wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Quản Trị Chiến Lược_4

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy yếu tố quyết định đến lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

7 yếu tố

b)

8 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

2.

Imitability trong khung phân tích VRIO có nghĩa là gì ?

a)

Nguồn lực/năng lực có giá trị: Có tạo ra giá trị cho khách hàng và lợi thế cạnh tranh không? Giúp cho doanh nghiệp khai thác được các cơ hội và chống lại các đe dọa hay không?

b)

Nguồn lực/năng lực hiếm: Các đối thủ cạnh tranh có thể có nó ở cùng mức độ hay không? Một số ít doanh nghiệp/tổ chức sở hữu

c)

Nguồn lực/năng khó bắt chước: Các đối thủ có thể mua được không? Dùng tiền để mua được không? Bắt chước đem lại những rủi ro nào hay không?

d)

Khả năng tổ chức: Công ty có thể tổ chức khai thác được các nguồn lực hay không? Xây dựng được cấu trúc tổ chức phù hợp và hệ thống điều phối hiệu quả không?

3.

Có mấy công cụ giúp các công ty nhận diện và tạo dựng các năng lực cốt lõi

a)

3 công cụ

b)

2 công cụ

c)

4 công cụ

d)

1 công cụ

4.

Valuable trong khung phân tích VRIO có nghĩa là

a)

Nguồn lực/năng lực có giá trị: Có tạo ra giá trị cho khách hàng và lợi thế cạnh tranh không? Giúp cho doanh nghiệp khai thác được các cơ hội và chống lại các đe dọa hay không?

b)

Nguồn lực/năng lực hiếm: Các đối thủ cạnh tranh có thể có nó ở cùng mức độ hay không? Một số ít doanh nghiệp/tổ chức sở hữu

c)

Nguồn lực/năng khó bắt chước: Các đối thủ có thể mua được không? Dùng tiền để mua được không? Bắt chước đem lại những rủi ro nào hay không?

d)

Khả năng tổ chức: Công ty có thể tổ chức khai thác được các nguồn lực hay không? Xây dựng được cấu trúc tổ chức phù hợp và hệ thống điều phối hiệu quả không?

5.

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp phụ thuộc yếu tố nào quan trọng hơn?

a)

Yếu tố nội tại (nguồn lực bên trong)

b)

Yếu tố ngành (cấu trúc và vị thế ngành)

c)

Chu kỳ kinh doanh

d)

Cả ba yếu tố trên đều quan trọng như nhau

6.

Năng lực cốt lõi là gì?

a)

Là các nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp

b)

Là điểm mạnh độc đáo, giúp doanh nghiệp tạo ra sự khác biệt với đối thủ

c)

Là các kỹ năng cơ bản mà mọi doanh nghiệp đều có

d)

Là các yếu tố bên ngoài tác động đến doanh nghiệp

7.

Theo lý thuyết nguồn lực (RBV), doanh nghiệp thành công khi:

a)

Chỉ dựa vào nguồn lực hữu hình

b)

Kết hợp nguồn lực nội tại với cơ hội bên ngoài một cách hiệu quả

c)

Phát triển dựa trên các chiến lược đại dương đỏ

d)

Không quan tâm đến yếu tố bên ngoài

8.

Ma trận IFE/IFAS dùng để:

a)

Phân tích các yếu tố bên ngoài của doanh nghiệp

b)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu nội tại của doanh nghiệp

c)

Đánh giá cơ hội và đe dọa trong thị trường

d)

Lựa chọn các chiến lược marketing hiệu quả

9.

Theo David, đâu là yếu tố chính quyết định lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp khi phân tích môi trường bên trong?

a)

Khả năng nhận diện các cơ hội và thách thức từ môi trường bên ngoài

b)

Việc sở hữu các nguồn lực và năng lực khác biệt

c)

Sự thích nghi nhanh với các thay đổi của thị trường

d)

Quy mô và tốc độ tăng trưởng doanh nghiệp

10.

Chiến lược …….hướng tới trả lời câu hỏi đầu là ngành hay những ngành mà một công ty nên tham gia, còn chiến lược………hướng tới trả lời câu hỏi công ty hay những đơn vị kinh doanh của nó cần phải cạnh tranh hoặc hợp tác ra sau trong từng ngành.

a)

công ty; cạnh tranh

b)

chức năng; bộ phận

c)

cạnh tranh; hợp tác

d)

công ty; kinh doanh

11.

Thông qua sử dụng chiến lược……., một công ty hoặc đơn vị kinh doanh tìm kiếm lợi thế về chi phí trong phân khúc thị trường mục tiêu của nó.

a)

Dẫn đầu về chi phí

b)

Khác biệt hóa

c)

Tập trung vào dân đầu về chi phí

d)

Tập trung vào khác biệt hoá

12.

Vietjet air cạnh tranh thành công trong ngành hàng không dân dụng bởi sử dụng chiến lược cạnh tranh nào theo cách tiếp cận của M. Porter?

a)

Dẫn đầu về chi phí

b)

Khác biệt hóa

c)

Tập trung vào dân đầu về chi phí

d)

Tập trung vào khác biệt hóa

13.

Một công ty sản xuất đồ nội thất gia đình phục vụ sinh viên đại học và những khách nhạy cảm về giá. Thông qua thiết kế đơn giản, mức chất lượng chấp nhận được và dịch vụ khách hàng tối thiểu công ty có thể bán với giá thấp nhất trong ngành. Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp đang áp dụng là:

a)

Đa dạng hóa sản phẩm

b)

Khác biệt hóa

c)

Dẫn dầu về chi phí

d)

Chiến lược đại dương xanh

14.

Thị phần cao của ……hàm ý rằng doanh nghiệp này có quyền lực đàm phán cao so với nhà cung ứng vì doanh nghiệp có khả năng mua đầu vào với số lượng lớn.

a)

doanh nghiệp dẫn đầu về chi phí

b)

doanh nghiệp khác biệt hóa

c)

doanh nghiệp tập trung

d)

doanh nghiệp thông đồng

15.

Không gian thị trường chưa được khai thác, đã chín muồi cho tạo ra nhu cầu mới và mang lại cơ hội tăng trưởng lợi nhuận cao là:

a)

Đại dương đỏ

b)

Đại dương xanh

c)

Đại dương đen

d)

Đại dương trắng

16.

Ví dụ nào sau đây là chiến lược hội nhập ngang?

a)

Apple mở chuỗi cửa hàng bán lẻ của riêng mình

b)

General Electric mua lại công ty sản xuất máy phát điện

c)

Một công ty thảm trải sàn kinh doanh thêm đồ nội thất

d)

Pepsi mua lại Coca-Cola

17.

Khả năng nào sau đây được coi là "năng lực lõi" của doanh nghiệp?

a)

Khả năng tiếp cận nguồn vốn vay

b)

Khả năng sản xuất với chi phí thấp nhất

c)

Khả năng tuyển dụng nhân sự

d)

Khả năng tuân thủ các quy định pháp luật

18.

Cách nào sau đây được sử dụng để xác định năng lực cốt lõi của doanh nghiệp?

a)

Phân tích điểm mạnh và điểm yếu trong chuỗi giá trị

b)

Đánh giá các cơ hội và thách thức từ môi trường bên ngoài

c)

So sánh hiệu quả hoạt động với đối thủ cạnh tranh

d)

Phân tích xu hướng thị trường và nhu cầu khách hàng

19.

Nguồn lực của doanh nghiệp thường được phân loại phổ biến thành những nhóm nào?

a)

Nguồn lực vật chất và phi vật chất

b)

Nguồn lực tài chính, nguồn lực nhân sự, và nguồn lực kỹ thuật

c)

Nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình

d)

Nguồn lực chiến lược và nguồn lực tác nghiệp

20.

Bước thứ 2 trong quá trình thiết lập ma trận IFE (Internal Factor Evaluation) là gì?

a)

Xác định các yếu tố bên trong chủ yếu

b)

Phân loại các yếu tố theo mức độ quan trọng

c)

Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Gán trọng số cho các yếu tố bên trong

21.

Công cụ nào dùng để phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp?

a)

SWOT

b)

PESTEL

c)

EFE

d)

Ma trận BCG

22.

Khi đánh giá nguồn lực của doanh nghiệp cần đánh giá dựa vào những yếu tố nào:

a)

Nguồn nhân lực của doanh nghiệp

b)

Nguồn cơ sở vật chất của doanh nghiệp

c)

Khả năng tài chính của doanh nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Theo lĩnh vực quản trị doanh nghiệp, khi đánh giá công tác Marketing của doanh nghiệp, sự đo lường và đánh giá hợp lý phải dựa trên:

a)

Sự thay đổi theo xu hướng thị trường

b)

Mức độ quảng cáo của các sản phẩm cạnh tranh

c)

Những căn cứ khoa học, được kiểm nghiệm bằng thực tế

d)

Mức độ phổ biến của các xu hướng tiêu dùng

24.

Theo chức năng quản trị, cơ sở cho việc lập ra các kế hoạch là:

a)

Việc lượng hoá những điều không chắc chắn trong môi trường kinh doanh cũng như môi trường chính trị - xã hội dưới góc nhìn của các nhà chuyên môn.

b)

Dựa vào cảm tính của người lãnh đạo

c)

Dựa vào sự thay đổi ngẫu nhiên trên thị trường

d)

Dựa vào yếu tố tài chính của doanh nghiệp

25.

Theo chuỗi giá trị thì giá trị của một doanh nghiệp tạo ra được đo bằng:

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Thị phần

d)

Giá trị mà người mua sẵn sàng trả cho sản phẩm hay dịch vụ

26.

Phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp trong quản trị chiến lược chủ yếu tập trung vào:

a)

Các yếu tố ngoại vi mà doanh nghiệp không thể kiểm soát.

b)

Các yếu tố nội bộ của doanh nghiệp như nguồn lực, năng lực và cấu trúc tổ chức.

c)

Các xu hướng công nghệ và thay đổi trong thị trường.

d)

Các yếu tố xã hội và văn hóa ảnh hưởng đến ngành.

27.

Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của phân tích môi trường bên trong trong quản trị chiến lược?

a)

Nguồn lực tài chính của doanh nghiệp.

b)

Cơ sở hạ tầng và công nghệ của doanh nghiệp.

c)

Các chiến lược của đối thủ cạnh tranh.

d)

Khả năng và năng lực quản lý của đội ngũ lãnh đạo.

28.

Mô hình phân tích "Chuỗi giá trị" của Michael Porter giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chiến lược.

b)

Đánh giá các yếu tố nội bộ và quá trình tạo ra giá trị từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm đầu ra.

c)

Phân tích sự thay đổi trong các quy định pháp lý.

d)

Xác định các chiến lược giảm chi phí.

29.

Đánh giá năng lực cốt lõi của một doanh nghiệp giúp:

a)

Xác định những yếu tố bên ngoài mà doanh nghiệp không thể kiểm soát.

b)

Xác định các lĩnh vực mà doanh nghiệp có thể đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững.

c)

Đưa ra các dự báo về sự thay đổi trong ngành.

d)

Đo lường sự hiệu quả của các chiến lược marketing.

30.

Trong phân tích ma trận EFE/EFAS, chỉ số nào phản ánh mức độ phản ứng của doanh nghiệp đối với các yếu tố môi trường bên ngoài (khả năng tận dụng cơ hội và hóa giải các nguy cơ mạnh hay yếu như thế nào)

a)

Trọng số (weight)

b)

Điểm mức độ quan trọng (rating)

c)

Tổng điểm (total score)

d)

Điểm của các yếu tố then chốt cơ hội

31.

VCS là một đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) của tập đoàn P phụ trách mảng sản xuất vật liệu xây dựng cao cấp. Trên thị trường VCS đánh giá thu nhập và dòng tiền của VCS được xếp hạng cao nhất trong các doanh nghiệp cùng ngành. Tuy nhiên, phân tích chu kỳ ngành cho thấy ngành ở giai đoạn trưởng thành và có mức tăng trưởng thấp (dưới 10%). Khi xem xét VCS trong ma trận BCG sẽ được phân loại vào ô nào?

a)

Ngôi sao

b)

Bò sữa

c)

Dấu hỏi

d)

Vịt què/Chó

32.

Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là gì?

a)

Tổ chức tuyển dụng, đào tạo và phát triển nhân sự sản xuất mạnh

b)

Hoạch định dòng tiền và xem xét tương quan giữa nợ và vốn đầu tư vào sản xuất

c)

Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

33.

Chiến lược tập trung vào cách thức hiệu quả nhất trong tiếp cận và sử dụng nguồn vốn là chiến lược gì?

a)

Chiến lược R&D

b)

Chiến lược nhân sự

c)

Chiến lược sản xuất

d)

Chiến lược tài chính

34.

Trong phân tích môi trường bên trong, yếu tố nào giúp doanh nghiệp đánh giá khả năng sử dụng nguồn lực hiệu quả?

a)

Các yếu tố tài chính và khả năng huy động vốn.

b)

Sự phát triển của công nghệ.

c)

Tình hình cạnh tranh trong ngành.

d)

Cấu trúc tổ chức và hệ thống quản lý.

35.

Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp nhằm mục đích:

a)

Đánh giá các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến doanh nghiệp.

b)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp.

c)

Tìm kiếm cơ hội từ thị trường.

d)

Phân tích áp lực từ các đối thủ cạnh tranh.

36.

Phân tích bên trong bằng cách tiếp cận theo chức năng quản trị bao gồm?

a)

Lập kế hoạch, Tổ chức, Lãnh Đạo, Kiểm tra

b)

Lập kế hoạch, Tổ chức, Lãnh Đạo, Kiểm soát

c)

Lập kế hoạch, Tổ chức, Thực hiện, Kiểm tra

d)

Lập kế hoạch, Tổ chức, Thực hiện, Kiểm soát

37.

Tổng số điểm quan trọng nhất mà một công ty có thể có là 4.0 trung bình là 2.5 và thấp nhất là 1.0 được dùng cho ma trận?

a)

Ma trận BCG

b)

Ma trận IFE

c)

Ma trận SWOT

d)

Ma trận QSPM

38.

Tài nguyên vô hình của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Cơ sở hạ tầng, thiết bị và nhà xưởng.

b)

Tài sản thương hiệu, tri thức và văn hóa doanh nghiệp.

c)

Dòng tiền, vốn đầu tư.

d)

Đất đai, cây trồng.

39.

Đâu là ví dụ về tuyên bố sứ mệnh trong số các ví dụ sau?

a)

Đa dạng hóa dòng sản phẩm để thu hút nhiều người hơn

b)

Tăng doanh số lên mười phần trăm so với năm ngoái

c)

Trả các mức lương cao nhất để giữ chân lao động chất lượng cao

d)

Phát triển và bán các thiết bị chất lượng trên toàn thế giới

40.

Loại chiến lược nhấn mạnh tới cải thiện vị trí cạnh tranh của sản phẩm hoặc dịch vụ trong một ngành hoặc một phân khúc thị trường cụ thể bởi một đơn vị kinh doanh của một công ty được gọi là chiến lược…

a)

chức năng

b)

hoạt động/triển khai

c)

kinh doanh

d)

công ty/doanh nghiệp

41.

Ví dụ nào trong số các ví dụ sau đây đề cập tới một chương trình?

a)

Đa dạng hóa dòng sản phẩm để thu hút nhiều người hơn

b)

Giảm thời gian lắp ráp cuối cùng xuống còn ba ngày bằng cách yêu cầu các nhà cung cấp xây dựng các phần kế hoạch

c)

Tăng doanh số lên mười phần trăm so với năm ngoái

d)

Phát triển và bán các thiết bị chất lượng trên toàn thế giới

42.

Thuật ngữ dùng để chỉ sự hướng dẫn cho việc ra quyết định và tạo sự liên kết giữa việc xây dựng chiến lược và triển khai chiến lược được gọi là:

a)

Chính sách

b)

Chiến lược

c)

Chiến thuật

d)

Mục tiêu

43.

Cụm từ nào phù hợp nhất để mô tả một tập hợp các hành động hướng tới mục tiêu dài hạn mà doanh nghiệp cần đạt được và duy trì hiệu suất vượt trội so với đối thủ cạnh tranh

a)

Chiến lược

b)

Sửa đổi hành vi

c)

Quản lý hiệu suất

d)

Phát triển bền vững doanh nghiệp

44.

Chi phí sản xuất một chai nước khoáng trong ngành là 5.000đ, trong khi giá bán trung bình là 8.000 đ. Công ty X sản xuất với giá thành là 3.000đ/chai và bán ra là 8.000/chai. Nhận định nào sau đây là đúng nhất với X?

a)

X không có lợi thế cạnh tranh trong ngành

b)

X có lợi thế cạnh tranh trong ngành

c)

X có lợi thế cạnh tranh như các doanh nghiệp khác trong ngành

d)

X tham gia Cartel để thông đồng giữ giá với các doanh nghiệp khác

45.

Khi doanh nghiệp hoạt động kém hiệu quả so với các doanh nghiệp khác trong ngành hoặc mức trung bình ngành, điều này sẽ dẫn đến điều gì cho họ?

a)

Tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững

b)

Gia tăng vị trí chiến lược của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp không đạt được lợi thế theo quy mô

d)

Tạo ra bất lợi trong cạnh tranh

46.

Ví dụ nào sau đây phản ánh tầm nhìn của doanh nghiệp là hiệu quả?

a)

Tất cả nhân viên của doanh nghiệp đều có động lực tạo ra sản phẩm tốt nhất trên thị trường

b)

Nhiều nhân viên được trả lương cao nhưng không cảm thấy công việc của họ là quan trọng

c)

Một số nhân viên trong doanh nghiệp không hiểu mục tiêu của công ty

d)

Hầu hết nhân viên của doanh nghiệp đều muốn tạo ra sản phẩm tốt hơn đối thủ cạnh tranh gần nhất với họ

47.

Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:

a)

Văn hóa xã hội

b)

Công nghệ

c)

Sự toàn cầu hóa kinh tế

d)

Chính trị-pháp luật

48.

Những nhóm yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi đánh giá rủi ro chính trị?

a)

Sự mất ổn định trong nước

b)

Bùng nổ dân số

c)

Sự xung đột với nước ngoài

d)

Xu thế chính trị

49.

Chuỗi giá trị được giới thiệu lần đầu bởi ai?

a)

Fred R. David

b)

Michael Porter

c)

Alex Miller

d)

Gregory G. Dess

50.

Mục tiêu chính của phân tích chuỗi giá trị là gì?

a)

Tăng chi phí sản xuất

b)

Giảm giá trị sản phẩm

c)

Gia tăng giá trị và giảm chi phí

d)

Xây dựng chiến lược marketing

51.

Walmart - hệ thống bán lẻ lớn trên thế giới sử dụng hệ thống JIT để giảm lưu trữ hàng tồn kho bằng cách cung ứng kịp thời là ví dụ thuộc chiến lược chức năng nào?

a)

Chiến lược nhân sự

b)

Chiến lược sản xuất

c)

Chiến lược cung ứng/quản trị vật liệu

d)

Chiến lược cung ứng/quản trị nguyên liệu

52.

Anh T mới tốt nghiệp ngành QTKD tại trường Đại học Phenikaa một số năm và dự định mở một doanh nghiệp của riêng mình sau khi đi làm một thời gian. Anh T nên áp dụng một cơ cấu tổ chức nhu nào cho công ty của mình?

a)

Cơ cấu giản đơn

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Dạng M - form

d)

Cơ cấu ma trận

53.

Yếu tố nào dưới đây có thể làm tăng khả năng đối phó với biến động và sự không chắc chắn của môi trường kinh doanh trong tổ chức?

a)

Các yếu tố của cơ cấu tổ chức được liên kết phù hợp

b)

Các mối quan hệ báo cáo không rõ ràng

c)

Cơ cấu tổ chức không phù hợp với chiến lược

d)

Quy trình ra quyết định không liên quan đến chiến lược

54.

Thiết kế tổ chức hiệu quả nhằm mục đích gì?

a)

Tạo ra cấu trúc linh hoạt phù hợp với chiến lược.

b)

Tập trung vào quản lý tài chính thay vì chiến lược.

c)

Đáp ứng các yêu cầu thị trường một cách chậm rãi.

d)

Duy trì và đạt được lợi thế cạnh tranh.

55.

Khi nào thì văn hoá công ty/doanh nghiệp được coi là tối ưu?

a)

Khi văn hoá công ty/doanh nghiệp luôn ổn định, không thay đổi vì bất cứ yếu tố nào

b)

Khi văn hoá công ty/doanh nghiệp phù hợp với văn hoá lãnh đạo

c)

Khi văn hoá công ty/doanh nghiệp phù hợp với những thay đổi lớn của môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều sai

56.

Hoạt động nào thuộc nhóm hoạt động chính trong chuỗi giá trị?

a)

Nghiên cứu và phát triển

b)

Dịch vụ hậu mãi

c)

Mua sắm

d)

Cơ sở hạ tầng doanh nghiệp

57.

"Vận hành" trong chuỗi giá trị là gì?

a)

Chuyển đầu vào thành sản phẩm cuối cùng

b)

Phân phối sản phẩm đến khách hàng

c)

Quản lý nguồn nhân lực

d)

Thực hiện marketing

58.

Hoạt động nào KHÔNG phải là hoạt động bổ trợ?

a)

Quản trị nhân lực

b)

Marketing & bán hàng

c)

Nghiên cứu và phát triển

d)

Cơ sở hạ tầng doanh nghiệp

59.

Quy trình phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chuỗi giá trị có mấy bước?

a)

3 bước

b)

6 bước

c)

4 bước

d)

7 bước

60.

Một trong những yêu cầu khi phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp?

a)

Cần xác định rõ các "chốt chặn" quan trọng trong chuỗi giá trị. Đây là điểm mấu chốt để tạo ra giá trị cho SP, tạo ra lợi thế cạnh tranh cho DN.

b)

Cần phân tách rõ đối tượng trong từng hoạt động trong chuỗi giá trị.

c)

Cần tìm hiểu thị trường hoạt động của doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp cần phân tích nguồn lực trong chuỗi giá trị.

61.

Nhận diện các yếu tố liên quan bằng việc sử dụng một sơ đồ chuỗi giá trị nội bộ DN thuộc bước mấy trong quy trình phân tích chuỗi giá trị ?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

62.

Chuỗi giá trị là gì?

a)

Một công cụ để phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài doanh nghiệp nhằm tìm ra cơ hội và thách thức.

b)

Một chuỗi các hoạt động giúp tăng giá trị cho sản phẩm thông qua từng bước của quy trình, cho đến khi nó đến được tay người tiêu dùng.

c)

Một phương pháp đánh giá năng lực tài chính của doanh nghiệp dựa trên lợi nhuận và chi phí.

d)

Một chiến lược kinh doanh tập trung vào việc giảm giá thành sản phẩm.

63.

Hoạt động mua nguyên vật liệu đầu vào cần thiết cho sản phẩm, mua sắm công cụ, phương tiện sản xuất, máy móc thiết bị, vật tư văn phòng… thuộc yếu tố nào của hoạt động bổ trợ?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quản trị NNL

c)

Nghiên cứu và phát triển

d)

Hoạt động mua sắm

64.

Điền vào chỗ trống: Chuỗi giá trị là chuỗi các hoat động mà sp/dv được tạo ra đều đi qua tất cả các hoạt động đó theo thứ tự nhất định. Tại mỗi hoạt động, sp/dv sẽ được tạo hoặc gia tăng thêm giá trị, tuy nhiên giá trị gia tăng mà chuỗi giá trị mang lại cho sp/dv là …tổng giá trị gia tăng của tất cả hoạt động trong chuỗi.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

bằng

65.

Nội dung nào sau đây đề cập về giá trị?

a)

A. Những gì được coi là quan trọng - mục đích mà mỗi thành viên tổ chức cần phải nỗ lực để đạt được

b)

B. Những thái độ và hành vi được coi là phù hợp trong công việc và tương tác hàng ngày

c)

C. Những yếu tố giúp văn hóa doanh nghiệp được thể hiện ra bên ngoài như thiết kế không gian vật lý, biểu tượng, ngôn ngữ, câu chuyện, sự kiện, v.v

d)

D. Những hoạt động cụ thể hoặc sự kiện đặc biệt dùng để nhấn mạnh, làm nổi bật hoặc củng cố những gì được coi là quan trọng [trong văn hoá] của tổ chức

66.

Những kênh nào dưới đây thường được sử dụng để truyền thông thay đổi chiến lược đến nhân viên?

a)

Mạng lưới khách hàng, các buổi hội thảo công khai, và chiến dịch tiếp thị.

b)

Email cá nhân, tài liệu in, và quảng cáo trên mạng xã hội.

c)

Bản tin, bài phát biểu, chương trình đào tạo và phát triển.

d)

Đánh giá hiệu suất cá nhân, phỏng vấn, và hội nghị quốc tế.

67.

Hạn chế của kiểm tra phản hồi là:

a)

Được áp dụng để làm cơ sở tiến hành khen thưởng và khuyến khích cán bộ, công nhân.

b)

Đòi hỏi những thông tin chính xác, mất nhiều thời gian và rất khó thu thập được.

c)

Cần rất ít thông tin để đưa ra quyết định

d)

Những vấn đề đã xảy ra và dẫn đến sự lãng phí hoặc thiệt hại

68.

Nhà quản trị sử dụng thẻ điểm cân bằng BSC (Balance Scorecard) để thiết lập mục tiêu và tiêu chí đo lường cho các hoạt động nào?

a)

Tài chính; Quy trình nội bộ; Khách hàng; Sáng tạo và phát triển;

b)

Tài chính; Quy trình nội bộ; Khách hàng

c)

Tài chính; Khách hàng; Sáng tạo và phát triển

d)

Quy trình nội bộ; Khách hàng; Sáng tạo và phát triển

69.

Kiểm soát đầu vào là dạng kiểm soát:

a)

Kiểm soát lường trước

b)

Kiểm soát đồng thời

c)

Kiểm soát phản hồi

d)

Kiểm soát theo thời gian

70.

Có mấy hoạt động chính trong chuỗi giá trị?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

71.

Đâu không phải là hoạt động chính trong chuỗi giá trị?

a)

Cung ứng đầu vào

b)

Nghiên cứu và phát triển (hoạt động bổ trợ)

c)

Marketing và bán hàng

d)

Dịch vụ hậu mãi

72.

Bước thứ 3 trong quy trình phân tích chuỗi giá trị là

a)

Nhận diện các yếu tố liên quan bằng việc sử dụng một sơ đồ chuỗi giá trị nội bộ DN

b)

Mô tả cách thức mỗi doanh nghiệp tiến hành

c)

Nhận diện cách thức gia tăng giá trị của mỗi hoạt động và phân loại chúng

d)

Đánh giá các hoạt động bằng việc so sánh tiêu chuẩn với cách thức tốt nhất của đối thủ, ngành

73.

Mục đích của các hoạt động trong chuỗi giá trị là nhằm tạo ra giá trị tốt đa thông qua giảm thiểu chi phí để tạo ra … cho doanh nghiệp

a)

lợi thế cạnh tranh

b)

lợi nhuận

c)

uy tín

d)

sản phẩm/dịch vụ tốt nhất

74.

Đâu là cách mà doanh nghiệp sử dụng chuỗi giá trị để đạt lợi thế cạnh tranh?

a)

Tăng giá bán sản phẩm

b)

Tập trung cải tiến từng hoạt động trong chuỗi giá trị để tạo ra giá trị vượt trội hoặc giảm chi phí

c)

Tập trung vào marketing để tăng nhận thức thương hiệu

d)

Cắt giảm các hoạt động hỗ trợ để giảm chi phí

75.

Mục tiêu chính của chuỗi giá trị là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tối ưu hóa quy trình hậu cần

c)

Tạo ra giá trị tối đa với chi phí thấp nhất

d)

Nâng cao khả năng cạnh tranh ngành

76.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm hoạt động chính trong chuỗi giá trị?

a)

Marketing và bán hàng

b)

Nghiên cứu và phát triển

c)

Quản trị nhân lực

d)

Cơ sở hạ tầng doanh nghiệp

77.

Một trong các bước trong quy trình phân tích chuỗi giá trị là:

a)

Đánh giá các hoạt động bằng so sánh với tiêu chuẩn tốt nhất của đối thủ

b)

Tìm kiếm các đối tác trong chuỗi cung ứng

c)

Mua nguyên vật liệu với giá thấp nhất

d)

Tạo mối quan hệ với khách hàng trung thành

78.

Sự khác biệt cơ bản giữa chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là gì?

a)

Chuỗi cung ứng tập trung vào sản phẩm, chuỗi giá trị tập trung vào giá trị gia tăng

b)

Chuỗi cung ứng liên quan đến vận chuyển, chuỗi giá trị liên quan đến nhân sự

c)

Chuỗi cung ứng tập trung vào khách hàng, chuỗi giá trị tập trung vào nhà cung ứng

d)

Chuỗi cung ứng có phạm vi rộng hơn chuỗi giá trị

79.

Khi xây dựng chiến lược, các yếu tố sau đây thuộc môi trường Văn hóa - xã hội mà các doanh nghiệp cần quan tâm đến, NGOẠI TRỪ:

a)

Mức gia tăng dân số

b)

Sự thay đổi cơ cấu độ tuổi

c)

Vị trí vai trò của người phụ nữ tại nơi làm việc và gia đình

d)

Trào lưu sử dụng mạng xã hội

80.

Những yếu tố kinh tế vĩ mô nào có thể ảnh hưởng tới chiến lược của doanh nghiệp?

a)

Sức mạnh của người mua

b)

Sức mạnh của nhà cung cấp

c)

Mối đe dọa của sản phẩm thay thế

d)

Tỷ lệ thất nghiệp trên thị trường lao động

81.

Một ngành kinh doanh có nguy cơ các đối thủ cạnh tranh gia nhập ngành rất cao khi…

a)

Yêu cầu về vốn đầu tư thấp

b)

Lợi nhuận kỳ vọng thấp

c)

Bí quyết công nghệ có tính đặc thù của ngành

d)

Chi phí chuyển đổi cao

82.

Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:

a)

Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô

b)

Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp

c)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

d)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

83.

Trong ngành công nghệ thông tin, có các sản phẩm của hệ điều hành Window như Word, Excel. Các nhà sản xuất máy tính không có sự lựa chọn vì chưa có hệ điều hành, các sản phẩm soạn thảo văn bản nào đáp ứng được nhu cầu tương đương với các sản phẩm của Mircosoft. Đây là ví dụ về sức ép của yếu tố nào thuộc môi trường ngành?

a)

Đối thủ cạnh tranh hiện tại

b)

Sản phẩm thay thế

c)

Nhà cung ứng

d)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

84.

Để giảm thiểu tỷ lệ cạnh tranh trong ngành và giữ vững vị thế trong ngành thì các doanh nghiệp cần chú trọng tạo ra hàng rào gia nhập ngành bằng cách:

a)

Mở rộng sản xuất nhằm giảm chi phí sản xuất dẫn đến giảm giá thành sản phẩm

b)

Tập trung vào số ít các kênh phân phối

c)

Sản xuất các sản phẩm phổ biến, dễ bắt chước

d)

Cả ba đáp án đều sai

85.

Nguồn lực nào sau đây thường được coi là khó bắt chước và tạo lợi thế cạnh tranh lâu dài theo khung phân tích VRIO?

a)

Máy móc và thiết bị sản xuất

b)

Tài sản thương hiệu và bí quyết công nghệ

c)

Vốn đầu tư ngắn hạn

d)

Số lượng lao động trong doanh nghiệp

86.

Theo lý thuyết nguồn lực (RBV), doanh nghiệp thành công khi:

a)

Chỉ dựa vào nguồn lực hữu hình

b)

Phát triển dựa trên các chiến lược đại dương đỏ

c)

Kết hợp nguồn lực nội tại với cơ hội bên ngoài một cách hiệu quả

d)

Không quan tâm đến yếu tố bên ngoài

87.

Do tình hình bất ổn về chính trị, các nhà lãnh đạo chiến lược một doanh nghiệp quyết định đóng cửa tất cả các cơ sở sản xuất trong nước cho đến khi tình hình ổn định trở lại. Doanh nghiệp đã thực hiện một hành động chiến lược ….

a)

Cấp chức năng

b)

Cấp kinh doanh/cạnh tranh

c)

Cấp khu vực

d)

Cấp công ty/doanh nghiệp

88.

Giao nhận và quản lý kho nguyên vật liệu thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp?

a)

Vận hành

b)

Mua sắm

c)

Marketing và bán hàng

d)

Hậu cần đầu vào

89.

Điểm khác biệt chính giữa chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là gì?

a)

Chuỗi cung ứng tập trung vào khách hàng, chuỗi giá trị tập trung vào sản phẩm

b)

Chuỗi cung ứng là về vận hành, chuỗi giá trị là về giá trị gia tăng

c)

Chuỗi cung ứng giúp tiết kiệm chi phí, chuỗi giá trị tăng giá trị sản phẩm

d)

Chuỗi cung ứng liên quan đến marketing, chuỗi giá trị liên quan đến sản xuất

90.

Một trong những yêu cầu khi phân tích chuỗi giá trị là gì?

a)

Tập trung vào chiến lược quảng cáo

b)

Phân tách rõ chi phí trong từng hoạt động

c)

Tăng số lượng khách hàng trung thành

d)

Tập trung vào thị trường quốc tế

91.

Một trong những yêu cầu khi phân tích chuỗi giá trị là gì?

a)

Tập trung vào chiến lược quảng cáo

b)

Phân tách rõ chi phí trong từng hoạt động

c)

Tăng số lượng khách hàng trung thành

d)

Tập trung vào thị trường quốc tế

92.

Quản trị nguồn nhân lực có vai trò gì trong chuỗi giá trị?

a)

Hỗ trợ khách hàng sau bán hàng

b)

Tuyển dụng và phát triển nhân sự

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Tăng doanh thu

93.

Bước đầu tiên trong quy trình phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp là gì?

a)

Đánh giá các hoạt động

b)

Nhận diện các yếu tố liên quan bằng sơ đồ chuỗi giá trị nội bộ

c)

Mô tả cách thức mỗi doanh nghiệp tiến hành

d)

Nhận diện cách thức gia tăng giá trị

94.

Điểm khác biệt chính giữa chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là gì?

a)

Chuỗi cung ứng tập trung vào sự hài lòng của khách hàng, còn chuỗi giá trị tập trung vào lợi thế cạnh tranh

b)

Chuỗi cung ứng tạo giá trị gia tăng, còn chuỗi giá trị không làm điều này

c)

Chuỗi cung ứng chỉ dành cho các sản phẩm vật lý, còn chuỗi giá trị dành cho cả dịch vụ

d)

Chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là hai khái niệm giống nhau

95.

Trong mô hình chuỗi giá trị của Michael Porter, các hoạt động chính bao gồm:

a)

Cung ứng, sản xuất, tiếp thị và bán hàng, dịch vụ.

b)

Cung ứng, sản xuất, nghiên cứu và phát triển, dịch vụ.

c)

Cung ứng, sản xuất, tài chính, dịch vụ.

d)

Cung ứng, sản xuất, tiếp thị và bán hàng, tài chính.

96.

Có bao nhiêu hoạt động bổ trợ trong phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chuỗi giá trị?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

97.

Hoạt động "tiếp thị và bán hàng" trong chuỗi giá trị có vai trò gì?

a)

Tìm kiếm và lựa chọn nhà cung cấp.

b)

Biến đổi nguyên vật liệu thành sản phẩm.

c)

Quảng bá sản phẩm và tạo ra nhu cầu cho khách hàng.

d)

Cung cấp dịch vụ bảo hành, sửa chữa cho khách hàng.

98.

McDonald's chọn những nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm có chi phí thấp như rau, thịt và cà phê là ví dụ thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị?

a)

Mua sắm

b)

Hậu cần đầu ra

c)

Hậu cần đầu vào

d)

Tiếp thị và bán hàng

99.

doanh nghiệp trong ngành hàng không đều cạnh tranh trong cùng một nhóm chiến lược với tư cách là hãng hàng không giá rẻ, bay thẳng, nhưng họ dựa trên các lợi thế nguồn lực khác nhau. Năng suất của một doanh nghiệp có xu hướng cao hơn doanh nghiệp còn lại vì hai công ty khác biệt về nguồn lực và tổ chức. Ví dụ này minh họa rõ nhất giả định nào trong lý thuyết nguồn lực:

a)

Tính không đồng nhất về nguồn lực

b)

Xu hướng ít thay đổi theo thời gian

c)

Khả năng phân bổ nguồn lực

d)

Tính đồng nhất (giống nhau) về nguồn lực

100.

Chiến lược thâm nhập thị trường là gì?

a)

Là chiến lược gia tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp thông qua các nỗ lực Marketing.

b)

Là chiến lược nhằm gia tăng lượng hàng hóa tiêu thụ bằng cách thay đổi hoặc cải tiến sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại.

c)

Là chiến lược nhằm đưa sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp ra tiêu thụ trên các khu vực địa lý mới hoặc thu hút khách hàng mới trên khu vực thị trường địa lý hiện tại

d)

Cả 3 đáp án đều sai

101.

Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:

a)

Tốc độ tăng trưởng ngành cao

b)

Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

c)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng ngành thấp

d)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

102.

Công ty General Electric là một tập đoàn đa quốc gia của Mỹ. Công ty GE hoạt động trên nhiều lĩnh vực : Năng lượng, Công nghệ, Cơ sở hạ tầng, Tài chính và Tiêu dùng công nghiệp với các sản phẩm là : đầu máy xe lửa, máy bay, thiết bị công nghiệp, thiết bị y tế, thiết bị tài chính, truyền thông, giải trí, xăng dầu, gas… đây là cí dụ về việc áp dụng chiến lược gì?

a)

Đa dạng hoá có liên quan

b)

Đa dạng hoá không liên quan

c)

Đa dạng hoá theo chiều ngang

d)

Liên minh chiến lược

103.

Tập đoàn Toyota, Honda, GM, Ford là những nhà sản xuất ô tô lớn tập trung chính vào lĩnh vực sản xuất ô tô và một số máy công cụ dành cho nhiều phân khúc khách hàng khác nhau. Chiến lược của các doanh nghiệp này thuộc nhóm chiến lược nào?

a)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

Chiến lược đa dạng hóa không đồng tâm

c)

Chiến lược liên minh

d)

Chiến lược đại dương xanh

104.

Đâu là lợi ích của chuỗi giá trị?

a)

Hỗ trợ ra quyết định nhanh chóng, chính xác

b)

Đo lường, đánh giá những điểm hạn chế để tìm biện pháp khắc phục

c)

Hiểu được sự gắn kết của toàn bộ hệ thống

d)

Cả ABC đều đúng

105.

Đâu không phải hoạt động chính của chuỗi giá trị?

a)

Hoạt động đầu vào, vận hành

b)

Hoạt động hậu cần, dịch vụ

c)

Hoạt động tiếp trị và bán hàng

d)

Hoạt động phát triển công nghệ

106.

Khi áp dụng chiến lược đại dương đỏ, các doanh nghiệp thường phải:

a)

Giảm giá để cạnh tranh

b)

Tăng giá trị sản phẩm mà không tăng chi phí

c)

Khai thác thị trường chưa được biết đến

d)

Đầu tư vào các ngành không liên quan

107.

Chuỗi giá trị của Porter được chia thành mấy nhóm hoạt động chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Hoạt động nào sau đây không thuộc các hoạt động chính trong chuỗi giá trị của Michael Porter?

a)

Hậu cần đầu vào

b)

Hoạt động khác

c)

Quản trị nhân sự

d)

Hậu cần đầu ra

109.

Trong chuỗi giá trị, hoạt động nào tập trung vào việc vận chuyển hàng hoá từ kho đến khách hàng

a)

Marketing bà bán hàng

b)

Dịch vụ

c)

Hậu cần đầu ra

d)

Hậu cần đầu vào

110.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ trong chuỗi giá trị?

a)

Mua sắm (Procurement)

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Hậu cần đầu ra

d)

Marketing và bán hàng

111.

Quản trị cơ sở hạ tầng là một phần của

a)

Các hoạt động chính

b)

Các hoạt động hỗ trợ

c)

Hoạt động dịch vụ

d)

Hậu cần đầu vào