wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nghiên cứu Khoa học

Total questions: 121

Worksheet time: 3hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề đạo đức đặt ra liên quan đến việc tổ chức tài trợ cho nghiên cúu bao gồm:

a)

Sử dụng thông tin sai mục đích

b)

Duy trì tính bảo mật

c)

Tìm kiếm sự đồng thuận của người tham gia

d)

Tất cả đều sai

2.

Đặt nhũng câu hỏi để khai thác nhũng thông tin nhạy cảm (sensitive) có thể gây ra ............cho đối tưọng khảo sát.

a)

Thoải mái (comfort)

b)

Ảnh hưởng tính bảo mật (confidentiality)

c)

Phân biêt đối xử (discrimination)

d)

Tổn hại (harm)

3.

cho rằng kiến thức có được là nhờ khả nǎng suy luận của con ngưòi; cho rằng kiến thức chỉ có được qua kinh nghiệm nhận được của con người.

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm (Empiricism); Chủ nghĩa duy lý (Rationalism)

b)

Chủ nghĩa duy vật (Materialism); Chủ nghĩa duy tâm (Idealism)

c)

Chủ nghĩa duy lý (Rationalismn); Chủ nghĩa kinh nghiêm (Empiricism)

d)

Chu nghĩa kinh nghiệm (Empiricism); Chủ nghĩa duy vật (Materialism)

4.

“Làm thế nào để cải thiện chất lượng dich vu/san phẩm?” là câu hoi dưới góc nhìn của:

a)

Người tiêu dùng (2)

b)

Nội dung (1), (2) và (3) đều dúng

c)

Chuyên gia (3)

d)

Nhà cung cấp dich vụ (1)

5.

Mục tiêu của nghiên cứu là “tìm hiểu tại sao một nhóm người sử dụng sán phẩm trong khi nhóm khác thì không?”. Đây là loại hình nghiên cứú:

a)

Nghiên cứu tuong quan (Correlational research)

b)

Nghiên cứu mô tả (Descriptive research)

c)

Nghiên cứu khám phá (Exploratory research)

d)

Nghiên cứu giải thích (Explanatory research)

6.

Điều nào sau đây cần chú ý TRÁNH khi viết văn bản khoa học thuộc ngành kinh tế, kinh doanh và quản lý:

a)

Các thuật ngữ dều có diễn giải rõ ràng, chính xác

b)

Sử dụng lựa chon từ chính xác

c)

Han che sù dung thuật ngũ khoa học

d)

Sử dụng phép ẩn dụ và ngôn ngữ hoa mỹ

7.

Khi viết phần khảo lược các nghiên cứu thuộc ngành kinh tế kinh doanh và quàn lý, điểm nào sau đây cần TRÁNH thực hiện?

a)

Trình bày duợc các khái niệm liên quan

b)

Sử dụng văn phong trữ tình

c)

Khảo lược tât cả các nghiên cứu và lý thuyết liên quan

d)

Đưa các nhận xét cá nhân khi diễn giải các nghiên cứu trước đây

8.

Điều nào sau đây là SAI? Thực hiện nghiên cứu là tìm câu trả lời cho câu hỏi nghiên cứu, điều này có nghĩa là quy trình áp dụng:

a)

Được thực hiện trong khuôn khổ lý thuyết

b)

Sử dụng các quy trình, và kỹ thuật đã được kiểm tra về tính hợp lệ và độ tin cậy

c)

Cố gắng che giấu một lợi ích được đầu tư trong nghiên cứu

d)

Được thiết kế khách quan và không thiên vị

9.

Bước đầu tiên của giai đoạn quyết định vấn đề nghiên cứu là:

a)

Chọn mẫu nghiên cứu

b)

Xác định nghiên cứu vấn đề gì

c)

Viết lược khảo lý thuyết

d)

Thu thập dữ liệu

10.

Hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức trong nghiên cứu?

a)

Đạo văn (plagiarism) tác phẩm của người khác.

b)

Thu thập dữ liệu lén lút thông qua các phương tiện bí mật.

c)

Sử dụng dữ liệu từ người tham gia và xin sự đồng ý của họ sau khi dữ liệu cho kết quả tốt.

d)

Tất cả đáp án trên đều vi phạm đạo đức

11.

Mọi kết luận đưa ra đều dựa trên bằng chứng cụ thể được thu thập từ thông tin thu thập được từ các trải nghiệm hoặc quan sát thực tế. Đây là đặc điểm nào của nghiên cứu khoa học?

a)

Tính kiểm soát(controlled)

b)

Tính thực nghiệm (empirical)

c)

Tính nghiêm ngặt (rigorous)

d)

Tính hệ thống (systematic)

12.

Mục tiêu của nghiên cứu là “tìm hiểu tại sao chính sách hỗ trợ tín dụng cho người nghèo có hiệu quả đối với nhóm người này mà không phải nhóm người khác”. Đây là loại hình nghiên cứu:

4 lines
13.

hiên cứu là “tìm hiểu tại sao chính sách hỗ trợ tín dụng cho ngườinghèo có hiệu quả đối với nhóm người này mà không phải nhóm người khác”.Đây là loai hình nghiên cứu:

a)

Nghiên cứu giải thích (Explanatory research)

b)

Nghiên cứu khám phá (Exploratory research)

c)

Nghiên cúu tưong quan (Correlational research)

d)

Nghiên cứu mô tả (Descriptive research)

14.

Khoa đang diễn giải các bài đăng trên blog của người tiêu dùng trên Internet.Loại nào sau đây mô tả đúng nhất về loại nghiên cúu mà Khoa đang tiến hành?

a)

Nghiên cứu kinh doanh phụ thuộc

b)

Nghiên cúu định lượng

c)

Nghiên cứu kinh doanh độc lập

d)

Nghiên cứu định tính

15.

Lựa chọn nào sau dây KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức trong nghiên cứu:

a)

Ðạo vǎn (plagiarism) tác phẩm của người khác.

b)

Sử dụng dữ liệu từ người tham gia dưới sự đồng ý của họ.

c)

Sử dụng ý tuởng nghiên cứu của người khác.

d)

Giấu diếm nguời tham gia và thu thập dữ liệu qua các phương tiện họ không biết.

16.

Phát biều nào sau đây là SAI về nghiên cứu khoa học:

a)

Đuợc thực hiện trong một khuôn khổ của các triết lý

b)

Mang tính học thuật và không thể ứng dụng trong thực tế

c)

Sử dụng các quy trình, phương pháp và kỹ thuật đã được kiểm địh về tính hiệu lực và đáng tin câỵ

d)

Được thiết kế để tránh thiên lệch và chủ quan

17.

Nghiên cứu định tính và nghiên cứu định luợng khác nhau ở các điểm:

a)

Mục đích chính của nghiên cứu (main purpose of investigation) (3)

b)

Phương thức nghiên cứu (approach to enquiry) (2)

c)

Triết lý nên tảng (underpinning philosophy) (1)

d)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng

18.

Hành vi nào sau đây trong nghiên cứu bị xem là vi phạm đạo đức?

a)

Gây phân biệt đối xử (3)

b)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng

c)

Gây bất lợi cho người tham gia (1)

d)

Để lộ thông tin (2)

19.

hạm đạo đức?

a)

Gây phân biệt đối xử (3)

b)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng

c)

Gây bất lợi cho người tham gia (1)

d)

Để lộ thông tin (2)

20.

Đóng góp quan trọng nhất của một nghiên cúu khoa học khi đuợc xuất bản là:

a)

đóng góp về danh tiếng (reputation) của đơn vị

b)

Ðể các nhà nghiên cứu phát triển (researcher development)

c)

Đóng góp về kiến thức (knowledge)

d)

Đóng góp về tài chính (finance)

21.

Khi viết một nghiên cứu định tính, phần nào sau đây là không phù hợp?

a)

Thảo luận về những phát hiện chính liên quan đến các câu hỏi nghiên cứu.

b)

Giói thiệu, định vị nghiên círu trong bối cảnh lý thuyết.

c)

Quyết định chấp nhận hoặc từ chối giả thuyết.

d)

Giải thích về thiết kế của nghiên cứu.

22.

Thu thập dữ liệu là một bước trong giai đoạn nào của quy trình nghiên cứu:

a)

Quyết định vấn đề nghiên cúu(1)

b)

Lâp kế hoach nghiên cúu (2)

c)

Nội dung(1),(2) và(3) đều dúng

d)

Thực hiện nghiên cứu(3)

23.

Nghiên cứu khoa học giúp:

a)

Tập hợp bằng chứng để ra chính sách, quyết định

b)

Là cách thể hiện sụ hiếu biết của nhà nghiên cúu

c)

Bổ sung không cần thiết của thực tiễn

d)

Ghi nhận công lao những nghiên cứu trước đây

24.

Lợi thế của phương pháp hỗn hợp (sử dụng kết hợp định tính và định lượng)

a)

Lý giải các hiện tương và phát hiện các mối quan hệ giữa các khái niệm (1)

b)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng

c)

Cần có giải pháp phù hợp lý do áp dụng cả hai cách tiếp cận định tính và định lượng(3)

d)

Yêu cầu các kỹ năng da trong phuong pháp nghiên cứu (2)

25.

“Những ảnh hưởng lâu dài của sản phẩm/dịch vụ khách hàng đang sử dụng là gì?”là câu hỏi dưới góc nhìn của:

a)

Nguời tiêu dùng

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Nhà quan lý/ lâp kế hoạch

d)

Chuyên gia

26.

Nhóm Nam, Hoa, Châu muốn thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học liên quanđến chuyên ngành Tài chính. Đề xuất quy trình nghiên cứu của nhóm.

4 lines
27.

Nhóm Nam, Hoa, Châu muốn thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học liên quan đến chuyên ngành Tài chính. Đề xuất quy trình nghiên cứu của nhóm.

a)

Quyết định vấn đề nghiên cứu, lập kế hoạch, thực hiện nghiên cứu

b)

Lên kế hoạch, quyết định vấ đề nghiên cứu, thục hiện nghiên cứu

c)

Viết đề cưong nghiên cứu, lên kế hoạch, thực hiện nghiên cứu

d)

Thu thâp du liệu, quyết định vân đề nghiên cứu, viết đề cương nghiên cứu

28.

Mục tiêu chính của là mô tả bản chất/nguyên nhân/sự thay đổi một hiện tượng, tình huống, vấn đề. Mục tiêu chính của là đo lường mức độ thay đổi của một hiện tưọng, tình huống, vấn đề.

a)

Nghiên cứu kết hợp ; Nghiên cứu định luọng

b)

Nghiên cứu định tính; Nghiên cứu định lượng

c)

Nghiên cứu định lượng; Nghiên cứu định tíh

d)

Nghiên cứu mô tả; Nghiên cứu khám phá

29.

Hình thành thiết kế nghiên cứu (reseach design) là một buớc trong giai đoạn nào của quy trình nghiên cúu:

a)

Lâp kế hoạch nglên cứu (2)

b)

Quyết dinh ân dè nghiên cúu(1)

c)

Thực hiện nghiên cứu(3)

d)

Nội dung(1)(2) (3) đều đúng

30.

Phần giới thiệu của một nghiên cứu nhằm:

a)

Nôi dung (1), (2) và (3) đều đúng.

b)

Trình bày lý do nghiên cúu. (2)

c)

Thu hút sự chú ý của đọc giả. (3)

d)

Xác định trọng tâm cụ thể (mục tiêu) của nghiên cứu. (l)

31.

Phương thức áp dụng để thực hiện một nghiên cứu phải tuân theo một trình tự logic nhất định. Các bước khác nhau không thể được thực hiện một cách ngẫu nhiên. Đây là đặc điểm nào của nghiên cứu khoa học:

a)

Tính nghiêm ngặt (Rigorous)

b)

Tính thực nghiệm (Empirical)

c)

Tính hệ thống (Systematic)

d)

Tính kiểm soát (Controlled)

32.

Phương pháp kết hợp định tính và định lưọng KHÔNG phù hợp trong trường hợp:

a)

Nhà nghiên cúu muốn khám phá từ cả hai quan điểm

b)

Nhà nghiên cúu cần tìm sự giải thích c

33.

Phương pháp kết hợp định tính và định lượng KHÔNG phù hợp trong trường hợp:

a)

Nhà nghiên cứu muốn khám phá từ cả hai quan điểm

b)

Nhà nghiên cứu cần tìm sự giải thích cho kết quả nghiên cứu của mình

c)

Nhà nghiên cứu thực hiện một nghiên cứu với nhiều mục tiêu

d)

Chỉ có thông tin đầy đủ và chính xác từ một nguồn duy nhất

34.

Thứ tự để viết một bài nghiên cứu:

a)

Tóm tắt, xem xét tài liệu, lý thuyết và giả thuyết, phương pháp và dữ liệu, kết quả và thảo luận, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo

b)

Lược khảo nghiên cứu liên quan, lý thuyết và các giả thuyết, phương pháp và dữ liệu, kết quả và thảo luận, kết luận, giới thiệu, tóm tắt, danh mục tài liệu tham khảo

c)

Phương pháp và dữ liệu, lý thuyết và giả thuyết, lược khảo nghiên cứu liên quan, kết quả và thảo luận, kết luận, tóm tắt, danh mục tài liệu tham khảo

d)

Giới thiệu, lý thuyết và giả thuyết, lược khảo nghiên cứu liên quan, phương pháp và dữ liệu, kết quả và thảo luận, kết luận, tóm tắt, danh mục tài liệu tham khảo

35.

Khi viết phần tóm tắt, người viết cần chú ý:

a)

Bao gồm các tranh luận về cách của các nhà nghiên cứu khác cùng lĩnh vực

b)

Ngắn gọn và đủ các nội dung chính

c)

Không nêu câu hỏi nghiên cứu

d)

Bao gồm diễn giải cho tính hợp lệ của các chỉ số

36.

Nghiên cứu khoa học có đặc điểm:

a)

Các lĩnh vực nghiên cứu khác nhau có các phương pháp nghiên cứu khác nhau

b)

Có sự kế thừa và phát triển đóng góp vào tri thức của nhân loại

c)

Tuân theo các quy trình nghiêm ngặt

d)

Các lựa chọn trên đều đúng

37.

Trước khi nộp luận văn tốt nghiệp, bạn cần đảm bảo rằng:

a)

Có những ý kiến đóng góp từ chuyên gia (như giảng viên hướng dẫn, đồng học, đồng nghiệp)

b)

Bài viết bạn không có ngôn ngữ phân biệt giới tính, phân biệt chủng tộc, ngôn từ gây chán ghét

c)

Nội dung 1, 2, 3 đều đúng

d)

Bạn đã hiệu đính nó kỹ lưỡng

38.

Phát biểu nào sau đây

4 lines
39.

Phát biểu nào sau dây là ÐÚNG về nghiên cứu khoa học?

a)

Sử dụng các quì trình, phương pháp và kỹ thuật đã được kiểm định về tính hiệu lực và đáng tin cậy.

b)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng.

c)

Ðuợc thiết kế mang tính chủ quan và thiên lệch.

d)

Mang tính học thuật và hoàn toàn không thể ứng dung trong thực tế.

40.

Chọn mẫu là một buớc trong giai đoạn nào của quy trình nghiên cứu:

a)

Lập kế hoạch nghiên cúu

b)

Xác định vấn đề nghiên cứu

c)

Thuc hiên nghiên cúu

d)

Nội dung (1),(2) và(3) đều dúng

41.

Trong quy trình nghiên cứ của Kumar đề xuất, luợc khảo lý thuyết KHÔNG liênquan đến bước nào sau đây:

a)

Thu thâp dữ liêu

b)

Hình thành thiết kế nghiên cứu

c)

Xác định vấn dề nghiên cúu

d)

Chọn mẫu

42.

Loaị nghiên cúu nào sau đây là phân loại theo mục tiêu nghiên cứu:

a)

Nghiên cứu định lưọng (Quantitative research)

b)

Nghiên cúu cơ bản (Pure research)

c)

Nghiên cúu định tính (Qualitative research)

d)

Nghiên cứu giai thích (Explanatory research)

43.

Loại hình nghiên cứu được thực hiện chủ yếu để đạt được các kiến thức mói mangtính nền tảng của các hiện tượng và các sự kiện thực tế quan sát được, mà không nhằm sử dụng theo dự định nào.

a)

Nghiên cúru úng dung (Applie research)

b)

Nghiên cứu công nghiêp (Industrial research)

c)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng

d)

Nghiên cúu cơ bản (Pure research)

44.

Bất cứ kết luận nào cũng phải dựa trên cơ sở kết quả nghiên cứu kết quả này là chính xác và có thể được xác nhận bởi nhà nghiên cứu và những người khác. Đây là đặc điểm nào của nghiên cứu khoa học

a)

Tính chính xác và có thể kiểm chứng (Valid and verifiable)

b)

Tính nghiêm ngặt (Rigorous)

c)

Tinh hệ

45.

Đặc điểm nào của nghiên cứu khoa học?

a)

Tính chính xác và có thể kiểm chứng (Valid and verifiable)

b)

Tính nghiêm ngặt (Rigorous)

c)

Tinh hệ thống (Systematic)

d)

Tính kiểm soát (Controlled)

46.

Nghiên cứu tìm hiều loại dịch vụ tiền gửi nào phù hợp với khách hàng của ngân hàng và mức độ sử dụng của dịch vụ đó là nghiên cứu:

a)

Kết hơp giữa nghiên cứu khám phá và nghiên cứu tưong quan

b)

Kết họp giữa nghiên cứu dinh tính và nghiên cứu định lượng

c)

Kết hợp giữa nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng

d)

Kết hợp giữa nghiên cứu tương quan và nghiên cứu định tính

47.

Nếu mục tiêu nghiên cứu trả lời cho câu hỏi _ thì phạm vi nghiên cứu trả lời cho câu hỏi?

4 lines
48.

Nhà nghiên cứu phát biểu câu hỏi nghiên cứu như sau: “Các yếu tố ảnh hưởng đến lạm phát tại Việt Nam đang diễn biến như thế nào?”. Nhận định nào sau dây là ĐÚNG:

4 lines
49.

Nghiên cứu có mục tiêu làm sáng tỏ mối quan hệ nhân quả giữa chi tiêu chính phủ và tăng trưởng kinh tế. Phát biểu giả thuyết nghiên cứu nào sau đây là phù hợp?

4 lines
50.

Phát biểu giả thuyết nghiên cứu KHÔNG phù hợp trong nghiên cứu nào sau dây:

4 lines
51.

Đâu là vấn đề nghiên cứu phù hợp nhất?

4 lines
52.

Đâu là vấn đề nghiên cứu phù hợp nhất?

4 lines
53.

Phát biểu mục tiêu nghiên cứu của nghiên cứu mô tả cần có đặc điểm nào sau dây:

4 lines
54.

Một phát biểu câu hỏi nghiên cứu tốt KHÔNG cần có dặc diễm nào sau đây?

4 lines
55.

Giả thuyết nghiên cứu nào sau dây là phù hop:

4 lines
56.

Một phát biểu mà chúng ta có thể chấp nhận hoặc bác bỏ là

4 lines
57.

Phát biểu nào sau đây là đúng về câu hỏi nghiên cứu:

4 lines
58.

Mục tiêu nghiên cứu phù hợp sẽ là:

4 lines
59.

Phát biểu câu hỏi nghiên cứu nào sau đây là phù hợp?

4 lines
60.

Vấn đề nghiên cứu khi đó được trình bày dưới dang:

4 lines
61.

Phát biểu nào sau đây là mục tiêu nghiên cứu phù hop:

4 lines
62.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứru là:

4 lines
63.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu là:

4 lines
64.

Phát biểu mục tiêu nghiên cứu của nghiên cứu tương quan (kiểm định giả thuyết) cần có đặc điểm nào sau đây:

4 lines
65.

Bạn thực hiện một nghiên cứu mô tả về hoạt động kế toán quản trị của các doanh nghiệp sản xuất tại TP.HCM. Câu hỏi nghiên cứu nào sau đây là phù hợp:

4 lines
66.

Đối với vấn đề nghiên cứu về chi tiêu chính phủ và tăng trưởng kinh tế, nhà nghiên cứu phát biểu mục tiêu sau: “Nghiên cứu được thực hiện để cho thấy rằng chi tiêu chính phủ tăng làm tăng trưởng kinh tế tăng”. Phát biểu mục tiêu nghiên cứu này:

4 lines
67.

Một phát biểu giả thuyết nghiên cứu tốt KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

4 lines
68.

Một nghiên cứu nhằm mô tả sự hài lòng của khách hàng cá nhân đối với dịch vụ internet banking tại ngân hàng Vietcombank phát biểu như sau: “Khách hàng cá nhân hài lòng với dịch vụ internet banking tại ngân hàng Vietcombank”. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

4 lines
69.

Nếu nhà nghiên cứu chưa xác định được vấn đề nghiên cứu, nhà nghiên cứu nên bắt đầu bằng cách:

4 lines
70.

Mục tiêu nghiên cứu:

a)

Nội dung (1) và (3) đúng

b)

Cần được phát biểu rõ ràng, cụ thể và hoàn chỉnh

c)

Là đích đến của nghiên cứu

71.

Mục tiêu nghiên cứu Select one:

a)

Nội dung (1) và (3) đúng

b)

Cần được phát biểu rõ ràng, cụ thể và hoàn chỉnh (3)

c)

Là đích đến của nghiên cứu (1)

72.

Nhà nghiên cứu thường xem xét các tiêu chí trước khi thực hiện một nghiên cứu. Lựa chọn nào sau đây KHÔNG phải là một tiêu chí để xem xét?

4 lines
73.

Nghiên cứu có mục tiêu làm sáng tỏ mối quan hệ nhân quả giữa chi tiêu chính phủ và tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam. Tên nào sau đây là phù hợp cho nghiên cứu?

4 lines
74.

Câu 32 Trong đợt dịch Covid-19 vào nửa đầu năm 2020, Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM đã chuyển sang phương thức học online. Nhà trường muốn biết ánh hưởng của phương thức học tập này đến kết quả học tập của sinh viên nhằm xem xét áp dụng học tập online lâu dài. Vấn đề nghiên cứu nào sau đây là phù hợp:

4 lines
75.

Nghiên cứu có mục tiêu tổng quát là: Làm sáng tỏ ảnh hưởng của đầu tưnước ngoài đến tăng trưởng kinh tế Việt Nam. Ba mục tiêu cụ thể của nghiên cứu gồm: (i) Phân tích mô tả tình hình đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; (ii) Phân tích mô tả tăng trưởng kinh tế Việt Nam; (iii) Đo lường ảnh hưởng của đầu tư nước ngoài đến tăng trưởng kinh tế Việt Nam. Cách đặt câu hỏi nghiên cứu nào sau đây là phù hợp:

4 lines
76.

Đối với nghiên cứu “Các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận của các ngân hàng thuong mại (NHTM) Việt Nam”, câu hỏi nghiên cứu nào sau đây phù hợp:

4 lines
77.

Đối với nghiên cứu “Các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận của các ngân hàng thuong mại (NHTM) Việt Nam”, câu hỏi nghiên cứu nào sau đây phù hợp?

a)

Thông tin dữ liệu cần thu thập được đo lường như thế nào?

b)

các yếu tố vĩ mô, đặc trưng ngành, và đặc trưng ngân hàng nào ảnh huởng đến lợinhuận nhtm việt nam? Mức độ tác động của các yéu tố đó?

c)

Kết quả phài nhất quán với muc tiêu.

d)

Kết quả luôn dugc so sánh với mục tiêu.

e)

Kết quả nghiên cứu phải là nội dung đạt được so với mục tiêu.

78.

Nếu vấn đề nghiên cứu là “tác động của FDI đến tăng truòng kinh tế”, câu nào sau đây là giả thuyết nghiên cứu chính xác?

4 lines
79.

Phát biểu nào sau đây nói về mối quan hệ giữa mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể trong một nghiên cứu?

4 lines
80.

Sự khác biệt giữa câu hỏi nghiên cứu (CHNC) và mục tiêu nghiên cứu (MTNC) là gì?

4 lines
81.

Xác định vấn đề nghiên cứu:

4 lines
82.

Đối với vấn đề nghiên cứu về chi tiêu chính phủ và tăng trưởng kinh tế. Phát biểu mục tiêu nghiên cứu nào sau đây là phù hợp?

4 lines
83.

Một nghiên cứu có câu hỏi: thay đổi lãi suất có ảnh hưởng đến lợi nhuận đầu tư chứng khoán hay không? Giả thuyết nghiên cứu phù họp là:

4 lines
84.

Một phát biểu câu hỏi nghiên cứu tốt cần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nôi dung (1), (2) và (3) đều đúng.

b)

Liên quan đến các hành động

85.

Một phát biểu câu hỏi nghiên cứu tốt cần có đặc điểm nào sau đây:

a)

Nôi dung (1), (2) và (3) đều dúng.

b)

Liên quan đến các hành động nhu khám phá, mô tả,kiêm dinh,so sánh,đánh giá tác động, đánh giá quan hệ, đánh giá nhân quả.

c)

Dưới dạng một câu hỏi có thể trả lời được.

d)

Được rút ra từ vấn đề nghiên cứu.

86.

Bước đầu tiên và quan trọng nhất của quá trình nghiên cứu là.

4 lines
87.

Đặc điểm nào sau đây không nói về vấn đề nghiên cứu tốt:

4 lines
88.

Việc đặt giả thuyết cho nghiên cứu sẽ KHÔNG phù hợp trong trường hợp nào sau đây:

4 lines
89.

CÂU 1: Trình bày lược khảo lý thuyết (literature review) tức là:

a)

Một xem xét về các góc nhìn, các lý thuyết liên quan, các phương pháp, dữ liệu và kết quả về chủ đề mà bạn sẽ nghiên cứu.

b)

Một kiểu đánh giá diễn giải mà không cần tài liệu tham khảo.

c)

Một đánh giá chỉ dựa trên những câu chuyện về các công ty, trong sách và nghiên cứu tình huống.

d)

Chi cần trình bày những kết quả mà không cần quan tâm tới phương pháp, thủ tục trong các nghiên cứu trước đây.

90.

CÂU 2: Các bước nào sau đây có thể được thực hiện trong quá trình lược khảo lý thuyết (literature review):

a)

Lược khảo các nghiên cứu đã chọn lọc (2)

b)

Tìm kiếm, chọn lọc các nghiên cứu liên quan trong quá khứ(1)

c)

Nội dung(1)(2)(3) đều đúng

d)

Phát triển khung nghiên cứu(3)

91.

CÂU 3: Điểm bắt đầu cho một tìm kiếm tài liệu phục vụ viết lược khảo lý thuyết (literature review) là:

a)

Dữ liệu cấp ba (tertiary data)

b)

Dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu sơ cấp

d)

Các dữ liệu khác

92.

Điểm bắt đầu cho một tìm kiếm tài liệu phục vụ viết lược khảo lý thuyết (literature review) là:

a)

Dữ liệu cấp ba (tertiary data)

b)

Dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu sơ cấp

d)

Các dữ liệu khác

93.

Tạp chí khoa học nào sau đây được đánh giá là có uy tín trong lược khảo nghiên cứu:

a)

The european journal of management

b)

The guardian

c)

Không câu nào đúng

d)

The economist

94.

Khi đánh giá về tạp chí hữu ích đối với chủ đề nghiên cứu tiêu chí nào sau đây là quan trọng:

a)

Biên tập viên phù hợp

b)

Số trang phù hợp

c)

Nội dung phù hợp với nghiên cứu

d)

Nhà xuất bản phù hợp

95.

Việc nào có thể giúp bạn tránh đạo văn?

a)

Cắt và dán chính xác từ các tài liệu được xuất bản.

b)

Nội dung (1) và (2) đúng.

c)

Ghi chú bằng các ngôn từ riêng của mình.

d)

Thay đổi bề ngoài các từ được sử dụng trong các bài báo được xuất bản.

96.

Trong một nghiên cứu, phần nội dung bao gồm tổng hợp, phê bình các nghiên cứu liên quan của một chủ đề được xác định cẩn thận được gọi là:

a)

Lược khảo lý thuyết

b)

Phân tích tổng hợp

c)

Vấn đề nghiên cứu

d)

Giả thuyết nghiên cứu

97.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi viết danh mục tài liệu tham khảo?

a)

Danh mục tài liệu tham khảo nhằm đảm bảo một danh sách tham khảo đủ dài.

b)

Danh mục tài liệu tham khảo giúp chứng minh cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu.

c)

Danh mục tài liệu tham khảo nhằm chứng minh các tài liệu tham khảo đã sử dụng.

d)

Danh mục tài liệu tham khảo nhằm ghi nhận các trích dẫn.

98.

Khi bạn phát hiện ra rằng một tác giả (1) đã trích dẫn một tác giả khác (2), đó là một thông tin tốt để:

a)

Sử dụng tài liệu và gán nó cho tác giả 2

b)

Sử dụng tài liệu và gán nó cho tác giả 1

c)

Định vị và đọc bản gốc, gán nó cho tác giả 2

d)

Không sử dụng tài liệu này

99.

Quá trình lược khảo lý thuyết (literature review) giúp:

a)

Xác định khoảng trống trong nghiên cứu (2)

b)

Xác định mẫu trong nghiên cứu (3)

c)

Nội dung (1)(2)(3) đều đúng

d)

Xác định phương pháp

100.

Quá trình luợc khảo lý thuyết(literature review) giúp:

a)

Xác định khoảng trống trong nghiên cứu

b)

Xác định mẫu trong nghiên cứu

c)

Nôi dung(1)(2) (3) dều dúng

d)

Xác định phuong pháp thu thâp dữ liệu

101.

Phát biểu nào sau đây về đạo văn là chính xác nhất?

4 lines
102.

Trình tự các bước thực hiện trong lược khảo lý thuyết và các nghiên cúu trước đây:

4 lines
103.

Khi đánh giá một công trình khoa học, điều nào sau đây KHÔNG quá quan trọng:

a)

Số lượt trích dẫn

b)

Tuổi của tác giả

c)

Uy tín cua tác giả

d)

Tap chí công bố

104.

Các tài liêu có phản biện là:

a)

Được đánh giá trước khi xuất bản để đảm bảo chất lượng

b)

Không chắc tốt hơn vói các tài liệu không được phản biện

c)

Ðược đánh giá bởi các đọc giả của tạp chí để đảm bảo chất lượng

d)

Không có san trên internet

105.

Trước khi tìm hiểu tài liệu để viết lược khảo nghiên cứu bạn nên xác định khung thời gian tìm kiếm của bạn. TẠi sao?

a)

Không phải chju các chi phí không cân thiết

b)

Giúp tìm kiếm tài liệu nhiều nhất

c)

Tránh thư viện quá đông người

d)

Giúp làm việc hiệu quả nhất

106.

Nguồn tài liệu để lược khảo lý thuyết có thể bao gồm:

a)

Tap chí khoa hoc

b)

Sách khoa hoc

c)

Hội nghi khoa hoc

d)

Lựa chon(1)(2)(3) đều đúng

107.

Khi trích dẫn hoặc sử dụng nguồn từ Internet, bạn KHÔNG cần phải tìm:

a)

Ngày sinh của tác giả

b)

Ngày truy câp

c)

Ngày công trình đuợc công bố

108.

Các nguồn tài liệu nghiên cứu có thể tìm được từ:

a)

Báo chí

b)

Mang xã hôi

c)

Các giáo sư hướng dẫn

d)

Nội dung (1),(2)và(3)đều sai

109.

Theo hiệp hội tâm lý học Hoa Kỳ, hệ thống trích dẫn nguồn phổ biến nhất trong nghiên cứu khoa học xã hội và hành vi là:

a)

Harvard

b)

Apa

c)

Chicago

d)

Mla

110.

Điều nào sau đây là đúng khi trình bày phần danh mục tài liệu tham khảo?

a)

Phần danh mục tài liệu tham khao không có huóng dẫn định dạng nghiêm ngặt.

b)

Phần danh mục tài liệu tham khảo liệt kê tất cả các trích dẫn trong báo cáo nghiên cứúu.

c)

Apa chi có 3 cách khác nhau để định dạng danh muc tài liêu tham khǎo mà các tác được phép lựa chon.

d)

Tác gia chi chon các tài liệu tham kháo chính mà mình trích dẫn trong phàn còn lai chỉ báo cáo và đưa chúng và phần danh muc tài liệu tham khảo

111.

Khung lý thuyết phát triến từ ...., khung khái niệm mô tả......

a)

Các nội dung gắn liên với vấn đề nghiên cứu cụ thể; lý thuyết/vấn đề của nghiên cúu

b)

Cơ sở vấn đề nghiên cứu; các phần nền tảng của nghiên cúu

c)

Lý thuyết của nghiên cứu; các nội dung gắn liền với vấn đề nghiên cứu cụ thể

d)

Các lý thuyết nền tảng của nghiên cúu; các nghiên cúu trước

112.

Trong báo cáo nghiên cúru, phần lược khảo lý thuyết được dựa vào:

a)

Trong phần phương pháp nghiên cứu

b)

Trong phần tóm tắt

c)

Phần đầu

d)

Sau phần giới thiệu

113.

Trong nghiên cứu của mình, bạn muốn đề cập đến nghiên cúu của Jones, Smith, Hu, Johnson, Benson và Mark (2012). Bạn nên trích dẫn tài liệu tham khảo này như thế nào trong lần dầu tiên ban sử dung nó theo chuẩn APA6:

a)

Không câu nào đúng

b)

Jones và công sự (2012)

c)

Jones (2012)

d)

Jones, smith... (2012)

114.

Trích dẫn (citation) là gì?

a)

Viết tên tât cả các tác giả viết cùng chủ đề.(3)

b)

Tìm toàn văn một bài báo. (1)

c)

Nội dung (1)(2) (3) đều sai.

d)

Ghi nhận lập luận, kết quâ của các nghiên cứu liên quan. (2)

115.

Môt lược khảo lý thuyết (literature review) khoa học là:

(a)  

116.

Môt lược khảo lý thuyết (literature review) khoa học là:

a)

Một quy trinh có thể nhân rông, khoa học và minh bạch

b)

Bắt đầu trong thư viện, sau đó đi dến cơ sở dữ liệu trực tuyến và cuối cùng là đến internet

c)

Một quy trình quản lý thời gian có trách nhiệm, chuyên nghiệp về vấn đề mình nghiên cúu

d)

Quan tâm như nhau đối với các tài liệu nghiên cứu về vấn đề mình quan tâm

117.

Khi viết nghiên cứu, cần tuân thủ các chuẩn mực về cách viết trích dẫn nhằm:

a)

Nghiên cứu khoa học đòi hỏi các chuân mực khoa học

b)

Nôi dung (1) (2) (3) đều đúng.

c)

Vì yêu cầu cua các don vi công bố

118.

Một nguồn tài liệu chuẩn thường phải đạt tiêu chuẩn nào sau dây:

a)

Tìm thấy từ web bất kỳ

b)

Công bố của một trường đại học nổi tiếng

c)

Nôi dung (1)(2)(3) đều sai.

d)

Được phản biện bởi các chuyên gia

119.

Một ấn phẩm nghiên cứu khoa học uy tín thường KHÔNG CÓ:

a)

Chỉ số trích dẫn.

b)

Ðộc giả.

c)

Số quảng cáo trong ấn phẩm.

d)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng.

120.

Khi viết một lược khảo lý thuyết (literature review), điều nào sau đây KHÔŅG nên làm:

a)

Sử dụng google từ khóa tài liệu và bao gồm “.pdf" cho các bài viết học thuật. Khi thấynhững tài liệu có thể đáng quan tâm, nhấn ctrl-c và ctrl-v.

b)

Chỉ thu thập thông tin qua google scholar.

c)

Xem đi xem lại bài viết của ban nhiều lân để sủa lỗi văn phạm.

121.

Chọn câu chính xác nhất về một ví dụ trình bày tuân thủ theo quy đinh của APA về tài liêu tham khảo:

(a)