wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏ

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật giới hạn sinh thái (Shelford, 1913):

a)

Sinh vật chịu tác động tổng hợp của nhiều yếu tố sinh thái

b)

Tồn tại các giới hạn thấp nhất và cao nhất của yếu tố sinh thái để sinh vật có thể tồn tại và phát triển; và giữa 2 giới hạn có khoảng tối ưu

c)

Có yếu tố rất thuận lợi với quá trình này nhưng lại có hại cho quá trình khác

d)

Môi trường tác động lên sinh vật, ngược lại sinh vật cũng tác động làm thay đổi môi trường và có thể thay đổi tính chất của một yếu tố sinh thái

2.

Quy luật tác động tổng hợp:

a)

Sinh vật chịu tác động tổng hợp của nhiều yếu tố sinh thái; tác động của một yếu tố chỉ thể hiện hoàn toàn khi các yếu tố khác ở điều kiện phù hợp

b)

Tồn tại các giới hạn thấp nhất và cao nhất của yếu tố sinh thái để sinh vật có thể tồn tại và phát triển; và giữa 2 giới hạn có khoảng tối ưu

c)

Có yếu tố rất thuận lợi với quá trình này nhưng lại có hại cho quá trình khác

d)

Môi trường tác động lên sinh vật, ngược lại sinh vật cũng tác động làm thay đổi môi trường và có thể thay đổi tính chất của một yếu tố sinh thái

3.

Quy luật tác động không đồng đều:

a)

Sinh vật chịu tác động tổng hợp của nhiều yếu tố sinh thái

b)

Tồn tại các giới hạn thấp nhất và cao nhất của yếu tố sinh thái để sinh vật có thể tồn tại và phát triển; và giữa 2 giới hạn có khoảng tối ưu

c)

Có yếu tố rất thuận lợi với quá trình này nhưng lại có hại cho quá trình khác

d)

Môi trường tác động lên sinh vật, ngược lại sinh vật cũng t

4.

Quy luật tác động qua lại giữa sinh vật và môi trường:

a)

Sinh vật chịu tác động tổng hợp của nhiều yếu tố sinh thái; tác động của một yếu tố chỉ thể hiện hoàn toàn khi các yếu tố khác ở điều kiện phù hợp

b)

Tồn tại các giới hạn thấp nhất và cao nhất của yếu tố sinh thái để sinh vật có thể tồn tại và phát triển; và giữa 2 giới hạn có khoảng tối ưu

c)

Có yếu tố rất thuận lợi với quá trình này nhưng lại có hại cho quá trình khác

d)

Môi trường tác động lên sinh vật, ngược lại sinh vật cũng tác động làm thay đổi môi trường và có thể thay đổi tính chất của một yếu tố sinh thái.

5.

Quy luật tối thiểu:

a)

Trong tổng hợp các nhân tố sinh thái, nhân tố nào gần với giới hạn của tính chịu đựng thì nhân tố đó tác động mạnh hơn.

b)

Tồn tại các giới hạn thấp nhất và cao nhất của yếu tố sinh thái để sinh vật có thể tồn tại và phát triển; và giữa 2 giới hạn có khoảng tối ưu

c)

Có yếu tố rất thuận lợi với quá trình này nhưng lại có hại cho quá trình khác

d)

Môi trường tác động lên sinh vật, ngược lại sinh vật cũng tác động làm thay đổi môi trường và có thể thay đổi tính chất của một yếu tố sinh thái.

6.

Khi nói về quy luật tác động của nhân tố sinh thái, điều nào sau đây không đúng:

4 lines
7.

Khi nói về quy luật tác động của nhân tố sinh thái, điều nào sau đây không đúng:

a)

Cơ thể thường xuyên phản ứng tức thời và với tác động của nhiều nhân tố sinh thái

b)

Các loài điều có phản ứng như nhau với cùng một tác động của một nhân tố sinh thái

c)

Khi tác động lên cơ thể, các nhân tố sinh thái có thể thúc đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau

d)

các giai đoạn khác nhau của một cơ thể có phản ứng khác nhau trước cùng một nhân tố sinh thái

8.

Giới hạn sinh thái là giới hạn:

a)

Tác động của các nhân tố hữu sinh đến sinh vật.

b)

Chịu đựng của cơ thể đối với mọi nhân tố sinh thái.

c)

Tác động của các nhân tố vô sinh đến sinh vật.

d)

Chịu đựng của cơ thể đối với mọi nhân tố nhất định.

9.

Giới hạn sinh thái là:

a)

Khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.

b)

Khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.

c)

Khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.

d)

Khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.

10.

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái:

a)

Ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

b)

Ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

c)

Giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

d)

Ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

11.

Ví dụ nào dưới đây là phản ánh quy luật tác động tổng hợp:

a)

Trong đất có đủ muối khoáng nhưng cây không sử dụng được khi độ ẩm không thích hợp

b)

Loài thông đuôi ngựa không thể s

12.

Ví dụ nào dưới đây là phản ánh quy luật tác động tổng hợp:

a)

Trong đất có đủ muối khoáng nhưng cây không sử dụng được khi độ ẩm không thích hợp

b)

Loài thông đuôi ngựa không thể sống được ở nơi có nồng độ NaCl trên 4‰, đó là loài chịu muối thấp hay loài hẹp muối

c)

Loài tôm he (Penaeus merguiensis) ở giai đoạn thành thục sinh sản chúng sống ở biển khơi và sinh sản ở đó, giai đoạn đẻ trứng và trứng nở ở nơi có nồng độ muối cao (32 – 36‰), độ pH = 8, ấu trùng cũng sống ở biển, nhưng sang giai đoạn sau ấu trùng (post-larvae) thì chúng chỉ sống ở những nơi có nồng độ muối thấp 10 – 25‰ (nước lợ) cho đến khi đạt kích thước trưởng thành mới di chuyển đến nơi có nồng độ muối cao

d)

Ở dưới tán rừng che kín, trong điều kiện nhiệt độ tối ưu, đất rừng giàu dinh dưỡng khoáng là điều kiện rất thuận lợi cho sự phát triển của các thực vật thân cỏ nhưng cỏ không mọc được chỉ vì không đủ ánh sáng; vậy ánh sáng là nhân tố giới hạn.

13.

Ví dụ nào dưới đây là phản ánh quy luật giới hạn sinh thái:

a)

Trong đất có đủ muối khoáng nhưng cây không sử dụng được khi độ ẩm không thích hợp

b)

Loài thông đuôi ngựa không thể sống được ở nơi có nồng độ NaCl trên 4‰, đó là loài chịu muối thấp hay loài hẹp muối

c)

Loài tôm he (Penaeus merguiensis) ở giai đoạn thành thục sinh sản chúng sống ở biển khơi và sinh sản ở đó, giai đoạn đẻ trứng và trứng nở ở nơi có nồng độ muối cao (32 – 36‰), độ pH = 8, ấu trùng cũng sống ở biển, nhưng sang giai đoạn sau ấu trùng (post-larvae) thì chúng chỉ sống ở những nơi có nồng độ muối thấp 10 – 25‰ (nước lợ) cho đến khi đạt kích thước trưởng thành mới di chuyển đến nơi có nồng độ muối cao

14.

Ví dụ nào dưới đây là phản ánh quy luật tác động tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái lên chức phận sống của cơ thể:

a)

Trong đất có đủ muối khoáng nhưng cây không sử dụng được khi độ ẩm không thích hợp

b)

Loài thông đuôi ngựa không thể sống được ở nơi có nồng độ NaCl trên 4‰, đó là loài chịu muối thấp hay loài hẹp muối

c)

Loài tôm he (Penaeus merguiensis) ở giai đoạn thành thục sinh sản chúng sống ở biển khơi và sinh sản ở đó, giai đoạn đẻ trứng và trứng nở ở nơi có nồng độ muối cao (32 – 36‰), độ pH = 8, ấu trùng cũng sống ở biển, nhưng sang giai đoạn sau ấu trùng (post-larvae) thì chúng chỉ sống ở những nơi có nồng độ muối thấp 10 – 25‰ (nước lợ) cho đến khi đạt kích thước trưởng thành mới di chuyển đến nơi có nồng độ muối cao

d)

Ở dưới tán rừng che kín, trong điều kiện nhiệt độ tối ưu, đất rừng giàu dinh dưỡng khoáng là điều kiện rất thuận lợi cho sự phát triển của các thực vật thân cỏ nhưng cỏ không mọc được chỉ vì không đủ ánh sáng; vậy ánh sáng là nhân tố giới hạn.

15.

Ví dụ nào dưới đây là phản ánh quy luật tối thiểu:

4 lines
16.

Chỉ số nào dùng đo sự phong phú về số lượng loài trong quần xã

a)

Độ đa dạng

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

Tần số

17.

Chỉ số nào đo số lượng cá thể loài trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích

a)

Độ đa dạng

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

Tần số

18.

Chỉ số nào đo Tỷ lệ phần trăm số điểm lấy mẫu có loài được xét so với tổng số điểm lấy mẫu trong vùng nghiên cứu

a)

Độ đa dạng

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

Tần số

19.

Chỉ số nào đo tỷ lệ phần trăm số cá thể của một loài so với toàn bộ cá thể của quần xã

4 lines
20.

Chỉ số nào đo tỷ lệ phần trăm số cá thể của một loài so với toàn bộ cá thể của quần xã trong một lần thu mẫu hay toàn bộ các lần thu mẫu?

a)

Độ đa dạng C

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

Tần số

21.

Khi tính độ thường gặp bằng công thức C = p/P*100% trong đó p: số lần lẫy mẫu có loài được xét; P tổng số lần lấy mẫu:

a)

Loài thường gặp: C>=50%; Loài ngẫu nhiên: 25%

b)

Loài thường gặp: C>=50%; Loài ít gặp 25%

c)

Loài ngẫu nhiên: C>=50%; Loài ít gặp: 25%

d)

Loài ít gặp: C>=50%; Loài thường gặp: 25%

22.

Một địa điểm khảo sát đa dạng sinh học có 15 lần lấy mẫu thấy xuất hiện loài côn trùng được xét trong tổng số 100 lần lấy mẫu. Loài côn trùng đó thuộc:

a)

Loài hiếm gặp

b)

Loài thường gặp

c)

Loài ít gặp

d)

Loài ngẫu nhiên

23.

Loài hay nhóm loài quyết định số lượng, kích thước, năng suất của quần xã được gọi là:

a)

Loài ngoại lai

b)

Loài ưu thế

c)

Loài ưu thế sinh thái

d)

Loài đặc hữu

24.

Loài tích cực tham gia vào quá trình trao đổi vật chất, năng lượng giữa quần xã và môi trường bên ngoài được gọi là:

a)

Loài ngoại lai

b)

Loài ưu thế

c)

Loài ưu thế sinh thái

d)

Loài đặc hữu

25.

Khi tính độ thường gặp bằng công thức C = p/P*100% trong đó p: số lần lẫy mẫu có loài được xét; P tổng số lần lấy mẫu:

a)

Loài thường gặp: C>=60%; Loài ngẫu nhiên: 25%

b)

Loài ít gặp: C>=50%; Loài thường gặp: 25%

c)

Loài ngẫu nhiên: C>=50%; Loài ít gặp: 25%

d)

Loài thường gặp: C>=50%; Loài ít gặp 25%

26.

Một địa điểm khảo sát đa dạng sinh học có 60 lần lấy mẫu thấy xuất hiện loài côn trùng được xét trong tổng số 100 lần lấy mẫu. Loài côn trùng đó thuộc:

a)

Loài hiếm gặp

b)

Loài thường gặp

c)

Loài ít gặp

d)

Loài ngẫu nhiên

27.

Khi tính độ thường gặp bằng công thức C = p/P*100% trong đó p: số lần lẫy mẫu có:

a)

Loài thường gặp: C>=40%; Loài ngẫu nhiên: 25%

b)

Loài ít gặp: C>=50%; Loài thường gặp: loài được xét; P tổng số lần lấy mẫu: 25%

c)

Loài ngẫu nhiên: C>=60%; Loài ít gặp: 25%

d)

Loài thường gặp: C>=50%; Loài ít gặp 25%

28.

Một địa điểm khảo sát đa dạng sinh học có 60 lần lấy mẫu thấy xuất hiện loài bướm được xét trong tổng số 100 lần lấy mẫu. Loài bướm đó thuộc:

a)

Loài hiếm gặp

b)

Loài thường gặp

c)

Loài ít gặp

d)

Loài ngẫu nhiên

29.

Diễn thế sinh thái có thể hiểu là:

a)

Quá trình thay thế quần xã này bằng quần xã khác

b)

Sự biến đổi cấu trúc quần thể

c)

Mở rộng vùng phân bố

d)

Tăng số lượng quần thể

30.

Sự khác biệt giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là:

a)

Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ một quần xã tiên phong

b)

Diễn thế nguyên sinh kết thúc bằng một quần xã đỉnh cực

c)

Diễn thế nguyên sinh chủ yếu là do các yếu tố khách quan như sự thay đổi của môi trường.

d)

Cả A và B

31.

Nguyên nhân của diễn thế:

a)

Do tác động của các yếu tố môi trường

b)

Do sự cạnh tranh giữa các loài

c)

Do sự thay đổi khí hậu

d)

Do sự di cư của các loài

32.

Nguyên nhân của diễn thế:

a)

Do tác động của ngoại cảnh lên quần xã

b)

Do tác động của quần xã lên ngoại cảnh của nó

c)

Do quá trình biến đổi khí hậu, thổ nhưỡng và địa chất

d)

Cả A và B

33.

Diễn thế khởi đầu từ một môi trường có thể coi là một “chỗ trống” và từ MT đó xuất hiện những nhóm sinh vật đầu tiên gọi là:

a)

Diễn thế thứ sinh

b)

Diễn thế phân hủy

c)

Diễn thế nguyên sinh

d)

Không là loại diễn thế nào

34.

Diễn thế xuất hiện ở một môi trường đã có một quần xã nhất định gọi là:

a)

Diễn thế thứ sinh

b)

Diễn thế phân hủy

c)

Diễn thế nguyên sinh

d)

Không là loại diễn thế nào

35.

Diễn thế nào không dẫn tới một quần xã đỉnh cực:

a)

Diễn thế nguyên sinh

b)

Diễn thế thứ sinh

c)

Diễn thế phân hủy

d)

Không là loại diễn thế nào

36.

Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế:

a)

Thứ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Liên tục

d)

Phân hủy

37.

Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế:

a)

Thứ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Liên tục

d)

Phân hủy

38.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là:

a)

Kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người

b)

Chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khai thác hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người

c)

Hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật, dự đoán được các quần xã tồn

39.

Quần xã sinh vật tương đối ổn định được hình thành sau diễn thế gọi là:

a)

Quần xã khởi đầu

b)

Quần xã trung gian

c)

Quần xã thứ sinh

d)

Quần xã đỉnh cực

40.

Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển?

a)

Cây gỗ ưa sáng

b)

Cây thân cỏ ưa sáng

c)

Cây gỗ ưa bóng

d)

Cây bụi chịu bóng

41.

Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

b)

Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

c)

Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực.

d)

Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.

42.

Những quá trình nào sau đây sẽ không dẫn tới diễn thế sinh thái?

a)

Khai thác các cây gỗ, săn bắt các động vật ở rừng.

b)

Đánh bắt cá ở ao.

c)

Lũ lụt kéo dài làm cho hầu hết các quần thể bị tiêu diệt.

d)

Trồng cây rừng lên đồi trọc, thả cá vào ao, hồ, đầm lầy.

43.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường bên ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật

b)

Quang hợp của cây xanh

c)

Khuếch tán

d)

Phân giải chất hữu cơ

44.

CO2 từ quần xã sinh vật được trả lại môi trường thông qua quá trình nào?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp và Phân giải xác động vật, thực vật

c)

Khuếch tán

45.

sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp và Phân giải xác động vật, thực vật

c)

Khuếch tán

d)

Phân giải chất hữu cơ

46.

Chu trình cacbon trong một hệ sinh thái, nguyên tố cacbon đã đi từ ngoài môi trường vào cơ thể sinh vật bằng phương thức nào?

a)

Quang hóa

b)

Phân giải

c)

Dị hóa

d)

Đồng hóa

47.

Chu trình cacbon trong sinh quyển:

a)

Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái

b)

Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

c)

Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái

d)

Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái

48.

Thực vật hấp thụ nito dưới dạng:

a)

NH4+

b)

N2

c)

NO3-

d)

NH4+ và NO3-

49.

Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nito ở dạng NO3- thành nito ở dạng N2?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Vi khuẩn cố định nito trong đất

c)

Thực vật tự dưỡng

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

50.

Chu trình cacbon trong sinh quyển:

a)

Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái

b)

Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái

c)

Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

d)

Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái

51.

Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường?

a)

Hô hấp của động vật và thực vật

b)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

c)

Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải

d)

Lắng đọng vật chất

52.

Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nito ở dạng NO3- thành nito ở dạng N2?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Thực vật tự dưỡng

c)

Vi khuẩn cố định nito trong đất

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

53.

Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó

b)

Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng cacbon monoxit (CO)

c)

Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích

d)

Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí

54.

Diễn thế sinh thái có thể hiểu là:

a)

Quá trình thay thế quần xã này bằng quần xã khác

b)

Sự biến đổi cấu trúc quần thể

c)

Mở rộng vùng phân bố

d)

Tăng số lượng quần thể

55.

Sự khác biệt giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là:

a)

Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ một quần xã tiên phong

b)

Diễn thế nguyên sinh kết thúc bằng một quần xã đỉnh cực

c)

Diễn thế nguyên sinh chủ yếu là do các yếu tố khách quan như sự thay đổi của môi trường.

d)

Cả A và B

56.

Nguyên nhân của diễn thế:

a)

Do tác động của ngoại cảnh lên quần xã

b)

Do tác động của quần xã lên ngoại cảnh của nó

c)

Do quá trình biến đổi khí hậu, thổ nhưỡng và địa chất

d)

Cả A và B

57.

Diễn thế khởi đầu từ một môi trường có thể coi là một “chỗ trống” và từ MT đó xuất hiện những nhóm sinh vật đầu tiên gọi là:

a)

Diễn thế thứ sinh

b)

Diễn thế nguyên sinh

58.

Diễn thế khởi đầu từ một môi trường có thể coi là một “chỗ trống” và từ MT đó xuất hiện những nhóm sinh vật đầu tiên gọi là:

a)

Diễn thế thứ sinh

b)

Diễn thế phân hủy

c)

Diễn thế nguyên sinh

d)

Không là loại diễn thế nào

59.

Diễn thế xuất hiện ở một môi trường đã có một quần xã nhất định gọi là:

a)

Diễn thế thứ sinh

b)

Diễn thế phân hủy

c)

Diễn thế nguyên sinh

d)

Không là loại diễn thế nào

60.

Diễn thế nào không dẫn tới một quần xã đỉnh cực:

a)

Diễn thế nguyên sinh

b)

Diễn thế thứ sinh

c)

Diễn thế phân hủy

d)

Không là loại diễn thế nào

61.

Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế:

a)

Thứ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Liên tục

d)

Phân hủy

62.

Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế:

a)

Thứ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Liên tục

d)

Phân hủy

63.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là:

a)

Kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người

b)

Chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khai thác hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người

c)

Hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật, dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai

d)

Chủ động điều khiển diễn thế sinh thái theo ý muốn của con người

64.

Quần xã sinh vật tương đối ổn định được hình thành sau diễn thế gọi là:

a)

Quần xã khởi đầu

b)

Quần xã trung gian

c)

Quần xã thứ sinh

d)

Quần xã đỉnh cực

65.

Quần xã sinh vật tương đối ổn định được hình thành sau diễn thế gọi là:

a)

Quần xã khởi đầu

b)

Quần xã trung gian

c)

Quần xã thứ sinh

d)

Quần xã đỉnh cực

66.

Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển?

a)

Cây gỗ ưa sáng

b)

Cây thân cỏ ưa sáng

c)

Cây gỗ ưa bóng

d)

Cây bụi chịu bóng

67.

Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

b)

Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

c)

Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực.

d)

Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.

68.

Những quá trình nào sau đây sẽ không dẫn tới diễn thế sinh thái?

a)

Khai thác các cây gỗ, săn bắt các động vật ở rừng.

b)

Đánh bắt cá ở ao.

c)

Lũ lụt kéo dài làm cho hầu hết các quần thể bị tiêu diệt.

d)

Trồng cây rừng lên đồi trọc, thả cá vào ao, hồ, đầm lầy.

69.

Gió mùa là gì?

a)

Loại gió thổi từ vùng cao xuống vùng thấp

b)

Loại gió đổi hướng theo mùa, thường có ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Loại gió chỉ thổi vào mùa hè

d)

Loại gió có tốc độ lớn nhất trong năm

70.

Gió tín phong là loại gió thổi theo hướng nào trong vùng nhiệt đới?

a)

Từ Đông Bắc về Tây Nam ở bán cầu Bắc

b)

Từ Tây Bắc về Đông Nam ở bán cầu Bắc

c)

Từ Đông Nam về Tây Bắc ở bán cầu Nam

d)

Từ Nam lên Bắc

71.

Nguyên nhân chính gây ra gió mùa là gì?

a)

Sự chênh lệch nhiệt độ và áp suất giữa lục địa và đại dương theo mùa

b)

Sự đối lưu trong lòng Trái đất

c)

Sự thay đổi của mặt trời trong ngày

d)

Chuyển động quay của Trái đất

72.

Gió tín phong thường xảy ra ở các vĩ độ nào?

a)

Vĩ độ cao

b)

Vĩ độ trung bình

c)

Vĩ độ nhiệt đới

d)

Vĩ độ cực

73.

Hiện tượng nào dưới đây thường xảy ra khi gió mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương?

a)

Thời tiết ấm và khô

b)

Thời tiết lạnh và khô

c)

Thời tiết ẩm và mưa

d)

Thời tiết nóng và ẩm

74.

Gió mùa mùa hè ở Đông Nam Á thường gây ra thời tiết như thế nào?

a)

Khô và lạnh

b)

Mưa nhiều và ẩm

c)

Khô ráo và nóng

d)

Lạnh và có sương mù

75.

Loại gió nào có vai trò quan trọng trong việc hình thành các sa mạc ở các khu vực nhiệt đới?

a)

Gió mùa

b)

Gió tín phong

c)

Gió Tây ôn đới

d)

Gió địa cực

76.

Gió Tây ôn đới là loại gió thổi theo hướng nào?

a)

Từ đông sang tây

b)

Từ tây sang đông

c)

Từ nam lên bắc

d)

Từ bắc xuống nam

77.

Gió mùa mùa đông ở Đông Nam Á thổi theo hướng nào?

a)

Từ Tây Nam sang Đông Bắc

b)

Từ Đông Bắc sang Tây Nam

c)

Từ Đông sang Tây

d)

Từ Tây sang Đông

78.

Vùng nào trên Trái đất có gió tín phong thổi quanh năm?

a)

Vùng ôn đới

b)

Vùng nhiệt đới

c)

Vùng cực

d)

Vùng xích đạo

79.

Trong hệ thống hoàn lưu khí quyển, loại gió nào đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển nhiệt từ xích đạo về cực?

a)

Gió Mậu dịch

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió địa cực

d)

Gió Đông Bắc

80.

Gió mùa ở Nam Á thường gây ra hiện tượng gì trong mùa hè?

a)

Hạn hán kéo dài

b)

Mưa lớn và lũ lụt

c)

Thời tiết lạnh và khô

d)

Băng giá dày đặc

81.

Nhiệt độ khí quyển là gì?

(a)  

82.

Nhiệt độ khí quyển là gì?

a)

Lượng hơi nước có trong không khí.

b)

Độ ẩm của không khí.

c)

Độ nóng lạnh của không khí tại một thời điểm và một địa điểm nhất định.

d)

Áp suất khí quyển.

83.

Yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến nhiệt độ khí quyển của một khu vực?

a)

Khoảng cách từ khu vực đó đến mặt trời.

b)

Độ cao so với mực nước biển.

c)

Độ ẩm trong không khí.

d)

Thành phần khí trong khí quyển.

84.

Nhiệt độ khí quyển thường giảm bao nhiêu độ khi độ cao tăng lên mỗi 1.000 mét?

a)

1°C.

b)

3.5°C.

c)

5.5°C.

d)

6.5°C.

85.

Nguyên nhân chính gây ra sự thay đổi nhiệt độ giữa các vùng trên Trái đất là gì?

a)

Tốc độ gió.

b)

Sự phân bố ánh sáng mặt trời.

c)

Độ ẩm.

d)

Thành phần khí quyển.

86.

Hiệu ứng nhà kính làm cho nhiệt độ khí quyển tăng lên bằng cách nào?

a)

Giữ lại một phần bức xạ nhiệt từ mặt đất.

b)

Tăng cường sự bay hơi nước.

c)

Tạo ra các dòng không khí lạnh.

d)

Làm giảm lượng mưa.

87.

Tại sao nhiệt độ ban ngày thường cao hơn nhiệt độ ban đêm?

a)

Vì ban ngày có mưa nhiều hơn.

b)

Vì mặt trời chiếu sáng ban ngày, cung cấp năng lượng nhiệt cho khí quyển.

c)

Vì ban đêm không có gió.

d)

Vì không khí ban đêm chứa nhiều khí độc hơn.

88.

Tầng khí quyển nào có nhiệt độ tăng dần theo độ cao?

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng bình lưu.

c)

Tầng trung gian.

d)

Tầng nhiệt.

89.

Vùng nào trên Trái đất thường có nhiệt độ cao nhất?

a)

Vùng cực.

b)

Vùng ôn đới.

c)

Vùng xích đạo.

d)

Vùng cận nhiệt đới.

90.

Tại sao nhiệt độ ở vùng sa mạc thường rất cao vào ban ngày và rất lạnh vào ban đêm?

4 lines
91.

có nhiệt độ cao nhất?

a)

Vùng cực.

b)

Vùng ôn đới.

c)

Vùng xích đạo.

d)

Vùng cận nhiệt đới.

92.

Tại sao nhiệt độ ở vùng sa mạc thường rất cao vào ban ngày và rất lạnh vào ban đêm?

a)

Vì lượng nước ngầm trong sa mạc rất ít.

b)

Vì đất hấp thụ nhiệt nhanh và tỏa nhiệt nhanh.

c)

Vì lượng mưa lớn vào ban ngày.

d)

Vì có nhiều núi lửa ngầm.

93.

Yếu tố nào có ảnh hưởng lớn đến nhiệt độ của bề mặt Trái đất?

a)

Khoáng sản trong lòng đất.

b)

Mật độ dân cư.

c)

Góc chiếu của tia mặt trời.

d)

Áp suất khí quyển.

94.

Hoàn lưu khí quyển là gì?

a)

Quá trình không khí luân chuyển giữa các lớp khác nhau của khí quyển.

b)

Sự phân bố của các dạng thời tiết trên Trái đất.

c)

Chuyển động tuần hoàn của không khí trong khí quyển, ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.

d)

Quá trình mưa xảy ra trong khí quyển.

95.

Tại sao hoàn lưu khí quyển lại xảy ra?

a)

Do sự thay đổi nhiệt độ giữa các mùa.

b)

Do sự chênh lệch nhiệt độ giữa các vùng trên Trái đất.

c)

Do hoạt động của núi lửa.

d)

Do chuyển động quay của Trái đất.

96.

Gió mùa là một phần của hệ thống hoàn lưu nào?

a)

Hoàn lưu địa cực.

b)

Hoàn lưu ôn đới.

c)

Hoàn lưu Hadley.

d)

Hoàn lưu Walker.

97.

Tầng khí quyển nào chủ yếu chịu trách nhiệm cho hoàn lưu khí quyển?

a)

Tầng bình lưu.

b)

Tầng đối lưu.

c)

Tầng trung gian.

d)

Tầng nhiệt.

98.

Hiệu ứng Coriolis ảnh hưởng như thế nào đến hoàn lưu khí quyển?

a)

Tạo ra các dòng không khí theo hướng ngược nhau ở hai bán cầu.

b)

Làm tăng tốc độ gió.

c)

Tạo ra các đám mây.

d)

Không ảnh hưởng đến hoàn lưu khí quyển.

99.

Vùng nào có hoạt động hoàn lưu Hadley mạnh nhất?

4 lines
100.

Vùng nào có hoạt động hoàn lưu Hadley mạnh nhất?

a)

Vùng cực.

b)

Vùng ôn đới.

c)

Vùng xích đạo.

d)

Vùng cận nhiệt đới.

101.

Dòng khí nào hình thành do hoàn lưu khí quyển và có tác động lớn đến thời tiết ở các vĩ độ trung bình?

a)

Gió Đông Bắc.

b)

Gió Tây ôn đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Mùa

102.

Hoàn lưu Walker chủ yếu xảy ra ở khu vực nào?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Cực.

103.

Trong mô hình hoàn lưu Hadley, không khí nóng tại xích đạo di chuyển theo hướng nào?

a)

Lên cao và di chuyển về vùng cực.

b)

Xuống thấp và di chuyển về xích đạo.

c)

Ngang qua xích đạo.

d)

Đi thẳng lên tầng bình lưu.

104.

Gió Mậu dịch là một phần của hệ thống hoàn lưu nào?

a)

Hoàn lưu ôn đới.

b)

Hoàn lưu địa cực.

c)

Hoàn lưu Hadley.

d)

Hoàn lưu Walker.

105.

So với vỏ lục địa thì vỏ đại dương có:

a)

Độ dài lớn hơn, không có tầng granit.

b)

Độ dài lớn hơn, có tầng granit.

c)

Độ dài nhỏ hơn, có tầng granit.

d)

Độ dài nhỏ hơn, không có tầng granit.

106.

Cơ chế làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti là:

a)

Sự tự quay của trái đất theo hướng từ Tây sang Đông.

b)

Sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.

c)

Sự hoạt động của các