wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi Sinh Đại Cương

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Người đầu tiên quan sát được vi sinh vật bằng kính hiển vi là:

a)

Louis Pasteur

b)

Robert Koch

c)

Anton van Leeuwenhoek

d)

Edward Jenner

2.

Thí nghiệm bác bỏ thuyết tự sinh do ai thực hiện?

a)

Koch

b)

Pasteur

c)

Leeuwenhoek

d)

Ehrlich

3.

Robert Koch có đóng góp quan trọng nào sau đây?

a)

Phát hiện virus

b)

Đề xuất thuyết tự sinh

c)

Đưa ra các định đề về mối liên quan giữa vi sinh vật và bệnh

d)

Phát hiện ADN

4.

Người phát hiện ra hiện tượng biến nạp (Transformation) là:

a)

Avery

b)

Griffith

c)

Watson

d)

Crick

5.

Ai chứng minh ADN là vật chất di truyền?

a)

Watson & Crick

b)

Beadle & Tatum

c)

Avery, MacLeod & McCarty

d)

Jacob & Monod

6.

Cấu trúc ADN dạng xoắn kép được phát hiện bởi:

a)

Griffith

b)

Avery

c)

Watson và Crick

d)

Beadle

7.

Vi sinh vật nhân nguyên thủy còn gọi là:

a)

Eukaryote

b)

Prokaryote

c)

Protista

d)

Fungi

8.

Vi sinh vật nhân nguyên thủy không bao gồm nhóm nào?

a)

Vi khuẩn thật

b)

Vi khuẩn cổ

c)

Nấm men

d)

Vi khuẩn lam

9.

Vi khuẩn lam còn được gọi là:

a)

Actinomycetes

b)

Cyanobacteria

c)

Mycoplasma

d)

Chlamydia

10.

Vi khuẩn không có thành tế bào peptidoglycan là:

a)

E. coli

b)

Bacillus

c)

Mycoplasma

d)

Streptococcus

11.

Ribosome của tế bào nhân nguyên thủy có kích thước:

a)

80S

b)

60S

c)

70S

d)

90S

12.

Vật chất di truyền của vi khuẩn nằm ở:

a)

Nhân thật

b)

Ty thể

c)

Thể nhân (nucleoid)

d)

Lục lạp

13.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng hình thức:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi

14.

Quá trình trao đổi vật chất di truyền không làm tăng số lượng tế bào là:

a)

Phân đôi

b)

Tiếp hợp

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

15.

Biến nạp là hình thức:

a)

Trao đổi plasmid qua pili

b)

Truyền gen nhờ virus

c)

Nhận ADN trần từ môi trường

d)

Nhân đôi ADN

16.

Tải nạp là hình thức:

a)

Truyền gen nhờ thể thực khuẩn

b)

Nhận ADN tự do

c)

Phân bào

d)

Nảy chồi

17.

Vi khuẩn Gram dương có đặc điểm:

a)

Thành tế bào mỏng

b)

Không có peptidoglycan

c)

Thành tế bào dày

d)

Không nhuộm màu Gram

18.

Vi khuẩn Gram âm có lớp ngoài là:

a)

Cellulose

b)

Lipopolysaccharide

c)

Chitin

d)

Sterol

19.

Cấu trúc giúp vi khuẩn di động là:

a)

Pili

b)

Lông roi

c)

Vỏ nhầy

d)

Ribosome

20.

Vi khuẩn không có cấu trúc nào sau đây?

a)

Ribosome

b)

Thành tế bào

c)

Ty thể

d)

ADN

21.

Hình dạng phổ biến nhất của vi khuẩn là:

a)

Hình sao

b)

Hình que, cầu, xoắn

c)

Hình tam giác

d)

Hình khối

22.

Vi khuẩn hình cầu được gọi là:

a)

Bacilli

b)

Spirilla

c)

Cocci

d)

Vibrios

23.

Vi khuẩn hình que được gọi là:

a)

Cocci

b)

Bacilli

c)

Spirilla

d)

Filament

24.

Vi khuẩn không có thành tế bào, hình dạng không ổn định là:

a)

Rickettsia

b)

Chlamydia

c)

Mycoplasma

d)

Bacillus

25.

Khuẩn lạc Mycoplasma hominis thường có dạng:

a)

Trong suốt

b)

Dạng “trứng ốp-lép”

c)

Dạng sợi

d)

Dạng nhánh

26.

Rickettsia là vi khuẩn:

a)

Sống tự do

b)

Ký sinh nội bào bắt buộc

c)

Không gây bệnh

d)

Không có ADN

27.

Vật chủ trung gian truyền Rickettsia không bao gồm:

a)

Ve

b)

Chấy

c)

Bọ chét

d)

Ruồi giấm

28.

Chlamydia có chu kỳ sống đặc trưng gồm:

a)

1 dạng

b)

2 dạng

c)

3 dạng

d)

4 dạng

29.

Dạng lây nhiễm của Chlamydia là:

a)

Reticulate body (RB)

b)

Initial body

c)

Elementary body (EB)

d)

Spore

30.

Dạng sinh sản của Chlamydia là:

a)

EB

b)

RB

c)

Sporangium

d)

Endospore

31.

Virus không có đặc điểm nào sau đây?

a)

ADN hoặc ARN

b)

Ribosome

c)

Vỏ protein

d)

Ký sinh nội bào

32.

Virus chỉ nhân lên khi:

a)

Có ánh sáng

b)

Có môi trường dinh dưỡng

c)

Xâm nhập tế bào sống

d)

Có oxy

33.

Vỏ protein của virus gọi là:

a)

Envelope

b)

Capsid

c)

Nucleoid

d)

Peptidoglycan

34.

Thể thực khuẩn là virus ký sinh trên:

a)
Nấm
b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Thực vật

35.

Chu trình sinh tan của thể thực khuẩn dẫn đến:

a)

Vi khuẩn sống

b)

Vi khuẩn bị ly giải

c)

Không thay đổi

d)

Vi khuẩn biến đổi hình dạng

36.

Chu trình tiêm tan có đặc điểm:

a)

Phá hủy tế bào ngay

b)

ADN virus gắn vào ADN vi khuẩn

c)

Không sao chép

d)

Không biểu hiện gen

37.

Virus Epstein-Barr có liên quan đến:

a)

Ung thư

b)

Lao

c)

Dịch hạch

d)

Uốn ván

38.

Enzyme transcriptase ngược có vai trò:

a)

Sao chép ADN từ ADN

b)

Sao chép ARN từ ADN

c)

Tổng hợp ADN từ ARN

d)

Phân giải protein

39.

Virus có thể kết tinh được do:

a)

Có nhân thật

b)

Có cấu trúc đơn giản

c)

Có ribosome

d)

Có ty thể

40.

Virus được xếp ngoài hệ thống sinh giới vì:

a)

Không có ADN

b)

Không có cấu trúc tế bào

c)

Không sinh sản

d)

Không gây bệnh

41.

Vi sinh vật nhân thực thuộc nhóm:

a)

Prokaryote

b)

Eukaryote

c)

Virus

42.

Vi nấm bao gồm:

a)

Nấm men và nấm sợi

b)

Tảo

c)

Virus

d)

Vi khuẩn

43.

Nấm men sinh sản chủ yếu bằng:

a)

Phân đôi

b)

Giảm phân

c)

Nảy chồi

d)

Phân mảnh

44.

Thành tế bào nấm chứa chủ yếu:

a)

Peptidoglycan

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

Sterol

45.

Ribosome của tế bào nhân thực có kích thước:

a)

70S

b)

60S

c)

80S

d)

90S

46.

Nấm sợi có cấu trúc cơ bản là:

a)

Tế bào cầu

b)

Sợi nấm (hyphae)

c)

Tiên mao

d)

Lông roi

47.

Vi sinh vật nhân thực có bào quan nào?

a)

Thể nhân

b)

Ty thể

c)

Lưới nội chất

d)

Tất cả các ý trên

48.

Nấm men thường có kích thước:

a)

Rất nhỏ như virus

b)

Lớn hơn vi khuẩn

c)

Nhỏ hơn vi khuẩn

d)

Bằng tế bào động

49.

Nấm sợi thường sinh sản vô tính bằng:

a)

Bào tử

b)

Phân đôi

c)

Nảy chồi

d)

Tiếp hợp

50.

Vi nấm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân thật

b)

Ribosome

c)

Peptidoglycan

d)

Ty thể

51.

Tế bào nhân nguyên thủy không có:

a)

ADN

b)

Ribosome

c)

Nhân thật

d)

Thành tế bào

52.

Tế bào nhân thực có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

1

b)

>1

c)

Không có

d)

Luôn là 2

53.

Prokaryote có ribosome loại:

a)

80S

b)

70S

c)

60S

d)

90S

54.

Eukaryote có hệ thống nội màng phát triển gồm:

a)

Golgi

b)

Lưới nội chất

c)

Lysosome

d)

Tất cả các ý trên

55.

Thành tế bào vi khuẩn chứa:

a)

Chitin

b)

Cellulose

c)

Peptidoglycan

d)

Sterol

56.

Sinh sản hữu tính chỉ có ở:

a)

Virus

b)

Prokaryote

c)

Eukaryote

d)

Mycoplasma

57.

Tiên mao của tế bào nhân thực có cấu trúc:

a)

9+2 vi ống

b)

70S

c)

Peptidoglycan

d)

ADN vòng

58.

Tế bào vi khuẩn có ADN dạng:

a)

Thẳng

b)

Vòng

c)

Phân mảnh

d)

Kép tuyến

59.

Lysosome có chức năng:

a)

Tổng hợp protein

b)

Phân giải chất

c)

Hô hấp

d)

Quang hợp

60.

Vi sinh vật nhân nguyên thủy không có quá trình nào?

a)

Biến nạp

b)

Tiếp hợp

c)

Giảm phân

d)

Tải nạp

61.

Sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là:

a)

Tăng kích thước tế bào

b)

Tăng khối lượng cá thể

c)

Tăng số lượng tế bào

d)

Tăng hoạt tính enzyme

62.

Thời gian thế hệ là:

a)

Thời gian sống của vi sinh vật

b)

Thời gian từ khi sinh ra đến khi chết

c)

Thời gian để một tế bào phân chia thành hai

d)

Thời gian thích nghi môi trường

63.

Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

64.

Pha sinh trưởng mà vi khuẩn chưa phân chia là:

a)

Pha lag

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

65.

Trong pha lũy thừa, vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Tốc độ sinh trưởng giảm

b)

Phân chia với tốc độ cực đại

c)

Chết nhiều

d)

Ngừng tổng hợp enzyme

66.

Ở pha cân bằng, số lượng tế bào sống:

a)

Tăng nhanh

b)

Giảm nhanh

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

67.

Nguyên nhân chính khiến vi khuẩn bước vào pha suy vong là:

a)

Thiếu ánh sáng

b)

Nhiệt độ cao

c)

Cạn dinh dưỡng và tích lũy độc tố

d)

Thiếu CO₂

68.

Nguồn cacbon của vi sinh vật dùng để:

a)

Tạo năng lượng

b)

Cấu tạo tế bào

c)

Điều hòa pH

d)

Tạo bào tử

69.

Vi sinh vật sử dụng CO₂ làm nguồn cacbon gọi là:

a)

Dị dưỡng

b)

Hoại sinh

c)

Tự dưỡng

d)

Ký sinh

70.

Vi sinh vật sử dụng hợp chất hữu cơ làm nguồn cacbon gọi là:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Quang dưỡng

d)

Hóa dưỡng

71.

Vi sinh vật lấy năng lượng từ ánh sáng gọi là:

a)

Hóa dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Quang dưỡng

d)

Hoại

72.

Vi sinh vật lấy năng lượng từ phản ứng hóa học gọi là:

a)

Quang dưỡng

b)

Hóa dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Ký sinh

73.

Nguồn nitơ quan trọng đối với vi sinh vật là:

a)

CO₂

b)

O₂

c)

NH₄⁺, NO₃⁻

d)

H₂

74.

Vi sinh vật cố định được N₂ gọi là:

a)

Vi sinh vật hoại sinh

b)

Vi sinh vật tự dưỡng

c)

Vi sinh vật cố định đạm

d)

Vi sinh vật kị khí

75.

Oxy là yếu tố cần thiết cho vi sinh vật:

a)

Hiếu khí bắt buộc

b)

Kị khí bắt buộc

c)

Ưa mặn

d)

Ưa lạnh

76.

Vi sinh vật chết khi có oxy gọi là:

a)

Hiếu khí

b)

Kị khí bắt buộc

c)

Kị khí tùy nghi

d)

Vi hiếu khí

77.

Vi sinh vật có thể sống cả khi có và không có oxy là:

a)

Hiếu khí

b)

Kị khí

c)

Kị khí tuỳ nghi

d)

Vi hiếu khí

78.

Vi sinh vật sinh trưởng tốt ở nồng độ oxy thấp gọi là:

a)

Kị khí

b)

Vi hiếu khí

c)

Hiếu khí

d)

Ưa nhiệt

79.

Vi sinh vật ưa lạnh sinh trưởng tốt ở nhiệt độ:

a)

0-15°C

b)

20-30°C

c)

37°C

d)

60-80°C

80.

Vi sinh vật ưa ấm sinh trưởng tốt ở:

a)

<10°C

b)

20-45°C

c)

50-60°C

d)

>80°C

81.

Vi sinh vật ưa nhiệt có thể sinh trưởng ở:

a)

10-20°C

b)

20-30°C

c)

37°C

d)

60-100°C

82.

Nhiệt độ tối ưu là:

a)

Nhiệt độ cao nhất

b)

Nhiệt độ thấp nhất

c)

Nhiệt độ sinh trưởng mạnh nhất

d)

Nhiệt độ gây chết

83.

Nhiệt độ cao làm vi sinh vật chết chủ yếu do:

a)

Mất nước

b)

Thiếu dinh dưỡng

c)

Biến tính enzyme

d)

Thiếu oxy

84.

Vi sinh vật ưa axit sinh trưởng tốt ở pH:

a)

<4

b)

6-7

c)

7

d)

>9

85.

Vi sinh vật trung tính sinh trưởng tốt ở pH:

a)

2-4

b)

4-6

c)

6-8

d)

9-11

86.

Vi sinh vật ưa kiềm sinh trưởng tốt ở pH:

a)

<4

b)

6-7

c)

7-8

d)

>9

87.

pH ảnh hưởng đến vi sinh vật chủ yếu thông qua:

a)

Áp suất

b)

Ánh sáng

c)

Hoạt tính enzyme

d)

Độ mặn

88.

Vi sinh vật ưa mặn sinh trưởng được trong môi trường có:

a)

Nồng độ muối thấp

b)

Nồng độ muối cao

c)

Không có muối

d)

Muối trung

89.

Muối và đường bảo quản thực phẩm bằng cách:

a)

Giết chết vi sinh vật

b)

Làm vi sinh vật mất nước

c)

Tăng enzyme

d)

Tăng sinh trưởng

90.

Nước cần thiết cho vi sinh vật vì:

a)

Tạo năng lượng

b)

Tham gia mọi phản ứng sinh hóa

c)

Tạo áp suất

d)

Dự trữ

91.

Vi sinh vật sống được trong môi trường khô hạn nhờ:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Tạo bào tử

d)

Phân đôi

92.

Ánh sáng có vai trò quan trọng với:

a)

Vi sinh vật dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang dưỡng

c)

Vi sinh vật kị khí

d)

Vi sinh vật hoại sinh

93.

Tia tử ngoại tiêu diệt vi sinh vật bằng cách:

a)

Phá hủy protein

b)

Gây tổn thương ADN

c)

Làm mất nước

d)

Phá hủy màng

94.

Oxy gây độc cho một số vi sinh vật do tạo:

a)

CO₂

b)

Gốc oxy hóa

c)

N₂

d)

H₂

95.

Enzyme catalase có vai trò:

a)

Tổng hợp ATP

b)

Phân giải H₂O₂

c)

Tổng hợp protein

d)

Cố định nitơ

96.

Vi sinh vật không có catalase thường là:

a)

Hiếu khí bắt buộc

b)

Kị khí bắt buộc

c)

Vi hiếu khí

d)

Ưa mặn

97.

Vi sinh vật chịu được áp suất cao gọi là:

a)

Ưa nhiệt

b)

Ưa lạnh

c)

Ưa áp suất

d)

Ưa mặn

98.

Vi sinh vật ưa áp suất thường sống ở:

a)

Núi cao

b)

Sa mạc

c)

Đáy đại dương

d)

Hồ nước ngọt

99.

Yếu tố ảnh hưởng mạnh nhất đến sinh trưởng vi sinh vật là:

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Từ trường

d)

Âm thanh

100.

Cơ sở sinh học của bảo quản thực phẩm là:

a)

Diệt hoàn toàn vi sinh vật

b)

Tạo môi trường bất lợi cho vi sinh vật

c)

Tăng enzyme

d)

Tăng dinh