wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 567 CNKHXH

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

trong hệ thống cơ cấu xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí nào đối với các loại hình vơ cấu xã hội khác

a)

vị trí ngang hàng

b)

vị trí trung tâm

c)

vị trí đối kháng

d)

vị trí độc lập

2.

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam được Đảng ta xác định:

a)

Là vấn đề chiến lược lâu dài của cách mạng Việt Nam.

b)

Là vấn đề cơ bản và cấp bách của cách mạng Việt Nam.

c)

Là vấn đề cấp bách của cách mạng Việt Nam.

d)

Là vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài và cấp bách của cách mạng Việt Nam.

3.

Khái niệm dân tộc thường được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Đâu KHÔNG phải là nội dung trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

b)

Liên hiệp công nhân các dân tộc lại.

c)

Các dân tộc thuộc địa liên hiệp lại với nhau.

d)

Các dân tộc được quyền tự quyết.

5.

Dân tộc là gì?

a)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở hôn nhân.

b)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở huyết thống.

c)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ lãnh thổ, kinh tế, chính trị, văn hóa, ngôn ngữ…

d)

Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở hòa bình giữa người và người.

6.

Xét về bản chất, tôn giáo là gì?

a)

Tôn giáo là hiện tượng tự nhiên có trước con người.

b)

Tôn giáo phản ánh trung thực thế giới khách quan.

c)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra.

d)

Tôn giáo mang thế giới quan duy vật.

7.

Đặc điểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ của yếu tố nào?

a)

các tôn giáo bên ngoài.

b)

các chức sắc tôn giáo.

c)

tín ngưỡng truyền thống.

d)

các tổ chức giáo hội.

8.

Thị tộc là hình thức cộng đồng người xuất hiện trong thời đại nào?

a)

Phong kiến.

b)

Tư bản chủ nghĩa.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Công xã nguyên thủy.

9.

Một trong những đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là?

a)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Các dân tộc ở Việt Nam không có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng.

d)

Các dân tộc ở Việt Nam có sự phát triển đồng đều nhau.

10.

Tính lịch sử của tôn giáo được biểu hiện như thế nào?

a)

Tôn giáo không có vận động và phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội.

b)

Tôn giáo chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp.

c)

Tôn giáo luôn có vận động và phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội.

d)

Tôn giáo sẽ mất đi hoàn toàn trong xã hội xã hội chủ nghĩa.

11.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, quyền bình đẳng dân tộc được thể hiện như thế nào?

a)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, không dân tộc nào được giữ đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa.

b)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau về kinh tế.

c)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau về kinh tế và chính trị.

d)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau về chính trị.

12.

Đặc điểm của tôn giáo ở Việt Nam được thể hiện như thế nào?

a)

Các tôn giáo ở Việt Nam thường xuyên có mâu thuẫn, xung đột tôn giáo.

b)

Việt Nam là quốc gia có nhiều tôn giáo, tín đồ, phần lớn là nhân dân lao động, có lòng yêu nước.

c)

Các tôn giáo ở Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc từ Việt Nam.

d)

Các tôn giáo ở Việt Nam độc lập, không có quan hệ với các tổ chức tôn giáo nước ngoài.

13.

Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc là gì?

a)

Các dân tộc hòa nhập với nhau và hoàn toàn bình đẳng với nhau.

b)

Các dân tộc mâu thuẫn với nhau và thống nhất với nhau.

c)

Các dân tộc vừa hợp tác vừa đấu tranh với nhau.

d)

Các cộng đồng dân cư muốn tách ra để thành lập cộng đồng quốc gia dân tộc độc lập; Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau.

14.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, giải quyết vấn đề tôn giáo phải dựa trên quan điểm nào sau đây?

a)

Quan điểm toàn diện.

b)

Quan điểm thực tiễn.

c)

Quan điểm lịch sử – cụ thể.

d)

Quan điểm khách quan.

15.

Dân tộc thiểu số nào ở Việt Nam có số lượng ít nhất?

a)

Si La.

b)

B Râu.

c)

Cống.

d)

Ơ Đu.

16.

Tác phẩm nào của V.I.Lênin đã giúp Hồ Chí Minh tìm thấy con đường giải phóng cho dân tộc Việt Nam?

a)

Nhà nước và cách mạng.

b)

Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

c)

Vè chính sách kinh tế mới.

d)

Về quyền tự quyết dân tộc.

17.

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam được Đảng ta xác định như thế nào?

a)

Là vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài và cấp bách của cách mạng Việt Nam.

b)

Là vấn đề cấp bách của cách mạng Việt Nam.

c)

Là vấn đề chiến lược lâu dài của cách mạng Việt Nam.

d)

Là vấn đề cơ bản và cấp bách của cách mạng Việt Nam.

18.

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội của tôn giáo là gì?

a)

Từ sự bất lực của con người trước các lực lượng tự nhiên và xã hội.

b)

Từ sự xuất hiện của các cộng đồng dân tộc.

c)

Từ sự xuất hiện của các cộng đồng dân tộc.

d)

Từ nhu cầu của các lực lượng chính trị.

19.

Luận điểm: Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ahs hư ảo vào đầu óc của con người..” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

V.I.Lênin

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

20.

Gia đình được hình thành dựa trên cơ sở của những mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ hôn nhân.

b)

Quan hệ huyết thống.

c)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống.

d)

Quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng.

21.

Chọn phương án SAI.

Sự tác động của gia đình đối với sự phát triển của xã hội phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào bản chất của từng chế độ xã hội.

b)

Phụ thuộc vào mô hình, kết cấu, đặc điểm của mỗi gia đình trong lịch sử.

c)

Phụ thuộc vào đường lối chính sách của giai cấp cầm quyền.

d)

Phụ thuộc vào yếu tố chủ quan của người làm chủ gia đình.

22.

Chức năng nào là chức năng đặc thù của gia đình?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người.

b)

không có đáp án

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục.

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình.

23.

Chọn phương án sai.

a)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân tự nguyện.

b)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.

c)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân được đảm bảo về pháp lý.

d)

Chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân không được phép ly hôn.

24.

Sự biến đổi của gia đình hiện nay theo xu hướng nào?

a)

Quy mô gia đình mở rộng hơn.

b)

Quy mô gia đình thu nhỏ lại.

c)

Các thành viên trong gia đình dành nhiều thời gian cho gia đình.

d)

Các thành viên trong gia đình trở nên nhiều hơn.

25.

Phương án nào sau đây thể hiện sự biến đổi về chức năng tái sản xuất ra con người của

a)

Xu hướng trọng nam khinh nữ tăng lên.

b)

Xu hướng càng đông con càng tốt.

c)

Xu hướng giảm số con và giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai.

d)

Xu hướng người đàn ông nắm quyền lực trong gia đình.

26.

Vị trí của gia đình đối với xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Gia đình là một đơn vị kinh tế của xã hội.

b)

Gia đình là tế bào của xã hội.

c)

Gia đình là một tổ chức chính trị của xã hội.

d)

Gia đình là một cơ sở giáo dục của xã hội.

27.

Chức năng nào là chức năng đặc thù của gia đình?

a)

Chức năng kinh tế.

b)

Chức năng tái sản xuất ra con người.

c)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình.

d)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục.

28.

Để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Cơ sở kinh tế – xã hội; cơ sở chính trị – xã hội.

b)

Cơ sở kinh tế; cơ sở chính trị.

c)

Cơ sở kinh tế – xã hội; cơ sở chính trị – xã hội; cơ sở văn hóa.

d)

Cơ sở kinh tế – xã hội; cơ sở chính trị – xã hội; cơ sở văn hóa; chế độ hôn nhân tiến bộ.

29.

Một trong những chức năng cơ bản của gia đình đó là gì?

a)

chức năng định hướng lý tưởng.

b)

chức năng pháp luật.

c)

chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

d)

chức năng thế giới quan.

30.

Gia đình được hình thành dựa trên cơ sở của những mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ hôn nhân.

b)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống.

c)

Quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng.

d)

Quan hệ huyết thống.

31.

Sự tác động của gia đình đối với sự phát triển của xã hội không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào bản chất của từng chế độ xã hội.

b)

Phụ thuộc vào yếu tố chủ quan của người làm chủ gia đình.

c)

Phụ thuộc vào đường lối chính sách của giai cấp cầm quyền.

d)

Phụ thuộc vào mô hình, kết cấu, đặc điểm của mỗi gia đình trong lịch sử.

32.

Cơ sở kinh tế để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, thiết lập chế dộ công hữu về những tư liệu sản xuất.

b)

Xây dựng hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích chung của công dân, các thành viên trong gia đình.

c)

Xây dựng hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích chung của công dân, các thành viên trong gia đình.

d)

Phát triển hệ thống giáo dục, đào tạo, khoa học và công nghệ góp phần nâng cao trình độ dân trí, kiến thức và khoa học công nghệ của xã hội.

33.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình dựa trên hệ tư tưởng nào?

a)

Hệ tư tưởng của giai cấp nông dân.

b)

Hệ tư tưởng của tầng lớp trí thức.

c)

Hệ tư tưởng của giai cấp công nhân.

d)

Hệ tư tưởng của đội ngũ doanh nhân.

34.

Hôn nhân tiến bộ là hôn nhân được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Hôn nhân đa thê.

b)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.

c)

Hôn nhân quần hôn.

d)

Hôn nhân bền vững không được phép ly hôn.

35.

Xu hướng nào sau đây thể hiện sự biến đổi về chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình ?

a)

Xu hướng giảm số con và giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai.

b)

Xu hướng người đàn ông nắm quyền lực trong gia đình.

c)

Xu hướng càng đông con càng tốt.

d)

Xu hướng trọng nam khinh nữ tăng lên.

36.

Đâu KHÔNG phải là phương hướng xây dựng gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

Phát triển và nâng cao chất lượng phong trào xây dựng gia đình văn hóa.

b)

Kế thừa những giá trị của gia đình truyền thống, đồng thời tiếp thu những tiến bộ của nhân loại về gia đình.

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội, nâng cao đời sống vật chất, kinh tế hộ gia đình.

d)

Khuyến khích các gia đình sinh nhiều con.

37.

Chức năng nào của gia đình đáp ứng nhu cầu về sức lao động của xã hội và duy trì sự trường tồn của xã hội?

a)

Chức năng duy trì tình cảm gia đình.

b)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người.

d)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục.

38.

Yếu tố nào quyết định nhất đến sự thay thế của các hình thức gia đình trong lịch sử?

a)

Yếu tố văn hóa.

b)

Yếu tố tâm linh.

c)

Yếu tố chính trị.

d)

Yếu tố kinh tế.

39.

“Tư liệu sản xuất chuyển thành tài sản chung thì gia đình cá thể sẽ không còn là đơn vị kinh tế của xã hội nữa. Nền kinh tế tư nhân biến thành một ngành lao động xã hội. Việc nuôi dạy con cái trở thành công việc của xã hội” Luận điểm này của Ph.Ăngghen có ý nghĩa như thế nào?

a)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ đấu tranh giai cấp.

b)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ tình trạng bất bình đẳng nam nữ; cơ sở để xây dựng gia đình mới.

c)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ các hình thức gia đình.

d)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất là xóa bỏ vai trò của nhà nước.

40.

Luận điểm: “Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là gia đình” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăngghen.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

V.I. Lênin.

41.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình được thể hiện như thế nào?

a)

Gia đình là nơi thỏa mãn nhu cầu tình cảm, văn hóa, tinh thần cho các thành viên, đảm bảo sự cân bằng tâm lý, bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cho những thành viên trong gia đình.

b)

Gia đình còn là một đơn vị tiêu dùng trong xã hội.

c)

Gia đình tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng.

d)

Gia đình là môi trường văn hóa, giáo dục, mỗi thành viên đều là chủ thể sáng tạo văn hóa, chủ thể giáo dục, cũng là người hưởng thụ các giá trị văn hóa.

42.

Luận điểm: “Tiếp tục xây dựng gia đình kiểu mẫu ông bà, cha mẹ mẫu mực, con cháu thảo hiền, vợ chồng hòa thuận, anh chị em đoàn kết, thương yêu nhau” được khẳng định tại Đại hội Đảng nào?

a)

Đại hội X.

b)

Đại hội XI

c)

Đại hội XII

d)

Đại hội XIII

43.

Xét về chức năng kinh tế, đặc thù của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được là gì?

a)

Tái sản xuất ra tư liệu sản xuất.

b)

Thỏa mãn nhu cầu vật chất.

c)

Tái sản xuất ra con người.

d)

Thỏa mãn nhu cầu tinh thần.

44.

Theo quan điểm của Đảng ta việc, xây dựng gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc, văn minh được xác định như thế nào?

a)

Vừa là trách nhiệm của toàn xã hội vừa là ý thức của mỗi cá nhân.

b)

Vừa là mục tiêu vừa là động lực của sự phát triển xã hội.

c)

Là mục tiêu của sự phát triển xã hội.

d)

Là động lực của sự phát triển xã hội.

45.

Luận điểm: “Nếu nghĩa vụ của vợ và chồng là phải thương yêu nhau thì nghĩa vụ của những kẻ yêu nhau há chẳng phải kết hôn với nhau và không được kết hôn với người khác hay sao” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

C.Mác

46.

Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước” là của ai?

a)

V.I. Lênin.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

C.Mác.

d)

Ph. Ăngghen.

47.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định đến sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

Cơ cấu chính trị

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Cơ cấu văn hóa

d)

Cơ cấu xã hội

48.

có bao nhiêu liệu cơ cấu xã hội?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Trong cơ cấu xã hội, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội – dân số

50.

Trong một hệ thống sản xuất nhất định, cơ cấu xã hội – giai cấp thường xuyên biến đổi là do tác động của những yếu tố nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng, cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng

c)

Phương thức sản xuất, cơ cấu ngành nghề, thành phần kinh tế

d)

Phương thức sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ chế kinh tế.

51.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do mong muốn của công nhân.

b)

Yêu cầu của nông dân

c)

Yêu cầu của trí thức

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

52.

Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung Liên minh công-nông-trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ?

a)

Nội dung Chính trị

b)

Nội dung Kinh tế

c)

Nội dung Tư tưởng

d)

Nội dung Văn hoá- xã hội

53.

Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

b)

Tầng lớp trí thức và tầng lớp doanh nhân

c)

Tầng lớp trí thức và tầng lớp tiểu chủ

d)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

54.

Xét dưới góc độ chính trị, trong một chế độ xã hội nhất định, chính cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan của mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải tìm kiếm cho mình điều gì?

a)

Liên minh với giai cấp đông đảo trong xã hội

b)

Liên minh với tầng lớp trí thức trong xã hội

c)

Liên minh với các giai cấp, tầng lớp khác có lợi ích phù hợp với mình

d)

Liên minh với các tôn giáo lớp trong xã hội

55.

Giai cấp công nhân giữ vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Là giai cấp đặc biệt quan trọng

b)

Là giai cấp giữ vị trí chiến lược

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là giai cấp không nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

56.

Đâu không phải nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân

b)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Xây dựng quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng và từng bước hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

57.

Trong khối liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp nào là lực lượng lãnh đạo?

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp công nhân 

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tư sản

58.

Đội ngũ nào là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong tiến trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế, xây dựng kinh tế chính trí thức, phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

Nông dân

b)

Trí thức

c)

Công nhân

d)

Thanh niên

59.

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Hoàn toàn mâu thuẫn với nhau.

b)

Hoàn toàn hợp tác với nhau.

c)

Vừa đấu tranh vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.

d)

Đấu tranh với nhau để giành lợi ích tuyệt đối cho mỗi giai cấp.

60.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau… giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội nhằm thực hiện nhu cầu và lợi ích của các chủ thể trong khối liên minh, đồng thời tạo động lực thực hiện thắng lợi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.

b)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích văn hóa.

c)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích kinh tế.

d)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích chính trị.

61.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp?

a)

Cơ cấu văn hóa.

b)

Cơ cấu xã hội.

c)

Cơ cấu kinh tế.

d)

Cơ cấu chính trị

62.

Cơ cấu xã hội – giai cấp là gì?

a)

Là tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị – xã hội… giữa các giai cấp, tầng lớp đó.

b)

Tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

c)

Tổng thể những giai cấp, tầng lớp xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

d)

Tổng thể những tổ chức chính trị – xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

63.

Đội ngũ trí thức giữ vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng.

b)

Là lực lượng lãnh đạo.

c)

Giữ vị trí chiến lược.

d)

Nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

64.

Xu hướng biến đổi của giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp giữ vai trò lãnh đạo xã hội.

b)

Giai cấp nông dân chuyển sang sản xuất hàng hóa.

c)

Giai cấp nông dân trở thành một bộ phận của giai cấp công dân.

d)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp thống trị xã hội.

65.

Đâu KHÔNG phải nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Giữ lập trường chính trị – tư tưởng của giai cấp công nhân.

b)

Xây dựng và từng bước hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa.

d)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

66.

Nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Đội ngũ doanh nhân trong xã hội Việt Nam hiện nay là…

a)

sản phẩm của thời kỳ đổi mới ở Việt Nam.

b)

lực lượng khởi xướng công cuộc đổi mới ở Việt Nam.

c)

sản phẩm của cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

d)

lực lượng lãnh đạo thời kỳ đổi mới ở Việt Nam

68.

Vì sao các giai cấp, tầng lớp trong xã hội vừa có liên minh vừa có sự đấu tranh với nhau?

a)

Vì hệ tư tưởng của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có sự mâu thuẫn với nhau.

b)

Vì trình độ văn hóa của các giai cấp, tầng lớp có sự khác nhau.

c)

Vì nền kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền kinh tế thị trường.

d)

Vì lợi ích của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội vừa có sự thống nhất vừa có sự đối kháng.

69.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội – giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Luận điểm “Phát triển đội ngũ doanh nhân lớn mạnh về số lượng và chất lượng, có tinh thần cống hiến cho dân tộc, có chuẩn mực văn hóa, đạo đức tiến bộ và trình độ quản trị, kinh doanh giỏi” được Đảng ta khẳng định tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội XI.

b)

Đại hội X.

c)

Đại hội XII.

d)

Đại hội XIII.

71.

Luận điểm “Đại đoàn toàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam, là động lực và nguồn lực to lớn trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc trên nền tảng liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng lãnh đạo” được Đảng ta khẳng định tại Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a)

Đại hội XI.

b)

Đại hội XII.

c)

Đại hội XIII.

d)

Đại hội X.

72.

Luận điểm “vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại” là của ai?

a)

V.I. Lênin.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăngghen.

73.

Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò lãnh đạo khối liên minh công – nông – trí thức ở Việt Nam?

a)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam có chủ trương, đường lối đúng đắn.

b)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam là tổ chức chính trị rộng rãi nhất.

c)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam bao gồm đại diện của công nhân, nông dân và tri thức.

d)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam đại diện cho lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân và trí thức.

74.

Luận điểm “Chuyên chính vô sản là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo các tầng lớp lao động không phải vô sản” là của ai?

a)

V.I. Lênin.

b)

C.Mác.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hồ Chí Minh.

75.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến đấu tranh giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa phát triển kinh tế và phát triển văn hóa trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Mâu thuẫn giữa các hệ tư tưởng chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

76.

Theo nghĩa rộng, dân tộc bao gồm mấy đặc trưng?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

77.

Đâu không phải là nội dung trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết.

c)

Các dân tộc thuộc địa liên hiệp lại với nhau.

d)

Liên hiệp công nhân các dân tộc lại.

78.

Chọn phương án đúng:

a)

Các dân tộc ở Việt Nam có sự phát triển đồng đều nhau.

b)

Các dân tộc ở Việt Nam không có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng.

d)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

79.

 Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của dân tộc theo nghĩa mở rộng?

a)

Có chung nền văn hóa và tâm lý

b)

Mỗi vùng miền sử dụng một ngôn ngữ riêng

c)

Có chung một vùng lãnh thổ ổn định

d)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

80.

Nguyên tắc đầu tiên trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

Liên hệ công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc có quyền tự do

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

d)

Các dân tộc có quyền tự quyết

81.

Tôn giáo ra đời dựa trên những nguồn gốc nào?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế xã hội; nguồn gốc tâm lý.

b)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế xã hội; nguồn gốc nhận thức.

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tâm lý.

d)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế xã hội; nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tâm lý.

82.

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định rõ: Đoàn kết các dân tộc có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng của nước ta tại Đại hội nào?

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội X

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội XII

83.

Công tác tôn giáo ở Việt Nam là trách nhiệm của tổ chức nào?

a)

Của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Của các tổ chức giáo hội.

c)

Của cả hệ thống chính trị.

d)

Của Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

84.

Chọn phương án đúng.

a)

Đặc điểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ của các tôn giáo bên ngoài.

b)

Đặc điểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ của tín ngưỡng truyền thống.

c)

Đặc điểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ của các tổ chức giáo hội.

d)

Đặc điểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ của các chức sắc tôn giáo.

85.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được thể hiện qua hình thức nào?

a)

Qua Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Qua tổ chức Nhà nước.

c)

Qua các tầng lớp nhân dân lao động.

d)

Qua mặt trận dân tộc thống nhất.

86.

Cơ cấu xã hội là gì?

a)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

b)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

c)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những giai cấp, tầng lớp trong một cộng đồng xã hội nhất định.

d)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội giữa con người với con người trong một xã hội nhất định.

87.

Tại sao cơ cấu xã hội – giai cấp đứng ở vị trí trung tâm, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các tổ chức xã hội.

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước, đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức lao động, phân phối thu nhập…

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp không liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước.

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các tầng lớp lao động.