Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tế bào-Từ tế bào đến cơ thể

Total questions: 107

Worksheet time: 3575secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chức năng của màng tế bào là

A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

A) Nhân.

B) Tế bào chất.

C) Màng tế bào.

D) Lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 4. Hình dạng của tế bào

A) Hình cầu, hình thoi.

B) Hình đĩa, hình sợi.

C) Hình sao, hình trụ.

D) Nhiều hình dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là

A) nhân.

B) tế bào chất.

C) màng tế bào.

D) lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 7. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

A Xe đạp.

B. Cây cầu.

C. Cây bưởi.

D. Ngôi nhà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 8: Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ va tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

A. 1, 2

B. 2,3

C. 2

D. 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Để quan sát những tế bào vô cùng nhỏ ta có thể dùng dụng cụ nào.

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi.

c)

Mắt thường.

d)

Không cần.

10.

Tại sao nói 'tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống'.

a)

Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,…

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

Vì tế bào rất vững chắc.

11.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau ?

a)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết.

c)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

12.

Chức năng của màng tế bào là

a)

Nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

b)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào.

c)

Trung tâm kiểm soát hầu hết hoạt động sống tế bào.

d)

Chứa vật chất di truyền.

13.

Chức năng của lục lạp là

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.

14.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.

15.

Kích thước tế bào tế bào nhìn chung là

a)

to, nhìn rõ bằng mắt thường

b)

dài, nhìn rõ bằng mắt thường

c)

rất nhỏ, phải quan sát qua kính hiển vi quang học

d)

rất to

16.

Hình ảnh trên là gì?

a)

Quả táo

b)

Tế bào

c)

Quả dưa

d)

Quả thận

17.

Tế bào nào lớn nhất?

a)

trứng đà điểu

b)

vi khuẩn

c)

da

d)

tép bưởi

18.

Nhà khoa học người Anh Robert Hooke gắn liền với hình ảnh nào?

a)
b)
c)
d)
19.

Vật nào sau đây được tạo nên từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Ngôi nhà

d)

Cây hoa hồng

20.

Một số tế bào trong cơ thể người?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào máu

d)

Tế bào cơ

e)

tế bào vảy hành

21.
 Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?
a)
Antonie Leeuwenhoek
b)
Gregor Mendel
c)
Charles Darwin
d)
Robert Hook
22.
Vì sao mỗi loại tế bào lại có hình dạng khác nhau?
a)
Vì chúng có nguồn gốc khác nhau
b)
Vì cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng.
c)
Vì cấu tạo của mỗi tế bào khác nhau.
d)
Vì kích thước của mỗi tế bào khác nhau.
23.

Tế bào hồng cầu có dạng hình gì?

a)

Hình đĩa lõm 2 mặt

b)

Hình đĩa lồi 2 mặt

c)

Hình sao

d)

Hình liềm

24.

Cấu tạo của 1 cơ thể sinh vật gồm ...... tế bào.

a)

một

b)

hai

c)

nhiều

d)

một hoặc nhiều

25.

Đối tượng nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

26.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

27.

Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi:

a)

Con kiến

b)

Tế bào biểu bì vảy hành

c)

Con ong

d)

Tép bưởi

28.

Từ 1 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là:

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

29.

Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao:

a)

Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan

b)

Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể

c)

Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể

d)

Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể

30.

Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống:

a)

Con gà, con chó, cây nhãn

b)

Chiếc bút, chiếc lá, viên phấn

c)

Chiếc lá, cây mồng tơi, hòn đá

d)

Chiếc bút, con vịt, con chó

31.

Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở chỗ:

a)

Có nhân

b)

Có màng tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có tế bào chất

32.

Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:

a)

Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình

b)

Trùng biến hình, nấm men, con bướm

c)

Nấm men, vi khẩn, con thỏ

d)

Con thỏ, cây hoa mai, cây nấm

33.

Câu 6: Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

34.

Một tế bào có những thành phần chủ yếu nào dưới đây?

a)

Ribosome

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

e)

Nhiễm sắc thể

35.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

36.

Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

số 8

37.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB có đúng không ?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống mình.

c)

Sự phân tách TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên và TB phân chia giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

38.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Mãng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Nhân vùng.

39.

Nhận bất kỳ ý kiến nào dưới đây là đúng .

a)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Trọng cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng.

c)

Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể.

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng.

40.

Câu 2: Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

41.

Câu 4: Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Câu 5: Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

Mô

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

43.

1 tế bào phân chia liên tiếp 3 lần thì sẽ tạo ra số tế bào con là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

44.

Hình ảnh trên mô phỏng quá trình nào của tế bào?

a)

Lớn lên

b)

Sinh sản

c)

trao đổi chất

d)

phân chia tế bào

45.

Hình ảnh trên mô tả quá trình nào?

a)

Quá trình lớn lên của tế bào

b)

Quá trình sinh trưởng của tế bào

c)

Quá trình sinh sản của tế bào

d)

Quá trình trao đổi chất của tế bào

46.

Tế bào này là

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào nhân sơ

d)

Tế bào thực vật

47.

Tế bào thực vật có bộ phận nào mà tế bào động vật không có?

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Vách tế bào

d)

Chất tế bào

48.

Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau nhưng thường được cấu tạo từ các bộ phận chính là

a)

Vỏ bọc tế bào, chất tế bào, nhân

b)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân/vùng nhân

c)

Màng tế bào, các bào quan, nhân/vùng nhân

d)

Vách tế bào, chất tế bào, nhân/vùng nhân

49.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển

b)

Giúp cơ thể trao đổi chất

c)

Giúp cơ thể phản ứng với kích thích

d)

Giúp thay thế các tế bào già, tế bào chết, tế bào bị tổn thương

50.

Vách tế bào là

a)

Bao bọc ngoài chất tế bào.

b)

Cấu tạo phức tạp, có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

c)

Là chất keo lỏng, trong chứa các bào quan như lục lạp (chứa chất diệp lục ở tế bào thịt lá),...

d)

Làm cho tế bào có hình dạng nhất định.

51.

Tế bào thực vật gồm những thành phần nào?

a)

Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào, lục lạp

b)

Nhân, không bào, lục lạp

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp

d)

Màng sinh chất, chất tế bào, không bào

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Tế bào sau có tên gọi là gì và có hình dạng gì?

a)

Tế bào vi khuẩn E.coli; hình trụ

b)

Tế bào thần kinh, hình sao

c)

Tế bào cơ, hình thoi

d)

Tế bào nấm, hình sợi

54.

Thành tế bào thực vật có vai trò gì?

a)

Giúp tế bào có hình dáng nhất định, bảo vệ tế bào

b)

Điều kiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp protein cho tế bào

d)

Giúp tế bào phản ứng với môi trường

55.

Tế bào là

a)

đơn vị cấu tạo nên con người

b)

đơn vị cấu tạo nên cây cối

c)

đơn vị cấu tạo nên tất cả cơ thể sống.

d)

một loài sinh vật.

56.

Đây Là Tính Chất Gì Của Tế Bào ?

a)

Sự Sinh Sản Của Tế Bào

b)

Sự Trao Đổi Chất Của Tế Bào

c)

Sự Tiến Hóa Của Tế Bào

d)

Sự Lao Động Của Tế Bào

57.

Đây Là Tính Chất Gì Của Tế Bào ?

a)

Sự Phân Chia Của Tế Bào

b)

Sự Tiêu Hóa Của Tế Bào

c)

Sự Sinh Sản Của Tế Bào

d)

Sự Lớn Lên Của Tế Bào

58.

Tế Bào Nhân Sơ Có Gì ?

a)

Chất Tế Bào

b)

Màng Nhân

c)

Lục Lạp

d)

Màng Tế Bào

e)

Vùng Nhân

59.

Tế Bào Gì Mắt Có Thể Quan Sát Được Bằng Mắt Thường ?

a)

Tế Bào Vi Khuẩn

b)

Tế Bào Trứng Cá Chép, Trứng Ếch

c)

Tế Bào Động Vật

d)

Tế Bào Thực Vật

60.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

61.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

Tế bào

62.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

63.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

Mô

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

64.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

Mô

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

65.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

Mô

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

66.

HÃY VIẾT TÊN HỆ CƠ QUAN ĐƯỢC THỂ HIỆN TRONG HÌNH BÊN

4 lines
67.

HÃY VIẾT TÊN HỆ CƠ QUAN ĐƯỢC THỂ HIỆN TRONG HÌNH BÊN

4 lines
68.

Trong các đối tượng dưới đây đâu là vật không sống:

a)

con sên, con voi

b)

con lợn, ghế

c)

khúc gỗ, ô tô

d)

cây bàng, con người

69.

Hô hấp là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

70.

Cấu tạo cơ thể cây cà chua gồm các hệ cơ quan nào dưới đây:

a)

Hệ hô hấp và hệ tuần hoàn.

b)

Hệ rễ và hệ chồi.

c)

Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn và hệ vận động.

71.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

72.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

73.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Để chúng không bị chết.

b)

Để phù hợp với chức năng của chúng.

c)

Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật.

74.

Khi thảo luận về hình dạng, kích thước tế bào thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

c)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

d)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau

75.

Tế bào có mấy thành phần chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Vật nào dưới đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Cây lúa

b)

Con voi

c)

Vi khuẩn

d)

Trái đất

77.

1 tế bào sau 7 lần sinh sản sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?

a)

14

b)

64

c)

84

d)

128

78.

Vì sao các loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Để thế giới đa dạng hơn

b)

Để phù hợp với từng cơ thể

c)

Để phù hợp với từng vị trí

d)

Để phù hợp với từng chức năng riêng

79.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

80.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

81.

Câu 1. Chức năng của màng tế bào là

A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Quan sát hình bên và mũi tên số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Chất tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Vùng nhân

83.

Cây lớn lên nhờ

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

84.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng

85.

Loại tế bào nào sau đây có khả năng sinh sản:

a)

Tế bào non

b)

Tế bào trưởng thành

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào thực vật

86.

Vị trí số 3 là:

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

87.

Quan sát tế bào biểu bì lá cây dưới đây và cho biết hình dạng của nó.

a)

Hình nhiều cạnh

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình cầu

d)

Hình trụ

88.

Đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:

a)

Có vách cellulose.

b)

Có vùng nhân.

c)

Có lục lạp

d)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

89.

Tế bào nào lớn nhất cơ thể người?

a)

Tinh trùng

b)

Bạch cầu

c)

Trứng

d)

Hồng cầu

90.

Loại tế bào nào có kích thước dài nhất?

a)

Tế bào nấm men

b)

Vi khuẩn Ecoli

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào cơ

91.

Thành phần có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Thành tế bào và lục lạp

92.

Loại tế bào nào sau khi hình thành thì không sinh sản nữa?

a)

Tế bào trứng

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào thần kinh

93.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

94.

Quá trình phân chia TB gồm hai giai đoạn là:

a)

Phân chia TB chất - phân chia nhân

b)

Phân chia nhân - phân chia TB chất.

c)

Lớn lên - phân chia nhân

d)

Trao đổi chất - phân chia TB chất.

95.

Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia TB?

a)

Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ.

b)

Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.

c)

Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường).

d)

Cơ vẫn thể phát triển bình thường.

96.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

97.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?

a)

Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình

c)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia

d)

Phân chia và lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng

98.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Sinh sản

b)

Cảm ứng

c)

Trao đổi chất

d)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

99.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia 4 lần liên tiếp (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

100.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra tế bào?

a)

Antonie Leeuwenhoek

b)

Gregor Mendel

c)

Charles Darwin

d)

Robert Hook

101.

Trong những bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật:

(1) Nhân; (2) Màng tế bào; (3) Tế bào chất; (4) Không bào; (5) Lục lạp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

102.

Tế bào có chức năng:

a)

Trao đổi chất và năng lượng  

b)

 Sinh sản, sinh trưởng

c)

Cảm ứng

d)

Trao đổi chất và năng lượng, cảm ứng, sinh trưởng, sinh sản

103.

Cơ thể động vật, thực vật, con người được tạo nên từ mấy tế bào?

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

3 tế bào

d)

Nhiều tế bào

104.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)
b)
c)
d)
105.

Hình ảnh trên là của tế bào nào?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào lá cây

d)

Tế bào trứng cá

106.

Tế bào cấu tạo gồm những thành phần nào? ( chọn nhiều phương án)

a)

Màng tế bào

b)

Nhân

c)

Mô

d)

Tế bào chất

107.

Hình ảnh nào là của virus corona?

a)
b)
c)
d)