Font size
WorksheetsCHƯƠNG III: ĐO ÁP SUẤT - Lý thuyết và Câu hỏi dễ
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Áp suất là đại lượng vật lý biểu thị gì trong môi trường chất khí hoặc chất lỏng?
lực tác dụng lên một đơn vị diện tích
năng lượng do động học phân tử
năng lượng cơ học bảo toàn
mật độ vật chất trung bình
Chọn phát biểu đúng về tác dụng của áp suất trong các hệ thống kỹ thuật:
lực tác dụng vuông góc lên diện tích
trọng lực của vật chất tác dụng trực tiếp
tổng hợp các lực tác dụng ngẫu nhiên
động năng của phân tử chuyển động hỗn loạn
Đơn vị SI của áp suất là gì?
Pascal, kí hiệu Pa
Bar, kí hiệu bar
Atmosphere kỹ thuật, at
Pound per square inch, psi
Hệ thức quy đổi gần đúng nào sau đây là đúng?
1 at ≈ 10 bar và ≈ 1 mmHg
1 at ≈ 1 MPa và ≈ 735.56 mmHg
1 at ≈ 0.98 bar và ≈ 733.5 mmHg
1 at ≈ 6895 Pa và ≈ 100 mH2O
Khi cột thủy ngân đo ở nhiệt độ t ≠ 0°C, chiều cao chuẩn hóa h0 về 0°C được hiệu chỉnh theo công thức nào?
h0 = h−0.000172/t
h0 = h(1−0.000172·t)
h0 = h(1+0.000172·t)
h0 = h+0.000172/t
Trong thực tế, đơn vị áp suất nào thường dùng trong kỹ thuật với ý nghĩa lực trên 1 cm² bằng 1 kgf?
mmHg hay torr
kg/cm² hay at kỹ thuật
N/m² hay Pa
psi của hệ Anh
Trong các đại lượng sau, đại lượng nào là áp suất tuyệt đối tại một điểm trong môi trường?
Chênh lệch mực chất lỏng giữa hai nhánh U
Áp suất đo được so với chân không tuyệt đối
Tổng áp suất dư và áp suất chân không
Hiệu giữa áp suất tại điểm và áp suất khí quyển
Mối liên hệ đúng giữa áp suất tuyệt đối P, áp suất khí quyển P0 và áp suất dư Pd là gì?
P = Pd − P0 với Pd ≥ 0
P = P0 + Pd với Pd ≥ 0
P = P0 − Pd với Pd ≥ 0
P = P0 + Pd với Pd ≤ 0
Áp suất chân không Pv (còn gọi là độ chân không) được định nghĩa như thế nào?
Pv = P − P0, dương khi P lớn hơn P0
Pv = P0 + P, dương khi P lớn hơn P0
Pv = P0 − P, dương khi P nhỏ hơn P0
Pv = P + P0, luôn dương mọi trường hợp
Trong áp kế ống chữ U chứa thủy ngân, nối một đầu với bình cần đo và đầu kia thông khí quyển, khi mực chất lỏng lệch một đoạn h, công thức tính áp suất dư tại bình là gì?
Pd = P0 − ρgh với ρ là của thủy ngân
Pd = 2ρgh vì có hai cột chất lỏng
Pd = ρgh + P0 với ρ là của không khí
Pd = ρgh với ρ là khối lượng riêng chất lỏng
Khi cả hai đầu áp kế ống chữ U đều nối với hai môi trường có áp suất P1 và P2, chênh lệch mực chất lỏng là h. Bỏ qua trọng lượng cột khí, hệ thức nào đúng?
P1 − P2 = ρgh, lấy h theo chiều tăng của P1
P1 − P2 = 2ρgh do hai cột đối xứng
P1 + P2 = ρgh, vì áp suất cộng dồn
P1 − P2 = ρgh, bất kể chọn chiều h thế nào
Để đo áp suất chân không Pv bằng áp kế ống chữ U dùng thủy ngân, một đầu nối buồng cần hút và đầu kia thông khí quyển. Khi mực bên khí quyển cao hơn bên buồng cần hút một đoạn h, biểu thức Pv là:
Pv = P0 + ρgh vì cộng thêm cột chất lỏng
Pv = ρgh/2 vì có hai nhánh U
Pv = −ρgh vì P nhỏ hơn P0
Pv = ρgh vì Pv = P0 − P
Khi quy đổi chiều cao cột thủy ngân đo ở nhiệt độ t về 0°C, hệ số hiệu chỉnh gần đúng k can hệ thế nào với t?
h0 = h(1 − 0,000172·t)
h0 = h(1 + 0,000172·t)
h0 = h − 0,172·t
h0 = h + 0,172·t
Với áp kế vi sai bình chứa rộng nối với ống thang chia độ, tại sao mặt cong trong bình có thể coi ngang ở mức "0" trên thang?
Do ống thang quá hẹp nên không đổi áp suất
Do chất lỏng không chịu tác dụng trọng lực
Do diện tích bề mặt lớn làm mực gần như không đổi
Do diện tích bề mặt lớn làm thay đổi áp suất
Áp suất là đại lượng vật lý biểu thị đại lượng nào tích luỹ trong môi trường chất khí hoặc chất lỏng?
mật độ vật chất
năng lượng động học
năng lượng cơ học
khối lượng vật chất
Áp suất được định nghĩa là lực tác dụng như thế nào lên một đơn vị diện tích?
động năng của phân tử
tổng hợp các lực tác dụng
trọng lực của vật tác dụng
lực tác dụng vuông góc
Ký hiệu chuẩn của áp suất trong SI là P với đơn vị gì?
N/m² (Pa)
kg·m/s²
J/m³
N·m
Chọn giá trị gần đúng: 1 bar xấp xỉ bằng bao nhiêu Pa?
10³ Pa
10⁷ Pa
10⁵ Pa
10⁶ Pa
Đơn vị at (atmosphere kỹ thuật) tương đương khoảng bao nhiêu mmHg?
689.5 mmHg
533.3 mmHg
735.6 mmHg
733.5 mmHg
1 kgf/cm² xấp xỉ bằng bao nhiêu MPa?
10 MPa
0.1 MPa
0.01 MPa
1.0 MPa
Khi đổi cột mmHg về 0°C nếu cột thủy ngân đo ở nhiệt độ t ≠ 0°C, phải hiệu chỉnh theo công thức nào?
h₀ = h(1+0.000172·t)
h₀ = h − 0.000172·t
h₀ = h(1−0.000172·t)
h₀ = h/ (1+0.000172·t)
Áp suất tuyệt đối, dư và chân không liên hệ với áp suất khí quyển P₀ và áp suất đo P như thế nào?
Pₐ = P + P₀; P_d = P + P₀; P_ck = P − P₀
Pₐ = P − P₀; P_d = P − P₀; P_ck = P + P₀
Pₐ = P + P₀; P_d = P − P₀; P_ck = P − P₀
Pₐ = P − P₀; P_d = P + P₀; P_ck = P₀ − P
Áp kế chữ U dùng để đo đại lượng nào qua chênh lệch mức hai nhánh?
áp suất tuyệt đối
áp suất dư
áp suất chân không
áp suất dư hoặc chân không
Khi lắp áp kế chữ U, ống phải được đặt như thế nào để đọc chính xác?
theo phương thẳng đứng
đúng vị trí đo ngang
đặt theo phương nằm ngang
đặt nghiêng một góc nhỏ
Áp kế cột chất lỏng đo đại lượng nào khi so sánh với áp suất khí quyển?
áp suất tuyệt đối trong chất lỏng
áp suất dư ở mực chất lỏng
độ chênh áp so với khí quyển
độ chênh áp tuyệt đối giữa hai bình
Trong áp kế màng hộp đàn hồi, hai khoang 1 và 2 được ngăn cách bởi gì?
ống capillary truyền lực
van một chiều điều áp
hệ hai hộp màng ghép nối tiếp
vách ngăn cứng bằng đồng thau
Khi nối nhánh P+ vào môi trường có áp suất cao hơn và nhánh P− vào môi trường có áp suất thấp hơn, hệ hai hộp màng A và B sẽ như thế nào?
dịch sang A do B giãn ra
dao động quanh vị trí trung bình
dịch sang B do A giãn ra
không dịch vì cân bằng lực
Trong phân tích áp lực lên các khoang, ký hiệu P1 thường biểu thị gì?
áp suất trong khoang 2
áp suất ngoài hộp B
áp suất trong khoang 1
áp suất ngoài hộp A
Vật liệu thường dùng cho màng đàn hồi phẳng kim loại có đặc tính gì nổi bật?
độ cứng phụ thuộc loxo lớn
độ ổn định tín hiệu theo diện tích
độ cứng chống uốn cao
độ dẫn điện thấp đặc trưng
Khi biến dạng nhỏ, màng đàn hồi phẳng có quan hệ lực–biến dạng như thế nào?
tuyến tính ở khoảng hẹp đầu
tuyến tính trên toàn dải làm việc
tuyến tính ở khoảng cuối dải
phi tuyến trên toàn dải làm việc
Đặc tính độ cứng K của cảm biến đàn hồi Bourdon thường ảnh hưởng trực tiếp đến đại lượng nào?
độ trễ cơ học do ma sát
độ nở nhiệt của ống
độ nhạy chuyển vị đầu kim
độ rơ của cơ cấu khớp
Nguyên lý làm việc của ống Bourdon dựa trên hiện tượng gì khi chịu áp suất bên trong?
ống dẹt có xu hướng giãn thẳng ra
ống xoắn thu ngắn chiều dài
ống tròn phồng đều theo chu vi
ống dày co lại theo đường kính
Trong thiết kế cảm biến đàn hồi, nếu đặc tính phi tuyến của K rõ rệt, cần biện pháp gì để đảm bảo độ chính xác?
thay môi chất tác động bằng khí
giảm ma sát tại mọi khớp trượt
tăng độ dày màng đến cực đại
tuyến tính hoá cơ cấu hoặc hiệu chuẩn
So với áp kế cột chất lỏng, ưu điểm chính của áp kế Bourdon trong công nghiệp là gì?
không chịu ảnh hưởng nhiệt độ
không cần hiệu chuẩn định kỳ
độ chính xác tuyệt đối cao nhất
kết cấu nhỏ gọn và dải đo rộng
Trong áp kế Bourdon, đại lượng nhạy cảm λ thường biến thiên theo áp suất P theo dạng nào khi cấu trúc được thiết kế làm việc gần tuyến tính?
λ tăng tuyến tính theo P trong dải làm việc
λ giảm tuyến tính theo P trong dải làm việc
λ không đổi với mọi giá trị của P
λ biến thiên ngẫu nhiên theo P
Một ống Bourdon điển hình có tiết diện hình elip được uốn thành cung tròn với góc ở tâm khoảng 200° đến 270°. Trục lớn của tiết diện elip có hướng như thế nào so với mặt phẳng uốn?
Nghiêng 30 độ so với mặt phẳng uốn
Song song với mặt phẳng uốn
Vuông góc với mặt phẳng uốn
Nằm trong mặt phẳng uốn
Trong cơ cấu Bourdon, đầu tự do của ống thường được nối với cơ cấu nào để hiển thị dịch chuyển?
Ống Venturi đo lưu lượng
Mạch cầu điện trở khuếch đại
Bộ truyền đai bánh đai quay
Cơ cấu thanh răng bánh răng cơ khí
Khi áp suất tăng tác dụng vào ống Bourdon, dạng biến dạng tiết diện của ống có xu hướng thay đổi như thế nào?
Từ elip chuyển dần thành gần tròn
Từ tròn chuyển sang gần vuông
Từ tam giác thành elip dẹt
Giữ nguyên elip với bán kính giảm
Khi ống Bourdon bị biến dạng, điều gì làm tăng độ nhạy S của cảm biến?
Độ cứng lớn và độ cong nhỏ
Độ dày thành lớn hơn
Độ cứng nhỏ và độ cong lớn
Bán kính cong nhỏ hơn
Cảm biến áp điện (piezoelectric) thích hợp nhất để đo loại áp suất nào trong hệ cơ nhiệt?
Áp suất vi sai cực nhỏ DC
Áp suất thủy tĩnh rất thấp
Áp suất biến thiên nhanh có xung đập
Áp suất tĩnh ổn định lâu dài
Cơ chế tạo tín hiệu điện trong cảm biến áp điện xuất phát từ hiện tượng nào?
Biến dạng tinh thể tạo điện tích bề mặt
Hiệu ứng nhiệt điện giữa hai kim
Trường điện từ cảm ứng trong cuộn dây
Thay đổi điện trở của kim loại mỏng
Yêu cầu lắp đặt áp kế trên đường ống công nghiệp để đọc dễ dàng và an toàn là gì?
Đặt sát nguồn rung mạnh để dễ bắt tín hiệu
Mặt đồng hồ ngang tầm mắt, khoảng trống đủ thao tác
Gắn cao trên trần để tránh va chạm
Giấu trong hộp kín không cửa sổ
Để bảo vệ áp kế khỏi chất lỏng ăn mòn, mài mòn hay nhiệt độ quá cao, nên sử dụng phụ kiện nào?
Van kim tiết lưu nhỏ nhất
Ống nối có chiều dài hoặc xi phông
Bộ gia nhiệt dán trực tiếp
Khớp nối cứng hàn trực tiếp
Trong điều kiện rung động hoặc va đập, biện pháp nào giúp ổn định chỉ thị áp kế cơ?
Tháo bỏ kính che mặt đồng hồ
Giảm đường kính mặt đồng hồ
Tăng độ nhạy cơ cấu tối đa
Lắp bộ giảm chấn hoặc chất lỏng đầy
Thiết bị đo số lượng vật chất trong một khoảng thời gian tính từ thời điểm nào đó đến thời điểm hiện tại gọi là ....................
công tơ
lưu lượng tức thời
tốc độ kế
lưu kế
Số lượng vật chất V chảy qua công tơ trong khoảng thời gian Δt = τ2 − τ1 khi hằng số công tơ là qv thì số lượng vật chất đi qua công tơ trên một đơn vị chỉ thị của công tơ được tính bằng công thức:
V = (N2−N1)/ qv
V = qv·N1
V = qv·N2
V = qv·(N2−N1)
Lưu lượng vật chất là ........................ chảy qua tiết diện ngang của ống dẫn trong một đơn vị thời gian. Đơn vị đo: m3/s, m3/giờ,…
số lượng chất ấy
tốc độ trung bình
tốc độ trung bình bình phương
tốc độ cực đại
Lưu lượng thể tích tức thời được tính theo công thức nào sau đây?
m = ∫Qdt
Q = dV/dt
G = dm/dt
V = ∫Qdt
Lưu lượng khối lượng tức thời được tính theo công thức nào sau đây?
G = dm/dt
Q = dV/dt
V = ∫Qdt
m = ∫Qdt
Thiết bị đo lưu lượng được gọi là .................... kế. Ta có thể suy ra: V = ∫Qdt; m = ∫Gdt
lưu lượng
tốc độ
nhiệt tốc
lưu tốc
Khi đo lưu lượng khí để kết quả đo nhận được không phụ thuộc vào áp suất và nhiệt độ của dòng khí, người ta biểu diễn nó thành đơn vị thể tích qui đổi về ....................
điều kiện qui định (25°C, 760 mmHg, 25%RH)
điều kiện chuẩn (20°C, 760 mmHg, 0%RH)
điều kiện qui định (25°C, 750 mmHg, 75%RH)
điều kiện qui định (25°C, 750 mmHg, 50%RH)
Công tơ tua bin hướng trục có phần tử .................... là một tuabin nhỏ.
nhạy cảm
ngăn dòng
chặn dòng
gây trở lực
Nguyên lý làm việc của công tơ thể tích dựa trên việc ............... buồng chứa có thể tích đã biết. Cấu tạo gồm hai bánh răng hình ovan truyền động ăn khớp với nhau...
chia đôi
quay nhanh
đảo chiều
đầy tràn
Chọn phát biểu đúng về đơn vị đo lưu lượng khối lượng:
Pa·s, cP, mPa·s
N·m/s, J/giờ, W
m3/s, m3/giờ, L/phút
kg/s, tấn/giờ, kg/h
Áp suất động của dòng chảy Pd được xác định bởi biểu thức nào với ρ là khối lượng riêng và v là tốc độ dòng chảy?
Pd=2ρv2
Pd=ρv2/2
Pd = ρv/2
Pd = ρv
Trong ống dẫn, áp suất tĩnh có đặc điểm nào sau đây?
Tác dụng đều mọi hướng
Chỉ tác dụng lên bề mặt cắt ngang
Chỉ tác dụng lên bề mặt song song
Chỉ tác dụng theo phương dòng chảy
Công thức tính tốc độ dòng chảy tại điểm đo bằng ống Pitot lý tưởng là gì, với Pf là áp suất toàn phần và Pt là áp suất tĩnh?
v = sqrt((Pf − Pt)/2ρ)
v = sqrt(ρ/2 (Pf − Pt))
v = sqrt(2/ρ (Pf − Pt))
v = sqrt(2ρ(Pf − Pt))
Trong định nghĩa áp suất toàn phần Pf của dòng chảy, mối liên hệ đúng giữa Pf, Pa (áp suất động) và Pt (áp suất tĩnh) là gì?
Pf = Pa − Pt
Pf = Pa/Pt
Pf = Pa + Pt
Pf = Pt − Pa
Ống Pitot vi sai phổ biến thường có đặc điểm cấu tạo nào?
Chỉ có một kênh đo duy nhất
Một đầu mũi 1 và thân kín
Hai phần: đầu mũi 1 và cản
Đầu mũi liền ống không lỗ
Ở ống Pitot, áp suất toàn phần của dòng chảy được thu qua đâu ở đầu mũi?
Lỗ hở trên thân ống
Khoang vòng quanh ống
Lỗ đối diện dòng chảy
Kênh hở dọc thân
Giả sử nước có ρ = 1000 kg/m^3. Một ống Pitot đo được Pf−Pt=2500Pa . Tốc độ dòng chảy v xấp xỉ bằng bao nhiêu?
2.2 m/s
1.6 m/s
3.2 m/s
2.5 m/s
Phát biểu nào đúng về việc suy ra lưu lượng từ tốc độ trung bình đo bằng ống Pitot trong ống tròn đường kính D?
Lưu lượng bằng v tại tâm nhân D
Lưu lượng bằng v nhân diện tích ống
Lưu lượng bằng Pf nhân diện tích ống
Lưu lượng bằng Pt chia ρ nhân D
Thiết bị thu hẹp đặt trong ống làm xuất hiện điểm thắt dòng tại vị trí nào của dòng chảy qua thiết bị?
tại vị trí cổ hẹp nhất
tại đầu vào đường ống
tại ngoài thành ống
tại cuối đoạn thẳng
Khi chất lỏng lý tưởng đi qua cổ hẹp, vận tốc thay đổi như thế nào so với trước khi thu hẹp?
giảm nhẹ dần
giữ nguyên hầu như
tăng lên đáng kể
dao động theo chu kỳ
Theo phương trình Bernoulli cho chất lỏng lý tưởng, chênh lệch áp suất giữa mặt cắt I-I và II-II qua thiết bị thu hẹp phụ thuộc trực tiếp vào đại lượng nào?
hiệu bình phương vận tốc
độ nhớt động học
tổng áp suất tĩnh
độ nhám thành ống
Phương trình liên tục cho dòng không nén được qua tiết diện F_I và F_II được viết đúng là gì?
F_I + v_I = F_II + v_II
F_I v_I = F_II v_II
F_I / v_I = F_II / v_II
FIvI2=FIIvII2
Trong thiết bị thu hẹp chuẩn, công thức lưu lượng lý tưởng q=μF0ρ2ΔP/(1−m2u2) . Tham số m ở đây biểu diễn gì?
tỷ số mật độ chất lỏng
hệ số ma sát thành ống
tỷ số diện tích tiết lưu
hệ số nén được dòng
Trong thực tế, không thể đo trực tiếp ΔP tại hai mặt cắt I-I và II-II. Giá trị đo được là chênh áp giữa hai điểm nào?
tại giữa cổ và ngoài
tại cùng một phía ống
ngay sát trước và sau
xa về phía trước và sau
Chênh áp đo được P1 − P2 thường lớn hơn ΔP lý tưởng vì lý do nào chính?
nhiệt độ tăng làm giãn nở
tổn thất áp suất không hồi phục
sai số do mật độ thay đổi
nhiễu tín hiệu áp kế
Hệ số hiệu chỉnh ξ trong công thức thực tế dùng để tính lưu lượng có ý nghĩa gì?
biểu diễn tổn thất áp suất
biểu diễn độ nhớt riêng
biểu diễn độ nhám ống
biểu diễn độ nghiêng ống
Khi chất lỏng bị nén như khí hoặc hơi, công thức lưu lượng thêm hệ số ε. Hệ số ε dùng để hiệu chỉnh cho yếu tố nào?
độ dẫn nhiệt của ống
độ giãn nở của ống
tính nén được của dòng
độ nhớt phụ thuộc T
Các công thức lưu lượng dựa trên chênh áp qua thiết bị thu hẹp chỉ áp dụng đúng nhất cho trường hợp nào?
lưu động dưới âm
lưu động siêu âm
chảy tầng rối mạnh
dòng có bọt khí nhiều
Biến áp vi sai chuyển đổi tín hiệu cơ khí chênh áp thành loại tín hiệu nào để đo lường?
tín hiệu quang học
điện áp xoay chiều
điện áp một chiều
tín hiệu thủy lực
Khi cổ hẹp nhỏ dần (m tăng), nếu ΔP giữ nguyên, lưu lượng q thay đổi như thế nào theo công thức lý tưởng?
giảm do 1−m^2 nhỏ
tăng do F0 lớn
tăng rồi giảm nhẹ
không đổi với m
Trong biến áp vi sai dùng cho cảm biến vị trí lõi ferit, cuộn dây thứ cấp được nuôi bằng nguồn gì?
Nguồn điện công nghiệp xoay chiều
Nguồn xung tần số rất thấp
Pin DC nối tiếp nhiều cell
Ắc quy có bộ lọc RC
Nguồn một chiều ổn áp thấp
Trong LVDT, điện cảm tương hỗ M1 và M2 của hai cuộn thứ cấp thay đổi như thế nào khi lõi ferit dịch chuyển lên trên khỏi vị trí trung gian?
M1 tăng, M2 giảm
Cả M1 và M2 tăng
M1 giảm, M2 tăng
Cả M1 và M2 giảm
M1 và M2 không đổi
Tín hiệu điện áp ra ER của LVDT phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào khi kích thích bằng AC công nghiệp?
Độ ẩm không khí RH
Độ xê dịch của lõi ferit X
Điện trở cuộn sơ cấp R
Áp suất khí quyển P
Nhiệt độ môi trường T
Trong LVDT, pha của tín hiệu ra so với kích thích thay đổi thế nào khi lõi ferit đảo hướng dịch chuyển qua vị trí trung gian?
Tăng trễ pha tuyến tính
Giữ pha không đổi
Đảo pha 180 độ
Đổi pha 90 độ
Giảm trễ pha về 0
Rôtamét đo lưu lượng dựa trên cân bằng lực giữa trọng lực phao và lực nào của dòng chảy?
Lực cản thủy động nâng phao
Lực điện từ hút phao
Lực ma sát thành ống
Lực nổi tĩnh Archimedes
Lực quán tính ly tâm
Trong ống rôtamét, khi lưu lượng tăng, vị trí phao thay đổi như thế nào?
Phao dâng lên cao hơn
Phao hạ xuống thấp hơn
Phao đứng yên không đổi
Phao dao động chu kỳ giảm
Phao dính vào thành ống
Lưu lượng tức thời trong rôtamét tỉ lệ gần đúng với đại lượng nào khi phao ổn định?
Nhiệt độ chất đo
Độ nhám thành ống côn
Diện tích khe vòng quanh phao
Khối lượng riêng của phao
Độ nhớt tuyệt đối của chất lỏng
Phương trình cân bằng lực điển hình trên phao rôtamét có dạng nào sau đây (ký hiệu ρp: khối lượng riêng phao; ρd: khối lượng riêng dòng chảy; V: thể tích phao; g: gia tốc trọng trường; Fv: lực cản phụ thuộc tốc độ; Fp: diện tích mặt cắt phao)?
P1·Fp − P2·Fp = Kv·Fv − ρd·V
P1 + P2 = Kv·Fv + ρp·g·V
P1·V + Kv·Fp = P2·V + (ρp + ρd)·g
P1·Fp + Kv·Fv = P2·Fp + (ρp − ρd)·V·g
P1·Fp = P2·V + ρp·g·Fv
Khi thay đổi tiết diện vòng xuyên thoát của dòng chảy quanh phao, vận tốc trung bình v trong khe sẽ biến thiên thế nào nếu chênh áp P1 − P2 được giữ gần như hằng?
v thay đổi theo để giữ P1−P2 xấp xỉ hằng
v không đổi trong mọi trường hợp
v tăng rồi giảm theo thời gian
v phụ thuộc chủ yếu vào nhiệt độ
v chỉ phụ thuộc khối lượng phao
Rôtamét công nghiệp hiện đại thường tích hợp thêm cảm biến nào để truyền tín hiệu đi xa?
Cảm biến vị trí từ tính trên phao
Cảm biến nhiệt điện cặp nhiệt
Cảm biến áp suất kiểu Bourdon
Cảm biến độ đục quang học
Cảm biến pH thủy tinh
Trong lắp đặt rôtamét kiểu cổ điển, hướng dòng chảy và vị trí phao đúng là gì?
Dòng từ dưới lên, phao gắn trục
Dòng ngang, phao bị kẹp cố định
Dòng từ trên xuống, phao treo lò xo
Dòng từ trên xuống, phao hút nam châm
Dòng từ dưới lên, phao tự do dâng
So với phương pháp chênh áp qua lỗ orifice, rôtamét có ưu điểm thực tế nào?
Không phụ thuộc tính chất lưu chất
Tổn thất áp suất thấp hơn
Độ chính xác luôn cao hơn
Không cần hiệu chuẩn ban đầu
Đo được cả lưu lượng ngược dòng
Nguyên lý chung của lưu lượng kế siêu âm dựa trên tính chất nào của môi trường và đặc điểm nào của dòng chảy?
phản xạ âm mạnh; độ nhớt chất
hấp thụ âm cao; nhiệt dung riêng
tạo sóng âm trong; áp suất đường
truyền sóng siêu âm trong; tốc độ dòng
Trong lưu lượng kế siêu âm kiểu thời gian truyền, sự chênh lệch thời gian đi–về của hai chùm siêu âm chủ yếu phụ thuộc vào đại lượng nào?
độ ẩm của khí đo
độ nhám thành ống đo
nhiệt dung riêng môi
vận tốc dòng dọc ống đo
Vai trò của đầu thu trong đầu đo siêu âm là gì?
chuyển dao động cơ học thành tín hiệu điện
phát chùm sóng siêu âm công suất lớn
khuếch tán sóng giảm nhiễu bề mặt
ổn định nhiệt độ thành ống đo
Tại sao lưu lượng kế siêu âm ít gây tổn thất áp suất trong ống?
dùng cánh quay ma sát nhỏ
không cần chèn vật cản trong lòng ống
đo bằng đầu dò cắm sâu lõi
lấy mẫu áp suất vi sai rất lớn
Trong đo lưu lượng bằng phương pháp nhiệt, đại lượng được nung nóng và theo dõi để suy ra tốc độ dòng là gì?
nhiệt điện trở cảm biến
âm trở áp suất tĩnh
điện trường kích thích
áp kế vi sai chuẩn
Cơ chế truyền nhiệt chi phối tín hiệu của lưu tốc kế nhiệt khi dòng khí chảy nhanh là gì?
đối lưu cưỡng bức chiếm ưu thế
bức xạ nhiệt chiếm ưu thế
dẫn nhiệt qua thành ống chiếm ưu
bay hơi bề mặt chiếm ưu thế
Trong mạch cầu đo lưu tốc kế nhiệt kiểu không đối (constant current anemometer), khi vận tốc tăng thì điện trở cảm biến NĐT biến thiên thế nào?
dao động quanh giá trị cố định
không đổi vì cầu cân bằng
tăng do sinh nhiệt nhiều hơn
giảm do làm mát mạnh hơn
Thông số nào của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến vận tốc truyền siêu âm trong ống đo và cần bù trong tính toán?
kích thước đầu cáp nối
độ cứng cơ học ống
màu sắc của ống đo
nhiệt độ môi chất đo
Khi lựa chọn lắp đặt đầu dò siêu âm theo cấu hình chữ Z (đường chùm cắt nhau), mục tiêu chính là gì?
tách nhiễu do rung thành ống
tăng chiều dài đường truyền trong dòng
giảm độ nhạy với bọt khí nhỏ
tạo đối xứng pha tuyệt đối
Hạn chế điển hình của lưu lượng kế nhiệt khi đo chất lỏng dẫn nhiệt cao là gì?
nhạy cảm mạnh với biến thiên nhiệt độ
bị ảnh hưởng bởi từ trường ngoài
không thể lắp ngược chiều dòng
yêu cầu ống thẳng quá dài
Dụng cụ đo mức kiểu cơ khí là phương pháp cơ khí dựa vào nguyên lý nào đối với vật nổi là phao?
định luật acsimet
phương trình bernoulli
định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
định luật cân bằng lực và phản lực
Ưu điểm chung của dụng cụ đo mức kiểu cơ khí là gì?
kết cấu phức tạp, cần nguồn điện ổn định
độ bền thấp, khó theo dõi vận hành
chỉ áp dụng cho môi trường sạch tuyệt đối
kết cấu đơn giản, rẻ tiền, chính xác vừa
Dụng cụ đo mức kiểu thủy tĩnh sử dụng nguyên lý nào để xác định mức chất lỏng?
so sánh chênh áp giữa hai cột chất lỏng
đo vận tốc dòng chảy qua ống venturi
đo điện trở thay đổi theo mực chất lỏng
đếm xung cơ khí theo chuyển động phao
Ống thủy thấp được đặt tại vị trí người vận hành thấp hơn so với thiết bị làm việc nhằm mục đích gì?
thuận tiện theo dõi mức khi vận hành
tăng áp suất trong thiết bị chính
giảm nhiệt độ chất lỏng đo được
loại bỏ hoàn toàn sai số do rung
Khi lấy mẫu bao hơi theo kiểu đồng tâm, vì sao cần bảo ôn chỗ lấy mẫu mức bao hơi?
để giảm chiều cao cột nước lớn nhất
để tăng chênh áp giữa hai cột nước xung
để làm mát nhanh hơi trước khi đo
để nhiệt độ trong thiết bị lấy mẫu bằng nhiệt độ môi chất
Trong phương trình cân bằng cột nước ΔP = P+ − P− = (L − H)(γn − γh), đại lượng L biểu thị gì?
trọng lượng riêng của nước trong bao hơi
áp suất khí quyển tại vị trí đo
mức nước thực tế trong bao hơi
chiều cao cột nước lớn nhất ứng với thang đo
Trong sơ đồ lấy mẫu bao hơi, γh và γn lần lượt là gì?
trọng lượng riêng của hơi và của nước
trọng lượng riêng của nước và của hơi
hệ số giãn nở của hơi và nước
hệ số nhớt động của hơi và nước
Ý nghĩa của ΔP trong hệ đo mức kiểu lấy mẫu bao hơi là gì?
độ cao tuyệt đối của mặt thoáng chất lỏng
áp lực tổng trong bao hơi khi vận hành
sai số hệ thống do ống dẫn không thẳng
chênh áp giữa hai cột nước xung (+) và xung (−)
Trong sơ đồ thang đo thứ nhất của thiết bị lấy mẫu mức, các giá trị ΔP tương ứng với H = 0, 50, 100% lần lượt là gì?
ΔPm, ΔPm/2, 0
ΔPm/2, ΔPm, 0
0, ΔPm/2, ΔPm
ΔPm, 0, ΔPm/2
Với thang đo thứ hai có H = −L/2, 0, +L/2 thì ΔP tương ứng lần lượt là gì?
ΔPm, ΔPm/2, 0
0, ΔPm/2, ΔPm
ΔPm, 0, ΔPm/2
ΔPm/2, ΔPm, 0
Trong thiết bị lấy mẫu đo mức, độ chênh áp ΔP phụ thuộc tỷ lệ nghịch vào đại lượng nào của cột nước thực tế trong bao hơi?
hệ số chuyển đổi đơn vị
nhiệt dung riêng của nước
độ lớn L của thang đo
chiều cao cột nước thực tế
Khi mức nước bao hơi tăng thì độ chênh áp ΔP thay đổi như thế nào?
dao động quanh hằng số
thay đổi không đáng kể
càng tăng tuyến tính
càng giảm theo tỷ lệ
Với kiểu lấy mẫu đo mức, ΔP bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi của γa do γa phụ thuộc yếu tố nào nhất trong giai đoạn khởi động?
độ khô của hơi rất cao
áp suất bao hơi chưa ổn định
mức nước bao hơi cố định
công suất lò ổn định
Nguyên lý hoạt động của thiết bị đo mức bằng siêu âm dựa trên hiện tượng nào của sóng siêu âm tại bề mặt chất lỏng và khí?
bảo toàn năng lượng
phản xạ tại ranh giới
lan truyền liên tục
suy giảm theo khoảng
Tại sao bề mặt phân cách giữa hai môi trường trong bồn lại tạo điều kiện đo mức bằng siêu âm?
vì tốc độ truyền âm khác nhau
vì mật độ sóng đồng nhất
vì không có suy hao tín hiệu
vì không có nhiễu cơ học
Trong sơ đồ đo mức siêu âm Hình 5-7, khối 3-4-5-6 nhiều khả năng lần lượt là các chức năng nào?
cảm biến áp, cầu Wheatstone, chỉnh lưu, động cơ
nguồn DC, cầu chì, cảnh báo, biến tần
khuếch đại, lọc thấp, nguồn nuôi, van xả
phát xung, đo thời gian, tuyến tính hoá, hiển thị
Máy phân tích khí dùng để xác định thành phần định lượng của chất khí được gọi là gì?
máy sắc ký lỏng
máy đo áp suất
máy đo nhiệt độ
máy phân tích khí
Các máy phân tích khí xách tay và các sác phơ (thiết bị) thường được sử dụng trong trường hợp nào?
đo độ dẫn điện dung dịch
đo nhiệt dung riêng chất lỏng
đo độ ẩm vật liệu rắn
kiểm tra chất lượng quá trình cháy
Các máy phân tích khí tự động thường dùng trong mục đích nào?
xác định khối lượng riêng
đo nhiệt độ môi trường
đo độ nhớt chất lỏng
tự động liên tục hàm lượng phần trăm
Các máy phân tích khí thường chia theo chế độ nào?
theo phần trăm thể tích các khí
theo khối lượng riêng khí
theo màu sắc khí
theo độ nhớt khí
Phương pháp hoá học dựa trên sự thay đổi nào của một mẫu thử hỗn hợp khí?
khối lượng riêng ban đầu
áp suất sau khi nén
nhiệt độ sau khi đốt
thể tích sau khi đã tách
Quá trình tách từng thành phần thường sử dụng phương pháp nào?
nhiệt
quang
điện ly
phóng xạ
Máy phân tích bằng nhiệt dựa trên tính chất vật lý nào của một thành phần khí?
nhiệt dung riêng
hiệu ứng nhiệt
hệ số dẫn nhiệt
tính chất nhiệt
Trong phép đo kiểu nhiệt, đại lượng đo có thể là gì của hỗn hợp khí hoặc của phần ứng xúc tác?
tính chất nhiệt
hiệu ứng nhiệt
hệ số dẫn nhiệt
nhiệt độ tuyệt đối
