wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Marketing

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học marketing ra đời vào đầu thế kỷ 20, đầu tiên là ở?

a)

Không xác định được

b)

Hoa kỳ

c)

Anh

d)

Nhật Bản

2.

Trong quá trình phát triển của marketing, giai đoạn đầu tiên các marketer áp dụng quan điểm?

a)

Định hướng sản xuất

b)

Định hướng bán hàng

c)

Định hướng khách hàng

d)

Định hướng Marketing

3.

Phát biểu nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo

b)

Chi phí đầu vào cho sản phẩm Y đang rất cao, hãy tìm cách tiết kiệm để bán Y với giá rẻ hơn

c)

Doanh số bán đang suy giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng

d)

Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm đó

4.

“__________" là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người có thể cảm nhận được.

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Giá trị kỳ vọng

5.

Marketing bao gồm những hoạt động nào?

a)

Bán hàng và quảng cáo

b)

ĐỊnh giá và phân phối

c)

Nghiên cứu thị trường và phát triển sản phẩm

d)

Cả 3 phương án trên

6.

Quan điểm bán hàng được vận dụng thích hợp đối với các loại hàng?

a)

Hàng hóa có nhu cầu thụ động

b)

Hàng hóa sử dụng hàng ngày

c)

Hàng hóa xa xỉ

d)

Hàng hóa theo nhu cầu đặc biệt

7.

Chức năng cơ bản của hoạt động marketing là?

a)

Tiếp thị hàng hóa

b)

Tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp

c)

Bán được hàng hóa

d)

Không có phương án đúng

8.

Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Cả người bán và người mua

d)

Bên tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia

9.

Quan điểm quản trị marketing định hướng sản xuất sẽ thành công trong bối cảnh?

a)

Thị trường xảy ra hiện tượng dư thừa hàng hóa

b)

Thị trường xảy ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa

c)

Khách hàng có nhu cầu biến đổi đa dạng

d)

Cường độ cạnh tranh của thị trường khốc liệt

10.

Người Mỹ có câu ngạn ngữ vui "Nếu hoàn thiện được chiếc bẫy chuột thì trời đã tối", câu ngạn ngữ này muốn nói đến quan điểm nào?

a)

Quan điểm định hướng sản phẩm

b)

Quan điểm định hướng sản xuất

c)

Quan điểm định hướng marketing

d)

Quan điểm định hướng bán hàng

11.

Có thể nói rằng?

a)

Marketing là một cách gọi khác của bán hàng

b)

Marketing là một phần của hoạt động bán hàng

c)

Bán hàng là một phần của marketing

d)

Hai hoạt động trên không có sự liên quan đến nhau

12.

Việc cô A có cảm giác đói và đang nghĩ đến việc đi ăn một số món ăn châu Á là ví dụ cho biến số nào dưới đây?

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Nhu cầu thị trường

13.

Doanh nghiệp sản xuất điều hòa và doanh nghiệp sản xuất quạt được coi là các đối thủ cạnh tranh ở cấp độ?

a)

Nhu cầu

b)

Ngành

c)

Nhãn hiệu

d)

Công dụng

14.

Yếu tố môi trường nào dưới đây có ảnh hưởng đến hoạt động marketing của tất cả các doanh nghiệp trong ngành?

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường nội bộ

15.

Các phương pháp chính để thu thập thông tin sơ cấp là?

a)

Quan sát, thực nghiệm, điều tra, phỏng vấn nhóm tập trung

b)

Thăm dò, mô tả, nhân quả

c)

Khảo sát, thực nghiệm và ghi chép

d)

Quan sát, thực nghiệm, điều

16.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là?

a)

A. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được.

b)

B. Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.

c)

C. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.

d)

D. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được.

17.

Hệ thống thông tin marketing nào dưới đây sẽ cung cấp cơ sở dữ liệu về những biến động của môi trường kinh doanh bên ngoài DN?

a)

A. Hệ thống nghiên cứu marketing

b)

B. Hệ thống hỗ trợ quyết định marketing

c)

C. Hệ thống thông tin tình báo marketing

d)

D. Hệ thống thông tin nội bộ

18.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

A. Tỷ lệ lạm phát

b)

B. Trung gian marketing

c)

C. Giới công chúng

d)

D. Đối thủ cạnh tranh

e)

E. Tỷ lệ lạm phát và giới công chúng

19.

Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng trực tiếp đến việc thiết kế các thông điệp truyền thông marketing của DN?

a)

A. Văn hóa

b)

B. Tự nhiên

c)

C. Kinh tế

d)

D. Chính trị- pháp luật

20.

Các biến số thuộc môi trường nhân khẩu học là?

a)

C. tốc độ đô thị hóa

b)

B. Cơ cấu dân số

c)

A. Quy mô dân số

d)

D. Phân bố thu nhập

e)

F. Quy mô dân số, cơ cấu dân số, tốc độ đô thị hóa, phân bố thu nhập

21.

Nguồn số liệu phục vụ cho hoạt động nghiên cứu marketing bao gồm?

a)

A. Thứ cấp và sơ cấp

b)

B. Sơ cấp, trung cấp, thứ cấp

c)

C. Sơ cấp

d)

D. cấp

22.

Hệ thống thông tin marketing của DN bao gồm những bộ phận nào dưới đây?

a)

A. Hệ thống thông tin nội bộ

b)

B. Hệ thống hỗ trợ quyết định Marketing

c)

C. Hệ thống thông tin tình báo Marketing

d)

D. Hệ thống thông tin nghiên cứu Marketing

e)

E. Tất cả các đáp án trên

23.

Hệ thống thông tin marketing của DN bao gồm những bộ phận nào dưới đây?

a)

Hệ thống thông tin nội bộ

b)

Hệ thống hỗ trợ quyết định Marketing

c)

Hệ thống thông tin tình báo Marketing

d)

Hệ thống thông tin nghiên cứu Marketing

e)

Tất cả

24.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong môi trường marketing vĩ mô?

a)

Nhân khẩu học

b)

Văn hóa

c)

Tự nhiên

d)

Giới công chúng

25.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng?

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

Họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

26.

Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây thích hợp cho nghiên cứu mô tả?

a)

Điều tra

b)

Thực nghiệm

c)

Quan sát

d)

Ghi chép

27.

Quyết định nên thu thập số liệu bằng phỏng vấn qua thư tín, qua điện thoại hay phỏng vấn trực tiếp cá nhân là thuộc bước nào sau đây trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Xác định mục tiêu, vấn đề nghiên cứu

b)

Thu thập thông tin

c)

Xử lý thông tin

d)

Thiết kế kế hoạch nghiên cứu

28.

Một đoạn thị trường được coi là hấp dẫn khi?

a)

Quyền thương lượng thuộc về nhà cung ứng

b)

Rào cản gia nhập cao, rào cản rút lui thấp

c)

Rào cản rút lui khỏi ngành lớn.

d)

a và b

29.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố mang tính chất xã hội ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng cá nhân?

a)

Vai trò và địa vị

b)

Giai tầng xã hội

c)

Nhóm tham khảo

d)

Văn hóa

30.

Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp sẽ bị ảnh hưởng nặng nề khi sức mua của nhóm khách hàng mục tiêu có sự biến đổi lớn là hạn chế đặc trưng của chiến lược đáp ứng thị trường nào dưới đây?

a)

Chuyên môn hóa tuyển chọn

b)

Chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm

c)

Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường

d)

Bao phủ thị trường

31.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của .... về các thuộc tính quan trọng của nó?

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

32.

Nhóm tham khảo nào dưới đây có ảnh hưởng trực tiếp và thường xuyên đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Nhóm thứ cấp

b)

Nhóm sơ cấp

c)

Nhóm ngưỡng mộ

d)

Nhóm tẩy chay

33.

Thị trường tiêu dùng tổ chức và thị trường tiêu dùng cá nhân có sự tương đồng về?

a)

Đặc tính của cầu

b)

Quy mô của cầu

c)

Kết cấu thị trường

d)

Không có phương án đúng

34.

Cô X muốn mua một chiếc đồng hồ mới. Việc cô X đang phân vân giữa các nhãn hiệu Citizen, Casio và Micheal Kor. Cô X đang ở giai đoạn nào của quá trình quyết định mua?

a)

Đánh giá các phương án

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Quyết định mua

d)

Nhận thức nhu cầu

35.

Nhóm tham khảo nào dưới đây người tiêu dùng có mối quan hệ quan hệ trực tiếp nhưng không thường xuyên?

a)

Nhóm thứ cấp

b)

Nhóm ngưỡng mộ

c)

Nhóm sơ cấp

d)

Nhóm tẩy chay

36.

Trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng, nhóm tham khảo được xếp vào nhóm nào?

a)

Các tác nhân kích thích

b)

Hộp đen ý thức người tiêu dùng

c)

Phản ứng đáp lại

d)

Nhóm tham khảo không phải là 1 nhân tố trong mô hình hành vi mua

37.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ....... để phân đoạn thị trường?

a)

Tâm lý

b)

Xã hội

c)

Nhân khẩu học

d)

Hành vi

38.

Người mua hàng tổ chức hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là:

a)

Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu hoạt động chung

b)

Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ để sẩn xuất, để bán lại

c)

a hoặc b

d)

Không có phương án nào đúng

39.

Việc Hữu nghị chia thị trường bánh kẹo thành các nhóm NTD theo các đặc điểm về lý do mua hàng và tần suất mua hàng là dựa vào tiêu thức nào để phân đoạn?

a)

Hành vi mua

b)

Địa lý

c)

Đặc tính dân cư

d)

Tâm lý

40.

Chọn câu trả lời đúng nhất về tiến trình quyết định mua của khách hàng là người mua cá nhân

a)

Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng

b)

Nhận thức vấn đề, đánh giá các phương án, tìm kiếm thông tin, quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng

c)

Tìm kiếm thông tin, nhận thức vấn đề, đánh giá các phương án, quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng

d)

Tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, nhận thức vấn đề, thái độ sau khi mua hàng và quyết định mua hàng

41.

Những doanh nghiệp đang mò mẫm, tìm kiếm cơ hội kinh doanh nên lựa chọn thị trường mục tiêu theo hướng nào dưới đây?

a)

Bao phủ thị trường

b)

Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường

c)

Tập trung vào một khúc thị trường

d)

Chuyên môn hoá theo đặc tính sản phẩm

42.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí

b)

Khả năng đáp ứng nhu cầu, mong muốn của thị trường tốt

c)

Tạo cơ hội thâm nhập sâu hơn vào nhiều đoạn thị trường

d)

Tất cả các điều trên.

43.

Trường hợp điện thoại truyền hình của AT&T, Picturevision thất bại với đặc tính nổi trội có thể nhìn thấy người đang đối thoại với mình qua điện thoại là do vi phạm tiêu chuẩn lựa chọn điểm khác biệt để khuếch trương nào sau đây?

a)

Riêng biệt

b)

Quan trọng

c)

Dễ truyền đạt

d)

Đi trước

44.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ?

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

45.

Doanh nghiệp có thể lựa chọn những công cụ nào dưới đây để có thể tạo ra sự khác biệt trong định vị?

a)

Tạo sự khác biệt cho sản phẩm vật chất

b)

Tạo sự khác biệt về nhân sự

c)

Tạo sự khác biệt về dịch vụ

d)

Cả a,b,c

46.

Nhân tố nào dưới đây không nằm trong hộp đen ý thức của người tiêu dùng?

a)

Các tác nhân marketing

b)

Đặc tính xã hội của người tiêu dùng

c)

Đặc tính tâm lý của người tiêu dùng

d)

Không có phương án đúng

47.

Những yếu tố nào dưới đây làm suy giảm sức hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

Khách hàng nhiều và gặp khó khăn trong việc chuyển đổi nhà cung ứng

b)

Sản phẩm đầu vào của doanh nghiệp ít có sản phẩm thay thế

c)

Khách hàng không nhạy cảm về giá

d)

Sản phẩm có sự khác biệt hóa cao

48.

Yếu tố nào dưới đây làm gia tăng rào cản rút lui khỏi ngành?

a)

Khó khăn trong việc thanh lý các tài sản có tính đặc thù của ngành

b)

Mức độ trung thành của khách hàng đối với các nhẫn hiệu hiện có trong ngành

c)

Sự hấp dẫn về lợi nhuận

d)

Khả năng chống trả của các đối thủ cạnh tranh hiện tại

49.

Chiến lược Marketing có phân biệt có đặc trưng nào dưới đây?

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong 1 số đoạn thị trường và thiết kế chương trình marketing mix cho riêng từng đoạn thị trường đó

b)

Có thể là tăng doanh số bán ra so với áp dụng marketing không phân biệt

c)

Có thể làm tăng chi phí so với marketing không phân biệt

d)

Tất cả các điều trên

50.

Nhóm tham khảo sẽ có ảnh hưởng mạnh mẽ đến hành vi của NTD khi?

a)

Không gian tiêu dùng có phạm vi nhỏ

b)

Sản phẩm tiêu dùng được coi là phương tiện giao tiếp xã hội

c)

Sản phẩm ở giai đoạn cuối trong chu kỳ sống

d)

Sản phẩm tiêu dùng mang tính cá nhân

51.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin...... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ....... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua?

a)

Cá nhân/Đại chúng

b)

Thương mại/Đại chúng

c)

Thương mại/Cá nhân

d)

Đại chúng/ Thương mại

52.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn

d)

Mang tính rủi ro, phức tạp hơn

53.

Theo ma trận Ansoff, việc công ty Viettel mở rộng kinh doanh sang thị trường Lào, Campuchia với chiến lược giá rẻ là thực hiện chiến lược nào dưới đây?

a)

Chiến lược thâm nhập sâu

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Chiến lược phát triển thị trường

d)

Chiến lược đa dạng hóa

54.

Đối với những doanh nghiệp chưa tận dụng hết khả năng vốn có của hàng hóa và thị trường thì nên lựa chọn chiến lược nào dưới đây?

a)

Chiến lược phát triển hợp nhất

b)

Chiến lược phát triển theo chiều sâu

c)

Chiến lược phát triển theo chiều rộng

d)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

55.

Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ thực hiện chiến lược giải thể khi SBU nằm trong ô?

a)

Bò sữa

b)

Chó già

c)

Ngôi sao

d)

Dấu hỏi

56.

Đối với những doanh nghiệp hoạt động trong các ngành không còn cơ hội phát triển nữa thì nên lựa chọn chiến lược nào dưới đây?

a)

Chiến lược phát triển hợp nhất

b)

Chiến lược phát triển theo chiều sâu

c)

Chiến lược phát triển theo chiều rộng

d)

Chiến lược khác

57.

Việc đặt tên nhãn hiệu riêng biệt cho từng sản phẩm mang lại lợi ích gì?

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của sản phẩm

b)

Giảm chi phí truyền thông khi tung ra sản phẩm mới

c)

Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với 1 sản phẩm cụ thể

d)

a và c

58.

Các sản phẩm mà người mua có sự cân nhắc kỹ lưỡng, có sự so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng ... được gọi là sản phẩm?

a)

Mua theo nhu cầu đặc biệt

b)

Mua có lựa chọn

c)

Mua theo nhu cầu thụ động

d)

Sử dụng hàng ngày

59.

Bao gói tốt có thể là?

a)

Bảo vệ sản phẩm

b)

Khuếch trương sản phẩm

c)

Tự bán được sản phẩm

d)

Tất cả các điều trên

60.

Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoan nào dưới đây có tốc độ tăng trưởng lợi nhuận cao nhất?

a)

Bão hòa

b)

Triển khai

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

61.

Một sản phẩm có thể được xem xét dưới 3 cấp độ cơ bản. Phương án nào dưới đây không thể hiện các cấp độ đó?

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm cốt lõi

d)

Sản phẩm bổ sung

62.

Nhà sản xuất định giá sản phẩm thấp hơn giá thị trường thì DN đang hướng tới mục tiêu nào?

a)

Doanh số bán và lợi nhuận

b)

Mục tiêu thị phần

c)

Mục tiêu cần thiết khác

d)

Không có câu nào đúng

63.

Có những phương pháp định giá phổ biến nào?

a)

Định giá hớt váng, định giá dựa trên cơ sở chi phí, định giá theo giá trị cảm nhận của khách hàng

b)

Định giá dựa vào chi phí, định giá theo giá trị cảm nhận của khách hàng, định giá cạnh tranh

c)

Định giá theo giá trị cảm nhận của khách hàng , định giá theo định hướng nhu cầu, định giá cạnh tranh

d)

Định giá đấu thầu, định giá theo định hướng nhu cầu và truyền thống, định giá cạnh tranh

64.

Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ. Nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu?

a)

Đi lên

b)

Co giãn thống nhất

c)

Ít co giãn theo giá

d)

Co giãn theo giá

65.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên?

a)

Đinh giá theo chi phí sản xuất

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo thời vụ

66.

Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – Nguời tiêu dùng cuối cùng là loại kênh:

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

3 cấp

d)

Tất cả đều sai

67.

Kết hợp nhà sản xuất với nhà bán buôn là ví dụ về hình thức tổ chức kênh nào dưới đây?

a)

Truyền thống

b)

VMS tập đoàn

c)

VMS quản lý

d)

VMS hợp đồng

68.

Xung đột theo chiều ngang xảy ra trong kênh phân phối là?

a)

Xung đột giữa nhà sản xuất và các trung gian.

b)

Xung đột giữa các trung gian trong cùng một kênh phân phối.

c)

Xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ trong kênh phân phối.

d)

Xung đột giữa nhà sản xuất và nhà bán lẻ khi không thỏa mãn tỷ lệ hoa hồng.

69.

Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing?

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

70.

Làm việc với phóng viên để viết một bài báo hay về công ty của bạn là một ví dụ về hoạt động

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến hỗn hợp

71.

Một sản phẩm đang ở giai đoạn bão hòa nên sử dụng kiểu quảng cáo theo mục tiêu?

a)

Thuyết phục

b)

So sánh

c)

Thông tin

d)

Nhắc nhở

72.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi?

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng.

b)

Doanh nghiệp có nhiều khách hàng tiếm năng và muốn chi phí xúc tiến thấp.

c)

Không cần linh hoạt trong xúc tiến.

d)

Cần thông tin phản hồi ngay lập tức.

73.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là?

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Xúc tiến bán

74.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là?

a)

Mã hoá

b)

Giải mã

c)

Liên hệ ngược

d)

Nhiễu

75.

Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về?

a)

Cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Tình cảm

d)

Đạo đức

76.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quan hệ công chúng

77.

Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

78.

Quan điểm bán hàng được vận dụng thích hợp đối với các loại hàng:

a)

Hàng hoá sử dụng hàng ngày

b)

Hàng mua có lựa chọn hay hàng lâu bền

c)

Hàng hoá theo nhu cầu thụ động

d)

Hàng hoá theo nhu cầu đặc biệt

79.

Theo quan điểm marketing, yếu tố quyết định sự thành công của doanh nghiệp là:

a)

Tìm mọi cách để tăng tối đa khối lượng sản phẩm tiêu thụ từ những sản phẩm đã được sản xuất ra

b)

Vai trò dẫn đầu về chất lượng và đặc tính sản phẩm hiện có

c)

Xác định đúng nhu cầu của khách hàng, và thoả mãn nhu cầu đó tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh

d)

Số lượng sản phẩm sản xuất ra nhiều và mức giá bán thấp

80.

.........là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người có thể cảm nhận được*

a)

Nhu cầu

b)

Ước muốn

c)

Mong muốn

d)

Lượng cầu

81.

Phương pháp chính để thu thập tài liệu sơ cấp gồm:*

a)

Khảo sát, thực nghiệm và ghi chép

b)

Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và ghi chép

c)

Thu thập, ghi chép và mô phỏng

d)

Quan sát, thực nghiệm và điều tra

82.

Bước đầu tiên trong quy trình nghiên cứu marketing là:*

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

c)

Xây dựng hệ thống thông tin marketing

d)

Báo cáo kết quả nghiên cứu

83.

Nghiên cứu thực nghiệm là phương pháp phù hợp nhất để thu thập thông tin?*

a)

Thứ cấp

b)

Mô tả

c)

Khám phá

d)

Nhân quả

84.

Nhân tố nào sau đây không thuộc môi trường marketing vĩ mô?*

a)

Công nghệ

b)

Văn hóa

c)

Công chúng

d)

Nhân khẩu học

85.

Việc Slogan của Electrolux là “Nothing sucks like an Electrolux” bị hiểu sai nghĩa tại thị trường Mỹ là rủi ro đến từ:*

a)

Môi trường nhân khẩu học

b)

Môi trường văn hóa

c)

Môi trường pháp luật

d)

Không có PA đúng

86.

Việc chính phủ ban hành lệnh cấm các quảng cáo dùng hình thức so sánh trên các phương tiện truyền thông là nhằm thực hiện chức năng:*

a)

Bảo vệ các công ty có quan hệ với nhau

b)

Bảo vệ lợi ích của xã hội

c)

Bảo vệ tiêu dùng trước hành vi kinh doanh gian dối

d)

Cả a,b,c

87.

Môi trường nhân khẩu gồm những khía cạnh nào?

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối lại thu nhập

c)

Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú

d)

Cả a,b,c

88.

Sự cạnh tranh giữa các nhà mạng Viettel, Vinaphone, Mobifone là cấp độ cạnh tranh:

a)

Nhãn hiệu

b)

Nhu cầu

c)

Công dụng

d)

Ngành

89.

Người tiêu dùng tổ chức và người tiêu dùng cá nhân có sự khác biệt về:

a)

Đặc tính của cầu

b)

Quy mô của cầu

c)

Kết cấu thị trường

d)

Cả a, b và c

90.

Bước đầu tiên trong quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng cá nhân là:

a)

Nhận thức nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá các phương án

d)

Quyết định mua

91.

Cô A muốn mua một đôi giày mới. Trong giai đoạn.........của quá trình ra quyết định mua cô sẽ tham khảo ý kiến của bạn bè về địa điểm bán cũng như kiểu dáng của đôi giày.

a)

Đánh giá các phương án

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Quyết định mua

d)

Nhận thức nhu cầu

92.

Sau khi Samsung phân đoạn thị trường điện thoại, hãng đã lựa chọn một vài phân đoạn để đáp ứng và thiết kế các chương trình marketing hỗn hợp độc lập cho từng phân đoạn. Chiến lược này là:

a)

Marketing tập trung

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing không phân biệt

d)

Marketing cá biệt

93.

Việc Victoria Secret Inc chia thị trường đồ nội y thành các nhóm NTD theo các đặc điểm về lối sống và nhân cách là sử dụng tiêu thức phân đoạn thị trường nào dưới đây?

a)

Đặc tính dân cư

b)

Địa lý

c)

Tâm lý

d)

Hành vi mua

94.

Yếu tố nào sau đây quyết định tính hấp dẫn của 1 đoạn thị trường?

a)

Quy mô và mức tăng trưởng

b)

Mức độ hấp dẫn về cơ cấu thị trường

c)

Mục tiêu và nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Cả a,b và c

95.

Một đoạn thị trường được coi là không hấp dẫn khi:*

a)

Số lượng đối thủ cạnh tranh lớn

b)

Rào cản rút lui khỏi ngành lớn

c)

Rào cản gia nhập cao, rào cản rút lui thấp.

d)

a và b

96.

Chiến lược tiếp cận thị trường nào sau đây sẽ phù hợp khi sản phẩm ở giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống?*

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung

97.

Việc Doanh nghiệp tìm cách phát triển các sản phẩm mới cho các khách hàng quen hiện tại là thực hiện chiến lược nào sau đây?*

a)

Chiến lược thâm nhập sâu

b)

Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược đa dạng hóa

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

98.

Theo ma trận BCG, chiến lược phù hợp cho 1 SBU nằm ở ô bò sữa yếu là gì?*

a)

Xây dựng

b)

Duy trì

c)

Thu hoạch

d)

Giải thể

99.

Việc doanh nghiệp bổ sung vào chủng loại hàng hóa hiện có những mặt hàng không liên quan gì đến mặt hàng doanh nghiệp đang sản xuất nhưng lại có khả năng thu hút khách hàng hiện có là thực hiện chiến lược phát triển gì?*

a)

Phát triển theo chiều sâu

b)

Phát triển hợp nhất

c)

Phát triển theo chiều rộng

100.

Chiến lược nào sau đây phù hợp với những doanh nghiệp có vị trí tương đối vững chắc trong ngành?*

a)

Chiến lược phát triển sâu

b)

Chiến lược phát triển hợp nhất

c)

Chiến lược phát triển rộng

101.

Sắp xếp nào đúng với vòng đời sản phẩm?*

a)

Giới thiệu, bão hoà, tăng trưởng và suy thoái

b)

Giới thiệu, tăng trưởng, suy thoái và bão hòa

c)

Giới thiệu, tăng trưởng, bão hoà và suy thoái

d)

Tất cả đều sai

102.

Một công ty quyết định bán tất cả sản phẩm của mình ra thị trường dưới cùng một nhãn hiệu, họ đang theo chính sách:*

a)

Nhãn hiệu gia đình

b)

Nhãn hiệu cá biệt

c)

Nhãn hiệu kết hợp

d)

Nhãn hiệu quốc gia

103.

Số lượng đối thủ cạnh tranh xuất hiện nhiều nhất trong giai đoạn:*

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Chín muồi - bão hòa

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

104.

Trọng giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm, doanh nghiệp phải đẩy mạnh các hoạt động xúc tiến hỗn hợp để gia tăng sự biết đến sản phẩm của thị trường:*

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tang trưởng

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

105.

Bao gói là yếu tố thuộc cấp độ sản phẩm:*

a)

Sản phẩm theo ý tưởng

b)

Bổ sung

c)

Hiện thực

d)

Gia tăng

106.

Doanh nghiệp định giá sản phẩm thấp hơn giá thị trường thì doanh nghiệp đang hướng tới mục tiêu nào?*

a)

Lợi ích tài chính

b)

Mục tiêu thị phần

c)

Chất lượng

d)

Không có phương án đúng

107.

Các doanh nghiệp đặt giá tương đương với giá của các đối thủ cạnh tranh là xu hướng định giá trong loại thị trường nào:*

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Độc quyền nhóm

d)

Độc quyền thuần túy

108.

Chiến lược giá hớt váng không nên được áp dụng trong trường hợp nào:*

a)

Sản phẩm có chu kỳ sống ngắn

b)

Thị trường nhạy cảm về giá

c)

Việc tang quy mô sản xuất vẫn có thể làm giảm chi phi sản xuất

d)

b và c

109.

Sản phẩm nào dưới đây nên sử dụng chiến lược phân phối chọn lọc?*

a)

Bột ngọt Ajinomoto

b)

Đồng hồ Rolex

c)

Xe máy Yamaha

d)

b và c.

110.

Nhà Sản xuất - Nhà trung gian bán buôn - Nhà trung gian bán lẻ - Nguời tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp nào?

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

3 cấp

d)

Tất cả đều sai

111.

Nếu khách hàng có mật độ tập trung thấp, mua thường xuyên với khối lượng nhỏ thì loại hình kênh phân phối phù hợp nhất là:

a)

Kênh trực tiếp

b)

Kênh 1 cấp

c)

Kênh 2 cấp

d)

Không có phương án đúng

112.

Trường hợp xe Innova của Toyota bị nghi ngờ về tính năng an toàn của túi khí, doanh nghiệp nên sử dụng công cụ nào để lấy lại lòng tin với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Xúc tiến bán

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

113.

Việc thực hiện các biện pháp truyền thông marketing nhằm nhanh chóng tăng nhu cầu đối với sản phẩm là đặc điểm của công cụ:

a)

Quảng cáo

b)

Xúc tiến bán

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

114.

Một sản phẩm đang ở giai đoạn bão hòa nên sử dụng kiểu quảng cáo theo mục tiêu:

a)

Thuyết phục

b)

So sánh

c)

Thông tin

d)

Nhắc nhở

115.

Quan điểm quản trị marketing định hướng sản xuất sẽ thành công trong bối cảnh?

a)

Thị trường xảy ra hiện tượng dư thừa hàng hóa

b)

Thị trường xảy ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa

c)

Khách hàng có nhu cầu biến đổi đa dạng

d)

Cường độ cạnh tranh của thị trường khốc liệt

116.

Các công ty phát hành sách truyền thống và các công ty cung cấp ứng dụng sách điện tử được coi là các đối thủ cạnh tranh ở cấp độ?

a)

Nhu cầu

b)

Ngành

c)

Nhãn hiệu

d)

Công dụng