wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - Môn: Khoa học tự nhiên 6

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác nhau cơ bản giữa các ngành khoa học Vật lí, Hóa học và Sinh học là:

a)

Phương pháp nghiên cứu.

b)

Đối tượng nghiên cứu.

c)

Hình thức nghiên cứu.

d)

Quá trình nghiên cứu.

2.

Để phân biệt vật sống với vật không sống cần những đặc điểm nào sau đây?

I. Khả năng chuyển động.
II. Cần chất dinh dưỡng.
III. Khả năng lớn lên.
IV. Khả năng sinh sản.

a)

A. II, III, IV.

b)

B. I, II, IV.

c)

C. I, II, III.

d)

D. I, III, IV.

3.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Làm theo các thí nghiệm xem trên internet.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

4.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

Kính có độ.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.

5.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Chất dễ cháy.

b)

Chất gây nổ.

c)

Chất ăn mòn.

d)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

6.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

7.

Dụng cụ nào sau đây không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

Thước kẹp

b)

Thước cuộn

c)

Cân điện tử

d)

Thước thẳng

8.

Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:

a)

Có GHD lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

b)

Có GHD lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.

c)

Thước đo nào cũng được.

d)

Có GHD nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

9.

Dụng cụ nào để đo khối lượng?

a)

Thước.

b)

Đồng hồ.

c)

Cân.

d)

Lực kế.

10.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là:

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ cát

c)

Đồng hồ đeo tay

d)

Đồng hồ bấm giây

11.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm: (1) Đặt mắt nhìn đúng cách (2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp (3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách (4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định (5) Thực hiện phép đo thời gian. Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5), (4)

12.

Quá trình nào sau đây không thể hiện tính chất hóa học của chất?

a)

Cơm để lâu trong không khí bị ôi, thiu.

b)

Sắt để lâu trong không khí bị gì.

c)

Nước để lâu trong không khí bị biến mất.

d)

Đun nóng đường trên chảo quá nóng sinh ra chất có màu đen.

13.

Chọn dãy cụm từ đúng trong các dãy cụm từ sau chỉ các vật thể:

a)

Cây bút, con bò, cây hoa lan.

b)

Cái bàn gỗ, sắt, nhôm.

c)

Kẽm, muối ăn, sắt.

d)

Muối ăn, sắt, cái bàn.

14.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật thể hữu sinh (vật sống)?

a)

Cây mía, con bò.

b)

Cái bàn, lọ hoa.

c)

Con mèo, xe đạp.

d)

Máy quạt, cây hoa hồng.

15.

Để phân biệt tính chất hóa học của một chất ta thường dựa vào dấu hiệu nào sau đây?

a)

Không có sự tạo thành chất.

b)

Có chất khí tạo ra.

c)

Có chất rắn tạo ra.

d)

Có sự tạo thành chất mới.

16.

Với cùng một chất, nhiệt độ nóng chảy cũng chính là:

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ đông đặc.

c)

Nhiệt độ hóa hơi.

d)

Nhiệt độ ngưng tụ.

17.

Câu 17: Sự sôi là:

a)

A. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

B. Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng diễn ra trên bề mặt chất lỏng.

c)

C. Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí diễn ra ở nhiệt độ thấp.

d)

D. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn diễn ra ở nhiệt độ cao.

18.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện

a)

Chất dễ nén được.

b)

Chất dễ nóng chảy.

c)

Chất dễ hóa hơi.

d)

Chất không cháy được.

19.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

20.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

c)

Sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

21.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen.

b)

Hidrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen.

22.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.

23.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

24.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thuỷ tinh.

b)

Gốm.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

25.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

A. Thuỷ tinh.

b)

B. Thép xây dựng.

c)

C. Nhựa composite.

d)

D. Xi măng.

26.

Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?

a)

Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.

b)

Tránh làm ô nhiễm môi trường.

c)

Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.

d)

Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả kinh tế.

27.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

A. Lúa gạo.

b)

B. Ngô.

c)

C. Mía.

d)

D. lúa mì.

28.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

29.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

30.

Để duy trì một sức khỏe tốt với chế độ ăn hợp lí ta nên làm gì?

a)

Kiên trì chạy bộ.

b)

Liên tục ăn các chất dinh dưỡng.

c)

Ăn đủ, đa dạng.

d)

Tập trung vào việc học nhiều hơn.

31.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

nước biển

b)

nước cất

c)

nước khoáng

d)

gỗ

32.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào:

a)

tính chất của chất.

b)

thể của chất.

c)

mùi vị của chất.

d)

số chất tạo nên.

33.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

nghiền nhỏ muối ăn

b)

đun nóng nước

c)

vừa cho muối ăn vào vừa khuấy đều

d)

bỏ thêm đá

34.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

hỗn hợp nước đường.

b)

hỗn hợp nước muối

c)

hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

hỗn hợp nước và rượu.

35.

Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là:

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

d)

chất tinh khiết

36.

Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù?

a)

Nước muối

b)

Nước phù sa

c)

Nước trà

d)

Nước máy

37.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

nhũ tương.

b)

huyền phù.

38.

Muối ăn chiếm ~ 3,5% về khối lượng trong nước biển. Người dân vùng ven biển có thể làm cách nào để thu được muối ăn từ nước biển?

a)

làm bay hơi nước dưới ánh nắng mặt trời

b)

lọc muối ăn từ nước biển

c)

đun sôi nước biển cho đến khi nước bay hơi hết

d)

gạn muối ăn từ nước biển

39.

Bài 39: Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào:

a)

áp suất

b)

loại chất

c)

môi trường

d)

nhiệt độ

40.

Cho các tính chất sau: (1) trong suốt ; (2) đục (không trong suốt) ; (3) để lâu không thay đổi ; (4) để lâu có thể tạo ra kết tủa rắn ; (5) để lâu có thể tách lớp chất lỏng. Các tính chất của dung dịch, huyền phù, nhũ tương lần lượt là:

a)

(1) và (3) ; (2) và (4) ; (2) và (5)

b)

(1) và (3) ; (2) và (5) ; (2) và (4)

c)

(2) và (3) ; (1) và (4) ; (1) và (5)

d)

(2) và (4) ; (2) và (3) ; (1) và (5)

41.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho trạng thái nào của hỗn hợp?

a)

Hỗn hợp đồng nhất

b)

Hỗn hợp không đồng nhất

c)

Dung dịch bão hòa

d)

Hỗn hợp keo

42.

Để pha cà phê nhanh hơn thì ta cho vào cốc:

a)

Nước nóng

b)

Nước trong tủ lạnh

c)

Nước nguội ở nhiệt độ phòng

d)

Nước nóng và dùng thìa khuấy

43.

Chất rắn nào không tan trong nước kể cả nước nóng?

a)

Bột gạo nếp

b)

Muối hạt to

c)

Đường kính

d)

Cát

44.

Phễu chiết dùng để:

a)

Tách chất rắn ra khỏi dung dịch

b)

Tách hỗn hợp hai chất khí

c)

Tách hai chất lỏng không tan vào nhau

d)

Tách hỗn hợp hai chất rắn

45.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào

46.

Một số phương pháp vật lý thường dùng để tách chất ra khỏi hỗn hợp là:

a)

Phương pháp lọc, cô cạn.

b)

Phương pháp cô cạn, chiết

c)

Phương pháp chiết, chưng cất.

d)

Phương pháp chưng cất lọc, cô cạn và chiết.

47.

Một hỗn hợp gồm bột sắt và đồng, có thể tách riêng hai chất bằng cách nào sau đây?

a)

Hòa tan vào nước.

b)

Lắng, lọc.

c)

Dùng nam châm để hút.

d)

Tất cả đều đúng.

48.

Benzen là chất lỏng không tan trong nước và nhẹ hơn nước. Để tách benzen ra khỏi nước người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết

b)

Chưng cất

c)

Lọc

d)

Cô cạn

49.

Trong dầu hỏa người ta thấy có lẫn cát và nước. Thực hiện lần lượt phương pháp nào sau đây để tách cát và nước ra khỏi dầu hỏa?

a)

Dùng phương pháp lắng hoặc lọc để tách cát, sau đó dùng phương pháp chiết để tách dầu ra khỏi nước

b)

Dùng phương pháp bay hơi để tách dầu và nước ra khỏi cát

c)

Dùng phương pháp lọc để tách cát, sau đó dùng phương pháp bay hơi để tách dầu ra khỏi nước

d)

Chỉ dùng phương pháp lọc.

50.

Có một số phương pháp tách phổ biến như bay hơi, chưng cất, chiết, lọc. Phương pháp nào thích hợp để tách bụi từ không khí?

a)

Bay hơi

b)

Chưng cất

c)

Lọc

d)

Chiết

51.

Vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Ngôi nhà

d)

Cây bạch đàn

52.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

53.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

54.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là:

a)

A. có thành tế bào

b)

B. có chất tế bào

c)

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

D. có lục lạp

55.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

56.

Quan sát hình ảnh trùng roi và trả lời các câu hỏi: Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

a)

Lục lạp

b)

Nhân tế bào

c)

Không bào

d)

Thức ăn

57.

Chức năng của thành phần cấu trúc x là gì?

a)

Hô hấp

b)

Chuyển động

c)

Quang hợp

d)

Sinh sản

58.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và trả lời các câu hỏi sau: a. Thành phần nào là màng tế bào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

59.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và trả lời các câu hỏi sau: Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

60.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

61.

Khi quan sát dưới kính hiển vi, các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó?

a)

Không bào

b)

Nhân

c)

Vách tế bào

d)

Màng sinh chất

62.

Phát biểu nào sau đây về quá trình lớn lên và phân chia tế bào thực vật là đúng?

a)

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định thì sẽ xảy ra quá trình phân chia.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia tế bào không phải là nhân tố giúp thực vật sinh trưởng và phát triển.

63.

Cơ thể động vật lớn lên chủ yếu do yếu tố nào dưới đây?

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 2, 3

c)

3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.

d)

2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

e)

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.

64.

Một tế bào trứng tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?

a)

32

b)

4

c)

8

d)

16

65.

Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có kích thước lớn nhất?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào trứng ếch

c)

Tế bào thịt quả cà chua

d)

Tế bào vảy hành

66.

Sự phân chia tế bào thực vật diễn ra theo trình tự như thế nào?

a)

A. 3 - 1 - 2

b)

B. 2 - 3 - 1

c)

C. 1 - 2 - 3

d)

D. 3 - 2 - 1

67.

Tế bào thực vật gồm những thành phần nào?

a)

Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào, lục lạp

b)

Nhân, không bào, lục lạp

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp

d)

Màng sinh chất, chất tế bào, không bào

68.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi ba thành phần chính là

a)

Màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân

b)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

c)

Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

d)

Nhân phân hóa, các bào quan, màng sinh chất

69.

Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?

a)

Virut

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Vi khuẩn

70.

Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)

Trong tế bào có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulose

c)

Nhân có màng bao bọc

d)

Chất tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

71.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

hàng trăm tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

72.

Sinh vật không có cấu tạo đơn bào là:

a)

Trùng Giày

b)

Trùng roi

c)

Cá chép

d)

Trùng biến hình

73.

Tế bào có cấu tạo nên cơ thể đơn bào là:

a)

Chưa có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

Thực hiện được chức năng của một cơ thể sống

c)

Có kích thước siêu hiển vi

d)

Chưa có chức năng sinh sản

74.

Cơ thể đa bào là:

a)

Được cấu tạo từ nhiều tế bào

b)

Được cấu tạo từ một tế bào

c)

Có kích thước siêu hiển vi

d)

Chưa thực hiện được chức năng sinh sản

75.

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?

a)

Số lượng tế bào khác nhau

b)

Kích thước tế bào khác nhau

c)

Mức độ tiến hóa của sinh vật

d)

Môi trường sống của sinh vật

76.

Thế nào là một vật sống?

a)

Là vật có khả năng di chuyển

b)

Là vật có thể thay đổi về hình dạng, kích thước

c)

Là vật có khả năng quang hợp

d)

Là vật có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

77.

Sinh vật nào khác nhóm với các sinh vật còn lại?

a)

Cây dâu tây

b)

Con bò

c)

Vi khuẩn

d)

Cây xương rồng

78.

Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là?

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

d)

Tế bào

79.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng hình thành nên:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

80.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

Hệ rễ và hệ thân

b)

Hệ thân và hệ lá

c)

Hệ chồi và hệ rễ

d)

Hệ cơ và hệ thân

81.

Cơ quan (1) thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh

82.

Hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào?

a)

(2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(3), (5)

d)

(3), (6)

83.

Trong cơ thể người gồm mấy loại mô chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

a)

Não

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

85.

Trong cơ thể đa bào, (1) ... thường được sắp xếp vào trong các mô, các cơ quan và các hệ cơ quan. (2) ... là tập hợp các tế bào giống nhau cùng phối hợp thực hiện một chức năng nhất định. Chẳng hạn, hệ thần kinh của bạn được tạo thành từ (3) ... (gồm các tế bào thần kinh), mô bì, mô liên kết. Nó chỉ đạo các hoạt động và quy trình của cơ thể sống. Vậy (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

A. Tế bào, mô, mô thần kinh

b)

B. Tế bào, hệ cơ quan, tế bào thần kinh

c)

C. Bào quan, mô, mô thần kinh

d)

D. Bào quan, hệ cơ quan, tế bào thần kinh

86.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng giống nhau

d)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng khác nhau

87.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của các mức độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

A. Tế bào -> Mô -> Cơ quan -> Hệ cơ quan -> Cơ thể

b)

B. Cơ thể -> Hệ cơ quan -> Cơ quan -> Mô -> Tế bào

c)

C. Tế bào -> Mô -> Hệ cơ quan -> Cơ thể

d)

D. Cơ thể -> Hệ cơ quan -> Mô -> Cơ quan -> Tế bào

88.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Vì dựa trên phần ảnh điều gì?

a)

A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị huỷ hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

D. Hệ tiêu hoá và hệ vận động đã bị huỷ hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

89.

Thế giới sinh vật được chia vào các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn theo trật tự:

a)

Loài – chi – họ- bộ- lớp- ngành- giới.

b)

Loài – họ - chi - bộ- lớp – ngành - giới.

c)

Giới - ngành - bộ - lớp - họ - chi – loài.

d)

Giới - họ - lớp – ngành - bộ - họ - chi - loài.

90.

Trùng roi là đại diện của giới

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Động vật.

91.

Hiện nay có mấy cách để gọi tên sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4.

92.

Điều quan trọng nhất khi xây dựng khóa lưỡng phân là gì?

a)

Phải tìm được các đặc điểm về hình thái, kích thước…

b)

Phải tìm được các đặc điểm về hình thái, kích thước …giống nhau

c)

Phải tìm được các đặc điểm về hình thái, kích thước …tương tự nhau

d)

Phải tìm được các đặc điểm về hình thái, kích thước …đối lập nhau

93.

Cho các tiêu chí sau: (1) Đặc điểm tế bào. (2) Mức độ tổ chức cơ thể. (3) Môi trường sống. (4) Kiểu dinh dưỡng. (5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn. Những tiêu chí nào được dùng để phân loại sinh vật?

a)

A. (1), (2), (3), (5).

b)

B. (2), (3), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (1), (3), (4), (5)

94.

Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là

a)

Tìm ra những đặc điểm của giới sinh vật.

b)

Phát hiện những sinh vật mới.

c)

Đưa ra những tiêu chuẩn phân loại với trật tự nhất định.

d)

Phát hiện, mô tả, đặt tên và sắp xếp sinh vật.

95.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

96.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh.

b)

Nguyên sinh.

c)

Nấm.

d)

Thực vật.

97.

Vi khuẩn thuộc Giới nào sau đây

a)

Giới Thực vật.   

b)

Giới Nguyên sinh.

c)

Giới Khởi sinh. 

d)

Giới Động vật.

98.

Đặc điểm của giới Nguyên sinh là

a)

Có cấu tạo tế bào nhân sơ.

b)

Sống trên môi trường cạn hoặc kí sinh.

c)

Đại diện trùng roi, tảo,...

d)

Sống hoàn toàn tự dưỡng

99.

Theo Whittaker phân loại thì có bao nhiêu giới sinh vật?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

100.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi nói về giới Thực vật?

a)

Di chuyển tự do trong nước.

b)

Thực hiện quang hợp thải Oxygen.

c)

Môi trường sống đa dạng.

d)

Có cấu tạo đa bào, nhân thực.