wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN KHTN 6 - BÀI 4: ĐO CHIỀU DÀI

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Giới hạn đo của một thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Độ chia nhỏ nhất của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

Đơn vị đo chiều dài: m, dm, cm.

d)

Cả 3 phương án trên.

2.

Giới hạn đo của một thước là

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

3.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau đây để được phát biểu đúng: “…” của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

a)

Giới hạn đo.

b)

Độ chia nhỏ nhất.

c)

Số lớn nhất.

d)

Số bé nhất.

4.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

5.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau đây để được phát biểu đúng: “…” của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

a)

Giới hạn đo.

b)

Độ chia nhỏ nhất.

c)

Số lớn nhất.

d)

Số bé nhất.

6.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

Thước dây.

b)

Thước mét.

c)

Thước kẹp.

d)

Compa.

7.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

đềximét (dm)

b)

mét (m)

c)

Centimét (cm)

d)

milimét (mm)

8.

Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo chiều dài?

a)

thước thẳng.

b)

thước dây.

c)

đồng hồ.

d)

thước cuộn.

9.

Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?

4 lines
10.

Trong các hình dưới đây, hình nào vẽ vị trí đặt thước đúng để đo chiều dài bút chì?

a)

Không đặt thước dọc theo chiều dài bút chì.

b)

Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì, nhưng một đầu không ngang bằng với vạch số 0.

c)

Đặt thước dọc theo chiều dài bút chì, vạch số 0 ngang với một đầu của bút chì.

d)

Cả 3 đều đúng.

11.

Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình

a)

50cm và 0,1cm.

b)

5dm và 1mm.

c)

50 cm và 1cm.

d)

50cm và 10cm.

12.

Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau:

a)

Giới hạn đo là 9 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

b)

Giới hạn đo là 9 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.

c)

Giới hạn đo là 9 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

d)

Giới hạn đo là 9 mm và độ chia nhỏ nhất là 2 cm.

13.

Người thợ may sử dụng thước nào để đo các số đo của cơ thể khách hàng?

a)

thước thẳng.

b)

thước cuộn

c)

thước dây.

d)

thước kẹp.

14.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

(a)  

15.

Câu 15. Chọn phát biểu không đúng khi thực hành đo độ dài?

a)

A. Chọn thước có GHD và có ĐCNN thích hợp.

b)

B. Chọn thước có GHD và có ĐCNN lớn nhất.

c)

C. Ước lượng độ dài cần đo.

d)

D. Đặt thước dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước.

16.

Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:

a)

Có GHD lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

b)

Có GHD lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.

c)

Thước đo nào cũng được.

d)

Có GHD nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

17.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là:

a)

Thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

Thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

c)

Thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

Thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

18.

Thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em?

a)

Thước thẳng có GHD 1m và ĐCNN 1mm

b)

Thước cuộn có GHD 5m và ĐCNN 5mm.

c)

Thước dây có GHD 150cm và ĐCNN 1mm.

d)

Thước thẳng có GHD 1m và ĐCNN 1cm.

19.

Tuấn dùng một thước đo kích thước của một số vật khác nhau và ghi được các kết quả đúng như sau: 18,7 cm , 24,4 cm. ĐCNN của thước đó là:

a)

1 mm.

b)

2 mm.

c)

3 mm.

d)

4 mm.

20.

Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHD và ĐCNN của thước là:

a)

GHD 30cm; ĐCNN 0 cm.

b)

GHD 30cm; ĐCNN 2 mm.

c)

GHD 30cm; ĐCNN 1 mm.

d)

GHD 30cm; ĐCNN 5 mm.

21.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

lựa chọn thước đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

đặt vật đo đúng cách.

22.

Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?

a)

A. Chọn thước đo thích hợp.

b)

B. Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.

c)

C. Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.

d)

D. Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.

23.

Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?

a)

mm.

b)

cm.

c)

kg.

d)

m.

24.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 m = 0,1 cm.

b)

1 km = 100 m.

c)

1 mm = 0,01 dm.

d)

1 dm = 10 m.

25.

Cách đặt mắt như thế nào thì đọc được chính xác số đo của vật?

a)

(hình A)

b)

(hình B)

c)

(hình C)

d)

Cả A và B đều đúng.

26.

Ta có kết quả đo chiều dài một bàn học với ba lần đo như sau: Lần 1: 100 cm; Lần 2: 102 cm; Lần 3: 101 cm. Hỏi chiều dài trung bình của bàn học là bao nhiêu?

a)

100 cm.

b)

101 cm.

c)

102 cm.

d)

99 cm.

27.

Kết quả ba lần đo chiều dài của vật A lần lượt là: 52cm, 53cm, 53cm giá trị trung bình của đại lượng cần đo là

a)

52,0 cm.

b)

52,6 cm.

c)

51,5 cm.

d)

52,7 cm.

28.

Tivi 80 inch có độ dài đường chéo là bao nhiêu cm?

a)

20,32 dm.

b)

203,2cm.

c)

203mm.

d)

20,3 m

29.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn.

b)

miligam.

c)

kilôgam.

d)

gam.

30.

Đâu không phải đơn vị đo khối lượng?

a)

gam.

b)

kilôgam.

c)

mét.

d)

tạ.

31.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng?

a)

milimét.

b)

miligam.

c)

kilôgam.

d)

hécôtgam.

32.

Dụng cụ nào để đo khối lượng?

a)

Thước.

b)

Đồng hồ.

c)

Cân.

d)

Lực kế.

33.

Đo khối lượng người ta dùng dụng cụ gì?

a)

Thước.

b)

Bình chia độ.

c)

Cân.

d)

Ca đong.

34.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

Cân tạ.

b)

Cân đòn.

c)

Cân đồng hồ.

d)

Cân tiểu li.

35.

Khi đo khối lượng để kiểm tra sức khỏe cho học sinh thì người ta có thể dùng dụng cụ gì?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Hộp thuốc cung cấp Vitamin

c)

Nhiệt kế.

d)

Thước cuộn.

36.

Khi cân mẫu vật trong phòng thí nghiệm, loại cân dùng là

a)

cân Roberval.

b)

cân tạ.

c)

cân đồng hồ.

d)

cân y tế.

37.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp nhất là:

a)

Cân tạ.

b)

Cân Roberval.

c)

Cân đồng hồ.

d)

Cân tiểu li.

38.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng bánh trong hộp.

b)

Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp,

c)

Sức nặng của hộp bánh.

d)

Thể tích của hộp bánh.

39.

Xác định GHD và ĐCNN của cân hình dưới đây?

a)

GHD 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHD 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHD 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHD 15kg và ĐCNN 1 kg.

40.

Vì sao ta cần phải ước lượng khối lượng trước khi cân?

a)

Để rèn luyện khả năng ước lượng.

b)

Để chọn cân phù hợp.

c)

Để tăng độ chính xác cho kết quả đo.

d)

Cả A và C đúng.

41.

Trước khi đo khối lượng của vật ta thường ước lượng khối lượng của vật để

a)

lựa chọn cân đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

42.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo khối lượng của một vật?

a)

Không hiệu chỉnh cân về số 0.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Đọc kết quả khi kim chỉ thị chưa đứng yên.

d)

Cả ba nguyên nhân trên.

43.

Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?

a)

Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng.

b)

Để vật lệch một bên đĩa cân.

c)

Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định.

d)

Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác.

44.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu.

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe trên 100 tạ thì không được đi qua cầu.

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu.

45.

Một xe chở mì khi lên trạm cân số chỉ là 4,3 tấn và sau khi dỡ mì khỏi xe và cân lại thì xe có khối lượng là 800 kg. Hỏi khối lượng của mì là bao nhiêu kg?

a)

4980 kg.

b)

3620 kg.

c)

4300 kg.

d)

5800 kg.

46.

Xác định GHD và ĐCNN của cân hình dưới đây?

a)

GHD 120 kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHD 120kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHD 50kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHD 50kg và ĐCNN 1 kg.

47.

Nêu đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta?

a)

Tuần.

b)

Ngày.

c)

Giây.

d)

Giờ.

48.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian?

a)

mili giây.

b)

milimét.

c)

miligam.

d)

kilôgam.

49.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thời gian?

a)

Đồng hồ.

b)

Nhiệt kế.

c)

Cân.

d)

Ca dong.

50.

Thiết bị nào sau đây không dùng để đo thời gian?

a)

Công tơ điện.

b)

Đồng hồ nước.

c)

Đồng hồ cát.

d)

Đồng hồ điện tử.

51.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là:

a)

Đồng hồ treo tường.

b)

Đồng hồ cát.

c)

Đồng hồ đeo tay.

d)

Đồng hồ bấm giây.

52.

Xác định loại đồng hồ phù hợp để thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học?

a)

Đồng hồ bấm giây.

b)

Đồng hồ để bàn.

c)

Đồng hồ treo tường.

d)

Đồng hồ cát.

53.

Để đo thời gian làm bài thi 60 phút ta nên sử dụng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ Mặt Trời, đồng hồ treo tường.

b)

Đồng hồ treo tường, đồng hồ điện tử.

c)

Đồng hồ cát, đồng hồ bấm giây.

d)

Đồng hồ Mặt Trời, đồng hồ cát.

54.

Để đo thời gian chạy của các vận động viên trong cuộc thi chạy, trọng tài sẽ đo thời gian bắt đầu từ khi nào

a)

khi vận động viên cuối cùng bắt đầu chạy.

b)

khi có lệnh xuất phát chạy.

c)

khi vận động viên đầu tiên chạy.

d)

khi toàn thể vận động viên đã chạy.

55.

“1 ngày = ... giây”, chọn phương án đúng?

a)

1 ngày = 24 giây.

b)

1 ngày = 60 giây.

c)

1 ngày = 86 400 giây.

d)

1 ngày = 864 000 giây.

56.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 ngày = 24 giờ.

b)

1 giờ = 100 giây.

c)

1 phút = 10 giây.

d)

1 giây = 0,1 phút.

57.

Đổi 45 min ra giây (s)?

a)

2700 s.

b)

45 s.

c)

3600 s.

d)

2400 s.

58.

Vì sao cần ước lượng khoảng thời gian cần đo?

a)

Để biết cách hiệu chỉnh đồng hồ cho đúng.

b)

Để biết cách thực hiện đo.

c)

Để chọn đồng hồ đo phù hợp.

d)

Để đọc và ghi kết quả cho dễ.

59.

Khi đọc đồng hồ có mặt số ta cần đặt mắt như nào để đọc chính xác thời gian?

a)

Đặt mắt theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ.

b)

Đặt mắt trên mặt đồng hồ.

c)

Đặt mắt dưới mặt đồng hồ.

d)

Đặt mắt ở vị trí bất kì.

60.

Câu 61. Bước nào sau đây không thuộc các bước đo thời gian của một hoạt động?

a)

Xác định hoạt động cần đo

b)

Chuẩn bị dụng cụ đo

c)

Ghi lại kết quả đo

d)

Tính toán chi phí sản xuất

61.

Tìm thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động?

a)

(1), (3), (2), (4), (5).

b)

(3), (2), (5), (4), (1).

c)

(2), (3), (5), (1), (4).

d)

(3), (1), (2), (5), (4).

62.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian?

a)

Không hiệu chỉnh đồng hồ.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Đọc kết quả chậm.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

63.

Nêu khoảng thời gian đo khi thực hành đo thời gian chạy 200 m của bạn Nam trong giờ thể dục?

a)

A. Từ lúc bạn Nam lấy đà chạy tới lúc về đích.

b)

B. Từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc về đích.

c)

C. bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi.

d)

D. Bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi.

64.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 h 48 min và kết thúc hành trình lúc 15 h 15 min. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 h 3 min.

b)

1 h 27 min.

c)

2 h 33 min.

d)

10 h 33 min.

65.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

66.

Hãy cho biết đơn vị đo nhiệt độ là:

a)

kg.

b)

mét.

c)

°C.

d)

giây.

67.

Nên dùng đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam?

a)

°C.

b)

°F.

c)

°K.

d)

°F và °K.

68.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế điện tử.

d)

Tốc kế.

69.

Nhiệt độ nước đá đang tan và nhiệt độ hơi nước đang sôi trong thang nhiệt độ Celsius lần lượt là:

a)

0ºC và 100ºC.

b)

0ºC và 37ºC.

c)

100ºC và 0ºC.

d)

37ºC và 100ºC.

70.

Tìm câu trả lời đúng nhất. Nhiệt kế hoạt động dựa vào hiện tượng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

d)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn và chất khí.

71.

Tìm điểm sai khi sử dụng nhiệt kế y tế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể người?

a)

Lựa chọn nhiệt kế có phạm vi đo từ 35ºC đến 42ºC.

b)

Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ.

c)

Hiệu chỉnh về vạch số 0.

d)

Kẹp chặt bầu nhiệt kế vào nách trong thời gian 5 phút.

72.

Nhiệt kế là dụng cụ dùng để?

a)

Đo lực.

b)

Đo nhiệt độ.

c)

Đo khối lượng.

d)

Đo thời gian.

73.

Dùng nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân phải chú ý bốn điểm sau: 1- Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế. 2- Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ. 3- Hiệu chỉnh về vạch số 0. 4- Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ. Dựa vào những kiến thức đã được học, Theo em bạn Dung đã nói sai điểm nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Kết quả đo của nhiệt kế thủy ngân ở hình 1 bên dưới là bao nhiêu?

a)

35 ºC.

b)

37 ºC.

c)

36 ºC.

d)

38 ºC.

75.

Để đo nhiệt độ của cơ thể ta nên dùng nhiệt kế loại nào?

a)

Nhiệt kế rượu.

b)

Nhiệt kế nước.

c)

Nhiệt kế y tế.

d)

Cả 3 nhiệt kế trên.

76.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (ºC)

c)

Fahrenheit (ºF)

d)

Cả 3 đơn vị trên

77.

Khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể, ta cần làm cho thủy ngân tụt xuống vạch số 35 °C bằng cách nào?

a)

Cầm đầu nhiệt kế, dốc bầu dựng chất lỏng xuống và vẫy thật mạnh.

b)

Ngâm bầu dựng nhiệt kế vào nước lạnh.

c)

Ngâm bầu dựng nhiệt kế vào nước ấm.

d)

Cầm đầu nhiệt kế, dốc bầu dựng chất lỏng xuống và đợi 5 phút.

78.

Nhiệt kế y tế được dùng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ trong các thí nghiệm.

b)

Đo nhiệt độ cơ thể người.

c)

Đo nhiệt độ không khí.

d)

Đo các nhiệt độ ẩm.

79.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

80.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

81.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

82.

Các vật thể Con cá, cây cỏ, con người là:

a)

Vật thể nhân tạo.

b)

Vật hữu sinh.

c)

Vật không sống.

d)

Vật vô sinh.

83.

Trường hợp nào sau đây là ví dụ về sự nóng chảy?

a)

Băng tan thành nước

b)

Nước bay hơi thành hơi nước

c)

Nước đóng băng thành đá

d)

Sắt bị gỉ

84.

Trường hợp nào sau đây là sự ngưng tụ?

a)

Nước đọng bên vệ đường sau cơn mưa.

b)

Nước đọng bên ngoài ly nước khi ta bỏ viên đá lạnh vào trong ly.

c)

Nước đọng từng giọt trên lá cây sau khi tưới cây.

d)

Nước đọng trên mặt kính xe khi ta rửa xe.

85.

Thế nào là sự sôi?

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

b)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở một nhiệt độ xác định.

86.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Có cặn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

87.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự nóng chảy?

a)

Mỡ lợn tan ra khi đun nóng.

b)

Thiếc hàn tan ra khi đưa máy hàn có nhiệt độ cao vào.

c)

Cho viên đá vôi (calcium carbonate) vào dung dịch hydrochloric acid thì nó bị tan dần ra.

d)

Cho nhựa thông vào bát sứ nung nóng, nó tan ra thành chất lỏng có màu cánh gián.

88.

Nhiệt độ nóng chảy của nước là 0°C. Nhiệt độ sôi của nước là 100°C. Câu phát biểu nào là không đúng

a)

Nước đóng đặc ở 0°C.

b)

Nước hoá hơi ở 100°C.

c)

Nước không bay hơi ở nhiệt độ phòng.

d)

Khi gặp lạnh hơi nước có thể ngưng tụ ở 100°C và nhiệt độ phòng.

89.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

90.

Thành phần nào sau đây không được sinh ra từ quá trình đốt nhiên liệu hoá thạch?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Chất bụi.

d)

Nitrogen.

91.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.

92.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Oxygen cần thiết cho sự quang hợp của cây cây xanh.

b)

Oxygen oxi hóa được hầu hết các kim loại

c)

Oxygen cần thiết cho quá trình hô hấp của động vật.

d)

Oxygen là một chất hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.

93.

Bạn An tiến hành 1 thí nghiệm bắt 2 con châu chấu cỡ kích cỡ bằng nhau cho vào 2 bình đựng thuỷ tinh. Đây kín bình 1 bằng nút cao su, còn bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn. Các em hãy dự đoán kết quả xảy ra của 2 con châu chấu ở 2 bình?

a)

Con châu chấu bình 1 chết, bình 2 sống.

b)

Cả hai con châu chấu đều chết.

94.

Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxygen trong không khí?

a)

Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh.

b)

Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí.

c)

Đốt rừng làm rẫy.

d)

Phá rừng để làm đồn điền, trang trại.

95.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon dioxide.

96.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.

b)

Tưới nước cho cây trồng.

c)

Bón phân tươi cho cây trồng.

d)

Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.

97.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

Không khí có mùi khó chịu.

b)

Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.

c)

Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.

d)

Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.

98.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.