Font size
WorksheetsTrích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (trang 5–7)
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Bào quan nào có chức năng khử chất độc của tế bào như H2O2 hoặc các sản phẩm biến dưỡng khác?
Lysosome
Mesosome
Peroxysome
Proteasome
Chức năng nhận biết các tín hiệu và quan hệ giữa các tế bào là do thành phần nào trong màng sinh chất?
1.Glycolipid 2.Phospholipid
3.Cholesterol 4.Glycoprotein
1, 2
3, 4
2, 3
1, 4
Bào quan nào sau đây có màng kép?
Bộ Golgi
Mạng nội chất
Ty thể
Tiểu thể
Màng phospholipid là?
Lớp đơn lipid có đuôi kỵ nước quay ra ngoài tế bào
Lớp đơn lipid có đầu ưa nước quay ra ngoài tế bào
Lớp đôi lipid có đuôi kỵ nước
Lớp đôi lipid có đầu ưa nước quay ra ngoài tế bào
Thành phần nào trong dịch bào tương tham gia trong cấu tạo bộ xương của tế bào?
Nucleotide
Chất hữu cơ
Protein dạng sợi
Các acid béo
Cholesterol được tổng hợp ở đâu?
Bào tương
Lưới nội chất có hạt
Lưới nội chất trơn
Polyribosome
Các protein tham gia cấu tạo màng sinh chất được tổng hợp ở đâu?
Ở màng sinh chất
Bào tương
Ở ribosome
Ở lưới nội chất có hạt
Màng lưới nội chất trơn phát triển trong loại tế bào nào?
Tế bào bạch cầu
Tế bào gan
Tế bào cơ
Tế bào thần kinh
Cấu trúc nào liên quan đến sự vận động của tế bào?
Vi ống, lông và roi, khung xương tế bào
Vi sợi, lông và roi, khung xương tế bào
Vi sợi, vi ống, lông và roi, trung thể
Vi sợi, vi ống, lông và roi, khung xương tế bào
Màng của các bào quan đều được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là?
Phospholipid và protein
Protein và acid béo
Acid nucleic và phospholipid
Carbohydrate
Chức năng của lưới nội chất có hạt là gì?
Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường
Tổng hợp protein để đưa ra ngoài tế bào cũng như các protein cấu tạo nên màng tế bào
Chuyển tổng hợp protein của tế bào
Có nhiều loại enzym, phân hủy các chất độc hại đối với tế bào
Thành phần hóa học chủ yếu của ribosome gồm?
protein và rARN
mARN và protein
ADN và rARN
ADN, rARN và protein
Một trong các chức năng của nhân tế bào là?
cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
chứa đựng thông tin di truyền
Lưới nội chất trơn KHÔNG có chức năng nào sau đây?
Tổng hợp lipid
Điều hòa sự giải phóng đường từ gan ra máu
Giải độc tố
Tổng hợp protein tiết ra ngoài tế bào
Ty thể xuất hiện với số lượng lớn trong các tế bào nào sau đây?
Dạng sinh sản
Không hoạt động trao đổi chất
Hoạt động trao đổi chất mạnh
Phân bào
Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
To ra và bị vỡ
Tế bào nhỏ đi
Co nguyên sinh
Không thay đổi
Khi cho tế bào động vật vào nước muối 10%, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Tế bào phồng to nguyên sinh
Tế bào trương lên
Bị vỡ
Co nguyên sinh
Khi đưa tế bào thực vật vào trong môi trường ưu trương, sau một thời gian nhỏ vài giọt nước cất hiện tượng xảy ra là?
Tế bào phản co nguyên sinh
Bị vỡ
Tế bào trương lên
Co nguyên sinh
Khi vận chuyển chủ động qua màng, mỗi loại protein được vận chuyển như thế nào?
Vận chuyển một lúc hai chất ngược chiều
Vận chuyển một chất riêng
Vận chuyển một lúc hai chất cùng chiều
Cả 3 đều đúng
Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào là?
1. Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
2. Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
3. Tiêu tốn năng lượng
4. Mang tính chọn lọc
1, 2, 3
1, 2, 3, 4
1, 3, 4
2, 3, 4
Sự ẩm bào là hiện tượng?
Màng tế bào hấp thụ các chất lỏng
Các chất lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng sinh chất, màng tạo nên bọng bao bọc lại
Các chất lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều gradient nồng độ
Cả 3 câu đều đúng
Hiện tượng khuyếch tán gồm?
Xuất bào và nhập bào
Ẩm bào và thực bào
Thẩm tách và thấm thấu
Tất cả đều sai
Các con đường khuếch tán qua màng sinh chất là?
Khuếch tán qua kênh protein mang tính chọn lọc
Khuếch tán qua lỗ màng kênh protein không mang tính chọn lọc
Khuếch tán qua lỗ màng mang tính chọn lọc
Khuếch tán qua lỗ màng không mang tính chọn lọc
Khi cho tế bào thực vật vào một dung dịch, một lát sau có hiện tượng co nguyên sinh? Nguyên nhân của hiện tượng này là?
Dung dịch có nồng độ chất hòa tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào
Dung dịch có nồng độ chất hòa tan bằng nồng độ dịch tế bào
Dung dịch có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ dịch tế bào
Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ
Vận chuyển kép là?
Mỗi lần vận chuyển hai loại phân tử
Phần tử cần vận chuyển có hai vị trí liên kết đặc hiệu với chất vận chuyển
Mỗi lần vận chuyển một loại phân tử
Mỗi lần vận chuyển hai loại phân tử ngược chiều nhau
Sự nhập bào là một dạng?
Vận chuyển tích cực
Khuếch tán
Vận chuyển thụ động
Thẩm thấu
Khi để tế bào trong dung dịch ưu trương hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Tỷ thể bị mất nước
Nước được vận chuyển vào trong ty thể
Màng ty thể mất chức năng kiểm soát
Nước được vận chuyển vào trong ty thể bằng với lượng nước vận chuyển ra khỏi ty thể
Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào tiêu tốn năng lượng?
Thẩm thấu
Khuếch tán nhờ protein kênh
Khuếch tán
Ẩm bào
Quá trình nào sau đây giúp tế bào lấy các hạt hay chất rắn vào tế bào?
Nhập bào
Thực bào
Ẩm bào
Xuất bào
Bơm Na+ K+ làm bom hoạt động theo nguyên tắc?
3 Na+ đi ra, 2 K+ đi vào
3 Na+ đi vào, 2 K+ đi ra
2 Na+ đi ra, 3 K+ đi vào
2 Na+ đi vào, 3 K+ đi ra
Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo chiều?
Đường phân, chuỗi chuyền electron hô hấp, chu trình Krebs
Chu trình Krebs, chuỗi chuyền electron hô hấp, đường phân
Đường phân, chu trình Krebs, chuỗi chuyền electron
Chuỗi chuyền electron, đường phân, chu trình Krebs
Thế nào là quá trình đường phân?
Là quá trình biến đổi phân tử saccharose trong tế bào
Là quá trình biến đổi phân tử protein trong tế bào chất
Là quá trình biến đổi phân tử glucose trong chất nền ty thể
Là quá trình biến đổi phân tử glucose trong tế bào chất
Kết quả của đường phân?
2 acid pyruvic, 2 ATP, 2 NADH
2 acid pyruvic, 1 ATP, 2 NADH
6 CO2, 6 H2O
2 acid pyruvic, 2 ATP, 1 NADH
Sản phẩm của một phân tử acetyl CoA bị oxi hoá hoàn toàn trong chu trình Krebs?
2 CO2, 1 ATP, 2 FADH2, 3 NADH
1 CO2, 1 ATP, 1 FADH2, 2 NADH
4 CO2, 2 ATP, 2 FADH2, 6 NADH
2 CO2, 1 ATP, 1 FADH2, 3 NADH
Quá trình oxi hoá acetyl CoA diễn ra ở đâu?
Chất nền ty thể
Tế bào chất
Trong ribosome
Cả 3 câu đều đúng
Chuỗi dẫn chuyền electron trong quá trình hô hấp?
1. Electron được chuyển từ NADH và FADH2 tới oxi thông qua các phản ứng oxi hoá khử
2. Ở phản ứng cuối cùng oxi bị khử tạo ra nước
3. NADH tạo ra 3 ATP, FADH2 tạo ra 2 ATP
4. H+ đi từ chất nền qua màng trong ty thể ra khoang giữa hai màng
1, 2
1, 2, 3
1, 2, 3, 4
2, 3
Sản phẩm phân giải hoàn toàn protein là?
CO2, H2O
Acid amin
CO2, H2O, NH2
Cả A và B đúng
Câu nào sau đây sai?
NST của vi khuẩn là ADN vòng và không có protein loại histone
Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là phospholipid và protein
ADN dạng vòng nằm trong tế bào chất của vi khuẩn gọi là plasmid
Bào quan của vi khuẩn có màng bao bọc
Hiện tượng nào sau đây chỉ có ở lên men mà không có ở hô hấp?
Thu nhận năng lượng nhờ thủy phân glucose
Dùng chất nhận electron từ bên ngoài
Oxi hóa carbohydrat nhờ sử dụng chất hữu cơ trung gian làm chất nhận electron cuối cùng
Thủy phân glucose thành CO2 và H2O
Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
Vận chuyển oxi của hồng cầu người
Sinh trưởng ở cây xanh
Co cơ ở ĐV
Khuếch tán vật chất qua màng tế bào
Quang hợp xảy ra ở nhóm sinh vật nào sau đây?
Thực vật, tảo và một số vi khuẩn
Nấm, tảo và một số vi khuẩn
Động vật
Nấm
Phát biểu nào sau có nội dung đúng?
Một trong số các sản phẩm của quang hợp là khí cácbonic
Quang hợp là phân giải các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng
Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và nước
Trong quang hợp thực vật tổng hợp chất hữu cơ từ khí oxi
Sinh vật tự dưỡng là những sinh vật?
Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
Có khả năng quang hợp
Tự sinh sản ra năng lượng
Có diệp lục
Sinh vật dị dưỡng là những sinh vật?
Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
Có khả năng phân giải chất hữu cơ
Không có diệp lục
Không có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
Nơi diễn ra quá trình quang hợp ở thực vật là?
Tế bào lục mô
Lục lạp
Lưới nội chất
Khí khổng
Những hợp chất được sử dụng trong pha tối của quang hợp là?
NADPH, ATP, O2
NADPH, ATP, CO2
Nước, O2 , CO2
Nước, NADPH, ATP
Hoạt động nào sau đây diễn ra vào ban đêm?
Đồng hóa CO2 của thực vật C3
Tái sinh chất nhận ở thực vật C4
Cố định CO2 của thực vật CAM
Khử CO2 của thực vật C4
Sản phẩm của pha sáng gồm có?
Nước, NADPH, ATP
Nước, ATP, CO2
NADPH, ATP, O2
ATP, O2 , CO2
Pha tối quang hợp diễn ra ở?
Chất nền lục lạp (stroma)
Trong tế bào chất
Màng trong ti thể
Màng ngoài lục lạp
Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của thực vật C3 là?
Acid malic
Aldehyde phosphoglyceric
Acid oxalo acetic
Acid phosphoglyceric (PGA)
Chất nào sau đây là chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của thực vật C4?
Ribulose bisphosphate (RuBP)
Phosphoenolpyruvate (PEP)
Acid pyruvic
Acetyl CoA
Giống nhau giữa thực vật C3, C4 và CAM trong pha tối quang hợp là?
Đều có 2 loại lục lạp khác nhau
Đều sử dụng ribulose bisphosphate làm chất nhận CO2 đầu tiên
Đều tạo ra chất hữu cơ đầu tiên là acid phosphoglyceric
Đều xảy ra chu trình Calvin – Benson
Cây nào sau đây là thực vật C4?
Xương rồng
Lúa
Đậu tương
Ngô
Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là?
Quá trình phân bào
Chu kỳ tế bào
Phát triển tế bào
Phân chia tế bào
Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng?
Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
Thời gian kì trung gian
Thời gian của quá trình nguyên phân
Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân
Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của?
Kỳ cuối
Kỳ giữa
Kỳ đầu
Kỳ trung gian
Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm mấy pha?
1 pha
2 pha
3 pha
4 pha
Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là?
Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan
Trung thể tự nhân đôi
ADN tự nhân đôi
Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
Pha G1
Pha S
Pha G2
Pha G1 và pha G2
Thứ tự lần lượt trước – sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là?
G2, G2, S
S, G1, G2
S, G2, G1
G1, S, G2
Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
Tế bào vi khuẩn
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Tế bào nấm
Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?
Tế bào chia trước rồi đến nhân phân chia
Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Quá trình phân chia nhân trong một chu kỳ nguyên phân bao gồm?
Một kỳ
Hai kỳ
Ba kỳ
Bốn kỳ
Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?
Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa
Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối
Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối
Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối
Các nhiễm sắc thể dính vào thoi phân bào nhờ?
Eo sơ cấp
Eo thứ cấp
Tâm động
Đầu nhiễm sắc thể
Những kỳ nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?
Trung gian, đầu và cuối
Trung gian, đầu và giữa
Đầu, giữa, cuối
Đầu, giữa, sau và cuối
Bào quan sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào là?
Trung thể
Ty thể
Không bào
Bộ máy Golgi
Phân li nhiễm sắc thể trong nguyên phân xảy ra ở?
Kỳ đầu
Kỳ sau
Kỳ trung gian
Kỳ cuối
Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?
Phân li nhiễm sắc thể
Phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể
Nhân đôi nhiễm sắc thể
Trao đổi chéo nhiễm sắc thể
Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là?
Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào
Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép
Không tách tâm động và dãn xoắn
Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Các tế bào con tạo ra nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với phân tử tế bào?
Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể
Phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể
Nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể
Do xoắn và dãn xoắn nhiễm sắc thể
Trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở?
Kỳ đầu và kỳ cuối
Kỳ sau và kỳ cuối
Kỳ sau và kỳ giữa
Kỳ cuối và kỳ giữa
Khi hoàn thành kỳ sau, số nhiễm sắc thể trong tế bào là?
4n , trạng thái đơn
2n , trạng thái đơn
4n , trạng thái kép
2n , trạng thái kép
Hiện tượng sau đây xảy ra ở kỳ cuối là?
Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào
Màng nhân và nhân con xuất hiện
Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn
Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
ADN sao chép theo cơ chế bán bảo toàn vì từ một gen ban đầu tạo ra?
2 gen con chứa các nucleotid cũ và mới xen kẽ
2 mạch đơn ADN chứa các nucleotid cũ và mới xen kẽ
1 gen con hoàn toàn mới, 1 gen con hoàn toàn cũ
2 gen con, mỗi gen chứa một mạch mới, một mạch cũ
Chọn tổ hợp sai
ADN polymerase α – Nhân – Sao chép sợi muộn
ADN polymerase β – Nhân – Sao chép sợi sớm
DNA plolymerase γ - Ty thể - Sao chép ADN
ADN polymerase δ - Nhân - Sao chép sợi sớm
ADN polymerase đóng vai trò sửa chữa của tế bào nhân thật?
I
II
α
β
Điểm khởi đầu sao chép còn được gọi là?
Nút sao chép
Vị trí Origin
Chạc ba sao chép
Vị trí Okazaki
Ý nào đúng với đoạn Okazaki ở tế bào nhân nguyên thủy?
A.Gồm khoảng 1000 - 2000 nucleotid
B.Được nối lại bằng ADN ligase
C.Nối với nhau tạo thành sợi sớm
D. A và B đúng
Vị trí Origin?
Điểm khởi đầu sự sao chép
Gồm 254 cặp base
Được nhận diện bởi protein B
Cả 3 đều đúng
Primase là enzym?
Tự bản thân không hoạt động được
Gồm nhiều N - protein gắn
Còn gọi là primosome
Lắp đầy các GAP bằng dNTP
Primase bắt đầu hoạt động khi?
N - protein được nhận diện
N - protein nhận diện được Ori
Protein - B nhận diện được Ori
Tạo phức hợp với các chuỗi polypeptide
Phage lambda sao chép bộ gen của nó theo kiểu?
Theta
Sao chép ADN thẳng
Theta và lăn vòng
Sao chép ADN vòng
Tính chất nào không phải của tất cả ARN?
Mạch đơn polynucleotid
Đường pentose (5C) là ribose
Ngoài A, G, C thì uracil thay cho thymin
Có liên kết hydro giữa A = T
Cấu tạo từ 34 phân tử protein, 1 phân tử rARN 23S, 1 phân tử rARN 5S là tiểu đơn vị?
50S
30S
60S
40S
Cấu tạo từ 45 phân tử protein, 1 rARN 28S, 1 phân tử rARN 5.8S, 1 phân tử rARN 5S là tiểu đơn vị?
60S
40S
50S
30S
Tiểu đơn vị 40S của tế bào nhân thật cấu tạo từ?
34 phân tử protein + 1 rARN 23S, 1 rARN 5S
21 phân tử protein + 1 rARN 16S
45 phân tử protein + 1 rARN 28S, rARN 5.8S, rARN 5S
33 phân tử protein + 1 rARN 18S
Tiểu đơn vị 30S của tế bào nhân nguyên thủy cấu tạo từ?
34 phân tử protein + 1 rARN 23S, 1 rARN 5S
21 phân tử protein + 1 rARN 16S
45 phân tử protein + 1 rARN 28S, rARN 5.8S, rARN 5S
33 phân tử protein + 1 rARN 18S
Tính chất nào không đặc hiệu cho tARN?
Chiều dài khoảng 73 – 93 nucleotid
Mạch đơn cuộn hình lá chẻ ba
Đầu mút 3’ kết thúc CCA gắn acid amin
Một loại tARN có thể mang nhiều loại acid amin khác nhau
Phản ứng nào không phải của tARN trong quá trình sinh tổng hợp protein?
Aminoacyl hoá
Gắn những yếu tố kết thúc
Formyl hoá tARN mở đầu
Gắn ribosom
Ở tế bào nhân thật mARN sau khi được phiên mã phải trải qua?
Gắn chóp
Cắt nối để loại intron
Gắn đuôi polyA
Cả 3 đều đúng
Vì sao ARN polymerase không cần có hoạt tính sửa sai?
Nucleotide kết hợp không đúng được thay thế ngay
Sai sót hiếm hoi không di truyền được
ARN không phải là nơi lưu trữ thông tin di truyền
Cả 3 điều đúng
ARN polymerase ở prokaryote là một holoenzyme chứa các tiểu đơn vị?
ααββσ
ωαββσ
α2ββ’σ
ααββ’σ
Ở E. coli, promoter gồm các vùng?
Vùng TATAAT
Vùng TTGACA
Vùng –35
Tất cả
Chức năng quan trọng của hộp –10 và hộp –35 được phát hiện nhờ đột biến?
Mất base
Thêm base
Thay base này bằng base khác
Đảo vị trí một cặp base
Đặc điểm nào không thuộc sự phiên mã ở tế bào nhân thật?
mARN chứa thông tin một gen
Đầu 5’ mARN có gắn chóp 7 - Methylguanosine
Bản phiên mã đầu tiên (pre - mARN) được sử dụng ngay cho việc tổng hợp protein
Có thêm đuôi polyA dài 100 - 200 nucleotid
Acid amin nào chỉ có một codon?
A. Leucin
B .Methionin
C. Tryptophan
D. Cả B và C đúng
Tính chất nào không phải của mã di truyền?
Có ngoại lệ
Một chiều, không chồng lên nhau
Phổ biến ở mọi sinh vật là mã bộ 3
Đặc hiệu, một codon chỉ mã hoá cho một loại acid amin.
Trong quá trình dịch mã?
Mỗi tARN có một tARN - aminoacyl synthetase tương ứng
Một tARN - aminoacyl synthetase chung cho tất cả acid amin
tARN - aminoacyl synthetase kéo dài chuỗi peptid
Một tARN - aminoacyl synthetase cho mỗi loại acid amin
Acid amin khởi đầu chuỗi peptid ở tế bào nhân sơ (prokaryote)?
Formyl - methionin (fMet)
Met
Methyl - Methionin
AUG
Chuỗi peptid đang hình thành gắn vào?
mARN
Tiểu đơn vị lớn
Tiểu đơn vị nhỏ
Vị trí P (peptide)
Sự chuyển vị ribosom có các hiện tượng?
tARN vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P
Peptidyl-tARN di chuyển từ vị trí A sang vị trí P
Tất cả điều đúng
Ribosom chuyển vị từng bước
Tác hại của streptomycin trong quá trình dịch mã của vi khuẩn?
Ức chế peptidyl transferase
Phong bế việc gắn aminoacyl - tARN vào vị trí A
Tương tác codon - anticodon gây đọc nhầm của mARN
Gây kết thúc sớm quá trình dịch mã
Operon gồm?
Vùng khởi động (promoter)
Các gen cấu trúc
Vị trí điều hoà
Cả 3 đều đúng
Operator là?
Đoạn mARN gắn được protein điều hoà
Đoạn ADN chuyên biệt gắn được protein điều hoà
Đoạn ADN nằm trước promoter
Đoạn ADN nằm sau promoter
Kiểm soát dương khác với kiểm soát âm vì cần phải?
Loại bỏ tích cực phần tử ức chế
Hoạt hoá quá trình khởi đầu của ARN - polymerase
Đưa vào co - repressor
Loại bỏ co - repressor
Nhóm tác nhân gây đột biến nguy hại nhất?
Alkyl hoá
Ức chế tổng hợp base nitơ
Deamin hoá
Chèn vào ADN
Cơ chế không đảo nghịch sai hỏng do đột biến?
Quang phục hồi
Nối lại bằng ligase
Làm mất nhóm alkyl
Sửa sai bằng glycosylase
Cơ chế sửa chữa đột biến bằng cách loại bỏ sai hỏng trong ADN?
Quang phục hồi
Nối lại bằng ligase
Làm mất nhóm alkyl
Sửa sai bằng glycosylase
Điểm khác biệt giữa kỹ thuật tái tổ hợp và kỹ thuật đột biến?
Tái tổ hợp là kỹ thuật ghép gen
Tái tổ hợp phụ thuộc vào kỹ thuật di truyền
Đột biến không phụ thuộc vào kỹ thuật di truyền
Cả 3 đều đúng
Tần số đột biến là mức độ xuất hiện của đột biến trên?
Một tế bào
Một lần sao chép
Một giao tử
Cả 3 đều đúng
Đột biến tự phát không do?
Hỗ biến của base
Khử amin AP site
Khử amin tạo base đồng đẳng
Đột biến lệch khuôn khi polymerase sao chép các đoạn lặp lại của một nucleotid
Enzym cắt giới hạn loại được ứng dụng nhiều trong kỹ thuật tái tổ hợp di truyền
I
II
III
I và III
Yếu tố ảnh hưởng đến sự lai hoá?
Nồng độ ADN
Độ dài của các trình tự
Nhiệt độ và thời gian phản ứng
Lực ion
Chất làm giảm nhiệt độ biến tính của ADN trong PCR?
a. Formamid
b. DMSO
c. MgCl2
A và B đúng
Mồi trong phản ứng PCR?
Đoạn ARN ngắn, có trình tự bổ sung với ADN khuôn tại điểm bắt đầu sao chép
Dài từ 6 - 30 nucleotid
Là oligonucleotid
Tất cả
Tính nhiệt độ "chảy" của đoạn mồi nhằm xác định nhiệt độ thích hợp để?
Biến tính mồi
Mồi gắn vào khuôn
Tổng hợp từ khuôn trên gen
Mồi gắn vào các đoạn khác nhau
Chọn chu kỳ nhiệt PCR dựa vào 2 yếu tố là kích thước của khuôn và?
A. Nồng độ của khuôn
B. Trình tự mồi
C. Kích thước mồi
D. B và C đúng
