wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm ATLĐ

Total questions: 101

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của công tác bảo hộ lao động là?

a)

Đảm bảo an toàn thân thể người lao động, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra.

b)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho người lao động.

c)

Bảo đảm người lao động mạnh khỏe, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra.

d)

Đảm bảo an toàn thân thể người, bồi dưỡng phục hồi cơ thể người, không mắc bệnh nghề nghiệp.

2.

Ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động bao gồm các ý nghĩa nào sau đây?

a)

Ý nghĩa chính trị, xã hội, ý nghĩa kinh tế.

b)

Ý nghĩa về khoa học công nghệ.

c)

Ý nghĩa chính trị, pháp luật, ý nghĩa kinh tế

d)

Ý nghĩa văn hoá, xã hội, ý nghĩa kinh tế

3.

Tính chất của công tác bảo hộ lao động là?

a)

Tính pháp luật, tính khoa học, công nghệ.

b)

Tính khoa học, công nghệ.

c)

Tính quần chúng, pháp luật, tính khoa học, công nghệ.

d)

Tính pháp luật, khoa học, công nghệ, quần chúng.

4.

Các tính chất của công tác bảo hộ lao động có mối quan hệ với nhau?

a)

Quan hệ hữu cơ với nhau, quan hệ hỗ trợ lẫn nhau.

b)

Quan hệ hỗ trợ lẫn nhau, quan hệ tương tác.

c)

Quan hệ độc lập nhau, quan hệ cơ hữu, tương tác

d)

Quan hệ cơ hữu, tương tác, quan hệ quần chúng

5.

Bảo hộ lao động mang tính pháp luật thể hiện ở tất cả các quy định về?

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn, quy chuẩn quy phạm theo quy định của pháp luật.

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

c)

Các quy định về tổ chức lao động, các quy định về người lao động và người sử dụng lao động

d)

Quy trình, quy phạm tiêu chuẩn kỹ thuật, vệ sinh lao động, tổ chức lao động.

6.

Công tác bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc rất lớn vào?

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.

b)

Các quy định về tổ chức lao động.

c)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

d)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

7.

Tính quần chúng của công tác bảo hộ lao động thể hiện ở các khía cạnh sau?

a)

Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình.

b)

Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc, chấp hành quy định về an toàn của pháp luật.

c)

Biện pháp kỹ thuật an toàn lao động, cải thiện điều kiện làm việc, người trực tiếp thực hiện.

d)

Biện pháp công nghệ sản xuất, biện pháp tổ chức sản xuất và cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp.

8.

Nội dung kỹ thuật an toàn chủ yếu gồm những vấn đề sau đây?:

a)

Xác định vùng nguy hiểm, sử dụng các thiết bị máy móc có chất lượng và hệ số an toàn cao.

b)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

c)

Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân, ...

d)

Xác dịnh biện pháp quản lý tổ chức, xác định vùng nguy hiểm, sử dụng thiết bị an toàn, thiết bị phòng ngừa, bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu.

9.

Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động bao gồm?:

a)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh, tuyển dụng lao động có tay nghề qua đào tạo.

b)

Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe, sử dụng đội ngũ quản lý có trình độ tay nghề giỏi.

c)

Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.

d)

Xác định khoảng cách an toàn vệ sinh, yếu tố có hại, biện pháp sinh học, vệ sinh cá nhân, môi trường.

10.

Hãy chon câu ĐÚNG sau về các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh là..............?

a)

Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, điện từ trường.

b)

Xác định vùng nguy hiểm, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

c)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

d)

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

11.

Các chính sách, chế độ bảo hộ lao động chủ yếu bao gồm?:

a)

Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao động.

b)

Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học.

c)

Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

d)

Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức công tác lao động, bồi dưỡng phục hồi sức lao động, sử dụng sức lao động hợp lý.

12.

Người lao động là người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình và các biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc. Vì vậy bảo hộ lao động mang tính?

a)

Bảo hộ lao động mang tính quần chúng.

b)

Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ.

c)

Bảo hộ lao động mang tính pháp luật.

d)

Bảo hộ lao động mang tính lịch sử.

13.

Tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn có tính chất bắt buộc rất cao là?

a)

Bảo hộ lao động mang tính quần chúng.

b)

Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ.

c)

Bảo hộ lao động mang tính pháp luật.

d)

Bảo hộ lao động mang tính lịch sử.

14.

Nghiên cứu các biện pháp để phòng tình trạng mệt mỏi trong lao động, hạn chế ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong sản xuất là các mục nào sau đây?

a)

Quy định các tiêu chuẩn vệ sinh, chế độ vệ sinh xí nghiệp và cá nhân, chế độ bảo hộ lao động.

b)

Tổ chức khám tuyển và sắp xếp hợp lý công nhân vào làm ở các bộ phận sản xuất khác nhau trong xí nghiệp.

c)

Quản lý, theo dõi tình hình sức khỏe công nhân tổ chức khám sức khỏe định kỳ, phát hiện sớm các bệnh nghề nghiệp.

d)

Tổ chức khám tuyển chọn sắp xếp hợp lý, quản lý theo dõi tình hình sức khoẻ công nhân, chế độ vệ sinh, chế độ bảo hộ lao động.

15.

Mục đích của vệ sinh lao động là,...................................?

a)

Để phòng bệnh nghề nghiệp, tạo cơ sở giảm căng thẳng trong lao động, nâng cao năng sức.

b)

Tạo điều kiện tối ưu cho sức khỏe và tình trạng lành mạnh cho người lao động, tạo cơ sở giảm căng thẳng trong lao động, nâng cao năng sức

c)

Tạo cơ sở giảm căng thẳng trong lao động, nâng cao năng sức, hiệu quả lao động,

d)

Phòng bệnh nghề nghiệp, giảm căng thẳng trong lao động, nâng cao hiệu quả lao động, tạo diều kiện tối ưu cho sức khỏe.

16.

Phân loại tai nạn lao động ta chia làm các loại sau?

a)

Chấn thương, nhiễm độc nghề nghiệp, bệnh nghề nghiệp.

b)

Chấn thương, nhiễm trùng, hoại tử, vết thương, dị tật do nghề nghiệp.

c)

Chấn thương da, xương, ảnh hưởng thần kính và tâm lý do nghề nghiệp.

d)

Hoại tử, chấn thương da, anh hưởng tâm lý nghiề nghiệp.

17.

Chọn câu SAI: Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất là?

a)

Tiếng ồn và độ rung, anh hưởng tiếng ồn và ánh sáng trong quá trình làm việc.

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

c)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

d)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém.

18.

Chọn câu sai: Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là?:

a)

Tiếng ồn và độ rung, không khí ô nhiểm và ảnh hưởng đến lao động

b)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao,...

c)

Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.

d)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất, ánh sáng và tiếng ồn trong sản xuất.

19.

Thiếu hoặc thừa ánh sáng hoặc sắp xếp bố trí hệ thống chiếu sáng không hợp lý là các tác hại liên quan đến?

a)

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất, chất lượng sản phẩm.

b)

Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn.

c)

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động.

d)

Tác hại đến cơ quan hô hấp, tác hại đến tâm lý

20.

Phân xưởng chật chội và việc sắp xếp nơi làm việc lộn xộn, mất trật tự ngắn nắp?

a)

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất.

b)

Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn.

c)

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động.

d)

Tác hại đến cơ quan đến quá trình công nghệ.

21.

Các biện pháp cải tiến hệ thống thông gió, hệ thống chiếu sáng v.v... nơi sản xuất cũng là những biện pháp góp phần cải thiện điều kiện làm việc là:

a)

Biện pháp phòng hộ cá nhân, biện pháp ngăn ngừa hoá chất độc hại

b)

Biện pháp kỹ thuật thông gió, chiếu sáng, vệ sinh.

c)

Biện pháp tổ chức lao động khoa học.

d)

Biện pháp sinh học, biễn pháp hoá học.

22.

Chấn thương là tai nạn mà kết quả gây nên?:

a)

Những vết thương hay hủy hoại một phần cơ thể người lao động.

b)

Làm mất khả năng lao động vĩnh viễn hay gây tử vong.

c)

Những vết thương hay hủy hoại một phần cơ thể, mất khả năng lao động hay gây tử vong.

d)

Những vết thương da, xương khớp, làm mất khả năng lao động vĩnh viễn.

23.

Bệnh nghề nghiệp trong lao động là sự?

a)

Làm suy yếu dần sức khỏe, ảnh hưởng đến khả năng làm việc và sinh hoạt của người lao động.

b)

Gây nên những vết thương hay hủy hoại một phần cơ thể người lao động.

c)

Gây vết thương về xương khớp, vết thương hay hủy hoại một phần cơ thể người lao động.

d)

Gây vết thương hoại tử, da, vết thương hay hủy hoại một phần cơ thể người lao động

24.

Phương tiện kỹ thuật bao gồm?

a)

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, chi tiết.

b)

Cách thức, trình tự làm việc.

c)

Nội quy, qui trình, quy phạm.

d)

Nội quy an toàn lao động, tập huấn định kỳ.

25.

Chọn câu SAI: Các thao tác làm việc bao gồm?

a)

Cách thức, trình tự làm việc.

b)

Nội quy, qui trình, quy phạm.

c)

Máy móc, thiết bị.

d)

Nội quy lao động.

26.

Các bộ phận truyền động bao gồm là?

a)

Trục máy, bánh răng, dây đai truyền.

b)

Gần xe, gầm máy, nắp capo xe, bệ máy

c)

Bánh xe, ghế ngồi, bánh răng, ống xả

d)

Gầm bệ xe máy, bánh răng, cầu xe,..

27.

Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất là?

a)

Các bộ phận truyền động và chuyển động.

b)

Các nguồn nhiệt, các trang thiết bị đồ nghề sử dụng hàng ngày.

c)

Nguồn điện, nguồn sáng, các yếu tố thiên tai, hoả hoạn rình rập.

d)

Nguồn điện, nguồn nhiệt, bộ phận chuyển động, truyền động.

28.

Các biện pháp bảo đảm an tòan cho máy móc phải có?

a)

Thiết bị che chắn, trang thiết bị đảm bảo vệ sinh lao động

b)

Thiết bị bảo hiểm hay thiết bị phòng ngừa.

c)

Tín hiệu, báo hiệu, tấp huấn nghiệp vụ an toàn lao động tự nhiên.

d)

Thiết bị che chắn, bảo hiểm, phòng ngừa, tín hiệu.

29.

Thiết bị bảo hiểm hay thiết bị phòng ngừa bao gồm có?

a)

Hệ thống có thể tự động phục hồi lại.

b)

Hệ thống phục hồi lại khả năng làm việc bằng tay.

c)

Hệ thống có thể tự động phục hồi lại, khả năng làm việc bằng tay, khả năng thay thế cái mới.

d)

Hệ thống phục hồi lại khả năng làm việc bằng cách thay thế cái mới.

30.

Việc bảo dưỡng và sửa chữa máy trong quá trình sử dụng không tốt sẽ gây các tác hại nào sau đây?

a)

Giảm nhanh tuổi thọ máy, máy sẻ bị rung lắc trong quá trình làm việc mất an toàn lao động.

b)

Gây ra tai nạn không lường trước, giảm nhanh tuổi thọ của máy, gây ra sự cố bất thường.

c)

Gây ra sự cố bất thường, sản phẩm sản xuất ra hay bị hư hỏng và không đồng đều.

d)

Gây ra tai nạn không lường trước được, sản phẩm sản xuất ra hay bị hư hỏng và không đồng đều.

31.

Các nguyên nhân gây ra tai nạn do bảo quản và sử dụng thường là?

a)

Không thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.

b)

Máy móc thiếu các thiết bị an toàn hoặc không đảm đảm các yêu cầu kỹ thuật an toàn mà vẫn sử dụng.

c)

Máy móc, thiết bị không phù hợp với tầm vốc và thể lực của người điều khiển.

d)

Máy móc chưa cập nhập các kỹ thuật mới, không thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp

32.

Chọn câu SAI?. Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động do lắp đặt không tốt thường?

a)

Có khả năng tạo ra ứng suất quá lớn sẽ là nguyên nhân trực tiếp giảm độ chính xác của máy.

b)

Gây ra rung động sẽ dẫn đến làm nứt hoặc biến dạng các chi tiết máy.

c)

Việc bảo dưỡng và sửa chữa máy trong quá trình sử dụng không tốt.

d)

Gây ra dao động hư hỏng máy móc.

33.

Chọn câu ĐÚNG: Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình thiết kế máy móc thiết bị thường là?

a)

Máy móc, thiết bị không phù hợp với tầm vốc và thể lực của người điều khiển.

b)

Vật liệu chế tạo không đúng với vật lịêu mà trong bản thiết kế đã tính toán.

c)

Phương pháp chế tạo không đúng.

d)

Phương pháp sử dụng sai quy trình.

34.

Chọn câu SAI?. Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình chế tạo máy thường là?

a)

Không có các bộ phận an toàn, thiếu hệ thống tín hiệu.

b)

Vật liệu chế tạo không đúng với vật lịêu mà trong bản thiết kế đã tính toán.

c)

Phương pháp chế tạo không đúng.

d)

Phương pháp vận hành sai.

35.

Câu 38: Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị thường phụ thuộc vào?

a)

Chất lượng máy, nơi tổ chức sản xuất và trình độ tay nghề của người sử dụng.

b)

Tính chất quy trình công nghệ, nơi tổ chức sản xuất và trình độ tay nghề của người sử dụng.

c)

Tính chất quy trình công nghệ, chất lượng máy, nơi tổ chức sản xuất và trình độ tay nghề của người sử dụng.

d)

Việc tổ chức nơi sản xuất và trình độ tay nghề của người sử dụng.

36.

Câu 39: Vùng nguy hiểm là khoảng không gian trong đó có các nhân tố nguy hiểm đối với sức khỏe và sự sống của con người xuất hiện là?

a)

Một cách thường xuyên, chu kỳ hoặc bất ngờ.

b)

Thường theo chu kỳ, và khi hỏng mới sửa chữa

c)

Hay một cách bất ngờ, hàng ngày hàng tuần

d)

Xác dịnh theo thời gian làm việc.

37.

Câu 40: Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất là?

a)

Các bộ phận truyền động và chuyển động, người lao động không tuân thủ quy trình sản xuất.

b)

Các nguồn nhiệt, nguồn gió, nguồn nước, các loại máy móc kếm chất lượng không thường xuyên được bảo dưỡng

c)

Nguồn điện, nguồn gió, nguồn nước, nguồn gốc vật liệu sản xuất,

d)

Nguồn điện, các bộ phận truyền động và chuyển động, nguồn nhiệt, các loại hoá chất độc hại.

38.

Câu 41: Các bộ phận không truyền động bao gồm là?

a)

Trục máy, bánh răng, dây đai truyền.

b)

Gầm xe, bệ máy, ghế ngồi và trần xe.

c)

Trục khuỷu, bánh răng, bánh xe, trục lái

d)

Các cơ cấu chấp hành, cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

39.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là?

a)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

b)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân.

c)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v...

d)

Thời gian làm việc lâu, cường độ lao động quá cao, căng thẳng không phù hợp với sức khoẻ công nhân.

40.

Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp. Bao gồm các yếu tố nào sao đây?

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, ánh nắng mặt trời và nguồn nhiệt nhân tạo.

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn,

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn.

41.

Tác động của độ ẩm tới sức khỏe con người là:............................?

a)

Làm giảm lượng oxy hít thở vào phổi.

b)

Làm không khí hanh khô, da khô nẻ.

c)

Da khô, thiếu nước, gây tổn thương tâm lý và ảnh hưởng tiến độ công việc trong sản xuất.

d)

Làm giảm lượng oxy hít thở vào phổi, không khí hanh khô, da khô nẻ.

42.

Bức xạ nhiệt bao gồm các tia sau:.......................?

a)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

b)

Tia tử ngoại, tia cực tím

c)

Tia cực tím, hồng ngoại, tia UV và cá tia có hại khác.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia cực tím.

43.

Ảnh hưởng của vi khí hậu lạnh đến cơ thể?

a)

Cơ thể mất nhiệt, giảm nhịp tim, nhịp thở, tăng lượng tiêu thụ oxy.

b)

Mạch máu co thắt, tê cóng tay chân, vận động khó khăn. Máu lưu thông kém.

c)

Ảnh hưởng đến xương khớp, mạch máu co thắt, tê cóng tay chân, vận động khó khăn

d)

Giảm nhịp tim nhịp thở, tăng lượng tiêu thụ oxy, tê cóng tay chân, máu lưu thông kém.

44.

Các biện pháp phòng chóng vi khí hậu xấu?

a)

Biện pháp kỹ thuật, biện pháp y tế, biện pháp tổ chức.

b)

Biện pháp y tế, biện pháp tổ chức, biện pháp tuyển dụng nhân sự

c)

Biện pháp kỹ thuật, biện pháp y tế, tổ chức điều hành của doanh nghiệp.

d)

Biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức.

45.

Phân loại bụi theo nguồn gốc ta có?

a)

Bụi kim loại, bụi cát, bụi gỗ, bụi động vật, bụi thực vật, bụi hóa chất.

b)

Bụi gỗ, bụi động vật, bụi thực vật, bụi hóa chất, bụi do sản xuất công nghiệp

c)

Bụi cát, bụi gỗ, bụi động vật, bụi thực vật, bụi do phương tiên giao thông công cộng.

d)

Bụi kim loại, bụi cát, bụi gỗ, bụi động vật.

46.

Loại bụi gây hại cho phổi là,.........................?

a)

Hạt bụi mịn.

b)

Hạt bụi lớn.

c)

Hạt bụi khói.

d)

Bụi ô nhiễm và không ô nhiễm, ...

47.

Bụi gây nhiều tác hại cho con người thường là các bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh về đường hô hấp, bệnh về tim mạch.

b)

Bệnh ngoài da, bệnh lao.

c)

Bệnh trên đường tiêu hoá v.v...

d)

Bệnh về hô hấp, ngoài da, tiêu hóa.

48.

Chọn câu SAI? Khi doanh nghiệp sử dụng hóa chất thì phải cam kết các vấn đề nào sau đây?

a)

Quy trình an toàn cho quá trình sản xuất, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và loại bỏ những hóa chất độc hại.

b)

Người lao động nhận được đầy đủ thông tin về hóa chất nguy hiểm khi tiếp xúc và được đào tạo huấn luyện những biện pháp thích hợp an toàn và cần thiết.

c)

Quy trình xử lý rò rỉ hoặc tràn đổ hóa chất tại nơi làm việc.

d)

Trước khi sử dụng một hóa chất mới thì các thông tin về hóa chất này (đặc biệt về tính nguy hiểm giá trị kinh tế và khả năng thay thế nó).

49.

Vệ sinh cá nhân nhằm giữ cho cơ thể tránh tiếp xúc với hóa chất qua các con đường nào sau đây?

a)

Tránh nhiễm độc qua da, ảnh hưởng sức khoẻ tới người lao động về sau.

b)

Qua đường hô hấp, tiêu hóa, tránh nhiễm độc qua da.

c)

Qua đường tiêu hóa, qua đường tim mạch và ảnh hưởng thị giác.

d)

Qua đường tiêu hóa, qua đường hô hấp.

50.

Biện pháp cơ bản phòng ngừa tác hại của hóa chất thường là biện pháp nào sau đây?

a)

Hạn chế hoặc thay thế hóa chất độc hại.

b)

Che chắn hoặc cách ly nguồn phát sinh hóa chất nguy hiểm, thông gió.

c)

Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động nhằm ngăn ngừa việc tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

d)

Che chắn cách ly nguồn hoá chất nguy hiểm, thay thế hoá chất độc hại, trang bị bảo hộ lao động tránh tiếp xúc với hoá chất.

51.

Hóa chất thường gây tác hại tới hệ thống các cơ quan của cơ thể?

a)

Gây tác hại cho thận.

b)

Gây tác hại cho hệ thần kinh, thận, gan.

c)

Bệnh bụi phổi, thận.

d)

Gây hại cho thận, thần kinh, phổi.

52.

Các vếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ bị nhiễm độc?

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Độ ẩm không khí tăng.

c)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức.

d)

Nhiệt độ cao, không khí độ ẩm tăng, lao động quá sức.

53.

Đường xâm nhập của hóa chất vào cơ thể con người thường là đường nào sau đây?

a)

Đường hô hấp.

b)

Hấp thụ qua da, qua nước uống.

c)

Đường tiêu hóa.

d)

Đường hô hấp, qua da, đường tiêu hóa ...

54.

Các biện pháp phòng chống bụi là?

a)

Thay đổi phương pháp công nghệ.

b)

Đề phòng bụi cháy nổ, thay đổi phương pháp công nghệ

c)

Vệ sinh cá nhân, thay đổi phương pháp công nghệ, thay đổi con người

d)

Vệ sinh thân thể, đề phòng bụi cháy, thay đổi phương pháp công nghệ.

55.

Bụi gây nhiều tác hại cho con người thường là các bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh về đường hô hấp, viêm xoang mũi.

b)

Bệnh ngoài da, bệnh đái tháo đường.

c)

Bệnh trên đường tiêu hoá và bệnh tim mạch.

d)

Bệnh về hô hấp, ngoài da, tiêu hoá.

56.

Người ta phân loại bụi theo...............................?

a)

Theo nguồn gốc, kích thước

b)

Theo kích thước hạt bụi.

c)

Theo tác hại, theo nguồn gốc, theo kích thước hạt bụi.

d)

Theo nơi tạo ra bụi.

57.

Chọn câu SAI?. Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu?

a)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân.

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội.

c)

Thiết bị và quá trình công nghệ.

d)

Vệ sinh nhà xưởng, bố trí thoáng khí, ánh sáng hợp lý, phòng hộ cá nhân.

58.

Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp. Bao gồm các yếu tố nào.......................................?

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, các yếu tố môi trường tự nhiên khác

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, vân tốc không khí, các yếu tố trạng thái lý học của không khí.

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn.

59.

Chọn câu SAI?

a)

Tiếng ồn cơ khí: trường hợp trục bị rơ mòn, độ cứng vững của hệ thống công nghệ kém.

b)

Tiếng ồn cơ khí: rèn, dập.

c)

Tiếng ồn không khí: khí chuyển động với tốc độ cao (động cơ phản lực).

d)

Tiếng nổ hoặc xung: động cơ điêzen hoạt động.

60.

Chọn câu ĐÚNG NHẤT, tiếng ồn cơ khí tại xưởng?

a)

Xưởng rèn, xưởng gò.

b)

Xưởng đúc ,cán nguội

c)

Xưởng khoan, tiện, phay...

d)

Tiếng ồn cho máy nổ, cần trục.

61.

Âm thanh mà con người có thể nghe được có tần số từ?

a)

< 16 Hz.

b)

> 20 Hz.

c)

> 3000 Hz.

d)

[16 – 20 Hz]

62.

Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Nhà ở cạnh chợ, trường học.

b)

Bệnh viện, trạm xá ở cạnh chợ.

c)

Làm việc cạnh máy xay xát thóc, gạo, ngô,...

d)

Đáp án B và C

63.

Theo em những âm thanh nào sau đây KHÔNG phải là ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng học sinh nô đùa trong giờ ra chơi

b)

Tiếng xe cộ trong thành phố

c)

Tiếng tàu hỏa chạy qua khu đông dân cư ban đêm

d)

Tiếng còi xe ban đêm

64.

Khi phải làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn ta nên?

a)

Nhét bông gòn vào tai

b)

Đeo headphone để nghe nhạc suốt giờ làm việc

c)

Gắn hệ thống giảm âm vào các động cơ gây tiếng ồn trong công xưởng

d)

A và C đều đúng

65.

Biện pháp phòng chống ồn cá nhân là?

a)

Nút bịt tai, đội mũ.

b)

Cái che tai, đội mũ.

c)

Bao ốp tai, nút bịt tai, đội mũ len che tai

d)

Bao ốp tai, cái che tai, nút bịt tai.

66.

Âm nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng sấm rền, tiếng tiếng trống trường học

b)

Tiếng xình xịch của bánh tàu hoả đang chạy.

c)

Tiếng sóng biển ầm ầm, tiếng tàu thuỷ trên sông

d)

Tiếng máy móc làm việc phát ra to, kéo dài.

67.

Mục đích của thông gió là?

a)

Thông gió chống nóng, khử bụi, hơi độc.

b)

Thông gió khử bụi và hơi độc.

c)

Thông gió chống nóng và khử độc.

d)

Làm mát, thông gió.

68.

Mục đích của việc chiếu sáng trong lao động phải đảm bảo?

a)

Không gây khó khăn trong khi tiến hành công việc.

b)

Giữ được khả năng làm việc lâu hơn và không bị mệt mỏi.

c)

Gây khó khăn trong quá trình làm việc, tránh mệt mỏi làm việc lâu hơn.

d)

Giữ gìn tránh tổn thương da.

69.

Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc, trong các câu sau đây câu nào ĐÚNG NHẤT?

a)

Tác hại đến quá trình sản xuất, tổ chức lao động.

b)

Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn.

c)

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động.

d)

Tác hại liên quan đến vệ sinh lao động.

70.

Các biện pháp cải tiến hệ thống thông gió, hệ thống chiếu sáng v.v... nơi sản xuất cũng là những biện pháp góp phần cải thiện điều kiện làm việc là?

a)

Biện pháp phòng hộ cá nhân.

b)

Biện pháp kỹ thuật vệ sinh.

c)

Biện pháp tổ chức lao động khoa học.

d)

Biện pháp an toàn trong lao động

71.

Mục đích của thông gió là?

a)

Thông gió chống nóng, chống mệt mỏi.

b)

Thông gió khử bụi và hơi độc, an toàn trong lao động.

c)

Thông gió chống nóng và khử độc, an toàn vệ sinh.

d)

Thông gió chống nóng, thông gió khử bụi và hơi độc.

72.

Mục đích của việc chiếu sáng trong lao động phải đảm bảo?

a)

Đảm bảo đúng kỹ thuật của công việc trong sản xuất, và an toàn sản xuất.

b)

Hoàn thành mọi chỉ tiêu của công việc trong một ngày, aon toàn trong lao động sản xuất.

c)

Chống ẩm mốc và tránh bị tổn hại mắt cho công nhân, đảm bảo chỉ tiêu trong công việc

d)

Không gây khó khăn trong khi tiến hành công việc, giữ được khả năng làm việc lâu hơn và không bị mệt mỏi.

73.

Yếu tố có hại là .....................................................?

a)

Yếu tố có hại là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động, gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.

b)

Yếu tố có hại là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động, gây bệnh tật,

c)

Yếu tố có hại là yếu tố gây mất an toàn, gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.

d)

Yếu tố có hại là yếu tố, gây tử vong cho con người trong quá trình lao động, gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.

74.

Các nguồn sáng sử dụng trong sản xuất đó là?

a)

Nguồn sáng tự nhiên, nguồn sáng điện

b)

Nguồi sáng nhân tạo

c)

Nguồn sáng điện

d)

Nguồn sáng nhận tạo và nguồn sáng điện

75.

Ý nghĩa màu xanh dương ở các biển báo an toàn lao động?

a)

Ý nghĩa là “nguy hiểm, dừng lại ”.

b)

Ý nghĩa là “ cẩn thận ”.

c)

Ý nghĩa là “ hướng dẫn”.

d)

Ý nghĩa là “ an toàn”.

76.

Hai mục đích quan trọng của thông gió trong sản xuất đó là?

a)

Chống nóng, khử khí độc, đảm bảo môi trường trong sạch.

b)

An toàn trong lao động

c)

Tránh ảnh hưởng các sản phẩm bị độc hại khi đưa ra thị trường

d)

Khử độc và ảnh hưởng bệnh nghề nghiệp

77.

Em hãy điền câu ĐÚNG NHẤT sau: Hóa chất độc trong quá trình sản xuất có thể thâm nhập vào cơ thể qua?

a)

Đường hô hấp, đường tiêu hóa, đường tiếp xúc với da.

b)

Đường hô hấp, đường tiếp xúc với da, khí thở hàng ngày

c)

Đường tiêu hóa, đường tiếp xúc với da, công việc làm hàng ngày.

d)

Đường hô hấp, đường tiếp xúc với da, thức ăn hàng ngày

78.

Ý nghĩa của màu sắc trong biển báo an toàn lao động?

a)

Giúp công nhân nhanh chóng xác định các mối nguy hiểm trong bất kỳ tình huống nào, giúp công nhân quyết định phương thức phản ứng, tiếp cận giải quyết vấn đề.

b)

Phân biệt màu sắc để thực hiện các thao tác công việc chính xác hơn và đảm bảo an toàn trong quá trình lao động

c)

Giúp công nhân nhận biết các yếu tố có hại trong xưởng sản xuất để tránh khi cần thiết

d)

Giúp công nhân phân biệt được các thiết bị khi vận hành máy móc thiết bị an toàn

79.

Ý nghĩa màu Đỏ ở các biển báo an toàn lao động?

a)

Ý nghĩa là “nguy hiểm, dừng lại ”.

b)

Ý nghĩa là “ cảnh báo ”.

c)

Ý nhĩa về sác màu đặc trưng của doanh nhiệp.

d)

Ý nghĩa Phong thuỷ của chủ doanh nghiệp.

80.

Ý nghĩa màu Cam ở các biển báo an toàn lao động?

a)

Ý nghĩa là “nguy hiểm, dừng lại ”.

b)

Ý nghĩa là “ cảnh báo ”.

c)

Ý nhĩa về sác màu đặc trưng của doanh nhiệp.

d)

Ý nghĩa Phong thuỷ của chủ doanh nghiệp.

81.

Ý nghĩa màu Vàng ở các biển báo an toàn lao động?

a)

Ý nghĩa là “nguy hiểm, dừng lại ”.

b)

Ý nghĩa là “ cẩn thận ”.

c)

Ý nghĩa là “ cảnh báo”.

d)

Ý nghĩa nguy hiểm “ Cần tránh xa”.

82.

Khi xảy ra cháy nổ trên phương tiện, thợ máy có nhiệm vụ?

a)

Hỗ trợ ứng cứu, và chữa cháy, di chuyển tài sản, tham gia cứu người

b)

Gọi cứu hoả 114 ngay, và báo cáo cho người quản lý để họ chữa cháy

c)

Báo cáo cho người quản lý và hô to lên để mọi người trợ giúp.

d)

Dùng bình xịt oxy dập lửu, cắt ngay cầu dao điện, và gọi điện 114 chữa cháy

83.

Khi hàn xì trong xưởng ô tô chúng ta phải?

a)

Chuẩn bị thiết bị dụng cụ trước khi hàn

b)

Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, mặt bằng

c)

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, tránh xa vật liệu dễ cháy, các thiết bị có xăng dầu

d)

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ cách xa những vật liệu dễ cháy.

84.

Trước khi đóng cửa ra khỏi xưởng để nghỉ phải?

a)

Dọn dẹp vệ sinh, đóng cửa, sắp xếp lại vật tư

b)

Vệ sinh, cắt nguồn điện, đóng cửa, sắp xếp lại vật tư

c)

Vệ sinh, sắp xếp lại vật tư, dụng cụ

d)

Vệ sinh, cắt cầu dao nguồn, lau đồ nghề, bật đèn bảo vệ

85.

Thiết bị nâng dùng để nâng, hạ, kéo tải, có thể hoạt động như một thiết bị hoàn chỉnh riêng và có thể đóng vai trò như một bộ phận phức tạp khác là?

a)

Pa lăng;

b)

Máy nâng;

c)

Tời;

d)

Máy trục

86.

Khi xăng dầu, hệ thống điện bị cháy ta nên dùng chất chữa cháy nào dưới đây để chữa cháy ?

a)

Sử dụng bọt để chữa cháy.

b)

Sử dụng khí C0 2 để chữa cháy.

c)

Sử dụng nước để chữa cháy.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

87.

Sự cố thường xảy ra và gây chết người, do nối cáp không đúng kỹ thuật, khi cáp mất hoặc hỏng phanh có thể do cần quá tải ở tầm xa nhất làm đứt cáp là tai nạn?

a)

Tai nạn về điện.

b)

Rơi tải trọng.

c)

Đổ cần.

d)

Sập cần.

88.

Sự cố thường xảy ra và gây chết người, do nối cáp không đúng kỹ thuật, khi cáp mất hoặc hỏng phanh có thể do cần quá tải ở tầm xa nhất làm đứt cáp là tai nạn?

a)

Phanh má, phanh đĩa, phanh đai và phanh côn

b)

Phanh má, phanh đĩa, phanh tay

c)

Phanh má, phanh đĩa

d)

Phanh má, phanh đĩa và phanh cáp

89.

Vùng nguy hiểmVùng nguy hiểm trong quá trình sử dụng máy móc có thể tồn tại?h sử dụng máy móc có thể tồn tại?

a)

Hai yếu tố nguy hiểm.

b)

Chỉ một yếu tố nguy hiểm.

c)

Nhiều yếu tố nguy hiểm

d)

Một hoặc nhiều yếu tố nguy hiểm

90.

Kiểm tra bình ắc quy còn điện hay không bằng phương pháp nào sau đây?

  

a)

Kiểm tra bằng bóng đèn

b)

Kiểm tra bằng đồng hồ VOM

c)

Dùng dây điện quẹt vào hai đầu cọc bình ắc quy

d)

Kiểm tra bằng bút thử điện

91.

Mục đích của việc nối trung hòa bảo vệ là?

a)

Làm chập mạch khi đồ dùng bị đất, gây ra nổ cầu chì, bảo vệ cho người sử dụng. Làm điện thế giữa vỏ thiết bị điện và đất gần bằng nhau, bảo vệ người sử dụng

b)

Làm điện thế giữa vỏ thiết bị điện và đất, bảo vệ người sử dụng. Làm chập mạch khi đồ dùng bị chạm vỏ, gây ra nổ cầu chì, bảo vệ cho người sử dụng

c)

Làm chập mạch khi đồ dùng bị chạm vỏ, gây ra nổ cầu chì, bảo vệ cho người sử dụng. Làm điện thế giữa vỏ thiết bị điện và đất gần bằng nhau, bảo vệ người sử dụng

d)

A.   Làm chập mạch khi đồ dùng bị chạm vỏ, bảo vệ cho người sử dụng. Làm điện thế giữa vỏ thiết bị điện và đất gần bằng nhau, bảo vệ người sử dụng

92.

Gặp người bị điện giật ta phải?

a)

Báo cho người khác đến cứu, láy dao sắc chặt đứt dây điện và kéo nạn nhân ra

b)

Điện thoại báo cho điện lực cúp điện, lấy dao sắc chặt đứt dây điện và kéo nạn nhân ra

c)

Nhanh chóng tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện và tiến hành sơ cứu hồi sinh

d)

Ngăn cản không cho người khác đến gần vì rất nguy hiểm

93.

Người ta bị điện giật khi ?

a)

Chạm vào vật mang điện, có điện trở người nhỏ, có dòng điện qua người

b)

Do dòng điện quá lớn nên bị điện phóng qua người

c)

Thiết bị điện bị rò, hở mối nối điện

d)

Do bất cẩn trong làm việc.

94.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

  

a)

Thời gian dòng điện qua người càng lâu thì điện trở người càng giảm

b)

Tần số dòng điện qua người càng lớn thì càng nguy hiểm

c)

Điện trở người càng lớn thì mức độ nguy hiểm càng tăng

d)

Dòng điện qua người theo đường từ chân sang chân là nguy hiểm nhất

95.

Phương pháp nào cứu chữa nạn nhân bị điện giật được cho là có hiệu quả phổ biến nhất?

a)

Đặt nạn nhân nằm ngửa

b)

Đặt nạn nhân nằm sấp, dội nước lạnh lên người

c)

Hà hơi thổi ngạt kết hợp với ép tim ngoài lồng ngực

d)

Ma sát toàn thân, đắp chăn có tẩm nước lạnh để hết điện

96.

Điều kiện cần thiết cho sự cháy xẩy ra khi có đủ các yếu tố?

a)

Chất cháy và nguồn nhiệt.

b)

Chất cháy, O-xy trong không khí, nguồn nhiệt.

c)

Thời gian cháy và chất cháy.

d)

Chất cháy và ô xy

97.

Số điện thoại cần báo khi xảy ra cháy?.

a)

114  

b)

116

c)

113

d)

115     

98.

Số điện thoại cần báo khi chuyển nạn nhân cấp cứu do tai nạn lao động?

a)

114       

b)

   115   

c)

116

d)

113 

99.

Để chống chạm vào các bộ phận mang điện cần phải?.

a)

  Nối trung tính.

b)

Bố trí nguồn điện trên cao, cách xa tầm với con người

c)

Đeo găng tay bằng cao su và đi giày cao su cách điện

d)

Bọc cách điện và che chắn, giữ khoảng cách an toàn.

100.

Khi tiến hành sơ cứu ban đầu do bị bỏng nhiệt, ta nên thực hiện biện pháp nào?

a)

Dùng nước mát dội vào phần da bị bỏng

b)

Băng kín vùng bị bỏng

c)

Dùng kem đánh răng bôi vào vùng vị bỏng

d)

Tất cả các biện pháp trên.

101.

Khi cấp cứu người bị say nắng, say nóng; biện pháp đầu tiên cần phải thực hiện là?

A.

B. C. D.

a)

Chườm bằng nước mát để nhiệt độ giảm từ từ

b)

Đưa nạn nhân vào chỗ râm mát hoặc ra khỏi môi trường nóng.

c)

Nới lỏng quần áo hoặc cởi hết quần áo ngoài, bôi dầu ngay khi vào bóng mát

d)

Quạt cho thoáng mát, tẩm khăn lạnh phủ cho người bị say nắng