wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kinh Tế Chính Trị Mác - Lênin

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên vào năm:

a)

1610

b)

1615

c)

1612

d)

1618

2.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian:

a)

thế kỷ XVI

b)

thế kỷ XVII

c)

thế kỷ XVIII

d)

thế kỷ XIX

3.

Trường phái được ghi nhận là hệ thống lý luận Kinh tế chính trị đầu tiên về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

trường phái trọng tiền

b)

chủ nghĩa trọng nông

c)

chủ nghĩa trọng thương

d)

kinh tế chính trị tư sản cổ điển ở Anh

4.

Chủ nghĩa trọng thương ra đời trong thời kỳ:

a)

tích lũy tư bản

b)

tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

c)

chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

chủ nghĩa tư bản độc quyền

5.

Tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương:

a)

đã phát hiện ra quy luật kinh tế

b)

đã áp dụng quy luật kinh tế

c)

chưa phát hiện quy luật kinh tế

d)

đã phát hiện và áp dụng quy luật kinh tế

6.

Chủ nghĩa trọng thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong:

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

lưu thông

d)

tiền tệ

7.

Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa trọng thương cho rằng nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ:

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

ngoại thương

d)

dịch vụ

8.

Chủ nghĩa trọng nông là hệ thống lý luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực:

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

ngoại thương

d)

dịch vụ

9.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh ra đời và phát triển vào thời gian:

a)

cuối thế kỷ XVI đến nửa đầu thế kỷ XVII

b)

cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

c)

cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

d)

cuối thế kỷ XIX đến nửa đầu thế kỷ XX

10.

W.Petty là người sáng lập ra trường phái:

a)

chủ nghĩa trọng thương

b)

tư sản cổ điển Pháp

c)

tư sản cổ điển Anh

d)

tiểu tư sản

11.

Người được C.Mác đánh giá là sáng lập ra Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:

a)

William Petty

b)

Adam Smith

c)

David Ricacdo

d)

Thomas Robert Malthus

12.

Lý luận Kinh tế chính trị của C.Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu của:

a)

chủ nghĩa trọng thương

b)

chủ nghĩa trọng nông

c)

kinh tế chính trị tư sản cổ điển ở Anh

d)

kinh tế chính trị tiểu tư sản

13.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biến chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định

d)

quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

14.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin nhằm:

a)

tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

b)

phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

giải quyết hài hòa các lợi ích kinh tế

15.

Nhiệm vụ nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin nhằm:

a)

tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đặt được hiệu quả kinh tế mong muốn

16.

Quy luật kinh tế là:

a)

những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

c)

khách quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

d)

chủ quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

17.

Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Quy luật kinh tế tồn tại......, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể ...... quy luật kinh tế, nhưng có thể ...... và ...... quy luật kinh tế.

a)

khách quan - bỏ qua - nhận thức - hành động

b)

khách quan - thủ tiêu - nhận thức - vận dụng

c)

chủ quan - bỏ qua - nhận thức - hành động

d)

chủ quan - thủ tiêu - nhận thức - vận dụng

18.

Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Chính sách kinh tế là sản phẩm ....... của con người được hình thành trên cơ sở ............ các quy luật kinh tế.

a)

khách quan - vận dụng

b)

chủ quan - vận dụng

c)

khách quan - nhận thức

d)

chủ quan - nhận thức

19.

Chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở:

a)

chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng giáo dục

b)

chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

c)

chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng xã hội, chức năng phương pháp luận

d)

chức năng nhận thức

20.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu, trong đó phương pháp quan trọng nhất là:

a)

trừu tượng hóa khoa học

b)

lôgic và lịch sử

c)

phân tích và tổng hợp

d)

mô hình hóa

21.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học đòi hỏi:

a)

quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng, gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp , trên cơ sở đó thấy được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu.

c)

quá trình nghiên cứu đi từ cụ thế đến trừu tượng nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại

d)

quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại

22.

Sản xuất hàng hóa là:

a)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán

b)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích trao đổi,

23.

Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là:

a)

kinh tế hàng hóa

b)

kinh tế cá thể

c)

kinh tế tự nhiên

d)

kinh tế thị trường

24.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên:

a)

để trao đổi, mua bán

b)

để tự tiêu dùng

c)

tăng năng suất lao động

d)

tăng cường độ lao động

25.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa:

a)

để trao đổi, mua bán

b)

để tự tiêu dùng

c)

tăng năng suất lao động

d)

tăng cường độ lao động

26.

Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Phân công lao động xã hội là sự ...... lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ....... tạo nên sự .......... của người sản xuất.

a)

phân chia - khác nhau - chuyên môn hóa

b)

phân chia - giống nhau - chuyên môn hóa

c)

phân chia - khác nhau - hiện đại hóa

d)

phân chia - giống nhau - hiện đại hóa

27.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là:

a)

phân công lao động xã hội và đa dạng hóa các thành phần kinh tế

b)

phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

28.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa là:

a)

thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

d)

phát triển lực lượng sản xuất xã hội

29.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa là:

a)

phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường

c)

tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống.

30.

Đặc điểm của hàng hóa vô hình:

a)

không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

31.

Hàng hóa hữu hình là:

a)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị không cùng diễn ra

b)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

c)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

d)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

32.

C.Mác cho rằng các hàng hóa trao đổi được với nhau vì :

a)

đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động bằng nhau.

b)

đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất

c)

có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

đều có giá trị sử dụng

33.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố :

a)

những điều kiện tự nhiên

b)

trình độ khoa học công nghệ

c)

chuyên môn hóa sản xuất

d)

phong tục, tập quán

34.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm:

a)

thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

b)

thỏa mãn nhu cầu của người mua

c)

thỏa mãn nhu cầu của người bán

d)

thỏa mãn nhu cầu của người quản lý

35.

Giá cả hàng hóa là:

a)

giá trị của hàng hóa

b)

quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

sư biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa

d)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

36.

Cơ sở để xác định giá cả của hàng hóa:

a)

giá trị của hàng hóa

b)

quan hệ cung, cầu về hàng hóa

c)

giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

mốt thời trang của hàng hóa

37.

Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là:

a)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B

b)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A ≠ hàng hóa B

c)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A > hàng hóa B

d)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A < hàng hóa B

38.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù:

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

39.

Giá trị của hàng hoá là phạm trù:

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

40.

Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ........ của xã hội với trình độ ........ trung bình, cường độ lao động ..........

a)

tốt – thành thạo – tốt

b)

trung bình – thành thạo – trung bình

c)

bình thường – thành thạo – trung bình

d)

xấu – trung bình – xấu

41.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là:

a)

lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó.

b)

thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó

c)

lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

42.

Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

d)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

43.

Khi năng suất lao động tăng lên thì:

a)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

d)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

44.

Quan hệ giữa tăng năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

tỷ lệ thuận

b)

tỷ lệ nghịch

c)

không đổi

d)

quyết định lượng giá trị sử dụng

45.

Khi tăng cường độ lao động thì:

a)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

46.

Khi cường độ lao động tăng làm cho:

a)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

47.

Khi tăng năng suất lao động lên 2 lần thì :

a)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra giảm xuống 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần

48.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì :

a)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

49.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì :

a)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 1/2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng giảm xuống 1/2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

50.

Khi tăng năng suất lao động lên 2 lần thì :

a)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm xuống 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng giảm xuống 1/2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng lên 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng giảm xuống 1/2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

51.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần:

a)

tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 4 lần

b)

tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần

c)

giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần

d)

tổng số hàng hóa tăng 2 lần, giá trị một hàng hóa giảm 2 lần

52.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động:

a)

lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

tổng số sản phẩm hàng hóa tăng lên

53.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là:

a)

tăng năng suất lao động

b)

tăng số người lao động

c)

tăng cường độ lao động

d)

kéo dài thời gian lao động

54.

Lao động giản đơn là:

a)

lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

lao động xã hội cần thiết

c)

lao động trừu tượng

d)

lao động thủ công

55.

Lao động phức tạp là:

a)

lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

lao động xã hội cần thiết

c)

lao động trừu tượng

d)

lao động thủ công

56.

Mức độ phức tạp của lao động thể hiện:

a)

trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo

c)

lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng

d)

quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn

57.

Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng vì:

a)

lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

lao động sản xuất hàng hóa có mục đích để trao đổi, mua bán

c)

lao động sản xuất hàng hóa có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn

d)

lao động sản xuất hàng hóa có tính chất tư nhân và xã hội

58.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là :

a)

lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

lao động quá khứ và lao động sống

59.

Người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

A.Smith

b)

D.Ricacdo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ănghen

60.

Theo C.Mác, lao động cụ thể là:

a)

lao động chân tay

b)

lao động giản đơn

c)

lao động ở các ngành, nghề cụ thể

d)

lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

61.

Lao động cụ thể là:

a)

nguồn gốc của của cải

b)

nguồn gốc của giá trị

c)

nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

nguồn gốc của giá trị cá biệt

62.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

giá trị của hàng hóa

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

giá trị trao đổi của hàng hóa

d)

giá trị cá biệt của hàng hóa

63.

Lao động cụ thể phản ánh:

a)

tính chất vĩnh viễn của người sản xuất hàng hóa

b)

tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

c)

tính chất lịch sử của người sản xuất hàng hóa

d)

tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hóa

64.

Lao động trừu tượng là:

a)

lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó

b)

lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

c)

lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

d)

lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

65.

Lao động trừu tượng là:

a)

nguồn gốc của của cải

b)

nguồn gốc của giá trị

c)

nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

nguồn gốc của giá trị cá biệt

66.

Giá trị hàng hóa được xác định bởi:

a)

lao động cụ thể

b)

lao động phức tạp

c)

lao động giản đơn

d)

lao động trừu tượng

67.

Lao động trừu tượng phản ánh:

a)

tính chất vĩnh viễn của người sản xuất hàng hóa

b)

tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

c)

tính chất lịch sử của người sản xuất hàng hóa

d)

tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hóa

68.

Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của:

a)

quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

quá trình hình thành nhà nước

c)

quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

69.

Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là:

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng của giá trị

c)

hình thái chung của giá trị

d)

hình thái tiền tệ

70.

Khi sản xuất và trao đổi hàng hóa phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở:

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng của giá trị

c)

hình thái chung của giá trị

d)

hình thái tiền tệ

71.

Giá trị của tất cả mọi hàng hóa đều được biểu hiện của một hàng hóa đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong:

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng của giá trị

c)

hình thái chung của giá trị

d)

hình thái tiền tệ

72.

Bản chất của tiền là:

a)

hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động xã hội

b)

hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động tư nhân

c)

hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động cá biệt

d)

hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động thủ công

73.

Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để:

a)

làm phương tiện mua hàng hóa

b)

đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

c)

làm phương tiện nộp thuế

d)

làm phương tiện trả nợ

74.

Thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng để:

a)

thanh toán

b)

môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

c)

nộp thuế

d)

trả nợ

75.

Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để:

a)

môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu

c)

phương tiện mua hàng

d)

đo lường giá trị các hàng hóa

76.

Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền được dùng làm:

a)

phương tiện mua bán

b)

di chuyển của cải

c)

thanh toán quốc tế

d)

đo lường giá trị các hàng hóa

77.

Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu:

a)

tiền đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận

b)

tiền không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận

c)

tiền đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận

d)

tiền đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận

78.

Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hóa đặc biệt gồm có:

a)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hóa tư liệu sản xuất

b)

thương hiệu, hàng hóa tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

c)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

d)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác, hàng hóa nông phẩm

79.

Thị trường theo nghĩa cụ thể là:

a)

nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

80.

Thị trường theo nghĩa trừu tượng là:

a)

nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

tổng thể các các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội

81.

Các yếu tố cấu thành thị trường là:

a)

hàng, tiền tệ, người bán

b)

hàng hóa, tiền tệ, người sản xuất

c)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

d)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật

82.

Biểu hiện của thị trường chợ truyền thống là:

a)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

83.

Biểu hiện của thị trường chợ online là:

a)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

84.

Biểu hiện của thị trường siêu thị là:

a)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

85.

Biểu hiện của thị trường chứng khoán là:

a)

người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

86.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật của thị trường là:

a)

quy luật cung, cầu

b)

quy luật cạnh tranh

c)

quy luật lưu thông tiền tệ

d)

quy luật giá trị

87.

Về mặt lượng tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi:

a)

chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm.

b)

chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm.

c)

không tăng lên về lượng.

d)

tăng lên về lượng.

88.

Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi:

a)

không tăng lên về lượng.

b)

chuyển dần giá trị vào sản phẩm.

c)

chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm.

d)

tăng lên về lượng.

89.

Tỷ suất giá trị thặng dư biểu hiện:

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

90.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

91.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi.

b)

tăng cường độ lao động.

c)

rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.

d)

tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động.

92.

Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải:

a)

cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.

b)

tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

c)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

d)

kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

93.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.

b)

hao phí tư bản bất biến, tư bản khả hiếu và giá trị thặng dư.

c)

hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hoá.

d)

hao phí tư bản khả biến để tạp ra hàng hoá.

94.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H – T – H.

b)

T – H – T’.

c)

T – H – T.

d)

H – T – H’.

95.

Giá cả sản xuất bằng:

a)

chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

b)

toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.

c)

giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp.

d)

giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp.

96.

Giá trị hàng hoá sức lao động khác với giá trị hàng hoá thông thường ở đặc điểm:

a)

tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường.

b)

phụ thuộc vào yếu tố tinh thần.

c)

phụ thuộc vào yếu tố lịch sử.

d)

phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử.

97.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M = m.V.

b)

M = (m/v).m’.

c)

M = (v/m).V.

d)

M = m’. V.

98.

Bản chất của tư bản là:

a)

tiền.

b)

tư liệu sản xuất.

c)

quan hệ sản xuất.

d)

tư liệu lao động.

99.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là:

a)

tốc độ vận động của mỗi loại tư bản.

b)

đặc điểm của mỗi loại tư bản.

c)

vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản.

100.

Sức lao động là hàng hoá đặc biệt vì

a)

sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.

b)

sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt.

c)

khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.

d)

sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

101.

Nhân tố quan trọng nhất để tăng NSLĐ là:

a)

tổ chức quản lý.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

kỹ năng lao động.

d)

kỹ thuật công nghệ.

102.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành:

a)

giá cả thị trường.

b)

lợi nhuận siêu ngạch.

c)

lợi nhuận bình quân.

d)

giá trị xã hội của hàng hoá.

103.

Tỷ suất lợi nhuận biểu hiện cho:

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.

b)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

c)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

mức doanh lợi đầu tư tư bản.

104.

Công thức tính giá cả sản xuất là :

a)

k + P.

b)

k + m.

c)

k + P̅.

d)

k - P̅.

105.

Công thức về khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M= (m/v) x V.

b)

M= m x V.

c)

M = m′/v.

d)

M = (v/m) x V.

106.

Tỷ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá:

a)

trình độ bóc lột.

b)

hiệu quả sử dụng lao động sống.

c)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.

d)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

107.

Mục đích của việc cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

tìm nơi đầu tư có lợi nhất.

b)

thu lợi nhuận siêu ngạch.

c)

thu lợi nhuận tối đa.

d)

thu lợi nhuận độc quyền.