wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vận Chuyển và Phân Hóa Chất Trong Cây

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các chất khoáng được vận chuyển chủ yếu trong hệ thống?

a)

Xylem

b)

Phloem

c)

Xylem và phloem

d)

Thành tế bào

2.

Các chất đồng hoá được vận chuyển theo hướng?

a)

Đi lên trong xylem

b)

Đi xuống trong phloem

c)

Đi lên trong xylem và đi xuống trong phloem

d)

Đi đến cơ quan tiêu thụ

3.

Vai trò nào của sự vận chuyển và tích luỹ chất hữu cơ có ý nghĩa quyết định?

a)

Tăng năng suất cây trồng

b)

Tăng phẩm chất nông sản

c)

Tăng năng suất sinh vật học

d)

Tăng năng suất kinh tế

4.

Các chất hữu cơ trong cây được vận chuyển chủ yếu trong?

a)

Mạch dẫn

b)

Mạch gỗ

c)

Phloem

d)

Xylem

5.

Chất nào tham gia chủ yếu vào dòng vận chuyển trong mạch libe?

a)

Đường

b)

Axit amin

c)

Glucose

d)

Saccarose

6.

Chất nào được vận chuyển nhanh nhất qua màng lục lạp?

a)

APG + AlPG

b)

Fructose

c)

Saccarose

d)

Axit amin

7.

Các chất hữu cơ được vận chuyển trong các tế bào đồng hoá trước khi vào mạch rây nhờ?

a)

Apoplast

b)

Symplast

c)

Apoplast và Symplast

d)

Qua không bào

8.

Đặc trưng nào hoàn toàn không liên quan đến chức năng vận chuyển của tế bào rây?

a)

Không nhân

b)

Không ty thể

c)

Không chất nguyên sinh thực

d)

Không lục lạp

9.

Nguyên tố khoáng nào có khả năng tăng tốc độ vận chuyển trong mạch libe?

a)

N

b)

P

c)

S

d)

K

10.

Nhiệt độ thấp ức chế dòng vận chuyển trong libe là do?

a)

Độ nhớt dòng vận chuyển tăng

b)

Độ nhớt tế bào rây tăng

c)

Hô hấp giảm

d)

Độ nhớt dòng vận chuyển và tế bào rây tăng, hô hấp giảm

11.

Vai trò quan trọng nhất của nước trong quá trình vận chuyển chất hữu cơ là?

a)

Dung môi cho các phản ứng

b)

Hoà tan các chất vận chuyển

c)

Đóng mở khí khổng

d)

Gây sức trương cho tế bào rây

12.

Vai trò của K trong việc tăng năng suất kinh tế?

a)

Tăng quang hợp

b)

Tăng vận chuyển chất đồng hoá

c)

Tăng khả năng chống chịu

d)

Điều chỉnh mở khí khổng

13.

Vai trò của nước trong việc tăng năng suất kinh tế?

a)

Tăng quang hợp

b)

Tăng vận chuyển chất đồng hoá

c)

Tăng khả năng chống chịu

d)

Điều chỉnh mở khí khổng

14.

Khi gặp hạn trong giai đoạn hình thành cơ quan kinh tế thì năng suất kinh tế giảm sút. Nguyên nhân chủ yếu là?

a)

Giảm sút hoạt động quang hợp

b)

Giảm sút dòng vận chuyển

c)

Giảm sút khả năng chống chịu

d)

Giảm sút hoạt động hô hấp

15.

Khi cây trồng gặp hạn nặng thì tác hại nào được xem là nghiêm trọng nhất?

a)

Giảm tốc độ dòng vận chuyển

b)

Giảm sút quang hợp

c)

Gây hiện tượng chảy ngược dòng

d)

Mất cân bằng nước

16.

Bó mạch ở thân cây sắp xếp theo kiểu?

a)

Chồng chất

b)

Xen

c)

Chồng chất hở

d)

Chồng chất kín

17.

Cấu tạo bó gỗ ở thân 1 lá mầm?

a)

Ly tâm

b)

Hướng tâm

c)

Không xác định được

d)

Xen kẽ

18.

Năng lượng cung cấp cho sự vận chuyển của tế bào rây chủ yếu từ?

a)

Tế bào rây

b)

Tế bào kèm

c)

Tế bào nhu mô

d)

Tế bào đồng hoá

19.

Cơ quan nào đóng vai trò là nơi chứa chất đồng hoá chủ yếu nhất?

a)

Chồi non

b)

Lá non

c)

Cơ quan sinh sản

d)

Cơ quan dự trữ

20.

Trong canh tác nông nghiệp, biện pháp kỹ thuật nào không có ý nghĩa trong việc điều chỉnh dòng vận chuyển chất hữu cơ về cơ quan kinh tế?

a)

Bố trí thời vụ hợp lý

b)

Tưới nước hợp lý

c)

Bón phân hợp lý

d)

Mật độ hợp lý

21.

Nguyên tố khoáng là gì?

a)

Chứa trong tro thực vật

b)

Cây hút từ đất

c)

Cấu trúc nên cơ thể

d)

Nguyên tố dinh dưỡng của cây

22.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là?

a)

C, H, O, P

b)

C, H, O, N

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

23.

Cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

Chức năng chính của chúng là hoạt hoá các enzyme

c)

Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

d)

Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

24.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi?

a)

Hai phân tử glucose

b)

Một phân tử glucose và một phân tử fructose

c)

Hai phân tử fructose

d)

Một phân tử glucose và một phân tử galactose

25.

Nguyên tố thiết yếu của thực vật là nguyên tố?

a)

Cần để cấu trúc nên cơ thể

b)

Thiếu không hoàn thành chu kỳ sống

c)

Cần thiết cho sinh trưởng và phát triển

d)

Cần thiết cho các hoạt động sinh lý

26.

Vai trò nào của nguyên tố khoáng là quan trọng nhất?

a)

Cấu trúc cơ thể

b)

Điều tiết hoạt động sống

c)

Tăng khả năng chống chịu

d)

Cung cấp nguyên liệu cho hô hấp

27.

Khi cây trồng thiếu phosphor sẽ dẫn tới

a)

Tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzyme trong hô hấp, các hợp chất phosphor hữu cơ và polysaccharide bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protein và các nucleotit tự do.

b)

Giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dòng chất đồng hoá từ lá.

c)

Ức chế quá trình tạo các hợp chất phosphor hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosaccharide, ức chế sinh tổng hợp polysaccharide, hoạt động của bộ máy tổng hợp protein kém hiệu quả, ribosome bị phân giải, lục lạp bị hư hại.

d)

Hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.

28.

Khi cây trồng thiếu kali sẽ dẫn tới

a)

Tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzyme trong hô hấp, các hợp chất phosphor hữu cơ và polysaccharide bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protein và các nucleotit tự do.

b)

Giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dòng chất đồng hoá từ lá.

c)

Ức chế quá trình tạo các hợp chất phosphor hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosaccharide, ức chế sinh tổng hợp polysaccharide, hoạt động của bộ máy tổng hợp protein kém hiệu quả, ribosome bị phân giải, lục lạp bị hư hại.

d)

Hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.

29.

Khi cây trồng thiếu magie sẽ dẫn tới

a)

Tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzyme trong hô hấp, các hợp chất phosphor hữu cơ và polysaccharide bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protein và các nucleotit tự do.

b)

Giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dòng chất đồng hoá từ lá.

c)

Ức chế quá trình tạo các hợp chất phosphor hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosaccharide, ức chế sinh tổng hợp polysaccharide, hoạt động của bộ máy tổng hợp protein kém hiệu quả, ribosome bị phân giải, lục lạp bị hư hại.

d)

Hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.

30.

Nguyên tố khoáng đa lượng là?

a)

Nguyên tố khoáng thiết yếu

b)

Có hàm lượng lớn trong cây

c)

Có vai trò quan trọng nhất

d)

Cây hút với lượng nhiều nhất

31.

Cây trồng trên đồng ruộng nếu bị thiếu calci sẽ dẫn tới hiện tượng nào sau đây?

a)

Tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzyme trong hô hấp, các hợp chất phosphor hữu cơ và polysaccharide bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protein và các nucleotit tự do.

b)

Giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dòng chất đồng hoá từ lá.

c)

Ức chế quá trình tạo các hợp chất phosphor hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosaccharide, ức chế sinh tổng hợp polysaccharide, hoạt động của bộ máy tổng hợp protein kém hiệu quả, ribosome bị phân giải, sự hình thành lục lạp bị hư hại.

d)

Hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.

32.

Trong hoạt động sinh lý thực vật, nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là gì?

a)

Cacbon

b)

Magie

c)

Đồng

d)

Sắt

33.

Nguyên tố khoáng vi lượng là gì?

a)

Nguyên tố khoáng thiết yếu

b)

Có hàm lượng ít trong cây

c)

Ít có vai trò quan trọng đối với cây

d)

Cây hút với lượng ít

34.

Nguyên tố nào sau đây là kém linh động nhất trong cây?

a)

Ca

b)

K

c)

Na

d)

N

35.

Các nguyên tố khoáng trong cơ thể thực vật được chia theo hàm lượng thành các nhóm nào?

a)

Không cần thiết cho hoạt động sống

b)

Rất cần thiết cho hoạt động sống

c)

Vi lượng, đa lượng, siêu vi lượng

d)

Vi lượng rất cần thiết cho hoạt động sống và đa lượng không cần thiết cho hoạt động sống

36.

Các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

Thành tế bào

b)

Màng sinh chất

c)

Đại phân tử hữu cơ

d)

Glucid, chất béo

37.

Đặc điểm nào quyết định sự khuếch tán của các ion từ đất vào rễ?

a)

Thoát hơi nước của lá

b)

Sự chênh lệch nồng độ ion đất - rễ

c)

Trao đổi chất của rễ

d)

Nhu cầu ion của cây

38.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

Lipid, enzyme

b)

Protein, vitamin

c)

Đại phân tử hữu cơ

d)

Glucose, tinh bột, vitamin

39.

Khi chăm sóc cây trồng người ta thấy có hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng nào?

a)

Kali

b)

Calci

c)

Magie

d)

Phosphor

40.

Khi trồng trọt nếu để cây trồng thiếu phosphor sẽ gây ra những tác động nào đối với hoạt động sinh lý của cây trồng?

a)

Tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzyme trong hô hấp, các hợp chất phosphor hữu cơ và polysaccharide bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protein và các nucleotit tự do

b)

Giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dòng chất đồng hoá từ lá

c)

Ức chế quá trình tạo các hợp chất phosphor hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosaccharide, ức chế sinh tổng hợp polysaccharide, hoạt động của bộ máy tổng hợp protein kém hiệu quả, ribosome bị phân giải, sự hình thành lục lạp bị hư hại

d)

Hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại

41.

Khi trồng trọt nếu để cây trồng thiếu kali sẽ gây ra những tác động nào đối với hoạt động sinh lý của cây trồng?

a)

Tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzyme trong hô hấp, các hợp chất phosphor hữu cơ và polysaccharide bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protein và các nucleotit tự do

b)

Giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dòng chất đồng hoá từ lá

c)

Ức chế quá trình tạo các hợp chất phosphor hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosaccharide, ức chế sinh tổng hợp polysaccharide, hoạt động của bộ máy tổng hợp protein kém hiệu quả, ribosome bị phân giải, sự hình thành lục lạp bị hư hại

d)

Hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá uốn cong rồi xoăn lại

42.

Khi trồng trọt nếu để cây trồng thiếu magie sẽ gây ra những tác động nào đối với hoạt động sinh lý của cây trồng?

a)

Tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzyme trong hô hấp, các hợp chất phosphor hữu cơ và polysaccharide bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protein và các nucleotit tự do

b)

Giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dòng chất đồng hoá từ lá

c)

Ức chế quá trình tạo các hợp chất phosphor hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng m

43.

Khi trồng trọt nếu để cây trồng thiếu calci sẽ gây ra những tác động nào đối với hoạt động sinh lý của cây trồng?

a)

Tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzyme trong hô hấp, các hợp chất phosphor hữu cơ và polysaccharide bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protein và các nucleotit tự do

b)

Giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dòng chất đồng hoá từ lá

c)

Ức chế quá trình tạo các hợp chất phosphor hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosaccharide, ức chế sinh tổng hợp polysaccharide, hoạt động của bộ máy tổng hợp protein kém hiệu quả, ribosome bị phân giải, sự hình thành lục lạp bị hư hại

d)

Hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại

44.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Cacbon

b)

Nhôm

c)

Kẽm

d)

Đồng

45.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể thực vật là

a)

Nitơ

b)

Cacbon

c)

Hidro

d)

Đồng

46.

Các chức năng của cacbon trong tế bào là

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzyme

c)

Điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

47.

Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì

a)

Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

b)

Chúng có tính phân cực

c)

Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau

d)

Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống

48.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể thực vật vì chúng có:

a)

Nhiệt dung riêng cao

b)

Lực gắn kết

c)

Nhiệt bay hơi cao

d)

Tính phân cực

49.

Nước đá có đặc điểm

a)

Các liên kết hydro luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục

b)

Các liên kết hydro luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo

c)

Các liên kết hydro luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng

d)

Không tồn tại các liên kết hydro

50.

Cây nào sau đây có lá mọc đối?

a)

Dâm bụt

b)

Trúc đào

c)

Phi lao

d)

Ổi

51.

Thực vật nào có cấu tạo lá kép?

a)

Tràm

b)

Dương

c)

Muồng

d)

Bằng lăng

52.

Axit abxixic (AAB) chỉ có ở?

a)

Cơ quan sinh sản

b)

Cơ quan còn non

c)

Cơ quan sinh dưỡng

d)

Cơ quan đang hoá già

53.

Những hormone thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là?

a)

Auxin, gibberellin, xitokinin

b)

Auxin, etylen, acid abscisic

c)

Auxin, gibberellin, acid abscisic

d)

Auxin, gibberellin, etylen

54.

Quả Dâu tằm là?

a)

Quả đơn

b)

Quả kép

c)

Quả tụ

d)

Quả đơn tính sinh

55.

Quả Nho là?

a)

Quả đơn

b)

Quả kép

c)

Quả giả

d)

Quả đơn tính sinh

56.

Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

a)

Rêu, hạt trần

b)

Rêu, quyết

c)

Quyết, hạt kín

d)

Quyết, hạt trần

57.

Etylen được sinh ra ở?

a)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh

b)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

c)

Hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

d)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín

58.

Thân dài ra do?

a)

Chồi ngọn

b)

Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn

c)

Phần gốc sát với rễ

d)

Sự lớn lên của tế bào

59.

Cây ngày ngắn là cây?

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ

60.

Nhóm cây nào sau đây có rễ chùm?

a)

Cây cải, lúa, cà chua, lạc

b)

Cây lúa, cây ngô, cây hành

c)

Cây ớt, cây bưởi, cây ngô, cây bàng

d)

Cây cau, cây hành, cây mít, cây xoài

61.

Các cây ngày ngắn là?

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương

c)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

62.

Phytochrome Pđx có tác dụng?

a)

Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ức chế hoa nở

b)

Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng mở

c)

Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng đóng

d)

Làm cho hạt nảy mầm, kìm hãm hoa nở và khí khổng mở

63.

Cây dài ngày là?

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ

64.

Các cây trung tính là cây?

a)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương

b)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

c)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương

d)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

65.

Xitokinin chủ yếu sinh ra ở?

a)

Lá non các loài cây hòa thảo

b)

Lá, rễ các loài cây than gỗ

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

Thân, cành cây than thảo

66.

Auxin chủ yếu sinh ra ở?

a)

Đỉnh của thân và cành

b)

Phôi hạt, rễ già

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

Đoạn than và đốt cắt

67.

Quang chu kì là?

a)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

Thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

68.

Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?

a)

Lá thứ 14

b)

Lá thứ 15

c)

Lá thứ 12

d)

Lá thứ 13

69.

Phytochrome là?

a)

Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

Sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

70.

Phát triển ở thực vật là?

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

71.

Etylen có vai trò?

a)

Ức chế rụng lá và rụng quả, tang khả năng nảy mầm của hạt

b)

Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả

d)

Thúc quả chóng chín, r

72.

Người ta sử dụng gibberellin để?

a)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt

73.

Mối liên hệ giữa Phytochrome Pđ và Pđx như thế nào?

a)

Hai dạng chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

b)

Hai dạng không chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

c)

Chỉ dạng Pđ chuyển hoá sang dạng Pđx dưới sự tác động của ánh sáng

d)

Chỉ dạng Pđx chuyển hoá sang dạng Pđ dưới sự tác động của ánh sáng

74.

Phytochrome có những dạng nào?

a)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 660 nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx) có bước sóng 730 nm

b)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 730 mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx) có bước sóng 660 mm

c)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 630 mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx) có bước sóng 760 mm

d)

Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 560 mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx) có bước sóng 630 mm

75.

Tuổi của cây một năm được tính theo?

a)

Số lóng

b)

Số lá

c)

Số chồi nách

d)

Số cành

76.

Gibberellin chủ yếu sinh ra ở?

a)

Tế bào đang phân chia ở, hạt, quả

b)

Thân, cành ngừng tang trưởng

c)

Lá, rễ

d)

Đỉnh của thân và cành

77.

Hormone thực vật là?

a)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây

b)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

78.

Cây trung tính là?

a)

Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô

b)

Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn

c)

Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng

d)

Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng

79.

Các cây ngày dài là các cây?

a)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương

b)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

c)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

d)

Thanh long, cà tím, cà phê, ngô, hướng dương

80.

Có thể xem tính chống chịu của cây với điều kiện bất thuận là?

a)

Là hoạt động sinh lý của cây

b)

Là hoạt động thích nghi của cây

c)

Là hoạt động sinh lý thích nghi của cây

d)

Là hoạt động sinh thái của cây

81.

Biện pháp sau đây không phải là mục đích của việc nghiên cứu sinh lý chống chịu của cây trồng đối với điều kiện bất thuận?

a)

Chọn giống chống chịu

b)

Tăng cường khả năng chống chịu

c)

Giảm thiểu tác hại của stress môi trường

d)

Bố trí mật độ gieo trồng thích hợp

82.

Nguyên nhân trực tiếp gây nên hạn cho cây là?

a)

Thoát hơi nước quá nhiều

b)

Hút nước quá ít

c)

Hút nước cân bằng với thoát nước

d)

Cây mất cân bằng nước

83.

Dạng hạn nào gây tác hại nghiêm trọng nhất?

a)

Hạn đất

b)

Hạn không khí

c)

Hạn sinh lý

d)

Hạn đất và hạn không khí

84.

Đặc tính nào của tế bào bị thương tổn khi thiếu nước?

a)

Cấu trúc màng

b)

Đặc tính lý hoá của chất nguyên sinh

c)

Trạng thái keo nguyên sinh chất

d)

Đặc tính lý hoá của chất nguyên sinh và trạng thái keo nguyên sinh chất

85.

Cây xương rồng sống được trên sa mạc khô cằn do?

a)

Nước liên kết cao

b)

Rễ ăn sâu

c)

Đóng khí khổng

d)

Nước liên kết cao, đóng khí khổng ban ngày

86.

Để chọn giống chống chịu hạn, các nhà chọn giống dựa vào đặc tính chống hạn nào?

a)

Chín sớm

b)

Rễ ăn sâu

c)

Quang hợp tốt khi thiếu nước

d)

Tuỳ mục đích chọn giống

87.

Sự khác nhau cơ bản giữa hạn đất và hạn sinh lý là?

a)

Mất cân bằng nước

b)

Mất sức trương nước

c)

Thiếu nước trong môi trường

d)

Cây bị héo

88.

Với thực vật CAM, đặc tính nào có tính đặc trưng nhất liên quan đến khả năng chịu hạn?

a)

Khí khổng đóng ban ngày

b)

Hàm lượng nước liên kết cao

c)

Hệ rễ ăn sâu

d)

Dự trữ nhiều nước

89.

Đặc trưng hình thái nào ít ảnh hưởng đến khả năng chịu hạn của cây?

a)

Phân bố của bộ rễ sâu và rộng

b)

Tầng cutin trên lá dày

c)

Lá dày

d)

Giảm diện tích lá

90.

Nguyên nhân chủ yếu làm cây chết ở nhiệt độ cao là?

a)

Phân huỷ protein sinh ra NH3

b)

Rối loạn trao đổi chất

c)

Quang hợp giảm

d)

Cấu trúc màng thay đổi

91.

Đặc tính nào ít liên quan đến tính chịu nóng?

a)

Thoát hơi nước để giảm nhiệt độ

b)

Giảm diện tích lá

c)

Hệ thống màng bền vững

d)

Hàm lượng nước liên kết cao

92.

Đặc điểm quan trọng nhất giúp cây chịu được nhiệt độ cao là?

a)

Hệ thống nguyên sinh chất bền vững

b)

Hoạt động sinh lý được duy trì

c)

Cân bằng nước được duy trì

d)

Trao đổi chất không bị rối loạn

93.

Khi gặp nhiệt độ cao, cây có phản ứng thích nghi tăng hô hấp nhằm?

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Cung cấp sản phẩm trung gian

c)

Cung cấp các axit hữu cơ

d)

Cung cấp năng lượng, cung cấp sản phẩm trung gian

94.

Cây mạ thường mẫn cảm nhất với nhiệt độ thấp vào giai đoạn nào?

a)

1 lá

b)

2 lá

c)

3 lá

d)

4 lá

95.

Cây mạ thường mẫn cảm nhất với nhiệt độ thấp vào giai đoạn nào?

a)

1 lá

b)

2 lá

c)

3 lá

d)

4 lá

96.

Đặc tính nào là chủ yếu gây chết khi cây gặp nhiệt độ hạ thấp?

a)

Độ nhớt tăng

b)

Màng bị thương tổn

c)

Quang hợp giảm

d)

Sản sinh chất độc

97.

Đặc tính nào quyết định cho cây chống chịu với nhiệt độ hạ thấp?

a)

Tăng ABA khi lạnh

b)

Cấu trúc màng bền vững

c)

Trao đổi chất không đảo lộn

d)

Hoạt động sinh lý ổn định

98.

Lúc lúa trỗ gặp lạnh giảm năng suất chủ yếu do?

a)

Hút nước kém

b)

Quang hợp kém

c)

Vận chuyển kém

d)

Thụ tinh kém

99.

Biện pháp nào có tính cơ bản nhất khi trồng trọt trong vùng có nhiệt độ thấp?

a)

Tôi luyện hạt giống ở nhiệt độ thấp

b)

Xử lý nguyên tố vi lượng

c)

Xử lý chất ức chế sinh trưởng

d)

Chọn giống chống chịu lạnh

100.

Trên đất mặn, cây chết chủ yếu do?

a)

Thiếu dinh dưỡng

b)

Gây hạn sinh lý

c)

Các ion gây độc

d)

Rối loạn trao đổi chất

101.

Việc tích luỹ chất nào trong tế bào không có vai trò điều chỉnh thẩm thấu?

a)

Na+, K+

b)

Đường

c)

Axit amin

d)

Protein

102.

Biện pháp nào không nên áp dụng để cải tạo đất mặn?

a)

Rửa mặn

b)

Ép phèn

c)

Bón vôi

d)

Bón đạm

103.

Cây lúa sống được trong điều kiện ngập nước là do?

a)

Rễ ít mẫn cảm chất độc

b)

Rễ ít mẫn cảm với yếm khí

c)

Có hệ thống thông khí

d)

Hô hấp yếm khí mạnh

104.

Biện pháp nào hữu hiệu để sử dụng đất bị ngập úng?

a)

Tiêu nước

b)

Chọn giống

c)

Chuyển hướng sử dụng

d)

Tiêu nước và chọn giống

105.

Hiện tượng lốp đổ gây ra chủ yếu do?

a)

Mất cân bằng dinh dưỡng

b)

Mất cân bằng sinh trưởng

c)

Mưa gió to

d)

Mô cơ giới kém phát triển

106.

Để chọn tạo giống lúa thâm canh và chống đổ cần dựa vào chỉ tiêu gì?

a)

Thấp cây

b)

Góc lá nhỏ

c)

Mô cơ giới

d)

Thấp cây và góc lá nhỏ