wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTH câu 450 - hết

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức kiểm tra nào giúp phòng ngừa những trục trặc đã được dự liệu trước?

a)

Kiểm tra phản hồi

b)

Kiểm tra đồng thời

c)

Kiểm tra lường trước

d)

Kiểm tra ngẫu nhiên

2.

Kết quả mà hoạt động kiểm tra mang lại không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Trình độ nhân sự

b)

Thời gian kiểm tra

c)

Tầm quản lý

d)

Phương pháp kiểm tra

3.

Trong quá trình kiểm tra, kết quả thực tế được so sánh với yếu tố nào để đánh giá đúng đắn nhất tình huống?

a)

Nguồn lực sử dụng

b)

Tiêu chuẩn mong đợi

c)

Ý kiến nhân viên

d)

Sự hài lòng của khách hàng

4.

Để có được những kiến thức trực tiếp và cụ thể về các hoạt động thực tế, người quản lý có thể sử dụng hình thức gì?

a)

Họp nhóm

b)

Điều tra bảng hỏi

c)

Quan sát cá nhân

d)

Phỏng vấn chuyên sâu

5.

Loại hình nào sau đây không được liệt kê vào các hình thức kiểm tra?

a)

Kiểm tra phản hồi

b)

Kiểm tra đồng thời

c)

Kiểm tra chéo

d)

Kiểm tra lường trước

6.

Loại hình kiểm tra nào diễn ra trong khi các hoạt động đang được tiến hành, ví dụ như giám sát trực tiếp?

a)

Kiểm tra sau

b)

Kiểm tra đồng thời

c)

Kiểm tra lường trước

d)

Kiểm tra phản hồi

7.

Hình thức được biết đến nhiều nhất của loại kiểm tra đồng thời là gì?

a)

Báo cáo tuần

b)

Giám sát trực tiếp

c)

Tự đánh giá

d)

Thống kê định kỳ

8.

Đây không phải là một trong những hình thức kiểm tra:

a)

Kiểm tra phản hồi

b)

Kiểm tra đồng thời

c)

Kiểm tra lường trước

d)

Quy chế hoạt động của tổ chức

9.

Nguyên tắc nào sau đây đòi hỏi việc kiểm tra không thể dàn trải mà phải có trọng tâm trọng điểm tùy thuộc tiến trình hoạt động của tổ chức?

a)

Kinh tế

b)

Pháp lý

c)

Chính trị

d)

Nhân văn

10.

Đây là hình thức kiểm tra dễ làm, dễ được chấp nhận, ít tốn kém mà kết quả lại nhanh chóng?

a)

Kiểm tra phản hồi

b)

Tự kiểm tra

c)

Kiểm tra đột xuất

d)

Giám sát nội bộ

11.

“Chính xác, khách quan” là một trong những nội dung thuộc?

a)

Hình thức kiểm tra

b)

Nguyên tắc kiểm tra

c)

Phương pháp kiểm tra

d)

Quy trình kiểm tra

12.

Tự kiểm tra có thể thuộc loại nào sau đây?

a)

Kiểm tra lường trước

b)

Hình thức kiểm tra

c)

Kiểm tra sau

d)

Phân tích nội bộ

13.

Các hình phạt hay phần thưởng không có tác dụng là vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Kiểm soát gắn liền với kết quả mong muốn

b)

Kiểm soát đúng lúc

c)

Kiểm soát phân cấp

d)

Kiểm soát định kỳ

14.

Hệ thống kiểm soát bị đa số nhân viên phản đối là vi phạm nguyên tắc gì?

a)

Kiểm soát toàn diện

b)

Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được

c)

Kiểm soát định tính

d)

Kiểm soát pháp lý

15.

Phát hiện lỗi sản phẩm khi đã giao cho khách hàng là vi phạm nguyên tắc gì?

a)

Chính xác

b)

Khách quan

c)

Kiểm soát phải đúng thời điểm

d)

Tự kiểm tra

16.

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm thuộc lĩnh vực kiểm soát nào?

a)

Kiểm soát nhân lực

b)

Kiểm soát chất lượng

c)

Kiểm soát tài chính

d)

Kiểm soát quy trình

17.

Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm của nhân viên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Kiểm soát sản xuất

b)

Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên

c)

Kiểm soát tài chính

d)

Kiểm soát chiến lược

18.

Quan sát những phản hồi từ khách hàng về chất lượng hàng hóa là phương pháp kiểm soát nào?

a)

Phương pháp phân tích thống kê

b)

Phương pháp tài chính

c)

Phương pháp giám sát

d)

Phương pháp điều tra

19.

Phân tích tỷ suất lợi nhuận và tình hình thanh toán là phương pháp kiểm soát nào?

a)

Phương pháp quản lý tài chính

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp kiểm tra hiện trường

d)

Phương pháp tổ chức

20.

Luôn quan tâm đến vấn đề ngân sách là phương pháp kiểm soát nào?

a)

Phương pháp kiểm tra gián tiếp

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp quản lý tài chính

d)

Phương pháp hành vi

21.

Dùng các biểu đồ xem xét tình hình tăng trưởng hoạt động kinh doanh là phương pháp kiểm soát nào?

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp phân tích thống kê

c)

Phương pháp giám sát

d)

Phương pháp trực tiếp

22.

Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm của nhân viên là phương pháp nào?

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp thống kê

d)

Phương pháp tài chính

23.

Không thừa nhận văn hóa doanh nghiệp với vai trò một nguồn kiểm soát là đặc điểm của phương pháp nào?

a)

Phương pháp kiểm soát hành chính

b)

Phương pháp kiểm soát phối hợp

c)

Phương pháp giám sát

d)

Phương pháp kiểm soát tài chính

24.

Sử dụng các thủ tục và nguyên tắc là phương pháp kiểm soát nào?

a)

Phương pháp kiểm soát hành chính

b)

Phương pháp giám sát

c)

Phương pháp tài chính

d)

Phương pháp thống kê

25.

Hệ thống quyền lực linh hoạt, chú trọng quyền chuyên gia là phương pháp kiểm soát nào?

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp kiểm soát phối hợp

c)

Phương pháp giám sát

d)

Phương pháp điều hành tập trung

26.

Tạo điều kiện cho khách hàng thực hiện khiếu nại thuộc lĩnh vực kiểm soát nào?

a)

Kiểm soát chất lượng

b)

Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên

c)

Kiểm soát tài chính

d)

Kiểm soát khách hàng

27.

Chức năng kiểm soát trong quản trị sẽ mang lại tác dụng gì?

a)

Đảm bảo tiến độ sản xuất

b)

Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp

c)

Giảm chi phí cố định

d)

Tăng doanh thu ngắn hạn

28.

Kiểm tra đưa ra những thông tin giúp liên hệ trở lại với chức năng quản lý nào của doanh nghiệp?

a)

Tổ chức

b)

Điều hành

c)

Lập kế hoạch

d)

Lãnh đạo

29.

Trong quá trình kiểm tra, nếu số đông nhân viên tiếp thị liên tục không đạt chỉ tiêu bán hàng, hành động khắc phục nào có thể được thực hiện?

a)

Tăng phúc lợi

b)

Cắt giảm nhân viên

c)

Hạ thấp tiêu chuẩn

d)

Đổi trưởng nhóm

30.

Thay dầu và rửa bộ lọc xe máy sau mỗi 1.000 km là ví dụ minh họa cho hình thức kiểm tra nào?

a)

Kiểm tra đồng thời

b)

Kiểm tra phản hồi

c)

Kiểm tra lường trước

d)

Kiểm tra đột xuất

31.

Đâu là nhận định đầy đủ và chính xác nhất về ngân quỹ?

a)

Ngân quỹ chỉ dùng để theo dõi chi tiêu

b)

Ngân quỹ là bảng dự trù kế toán

c)

Ngân quỹ là một công cụ lập kế hoạch, đồng thời là công cụ kiểm soát rất quan trọng của tổ chức

d)

Ngân quỹ là chi phí dự phòng

32.

Ưu điểm của kiểm soát phòng ngừa là gì?

a)

Không tốn chi phí

b)

Dự đoán trước những vấn đề có thể xảy ra trước khi thực hiện công việc

c)

Dễ thực hiện hơn các phương pháp khác

d)

Không cần nhân sự chuyên môn

33.

Các hoạt động kiểm soát sẽ không hiệu quả khi xảy ra điều gì?

a)

Kiểm tra thường xuyên

b)

Có hiện tượng chấp nhận ngoại lệ

c)

Tăng tiêu chuẩn đầu vào

d)

Tập trung vào năng suất

34.

Trong quá trình kiểm soát, nếu tiêu chuẩn không được hoàn thành và sai lệch không nằm trong khoảng chấp nhận, bước tiếp theo nhà quản trị nên làm gì?

a)

Thay đổi chiến lược

b)

Xác định nguyên nhân sai lệch

c)

Tạm dừng hoạt động

d)

Tổ chức lại cơ cấu

35.

Việc kiểm soát được tập trung vào một số nhân viên không được cấp trên quý mến là vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Tính kịp thời

b)

Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện

c)

Kiểm soát đúng quy trình

d)

Tính minh bạch

36.

Một hệ thống kiểm soát với các quy định không rõ ràng gây tranh cãi là vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Tính hệ thống

b)

Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được

c)

Kiểm soát lường trước

d)

Phân quyền rõ ràng

37.

Hình thức kiểm tra nào là phổ biến nhất?

a)

Kiểm tra lường trước

b)

Kiểm tra đồng thời

c)

Kiểm tra phản hồi

d)

Tự kiểm tra

38.

Các tiêu chuẩn được xác định trong quá trình nào?

a)

Điều hành

b)

Lãnh đạo

c)

Lập kế hoạch

d)

Kiểm tra

39.

Truyền thông hiệu quả là cần thiết cho tổ chức trong việc gì?

a)

Tăng chi phí quảng cáo

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động, chất lượng sản phẩm, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

c)

Tăng tốc độ làm việc

d)

Giảm lượng thông tin

40.

Yếu tố nào sau đây có thể gây trở ngại cho quá trình truyền thông hiệu quả trong tổ chức?

a)

Trang thiết bị lỗi thời

b)

Sự nhận thức chủ quan của người tham gia truyền thông

c)

Không có bảng thông báo

d)

Thiếu truyền thống văn hóa

41.

Dữ liệu được hiểu là gì?

a)

Tin tức chưa qua xử lý

b)

Thông tin truyền thông

c)

Tín hiệu đã phân tích

d)

Ý tưởng sáng tạo

42.

Thông tin không phải là:

a)

Dữ liệu được xử lý

b)

Công cụ hỗ trợ ra quyết định

c)

Tín hiệu ở dạng thô

d)

Kết quả của truyền thông

43.

Mức độ miêu tả chính xác thực tế khách quan của thông tin là biểu hiện tiêu thức nào?

a)

Tính đầy đủ của thông tin

b)

Chất lượng của thông tin

c)

Tính hợp lý

d)

Tính đúng thời điểm

44.

Thông tin phải hỗ trợ trực tiếp cho việc ra quyết định là biểu hiện tiêu thức nào?

a)

Tính đa dạng của thông tin

b)

Sự phù hợp của thông tin

c)

Tính logic

d)

Tính cập nhật

45.

Quá nhiều thông tin là biểu hiện sự không đảm bảo tiêu thức nào?

a)

Tính chính xác

b)

Khối lượng thông tin hợp lý

c)

Tính đơn nghĩa

d)

Tính dễ hiểu

46.

Thông tin được cung cấp sau khi đã xem xét vấn đề là biểu hiện sự không đảm bảo tiêu thức nào?

a)

Tính kịp thời

b)

Tính phù hợp

c)

Tính toàn diện

d)

Tính minh bạch

47.

Tiêu thức nào sau đây không tạo nên giá trị thông tin?

a)

Tính chính xác

b)

Lượng thông tin ít giúp cho việc xử lý nhanh

c)

Tính kịp thời

d)

Tính phù hợp

48.

Những số liệu và dữ kiện thô chưa qua xử lý được gọi là:

a)

Tin tức

b)

Biểu mẫu

c)

Dữ liệu

d)

Văn bản

49.

Lựa chọn từ ngữ, cử chỉ phù hợp là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa?

a)

Tính kịp thời

b)

Sự thích hợp

c)

Tính trực quan

d)

Tính khách quan

50.

Diễn đạt thông điệp bằng những hình thức đơn giản là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa?

a)

Tính chính xác

b)

Tính dễ hiểu

c)

Tính hệ thống

d)

Tính tương tác

51.

Sắp xếp thông điệp theo một trật tự logic là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa?

a)

Tính dễ hiểu

b)

Tính đầy đủ

c)

Cấu trúc

d)

Trọng tâm

52.

Lặp lại những điểm chủ yếu của thông điệp là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa?

a)

Trọng tâm

b)

Cấu trúc

c)

Nhắc lại

d)

Dễ nhớ

53.

Nhấn mạnh các điểm quan trọng khi nói hay gạch chân cụm từ quan trọng khi viết là tuân thủ nguyên tắc nào khi mã hóa?

a)

Nhắc lại

b)

Trọng tâm

c)

Cấu trúc

d)

Sự thích hợp

54.

“Phải kịp thời, đúng lúc, có thời gian thực hiện” là yêu cầu nào trong việc ra quyết định?

a)

Tính chính xác

b)

Tính thời gian

c)

Tính rõ ràng

d)

Tính hợp lý

55.

“Phải đúng thẩm quyền của nhà quản trị” là yêu cầu nào trong việc ra quyết định?

a)

Tính thẩm quyền

b)

Tính kịp thời

c)

Tính khách quan

d)

Tính hình thức

56.

“Phối hợp giữa phương pháp định tính và định lượng” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định?

a)

Nguyên tắc khoa học

b)

Nguyên tắc dân chủ

c)

Nguyên tắc kết hợp

d)

Nguyên tắc hệ thống

57.

Quan sát, thực nghiệm, thăm dò dư luận là các phương pháp gì?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Tổng hợp thông tin

c)

Thu thập thông tin

d)

Mã hóa thông tin

58.

Diễn dịch các biểu tượng nhận được là:

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Truyền tin

d)

Phản hồi

59.

Biến những thông điệp thành những biểu tượng để truyền đi là:

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Truyền tin

d)

Hiệu chỉnh

60.

Đây không phải là vai trò của thông tin:

a)

Giúp quản trị hiệu quả

b)

Thông tin là vai trò của quá trình quản trị

c)

Là cơ sở để ra quyết định

d)

Hỗ trợ điều hành tổ chức

61.

Con đường mà một thông điệp được truyền từ người gửi đến người nhận là:

a)

Kênh truyền tin

b)

Phản hồi

c)

Tổ chức truyền thông

d)

Tin tức trung gian

62.

Kênh có khả năng chuyển tải thông tin phong phú nhất là:

a)

Tin nhắn văn bản

b)

Email

c)

Tiếp xúc, trao đổi trực tiếp

d)

Bảng thông báo

63.

Thông tin phải hỗ trợ trực tiếp cho việc ra quyết định là biểu hiện tiêu thức nào của giá trị thông tin

a)

Tính kịp thời

b)

Sự phù hợp của thông tin

c)

Tính chính xác

d)

Khối lượng hợp lý

64.

Sự quá tải thông tin thường diễn ra ở một số doanh nghiệp sau, ngoại trừ:

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp đa ngành

c)

Doanh nghiệp độc quyền

d)

Doanh nghiệp công nghệ cao

65.

Để tránh tình trạng quá tải thông tin, áp dụng giải pháp sau:

a)

Cắt giảm số lượng nhân viên tiếp nhận

b)

Gia tăng năng lực xử lý thông tin

c)

Giảm số kênh truyền thông

d)

Hạn chế tiếp nhận thông tin mới

66.

Sử dụng các báo cáo nội bộ là phương pháp thu thập thông tin bằng:

a)

Thu thập thông tin tại bàn giấy

b)

Quan sát

c)

Thăm dò

d)

Phỏng vấn

67.

Sử dụng các báo cáo nội bộ là phương pháp thu thập thông tin bằng:

a)

Thu thập thông tin tại bàn giấy

b)

Quan sát

c)

Thăm dò

d)

Phỏng vấn

68.

Theo dõi và ghi chép về sự kiện là phương pháp thu thập thông tin bằng:

a)

Thăm dò dư luận

b)

Quan sát

c)

Bảng câu hỏi

d)

Mã hóa

69.

Phỏng vấn bằng Bản câu hỏi là phương pháp thu thập thông tin bằng:

a)

Quan sát

b)

Thăm dò dư luận

c)

Thực nghiệm

d)

Phân tích dữ liệu

70.

Tạo tình huống khác nhau tác động tới các mẫu nghiên cứu để ghi chép lại các kết quả là phương pháp thu thập thông tin bằng:

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn

d)

Báo cáo nội bộ

71.

Điều nào không đúng khi lựa chọn phương pháp thu thập thông tin:

a)

Phù hợp với mục tiêu thu thập

b)

Dễ áp dụng và tiết kiệm

c)

Phải phù hợp với ý muốn của nhà quản trị

d)

Đảm bảo độ tin cậy

72.

Yếu tố nào không phải những trở ngại trong quá trình truyền thông do cơ cấu tổ chức:

a)

Nhiều cấp bậc

b)

Thông tin bị sai lệch qua nhiều khâu

c)

Phân cấp phức tạp

d)

Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp đơn giản, ít cấp

73.

Điều nào là trở ngại trong quá trình truyền thông do con người:

a)

Sự xúc động mạnh

b)

Cơ cấu tổ chức phức tạp

c)

Quá nhiều tài liệu

d)

Thiếu phần mềm hỗ trợ

74.

Điều nào làm gia tăng những trở ngại trong truyền thông:

a)

Mã hóa chính xác

b)

Sử dụng ngôn ngữ đa nghĩa để làm cho thông điệp thú vị

c)

Sử dụng các ví dụ cụ thể

d)

Duy trì phản hồi

75.

Nguyên tắc cần tuân theo để truyền thông có hiệu quả:

a)

Xác định đúng đắn mục đích truyền thông

b)

Giao tiếp bằng văn bản

c)

Giảm số lượng thông tin

d)

Truyền thông một chiều

76.

Ra quyết định không bao gồm điều gì sau đây:

a)

Xác định vấn đề

b)

Thu thập và tổng hợp thông tin

c)

Lựa chọn phương án

d)

Kiểm tra kết quả

77.

“Xem tổ chức là một hệ thống và là một bộ phận của xã hội” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định:

a)

Nguyên tắc kết hợp

b)

Nguyên tắc khả thi

c)

Nguyên tắc hệ thống

d)

Nguyên tắc dân chủ

78.

“Một quyết định phải đảm bảo thực hiện được” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định:

a)

Nguyên tắc khả thi

b)

Nguyên tắc khoa học

c)

Nguyên tắc thống nhất

d)

Nguyên tắc kết hợp

79.

“Tuân thủ các quy luật khách quan” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định:

a)

Nguyên tắc khoa học

b)

Nguyên tắc hợp lý

c)

Nguyên tắc sáng tạo

d)

Nguyên tắc thẩm quyền

80.

“Quyết định quản trị cần phải được trao đổi và thông qua” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định:

a)

Nguyên tắc hợp tác

b)

Nguyên tắc hệ thống

c)

Nguyên tắc dân chủ

d)

Nguyên tắc khách quan

81.

“Kết hợp giữa khoa học và kinh nghiệm” là nguyên tắc nào trong việc ra quyết định:

a)

Nguyên tắc kết hợp

b)

Nguyên tắc hợp lý

c)

Nguyên tắc thẩm quyền

d)

Nguyên tắc thống nhất

82.

“Tránh những mâu thuẫn và triệt tiêu lẫn nhau trong quá trình thực hiện quyết định” là yêu cầu nào trong việc ra quyết định:

a)

Tính thống nhất

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính khả thi

d)

Tính hệ thống

83.

“Phải ghi rõ người thực hiện và phạm vi thực hiện cụ thể” là yêu cầu nào trong việc ra quyết định:

a)

Tính rõ ràng

b)

Phải có địa chỉ rõ ràng

c)

Tính kịp thời

d)

Tính cụ thể

84.

Rõ ràng, chính xác và đơn nghĩa là yêu cầu nào trong việc ra quyết định:

a)

Tính hình thức

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính khả thi

d)

Tính đồng thuận

85.

Quyết định hàng ngày có đặc điểm:

a)

Mơ hồ về vấn đề

b)

Biết rõ vấn đề và giải pháp xác định được cụ thể

c)

Không có mục tiêu cụ thể

d)

Phát sinh không thường xuyên

86.

Quyết định đổi mới có đặc điểm:

a)

Mơ hồ về vấn đề và giải pháp chưa từng áp dụng

b)

Có sẵn quy trình

c)

Giải pháp rõ ràng

d)

Vấn đề cụ thể

87.

Xác định vấn đề không rõ ràng hoàn toàn và giải pháp có cả sự kế thừa và tính mới là loại:

a)

Quyết định thường lệ

b)

Quyết định đổi mới

c)

Quyết định thích nghi

d)

Quyết định chiến lược

88.

Khuynh hướng “mãn nguyện” thường xuất hiện ở mô hình ra quyết định nào:

a)

Mô hình ra quyết định hợp lý có giới hạn

b)

Mô hình tối ưu

c)

Mô hình sáng tạo

d)

Mô hình dân chủ

89.

“Từ mục tiêu phải giải quyết, bằng suy luận logic phải đi tới giải quyết các mục tiêu nhỏ hơn...”:

a)

Mô hình logic

b)

Cây quyết định

c)

Ma trận lựa chọn

d)

Mô hình phản hồi

90.

Điều nào là một trong các yếu tố của tư duy sáng tạo:

a)

Tính nguyên tắc

b)

Sự bừng sáng

c)

Cấu trúc chặt chẽ

d)

Kỹ năng phân tích

91.

Bầu không khí sáng tạo có đặc điểm:

a)

Thi đua căng thẳng

b)

Sự tin cậy

c)

Tuân thủ nghiêm ngặt

d)

Lệnh từ cấp trên

92.

Kỹ thuật Brainstorming dùng để:

a)

Tổ chức cuộc họp

b)

Tư duy ra quyết định

c)

Phân tích tài chính

d)

Xây dựng cơ cấu

93.

Tin đồn là:

a)

Kênh truyền thông chính thống

b)

Văn bản chính thức

c)

Kênh truyền thông không chính thức

d)

Thông tin nội bộ

94.

Khoảng cách giữa người nói và người nghe là:

a)

Thông điệp không bằng lời

b)

Kênh truyền thông

c)

Giải mã thông tin

d)

Sự khác biệt nhận thức

95.

Ưu điểm của truyền thông bằng chữ viết so với truyền thông không bằng lời:

a)

Dễ biểu cảm

b)

Mang tính tự nhiên

c)

Phân tán được đến nhiều nơi, nhiều lúc

d)

Giao tiếp trực tiếp hơn

96.

Mô hình ra quyết định hợp lý có giới hạn thường bộc lộ khuynh hướng cá nhân:

a)

Không kiểm soát được ảnh hưởng của các tác lực môi trường

b)

Tối đa hóa lợi ích

c)

Quá lý trí

d)

Dễ đo lường hiệu quả

97.

Hình ảnh sau đây là ví dụ về:

a)

Cây quyết định

b)

Biểu đồ PERT

c)

Mô hình SWOT

d)

Ma trận BCG

98.

Phân loại thông tin theo quan hệ với một hệ thống cho trước bao gồm:

a)

Thông tin bên ngoài và thông tin bên trong

b)

Thông tin định lượng và định tính

c)

Thông tin đầy đủ và thiếu

d)

Thông tin mật và công khai

99.

Phân loại thông tin theo hướng chuyển động bao gồm:

a)

Thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện

b)

Thông tin điều hành và thông tin tài chính

c)

Thông tin cấp trên và cấp dưới

d)

Thông tin phản hồi và thông tin gửi

100.

Nhiễu thông tin được hiểu là:

a)

Thông tin thiếu tính mới

b)

Rào cản làm hạn chế chất lượng của thông tin

c)

Thông tin có độ dài lớn

d)

Lượng thông tin quá ít

101.

Điều kiện để ra quyết định không đòi hỏi:

a)

Người thực hiện phải có động cơ thực hiện

b)

Có thông tin đầy đủ

c)

Có mục tiêu rõ ràng

d)

Có quyền hạn và nguồn lực

102.

Điều nào không phải là một trong các yếu tố của tư duy sáng tạo:

a)

Tính linh hoạt

b)

Sự bừng sáng

c)

Sử dụng thói quen

d)

Khả năng kết hợp

103.

Ghi chép các ảnh hưởng của môi trường để chỉ ra điều cần giải quyết là bước nào trong ra quyết định hợp lý:

a)

Xác định và nhận diện vấn đề

b)

Lựa chọn phương án

c)

Xây dựng tiêu chuẩn

d)

Đánh giá giải pháp

104.

Bước cuối trong mô hình ra quyết định hợp lý là:

a)

Phản hồi

b)

Lựa chọn phương án

c)

Kiểm soát kết quả

d)

Giao nhiệm vụ

105.

Tiến trình truyền thông có các yếu tố cơ bản:

a)

Người gửi, tin tức, kênh truyền thông, người nhận, phản hồi, nhận thức

b)

Thông tin, bộ xử lý, phản hồi

c)

Người gửi, thông điệp, điện thoại

d)

Tin tức, mạng lưới, kết quả

106.

Bầu không khí sáng tạo không có đặc điểm nào:

a)

Tin tưởng

b)

Cơ cấu bất định

c)

Hỗ trợ ý tưởng

d)

Tôn trọng sự khác biệt

107.

Ý nghĩa của sự vật, hiện tượng mà người nhận tin gán cho một thông điệp là:

a)

Nhận thức

b)

Mã hóa

c)

Giải mã

d)

Hiệu ứng

108.

Điều gì sau đây không phải là nhiễu trong quá trình truyền thông:

a)

Sự khác biệt văn hóa

b)

Sự nhận thức có chọn lọc

c)

Ngôn ngữ chuyên ngành

d)

Kênh truyền kém

109.

Trong việc ra quyết định, mô hình sáng tạo của Osborn không phát huy tác dụng khi:

a)

Cần ra quyết định chiến lược

b)

Thời gian rất ít và gấp gáp

c)

Nhóm có chuyên gia

d)

Cần nhiều ý tưởng

110.

Điều nào vi phạm nguyên tắc khi dùng kỹ thuật Brainstorming:

a)

Không để số lượng ý tưởng nhiều quá gây mất tập trung

b)

Không phê phán ý tưởng

c)

Ghi nhận mọi ý tưởng

d)

Khuyến khích sự đa dạng

111.

Kỹ thuật Delphi trong ra quyết định huy động kiến thức và kinh nghiệm của:

a)

Nhân viên toàn công ty

b)

Chuyên gia

c)

Cấp trung gian

d)

Ban lãnh đạo

112.

“Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn” muốn nói lên:

a)

Ý nghĩa lời nói

b)

Tầm quan trọng của ngôn ngữ cơ thể

c)

Cách nhìn cuộc sống

d)

Kỹ năng lãnh đạo

113.

Theo mô hình ra quyết định hợp lý, vấn đề “chi phí cao” cần giải quyết thì mục tiêu phù hợp là:

a)

Tiết kiệm nguyên vật liệu

b)

Giảm nhân sự

c)

Tăng lương

d)

Tăng sản lượng

114.

Trong mô hình ra quyết định hợp lý, nếu không tìm được giải pháp khả thi thì nên:

a)

Dừng quyết định

b)

Điều chỉnh mục tiêu

c)

Chọn giải pháp gần nhất

d)

Hỏi ý kiến cấp trên