng bìa hình tam giác đều cùng có cạnh bằng 3 cm như hình vẽ. Ta được hình bình hành ABCD có cạnh AD và góc đỉnh D lần lượt bằng
A. 6 cm và 60°.
B. 3 cm và 60°.
C. 9 cm và 120°.
D. 9 cm và 60°.
Cho hình chữ nhật ABCD có BC = 6 cm. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
AB = 6 cm
CD = 6 cm
DA = 6 cm
AC = 6 cm.
Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?
Hình (1).
Hình (2).
Hình (3).
Hình (4).
Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều?
Hình (1).
Hình (2).
Hình (3).
Hình (4).
Cho các khẳng định: (I) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau (II) Hình vuông có 4 góc bằng nhau (III) Hình vuông có 2 đường chéo bằng nhau (IV) Hình có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông. Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
1
2
3
4
Nếu một tam giác có 3 cạnh bằng nhau thì đó là
6 cm.
12 cm.
18 cm.
24 cm.
Hình lục giác đều có
Có 6 cạnh
Có 5 cạnh bằng nhau
Có 6 cạnh bằng nhau
Có 4 cạnh bằng nhau
Khẳng định nào sau đây sai?
Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Hai đường chéo của hình bình hành bằng nhau.
Hai đường chéo của hình thoi vuông góc.
Hai cạnh bên của hình thang cân bằng nhau.
Cho hình chữ nhật ABCD. Phát biểu nào sau đây là đúng?
AC = BA
AC = DO
AC = BD
OB = CD
Cho hình thoi ABCD có AB = 5cm, khẳng định nào sau đây là đúng?
CD = 5 cm
AC = 10 cm
OA = 5cm
CD = 4 cm
Hình nào có hai đường chéo bằng nhau?
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình tam giác đều
Hình thoi
Chọn phát biểu đúng về hình lục giác đều:
Sáu cạnh bằng nhau.
Sáu góc ở sáu đỉnh bằng nhau.
Ba đường chéo chính bằng nhau.
Cả A, B, C đều đúng.
Cho hình thang cân DEPQ. Đoạn thẳng DP bằng đoạn thẳng nào?
DE
DQ
QP
QE
Câu 1[VD] a. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
A = {5, 6, 7} hoặc A = {x ∈ N | 5 ≤ x ≤ 7}
A = {4, 5, 6, 7} hoặc A = {x ∈ N | 4 ≤ x ≤ 7}
A = {5, 6, 7, 8} hoặc A = {x ∈ N | 5 ≤ x ≤ 8}
A = {6, 7} hoặc A = {x ∈ N | 6 ≤ x ≤ 7}
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12} hoặc {x ∈ N | 1 ≤ x ≤ 12}
{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12} hoặc {x ∈ N | 0 ≤ x ≤ 12}
{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11} hoặc {x ∈ N | 1 ≤ x ≤ 11}
{2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12} hoặc {x ∈ N | 2 ≤ x ≤ 12}
Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
M = {11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20} hoặc M = {x ∈ N | 11 ≤ x ≤ 20}
M = {10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20} hoặc M = {x ∈ N | 10 ≤ x ≤ 20}
M = {11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19} hoặc M = {x ∈ N | 11 ≤ x < 20}
M = {12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20} hoặc M = {x ∈ N | 12 ≤ x ≤ 20}
Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách.
M = {10, 11, 12, 13, 14, 15} hoặc M = {x ∈ N | 10 ≤ x ≤ 15}
M = {9, 10, 11, 12, 13, 14, 15} hoặc M = {x ∈ N | 9 ≤ x ≤ 15}
M = {10, 11, 12, 13, 14} hoặc M = {x ∈ N | 10 ≤ x < 15}
M = {11, 12, 13, 14, 15} hoặc M = {x ∈ N | 11 ≤ x ≤ 15}
Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách.
A = {0, 1, 2, ..., 30} hoặc A = {x ∈ N | x ≤ 30}
A = {1, 2, 3, ..., 30} hoặc A = {x ∈ N | x < 30}
A = {0, 1, 2, ..., 29} hoặc A = {x ∈ N | x < 30}
A = {1, 2, 3, ..., 31} hoặc A = {x ∈ N | x ≤ 31}
Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 bằng hai cách.
B = {6, 7, 8, ...} hoặc B = {x ∈ N | x > 5}
B = {5, 6, 7, ...} hoặc B = {x ∈ N | x ≥ 5}
B = {7, 8, 9, ...} hoặc B = {x ∈ N | x > 7}
B = {1, 2, 3, ...} hoặc B = {x ∈ N | x > 0}
Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng hai cách.
C = {18, 19, ..., 100} hoặc C = {x ∈ N | 18 ≤ x ≤ 100}
C = {18, 19, ..., 99} hoặc C = {x ∈ N | 18 ≤ x < 100}
C = {17, 18, ..., 100} hoặc C = {x ∈ N | 17 ≤ x ≤ 100}
C = {18, 19, ..., 101} hoặc C = {x ∈ N | 18 ≤ x ≤ 101}
Câu 2 [VD] Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
A = {11, 12, 13, 14, 15}
A = {10, 11, 12, 13, 14}
A = {12, 13, 14, 15, 16}
A = {11, 13, 15, 17, 19}
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. B = {x ∈ N | 10 < x ≤ 20}
B = {11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20}
B = {10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20}
B = {12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20}
B = {10, 12, 14, 16, 18, 20}
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
C = {6, 7, 8, 9, 10}
C = {5, 6, 7, 8, 9}
C = {7, 8, 9, 10, 11}
C = {6, 7, 8, 9}
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. D = {x ∈ N | 10 < x ≤ 100}
D = {11, 12, ..., 100}
D = {10, 11, ..., 100}
D = {10, 11, ..., 99}
D = {11, 12, ..., 99}
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
E = {2983, 2984, 2985, 2986}
E = {2982, 2983, 2984, 2985}
E = {2984, 2985, 2986, 2987}
E = {2983, 2985, 2986, 2987}
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
F = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
F = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}
F = {2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
F = {1, 3, 5, 7, 9}
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
G = {1, 2, 3, 4}
G = {2, 3, 4, 5}
G = {1, 3, 4, 5}
G = {1, 2, 4, 5}
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
H = {1, 2, 3, ..., 100}
H = {1, 2, 3, ..., 99}
H = {0, 1, 2, ..., 100}
H = {2, 3, 4, ..., 101}
Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9} Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B.
{(5,2), (5,9), (7,2), (7,9)}
{(5,5), (7,7)}
{(2,9), (5,7)}
{(2,2), (9,9)}
Viết các chữ số la mã: 15, 16, 20
15: XV, 16: XVI, 20: XX
15: XIV, 16: XV, 20: XIX
15: XVI, 16: XVII, 20: XXI
15: XIII, 16: XIV, 20: XVIII
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 60, 75, 90
60 = 2 × 2 × 3 × 5; 75 = 3 × 5 × 5; 90 = 2 × 3 × 3 × 5
60 = 2 × 3 × 5; 75 = 3 × 5 × 5; 90 = 2 × 2 × 3 × 5
60 = 2 × 2 × 3 × 5; 75 = 5 × 5 × 3; 90 = 2 × 3 × 5 × 3
60 = 2 × 2 × 3 × 5; 75 = 3 × 5 × 5; 90 = 2 × 2 × 3 × 3
Biểu diễn phép tính sau về dạng một lũy thừa:
a) 7⁷
b) 2⁵.3³
c) 5²
d) 7⁹
Câu 7[VD] Thực hiện phép tính 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
7
10
13
4
Thực hiện phép tính 3.5² + 15.2² – 26:2
122
135
110
98
Tính: 49.55 + 45.49
95.04
94.04
96.04
4905
Bạn An được mẹ cho 200 000 đồng mua sắm đồ dùng học tập. Bạn vào nhà sách mua 15 quyển tập, mỗi quyển giá 9 000 đồng; 5 cây bút bi, mỗi cây bút 5 000 đồng; 1 bộ thước giá 12 000 đồng; 1 compa giá 17 000 đồng; 1 cục tẩy 4 000 đồng. Hỏi bạn An có đủ tiền để mua sắm các vật dụng ấy không?
Bạn An có đủ tiền.
Bạn An thiếu 10 000 đồng.
Bạn An thiếu 5 000 đồng.
Bạn An thiếu 20 000 đồng.
Một người đặt mua 3 kg nho, được cửa hàng giao về tận nhà và tính tiền 560 000 đồng (kể cả phí ship). Biết phí ship là 20 000 đồng. Hỏi 1 kg nho có giá bao nhiêu?
180 000 đồng
160 000 đồng
200 000 đồng
150 000 đồng
Câu 13: [VD] Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để: a) Số 3*5 chia hết cho 9 b) Số 1*5* chia hết cho cả 5 và 9
a) * = 6 b) * = 0 hoặc 5
a) * = 3 b) * = 2 hoặc 7
a) * = 9 b) * = 1 hoặc 4
a) * = 0 b) * = 3 hoặc 8
Câu 14: [VD] Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để: a) Số 1*2 chia hết cho 3 b) Số *46* chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
a) * = 5 hoặc 8 b) * = 0
a) * = 4 hoặc 7 b) * = 5
a) * = 2 hoặc 6 b) * = 2
a) * = 3 hoặc 9 b) * = 4
Tập hợp các ước chung của 6 và 15.
{1, 3}
{1, 2, 3}
{1, 3, 6}
{1, 5, 15}
Câu 16: [VD] Tìm ƯCLN của
a) 6
e) 18
d) 12
b) 2
c) 24
Câu 17 [VD] Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
a) {1, 2, 4, 8} b) {1, 2, 3, 4, 6, 12} c) {1, 3, 9}
a) {1, 2, 4} b) {1, 2, 3, 6} c) {1, 3, 6}
a) {1, 2, 8} b) {1, 2, 4, 6, 12} c) {1, 3, 12}
a) {1, 4, 8} b) {1, 2, 3, 4} c) {1, 9}
Một đội y tế có 24 người bác sĩ và có 60 người y tá. Có thể chia đội y tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Mỗi tổ có mấy bác sĩ, mấy y tá?
Chia được nhiều nhất 12 tổ, mỗi tổ có 2 bác sĩ và 5 y tá.
Chia được nhiều nhất 6 tổ, mỗi tổ có 4 bác sĩ và 10 y tá.
Chia được nhiều nhất 8 tổ, mỗi tổ có 3 bác sĩ và 7 y tá.
Chia được nhiều nhất 24 tổ, mỗi tổ có 1 bác sĩ và 2 y tá.
Có 60 quyển vở và 42 bút bi được chia thành từng gói quà. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu gói quà để số vở và số bút bi được chia đều vào mỗi gói quà? Khi ấy mỗi gói có bao nhiêu vở và bút bi?
Chia được nhiều nhất 6 gói quà, mỗi gói có 10 vở và 7 bút bi.
Chia được nhiều nhất 7 gói quà, mỗi gói có 8 vở và 6 bút bi.
Chia được nhiều nhất 5 gói quà, mỗi gói có 12 vở và 8 bút bi.
Chia được nhiều nhất 4 gói quà, mỗi gói có 15 vở và 10 bút bi.
Câu 20: [VD] Lớp 6A có 36 học sinh, lớp 6B có 42 học sinh, lớp 6C có 48 học sinh. Muốn cho ba lớp xếp hàng sao cho số hàng đọc bằng nhau mà không có người bị lẻ hàng. Tìm số hàng đọc nhiều nhất có thể xếp được. Khi ấy tính số hàng ngang của mỗi lớp.
Số hàng đọc nhiều nhất là 6. Lớp 6A: 6 hàng, lớp 6B: 7 hàng, lớp 6C: 8 hàng.
Số hàng đọc nhiều nhất là 12. Lớp 6A: 3 hàng, lớp 6B: 3.5 hàng, lớp 6C: 4 hàng.
Số hàng đọc nhiều nhất là 8. Lớp 6A: 4.5 hàng, lớp 6B: 5.25 hàng, lớp 6C: 6 hàng.
Số hàng đọc nhiều nhất là 4. Lớp 6A: 9 hàng, lớp 6B: 10.5 hàng, lớp 6C: 12 hàng.
Một tủ sách khi xếp thành từng bộ 8 cuốn, 12 cuốn và 15 cuốn đều vừa đủ bộ. Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tìm số quyển sách có trong tủ.
480 quyển sách.
420 quyển sách.
432 quyển sách.
496 quyển sách.
Đội A và đội B phải trồng một số cây bằng nhau. Biết mỗi người đội A phải trồng 8 cây, mỗi người đội B phải trồng 9 cây và số cây mỗi đội phải trồng trong khoảng từ 100 đến 200 cây. Tìm số cây mỗi đội phải trồng.
144 cây.
128 cây.
162 cây.
180 cây.
Lần đầu tiên Tuấn và Minh cùng trực chung ngày đầu với nhau. Biết cứ sau 10 ngày Tuấn trực lại một lần, sau 12 ngày Minh trực lại một lần. Hỏi ít nhất sau bao nhiêu ngày Tuấn và Minh lại trực chung?
60 ngày.
100 ngày.
120 ngày.
30 ngày.
Tìm BCNN của các số sau:
a) 120
b) 72
c) 96
d) 150
Tìm BC thông qua tìm BCNN của các số sau:
a) {30, 60, 90, ...} b) {144, 288, ...} c) {42, 84, ...} d) {78, 156, ...}
a) {20, 40, 60, ...} b) {120, 240, ...} c) {36, 72, ...} d) {56, 112, ...}
a) {15, 30, 45, ...} b) {72, 144, ...} c) {21, 42, ...} d) {39, 78, ...}
a) {25, 50, 75, ...} b) {96, 192, ...} c) {35, 70, ...} d) {65, 130, ...}
Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.
504 học sinh.
432 học sinh.
252 học sinh.
360 học sinh.
Tìm ƯCLN của các số sau:
a) 6
b) 2
c) 3
d) 4
Tìm số tự nhiên x biết:
a) x = 4
b) x = 56
c) x = 12
d) x = 23
e) x = 100
Câu 29: [VD] Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 3.
M = {0, 1, 2, 3}
M = {1, 2, 3}
M = {0, 1, 2}
M = {0, 1, 2, 3, 4}
Trong các số: 190; 282; 695; 780. Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là số nào?
282
190
695
780
Câu 31. [VD] Tính Giá trị của biểu thức A= 121 - [(3,5 + 34) : 7]
116
120
110
124
Tìm * để số 1 * 5 chia hết cho 3
* = 2 hoặc * = 5 hoặc * = 8
* = 1 hoặc * = 4 hoặc * = 7
* = 0 hoặc * = 3 hoặc * = 6
* = 9 hoặc * = 3 hoặc * = 0
