wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

Cách A (đặt bút sát mép thước nhưng đầu bút lệch vạch 0)

b)

Cách B (đặt bút không song song với thước)

c)

Cách C (đặt bút song song, đọc hiệu giữa hai vạch bất kỳ)

d)

Cách D (đặt bút vượt quá mép thước)

2.

Chọn đáp án đúng: Từ hình vẽ thước kẻ và chiếc bút màu cam, hãy xác định chiều dài của chiếc bút.

a)

6 cm

b)

7 cm

c)

6,3 cm

d)

6,6 cm

3.

Chọn đáp án đúng: 5 milimét (mm) bằng bao nhiêu mét (m)?

a)

0,5 m

b)

0,05 m

c)

0,005 m

d)

0,0005 m

4.

Trong bình chia độ chứa 150 cm3150\text{ cm}^3 nước, người ta thả chìm một hòn đá vào bình chia độ thì thấy nước dâng lên đến vạch 210 cm3210\text{ cm}^3 . Thể tích của hòn đá là:

a)

60 cm360\text{ cm}^3

b)

150 cm3150\text{ cm}^3

c)

210 cm3210\text{ cm}^3

d)

360 cm3360\text{ cm}^3

5.

1 m31\text{ m}^3 (mét khối) bằng bao nhiêu lít?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

6.

Người ta sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

a)

Thước thẳng, thước dây, thước đo độ

b)

Thước kẹp, thước cuộn, thước dây

c)

Compa, thước mét, thước đo độ

d)

Thước kẹp, thước thẳng, compa

7.

Giới hạn đo của thước là:

a)

1 m1\text{ m}

b)

Độ dài giữa hai vạch chỉ liên tiếp trên thước

c)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

d)

Cả ba câu đều sai

8.

Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?

a)

Đặt vật cần cân lên đĩa cân

b)

Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định

c)

Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

d)

Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng

9.

Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào:

a)

Thước đo

b)

Cân

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

10.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

Gam

b)

Kilôgam

c)

Tạ

d)

Tấn

11.

650 gam bằng bao nhiêu kilôgam?

a)

0,065

b)

0,65

c)

6,5

d)

65

12.

Tên gọi của loại cân trong hình vẽ là gì?

a)

Cân lò xo

b)

Cân đồng hồ

c)

Cân đòn

d)

Cân Roberval

13.

(TH) Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?

a)

Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng

b)

Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định

c)

Để vật cân một bên trên đĩa cân

d)

Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác

14.

(TH) Vì sao ta cần phải ước lượng khối lượng trước khi cân?

a)

Để rèn luyện khả năng ước lượng

b)

Để chọn cân phù hợp

c)

Để tăng độ chính xác cho kết quả cân

d)

Cả A và C đúng

15.

(TH) Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu

16.

(TH) Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200 m200\text{ m} người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Đồng hồ treo tường

d)

Đồng hồ để bàn

17.

(TH) 120 giây bằng bao nhiêu phút?

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

3 phút

d)

4 phút

18.

Một tuần có bao nhiêu giờ?

a)

24

b)

240

c)

70

d)

168

19.

(NB) Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?

a)

1 ngày = 24 giờ.

b)

1 giờ = 600 giây.

c)

1 phút = 24 giây.

d)

1 giây = 0,1 phút.

20.

Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, sai? Phát biểu sau đúng hay sai: Sử dụng thước thẳng để đo chiều dài cuốn sách giáo khoa KHTN 6.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, sai? Phát biểu sau đúng hay sai: Sử dụng thước kẹp để đo chiều rộng phòng học.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, sai? Phát biểu sau đúng hay sai: Sử dụng thước dây để đo vòng eo của cơ thể người.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, sai? Phát biểu sau đúng hay sai: Sử dụng thước cuộn để đo chiều cao của tủ sách.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, sai? Phát biểu sau đúng hay sai: Khối lượng của một bạn học sinh lớp 6 là 45 yến.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, sai? Phát biểu sau đúng hay sai: Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 100 m người ta sử dụng đồng hồ quả lắc.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, sai? Phát biểu sau đúng hay sai: Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 7 giờ và kết thúc hành trình lúc 10 giờ 30 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là 3 giờ 30 phút.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong các câu dưới đây, câu nào đúng, sai? Phát biểu sau đúng hay sai: 30 phút bằng 0,2 giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 3 phút.

b)

1 giờ 27 phút.

c)

2 giờ 33 phút.

d)

10 giờ 33 phút.

29.

Hãy ghép tên các loại đồng hồ ở cột bên trái ứng với công dụng của loại đồng hồ đó ở cột bên phải. Đồng hồ treo tường dùng để

a)

Dùng để đo thời gian trong thi đấu thể thao, trong thí nghiệm.

b)

Dùng đo thời gian một sự kiện không cần mức độ chính xác cao.

c)

Dùng để đo thời gian hàng ngày.

30.

Hãy ghép tên các loại đồng hồ ở cột bên trái ứng với công dụng của loại đồng hồ đó ở cột bên phải. Đồng hồ cát dùng để

a)

Dùng để đo thời gian trong thi đấu thể thao, trong thí nghiệm.

b)

Dùng đo thời gian một sự kiện không cần mức độ chính xác cao.

c)

Dùng để đo thời gian hàng ngày.

31.

Hãy ghép tên các loại đồng hồ ở cột bên trái ứng với công dụng của loại đồng hồ đó ở cột bên phải. Đồng hồ bấm giây dùng để

a)

Dùng để đo thời gian trong thi đấu thể thao, trong thí nghiệm.

b)

Dùng đo thời gian một sự kiện không cần mức độ chính xác cao.

c)

Dùng để đo thời gian hàng ngày.

32.

KHTN (2). Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Mang đồ ăn vào phòng thực hành.

b)

Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.

c)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

d)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bạn bè trong lớp.

33.

KHTN (2). Kí hiệu cảnh báo nào cho biết chất độc môi trường?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

KHTN (2). Vật thể nhân tạo là

a)

cây cau

b)

cây lúa

c)

con chó

d)

bánh mì

35.

KHTN (2). Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Màu sắc bề ngoài.

b)

Kích thước lớn nhỏ.

c)

Nguồn gốc tạo thành (tự nhiên hay do con người).

d)

Độ bền khi sử dụng.

36.

Các chất có trong các vật thể cái cốc, cái lốp xe, cái vỏ bút bi tương ứng là?

a)

Cao su, thủy tinh, nhựa.

b)

Thủy tinh, cao su, nhựa.

c)

Sắt, nhựa, cao su.

d)

Thủy tinh, nhôm, thủy tinh.

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể khí.

b)

Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

d)

Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

38.

Các chất trong dãy nào sau đây đều là chất?

a)

Đồng, muối ăn, đường mía

b)

Muối ăn, nhôm, cái ấm nước

c)

Đường mía, xe máy, nhôm

d)

Cốc thủy tinh, cát, con mèo

39.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của chất?

a)

Tính tan.

b)

Tính dẫn nhiệt.

c)

Tính dẻo.

d)

Từ chất này biến đổi thành chất khác.

40.

Ở nhiệt độ thường, trong điều kiện khô ráo, Saccharose (đường ăn) ở

a)

thể rắn

b)

thể lỏng

c)

thể hơi

d)

thể khí

41.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thể rắn dễ nén.

b)

Thể khí khó nén.

c)

Thể lỏng khó nén.

d)

Cả 3 thể không có khả năng chịu nén.

42.

Ứng dụng quan trọng nhất của khí oxygen là:

a)

sự hô hấp.

b)

sự đốt nhiên liệu.

c)

dập tắt các đám cháy, sự sống.

d)

sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu.

43.

Ở nhiệt độ phòng, oxygen tồn tại ở thể nào?

a)

Thể khí.

b)

Thể lỏng.

c)

Thể rắn.

d)

Không tồn tại.

44.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

45.

Hiện tượng vật lý là:

a)

đốt que diêm

b)

nước sôi

c)

cưa sắt bị gỉ

d)

nung đá vôi để thành vôi sống

46.

Giun có thể sống ở dưới lòng đất chứng tỏ giun không cần đến oxygen. Phát biểu trên đúng hay sai? Vì sao

a)

Đúng vì dưới đất không hề có oxygen.

b)

Đúng vì giun sống được do hút được khí từ môi trường dưới đất.

c)

Sai vì dưới đất vẫn có oxygen và giun hô hấp qua da ẩm.

d)

Sai vì giun bò lên trên mặt đất để nhận oxygen mà dưới lòng đất không có.

47.

Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống?

a)

Con gà, con chó, cây nhãn

b)

Chiếc lá khô, cây bút, hòn đá

c)

Con gà, cây nhãn, miếng thịt

d)

Chiếc bút, con voi, con chó

48.

Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh ở mức nào?

a)

Khoảng từ 3 đến 20 lần

b)

Khoảng từ 1 đến 1000 lần

c)

Khoảng từ 5 đến 100 lần

d)

Khoảng từ 3 đến 300 lần

49.

Nhà Nam có một kính lúp, hành động nào sau đây khi bảo vệ kính lúp của Nam là sai?

a)

Dùng xong rửa kính bằng nước sạch

b)

Kểnh ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng

c)

Cất kính vào hộp kín

d)

Lau chùi bằng khăn mềm

50.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm những bộ phận nào?

a)

Thị kính, vật kính

b)

Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

c)

Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn

d)

Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)

51.

Hãy sắp xếp các bước sau đây sao cho có thể sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát rõ nét: (1) Chọn vật kính thích hợp (10x, 40x hoặc 100x) theo mục đích quan sát. (2) Đặt tiêu bản lên bàn kính, dùng kẹp để giữ tiêu bản. Vận ốc to theo chiều kim đồng hồ để hạ vật kính gần sát vào tiêu bản (cẩn thận không để vật kính chạm vào tiêu bản). (3) Vận ốc nhỏ thật chậm, đến khi nhìn thấy mẫu vật rõ nét. (4) Điều chỉnh ánh sáng cho phù hợp. (5) Mắt nhìn vào thị kính, vận ốc to theo chiều ngược lại để đưa vật kính lên từ từ, đến khi nhìn thấy mẫu vật cần quan sát. Hãy chọn thứ tự đúng.

a)

(1), (4), (3), (5), (2)

b)

(1), (4), (2), (5), (3)

c)

(1), (4), (3), (2), (5)

d)

(4), (2), (1), (5), (3)

52.

Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi?

a)

Tế bào biểu bì vảy hành

b)

Con kiến

c)

Con ong

d)

Tép bưởi

53.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào khác nhau đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

c)

Các tế bào chỉ khác nhau về hình dạng, chúng giống nhau về kích thước

d)

Các tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

54.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:

a)

Không có bào chất

b)

Có bào chất

c)

Có nhân

d)

Có nhân hoàn chỉnh

55.

Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở chỗ:

a)

Có nhân

b)

Có màng tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có ti thể

56.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào

b)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

c)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

57.

Từ 3 tế bào ban đầu, sau 5 lần phân chia liên tiếp bằng nhau sẽ tạo ra số tế bào con là bao nhiêu?

a)

8

b)

15

c)

32

d)

96

58.

Một con lợn con lúc mới đẻ được 0,8 kg, sau 1 tháng nặng 3,0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

a)

Do tế bào tăng kích thước

b)

Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể

c)

Do tăng số lượng tế bào

d)

Do tế bào phân chia

59.

Sắp xếp theo đúng trình tự các bước để quan sát tế bào biểu bì vảy hành: A. Dùng dao mổ tách lấy 1 vảy hành tươi. Tạo 1 vết cắt hình vuông nhỏ 7–8mm ở mặt trong vảy hành. B. Đặt lam kính lên bàn kính của kính hiển vi và quan sát ở vật kính 10x rồi chuyển sang 40x. C. Đặt lớp tế bào này lên lam kính đã nhỏ sẵn 1 giọt nước cất. Đậy lamen lại. Thấm nước thừa bằng giấy thấm. D. Dùng panh/kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt. Chọn trình tự sắp xếp đúng.

a)

A → B → C → D

b)

A → D → C → B

c)

A → C → B → D

d)

B → C → D → A

60.

Cơ thể sinh vật có đặc điểm gì?

a)

Cơ thể sinh vật chỉ có thể thực hiện một chức năng sống.

b)

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

c)

Cơ thể sinh vật không thể sinh sản.

d)

Cơ thể sinh vật không có khả năng dinh dưỡng.

61.

Một chiếc xe máy đang chạy trên đường là vật sống vì nó cần lấy khí oxygen để đốt cháy nhiên liệu và thải khí carbon dioxide. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi dịch chuyển kính lúp ra xa vật mẫu, kích thước ảnh của vật nhìn thấy qua kính sẽ luôn to hơn kích thước thật của vật. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tất cả các cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ những đơn vị rất nhỏ bé gọi là tế bào. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tế bào nhân sơ là loại tế bào chưa có nhân hoàn chỉnh, vật chất di truyền nằm ở vùng nhân. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tế bào thực vật có vùng nằm giữa màng tế bào và thành tế bào. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chế độ dinh dưỡng và tập luyện hợp lí sẽ giúp cơ thể đạt được chiều cao tối ưu vì nó hỗ trợ quá trình sinh sản và lớn lên của tế bào. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đưa tàn đóm vào bình đựng khí oxygen ta thấy hiện tượng như thế nào?

a)

Tàn đóm bùng cháy sáng rực trở lại.

b)

Tàn đóm tắt ngay lập tức.

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

Tàn đóm chuyển thành màu đen nhưng không cháy.

68.

Người ta phải bơm sục khí vào các bể nuôi tôm để làm gì?

a)

Cung cấp oxygen hòa tan giúp tôm hô hấp.

b)

Làm mát nước trong bể.

c)

Tạo sóng để tôm bơi nhanh hơn.

d)

Khử mùi hôi của nước.

69.

Mặt trời mọc lên làm các hạt sương tan dần. Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển đổi nào của nước?

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Thăng hoa

d)

Đông đặc

70.

Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa hồng. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Khuếch tán

b)

Hòa tan

c)

Lắng đọng

d)

Kết tinh

71.

Giả sử em có một mẫu nước. Để xác định các sinh vật đơn bào trong mẫu nước này, em cần dụng cụ nào?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Cân điện tử

d)

Nhiệt kế

72.

Để quan sát tế bào ở đầu chóp rễ cây, em cần dùng dụng cụ nào?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Kính thiên văn

d)

Ống đong

73.

Chọn các thành phần cấu tạo cơ bản có ở hầu hết tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Thành tế bào

e)

Không bào

74.

Vi khuẩn thuộc loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Tế bào nhân thực

c)

Cả hai loại trên

d)

Không phải tế bào

75.

Khi tế bào lớn lên đạt đến một kích thước nhất định, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tế bào phân chia

b)

Tế bào ngừng trao đổi chất

c)

Tế bào tự biến mất

d)

Không có gì thay đổi

76.

Xác định GHD và ĐCNN của thước trong Hình a.

a)

GHD 100 cm; ĐCNN 1 cm

b)

GHD 10 cm; ĐCNN 1 mm

c)

GHD 1 m; ĐCNN 1 mm

d)

GHD 50 cm; ĐCNN 5 mm

77.

Xác định GHD và ĐCNN của thước trong Hình b.

a)

GHD 70 cm; ĐCNN 1 cm

b)

GHD 100 cm; ĐCNN 5 cm

c)

GHD 7 dm; ĐCNN 5 mm

d)

GHD 50 cm; ĐCNN 1 mm

78.

Câu 25. Xác định GHD và ĐCNN của một thước (hình minh họa).

a)

GHD 15 cm; ĐCNN 1 mm

b)

GHD 10 cm; ĐCNN 1 cm

c)

GHD 30 cm; ĐCNN 5 mm

d)

GHD 20 cm; ĐCNN 1 cm

79.

Câu 26. Đổi đơn vị: 5 mm = … m

a)

0,005 m

b)

0,05 m

c)

0,5 m

d)

0,0005 m

80.

Câu 26. Đổi đơn vị: 35 km = … m

a)

35 000 m

b)

3 500 m

c)

350 000 m

d)

35 m

81.

Câu 26. Đổi đơn vị: 20 L = … mL

a)

20 000 mL

b)

2 000 mL

c)

200 mL

d)

200 000 mL

82.

Câu 26. Đổi đơn vị: 4 cm = … m

a)

0,04 m

b)

0,4 m

c)

0,004 m

d)

0,0004 m

83.

Câu 26. Đổi đơn vị: 35 km = … m (lặp lại theo đề)

a)

35 000 m

b)

350 000 m

c)

3 500 m

d)

35 m

84.

Câu 26. Đổi đơn vị: 9 mg = … g

a)

0,009 g

b)

0,09 g

c)

0,9 g

d)

0,0009 g

85.

Câu 26. Đổi đơn vị: 70 dm = … m

a)

7 m

b)

0,7 m

c)

70 m

d)

0,07 m

86.

Câu 26. Đổi đơn vị: 15 dm 3^3 = … L

a)

15 L

b)

1,5 L

c)

150 L

d)

0,15 L

87.

Câu 26. Đổi đơn vị: 500 g = … kg

a)

0,5 kg

b)

5 kg

c)

0,05 kg

d)

50 kg

88.

Câu 26. Đổi đơn vị: 2000 tạ = … kg

a)

200 000 kg

b)

20 000 kg

c)

2 000 kg

d)

2 000 000 kg

89.

Câu 26. Đổi đơn vị: 0,9 tấn (t) = … kg

a)

900 kg

b)

90 kg

c)

9 000 kg

d)

0,09 kg

90.

Câu 26. Đổi đơn vị: 400 héc-tô-gam = … g

a)

40 000 g

b)

4 000 g

c)

400 g

d)

40 g

91.

Câu 26. Đổi đơn vị: 7 phút (min) = … h

a)

0,117 h

b)

0,7 h

c)

0,012 h

d)

0,07 h

92.

Câu 26. Đổi đơn vị: 5 phút = … giây

a)

300 s

b)

120 s

c)

600 s

d)

30 s

93.

Câu 26. Đổi đơn vị: 2 giờ (h) = … s

a)

7200 s

b)

3600 s

c)

120 s

d)

180 s

94.

Câu 26. Đổi đơn vị: 7 ngày = … h

a)

168 h

b)

24 h

c)

148 h

d)

196 h

95.

Câu 26. Đổi đơn vị: 2 tuần = … ngày

a)

14 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

21 ngày

96.

Câu 26. Đổi đơn vị: 20 phút = … s

a)

1200 s

b)

200 s

c)

600 s

d)

2400 s

97.

2. KHTN (2) Câu 1. Tại sao khi leo núi cao, con người thường cảm thấy mệt mỏi, khó thở, thậm chí chóng mặt?

a)

Không khí loãng, áp suất và nồng độ O2O_2 giảm

b)

Nhiệt độ cao làm cơ thể mất nước

c)

Do tiếng ồn lớn trên núi

d)

Do ánh sáng mạnh gây lóa mắt

98.

2. KHTN (2) Câu 2. Giải thích hiện tượng khó thở trong lớp học kín?

a)

CO2CO_2 tích tụ, O2O_2 giảm làm không khí ngột ngạt

b)

Do độ ẩm giảm quá thấp

c)

Do ánh sáng yếu

d)

Do bàn ghế chật chội

99.

2. KHTN (2) Câu 3. Giải thích nguyên lý dập tắt đám cháy bằng CO2CO_2 và chăn ướt.

a)

CO2CO_2 không duy trì sự cháy và chiếm chỗ O2O_2

b)

Chăn ướt cách ly chất cháy khỏi không khí

c)

CO2CO_2 làm tăng nhiệt độ đám cháy

d)

Chăn ướt cung cấp thêm O2O_2 cho đám cháy

100.

3. KHTN (3) Câu 1a. Nêu cấu tạo và chức năng từng thành phần của tế bào? Thành phần nào của tế bào thực hiện chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Lục lạp

101.

3. KHTN (3) Câu 1b. Lập bảng so sánh sự giống và khác nhau về thành phần cấu tạo giữa tế bào động vật và tế bào thực vật. Điểm khác nhau cơ bản nào là đúng?

a)

Tế bào thực vật có thành tế bào và lục lạp; tế bào động vật không có

b)

Cả hai đều có lục lạp

c)

Tế bào động vật có thành tế bào; tế bào thực vật không có

d)

Không có điểm khác biệt nào

102.

3. KHTN (3) Câu 1c. Điểm khác nhau đó liên quan gì đến hình thức dinh dưỡng của chúng?

a)

Thực vật tự dưỡng nhờ lục lạp; động vật dị dưỡng

b)

Cả hai đều tự dưỡng

c)

Động vật tự dưỡng; thực vật dị dưỡng

d)

Cả hai đều dị dưỡng

103.

3. KHTN (3) Câu 1d. Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?

a)

Thành tế bào

b)

Ribôxôm

c)

Ti thể

d)

Trung thể

104.

3. KHTN (3) Câu 1đ. Phân tích vai trò của sự sinh sản tế bào đối với sự sống của thực vật. Ví trí nào trong cơ thể thực vật có các tế bào sinh sản nhanh, nhiều nhất?

a)

Mô phân sinh ở chóp rễ và chồi ngọn

b)

Phiến lá già

c)

Mạch gỗ đã hóa cứng

d)

Tế bào hạt phấn đã chín

105.

3. KHTN (3) Câu 2. Từ yêu cầu kiểm soát sự sinh sản của tế bào, giải thích vì sao cơ thể cần một cơ chế điều khiển chính xác quá trình này.

a)

Để bảo đảm sinh trưởng bình thường, thay thế tế bào đúng lúc và tránh phân chia mất kiểm soát

b)

Chỉ để cơ thể tiêu thụ ít năng lượng hơn

c)

Để tế bào ngừng phân chia hoàn toàn

d)

Chỉ để cơ thể lớn nhanh bất kỳ lúc nào