wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Huyết khối

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Chất có vai trò ức chế hình thành huyết khối

a)

Prostacyclin (PGI2)

b)

Thromboxan A2 (TXA2)

c)

Adenosin diphosphat (ADP)

d)

Prothrombin

2.

Chất có vai trò ức chế hình thành huyết khối

a)

Antithrombin III (AT III)

b)

Thromboxan A2 (TX A2)

c)

Adenosin diphosphat (ADP)

d)

Prothrombin

3.

Chất có vai trò ức chế hình thành huyết khối

a)

Protein C

b)

Thromboxan A2 (TXA2)

c)

Adenosin diphosphat (ADP)

d)

Prothrombin

4.

Chất gây hoạt hóa và kết tập tiểu cầu

a)

Protein C

b)

Protein S

c)

Antithrombin III

d)

Adenosin diphosphat (ADP)

5.

Chất gây hoạt hóa và kết tập tiểu cầu

a)

Protein C

b)

Protein S

c)

Antithrombin III

d)

Thromboxan A2

6.

Hiện tượng giúp cầm máu

a)

Giãn mạch máu tại chỗ

b)

Kết tập và hoạt hóa tiểu cầu

c)

Ly giải fibrin

d)

Lớp nội mô sản xuất prostacyclin (PGI2)

7.

Hiện tượng giúp cầm máu

a)

Giãn mạch máu tại chỗ

b)

Hoạt hóa plasminogen thành plasmin

c)

Hoạt hóa quá trình chuyển fibrinogen thành fibrin

d)

Lớp nội mô sản xuất prostacyclin (PGI2)

8.

Yếu tố đông máu I có tên là

a)

Fibrinogen

b)

Fibrin

c)

Prothrombin

d)

Thrombin

9.

Yếu tố đông máu Ia có tên

a)

Fibrinogen

b)

Fibrin

c)

Prothrombin

d)

Thrombin

10.

Yếu tố đông máu II có tên là

a)

Fibrinogen

b)

Fibrin

c)

Prothrombin

d)

Thrombin

11.

Yếu tố đông máu IIa có tên là

a)

Fibrinogen

b)

Fibrin

c)

Prothrombin

d)

Thrombin

12.

Con đường đông máu ngoại sinh, Thromboplastin sẽ tiếp tục kích hoạt yếu tố đông máu nào

a)

VII

b)

IX

c)

XII

d)

VIII

13.

Chất ly giải fibrin

a)

Prothrombin

b)

Thrombin

c)

Plasmin

d)

Fibrinogen

14.

Thành phần quan trọng nhất tạo thành huyết khối tĩnh mạch

a)

Bạch cầu, hồng cầu

b)

Tiểu cầu, plasmin

c)

Fibrin, hồng cầu

d)

Plasmin, bạch cầu

15.

Biến chứng cấp thường gặp của huyết khối tĩnh mạch

a)

Thiếu máu não thoáng qua

b)

Xơ vữa mạch máu

c)

Nghẽn mạch phổi

d)

Glaucom

16.

Yếu tố nguy cơ của huyết khối tĩnh mạch, ngoại trừ

a)

Mới phẫu thuật

b)

Suy tim

c)

Dùng estrogen

d)

Sử dụng heparin

17.

Yếu tố nguy cơ của huyết khối tĩnh mạch, ngoại trừ

a)

Bệnh nhân nằm bất động

b)

Có thai

c)

Thiếu hụt ATIII

d)

Thiếu hụt phytomenadion

18.

Thành phần quan trọng nhất tạo thành huyết khối động mạch

a)

Tiểu cầu

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Fibrin

19.

Huyết khối tĩnh mạch, chọn câu đúng

a)

Do tốc độ lưu thông máu quá cao

b)

Thành phần chính là tiểu cầu

c)

Thường gặp ở bệnh nhân bị ứ trệ dòng máu

d)

Không chứa fibrin

20.

INR là chỉ số dùng để đánh giá hoạt tính con đường đông máu……….., và thường dùng để theo dõi tác động trị liệu của…….

a)

Nội sinh - warfarin

b)

Nội sinh - heparin

c)

Ngoại sinh - warfarin

d)

Ngoại sinh - heparin

21.

Cơ chế chính của warfarin là

a)

Ức chế sự hình thành fibrin

b)

Ức chế kết tập tiểu cầu

c)

Ly giải fibrin

d)

Hoạt hóa prothrombin

22.

Giá trị INR của một người bình thường

a)

0,78 - 1,22 giây

b)

0,78 - 1,22

c)

7,8 - 12,2

d)

7,8 - 12,2 giây

23.

 

  Cơ chế chính của Heparin 

a)

Ức chế sự hình thành fibrin 

b)

Ức chế kết tập tiểu cầu 

c)

Ly giải fibrin 

d)

Hoạt hóa prothrombin

24.

Cơ chế chính của clopidogrel

a)

Ức chế sự hình thành fibrin

b)

Ức chế kết tập tiểu cầu

c)

Ly giải fibrin

d)

Hoạt hóa prothrombin

25.

Cơ chế chính của urokinase là

a)

Ức chế sự hình thành fibrin

b)

Ức chế kết tập tiểu cầu

c)

Ly giải fibrin

d)

Hoạt hóa prothrombin

26.

Cơ chế chính của streptokinase

a)

Ức chế sự hình thành fibrin

b)

Ức chế kết tập tiểu cầu

c)

Ly giải fibrin

d)

Hoạt hóa prothrombin

27.

Đặc điểm đúng về UFH

a)

Anti Xa : anti IIa = 2:1 - 4:1

b)

Tăng tương tác giữu ATIII với các yếu tố đông máu đã hoạt hóa

c)

Kích hoạt tiểu cầu

d)

Giảm tính thấm thành mạch

28.

Đặc điểm đúng về UFH

a)

Anti Xa : anti IIa = 2:1 - 4:1

b)

Ức chế tác dụng của ATIII

c)

Ức chế chức năng tiểu cầu

d)

Giảm tính thấm thành mạch

29.

Đặc điểm đúng về UFH

      

a)

Anti Xa : anti IIa = 2:1 – 4:1

b)

Giảm ái lực của ATIII với các yếu tốt Xa, IXa, IIa, Xia

c)

Kích hoạt tiểu cầu

d)

Tăng tính thấm thành mạch

30.

Đặc điểm của heparin chưa phân đoạn

a)

Sinh khả dụng đường uống là 100%

b)

Sử dụng đường IV hoặc SC

c)

Thời gian bán thải dài

d)

Không gắn với protein huyết tương

31.

Đặc điểm của heparin chưa phân đoạn

a)

Không gắn với tế bào nội mô

b)

Không qua nhau thai

c)

Gây đông máu

d)

Tỷ lệ gắn với tế bào nội mô

32.

Đặc điểm của heparin chưa phân đoạn

a)

Không gắn với tế bào nội mô

b)

Qua nhau thai và sữa mẹ

c)

Chỉ dùng đường PO

d)

   Gắn bão hòa với protein huyết tương

33.

Thuốc có nguy cơ cao tác dụng phụ gây loãng xương

a)

Heparin

b)

    Warfarin

c)

Clopidogrel

d)

  Felodipin

34.

  Hiện tượng HIT là 

a)

Giảm tiểu cầu do heparin

b)

Tăng tiểu cầu do heparin

c)

Giảm tiểu cầu do warfarin 

d)

Giảm hồng cầu do warfarin

35.

Giảm tiểu cầu nặng khi dùng heparin thường là do

a)

Cơ chế miễn dịch

b)

Tác dụng trực tiếp của heparin

c)

Xuất huyết nặng

d)

   Thiếu protein S

36.

Thông số theo dõi thường dùng khi điều trị bằng heparin

a)

AST

b)

aPTT

c)

Bilirubin

d)

INR

37.

Chống chỉ định của Heparin chưa phân đoạn

a)

Nhồi máu cơ tim cấp

b)

Rung nhĩ kèm tạo cục máu đông

c)

Nghẽn mạch phổi

d)

Giảm tiểu cầu

38.

Chống chỉ định của heparin chưa phản đoạn

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Rung nhĩ kèm tạo cục máu đông

c)

Nghẽn mạch khối

d)

Loét dạ dạy tiến triển

39.

Chỉ định của UFH

a)

Giảm tiểu cầu

b)

Tạng ưa chảy máu

c)

Xuất huyết nội sọ

d)

Ngừa đông máu khi thẩm phân

40.

Chống chỉ định của UFH, ngoại trừ

a)

Bệnh nhân nhồi máu cơ tim

b)

Tạng dễ xuất huyết

c)

Bệnh nhân giảm tiểu cầu

d)

     Bệnh nhân loét dạ dày tiến triển

41.

Cơ chế của protamin sulfat

a)

Phân ly phức hợp ATIII - heparin

b)

Ức chế enzym vitamin K epoxid reductase

c)

Tăng sự tương tác giữa ATIII - yếu tố Xa

d)

Tăng ái lức ATIII - heparin

42.

Đặc điểm của heparin trọng lượng phân tử thấp

a)

Chủ yếu xúc tác sự ức chế của ATIII lên yếu tố IIa

b)

Hấp thu tốt qua đường uống

c)

Chủ yếu xúc tác sự ức chế của ATIII lên yếu tố Xa 

d)

Thời gian bán thải ngắn (30 phút – 1 giờ)

43.

Cơ chế của Tinzaparin

a)

Ức chế trực tiếp yếu tố Xa

b)

   Ức chế trực tiếp yếu tố Iia

c)

Chủ yếu xúc tác sự ức chế của ATIII lên yếu tố Xa

d)

Chủ yếu xúc tác sự ức chế của ATIII lên yếu tố IIa

44.

Đặc điểm của LMWH

a)

Chỉ sử dụng đường IM 

b)

Thời gian bán thải phụ thuộc liều

c)

Ít gắn với protein huyết tương

d)

Khó dự đoán đáp ứng liều so với UFH

45.

Đặc điểm LMWH

a)

Ức chế chức năng tiểu cầu mạnh hơn UFH

b)

Gây tăng tính thấm thành mạch hơn UFH

c)

Khó dự đoán đáp ứng liều so với UFH

d)

Không cần theo dõi Aptt

46.

Ưu điểm của heparin phân tử lượng thấp so với heparin chưa phân đoạn

a)

    Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b)

Không gây ra hiện tượng HIT

c)

T1/2 không phụ thuộc liều

d)

Có thể dùng đường tiêm bắp do ít gây xuất huyết

47.

  Heparin trọng lượng phân tử thấp 

a)

    Ergotamin 

b)

   Tinzaparin

c)

Procain 

d)

  Aripiprazole

48.

Cơ chế tác động của Fondaparinux 

a)

Liên kết với AT III để bất hoạt yếu tố Xa

b)

Liên kết với AT III để bất hoạt yếu tố IIIa 

c)

Ức chế vitamin K epoxid reductase 

d)

Kích hoạt chuyển fibrinogen thành fibrin 

49.

Tỷ lệ anti Xa: anti IIa của UFH

a)

  1:1

b)

2:1

c)

  4:1

d)

    100:1

50.

  Tỷ lệ anti Xa: anti IIa của LMWH 

a)

1:1 

b)

2:1 – 4:1

c)

100:1 

d)

1:100

51.

Tỷ lệ anti Xa : anti IIa của Fondaparinux

a)

1:1

b)

2:1 – 4:1

c)

       Trên 100:1

d)

1:100

52.

Đặc điểm của Fondaparinux 

a)

Anti Xa : anti IIa = 1:1 

b)

Chỉ dùng đường PO 

c)

Thời gian bán thải dài 

d)

  Cần theo dõi APTT

53.

Thuốc dùng để chống đông ở bệnh nhân tiến triển HIT (Heparin-induced thrombocytopenia)

a)

Danaparoid

b)

Dalteparin

c)

Enoxaparin

d)

UFH

54.

Cơ chế của lepirudin 

a)

Ức chế trực tiếp yếu tố Xa

b)

Ức chế trực tiếp yếu tố IIa

c)

Ức chế gián tiếp yếu tố Xa 

d)

Ức chế vitamin K epoxid reductase

55.

Cơ chế của bivalirudin 

a)

Ức chế trực tiếp yếu tố Xa 

b)

Ức chế trực tiếp yếu tố IIa 

c)

Ức chế gián tiếp yếu tố Xa 

d)

Ức chế vitamin K epoxid reductase

56.

Cơ chế của agatroban

a)

Ức chế trực tiếp yếu tố Xa

b)

Ức chế trực tiếp yếu tố thrombin

c)

  Ức chế gián tiếp yếu tố X

d)

Ức chế vitamin K epoxid reductase

57.

Thuốc ức chế trực tiếp thrombin

a)

Rivaroxaban

b)

  Argatroban

c)

Urokinase

d)

Fondaparinux

58.

Cơ chế của Dabigatran

a)

Ức chế trực tiếp yếu tố Xa

b)

Ức chế trực tiếp yếu tố Thrombin

c)

Ức chế gián tiếp yếu tố Xa

d)

Ức chế gián tiếp yếu tố Iia

59.

  Thuốc có dạng sử dụng PO 

a)

Fondaparinux

b)

LMWH 

c)

Heparin chưa phân đoạn 

d)

Dabigatran etexilate

60.

Thuốc trị huyết khối ở bệnh nhân HIT (Heparin-induced thrombocytopenia)

a)

Argatroban

b)

LMWH 

c)

UFH

d)

Enoxaparin

61.

Cơ chế tác động của warfarin

a)

Hoạt hóa enzym vitamin K epoxid reductase

b)

Tăng tổng hợp Prothrombin

c)

Tăng tương tác giữa AT III và yếu tố Xa

d)

Ngăn cản phản ứng khử vit.K-epoxid thành vit.K

62.

Cơ chế tác dụng của acenocoumarol

a)

Giảm tổng hợp các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K (2, 7, 9, 10)

b)

Tăng chuyển vitamin K epoxid thành reduced vitamin k

c)

Ức chế tổng hợp prostacyclin

d)

Xúc tác sự ức chế của AT III lên yếu tố Xa, Iia

63.

Các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K là

a)

II, VII, IX, X

b)

III, V, VIII, XI

c)

XI, XII

d)

  I, II, XIII

64.

   Warfarin ức chế sự tổng hợp 

a)

  Prothrombin 

b)

Clollagen 

c)

AT III

d)

Calci

65.

Đặc điểm của warfarin

a)

SKD đường uống gần 100%

b)

Thời gian bán thải ngắn

c)

Tác dụng nhanh và hết ngay sau khi ngừng thuốc

d)

Không gắn kết với protein huyết tương

66.

  Đặc điểm của warfarin

a)

Sinh khả dụng đường uống rất thấp

b)

Thời gian bán thải ngắn

c)

Qua nhau thai

d)

Không gắn kết với protein huyết tương

67.

Đặc điểm của warfarin 

a)

Sinh khả dụng đường uống rất thấp

b)

Thời gian bán thải ngắn 

c)

Không qua nhau thai

d)

   Liên kết mạnh với albumin huyết tương

68.

Đặc điểm của warfarin S

a)

Tác dụng yếu hơn dạng R, chuyển hóa chủ yếu bởi CYP 2C9

b)

Tác dụng mạnh hơn dạng R, chuyển hóa chủ yếu bởi CYP 2C9

c)

Tác dụng yếu hơn dạng R, chuyển hóa chủ yếu bởi 1A2, 3A4

d)

Tác dụng mạnh hơn dạng R, chuyển hóa chủ yếu bởi 1A2, 3A4

69.

Đặc điểm của warfarin R

a)

Tác dụng yếu hơn dạng S, chuyển hóa chủ yếu bởi CYP 2C9

b)

Tác dụng mạnh hơn dạng S, chuyển hóa chủ yếu bởi CYP 2C9

c)

Tác dụng yếu hơn dạng S, chuyển hóa chủ yếu bởi 1A2, 3A4

d)

Tác dụng mạnh hơn dạng S, chuyển hóa chủ yếu bởi 1A2, 3A4

70.

Liều duy trì của wafarin 

a)

50 – 100 mg/ ngày 

b)

15 – 20 mg/ ngày 

c)

Duy trì để aPPT khoảng 2 – 3 

d)

Duy trì để INR khoảng 2 – 3

71.

Đặc điểm warfarin

a)

Giới hạn trị liệu rộng

b)

Tác dụng phụ thường gặp là gây xuất huyết

c)

Thường gây hoại tử da nếu dùng liều ban đầu quá thấp

d)

Ưu tiên dùng cho phụ nữ có thai

72.

Đặc điểm warfarin

a)

Giới hạn trị liệu rộng

b)

Tác dụng xảy ra nhanh hơn heparin

c)

Thường gây hoại tử da nếu dùng liều ban đầu quá thấp

d)

Nguy cơ sảy thai, quái thai

73.

Thuốc giải độc khi quá liều warfarin

a)

Vitamin K1

b)

Protamin sulfat

c)

Streptokinase

d)

Fondaparinux

74.

Chống chỉ định của warfarin

a)

Đột quỵ do cục máu đông ở tim

b)

Suy thất trái

c)

Xuất huyết nội sọ

d)

Bệnh van tim

75.

Thuốc hoặc thức ăn gây tăng tác dụng của warfarin

a)

Cimetidin

b)

Vitamin K

c)

Rifampicin

d)

Phomai

76.

Thuốc hoặc thức ăn gây tăng tác dụng của warfarin

a)

Kháng nấm azol

b)

Vitamin K

c)

Rifampicin

d)

Sữa chua

77.

Thuốc hoặc thức ăn gây tăng tác dụng của warfarin 

a)

  Vitamin k 

b)

Phenylbutazon 

c)

Rifampicin 

d)

    Cholestyramin

78.

 Thuốc hoặc thức ăn gây tăng INR nếu dùng chung với warfarin

a)

      Vitamin K

b)

Rifampicin

c)

Cholestyramin

d)

Cimeditin

79.

Thuốc hoặc thức ăn gây giảm tác dụng của warfarin

a)

Phenylbutazon

b)

Barbiturat

c)

Kháng sinh đường uống

d)

Clopidogrel

80.

Thuốc hoặc thức ăn gây giảm tác dụng của warfarin 

a)

  NSAIDs 

b)

  Cholestyramin

c)

   Kháng sinh đường uống 

d)

Clopidogrel

81.

Thuốc hoặc thức ăn gây giảm tác dụng của warfarin

a)

  Dẫn xuất salicylate

b)

Vitamin K

c)

Kháng sinh đường uống

d)

Clopidogrel

82.

Tương tác giữa kháng nấm azol và warfarin

a)

Kháng nấm azol ức chế men gan, tăng tác dụng của warfarin

b)

Kháng nấm azol ức chế men gan, giảm tác dụng của warfarin

c)

Kháng nấm azol cảm ứng men gan, tăng tác dụng của warfarin

d)

Kháng nấm azol cảm ứng men gan, giảm tác dụng của warfarin

83.

Tương tác giữa phenylbutazon và warfarin

a)

Gây giảm gắn kết warfarin – protein, tăng IRN

b)

Gây tăng  gắn kết warfarin – protein, tăng IRN

c)

Gây giảm gắn kết warfarin – protein, giảm IRN

d)

Gây tăng  gắn kết warfarin – protein, giảm IRN

84.

Barbiturat gây…………….sự chuyển hóa tại gan của warfarin, gây nguy cơ…………

a)

Tăng - xuất huyết

b)

Giảm - huyết khối

c)

Giảm - xuất huyết

d)

Tăng - huyết khối

85.

Protein trên tiểu cầu giúp tiểu cầu gắn với collagen

a)

GPIa/IIa

b)

GPIb

c)

GPIIa/IIIb

d)

Fibrinogen

86.

Protein trên tiểu cầu giúp tiểu cầu gắn với von Willebrand factor (vWf)

a)

GPIa/IIa

b)

GPIb

c)

GPIIa/IIIb

d)

Fibrinogen

87.

Receptor của ADP trên tiểu cầu

a)

P2Y1, P2Y12

b)

GPIa/IIa

c)

GPIb

d)

GPIIb/IIIa

88.

Protein gắn fibrinogen với tiểu cầu

a)

P2Y1, P2Y12

b)

GPIa/IIa

c)

GPIb

d)

GPIIb/IIIa

89.

Khi ADP gắn receptor trên tiểu cầu sẽ gây

a)

Kích hoạt protein GPIIb/IIIa

b)

Ức chế COX1

c)

Ức chế sản xuất thromboxan A2

d)

Kích hoạt sản xuất PGI2

90.

PGI2 được sản xuất bởi tế bào……………….., có vai trò…………

a)

Nội mô - hoạt hóa tiểu cầu

b)

Nội mô - ức chế hoạt hóa tiểu cầu

c)

Dưới nội mô - ức chế hoạt hóa tiểu cầu

d)

Dưới nội mô - hoạt hóa tiểu cầu

91.

Cơ chế tác động của Prasugrel

a)

Ức chế COX

b)

Ức chế thụ thể ADP

c)

Đối vận GPIIb/IIIa

d)

Ức chế phosphodiesterase

92.

Cơ chế tác động của Ticlopidin

a)

Ức chế COX

b)

Ức chế thụ thể ADP

c)

Đối vận GPIIb/IIIa

d)

Ức chế phosphodiesterase

93.

Cơ chế tác động của Abciximab

a)

Ức chế COX

b)

Ức chế thụ thể ADP

c)

Đối vận GPIIb/IIIa

d)

Ức chế phosphodiesterase

94.

Cơ chế tác động của Eptifibatid

a)

Ức chế COX

b)

Ức chế thụ thể ADP

c)

Đối vận GPIIb/IIIa

d)

Ức chế phosphodiesterase

95.

Cơ chế tác động của Dipyridamol

a)

Ức chế COX

b)

Ức chế thụ thể ADP

c)

Đối vận GPIIb/IIIa

d)

Ức chế phosphodiesterase

96.

Liều Aspirin thường dùng để ức chế kết tập tiểu cầu

a)

75 - 100 mg/ngày

b)

75 - 100 g/ngày

c)

2000 - 4000 mg/ngày

d)

Trên 4000mg/ngày

97.

Đặc điểm của clopidogrel

a)

Đối vận thụ thể GP IIb/IIIa

b)

Chuyển hóa chủ yếu bởi CYP3A4

c)

Là tiền dược

d)

Hiệu lực hết nhanh ngay sau khi ngưng thuốc

98.

Đặc điểm của clopidogrel

a)

Có sẵn hoạt tính

b)

Gây kích hoạt kết tập tiểu cầu

c)

Bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP 2C19

d)

     Hiệu lực hết nhanh ngay sau khi ngưng thuốc

99.

Nếu sử dụng một thuốc ức chế CYP2C19 với clopidogrel thì gây nguy cơ

a)

Giảm chuyển hóa clopidogrel, gây nguy cơ huyết khối

b)

Giảm chuyển hóa clopidogrel, gây nguy cơ xuất huyết

c)

Tăng chuyển hóa clopidogrel, gây nguy cơ huyết khối

d)

Tăng chuyển hóa clopidogrel, gây nguy cơ xuất huyết

100.

Đặc điểm của Prasugrel

a)

Sử dụng ở dạng tiền dược, không bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP 2C19

b)

Sử dụng ở dạng tiền dược, bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP 2C19

c)

Sử dụng ở dạng có sẵn hoạt tính, không bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP 2C19

d)

Sử dụng ở dạng có sẵn hoạt tính, bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP 2C19

101.

Đặc điểm của Clopidogrel

a)

Sử dụng ở dạng tiền dược, không bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP 2C19

b)

Sử dụng ở dạng tiền dược, bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP 2C19

c)

Sử dụng ở dạng có sẵn hoạt tính, không bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP 2C19

d)

Sử dụng ở dạng có sẵn hoạt tính, bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP 2C19

102.

Khi dùng chung Clopidogrel với thuốc ức chế CYP 2C19 dẫn đến hậu quả

a)

Làm giảm chuyển hóa và tăng tác dụng của clopidogrel

b)

Làm giảm chuyển hóa và giảm tác dụng của clopidogrel

c)

Làm tăng chuyển hóa và tăng tác dụng của clopidogrel

d)

Làm tăng chuyển hóa và giảm tác dụng của clopidogrel

103.

Thuốc nào ngoài khả năng chống kết tập tiểu cầu còn có tác dụng giãn mạch

a)

Aspirin

b)

Clopidogrel

c)

Abciximab

d)

Dipyridamol

104.

Tác dụng phụ nổi bật của dipyridamol

a)

Tăng kali huyết, loãng xương

b)

Hội chứng Rey'e

c)

Tăng cholesterol

d)

Giãn mạch, hạ huyết áp

105.

Cơ chế tác dụng của Streptokinase

a)

Hoạt hóa plasminogen thành plasmin, tác động không đặc hiệu

b)

Hoạt hóa plasminogen thành plasmin, tác động đặc hiệu

c)

Ức chế quá trình chuyển plasminogen thành plasmin, tác động không đặc hiệu

d)

Ức chế quá trình chuyển plasminogen thành plasmin, tác động đặc hiệu

106.

Cơ chế tác dụng của Alteplase

a)

Hoạt hóa plasminogen thành plasmin, tác động không đặc hiệu

b)

Hoạt hóa plasminogen thành plasmin, tác động đặc hiệu

c)

Ức chế quá trình chuyển plasminogen thành plasmin, tác động không đặc hiệu

d)

Ức chế quá trình chuyển plasminogen thành plasmin, tác động đặc hiệu

107.

Cơ chế tác dụng của urokinase

a)

Hoạt hóa plasminogen thành plasmin, tác động không đặc hiệu

b)

Hoạt hóa plasminogen thành plasmin, tác động đặc hiệu

c)

Ức chế quá trình chuyển plasminogen thành plasmin, tác động không đặc hiệu

d)

Ức chế quá trình chuyển plasminogen thành plasmin, tác động đặc hiệu

108.

Cơ chế tác dụng của Tenecteplase

a)

Hoạt hóa plasminogen thành plasmin, tác động không đặc hiệu

b)

Hoạt hóa plasminogen thành plasmin, tác động đặc hiệu

c)

Ức chế quá trình chuyển plasminogen thành plasmin, tác động không đặc hiệu

d)

Ức chế quá trình chuyển plasminogen thành plasmin, tác động đặc hiệu

109.

Antithrombin III có vai trò gì trong cơ thể

a)

Gắn với các yếu tố đông máu, chống đông máu

b)

Gắn với các yếu tố đông máu, làm tăng đông máu

c)

Chuyển vitamin K-epoxid thành ruduced-vitamin K

d)

Tăng kết tập tiểu cầu

110.

Chọn câu đúng về T1/2 của các chế phẩm heparin

a)

UFH > LMWH > Fondaparinux

b)

Fondaparinux > LMWH > UFH

c)

Fondaparinux > UFH > LMWH

d)

LMWH > Fondaparinux > UFH

111.

Chọn câu đúng

a)

Fondaparinux có tác động chủ yếu lên yếu tố IIa

b)

Heparin ức chế trực tiếp các yếu tố đông máu

c)

Heparin chưa phân đoạn có T1/2 không phụ thuộc vào liều

d)

Heparin phân tử lượng thấp ít tác dụng phụ heparin chưa phân đoạn

112.

Thuốc ưu tiên ngừa huyết khối động mạch

a)

Clopidogrel

b)

Alteplase

c)

UFH

d)

Warfarin

113.

Thuốc ưu tiên ngừa huyết khối tĩnh mạch

a)

Clopidogrel

b)

Streptokinase cấp cứu

c)

Abciximab

d)

Warfarin

114.

Thuốc chống đông (ngăn tạo fibrin)

a)

Tirofiban

b)

Tenecteplase

c)

Vancomycin

d)

Fondaparinux

115.

Đặc điểm lepirudin

a)

Ức chế trực tiếp yếu tố Xa

b)

Chống chỉ định ở bệnh nhân HIT

c)

Cần theo dõi aPTT

d)

Đào thải qua mật

116.

Đặc điểm lepirudin

a)

Ức chế trực tiếp yếu tố Xa

b)

Có thể thay thế Heparin ở bệnh nhân HIT

c)

Không cần theo dõi aPTT

d)

Đào thải qua mật

117.

Thuốc nào chỉ chủ yếu điều trị nhồi máu cơ tim cấp, hầu như không dùng dự phòng huyết khối

a)

Reteplase

b)

Aspirin

c)

Warfarin

d)

Acenocoumarol

118.

Thuốc ưu tiên ngừa huyết khối tĩnh mạch

a)

Clopidogrel (huyết khối đm)

b)

  Streptokinase (chủ yếu để cấp cứu)

c)

Abciximab (huyết khối đm)

d)

Warfarin

119.

Công thức tính INR

a)

INR = PT bệnh nhân/ PT bình thường trung bình

b)

INR = PT bệnh nhân + PT bình thường trung bình

c)

INR = APTT bệnh nhân/ APTT bình thường trung bình

d)

INR = APTT bệnh nhân + APTT bình thường trung bình

120.

Cơ chế tác động của acenocoumarol

a)

Hoạt hóa enzym vitamin K epoxid reductase

b)

Ngăn cản phản ứng khử vit K-epoxid thành vit K

c)

Tăng tổng hợp Prothrombin

d)

Tăng tương tác giữa AT III và yếu tố Xa