wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chủ nghĩa xã hội khoa học (123-239)

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là hai

a)

nguyên tắc cơ bản.

b)

vấn đề phức tạp.

c)

nhiệm vụ chiến lược.

d)

chính sách trọng tâm.

2.

Đảng ta xác định thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua yếu tố nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.

c)

Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.

d)

Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý, phát triển kinh tế.

3.

Mâu thuẫn cơ bản nhất, nổi lên hàng đầu trong xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn giữa

a)

công nhân với tư sản.

b)

dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

c)

nông dân với phong kiến.

d)

thực dân Pháp với tầng lớp trung gian.

4.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã nêu lên 8 đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng trong Văn kiện nào sau đây?

a)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011).

b)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020.

c)

Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Báo cáo chính trị tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12/1986).

5.

Đảng ta khẳng định sợi chỉ đỏ xuyên suốt của cách mạng Việt Nam là

a)

tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững.

b)

khoa học công nghệ và giáo dục, đào tạo.

c)

độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

d)

phát huy nội lực và tranh thủ ngoại lực.

6.

Con đường cách mạng nào sau đây không được thực hiện thành công ở Việt Nam?

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

Dân chủ tư sản.

d)

Xã hội chủ nghĩa.

7.

Phương châm nào sau đây thể hiện tính ưu việt trong đường lối đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.

b)

Tăng cường và mở rộng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

8.

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước thuộc địa nửa phong kiến, bỏ qua chế độ tư bản là quá độ theo hình thức nào sau đây?

a)

Phức tạp.

b)

Trực tiếp.

c)

Đơn giản.

d)

Gián tiếp.

9.

"Chính phủ kiến tạo, hiện đại, chuyên nghiệp, kỷ cương, công khai, minh bạch" là một trong những mục tiêu của Việt Nam để thực hiện vấn đề nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển khoa học và công nghệ.

d)

Đảm bảo vững chắc quốc phòng an ninh.

10.

Đảng ta xác định nội dung nào sau đây là mục tiêu tổng quát của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Đảm bảo đời sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân.

b)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát huy tinh đoàn kết giữa các dân tộc.

d)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

11.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định nội dung nào sau đây là nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Phát triển khoa học công nghệ.

c)

Tăng cường quốc phòng an ninh.

d)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

12.

"Người ta chỉ có thể trở thành người cộng sản khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra" là khẳng định của V.I. Lênin về nội dung nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế tri thức.

b)

Xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển giáo dục và đào tạo.

d)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

13.

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta không kế thừa nội dung nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.

b)

Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý kinh tế.

c)

Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.

14.

"Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tham gia có hiệu quả vào mạng sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu" là khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam về một trong những phương hướng cơ bản của sự nghiệp nào sau đây?

a)

Xây dựng chủ nghĩa cộng sản.

b)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

Phát triển kinh tế toàn cầu.

d)

Phát triển quan hệ đối ngoại.

15.

Ở Việt Nam hiện nay, thành phần kinh tế nào sau đây được xác định là thành phần kinh tế quá độ?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tư bản tư nhân.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

16.

"Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản" là khẳng định của Hồ Chí Minh về vấn đề nào sau đây của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Đặc điểm.

b)

Tính tất yếu.

c)

Tính chất.

d)

Nội dung.

17.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, mục tiêu nào sau đây là cao nhất của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

b)

Đô thị hóa nông thôn.

c)

Tăng cường hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là quyền lực thuộc về

a)

nhà nước.

b)

nhân dân.

c)

giai cấp thống trị.

d)

lực lượng cầm quyền.

19.

Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào sau đây?

a)

Phong kiến.

b)

Công xã nguyên thủy.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

20.

Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chủ là một phạm trù

a)

bất biến.

b)

lịch sử.

c)

vĩnh viễn.

d)

chính trị.

21.

Với tư cách là một thiết chế chính trị, dân chủ là một phạm trù

a)

lịch sử.

b)

vĩnh viễn.

c)

bất biến.

d)

đại chúng.

22.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện giai cấp công nhân

a)

chuyển từ tự phát lên tự giác.

b)

có Đảng cộng sản.

c)

bắt đầu đấu tranh cách mạng.

d)

giành được chính quyền.

23.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Doanh nhân.

b)

Nông dân.

c)

Trí thức.

d)

Công nhân.

24.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

nền sản xuất thủ công.

d)

nền sản xuất nông nghiệp.

25.

Xét về bản chất, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của

a)

mọi tầng lớp.

b)

thiểu số.

c)

mọi giai cấp.

d)

đa số.

26.

Nền dân chủ nào sau đây thực hiện dân chủ rộng rãi đối với quần chúng nhân dân?

a)

Dân chủ vô sản.

b)

Dân chủ sơ khai.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ tư sản.

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là một giá trị xã hội phản ánh

a)

quan điểm của giai cấp thống trị.

b)

những quyền cơ bản của con người.

c)

truyền thống văn hóa của dân tộc.

d)

tinh hoa văn hóa nhân loại.

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện chế độ xã hội, dân chủ là

a)

hình thức nhà nước.

b)

hình thức đấu tranh.

c)

giá trị xã hội.

d)

giá trị văn hóa.

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là

a)

giá trị xã hội.

b)

quyền lực thuộc về thiểu số.

c)

quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

giá trị văn hóa.

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là

a)

hình thức.

b)

nguyên tắc.

c)

giá trị xã hội.

d)

truyền thống văn hóa.

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân chủ là một phạm trù chính trị gắn với hình thức tổ chức nhà nước của

a)

giai cấp thống trị.

b)

giai cấp bị trị.

c)

đa số nhân dân lao động.

d)

thiểu số có tư tưởng cấp tiến.

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, với tư cách là một phạm trù chính trị, dân chủ phải được thể chế hóa bằng công cụ nào sau đây?

a)

Văn hóa.

b)

Pháp luật.

c)

Đạo đức.

d)

Tư tưởng.

33.

Dân chủ vô sản là nền dân chủ được thực hiện bằng hình thức nhà nước

a)

xã hội dân chủ.

b)

pháp quyền.

c)

thế quyền.

d)

xã hội chủ nghĩa.

34.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Đảng Cộng hòa.

c)

Đảng Dân chủ.

d)

Đảng Xã hội.

35.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên cơ sở của chế độ sở hữu nào sau đây?

a)

Hỗn hợp.

b)

Tư nhân.

c)

Cá thể.

d)

Xã hội.

36.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là thực hiện chế độ phân phối lợi ích dựa trên

a)

nhu cầu.

b)

địa vị thống trị.

c)

kết quả lao động.

d)

tài sản.

37.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức dân chủ xuất hiện trong xã hội cộng sản nguyên thủy là

a)

dân chủ xã hội.

b)

dân chủ quân sự.

c)

dân chủ quá độ.

d)

dân chủ nhân dân.

38.

Nền dân chủ tư sản được xây dựng trên nền tảng của chế độ sở hữu nào sau đây?

a)

Xã hội.

b)

Tư nhân.

c)

Hỗn hợp.

d)

Tập thể.

39.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã từng tồn tại những nền dân chủ nào sau đây?

a)

Dân chủ chủ nô, Dân chủ tư sản, Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ sơ khai, Dân chủ chủ nô, Dân chủ tư sản.

c)

Dân chủ quân sự, Dân chủ phong kiến, Dân chủ tư sản.

d)

Dân chủ phong kiến, Dân chủ tư sản, Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

40.

Nhà tư tưởng nào sau đây đã cho rằng, chế độ dân chủ vô sản dân chủ hơn gấp triệu lần dân chủ tư sản?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Xtalin.

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang tính

a)

đa nguyên chính trị.

b)

nhất nguyên chính trị.

c)

đa dạng về hệ tư tưởng.

d)

đơn nhất về quan hệ sở hữu.

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nền dân chủ nào sau đây đưa quần đại quần chúng nhân dân lên địa vị người chủ chân chính của xã hội?

a)

Dân chủ tương đối.

b)

Dân chủ tuyệt đối.

c)

Dân chủ vô sản.

d)

Dân chủ tư sản.

43.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ

a)

công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

công hữu về mọi tư liệu sản xuất.

c)

sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

d)

sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nền dân chủ nào sau đây có sự kết hợp hài hòa giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội?

a)

Dân chủ vô sản.

b)

Dân chủ xã hội.

c)

Dân chủ tự do.

d)

Dân chủ tư sản.

45.

Quan điểm cho rằng trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa bao nhiêu quyền lực đều thuộc về dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Bản chất tư tưởng.

b)

Bản chất kinh tế.

c)

Bản chất chính trị.

d)

Bản chất xã hội.

46.

Quan điểm cho rằng chế độ ta là chế độ dân chủ, nhân dân làm chủ là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Bản chất tư tưởng.

b)

Bản chất kinh tế.

c)

Bản chất chính trị.

d)

Bản chất xã hội.

47.

Quan điểm cho rằng, ở Việt Nam, dân làm chủ, cán bộ làm đầy tớ cho nhân dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Bản chất chính trị.

b)

Bản chất kinh tế.

c)

Bản chất tư tưởng.

d)

Bản chất xã hội.

48.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Trí thức.

b)

Công nhân.

c)

Nông dân.

d)

Doanh nhân.

49.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào sau đây?

a)

Đảng cầm quyền.

b)

Đảng Cộng sản.

c)

Đảng nhân dân.

d)

Đảng Xã hội.

50.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện chức năng trấn áp của đa số nhân dân lao động đối với

a)

lực lượng trung gian của xã hội.

b)

lực lượng tàn dư của xã hội cũ.

c)

thiểu số tư hữu.

d)

thiểu số bóc lột.

51.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ quan đại diện cho ý chí của

a)

nhóm lợi ích.

b)

giai cấp thống trị.

c)

nhân dân lao động.

d)

tổ chức xã hội.

52.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Trí thức.

d)

Doanh nhân.

53.

Giai cấp, tầng lớp nào sau đây giữ vị trí thống trị về chính trị trong nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Nông dân.

b)

Công nhân.

c)

Trí thức.

d)

Tiểu tư sản.

54.

Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ sở hữu xã hội về

a)

tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

công cụ sản xuất chủ yếu.

c)

quan hệ sản xuất.

d)

lực lượng sản xuất.

55.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Trí thức.

b)

Nông dân.

c)

Công nhân.

d)

Doanh nhân.

56.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?

a)

Văn hóa và xã hội.

b)

Đối nội và đối ngoại.

c)

Chính trị và kinh tế.

d)

Giai cấp và xã hội.

57.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?

a)

Đối nội và đối ngoại.

b)

Giai cấp và xã hội.

c)

Chính trị và kinh tế.

d)

Văn hóa và xã hội.

58.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?

a)

Thống trị, tổ chức, quản lý và trấn áp.

b)

Chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội.

c)

Giai cấp và xã hội.

d)

Đối nội và đối ngoại.

59.

Đối với việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa, nền dân chủ vô sản đóng vai trò là

a)

trụ cột.

b)

phương tiện, công cụ.

c)

cơ sở, nền tảng.

d)

động lực.

60.

Đối với việc xây dựng nền dân chủ vô sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa đóng vai trò là

a)

mục tiêu.

b)

nền tảng.

c)

công cụ.

d)

cơ sở.

61.

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, thiết chế nào sau đây có chức năng trực tiếp nhất trong việc thể chế hóa và tổ chức thực hiện yêu cầu chân chính của nhân dân?

a)

Nhà nước.

b)

Tổ chức xã hội.

c)

Nhóm lợi ích.

d)

Đảng Cộng sản.

62.

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, cơ quan nào sau đây đại diện cho ý chí của nhân dân?

a)

Nhóm lợi ích.

b)

Tổ chức xã hội.

c)

Nhà nước.

d)

Đảng Cộng sản.

63.

Nhà nước nào sau đây được V.I. Lênin xem là nhà nước quá độ, không còn là nhà nước theo đúng nghĩa của nó?

a)

Pháp quyền.

b)

Tư bản chủ nghĩa.

c)

Xã hội chủ nghĩa.

d)

Cộng hòa.

64.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị - hành chính, vừa là một cơ quan

a)

cưỡng chế.

b)

lãnh đạo.

c)

từ thiện.

d)

bảo trợ.

65.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị - hành chính, vừa là một tổ chức

a)

trấn áp của thiểu số với đa số.

b)

quản lý kinh tế - xã hội.

c)

bảo vệ quyền lợi cho một nhóm người.

d)

duy trì chế độ tư hữu.

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, mục tiêu hàng đầu của nhà nước xã hội chủ nghĩa là chăm lo cho lợi ích của

a)

đa số nhân dân lao động.

b)

đang cầm quyền.

c)

thiểu số giai cấp thống trị.

d)

nhóm lợi ích.

67.

Giải phóng giai cấp công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động là mục tiêu nào sau đây của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Văn hóa.

b)

Kinh tế.

c)

Chính trị.

d)

Tư tưởng.

68.

Nhân dân được tham gia bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng là thực hiện dân chủ theo hình thức

a)

bỏ phiếu kín.

b)

gián tiếp.

c)

trực tiếp.

d)

trưng cầu ý dân.

69.

Một trong những đặc điểm cơ bản của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay là tổ chức và hoạt động theo

a)

ý chí của thiểu số thống trị.

b)

nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

cơ chế tam quyền phân lập.

d)

phương thức ủy quyền vĩnh viễn.

70.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Doanh nhân.

b)

Trí thức.

c)

Nông dân.

d)

Công nhân.

71.

Nhân dân ủy quyền cho những người đại diện do mình bầu ra là hình thức

a)

dân chủ trực tiếp.

b)

dân chủ gián tiếp.

c)

bỏ phiếu kín.

d)

trưng cầu ý dân.

72.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ra đời trong điều kiện nào sau đây?

a)

Cơ cấu xã hội đơn nhất.

b)

Nền công nghiệp cơ khí.

c)

Nền nông nghiệp lạc hậu.

d)

Cơ cấu giai cấp ổn định.

73.

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định để phát huy quyền làm chủ của nhân dân cần quán triệt tư tưởng nào sau đây?

a)

Lấy dân làm gốc.

b)

Lấy trấn áp là chủ đạo.

c)

Dựa trên dư luận xã hội.

d)

Dựa trên ý chí của giai cấp thống trị.

74.

Ở Việt Nam, dân chủ gắn liền với kỉ luật, kỉ cương và phải được thể chế hóa bằng công cụ nào sau đây?

a)

Quy phạm xã hội.

b)

Khế ước.

c)

Pháp luật.

d)

Quy phạm đạo đức.

75.

Việc nhân dân giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân bầu ra là thực hiện quyền dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Tự do.

c)

Phổ thông.

d)

Bình đẳng.

76.

Việc nhân dân tham gia bàn bạc và quyết định các vấn đề ở địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Bình đẳng.

77.

Tổ chức nào sau đây là trụ cột của xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Nhà nước.

b)

Đảng Cộng sản.

c)

Nhóm lợi ích.

d)

Tổ chức xã hội.

78.

“Bấy xin hiến pháp ban hành Trăm điều phải có thần linh pháp quyền”. Luận điểm trên của Hồ Chí Minh thể hiện tầm quan trọng của yếu tố nào sau đây trong xây dựng nhà nước pháp quyền?

a)

Thần linh.

b)

Pháp luật.

c)

Con người.

d)

Dân chủ.

79.

“Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có nghĩa vụ làm tròn bổn phận công dân”. Khẳng định này của Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Bản chất.

b)

Biểu hiện.

c)

Sự hình thành.

d)

Quá trình biến đổi.

80.

“Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng lấy dân làm gốc”. Khẳng định này của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Sự hình thành.

b)

Chức năng.

c)

Bản chất.

d)

Quá trình phát triển.

81.

Phương châm “dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng” của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây?

a)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển văn hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

Phát triển giáo dục xã hội chủ nghĩa.

82.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định mọi đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước đều vì lợi ích của nhân dân, có sự tham gia ý kiến của nhân dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây?

a)

Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển văn hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

Phát triển giáo dục xã hội chủ nghĩa.

83.

“Dân chủ gắn liền với kỷ luật, kỷ cương và phải được thể chế hóa bằng pháp luật, được pháp luật bảo đảm”. Khẳng định này của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở nước ta?

a)

Nhiệm vụ.

b)

Chức năng.

c)

Bản chất.

d)

Biểu hiện.

84.

Hiến pháp 2013 Việt Nam quy định “Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử” là thể hiện quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Chính trị.

85.

Hiến pháp 2013 Việt Nam quy định “Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân” là thể hiện quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

86.

Việc nhân dân ủy quyền cho đại biểu quốc hội quyết định các công việc chung của nhà nước là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Bình đẳng.

87.

Việc nhân dân tham gia bàn bạc và quyết định những vấn đề kinh tế, xã hội của địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Phổ thông.

b)

Gián tiếp.

c)

Trực tiếp.

d)

Bình đẳng.

88.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hình thức dân chủ trực tiếp không được thể hiện qua việc thực hiện quyền nào sau đây của công dân?

a)

Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy quyền cho đại biểu hội đồng nhân dân.

c)

Bàn bạc, thảo luận, quyết định các vấn đề của địa phương.

d)

Tham gia thảo luận sửa đổi Hiến pháp.

89.

Việc công dân ủy quyền cho đại biểu hội đồng nhân dân các cấp quyết định các vấn đề ở địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Hiệp thương.

90.

Việc công dân tham gia bầu trưởng khu phố là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Trực tiếp.

b)

Gián tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Hiệp thương.

91.

Việc công dân tham gia bầu trưởng thôn là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Phổ thông.

b)

Gián tiếp.

c)

Trực tiếp.

d)

Hiệp thương.

92.

Việc công dân tham gia quyết định các vấn đề của đất nước thông qua trưng cầu ý dân là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Hiệp thương.

93.

Việc công dân ủy quyền cho đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh quyết định các vấn đề của địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Hiệp thương.

b)

Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Gián tiếp.

94.

Công dân ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Trực tiếp.

b)

Gián tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Hiệp thương.

95.

Việc công dân tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thực hiện quyền nào sau đây?

a)

Tự do ngôn luận.

b)

Nhân thân.

c)

Dân chủ.

d)

Tự do báo chí.

96.

Công dân Việt Nam tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Giáo dục.

97.

Công dân Việt Nam tham gia góp ý dự thảo Bộ luật Dân sự năm 2015 là thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

98.

Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu cơ cấu

a)

xã hội - nghề nghiệp.

b)

xã hội - dân số.

c)

xã hội - giai cấp.

d)

xã hội - tôn giáo.

99.

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi

a)

chế độ tư hữu.

b)

cơ cấu kinh tế.

c)

hình thái ý thức xã hội.

d)

chính sách xã hội.

100.

Luận điểm “Những tư tưởng thống trị của một thời đại bao giờ cũng chỉ là tư tưởng của giai cấp thống trị” của nhà tư tưởng nào sau đây?

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

Xtalin.

d)

Xtalin và V.I. Lênin.

101.

Cơ cấu xã hội - giai cấp của xã hội tư bản chủ nghĩa được đặc trưng bởi hai giai cấp cơ bản, đối lập nhau về lợi ích là

a)

tư sản và vô sản.

b)

tư sản và trí thức.

c)

tư sản và nông dân.

d)

tư sản và tiểu tư sản.

102.

“Tất cả những cộng đồng người và toàn bộ các quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên” là nội hàm của khái niệm nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân cư.

b)

Cộng đồng người.

c)

Cộng đồng xã hội.

d)

Cơ cấu xã hội.

103.

Trong các cơ cấu hợp thành cơ cấu xã hội, cơ cấu nào sau đây giữ vai trò quyết định?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc.

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp.

d)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo.

104.

Mức độ liên minh, xích lại gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội tùy thuộc vào

a)

điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

hoàn cảnh lịch sử - cụ thể.

c)

quan điểm của tầng lớp trí thức.

d)

tư tưởng của đội ngũ doanh nhân.

105.

Cơ sở để nghiên cứu vấn đề liên minh giai cấp, tầng lớp trong một chế độ xã hội nhất định là dựa vào

a)

quan hệ giữa trí thức và tư sản.

b)

cơ cấu xã hội - giai cấp.

c)

cơ cấu xã hội - dân số.

d)

quan hệ giữa vô sản và tư sản.

106.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp bao gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào sau đây?

a)

Công nhân, nông dân, trí thức.

b)

Tiểu tư sản, tiểu thương, trí thức.

c)

Doanh nhân, tiểu thương, tiểu chủ.

d)

Công nhân, tiểu chủ, tiểu tư sản.

107.

Căn cứ cơ bản để hoạch định chính sách phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của mỗi xã hội trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể là dựa vào cơ cấu

a)

xã hội - dân số.

b)

xã hội - nghề nghiệp.

c)

xã hội - giai cấp.

d)

xã hội - dân tộc.

108.

Sự xích lại gần nhau về mối quan hệ phân phối tư liệu tiêu dùng giữa các giai cấp, tầng lớp chủ yếu liên quan tới việc hoàn thiện dần nguyên tắc phân phối theo

a)

kết quả lao động.

b)

phúc lợi xã hội.

c)

nhu cầu cá nhân.

d)

địa vị xã hội.

109.

Trong các loại hình của cơ cấu xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí

a)

chủ yếu.

b)

thứ yếu.

c)

bao trùm tuyệt đối.

d)

quan trọng hàng đầu.

110.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi đa dạng, phức tạp, làm xuất hiện

a)

phương thức sản xuất mới.

b)

các tầng lớp xã hội mới.

c)

mâu thuẫn xã hội sâu sắc.

d)

đấu tranh giai cấp gay gắt.

111.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là nội dung chủ yếu quyết định tính chất và

a)

bản chất của cơ cấu xã hội.

b)

bản chất của chính sách văn hoá.

c)

trình độ của tư liệu sản xuất.

d)

trình độ của công cụ lao động.

112.

Căn cứ để nhận diện cơ cấu xã hội giai cấp là

a)

quan hệ sản xuất.

b)

lực lượng sản xuất.

c)

ý thức xã hội.

d)

tồn tại xã hội.

113.

Giai cấp công nhân giữ vai trò chủ đạo trong liên minh công nhân, nông dân, trí thức là do

a)

được kế thừa truyền thống dân tộc.

b)

luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh.

c)

địa vị kinh tế - xã hội quy định.

d)

có mối quan hệ gần bó nông dân.

114.

Các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi trong mối quan hệ vừa mâu thuẫn, vừa liên minh là thể hiện sự biến đổi có tính quy luật của

a)

cơ cấu xã hội - dân số.

b)

cơ cấu xã hội - giai cấp.

c)

quan hệ dân cư.

d)

quan hệ dân tộc.

115.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi trong mối quan hệ

a)

vừa đấu tranh, vừa liên minh.

b)

bài trừ và phủ định lẫn nhau.

c)

đối đầu.

d)

bài xích.

116.

Tính đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội - giai cấp được biểu hiện ở sự tồn tại đan xen và đấu tranh giữa các

a)

dân tộc, tôn giáo.

b)

thành phần dân cư.

c)

lĩnh vực kinh tế.

d)

giai cấp, tầng lớp.