wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa?

a)

Đèn báo mức nước làm mát thấp.

b)

Đèn báo áp suất dầu ở mức thấp.

c)

Đèn báo nhiệt độ nước làm mát.

d)

Đèn báo mức dầu thẳng thấp.

2.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa?

a)

Đèn báo số lùi.

b)

Đèn báo phanh tay.

c)

Đèn báo nguy hiểm.

d)

Đèn báo hệ thống nạp.

3.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa?

a)

Đèn báo rẽ.

b)

Đèn báo pha.

c)

Đèn báo nạp.

d)

Đèn báo sấy.

4.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa?

a)

Đèn báo mức nước làm mát thấp.

b)

Đèn báo mức nhớt động cơ thấp.

c)

Đèn báo lỗi động cơ.

d)

Đèn báo mức dầu thẳng thấp.

5.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa?

a)

Đèn báo mức nước làm mát thấp.

b)

Đèn báo mức nhớt động cơ thấp.

c)

Đèn báo sấy nóng bugi động cơ.

d)

Đèn báo mức dầu thẳng thấp.

6.

Ký hiệu hình vẽ dưới đây là?

a)

Đèn báo rẽ.

b)

Đèn báo nguy.

c)

Đèn báo nạp.

d)

Đèn báo sấy.

7.

Ký hiệu hình vẽ dưới đây là?

a)

Đèn báo chưa thắt dây an toàn.

b)

Đèn báo cánh cửa chưa đóng.

c)

Đèn báo đã thắt dây đai an toàn.

d)

Đèn báo cánh cửa đã đóng.

8.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa?

a)

Đèn báo mức nước làm mát thấp.

b)

Đèn báo mức nhớt động cơ thấp.

c)

Đèn báo lỗi bộ lọc nhiên liệu.

d)

Đèn báo mức dầu thẳng thấp.

9.

Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa?

a)

Đèn báo mức nước làm mát thấp.

b)

Đèn báo mức nhớt động cơ thấp.

c)

Đèn báo sấy nóng bugi.

d)

Đèn báo mức dầu thẳng thấp.

10.

Trong hệ thống thông tin trên ôtô, cảm biến nhiệt độ nước làm mát thường sử dụng loại cảm biến nào?

a)

Cảm biến nhiệt điện trở NTC.

b)

Cảm biến nhiệt điện trở PTC.

c)

Cảm biến loại từ trường Hall.

d)

Cảm biến loại từ thông.

11.

Khi bật khóa điện ở vị trí ON, đèn báo sạc ắc quy sáng. Điều này nhằm mục đích gì?

a)

Hệ thống nạp báo bình ắc quy đã được nạp đầy.

b)

Báo hệ thống sạc đang hoạt động bình thường.

c)

Kiểm tra bóng đèn báo còn hoạt động.

d)

Hệ thống nạp báo bình ắc quy nạp còn yếu.

12.

Tín hiệu tốc độ xe thường được lấy từ bộ phận nào?

a)

Từ cảm biến vị trí bướm ga.

b)

Từ trục thứ cấp của hộp số.

c)

Từ cảm biến vị trí trục khuỷu.

d)

Từ cảm biến vị trí trục cam.

13.

Khi áp lực nhớt thay đổi thì?

a)

Đồng hồ đo nhận tín hiệu xung để biến thành tín hiệu dòng điện hiển thị áp lực.

b)

Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực thành tín hiệu điện trở.

c)

Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi điện trở thành tín hiệu dòng điện trên động cơ.

d)

Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực thành tín hiệu điện áp trên đồng hồ.

14.

Cho mạch điện trên xe Toyota như hình vẽ dưới, chi tiết khoanh tròn cho biết đó là?

a)

Đèn báo pha.

b)

Đèn báo rẽ.

c)

Đèn báo nạp.

d)

Đèn báo nhiên liệu.

15.

Cho mạch điện trên xe Toyota như hình vẽ dưới, chi tiết khoanh tròn cho biết đó là?

a)

Đèn báo khi bật đèn pha, cốt.

b)

Đèn báo khi bật đèn sương mù.

c)

Đèn báo khi bật báo nguy.

d)

Đèn báo khi bật hệ thống gạt nước.

16.

Bộ phận nào trong xe cảm nhận sự thay đổi áp suất nhớt?

a)

Đồng hồ đo áp suất nhớt.

b)

Cảm biến áp suất nhớt.

c)

Bơm nhớt của động cơ.

d)

Lọc nhớt của động cơ.

17.

Hệ thống thông tin trên xe bao gồm có?

a)

Các bảng đồng hồ (táp lô), màn hình và các đèn cảnh báo.

b)

Các đèn báo, các bảng đồng hồ và hệ thống khởi động.

c)

Các đèn báo, đồng hồ báo tốc độ và hệ thống sạc ắc quy.

d)

Các đồng hồ, các màn hình hiển thị và hệ thống đánh lửa.

18.

Hệ thống thông tin trên xe có nhiệm vụ?

a)

Thông tin về tình trạng hoạt động của các hệ thống chính trong xe.

b)

Điều khiển các chức năng của động cơ để tăng công suất.

c)

Giảm tiêu hao nhiên liệu bằng cách thay đổi chế độ phun.

d)

Quản lý hệ thống đánh lửa nhằm tối ưu hiệu suất.

19.

Nếu nhiệt điện trở là một chất bán dẫn, hệ số nhiệt dương nghĩa là gì?

a)

Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ giảm.

d)

Điện trở không thay đổi theo nhiệt độ.

20.

Nếu điện trở là một chất bán dẫn, hệ số nhiệt âm nghĩa là gì?

a)

Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ giảm.

d)

Điện trở không thay đổi theo nhiệt độ.

21.

Khi đèn T‑BELT sáng lên có ý nghĩa là gì?

a)

Đèn báo chưa thắt dây lưng an toàn.

b)

Đèn báo thắt dây đai an toàn chưa đúng vị trí.

c)

Đèn báo nhắc định kỳ phải thay mới dây đai an toàn.

d)

Đèn báo nhắc định kỳ phải thay mới dây đai curoa Cam.

22.

Trên động cơ Diesel, để xác định tốc độ động cơ cần lấy tín hiệu từ đâu?

a)

Lấy tín hiệu xung trong bán kì dương.

b)

Lấy tín hiệu từ dây pha của máy phát xoay chiều.

c)

Lấy tín hiệu từ dây âm của biến áp đánh lửa.

d)

Lấy tín hiệu từ cảm biến tốc độ động cơ.

23.

Màn hình huỳnh quang chân không VFD dùng trong đồng hồ tốc độ để hiển thị số gồm bao nhiêu đoạn huỳnh quang nhỏ?

a)

30

b)

20

c)

15

d)

10

24.

Hình vẽ đèn phía trước này có ý nghĩa gì?

a)

Đèn báo rẽ.

b)

Đèn báo nguy.

c)

Đèn báo pha.

d)

Đèn báo sấy.

25.

Hình vẽ bình dầu với làn sóng có ý nghĩa gì?

a)

Đèn báo áp suất dầu bôi trơn.

b)

Đèn báo mức nhớt động cơ.

c)

Đèn báo lỗi động cơ.

d)

Đèn báo nhiệt độ nước làm mát.

26.

Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến áp suất nhớt bị chạm mát thì kim đồng hồ sẽ như thế nào?

a)

Kim đồng hồ luôn dao động.

b)

Kim luôn chỉ mức áp suất cao.

c)

Kim dao động khi áp suất nhớt giảm.

d)

Kim dao động khi áp suất nước tăng.

27.

Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến áp suất nhớt bị đứt thì kim đồng hồ sẽ như thế nào?

a)

Kim đồng hồ dao động khi áp suất thấp.

b)

Kim đồng hồ dao động khi áp suất cao.

c)

Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất cao.

d)

Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất thấp.

28.

Để kiểm tra cảm biến áp suất nhớt dạng biến trở, người kỹ thuật viên cần làm gì?

a)

Đo điện áp ngõ ra khi thay đổi áp suất.

b)

Đo dòng điện ngõ ra khi thay đổi áp suất.

c)

Đo nhiệt độ động cơ khi thay đổi áp suất.

d)

Đo nhiệt độ máy nén khi thay đổi áp suất.

29.

Màn hình tinh thể lỏng LCD trên xe ô tô có ưu điểm gì so với đồng hồ cơ?

a)

Không hiển thị thông tin tốc độ.

b)

Độ chính xác thấp hơn.

c)

Hiển thị nhiều màu sắc hơn.

d)

Tiêu thụ điện năng lớn hơn.

30.

Cảm biến áp suất nhớt kiểu công tắc thường đóng vai trò gì trong hệ thống thông tin?

a)

Đo chính xác sự thay đổi áp suất nhớt của động cơ.

b)

Bật đèn cảnh báo khi áp suất vượt ngưỡng.

c)

Điều khiển hệ thống quạt làm mát giàn nóng.

d)

Điều khiển hệ thống quạt làm mát giàn lạnh.

31.

Trong hệ thống báo nhiên liệu, nguyên nhân nào khiến kim đồng hồ luôn chỉ mức thấp?

a)

Phao nhiên liệu bị thủng.

b)

Chạm mass mạch điện báo nạp.

c)

Chạm mass mạch điện xi nhan.

d)

Cảm biến nhiên liệu bị đứt mạch.

32.

Khi cảm biến nhiệt độ nước làm mát bị hỏng, ECU có thể nhận giá trị nhiệt độ như thế nào?

a)

Bằng 30°C hoặc giá trị cao nhất.

b)

Luôn báo ở giá trị 30°C – 40°C.

c)

Bằng 0°C hoặc giá trị mặc định.

d)

Bằng 30°C hoặc giá trị dao động.

33.

Đèn báo nhiệt độ nước sáng khi nào?

a)

Bật công tắc máy, động cơ chạy cầm chừng.

b)

Bật công tắc máy, động cơ chạy tăng tải.

c)

Bật công tắc máy, nhiệt độ động cơ đạt khoảng 96°C.

d)

Bật công tắc máy, nhiệt độ đạt nhiệt độ làm việc của động cơ.

34.

Giá trị điện trở của cảm biến đạt cực đại khi nào?

a)

Áp lực dầu quá cao.

b)

Áp lực dầu không đổi.

c)

Áp lực dầu tăng liên tục.

d)

Áp lực dầu thấp.

35.

Trong hệ thống thông tin trên ô tô, cảm biến vị trí trục khuỷu có chức năng chính là gì?

a)

Đo tốc độ xe trong quá trình xe chuyển động.

b)

Xác định vị trí piston và tốc độ quay động cơ.

c)

Kiểm soát áp suất nhiên liệu khi xe đang hoạt động.

d)

Hiển thị vòng tua trên bảng đồng hồ táp lô.

36.

Tín hiệu điện áp đưa đến đồng hồ đo được xử lý bằng cách nào?

a)

Ổn áp giúp kim không dao động.

b)

Biến áp đạt điện áp chuẩn.

c)

Giảm áp bằng điện trở 2 – 5 kΩ.

d)

Giảm áp bằng điện trở 6 – 10 kΩ.

37.

Trong đồng hồ báo nhiên liệu (loại điện trở lường kim), kim luôn chỉ vạch cao là do nguyên nhân nào?

a)

Biến trở cảm biến hư làm kim chỉ mức trung bình.

b)

Phao nhiên liệu trong thùng nhiên liệu bị thủng.

c)

Mạch điện từ đồng hồ đến cảm biến chạm mass.

d)

Nhiên liệu trong thùng chứa đổ quá đầy.

38.

Trong hệ thống báo tốc độ, tín hiệu từ cảm biến tốc độ được xử lý qua ECU trước khi đưa đến đâu?

a)

Hệ thống phanh ABS.

b)

Đồng hồ tốc độ trên táp‑lô.

c)

Máy phát điện xoay chiều.

d)

Bộ lọc nhiên liệu động cơ.

39.

Khi điện trở cảm biến nhiệt độ nước làm mát giảm nhanh, ECU sẽ điều khiển quạt làm mát như thế nào?

a)

Ngừng quay ngay lập tức.

b)

Quay chậm không tăng tốc.

c)

Quay nhanh hoặc bật liên tục.

d)

Hệ thống không có thay đổi.

40.

Khi sử dụng đồng hồ vạn năng để đo dòng điện một chiều, nếu mắc sai cực của que đo sẽ gây ra hiện tượng gì?

a)

Kim chỉ thị chạy ngược.

b)

Đo vẫn bình thường.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Hỏng đồng hồ ngay lập tức.

41.

Đèn xi nhan có công dụng chính là gì?

a)

Báo khi xe di chuyển đường trơn trượt.

b)

Báo khi xe di chuyển đường bình thường.

c)

Báo khi xe chuyển hướng di chuyển.

d)

Báo khi xe đang vào phanh gấp.

42.

Khi bật công tắc Hazard thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Đèn pha bên trái và đèn cốt bên phải cùng chớp với một tần số.

b)

Đèn xi nhan bên trái và bên phải cùng chớp với một tần số.

c)

Đèn soi biển số và đèn hậu trước sau cùng sáng với một tần số.

d)

Đèn báo phanh và đèn hậu trước sau cùng sáng với một tần số.

43.

Bật công tắc Hazard là để làm gì?

a)

Báo nguy hiểm, báo đỗ xe khi gặp sự cố, dừng xe trong đêm tối.

b)

Báo bình thường, báo xe chuyển hướng, dừng xe trong đêm tối.

c)

Báo động cơ tốt, báo khi bật đèn trần, dừng xe trong đêm tối.

d)

Báo hệ thống nạp, báo khi phanh xe khẩn cấp, dừng xe trong garage.

44.

Đèn R trên táp lô chỉ sáng khi hộp số ở vị trí nào?

a)

Số 1.

b)

Số lùi.

c)

Số vượt tốc.

d)

số 0

45.

Đèn kích thước có công dụng chính là?

a)

Giúp hai xe tránh nhau trong đêm, khai báo thông số xe, giúp ôtô hoạt động an toàn.

b)

Giúp xe chuyển hướng khi rẽ, khai báo kích thước xe, giúp ôtô hoạt động an toàn.

c)

Giúp hai xe tránh nhau trong đêm, khai báo kích thước xe, giúp ôtô hoạt động an toàn.

d)

Giúp thay đổi góc sáng của xe, khai báo kích thước xe, giúp ôtô hoạt động tốt.

46.

Bên trong đèn Halogen chứa?

a)

Iode hoặc brôm.

b)

Khí trơ.

c)

Chân không.

d)

Nito.

47.

Công dụng của hệ thống chiếu sáng là?

a)

Xin đường khi chuyển hướng.

b)

Soi đường cho ôtô di chuyển.

c)

Giúp xe hoạt động an toàn khi thiếu ánh sáng.

d)

Báo kích thước chiều dài, rộng và cao của xe.

48.

Đèn pha có công dụng chính là?

a)

Soi đường với khoảng cách 3–5 mét để xe chạy an toàn ở tốc độ cao.

b)

Soi đường với khoảng cách tối thiểu để xe chạy an toàn ở tốc độ cao.

c)

Soi đường với khoảng cách 5–10 mét để xe chạy an toàn ở tốc độ cao.

d)

Soi đường với khoảng cách 1–5 mét để xe chạy an toàn ở tốc độ cao.

49.

Khoảng sáng khi bật đèn pha thường trong khoảng?

a)

100 – 150 m.

b)

150 – 180 m.

c)

180 – 250 m.

d)

250 – 350 m.

50.

Khoảng sáng khi bật đèn cốt thường trong khoảng?

a)

40 – 45 m.

b)

50 – 75 m.

c)

80 – 85 m.

d)

85 – 90 m.

51.

Mạch điện dưới đây của xe Toyota là mạch gì?

a)

Mạch đèn phanh.

b)

Mạch đèn lùi.

c)

Mạch còi.

d)

Mạch đèn xi nhan.

52.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ dưới, khi công tắc bật ở vị trí Off – Flash chân số 9 thông mạch với?

a)

Chân số 11.

b)

Chân số 8.

c)

Chân số 9.

d)

Chân số 8 và số 9.

53.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn xi nhan của xe Toyota như hình vẽ dưới, khi công tắc bật ở vị trí RH (xi nhan phải) chân số 7 thông mạch với?

a)

Chân số 6.

b)

Chân số 5.

c)

Tất cả thông.

d)

Không thông.

54.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn sương mù của xe Toyota như hình vẽ dưới, khi công tắc bật ở vị trí Tail - Front chân số 4 thông mạch với?

a)

Chân số 10.

b)

Chân số 3.

c)

Chân số 13.

d)

Chân số 3 và số 13.

55.

Đèn Xenon ra đời người ta lại phải sử dụng bộ đèn chiếu có?

a)

Có một chóa cho đèn pha và có hai chóa cho đèn cốt.

b)

Có 2 chóa một chóa cho đèn pha và một chóa cho đèn cốt.

c)

Hệ thống đèn chiếu sáng không sử dụng chóa cho đèn pha và cốt.

d)

Hệ thống đèn chiếu sáng không sử dụng 1 chóa chung đèn pha và cốt.

56.

Đèn Xenon là loại bóng đèn chỉ có?

a)

Bốn bản điện cực.

b)

Ba bản điện cực.

c)

Một bản điện cực.

d)

Hai bản điện cực.

57.

Đèn pha sử dụng công nghệ điốt phát quang led?

a)

Tuổi thọ lên đến 100000 giờ.

b)

Tuổi thọ bằng đèn Halogen.

c)

Tuổi thọ lên tới 40000 giờ.

d)

Tuổi thọ lên tới 80000 giờ.

58.

Đèn led sử dụng an toàn và tiết kiệm gấp?

a)

10 lần so với các loại đèn thông thường.

b)

50 lần so với các loại đèn thông thường.

c)

100 lần so với các loại đèn thông thường.

d)

150 lần so với các loại đèn thông thường.

59.

Hệ thống chiếu sáng chủ động AFS (Adaptive Front Lighting System), có khả năng?

a)

Điều khiển chuyển pha, cốt khi thay đổi góc lái.

b)

Điều khiển chùm sáng đèn pha theo góc lái.

c)

Điều khiển chỉ đèn pha khi thay đổi góc đánh lái.

d)

Bật thêm đèn xi nhan và đèn phanh khi đánh lái.

60.

Cho sơ đồ mạch điện của xe Toyota như hình vẽ dưới, các chi tiết khoanh tròn thể hiện?

a)

Các bộ phận của sơ đồ mạch điện, thường có màu xanh da trời.

b)

Các bộ phận của sơ đồ mạch điện, thường có màu xanh lá cây.

c)

Các bộ phận của sơ đồ mạch điện thường có màu xanh nước biển.

d)

Các bộ phận của sơ đồ mạch điện, thường có màu trắng xám.

61.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ dưới, khi công tắc bật ở vị trí Head – High chân số 9 thông mạch với?

a)

Chân số 11.

b)

Chân số 8.

c)

Chân số 5.

d)

Chân số 13.

62.

Cho mạch điện của xe Toyota như hình vẽ. Chi tiết được khoanh tròn bên dưới ký tự C12 thể hiện gì?

a)

Ký hiệu của công tắc tổ hợp.

b)

Ký hiệu của công tắc điều khiển.

c)

Mã của giắc nối.

d)

Sơ đồ của công tắc tổ hợp.

63.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn sương mù của xe Toyota như hình vẽ. Khi công tắc bật ở vị trí Tail – Front, chân số 13 thông mạch với chân nào?

a)

Chân số 10.

b)

Chân số 3.

c)

Chân số 13.

d)

Chân số 3 và số 13.

64.

Nguồn cung cấp cho đèn sương mù được cung cấp từ đâu?

a)

Công tắc đèn kích thước.

b)

Công tắc đèn soi biển số.

c)

Công tắc đèn báo phanh.

d)

Công tắc nhiệt độ làm mát.

65.

Khi dây tín hiệu từ cảm biến tốc độ bánh xe bị đứt, hệ thống nào sau đây bị ảnh hưởng trực tiếp?

a)

Hệ thống phun nhiên liệu trên ôtô.

b)

Hệ thống ABS và đồng hồ tốc độ.

c)

Hệ thống sạc điện trên ôtô.

d)

Hệ thống chiếu sáng trên ôtô.

66.

Đèn phanh sáng khi nào?

a)

Khi xe chuẩn bị vào số lùi.

b)

Khi xe bật đèn chiếu pha chiếu xa.

c)

Khi người lái đạp bàn đạp phanh.

d)

Khi người lái đạp bàn đạp ly hợp.

67.

Đèn hậu có chức năng gì?

a)

Chiếu sáng phía hai bên hông xe.

b)

Báo hiệu cho xe phía sau khi trời tối.

c)

Cảnh báo khi xe vào chuyển hướng.

d)

Tăng công suất chiếu sáng đèn xi nhan.

68.

Đèn sương mù được thiết kế để làm gì?

a)

Chiếu sáng xa hơn hệ thống đèn pha.

b)

Chỉ sử dụng ban ngày khi ở tốc độ cao.

c)

Báo hiệu cho xe phía sau khi xe chuyển hướng.

d)

Để chiếu sáng trong điều kiện sương mù.

69.

Bóng đèn LED ưu điểm hơn Halogen ở điểm nào?

a)

Tiêu thụ điện năng cao hơn.

b)

Tiêu thụ điện năng thấp hơn.

c)

Đèn dễ hư hỏng hơn khi sử dụng.

d)

Tỏa ra nhiệt lượng cao hơn.

70.

Tại sao đèn LED thường có tuổi thọ cao hơn Halogen?

a)

Vì LED thường hoạt động ở điện áp cao hơn.

b)

Vì LED tỏa nhiệt thấp và không dùng dây tóc.

c)

Vì LED dễ thay thế và bảo trì sửa chữa hơn.

d)

Vì LED tỏa nhiệt cao và không dùng dây tóc.

71.

Đèn báo N trên bảng táp lô sáng khi nào?

a)

Hộp số ở vị trí trung gian.

b)

Hộp số ở vị trí số lùi.

c)

Hộp số ở vị trí tăng tốc.

d)

Hộp số ở vị trí giảm tốc.

72.

Đèn báo ABS sáng khi nào?

a)

Hệ thống chống bó cứng phanh gặp sự cố.

b)

Hệ thống chống bó cứng phanh bình thường.

c)

Hệ thống chống bó cứng phanh đang phanh.

d)

Hệ thống thủy lực phanh hoạt động tốt.

73.

Hệ thống đèn Xenon để duy trì tia hồ quang, một chấn lưu (ballast) sẽ cung cấp mức điện áp nào trong suốt quá trình hoạt động?

a)

Điện áp 24V.

b)

Điện áp 48V.

c)

Điện áp 68V.

d)

Điện áp 85V.

74.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ. Khi công tắc bật ở vị trí Head – Low, chân số 8 thông mạch với chân nào?

a)

Chân số 8.

b)

Chân số 9.

c)

Chân số 11.

d)

Chân số 8 và số 9.

75.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ. Khi công tắc bật ở vị trí Head – High, chân số 12 thông mạch với chân nào?

a)

Chân số 19.

b)

Chân số 17.

c)

Chân số 11.

d)

Chân số 19 và số 17.

76.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn xi nhan của xe Toyota như hình vẽ. Khi công tắc bật ở vị trí LH (xi nhan trái), chân số 7 thông mạch với chân nào?

a)

Chân số 6.

b)

Chân số 5.

c)

Chân số 5 và 6.

77.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ; khi công tắc bật ở vị trí Off – Flash, chân số 12 thông mạch với bộ chân đánh số nào?

a)

Chân số 19.

b)

Chân số 17.

c)

Chân số 11.

d)

Chân số 20.

78.

Cho mạch điện trên xe Toyota như hình vẽ; các số 8, 9, 11 được khoanh vòng thể hiện ý nghĩa nào?

a)

Các số hiệu chân của giắc nối.

b)

Các chân của công tắc tổ hợp.

c)

Các chân của mạch điện.

d)

Các ký hiệu của mạch điện.

79.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ; khi công tắc bật ở vị trí Auto, chân số 12 thông mạch với bộ chân đánh số nào?

a)

Chân số 19.

b)

Chân số 17.

c)

Chân số 11.

d)

Chân số 18.

80.

Tiêu chuẩn chiếu sáng châu Mỹ sử dụng đèn chiếu xa với công suất là phương án nào?

a)

2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 35.7 W.

b)

2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 50 W.

c)

2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 50 W.

d)

2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt trước tiêu cự, công suất 35.7 W.

81.

Tiêu chuẩn chiếu sáng châu Mỹ sử dụng đèn chiếu gần với công suất là phương án nào?

a)

2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 47.7 W.

b)

2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt ngoài tiêu cự, công suất 50 W.

c)

2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 50 W.

d)

2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt trước tiêu cự, công suất 47.7 W.

82.

Tiêu chuẩn chiếu sáng châu Mỹ khi bật chiếu sáng xa, tổng công suất là bao nhiêu?

a)

120 W.

b)

130 W.

c)

140 W.

d)

150 W.

83.

Tiêu chuẩn chiếu sáng châu Mỹ khi bật chiếu sáng gần, tổng công suất là bao nhiêu?

a)

100 W.

b)

150 W.

c)

200 W.

d)

250 W.

84.

Theo sơ đồ công tắc điều khiển đèn đầu, khi bật công tắc ở vị trí Head thì hệ thống nào vẫn sáng?

a)

Đèn biển số vẫn sáng.

b)

Đèn sương mù vẫn sáng.

c)

Đèn hậu vẫn sáng.

d)

Đèn cốt tắt, đèn pha sáng.

85.

Dây tóc bóng đèn bị đứt sau thời gian sử dụng là do nguyên nhân nào?

a)

Do sử dụng điện áp thấp.

b)

Do độ ẩm môi quá thấp.

c)

Do oxy hóa ở nhiệt độ cao.

d)

Do sử dụng nhiều khí ni tơ.

86.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ; khi công tắc bật ở vị trí Head - Low, chân số 12 thông mạch với bộ chân đánh số nào?

a)

Chân số 20, 18.

b)

Chân số 20, 19.

c)

Chân số 11, 17.

d)

Chân số 19 và 17.

87.

Bóng đèn bị đứt là do nguyên nhân nào xảy ra liên tục?

a)

Cung cấp điện áp thấp hơn định mức liên tục.

b)

Cung cấp điện áp cao hơn định mức liên tục.

c)

Cung cấp từ trường thấp hơn định mức liên tục.

d)

Cung cấp từ trường cao hơn định mức liên tục.

88.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ; khi công tắc bật ở vị trí Head - Low, chân số 8 thông mạch với bộ chân đánh số nào?

a)

Chân số 12,11

b)

Chân số 12,9

c)

Chân số 11,9

d)

Chân số 9,11

89.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ, khi công tắc bật ở vị trí Head – High, chân số 9 thông mạch với?

a)

Chân số 12, 11

b)

Chân số 12, 9

c)

Chân số 11, 9

d)

Chân số 8 và 11

90.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn sương mù của xe Toyota như hình vẽ, khi công tắc bật ở vị trí Head – Off, chân số 13 thông mạch với?

a)

Chân số 10

b)

Chân số 3

c)

Chân số 13

d)

Chân số 3 và 13

91.

Mạch điện dưới đây của xe Toyota là mạch gì?

a)

Mạch đèn pha và cốt

b)

Mạch đèn trần trong xe

c)

Mạch đèn báo phanh

d)

Mạch đèn xin nhan báo nguy

92.

Cho sơ đồ mạch điện của xe Toyota như hình vẽ, cầu chì 10A Horn bị đứt thì?

a)

Rơ le và còi hoạt động bình thường

b)

Rơ le hoạt động còi không hoạt động

c)

Rơ le và còi không hoạt động

d)

Rơ le không động còi hoạt động

93.

Cho mạch điện trên xe Toyota như hình vẽ, chi tiết khoanh tròn J27(A), J28(B) thể hiện?

a)

Các giắc đấu dây điện

b)

Mã của giắc đấu dây

c)

Các giắc đấu dây nối mát

d)

Các giắc đấu dây nối đường

94.

Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ, khi công tắc bật ở vị trí Tail, chân số 12 thông mạch với?

a)

Chân số 20

b)

Chân số 20

c)

Chân số 18

d)

Chân số 17

95.

Mạch điện dưới đây của xe Toyota là mạch gì?

a)

A.    Mạch đèn xi nhan.

b)

B.    Mạch đèn đầu.

c)

C.    Mạch đèn hậu.

d)

D.    Mạch đèn báo hazard.

96.

Câu 2.2. 73       Đèn sương mù sáng khi công tắc ở vị trí?

a)

A.    Tail – On.

b)

B.    Tail – Low.

c)

C.    Head – On.

d)

D.    High – On.

97.

Câu 2.2. 73       Chân đế tiêu chuẩn của đèn Xenon có dạng vuông là?

a)

A.    D1S, D1R.

b)

B.    D2S, D2R.

c)

C.    D3S, D3R.

d)

D.    D4S, D4R.

98.

      Cho mạch điện công tắc cảnh báo nguy hiểm của xe Toyota như hình vẽ dưới, khi công tắc bật ở vị trí Off chân số 7 thông mạch với?

a)

A.    Chân số 8.

b)

B.    Chân số 9.

c)

C.    Chân số 10.

d)

D.    Chân số 6.

99.

Câu 2.2. 73       Còi sẽ không kêu khi?

a)

A.    Công tắc hazard hỏng.

b)

B.    Công tắc đèn phanh hư.

c)

C.    Rơle còi bị hư hỏng.

d)

D.    Rơle đèn phanh hư.

100.

Cho mạch điện công tắc cảnh báo nguy hiểm của xe Toyota như hình vẽ dưới, khi công tắc bật ở vị trí ON chân số 7 thông mạch với?

a)

A.    Chân số 8.

b)

B.    Chân số 9.

c)

C.    Chân số 10.

d)

D.    Chân số 6.